+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, -KN: Làm thành thạo các phép tính cộng trừ, nhân, chia số thập phân, biến đổi thành thạo -T§:Say mª häc tËp - TD : Phát triển tư duy [r]
Trang 1ngµy so¹n:
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ.
I- Mục tiêu:
-KT:+ Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b là cáca
b
số nguyên và b khác 0
+Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
- KN:
+ Biết biểu diễn 1 số hữu tỷ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau
+ Biết so sánh hai số hữu tỉ ;
-T§: nghiªm tóc, say mª häc tËp
- Phát triển tư duy của HS
II.- Chuần bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ
- Học sinh: Ôn tập 2 phân số = nhau Tính chất căn bản của phân số QĐM,
so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không
2 Bài mới :
HĐ 1 : Số hữu tỷ.
- GV giới thiệu
GV: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó là số
hữu tỉ
Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ
7 5
không
Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào
Hs:
? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó
Vậy các số trên đều là các số hữu tỉ
? Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng
như thế nào
GV giới thiệu ký hiệu Q
GV:Yêu cầu Học sinh làm ?1; ?2
1 Số hữu tỉ : VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số
7 5 hữu tỉ
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b a
(a, b b Z; 0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
?1
10
6
100
125
3
4 3
1
?2 a là số hữu tỷ vì a =
1
a
Trang 2-Học sinh làm cá nhân
-Một HS lên bảng
? Có nhận xét về mối quan hệ giữa N; Z; Q
GV: Treo bảng phụ giới thiệu sơ đồ biểu
diễn mối quan hệ đó
HĐ 2 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?
Hs:
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn
được số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
Hs:
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số
dương
3
2
Hs:
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ:
Nhắc lại quy tắc so sánh 2 phân số
?Để so sánh 2 số hữu tỷ bất kỳ, ta làm như
thế nào?
GV: Yêu cầu HS làm ?5
GV: Chốt lại kiến thức
0 nếu a; b cùng dấu ( b khác 0 )
b
a
<0 nếu a; b khác dấu ( b khác 0
b
a
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0
4 5
là 5 đv mới
3
2
Ta có:
3
2 3
2
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4 So sánh và
3
2
5
4
5
4
4
QĐM:
15
12 5
4
; 15
10 3
> => >
15
10
15
12
3
2
5
4
?5 + Số hữu tỷ dương: ;
3
2 5
3
7
3
5
1
2
0
Và không là số hữu tỷ dương
3: Củng cố
? Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD
? Để so sánh số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
4.Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa, cách biểu diễn, cách so sánh số hữu tỉ
- bài tập về nhà: 2; 3; 4; 5 – SGK – T7
Trang 3Ngày soạn:
Ngày giảng: +7B2:
Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỶ.
I Mục tiêu:
-KT: Học sinh năm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỷ
-KN: Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng -Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
-T§: cÈn thËn tØ mØ
- TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi tổng quát quy tắc cộng trừ; quy tắc chuyển vế
- Học sinh: Qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Các số -1, 2; 3; -2 có phải là số hữu tỷ không? Vì sao?
7 1
- So sánh: -0,75 và ?
4
3
2 Bài mới :
HĐ 1 : Cộng trừ 2 số hữu tỷ.
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng
trừ phân số
? Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
HS suy nghÜ tr¶ lêi
GV: khái quát: Cách cộng trừ số hữu tỉ
GV:- Nêu Tính chất phép cộng số hữu
tỉ
-Đối số của số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS Làm ví dụ
-Học sinh cùng làm VD
GV: Yêu cầu HS Làm ?1
-Học sinh làm theo nhóm
-1 em lên bảng
Trong QT làm cho học sinh nhớ lại quy
tắc
1.-Cộng, trừ số hữu tỉ
Tổng quát: SGK:/8
VD:
3
7
7
4
21
49
21
12
21
37
b)
4
3
= 12 ( 3) ( 12) ( 3) 9
?1
Tính:
3
2
2 10
3
2 5
Trang 4GV Khắc sâu: Quy tắc cộng trừ số hữu
tỷ
=
15
1 15
) 10 (
5
2 3
1 10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
15
6
5
15 11
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
GV: T2 trong Z ta có quy tắc chuyển
vế Trong Q
-Học sinh đọc VD
- Làm ?2
GV trình bày chú ý
-Lợi ích của TC gh.K.h trong tính toán
2.- Quy tắc chuyển vế SGK/8
Tq: x, yZ có x + y = Z
=> x = Z – y
VD:
?2 Tìm x, biết:
3
2 2
4
3 7
x
x= - x =
2
1
3 2
7
2
4 3
x = - x = 6
1
28
29
x =
28
29
Chú ý: SGK
Hoạt động 3:Củng cố - Luyện tập
? nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ
? nêu qui tắc chuyển vế
GV: yêu cầu Làm bài 6/10
GV: Cho HS làm bài 8/a theo nhóm
HS tr×nh bµy theo nhãm
GV: Cho HS nhận xét
GV; Yêu cầu HS làm bài 9
Mét HS lªn b¶ng thùc hiÖn
3) Luyện tập
Bài 6 ( SGK – T9) a)
12
1 84
3 84
4 28
1 21
c)
3
1 12
9 12
5 4
3 12
5 75 , 0 12
Bài 8: (SGK – T10)
187 70
4 Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc qui tắc chuyển vế
+) Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số,phép nhân trong Z
- BTVN 6;7;8;9;10 ( SGK – T10) 10; 11; 13; ( SBT – T5)
Ngày soạn:
Ngày giảng: +7B2:
TIẾT 3: NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỶ.
I Mục tiêu:
Trang 5- KT:Học sinh năm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ
-KN:Làm thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
- T§:Say mª häc tËp
-TD : Phát triển tư duy của HS
II Chuẩn bị
Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ
Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:
1: Kiểm tra bài cũ:(5p)
7 3
5
3 ( ) 2
5
7
3
5
3 ( ) 2
5
70
- GV: Nhận xét, cho điểm HS
2: Bài mới
HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ.(13p)
? Muốn nhân 1 phân số với 1 phân số ta làm
như thế nào?
Với x = ; y = => x.y = ?
b
a
d c
-Học sinh trả lời
? Áp dụng tính:
3 4.2 ;
Học sinh làm VD
GV: Cho lớp nhận xét bổ sung
? Phép nhân phân số có những tính chất gì
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất
như vậy
GV: Yêu cầu HS nêu bảng ghi t/c phép
nhân số hữu tỉ
Học sinh trả lời
GV: Yêu cầu HS làm bài 11/a,b
-Học sinh HĐ theo dãy
GV: Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức
1.- Nhân 2 số hữu tỉ
* Với x = ; y =
b
a
d c
=> x.y = a c. ac
b d bd
VD: SGK
Bài 11 (SGK – T18)
b) 0, 24. 15 24 . 15 9
Trang 6GV: số hữu tỷ 0 đều có SNĐ
-Nhắc lại quy tắc chia phân số cho phân số
-Với x = ; y = => x : y = ?
b
a
d c
HS đứng tại chỗ trình bày
? Tính 0, 4 : 2
3
cả lớp suy nghĩ làm ra nháp – 2 HS lên bảng
trình bày
GV: cho học sinh vận dụng quy tắc làm ?
GV: Cho lớp nhận xét, bổ sung sau đó chốt
lại
GV: Giới thiệu chú ý
? Hãy lấy VD về tỉ số của 2 số hữu tỉ
* Với x = ; y =
b
a
d c
=> x:y = a c: a d. ad
b d b c bc
VD:
-0,4: (- )=
3
2
5
3 2
3 10
4 3
2 : 10
4
? Tính:
10
49 5
7 10
35 ) 5 2
b) 5: ( 2) 5: 2 5 ( 1). =
46
Chú ý: SGK
Tỷ số của –5,3 và 10,7 là
7 , 10
3 , 5
hay -5,3: 10,7
HĐ3:Củng cố-luyện tập (14p)
GV: Cho HS làm bài 13/a; b theo nhóm
HS thực hiện theo nhóm
1; 2; 3 làm ý a
4; 5; 6 làm ý b
Đại diện các nhóm trình bày
Lớp nhận xét
GV: Cho nhận xét đánh giá kết quả các
nhóm sau đó bổ sung chốt lại
? Để nhân chia hai số hữu tỉ ta làm như thế
nào
? Phép nhân các số hữu tỉ có những tính
chất gì
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 12
3) Luyện tập
Bài 13 ( SGK – T12) a)
.
7
c)
.
9 5 15
4.Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững qui tắc nhân chia số hữu tỉ
- bài tập về nhà: 12, 13, 14/ SGK -T12 – 14; 15; 16; 19 /SBT – T5
Ngày soạn:
Ngày giảng: +7B1:
+7B3:
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
Trang 7I Mục tiêu:
- KT: Biết thực hiện phép cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
-KN:làm thành thạo các phép tính cộng trừ, nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng
- T§:Say mª häc tËp
- TD: Phát huy trí lực của HS.
II.- Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, nội dung các bài tập
Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số, các phép cộng trừ số hữu tỉ
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:
1: Kiểm tra bài cũ : - Phát biểu qui tắc nhân chia số hữu tỉ ?
- HS :Phát biểu qui tắc (SGK )
- GV: Nhận xét, cho điểm HS
2: Bài mới
Hoạt động 1: chữa bài tập
GV Y/C 2 học sinh lên bảng chữa bài tập:
Bài 6/ 10 Tính
7
2
Bài 13/ 12 Tính
HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét đánh giá
Bài 6/10 Tính
7
10 7
Bài 13/ 12 Tính d)
Hoạt động 2: Luyện tập
GV Y/c học sinh làm bài tập 9/10 SGK
HS hoạt động theo nhóm thực hiện
? Để tìm được xât sử dụng kiến thức nào
Nhóm 1,2,3: a,b
Nhóm 4,5,6: c,d
Các nhóm trình bày.Đại diện nhóm trình
bày
Nhóm khác nhận xét bổ sung
Bài 9/10 SGK Tìm x biết
4
3 3
1
7
5 5
2 x= - x=
4
3 3
1
5
2 7
5 x= x=
12
5
35 39
3
2
7
6
3
1 7
4
x
-x=- + x=
7
6 3
2
3
1 7
4
Trang 8GV cho học sinh làm bài 16 Sgk
HS tỡm hiểu và hoạt động cỏ nhõn trỡnh bày
? Y/c học sinh khỏc nhận xột
GV chốt lại
21
14
18
21 5
x=
21 4
Bài 16/13 tớnh
7
3 3
2
5
4 : 7
4 3
1 5
4
=
4
5 7
4 3
1 7
3 3
2
= 0
3
2 15
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9 5
=
5
4.Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững qui tắc cộng trừ, nhõn chia số hữu tỉ Học và làm bài tập SGK Ngày soạn:
Ngày giảng: +7B1:
+7B3:
TIẾT 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(T1)
I Mục tiờu:
-KT: + Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
-KN: Làm thành thạo cỏc phộp tớnh cộng trừ, nhõn, chia số thập phõn, biến đổi thành thạo
-TĐ:Say mê học tập
- TD : Phỏt triển tư duy của HS
I.- Chuẩn bị :
Giỏo viờn : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhúm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương phỏp :
- Học theo nhúm, cỏ nhõn ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đỏp …
IV.- Tiến trình dạy học:
Trang 91: Kiểm tra bài cũ : - Phát biểu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a? cho ví dụ
- HS :Phát biểu định nghĩa cho ví dụ : 4 4
- GV: Nhận xột, cho điểm HS
2: Bài mới
Hoạt động của thầy và trũ Ghi bảng
Hoạt động 1.Tỡm hiểu về giỏ trị
tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Từ phần kiểm tra bài cũ
Gv định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ
GV yêu cầu Hs làm ?1
Một em lên bảng?
Làm cá nhân ?1
Một em lên bảng
Các em khác nhận xét
Với ĐK nào của x thì x x x? x
GV gọi Hs trả lời
3
+ Nếu x 5,75 thì x ?tại sao?
+ Từ đó rút ra nhận xét gì về x với mọi
x Q
+ Làm ?2
Làm cá nhân ?2
Một em lên bảng
Các em khác nhận xét
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?1 a) x 3,5 3,5
x
x
* Ta có công thức
x x x
3
3 + Nếu x 5,75 thì x 5,75vì
-5,75 < 0
*Nhận xét : SGK 14
?2 Tìm biếtx
7
x
7
d) x 0thì x 0
Hoạt động 2: Củng cố + luyện tập.
? GTTĐ của 1 số hữu tỉ là gì?
* bài 17(SGK15)
1 Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
a) 2,5 2,5 b) 2,5 2,5
c) 2,5 2,5
2 Luyện tập
bài 17(SGK15) 1.cỏc cõu a) và c) đỳng
2 tìm x biết
Nếu x 0 Nếu x 0
Trang 102 tìm x biết
5
x
c) x 0 x 0
d)
3
2 1
x
5
5
5
x c) x 0 x 0
3
x
4 Hướng dẫn về nhà:
+Học SGK + vở ghi, nắm vững các khái niệm trong bài
+Làm bài tập trong SBT
Ngày soạn:
Ngày giảng: +7B1:
+7B3:
TIẾT 6: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(T2)
I Mục tiờu:
-KT Biết xỏc định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
-KN: Viết chớnh xỏc dấu giỏ trị tuyệt đối, biến đổi thành thạo
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-TĐ:Say mê học tập
- TD : Phỏt triển tư duy của HS
II.- Chuẩn bị :
Giỏo viờn : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhúm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương phỏp :
- Học theo nhúm, cỏ nhõn ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đỏp …
IV.- Tiến trình dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ : - Hóy phỏt biểu định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ ?
- HS : phỏt biểu định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ
- GV: Nhận xột, cho điểm HS
2: Bài mới
Hoạt động 1:Cộng, trừ, nhân, chia
cỏc số thập phân ta làm ntn?
+ Trong thực hành người ta thường làm
ntn?
Suy nghĩ
Trả lời
GV cùng Hs thực hiện các VD ở SGK
1 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Cách1:- Viết các STP dưới dạng PSTP rồi làm theo quy tắc về PS
Cách2:- Trong thực hành để +;-;x các STP thường làm theo quy tắc về GTTĐ
và về dấu tương tự như trong Z VD:
A, 1,13 0, 264
1,13 0, 264
Trang 11HS tỡm hiờu vớ dụ dưới sự hướng dẫn
của GV
Khi chia 2 STP ta áp dụng quy tắc nào?
GV yêu cầu Hs làm theo nhóm ?3
Tớnh: a) -3,116+0,263
b) (-3,7).(-2,16)
HS Làm bài theo nhóm
B,0, 245 2,134 =
0, 245 2,134 2,134 0, 245
= 1,889
c) 5, 2 3,14 5, 2.3,14
* Với các STP x,y (y 0) ta có:
: :
:
x y
x y
x y
VD: 0, 408 : 0,34 0, 408 : 0,34
0, 408 : 0,34 0, 408 : 0,34
?3: Tớnh a) -3,116 + 0,263
= -2,853 b) (-3,7).(-2,16)
=+(3,7.2,16)
=7,992
Hoạt động 2: Củng cố + luyện tập
? Khi thực hiện các phép tính về STP ta
làm ntn?
GV Y/c Hs làm bài 8/15 Tớnh
a) -5,17-0,469
b)-2,05+1,73
c)(-5,17).(-3,1)
d)(-9,18): 4,25
GV nhận xột dỏnh giỏ
Bài : 18/15 Tớnh a) -5,17-0,469
= -(5,17+0,469)
=-5,639 b)-2,05 + 1,73=-0,32 c)(-5,17).(-3,1)=(5,17.3,1)
=16,027 d)(-9,18): 4,25
=-(9,18: 4,25)=-2,16
4 Hướng dẫn về nhà:
+Học SGK + vở ghi, nắm vững các khái niệm trong bài
+Giải bài tập 19;20 (SGK15)
Bài 24;25;27;28 (SBT 7+8)
Ngày soạn:
Ngày giảng:+7B1:
+7B3:
TIẾT 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
I.- Mục tiờu:
- KT: Biết khỏi niệm với số mũ tự nhiờn của 1 số hữu tỷ, biết cỏc quy tắc tớnh tớch, thương của 2 lũy thừa cựng cơ số, quy tắc tớnh lũy thừa của lũy thừa
-KN: Cú kỹ năng vận dụng quy tắc trong tớnh toỏn
Nếu x y, cùng dấu Nếu x y, khác dấu
Trang 12-TĐ: cẩn thận khi tính toán, nhanh nhẹn linh hoạt.
- TD : Phát triển tư duy của HS
II.- Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ,
Học sinh : Bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài
III Phương pháp :
- Học theo nhóm, cá nhân ;
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …
IV.- Tiến trình dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại: Lũy thừa với số tự nhiên Tính:
* am an = ? ; am : an =?
Viết gọn:
36:34= ? ; 23.25 =? ;23 = ?
- HS : Lên bảng làm
- GV: Nhận xét, cho điểm HS
2: Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
GV: Tương tự như đối với số tự nhiên với số
hữu tỷ, ta có định nghĩa lũy thừa
+Hướng dẫn học sinh đọc đn
-Học sinh đọc định nghĩa SGK
-Cách gọi cơ số; số mũ
+Quy ước
+Khi viết x = (a,b Z, b 0)
b a
n
b
a
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh HĐ nhóm ?1
-GV kiểm tra bài của học sinh
-Lưu ý định nghĩa xn để tính kết quả
1.- Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: SG/17
Tổng quát: xn= x.x.x… x
n thừa số (x Q; n N; n> 1) Quy ước: x1= x
x0 = 1 (x 0)
=
n
b
a
n
n b a
?1
4
3
16
9 4
3
2
2
5
2
3
(-0,5)2 = 0,25; (-0,5)3 = - 0,125 9,70 = 1
Hoạt động 2: Tích và thương của 2 lũy
thừa cùng cơ số.
- Tương tự trong N đối với số hữu tỷ, ta có:
xm.xn
xm:xn
-Học sinh phát biểu định nghĩa và viết công
thức.
- Củng cố bài tập ?2
-Học sinh làm cá nhân
2.- Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:
xm.xn = xm+n
xm:xn = xm-n (x0, mn)
?2:
a) (-3)2.(-3)3 = (-3)5 = -243 b) (-0,25)5:(-0,25)3= (-0,25)2