1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học Đại số 7 - Trường THCS Sa Lông

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 355,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, -KN: Làm thành thạo các phép tính cộng trừ, nhân, chia số thập phân, biến đổi thành thạo -T§:Say mª häc tËp - TD : Phát triển tư duy [r]

Trang 1

ngµy so¹n:

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC

Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ.

I- Mục tiêu:

-KT:+ Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b là cáca

b

số nguyên và b khác 0

+Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q

- KN:

+ Biết biểu diễn 1 số hữu tỷ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau

+ Biết so sánh hai số hữu tỉ ;

-T§: nghiªm tóc, say mª häc tËp

- Phát triển tư duy của HS

II.- Chuần bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ

- Học sinh: Ôn tập 2 phân số = nhau Tính chất căn bản của phân số QĐM,

so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số

III Phương pháp :

- Học theo nhóm, cá nhân ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …

IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới :

HĐ 1 : Số hữu tỷ.

- GV giới thiệu

GV: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số, số đó là số

hữu tỉ

Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ

7 5

không

Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào

Hs:

? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó

Vậy các số trên đều là các số hữu tỉ

? Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng

như thế nào

GV giới thiệu ký hiệu Q

GV:Yêu cầu Học sinh làm ?1; ?2

1 Số hữu tỉ : VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số

7 5 hữu tỉ

b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng

b a

(a, b b Z;  0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

?1

10

6

100

125

3

4 3

1 

?2 a là số hữu tỷ vì a =

1

a

Trang 2

-Học sinh làm cá nhân

-Một HS lên bảng

? Có nhận xét về mối quan hệ giữa N; Z; Q

GV: Treo bảng phụ giới thiệu sơ đồ biểu

diễn mối quan hệ đó

HĐ 2 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.

Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?

Hs:

- y/c làm ?3

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn

được số hữu tỉ trên trục số

(GV nêu các bước)

-các bước trên bảng phụ

Hs:

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số

dương

3

2

 Hs:

- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)

Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ:

Nhắc lại quy tắc so sánh 2 phân số

?Để so sánh 2 số hữu tỷ bất kỳ, ta làm như

thế nào?

GV: Yêu cầu HS làm ?5

GV: Chốt lại kiến thức

0 nếu a; b cùng dấu ( b khác 0 )

b

a

<0 nếu a; b khác dấu ( b khác 0

b

a

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0

4 5

là 5 đv mới

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

0 -2/3

-1

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 So sánh

3

2

5

4

5

4

4

QĐM:

15

12 5

4

; 15

10 3

> => >

15

10

15

12

3

2

 5

4

?5 + Số hữu tỷ dương: ;

3

2 5

3

7

3

 5

1

2

0

Và không là số hữu tỷ dương

3: Củng cố

? Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD

? Để so sánh số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

4.Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa, cách biểu diễn, cách so sánh số hữu tỉ

- bài tập về nhà: 2; 3; 4; 5 – SGK – T7

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng: +7B2:

Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỶ.

I Mục tiêu:

-KT: Học sinh năm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp

số hữu tỷ

-KN: Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng -Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

-T§: cÈn thËn tØ mØ

- TD : Phát triển tư duy của HS

II.- Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi tổng quát quy tắc cộng trừ; quy tắc chuyển vế

- Học sinh: Qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc

III Phương pháp :

- Học theo nhóm, cá nhân ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …

IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Các số -1, 2; 3; -2 có phải là số hữu tỷ không? Vì sao?

7 1

- So sánh: -0,75 và ?

4

3

2 Bài mới :

HĐ 1 : Cộng trừ 2 số hữu tỷ.

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng

trừ phân số

? Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm như

thế nào?

HS suy nghÜ tr¶ lêi

GV: khái quát: Cách cộng trừ số hữu tỉ

GV:- Nêu Tính chất phép cộng số hữu

tỉ

-Đối số của số hữu tỉ

GV: Yêu cầu HS Làm ví dụ

-Học sinh cùng làm VD

GV: Yêu cầu HS Làm ?1

-Học sinh làm theo nhóm

-1 em lên bảng

Trong QT làm cho học sinh nhớ lại quy

tắc

1.-Cộng, trừ số hữu tỉ

Tổng quát: SGK:/8

VD:

3

7

 7

4

21

49

21

12

21

37

 b)

4

3

= 12 ( 3) ( 12) ( 3) 9

?1

Tính:

3

2

2 10

3

2 5

Trang 4

GV Khắc sâu: Quy tắc cộng trừ số hữu

tỷ

=

15

1 15

) 10 (

5

2 3

1 10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1

15

6

5 

15 11

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

GV: T2 trong Z ta có quy tắc chuyển

vế Trong Q

-Học sinh đọc VD

- Làm ?2

GV trình bày chú ý

-Lợi ích của TC gh.K.h trong tính toán

2.- Quy tắc chuyển vế SGK/8

Tq: x, yZ có x + y = Z

=> x = Z – y

VD:

?2 Tìm x, biết:

3

2 2

4

3 7

 x

x= - x =

2

1

3 2 

7

2

4 3 

x = - x = 6

1

28

29

x =

28

29

 Chú ý: SGK

Hoạt động 3:Củng cố - Luyện tập

? nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ

? nêu qui tắc chuyển vế

GV: yêu cầu Làm bài 6/10

GV: Cho HS làm bài 8/a theo nhóm

HS tr×nh bµy theo nhãm

GV: Cho HS nhận xét

GV; Yêu cầu HS làm bài 9

Mét HS lªn b¶ng thùc hiÖn

3) Luyện tập

Bài 6 ( SGK – T9) a)

12

1 84

3 84

4 28

1 21

c)

3

1 12

9 12

5 4

3 12

5 75 , 0 12

 Bài 8: (SGK – T10)

187 70

4 Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc qui tắc chuyển vế

+) Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số,phép nhân trong Z

- BTVN 6;7;8;9;10 ( SGK – T10) 10; 11; 13; ( SBT – T5)

Ngày soạn:

Ngày giảng: +7B2:

TIẾT 3: NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỶ.

I Mục tiêu:

Trang 5

- KT:Học sinh năm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

-KN:Làm thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

- T§:Say mª häc tËp

-TD : Phát triển tư duy của HS

II Chuẩn bị

Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ

Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số

III Phương pháp :

- Học theo nhóm, cá nhân ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …

IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:

1: Kiểm tra bài cũ:(5p)

7 3 

5

3 ( ) 2

5  

7

3 

5

3 ( ) 2

5

70

- GV: Nhận xét, cho điểm HS

2: Bài mới

HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ.(13p)

? Muốn nhân 1 phân số với 1 phân số ta làm

như thế nào?

Với x = ; y = => x.y = ?

b

a

d c

-Học sinh trả lời

? Áp dụng tính:

3 4.2 ;

Học sinh làm VD

GV: Cho lớp nhận xét bổ sung

? Phép nhân phân số có những tính chất gì

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất

như vậy

GV: Yêu cầu HS nêu bảng ghi t/c phép

nhân số hữu tỉ

Học sinh trả lời

GV: Yêu cầu HS làm bài 11/a,b

-Học sinh HĐ theo dãy

GV: Cho HS nhận xét

- Chốt lại kiến thức

1.- Nhân 2 số hữu tỉ

* Với x = ; y =

b

a

d c

=> x.y = a c. ac

b dbd

VD: SGK

Bài 11 (SGK – T18)

b) 0, 24. 15 24 . 15 9

Trang 6

GV: số hữu tỷ 0 đều có SNĐ 

-Nhắc lại quy tắc chia phân số cho phân số

-Với x = ; y = => x : y = ?

b

a

d c

HS đứng tại chỗ trình bày

? Tính 0, 4 : 2

3

cả lớp suy nghĩ làm ra nháp – 2 HS lên bảng

trình bày

GV: cho học sinh vận dụng quy tắc làm ?

GV: Cho lớp nhận xét, bổ sung sau đó chốt

lại

GV: Giới thiệu chú ý

? Hãy lấy VD về tỉ số của 2 số hữu tỉ

* Với x = ; y =

b

a

d c

=> x:y = a c: a d. ad

b db cbc

VD:

-0,4: (- )=

3

2

5

3 2

3 10

4 3

2 : 10

4

? Tính:

10

49 5

7 10

35 ) 5 2

b) 5: ( 2) 5: 2 5 ( 1). =

46

 Chú ý: SGK

Tỷ số của –5,3 và 10,7 là

7 , 10

3 , 5

 hay -5,3: 10,7

HĐ3:Củng cố-luyện tập (14p)

GV: Cho HS làm bài 13/a; b theo nhóm

HS thực hiện theo nhóm

1; 2; 3 làm ý a

4; 5; 6 làm ý b

Đại diện các nhóm trình bày

Lớp nhận xét

GV: Cho nhận xét đánh giá kết quả các

nhóm sau đó bổ sung chốt lại

? Để nhân chia hai số hữu tỉ ta làm như thế

nào

? Phép nhân các số hữu tỉ có những tính

chất gì

GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 12

3) Luyện tập

Bài 13 ( SGK – T12) a)

.

7

     

c)

.

9 5 15

4.Hướng dẫn về nhà

-Nắm vững qui tắc nhân chia số hữu tỉ

- bài tập về nhà: 12, 13, 14/ SGK -T12 – 14; 15; 16; 19 /SBT – T5

Ngày soạn:

Ngày giảng: +7B1:

+7B3:

TIẾT 4: LUYỆN TẬP

Trang 7

I Mục tiêu:

- KT: Biết thực hiện phép cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

-KN:làm thành thạo các phép tính cộng trừ, nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

- T§:Say mª häc tËp

- TD: Phát huy trí lực của HS.

II.- Chuẩn bị :

Giáo viên : Bảng phụ, nội dung các bài tập

Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số, các phép cộng trừ số hữu tỉ

III Phương pháp :

- Học theo nhóm, cá nhân ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …

IV.- TiÕn tr×nh d¹y học:

1: Kiểm tra bài cũ : - Phát biểu qui tắc nhân chia số hữu tỉ ?

- HS :Phát biểu qui tắc (SGK )

- GV: Nhận xét, cho điểm HS

2: Bài mới

Hoạt động 1: chữa bài tập

GV Y/C 2 học sinh lên bảng chữa bài tập:

Bài 6/ 10 Tính



7

2

Bài 13/ 12 Tính

HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét đánh giá

Bài 6/10 Tính



7

10 7 

Bài 13/ 12 Tính d)

Hoạt động 2: Luyện tập

GV Y/c học sinh làm bài tập 9/10 SGK

HS hoạt động theo nhóm thực hiện

? Để tìm được xât sử dụng kiến thức nào

Nhóm 1,2,3: a,b

Nhóm 4,5,6: c,d

Các nhóm trình bày.Đại diện nhóm trình

bày

Nhóm khác nhận xét bổ sung

Bài 9/10 SGK Tìm x biết

4

3 3

1 

7

5 5

2  x= - x=

4

3 3

1

5

2 7

5  x= x=

12

5

35 39

3

2

 7

6

3

1 7

4

 x

-x=- + x=

 7

6 3

2

3

1 7

4 

Trang 8

GV cho học sinh làm bài 16 Sgk

HS tỡm hiểu và hoạt động cỏ nhõn trỡnh bày

? Y/c học sinh khỏc nhận xột

GV chốt lại

21

14

18 

21 5

x=

21 4

Bài 16/13 tớnh

  

7

3 3

2

5

4 : 7

4 3

1 5

4

  

=

4

5 7

4 3

1 7

3 3

2

     

= 0

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9 5

=

5

4.Hướng dẫn về nhà

-Nắm vững qui tắc cộng trừ, nhõn chia số hữu tỉ Học và làm bài tập SGK Ngày soạn:

Ngày giảng: +7B1:

+7B3:

TIẾT 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(T1)

I Mục tiờu:

-KT: + Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

-KN: Làm thành thạo cỏc phộp tớnh cộng trừ, nhõn, chia số thập phõn, biến đổi thành thạo

-TĐ:Say mê học tập

- TD : Phỏt triển tư duy của HS

I.- Chuẩn bị :

Giỏo viờn : Bảng phụ, thước kẻ,

Học sinh : Bảng nhúm, thước kẻ, đọc trước bài

III Phương phỏp :

- Học theo nhúm, cỏ nhõn ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đỏp …

IV.- Tiến trình dạy học:

Trang 9

1: Kiểm tra bài cũ : - Phát biểu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a? cho ví dụ

- HS :Phát biểu định nghĩa cho ví dụ : 4  4

- GV: Nhận xột, cho điểm HS

2: Bài mới

Hoạt động của thầy và trũ Ghi bảng

Hoạt động 1.Tỡm hiểu về giỏ trị

tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Từ phần kiểm tra bài cũ

Gv định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ

GV yêu cầu Hs làm ?1

Một em lên bảng?

Làm cá nhân ?1

Một em lên bảng

Các em khác nhận xét

Với ĐK nào của x thì xx x?  x

GV gọi Hs trả lời

3

+ Nếu x  5,75 thì x  ?tại sao?

+ Từ đó rút ra nhận xét gì về x với mọi

x Q

+ Làm ?2

Làm cá nhân ?2

Một em lên bảng

Các em khác nhận xét

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1 a) x  3,5  3,5

x   

x

 

* Ta có công thức

x x x

 

3

3  + Nếu x  5,75 thì x  5,75vì

-5,75 < 0

*Nhận xét : SGK 14

?2 Tìm biếtx

7

x   

7

d) x 0thì x  0

Hoạt động 2: Củng cố + luyện tập.

? GTTĐ của 1 số hữu tỉ là gì?

* bài 17(SGK15)

1 Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào đúng?

a)  2,5  2,5 b)  2,5   2,5

c)  2,5    2,5

2 Luyện tập

bài 17(SGK15) 1.cỏc cõu a) và c) đỳng

2 tìm x biết

Nếu x 0 Nếu x 0

Trang 10

2 tìm x biết

5

x

c) x    0 x 0

d)

3

2 1

x

5

5

5

x c) x    0 x 0

3

x 

4 Hướng dẫn về nhà:

+Học SGK + vở ghi, nắm vững các khái niệm trong bài

+Làm bài tập trong SBT

Ngày soạn:

Ngày giảng: +7B1:

+7B3:

TIẾT 6: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(T2)

I Mục tiờu:

-KT Biết xỏc định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

-KN: Viết chớnh xỏc dấu giỏ trị tuyệt đối, biến đổi thành thạo

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

-TĐ:Say mê học tập

- TD : Phỏt triển tư duy của HS

II.- Chuẩn bị :

Giỏo viờn : Bảng phụ, thước kẻ,

Học sinh : Bảng nhúm, thước kẻ, đọc trước bài

III Phương phỏp :

- Học theo nhúm, cỏ nhõn ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đỏp …

IV.- Tiến trình dạy học:

1: Kiểm tra bài cũ : - Hóy phỏt biểu định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ ?

- HS : phỏt biểu định nghĩa về GTTĐ của 1 số hữu tỉ

- GV: Nhận xột, cho điểm HS

2: Bài mới

Hoạt động 1:Cộng, trừ, nhân, chia

cỏc số thập phân ta làm ntn?

+ Trong thực hành người ta thường làm

ntn?

Suy nghĩ

Trả lời

GV cùng Hs thực hiện các VD ở SGK

1 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Cách1:- Viết các STP dưới dạng PSTP rồi làm theo quy tắc về PS

Cách2:- Trong thực hành để +;-;x các STP thường làm theo quy tắc về GTTĐ

và về dấu tương tự như trong Z VD:

A,  1,13   0, 264

1,13 0, 264

Trang 11

HS tỡm hiờu vớ dụ dưới sự hướng dẫn

của GV

Khi chia 2 STP ta áp dụng quy tắc nào?

GV yêu cầu Hs làm theo nhóm ?3

Tớnh: a) -3,116+0,263

b) (-3,7).(-2,16)

HS Làm bài theo nhóm

B,0, 245 2,134  =

0, 245   2,134   2,134 0, 245 

=  1,889

c)  5, 2 3,14  5, 2.3,14

* Với các STP x,y (y 0) ta có:

: :

:

x y

x y

x y



 



VD:  0, 408 : 0,34   0, 408 : 0,34

 0, 408 : 0,34   0, 408 : 0,34

?3: Tớnh a) -3,116 + 0,263

= -2,853 b) (-3,7).(-2,16)

=+(3,7.2,16)

=7,992

Hoạt động 2: Củng cố + luyện tập

? Khi thực hiện các phép tính về STP ta

làm ntn?

GV Y/c Hs làm bài 8/15 Tớnh

a) -5,17-0,469

b)-2,05+1,73

c)(-5,17).(-3,1)

d)(-9,18): 4,25

GV nhận xột dỏnh giỏ

Bài : 18/15 Tớnh a) -5,17-0,469

= -(5,17+0,469)

=-5,639 b)-2,05 + 1,73=-0,32 c)(-5,17).(-3,1)=(5,17.3,1)

=16,027 d)(-9,18): 4,25

=-(9,18: 4,25)=-2,16

4 Hướng dẫn về nhà:

+Học SGK + vở ghi, nắm vững các khái niệm trong bài

+Giải bài tập 19;20 (SGK15)

Bài 24;25;27;28 (SBT 7+8)

Ngày soạn:

Ngày giảng:+7B1:

+7B3:

TIẾT 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

I.- Mục tiờu:

- KT: Biết khỏi niệm với số mũ tự nhiờn của 1 số hữu tỷ, biết cỏc quy tắc tớnh tớch, thương của 2 lũy thừa cựng cơ số, quy tắc tớnh lũy thừa của lũy thừa

-KN: Cú kỹ năng vận dụng quy tắc trong tớnh toỏn

Nếu x y, cùng dấu Nếu x y, khác dấu

Trang 12

-TĐ: cẩn thận khi tính toán, nhanh nhẹn linh hoạt.

- TD : Phát triển tư duy của HS

II.- Chuẩn bị :

Giáo viên : Bảng phụ, thước kẻ,

Học sinh : Bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài

III Phương pháp :

- Học theo nhóm, cá nhân ;

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp …

IV.- Tiến trình dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại: Lũy thừa với số tự nhiên Tính:

* am an = ? ; am : an =?

Viết gọn:

36:34= ? ; 23.25 =? ;23 = ?

- HS : Lên bảng làm

- GV: Nhận xét, cho điểm HS

2: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

GV: Tương tự như đối với số tự nhiên với số

hữu tỷ, ta có định nghĩa lũy thừa

+Hướng dẫn học sinh đọc đn

-Học sinh đọc định nghĩa SGK

-Cách gọi cơ số; số mũ

+Quy ước

+Khi viết x = (a,b Z, b  0)

b a

n

b

a

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh HĐ nhóm ?1

-GV kiểm tra bài của học sinh

-Lưu ý định nghĩa xn để tính kết quả

1.- Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa: SG/17

Tổng quát: xn= x.x.x… x

n thừa số (x  Q; n  N; n> 1) Quy ước: x1= x

x0 = 1 (x  0)

=

n

b

a

n

n b a

?1

4

3

16

9 4

3

2

2

5

2

3

 

(-0,5)2 = 0,25; (-0,5)3 = - 0,125 9,70 = 1

Hoạt động 2: Tích và thương của 2 lũy

thừa cùng cơ số.

- Tương tự trong N đối với số hữu tỷ, ta có:

xm.xn

xm:xn

-Học sinh phát biểu định nghĩa và viết công

thức.

- Củng cố bài tập ?2

-Học sinh làm cá nhân

2.- Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:

xm.xn = xm+n

xm:xn = xm-n (x0, mn)

?2:

a) (-3)2.(-3)3 = (-3)5 = -243 b) (-0,25)5:(-0,25)3= (-0,25)2

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w