Baøi 3: a/ Đây là bảng phân phối ghép lớp, bảng này gồm một nhóm các số gần nhau được gheùp vaøo thaønh moät giaù trò cuûa daáu hieäu.... Trường THCS Phùng Xá.[r]
Trang 1Chủ đề 4: thống kê
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố một số khái niệm cơ bản như dấu hiệu, giá trị của
dấu hiệu, tần số, bảng tần số; công thức tính số trung bình cộng và ý nghĩa đại diện của nó, ý nghĩa của mốt Thấy được vai trò của thống kê trong thực tiễn
- Kỹ năng:
+ Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê và tần số tương ứng, lập được bảng tần số Biết nhận xét sơ bộ về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng tần số và qua biểu đồ
+ Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm mốt của dấu hiệu
- Thái độ: Có hứng thú với việc thu thập thống kê; thể hiện được tính kiên trì, cẩn
thận trong các bài toán thống kê
B Thời lượng: 4 Tiết.
C Tài liệu tham khảo:
SGK Toán 7 ; SBT Toán 7; SGV Toán 7; Luyện giải và ôn tập Toán 7
D Thực hiện:
Tiết 19: Thu thập số liệu thống kê, tần số
Soạn : …./…./2011 Giảng: …./…./2011
* Sĩ số: 7A: ………
7B: ………
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: 1.Nhắc lại kiến thức
GV nêu câu hỏi nhắc lại kiến thức:
- Bảng số liệu thống kê ban đầu là gì?
- Dấu hiệu điều tra là gì?
- Thế nào là đơn vị điều tra?
- Tần số của giá trị là gì?
HS trả lời câu hỏi
- Dấu hiệu: Vấn đè, hiện tượng người
điều ra quan tâm ( kí hiệu: X,Y,…)
- Mỗi đối tượng điều tra là 1 đvị điều tra
- ứng mỗi đvị đtra là 1 giá trị của dấu hiệu X( kí hiệu x)
- Tất cả các gtrị của dhiệu X gọi là dãy giá trị của dấu hiệu X
- Số các gt của dh đúng bằng số các đvị
điều tra
- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần
số của giá trị đó
Trang 2Hoạt động 2: 2 Luyện tập Bài tập 1:
Một dấu hiệu có dãy giá trị là:
15; 20; 17; 10; 14; 20;
21; 17; 16; 17; 10; 20
a) Dấu hiệu đang xét có bao nhiêu g trị?
b) Viết các g.trị khác nhau của dấu hiệu
đó và tìm tần số tương ứng của chúng?
Bài 2:
Một người bán hàng ước tính số tiền lãi
hàng tháng( đơn vị triệu đồng) trong 10
tháng vừa qua ghi lại trong bảng:
a) DH là gì? DH có bao nhiêu giá trị?
b) Viết các giá trị khác nhau của DH và
tìm tần số của chúng?
Bài tập 3: Một cửa hàng bán VLXD
thống kê số bao xi măng bán được hàng
ngày ( trong 30 ngày) ở bảng:
20
35
15
20
25
40
20
25
30
35
30 20 35 28 30
15 30 25 25 28
20 28 30 35 20
35 40 25 40 30 a) Dấu hiệu là gì?
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau của
dấu hiệu? Viết các giá trị khác nhau đó
và tìm tần số tương ứng
HS đọc đề bài, trả lời câu hỏi:
a) DH có 12 giá trị
b) Các GT khác nhau là:
10; 14;15; 16; 17; 20; 21
Tần số tương ứng là: 2; 1; 1; 1; 3; 3; 1
Bài 2:
a) Dấu hiệu: Số tiền lãi hàng tháng của 1 cửa hàng DH có 10 giá trị
b) Các giá trị khác nhau đó là:
7; 8; 9; 10; 11
Tần số tương ứng: 2; 2; 3; 2; 1
Bài tập 3:
a) Dấu hiệu cửa hàng quan tâm: Số bao
xi măng bán được hàng ngày ( trong 30 ngày)
b) Số các GT khác nhau của DH: 7 Các GT khác nhau đó là:
15; 20; 25; 28; 30; 35;40 Tần số của chúng lần lượt là:
2; 6; 5; 3; 6; 5; 3
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Hãy lập bảng số liệu thống kê ban đầu về điểm kiểm tra học kì I môn toán của các bạn trong tổ em rồi trả lời các câu hỏi như bài tập 3
Trang 3Tiết 20: Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Soạn : …./…./2011 Giảng: …./…./2011
* Sĩ số: 7A: ………
7B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra Bài tập 1: Số lượng HS nữ của một
trường THCS được ghi lại trong bảng:
15 17 20 18 21 20
17 18 20 15 17 18
Hãy lập bảng tần số từ bảng trên?
Một HS lên bảng KT Bảng tần số:
Giá trị (x) 15 17 18 20 21 Tần số (n) 2 3 3 3 1 N =12
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 2: Theo dõi số bạn nghỉ trong
một tháng, bạn lớp trưởng ghi lại như
sau:
0 0 1 1 2 0 3 1 0 4 1 1 1
2 1 2 0 0 0 2 1 1 0 6 0 0
a) Có bao nhiêu buổi học trong tháng
đó?
b) Dấu hiệu ở đây là gì?
c) Lập bảng “tần số”, nhận xét
Bài tập 3:
Một xạ thủ thi bán cung Số điểm đạt
được sau mỗi lần bán được ghi lại trong
bảng sau:
6 10 7 7 5 9 5 7 7 9
9 10 6 10 7 9 10 9 10 9
9 9 10 6 9 5 9 8 10 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Xạ thủ đã bán
bao nhiêu phát?
b) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét
Bài 2:
a) Trong tháng đó có 26 buổi học b) Dấu hiệu là số bạn nghỉ học ở từng buổi trong một tháng
c) Bảng “tần số”:
Giá trị (x) 0 1 2 3 4 6 Tần số (n) 10 9 4 1 1 1 N = 26
- Nhận xét:
+ Có buổi học nghỉ đến 6 bạn
+ Tỉ lệ chuyên cần chưa cao
Bài 3:
a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn
- Xạ thủ đã bắn 30 phát
b) Bảng “tần số”:
Giá trị(x) 5 6 7 8 9 10 Tần số(n) 3 3 5 1 11 7 N=30
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập: Viết lại bảng số liệu ban đầu từ bảng tần số:
Trang 4Tiết 21: Biểu đồ
Soạn : …./…./2011 Giảng: …./…./2011
* Sĩ số: 7A: ………
7B: ………
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
Laứm baứi taọp 11?
Hoaùt ủoọng 2:
Giụựi thieọu baứi luyeọn taọp:
Baứi 1: ( baứi 12)
Gv neõu ủeà baứi.
Treo baỷng 16 leõn baỷng.
Yeõu caàu Hs laọp baỷng taàn soỏ tửứ caực soỏ lieọu trong
baỷng 16.
Soỏ caực giaự trũ khaực nhau laứ bao nhieõu?
Sau khi coự baỷng taàn soỏ, em haừy bieồu dieón caực soỏ
lieọu trong baỷng taàn soỏ treõn bieồu ủoà ủoaùn thaỳng?
Laọp bieồu ủoà:
n 17
5 4
2
0 1 2 3 4 x
Hs laọp baỷng taàn soỏ.
Soỏ caực giaự trũ khaực nhau laứ 8.
Baứi 1:
a/ Baỷng taàn soỏ:
Giaự trũ (x) Taàn soỏ (n)
Coọt ngang ghi caực giaự trũ x, coọt ủửựng ghi taàn soỏ n.
b/ Laọp bieồu ủoà ủoaùn thaỳng:
n 3
Trang 5Bài 2: ( bài 13)
Gv nêu đề bài.
Treo bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ ở hình 3.
Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi?
Bài 3: (bài 9 / sbt)
Gv nêu đề bài.
Treo bảng thu thập số liệu có trong bài 9 lên
bảng.
Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
Yêu cầu Hs lập bảng tần số.
Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ thể hiện các số liệu
trên?
Bài 2:
a/ Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người.
b/ Từ năm 1921 đến năm 1999 dân số nước ta tăng từ 16 đến76 triệu người , nghĩa là trong 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người c/ Từ năm 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm 25 triệu người
Bài 3:
a/ Lập bảng tần số:
Giá trị Tần số
b/ Vẽ biểu đồ:
n 2 1
0 40 50 80 100 120 150 x Số các giá trị khác nhau là 6.
Hs lập bảng tần số.
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách lập biểu đồ đoạn thẳng
Hoạt động 4: Bài tập về nhà
Làm bài tập 8/ SBT.
Trang 6TiÕt 22: Sè trung b×nh céng
So¹n : …./…./2011 Gi¶ng: …./…./2011
* SÜ sè: 7A: ………
7B: ………
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Làm bài tập 15?
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1: ( bài 16)
Gv nêu đề bài.
Treo bảng 24 lên bảng.
Quan sát bảng 24, nêu nhận xét về sự chênh lệch
giữa các giá trị ntn?
Như vậy có nên lấy trung bình cộng làm đại diện
cho dấu hiệu không?
Bài 2: ( bài 17)
Gv nêu bài toán.
Treo bảng 25 lên bảng.
Viết công thức tính số trung bình cộng?
Tính số trung bình cộng của dấu hiệu trong bảng
trên?
Nhắc lại thế nào là mốt của dấu hiệu?
Tìm mốt của dấu hiệu trong bảng trên?
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu là tuổi thọ của một loại bóng đèn.
Số các giá trị là 50.
b/ Trung bình cộng:
X=(5.1150+8.1160+ 12.1170 +18.1180 +7.1190): 50.
X = 1182,8.
c/ M 0 = 1180.
Bài 1:
Xét bảng 24:
Giá trị
0 Tần
số 3 2 2 2 1 N=10
Ta thấy sự chênh lệch giữa các giá trị là lớn, do đó không nên lấy số trung bình cộng làm đại diện.
Bài 2: ( bài 17)
X=
N
n x n
x n x n
x1 1 2 2 3 3 k k
a/ Tính số trung bình cộng:
Ta có: x.n = 384.
X = 7 , 68 (phút) 50
384
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số.
M o = 8
Trang 7phối ghép lớp do nó ghép một số các giá trị gần
nhau thành một nhóm.
Gv hướng dẫn Hs tính trung bình cộng của bảng
26.
+ Tính số trung bình của mỗi lớp:
(số nhỏ nhất +số lớn nhất): 2
+ Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần số tương
ứng
+ Áp dụng công thức tính X.
Bài 4 ( bài 12 / SBT)
Treo bảng phụ có ghi đề bài 12 lên bảng.
Yêu cầu Hs tính nhiệt độ trung bình của hai thành
phố.
Sau đó so sánh hai nhiệt độ trung bình vừa tìm
được?
b/ Tính số trung bình cộng:
Số trung bình của mỗi lớp:
(110 + 120) : 2 = 115.
(121 + 131) : 2 = 126 (132 + 142) : 2 = 137 (143 + 153) : 2 = 148 Tích của số trung bình của mỗi lớp với tần số tương ứng:
x.n = 105 + 805 + 4410 + 6165 + 1628 +
155 = 13268.
X = 132 , 68 (cm)
100
13113
Bài 4:
a/ Nhiệt độ trung bình của thành phố A là:
20
26 2 25 12 24 5
X
23,95(C) b/ Nhiệt độ trung bình của thành phố B là:
20
3 25 10 24 7
X
23,8 (C) Dựa vào bảng tần số đã cho, Hs tính nhiệt độ trung bình của thành phố A: 23,95(C) Nhiệt độ trung bình của thành phố B là: 23,8 (C)
Nêu nhận xét:
Nhiệt độ trung bình của thành phố A hơi cao hơn nhiệt độ trung bình của thành phố B.
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách tính trung bình cộng của dấu hiệu
Hoạt động 4: BTVN:
Làm bài tập 19/ 22 và bài 11; 13 / SBT.