1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tiết 38, 39: Ôn tập chương I

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Phát biểu và viết công thức dạng tổng quaùt 2 tính chaát chia heát cuûa moät toång.... 8 Theá naøo goïi laø hai soá nguyeân toá cuøng nhau?[r]

Trang 1

Ôn Tập Chương I

I.MỤC TIÊU :

 Củng cố các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa; tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9; số nguyên tố, hợp số

II.CHUẨN BỊ :  GV: một số bảng hệ thốngcác kiến thức/ SGK

 HS: xem lại LT đã dặn tiết trước và Làm các bài tập đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

 Kiểm tra :

 Bài mới :

1)* GV treo bảng phụ dạng tổng quát các

tính chất gh, kh của phép cộng, nhân, tính

chất pp của phép nhân đv phép cộng

2) Luỹ thừa bậc n của a là gì?

3) Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

4) Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b ?

5) Phát biểu và viết công thức dạng tổng

quát 2 tính chất chia hết của một tổng

 Tiết 38:

I Ôn lý thuyết: từ câu 1  5

* HS xem từng công thức phát biểu bằng lời, đồng thời làm b-t áp dụng do GV cho + b.t 159/SGK

* 1 hs : phát biểu và viết CT

* 1 hs : an.am = an+m ;

an:am = an – m

* Phép chia a : b gọi là phép chia hết nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq

* 2 HS

II Bài tập :

* Bài tập 160 / SGK a) 204 – 84 : 12 = 204 – 7 = 197 b) 15.23 + 4.32 – 5.7 = 15.8 + 4.9 – 5.7 = 120 + 36 – 35 = 121

c) 56 : 53 + 23 22 = 53 + 8 4 = 125 + 32 = 157 d) 164 53 + 47.164 = 164.(53 + 47)

= 164 100 = 16400

* Bài tập 161 / SGK a) 219 – 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219 – 100 7.(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7 = 17

x = 16 b) (3x – 6).3 = 34

3x – 6 = 81 : 3 3x = 27 + 6 = 33

x = 11

Tiết 38-39

Ngày soạn : 27/11

Lop6.net

Trang 2

* GV treo bảng 2/62 SGK.

6) GV lần lượt gọi HS phát biểu các dấu

hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

7) Thế nào là số nguyên tố, hợp số ? cho vd

8) Thế nào gọi là hai số nguyên tố cùng

nhau ? Cho vd

9) ƯCLN của các số đã cho là gì? Nêu cách

tìm ( Bảng 3/62 SGK)

10) BCNN của các số đã cho là gì? Nêu cách

tìm ( Bảng 3/62 SGK)

 Tiết 39:

I Ôn lý thuyết từ câu 6  10 :

* 4 HS

* 1 HS

* Hai số có ƯCLN = 1 gọi hai số nguyên tố cùng nhau

* 1 HS

* 1 HS.

a) HS có thể xem bảng số nguyên tố để trả lời

b, c, d) HS sử dụng các dấu hiệu chia hết để

làm

II Bài tập :

* Bài tập 165 / SGK a) 747 P ; 235 P ; 97 P    b) a chia hết cho 3 => a P 

c b có tận cùng bằng 6 => b P  d) c = 2 => c P

* GV hướng dẫn HS lập biểu thức và gọi 1

HS lên bảng làm, các HS còn lại làm tại chổ

* Bài tập 162 / SGK (3x – 8) : 4 = 7 3x – 8 = 7 4 = 28 3x = 36

x = 36 : 3

x = 12

 Củng cố :

 Lời dặn :

 Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập ở chương I

 Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập còn lại

 Chuẩn bị bài kỹ để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w