1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn Toán 7

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 562 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác b»ng nhau.. TÝnh EDK; HDK..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày giảng: / /2010

thẳng song song Hàm số và đồ thị; tam giác

Tiết 1; 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong Q

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh, đúng

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài

C Bài tập:

Tiết 1:

Bài 1: Cho hai số hữu tỉ và (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:

b

a d c

a Nếu thì a.b < b.c

d

c

b a 

b Nếu a.d < b.c thì

d

c b

a 

Giải: Ta có:

bd

bc d

c bd

ad b

a

a Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu: thì da < bc

bd

bc bd

ad 

b Ngược lại nếu a.d < b.c thì

d

c b

a bd

bc bd

ad   

Ta có thể viết: ad bc

d

c b

Bài 2:

a Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì

d

c b

a 

d

c d b

c a b

a

b Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và

3

1

4

1

Giải:

a Theo bài 1 ta có: ad bc (1)

d

c b

Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:

Trang 2

a.b + a.d < b.c + a.b  a(b + d) < b(c + a)  (2)

d b

c a b

a

Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d) (3)

d

c d b

c

Từ (2) và (3) ta có:

d

c d b

c a b

a

b Theo câu a ta lần lượt có:

4

1 7

2 3

1 4

1 3

1       

7

2 10

3 3

1 7

2 3

1       

10

3 13

4 3

1 10

3 3

1       

Vậy

4

1 7

2 10

3 13

4 3

2004

1

2003 1

Ta có:

2003

1 2003 2004

1 1 2004

1 2003

1 2004

4007

2 6011

3 2004

1 4007

2 2004

1

6011

3 8013

4 2004

1 6011

3 2004

8013

4 10017

5 2004

1 8013

4 2004

1

10017

5 12021

6 2004

1 10017

5 2004

Vậy các số cần tìm là:

12021

6

; 10017

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)

Nên các số cần tìm: x  4 ;  3 ;  2 ;  1

Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức

Trang 3

P = =

13

11 7

11 5

11 4

3 7

3 5

3 4 3

3

11 7

11 2 , 2 75 , 2

13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

11 3

13

1 7

1 5

1 4

1 11

13

1 7

1 5

1 4

1 3

   

   

Bµi 5: TÝnh

 

2

9 25

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

2

9 50

11 25

7 : 34

33 34

3 17 2

50

225 11 14 : 34

33 3

TiÕt 2:

Bµi 6: T×m 2 sè h÷u tØ a vµ b biÕt

A + b = a b = a : b

1

1

a

b a

Ta l¹i cã: a : b = a + b (2) KÕt hîp (1) víi (2) ta cã: b = - 1 Q; cã x = Q

2 1

VËy hai sè cÇn t×m lµ: a = ; b = - 1

2 1

Bµi 7: T×m x biÕt:

2003

1 2004

9

 x

2004

1 9

5

 x

2004

9

2003 1 

2004

1 9

5 

1338004

5341

4014012 16023 

6012

3337 18036

10011 

Bµi 8: Sè n»m chÝnh gi÷a vµ lµ sè nµo?

3

1 5 1

Ta cã: vËy sè cÇn t×m lµ

15

8 5

1 3

1  

15 4

a

3

2 5

2

12

11

 

20

3

 x

Trang 4

b

7

5 5

2 :

4

1

4

x x

c   0 2 và x <

3

2

 

x

3

2

Bài 10: Chứng minh các đẳng thức

1

1 1 ) 1 (

1

a

1 )

1 (

1 )

2 )(

1 (

2

a a

1

1 1 )

1

(

1

a

a

a a a

a

a a

a

a

) 1 (

1 )

1 ( ) 1 ( 1

b

) 2 )(

1 (

1 )

1 (

1 )

2 )(

1

(

2

a

a

a a a a

a a

a a

a a

a

) 2 )(

1 (

2 )

2 )(

1 ( ) 2 )(

1 ( 2

Bài 11: Thực hiện phép tính:

2002

) 2002 2001

( 2003 1

2003 2002

2001 2003 2002

2002

2002 2002

2003

Trang 5

Ngày soạn: 29/08/2010 Ngày giảng: / /2010

Tiết 3; 4; 5: Đường thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường

trung trực của một đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính

xác Bước đầu tập suy luận

B Chuẩn bị: Bảng phụ có ghi sẵn đề bài

C Bài tập

Tiết 3:

Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau?

góc kề bù xOy và yOx/

do đó góc zOt = 900 = 1v (1)

Mặt khác Oz/ và Ot là hai tia phân giác x/ O x

của hai góc kề bù y/Ox/ và x/ Oy

do đó z/Ot = 900 = 1v (2)

Lấy (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 = 1800 x/ y/

Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau

Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau

phẳng bờ xx/ có chưa Oy, vẽ tia Oz/ vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia

phân giác của yOx/ t z/ y

Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/ z

hai tia Oz và Ot lần lượt là hai tia

phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx/

do đó: Oz Ot x / x

có: Oz Oz / (gt)

Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau

Vậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/

Bài 3: Cho hình vẽ

a O1 và O2 có phải là hai góc đối đỉnh không? x/

Trang 6

b Tính O1 + O2 + O3

Giải: n m

a Ta có O1 và O2 không đối đỉnh (ĐN)

b Có O4 = O3 (vì đối đỉnh)

O1 + O4 + O2 = O1 + O3 + O2 = 1800 y/ x

Tia Oc là tia phân giác của aOb

Tính các góc: O1; O2; O3; O4 a c

Giải:

O5 = 900 (gt)

Mà O5 + aOb = 1800 (kề bù)

Do đó: aOb = 900 b

Có Oc là tia phân giác của aOb (gt)

Nên cOa = cOb = 450

O2 = O3 = 450 (đối đỉnh) c/

BOc/ + O3 = 1800 bOc / = O4 = 1800 - O3

= 1800 - 450 = 1350

Vậy số đo của các góc là: O1 = O2 = O3 = 450

O4 = 1350

Om và On là các tia phân giác của góc xOy và x/Oy/

a Các tia Om và On có phải là hai tia đối nhau không?

b Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O

Giải:

Biết: x/x yy / =  O x/ y

xOy = 400

n x /Oy/ n m

m xOy O

a Om và On đối nhau

Tìm b mOx; mOy; nOx/; x/Oy/ y/ x

Giải:

xOy/; yOx/; mOx/

a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là đối đỉnh nên xOy = x/Oy/

Trang 7

Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy

Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và

Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là kề bù

nên yOx/ + xOy = 1800

hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800

yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx = nOx/)

tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và On đối nhau

b Biết: xOy = 400 nên ta có

mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ = nOy/ = 200

xOy/ = yOx/ = 1800 - 400 = 1400

mOx/ = mOy/ = nOy = nOx = 1600

Tiết 4:

Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc với

các cạnh của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng 900

góc AOB và giả thiết có:

AOB - COD = AOC + BOD = 900 O C

ta lại có: AOC + COD = 900

và BOD + COD = 900

suy ra AOC = BOD

Vậy AOC = BOD = 450 B D

suy ra COD = 450; AOB = 1350

Bài 7: Hãy điền vào các hình sau số đo của các góc còn lại và giải thích vì sao?

A D

a c

B b d C

Bài 8: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân

giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot Oy Tính số đo của góc xOy.

A = 600; B = 900; C = 1200; D = 1500

Vì xOy = xOz + yOz

= 4yOz + yOz = 5yOz (1)

Trang 8

Mặt khác ta lại có:

yOt = 900 900 = yOz + yOt = yOz + xOz

2 1

= yOz + 4yOz = 3yOz yOz = 300 (2) O y

2

Thay (1) vào (2) ta được: xOy = 5 300 = 1500

Vậy ta tìm được xOy = 1500

Bài 9: Cho hai góc xOy và x/ Oy/, biết Ox // O/x/ (cùng chiều) và Oy // O/y/ (ngược chiều) Chứng minh rằng xOy + x/Oy/ = 1800

Giải:

Nối OO/ thì ta có nhận xét y/ x/

Vì Ox // O/x/ nên O1 = O/

1 (đồng vị) x Vì Oy // O/y/ nên O/

2 = O2 (so le) khi đó: xOy = O1 + O2 = O/

1 + O/ 2 = 1800 - x/O/y/ xOy + x/O/y/ = 1800 y

Tiết 5: A B

Bài 10: Trên hình bên cho biết

BAC = 1300; ADC = 500

Chứng tỏ rằng: AB // CD C D

Giải:

Vẽ tia CE là tia đối của tia CA E

Ta có: ACD + DCE = 1800

(hai góc ACD và DCE kề bù)

DCE = 1800 - ACD = 1800 - 500 = 1300

Ta có: DCE = BAC (= 1300) mà DCE và BAC là hai góc đồng vị

Do đó: AB // CD

Bài 11: Trên hình bên cho hai đường thẳng x A y

xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết

xem hai đường thẳng xy và x/y/ song song

hay cắt nhau bằng dụng cụ thước đo góc x/ B y/

Giải:

Lấy A xy; B x /y/ vẽ đường thẳng AB

Dùng thước đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trường hợp xảy ra

* Góc xAB = ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/

Trang 9

* xAB ABy /

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau

Vậy hai ssường thẳng xy và x/y/ cắt nhau

Bài 12: Vẽ hai đường thẳng sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đường

thẳng a, b Vẽ đường thẳng c đi qua M và vuông góc với a và b

Giải:

Ta có: c M

A a

M

B b

c

Bài 13: Cho góc xOy một đường thẳng cắt hai cạnh của góc đó tại các điểm A, B

(hình bên)

a Các góc A2 và B4 có thể bằng nhau không? Tại sao?

b Các góc A1 và B1 có thể bằng nhau không? Tại sao?

Bài 14: Cho hai điểm A, B từ A và B kẻ hai đường thẳng a, b cùng vuông góc với

đoạn thẳng AB Hai đường thẳng đó có thể cắt nhau tại một điểm không? Tại sao? Bài 15: Cho õ là tia phân giác của góc vuông aOb, Ox/ là tia đối của tia Ox

a Chứng minh: x/Ob = x/Oa = 1350

b Cho Ob/ là tia đối của toa Ob Chứng minh: b/Ob = aOx

Tiết 6; 7: Luỹ thừa - tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa

- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Luỹ thừa của một tích - thương

- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Thế nào là tỉ lệ thức Các hạng tử của tỉ lệ thức

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa,

so sánh

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:

C Bài tập.

Trang 10

Tiết 6:

Bài 1: Viết số 25 dưới dạng luỹ thừa Tìm tất cả các cách viết.

Ta có: 25 = 251 = 52 = (- 5)2

Bài 2: Tìm x biết

2

2

1

 x

2

1

 x

b (2x - 1)3 = - 8 = (- 2)3

2x - 1 = - 2

2x = - 1

x = -

2

1

2

4

1 16

1 2

1  

4

3 4

1 2 1

4

1 4

1 2 1

x x

x x

Bài 3: So sánh 2225 và 3150

Ta có: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975

Vì 875 < 975 nên 2225 < 3150

Bài 4: Tính

a 3-2

6

1 3

2 2

3 3

1 2

1 1 3

2

3

3 4

4 2

3 4







2

2 4 3

4 2 4 3

5

1 10

1 50 54

24 4

5 10

1

50 1

1 5

2

5 4

1 10

.

50

 

=

100

50 50

1 10

1

.

50 3 2 2 

11 3 4

10 7 25

10

11.3 4

4 3

10

11 4

1 3

4 4 4 1

4

10

1

2

1

3

4

4

1

4 4

4 4 4

3 2

4

Bài 5:

a Hiệu của hai số 4 và là:

3

1

4

1

10000

1

7114

1

5184 17

Trang 11

Giải: Ta có: - = Vậy D đúng

4

3

1

4

1

5184

17 64

1 81

1   

3 8 5

5

1 : 5

1

5

1

x

5

5

1

5

1

5

1

5 5

5

1 5

1

Vậy A đúng

Tiết 7:

Bài 6: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:

a 7 (- 28) = (- 49) 4 b 0,36 4,25 = 0,9 1,7

28

4 49

7

7 , 1 9 , 0

36 ,

7

1

7

1

17 9

36 

d

b c

a 

Giải:

Chia cả hai vế của đẳng thức ad = bc cho cd (c.d 0) ta được 

d

b c

a d c

c b d c

d

.

.

d

c b

a 

c

d c a

b

a  

Giải:

Đặt = k thì a = b.k; c = d.k

d

c b

a 

k

k bk

k b bk

b k b a

b

(2)

k

k dk

k d dk

d k d c

d

c    (  1 )   1

Từ (1) và (2) suy ra:

c

d c a

b

a  

d

c b

d b

c a b

a

Giải:

Từ a  c a.d = b.c nhân vào hai vế với a.b

Trang 12

Ta cã: a.b + a.d = a.b + b.c a(b + d) = b(a + c)

d b

c a b

a

Bµi 10: T×m x trong c¸c tØ lÖ thøc sau:

a : 0 , 2 : 0 , 3

8

3 148

4

2

3

2 2 : 18

5 83

30

7

6

5 5 : 25 , 1 21 : 5 , 2 14

3 3

5

3

 

Gi¶i:

a 0,2x = 4 0 , 3 : 0 , 2 6 , 5625

8

35 3

, 0 8

3

18

5 83 30

7 85 3

8

3

1 293 08

, 0 : 3 4 45

88 3

4 45

88 08

,

6

5 5 5 , 2 14

3 3 5

3 6 25

,

1

21

x

6

35 2

5 70

27 3 75

,

19 x  19 , 75x 49 , 375  x 2 , 5

Bµi 11: T×m x biÕt

a

2 10

5 4 2

5

3

2

x

x x

x

(2x + 3)(10x + 2) = (5x + 2)(4x + 5)

2x2 + 4x + 30x + 6 = 20x2 + 25x + 8x + 10

34x + 6 = 33x + 10

x = 4

b

34 5

3 25 5

40

1

3

x

x x

x

(3x - 1)(5x - 34) = (40 - 5x)(25 - 3x)

15x2 - 102x - 5x + 34 = 1000 - 120x - 125x + 15x

15x2 - 107x + 34 = 1000 - 245x + 15x2

138x = 996

x = 7

Trang 13

Chủ đề 4: Tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được ba trường hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c); (c.g.c); (g.c.g)

- Rèn kĩ năng vẽ hình của ba trường hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng sử dụng thước kẻ, compa, thước đo độ để vẽ các trường hợp trên

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

C Bài tập

Tiết 8:

Giải:

GT: EKH ; E = 600; H = 500

Tia phân giác của góc K

Cắt EH tại D

KL: EDK; HDK E D H

Chứng minh:

Xét tam giác EKH

K = 1800 - (E + H) = 1800 - (600 + 500) = 700

Do KD là tia phân giác của góc K nên K1 = K =

2

35 2

70 

Góc KDE là góc ngoài ở đỉnh D của tam giác KDH

Nên KDE = K2 + H = 350 + 500 = 850

Suy ra: KDH = 1800 - KED = 1800

Hay EDK = 850; HDK = 950

đỉnh A Chứng minh Am // BC

GT: Có tam giác ABC;

B = C = 500 A

Am là tia phân giác

Trang 14

KL: Am // BC

B C

Chứng minh:

CAD là góc ngoài của tam giác ABC

Nên CAD = B + C = 500 + 500 = 1000

Am là tia phân giác của góc CAD nên A1 = A2 = CAD = 100 : 2 = 500

2 1

hai đường thẳng Am và BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau A1 = C = 500 nên Am // BC

Bài 3:

3.1 Cho ABC  DEF; AB = DE; C = 460 Tìm F

3.2 Cho ABC  DEF; A = D; BC = 15cm Tìm cạnh EF

3.3 Cho ABC  CBDcó AD = DC; ABC = 800; BCD = 900

a Tìm góc ABD

b Chứng minh rằng: BC DC

GT: ABC  DEF; AB = DE; C = 460

A = D; BC = 15cm

; AD = DC; ABC = 800; BCD = 900

CBD ABC  

KL: 3.1: F = ? 3.2:EF = ?

3.3: a ABD = ? b BC DC

Chứng minh:

3.1: ABC DEF thì các cạnh bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau nên

C = F = 460 3.2 Tương tự BC = EF = 15cm

3.3:

a ABC  CBD nên ABD = DBC mà ABC = ABD + DBC

nên ABC = 2ABD = 800 ABD = 40 0

b ABC  CBD nên BAD = BCD = 900 vậy BC DC

Bài 4: a Trên hình bên có AB = CD

Chứng minh: AOB = COD

b A D

B C

Trang 15

Có: AB = CD và BC = AD

Chứng minh: AB // CD và BC // AD

Giải:

a Xét hai tam giác OAB và OCD có

AO = OC; OB = OD (cùng là bán kính đường tròn tâm (O)

và AB = CD (gt)

Vậy OAB OCD (c.c.c)

Suy ra: AOB = COD

b Nối AC với nhau ta có: ABC và CAD

hai tam giác này có: AB = CD, BC = AD (gt); AC chung

nên ABC CAD (c.c.c) BAC = ACD ở vị trí só le trong

Vậy BC // AD

Tiết 9:

Bài 5: Cho tam giác ABC vẽ cung tròn tâm A bán kính bằng BC Vẽ cung tròn tâm

C bán kính bằng BA chúng cắt nhau ở D (D và B nằm khác phía đối với AC)

Chứng minh: AD // BC

Giải: ABC CDA (c.c.c) A D

ACB = CAD (cặp góc tương ứng)

(Hai đường thẳng AD, BC tạo với AC hai

góc so le trong bằng nhau) B C

ACB = CAD nên AD // BC

hợp (c.g.c) B y

Giải:

Cho góc xOy trên tia Ox lấy điểm A,

trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB O C m Gọi C là một điểm thuộc tia phân giác Om của xOy

Chứng minh: AOC BOC

A x

Bài 7: Qua trung điểm M của đoạn thẳng AB kẻ đường thẳng vuông góc với AB

Trên đường thẳng đó lấy điểm K Chứng minh MK là tia phân giác của góc AKB

Giải: K

BKM

AKM = BKM (cặp góc tương ứng)

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:19

w