1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn môn Toán 8 - Tiết 14: Phân thức đại số (tiếp)

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu: - Kiến thức: củng cố quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số, luyên tập thành thạo các bài tập cộng trừ các phân thức đại số - Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chín[r]

Trang 1

Tiết 14 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (tiếp)

Ngày

I/ Mục tiêu:

-II Đồ dùng dạy học

- D$AE  pháp: F ! 3G 23 #$-(# trình

-

Giáo viên : Bài #5

K sinh: ôn   M  3 #/0 phân #$)?

III Tiến trình bài dạy

JA 1 N 2O $ #N $)  (2')

JA 2 'S! tra bài U (4’)

? $    quy #    các phân #$) 2  + cùng !Y- #$) và khác !Y- #$)3 quy

#  #/0 hai phân #$) 2  +

JA 3 Bài !

- GV

#$) vào làm !.# +   bài #5?

GV –HS

GHI BẢNG

10’ ? Yêu `- HS làm bài 1

?Nêu cách làm câu a 2N G-

 #b và !Y- *T phân #$)

#$) $G# 2S 2AF phép  

hai phân #$) cùng

!Y-Bài tập 1: Thực hiện phép tính

2 3

5 3

2

1 ,

x x

1 2

3 2 1 2

1 2 ,

a

a a

a b

Trang 2

8’

10’

HS: nêu cách #$f $I

? K 3 HS lên 6  làm

HS: 3 HS lên 6  làm

? Yêu `- HS làm bài 2

? nêu quy #  #/0 hai phân

#$)

HS: nêu quy # 

? $f $I phép tính

? gv cho hs lên 6  trình

bày cách làm

? Cho HS làm bài 3

HS: 2 HS lên 6  làm

? Cho HS làm bài 4

Gv $A  Y hs cách làm

bài #5 + 4

9

3 3

2

x

c

a

2 3

4

x

1 2

3 2 1 2

1 2 ,

a

a a

a

=

) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 )(

3 2 ( ) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 )(

1 2 (

a a

a a

a a

a a

=

) 1 2 )(

1 2 (

3 6 2 4 1 4

a a

a a a a

a

=

) 1 2 )(

1 2 (

4

a

2

2 3 , 9

x c x

Bài tập 2: thực hiên phép tính

a,

x

x x

x2  22  2

b, 2 32 32 2

y x

y y

x

x

c,

5

2 15

3

4 5

x

x x

x

a x-2

b 1/(x-y)

c 8 2

3 15

x x

Bài tập3 :Thực hiên phép tính

2 1

2 1

1 1

1

x

x x

x    

1

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

a, = 2 b =

) 2 ( ) 2 (

4

2 

x

Bài tập 4:Tìm a và b để đẳng thức sau luôn luôn đúng với mọi x khác 1 và 2

Trang 3

JA 1: quy 2l  !Y- #$)

( $ và #$f $I phép

tính  

JA 2: 2l  $G# hai ( (

cho hai ( 6m  nhau) vì

mãu #$) *T hai ( 6m 

nhau nên #b #$) *T chúng

6m  nhau

JA 3: 2l  $G# các $I +

*T x và $I + #f do  hai (

*T 2o  #$) 2S tìm a và b

2 1

2 3

7 4

2      

x

b x

a x

x x

Quy 2l  !Y- các phân #$) ( $ :

2 3

2 ) ( ) 2 )(

1 (

) 1 ( ) 2 (

2  

x x

b a x b a x

x

x b x

a

Do 2C ta có 2l  $G# #$) :

2 3

2 ) ( 2 3

7 4

2

x x

b a x b a x

x x

 4x - 7= (a + b)x - 2a - b

 7 2

4

b a

b a

#/0 (  ( cho nhau ta 2AF a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta 2AF b

= 1 [5 a = 3 ; b = 1 JA 4 -I #5 *  + (3')

D$` *  + GV $+#  

JA 5 A  Y M nhà ( 2')

K #$-. quy #    và #/0 các phân #$) 2  + làm $(# các gbài #5 trong sgk và sbt

IV Rút kinh nghiệm sau giờ giảng

………

………

………

... BẢNG

10’ ? Yêu  `- HS làm

?Nêu cách làm câu a 2N G-

 #b !Y- *T phân #$)

#$) $G# 2S 2AF phép  

hai phân #$)

!Y-Bài tập 1: Thực... tra U (4’)

? $    quy #    phân #$) 2  + !Y- #$) khác !Y- #$)3 quy

#  #/0 hai phân #$) 2  +

JA Bài !

- GV

#$) vào làm !.# +   #5?

... pháp: F ! 3G 23 # $- (# trình

-

Giáo viên : Bài #5

K sinh: ôn   M  3 #/0 phân #$)?

III Tiến trình dạy

JA

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w