Với m b y Gọi một học sinh lên bảng trình bày Cho học sinh hoạt động nhóm làm tiếp Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số Học sinh thực hiện ?1 SGKMột học
Trang 1- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết
đ-ợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂Z ⊂Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng có chia khoảng-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-thớc thẳng có chia khoảng
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình Đại số 7 (5 phút)
- GV giới thiệu chơng trình Đại số 7: gồm 4 chơng
- GV nêu yêu cầu về sách vở, đò dùng học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn Toán
- Gv giới thiệu sơ lợc về chơng I: Số hữu tỉ – Số thực rồi vào bài
; 5 , 1
;
5 −
− Hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm số hữu tỉ (đã
đợc học ở lớp 6) ?
Vậy các số ; 0
2
1 1
; 5 , 1
;
5 −
− đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: tập hợp các số hữu tỉ ký
Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét
10 1
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
; 5 , 1
6 6 ,
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
,
−
Ngày soạn :……./……/…
Trang 2; 25 , 1
; 6 ,
0 − là các số hữu tỉ
Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
Q Q N
3
Q Z N Z Z
3 Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10phút)
GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu
diễn số hữu tỉ x đợc gọi là điểm x
GV yêu cầu học sinh làm BT2
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Biểu diễn số hữu tỉ
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
24
; 20
3 = −
−
4 Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10phút)
So sánh hai phân số: Học sinh nêu cách làm và so sánh hai 3 So sánh hai số hữu tỉ
Trang 3; 77
22 7
2 77
21 77
HS: SGK-Cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Chữa bài 3 (SGK) phần b, c
HS2: Chữa bài 5 (SGK)
GV (ĐVĐ) -> vào bài
Ngày soạn :……./……/…
Trang 4TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
2 Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút )
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng
mẫu, cộng hai phân số khác mẫu ?
Vậy muốn cộng hay trừ các số hữu tỉ
ta làm nh thế nào ?
Với
m
b y
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
Cho học sinh hoạt động nhóm làm tiếp
Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)Một học sinh lên bảng trình bày bàiHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ TQ:
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
= +
>
∈ ; 0 ) ,
, (
Ví dụ:
a)
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
25 )
5
4 ( ) 5 (− − − = − −−
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25 (
2 6 ,
− +
b)
15
11 ) 4 , 0 ( 3
1 21
−
Trang 5TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
d)
14
11 3 ) 7
2 ( 5 ,
3 − − =
3 Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã
học ở lớp 6)Một học sinh đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở
Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vởHai học sinh lên bảng làm
1 3
1 5
9 15
1 3
2 3
2 2
1
= +
3 7
2 4
3 7
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra bài của một số em còn lại
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
5 7
3
70
47 2 70
42 70
175 70
2 5
49 70
20 70
1 4
3 4
3 3
2 7
6 7
6 3
Trang 65 5 2
1 3
2 6
7 3 2
1 2
2/ Bài sắp hoc: Nhân, chia số hữu tỉ
Tiết 3 : Nhân, chia số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
1 4
7 3
2 (Kết quả:
24
7 3 24
H: Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức
2 Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Ngày soạn :……./……/… Ngày dạy :……./……./……
Trang 7TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
GV nªu vÝ dô: TÝnh:
4
3 2 , 0
1 Nh©n hai sè h÷u tØ
VÝ dô: TÝnh
4
3 2 2
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4 5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
a x
d b
c a d
c b
a y x
.
.
7
21 2 8
21 7
15 25
6 4
15 24 ,
c)
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
a x
AD quy t¾c chia ph©n sè, h·y viÕt c«ng
thøc chia x cho y
AD h·y tÝnh
5
4 : 2 ,
GV yªu cÇu häc sinh lµm tiÕp BT 12
(SGK) H·y viÕt sè h÷u tØ
Häc sinh thùc hiÖn ?1 vµo vëMét häc sinh lªn b¶ng lµmHäc sinh líp nhËn xÐt, gãp ýHäc sinh suy nghÜ, th¶o luËn nhãm t×m
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
VÝ dô:
4
1 4
5 5
1 5
4 : 2 ,
7 2
7 5
2 1 5 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 4
1 4
5 16
−
Trang 8TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
b)
5
2 : 8
1 2 : 8
5 4 : 4
5 16
−
4 Hoạt động 4: Chú ý (2 phút)
GV giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
GV kết luận
Học sinh đọc SGKHọc sinh lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
− ;
4
3 : 3
1 2
5 Hoạt động 5: Luyện tập-củng cố (12 phút)
GV yêu cầu học sinh làm BT13 (SGK)
GV gọi một HS đứng tại chỗ trình bày
miệng phần a, rồi gọi ba HS lên bảng
làm các phần còn lại
GV cho học sinh nhắc lại thứ tự thực
hiện phép toán
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi:
đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc
12 4 3
2
1 7 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
3 4
7 21
38 ).
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
8 23 7
6
1 1 6
7 16
23 23
Trang 9TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên)
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ
HS: SGK + Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III) Hoạt động dạy học:
2 Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)
GV giới thiệu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x và ký hiệu
GV cho học sinh làm ?1 SGK
Điền vào chỗ trống:
Cho học sinh làm tiếp ?2 SGK
Gọi hai học sinh lên bảng làm
Học sinh đọc SGK và nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ x
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)Hai học sinh lên bảng làm (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh làm tiếp ?2 (SGK)Hai học sinh lên bảng làm
1 2
7
1 7
Trang 10TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
Cho học sinh nhận xét, đánh giá
GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 17
(trờng hợp sai học sinh cần giải thích
và lấy ví dụ minh hoạ)
b)
7
1 7
1 ⇒ = ±
x
0 0
37 , 0 37
, 0
x x
3
2 1 3
x x x
GV kiểm tra và kết luận
Học sinh nêu cách làm và thực hiện phép tính, đọc kết quả
HS nêu cách làm khácHọc sinh thực hiện các phép tính, đọc kết quả
HS: Cách xđ dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia STP tơng tự cáchxđ dấu của các phép toán thực hiện trên các số nguyên
1000
) 264 ( ) 1130 ( 1000
264 100
−
=
− +
Trang 11Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra và kết luận
Học sinh đọc kỹ đề bài, tìm hiểu cáchlàm của BT 19
Học sinh trả lời câu hỏiHS: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
Học sinh làm BT 20 (SGK)Hai học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét và góp ý
) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (
=
− +
=
− +
− + +
=
b) ( − 4 , 9 ) + 5 , 5 + 4 , 9 + ( − 5 , 5 )
0 0 0
) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (
= +
=
− + + +
−
=
c) 2 , 9 + 3 , 7 + ( − 4 , 2 ) + ( − 2 , 9 ) + 4 , 2 7
, 3
=
d) ( − 6 , 5 ) 2 , 8 + 2 , 8 ( − 3 , 5 )
[( 6 , 5 ) ( 3 , 5 )] 28
8 ,
+
−
x
x luôn không âm
Ôn: So sánh hai số hữu tỉ và chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
Tiết 5: Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-máy tính bỏ túi
Ngày soạn :……./……/…
Trang 12TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tìm x biết:
a) x = 2 , 1 c)
5
1 1
BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ ngoặc
(251 3 281) 3 251 (1 281)
1 , 3 5 , 2 5
Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc ?
BT: Tính giá trị biểu thức sau với
5 , 1 5
) 2
(
2
2 b a P
b ab a
=
GV gợi ý học sinh xét 2 trờng hợp Vì:
5 , 1 5
trờng hợp của P? Vì sao?
Học sinh làm bài tập vào vởHai học sinh lên bảng mỗi học sinh làm
3 2
281 1 251 3 281 3 251
0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
−
=
+
− +
Bài 29 (SBT)
Ta có a = 1 , 5 ⇒a= ± 1 , 5
a) Thay a= 1 , 5 ;b= − 0 , 75 vào M ta đợc:
0 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 (
5 , 1 2 5 , 1
= +
−
=
+
− +
=
M M
-Thay a= − 1 , 5 ;b= − 0 , 75 vào M
5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 ).(
5 , 1 (
2 5 , 1
= + +
−
=
M M
b) a= 1 , 5 ;b= − 0 , 75 vào P ta đợc
P= −7
Trang 132 1
GV cho học sinh làm ra nháp khoảng
3’ sau đó yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
trình bày miệng
GV yêu cầu học sinh làm tiếp BT 23
(SGK) Sử dụng tính chất bắc cầu để so
HS sử dụng MTBT để tính GTBT (theo h/dẫn)
HS đổi các số thập phân về dạng phân
số rồi so sánh
HS: Có thể so sánh các số hữu tỉ âm vớinhau, các số hữu tỉ dơng với nhauHọc sinh so sánh rồi đọc kết quả
Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm bài tập
Thay a= − 1 , 5 ;b= − 0 , 75 vào P
15 , 3 1 38 , 0 1
= +
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Ta có:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 24
20 24
21 8
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Trang 14TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
a) 1 1 , 1 5
13 3
1 36
12 37
12 37
Gợi ý: Bài 25 (SGK) Tìm x biết: a) x− 1 , 7 = 2 , 3
Ta đi xét 2 trờng hợp: x− 1 , 7 = 2 , 3 hoặc x− 1 , 7 = − 2 , 3
Rồi đi tìm x trong mỗi trờng hợp đó
Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ- máy tính bỏ túi
HS: SGK + Ôn: kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tính giá trị của biểu thức sau:
3 4
3 5
Trang 15TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
2 Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (6 phút)
Em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n
của số hữu tỉ x ?
(x∈Q,n∈N,n> 1)
GV giới thiệu công thức và quy ớc
Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng
Học sinh phát biểu định nghĩa nh SGK
Học sinh nghe giảng và ghi bài
a a a b
a b
a b
Trong đó: x: cơ số n: số mũ
125 , 0 5
, 0
125
8 5
2 5
2
25 , 0 5 , 0
16
9 4
3 4
3
0 3 3
3 3
2 2
2 2
3 Hoạt động 3: Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8 phút)
GV: Viết và phát biểu quy tắc nhân
(chia) hai luỹ thừa cùng cơ số (đã học
ở lớp 6)?
GV yêu cầu học sinh làm ?2
GV cho học sinh làm tiếp BT 49 (SBT)
(đề bài đa lên bảng phụ)
:
;
n m x
x x x x x
Bài 49 (SBT)
Trang 16TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
a) B c) Db) A d) E
4 Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa (8 phút)
GV yêu cầu học sinh làm ?3
H: Muốn tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
Học sinh áp dụng công thức làm ?4 (SGK)
⇔
2
0
n m
n m n m n m
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
?3: ( 2 2 ) 3 = 2 6
5 2
2
1 2
4
3 4
GV kiểm tra bài của 1 số HS
H: Có nhận xét gì về dấu của luỹ thừa
với số mũ chẵn và số mũ lẻ của 1 số
hữu tỉ âm ?
Viết các luỹ thừa (0,25)8 và (0,125)4
d-ới dạng luỹ thừa của cơ số 0,5
GV kết luận
*Nâng cao : 1/ x−n= n
x
1 (x≠ 0)2/ Với m> n >0 thì : x > 1 ⇒ xm> xn
1 2
1
; 16
1 2
1
8
1 2
1
; 4
1 2
1
5 4
3 2
2 8
5 , 0 5
, 0 125 , 0
5 , 0 5
, 0 25 , 0
=
=
=
=
Trang 17TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
Hớng dẫn tự học (5 phút)
1/ Bài vừa học : - Học bài theo SGK và vở ghi Đọc mục “Có thể em cha biết”
- BTVN: 29, 30, 32 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
Tiết 7 : luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
1 :
GV (ĐVĐ) Tính nhanh (0 , 125)3 8 3 nh thế nào ? -> vào bài
2 Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (10 phút)
Học sinh tính toán và trả lời (0 , 125)3 8 3 =(0 , 125 8)3 = 1 3 = 1
1 Luỹ thừa của một tích
?1: Tính và so sánh
( )2 5 2 = 10 2 = 100;2 2 5 2 = 4 25 = 100
⇒( )2 5 2 = 2 2 5 2Tơng tự ta có:
3 3 3
4
3 2
1 4
3 2
Trang 18Gọi một học sinh lên bảng trình bày
H: Muốn tính luỹ thừa của 1 thơng ta có
5
3
3 3
5 2
10 2
10
27
8 3
2 3
y
x y
3
15 3
15 27 15
27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
9 3 24
72 24
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một tích,
luỹ thừa của một thơng?
-So sánh 2 CT này với 2 CT tính tích và
tính thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số?
GV cho học sinh làm ?5
GV dùng bảng phụ nêu BT 34 (SGK),
yêu cầu học sinh kiểm tra lại các đáp số
và sửa lại chỗ sai (nếu có)
Học sinh đọc kỹ đề bài BT 34 kiểm tra lại các đáp số, sửa lại các chỗ sai (nếu có)
: 39
1 1 8 125 , 0 8 125 , 0
4
4 4
4
3 3 3
.
−
b) Đúngc) Sai Vì: ( ) ( ) ( )0 , 2 10 : 0 , 2 5 = 0 , 2 5
Trang 19Häc sinh líp nhËn xÐt, gãp ý
4 2
7
1 7
16
30 8
10
2 2
2 4
1 32
1 2
7 125
343 5
2 2 2
2 2 2
4 4
10
10 10
6 4 10
3 2 2 2 10
3 2
Trang 20TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-đề kiểm tra 15 phút
HS: SGK-giấy làm bài kiểm tra
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Điền vào chỗ trống để đợc các công thức đúng
.
) (
:
= = = n m n m n m x x x x x
) (
=
=
n n
y x
y x
AD: Tính giá trị: ( )
( )6
5
2 , 0
6 , 0
2 Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm bài tập 40 (a,
c, d) (SGK)
-Gọi 3 học sinh lên bảng làm
-GV kiểm tra, nhận xét
-Hãy tính:
13
3 6 3
−
+ +
-Có nhận xét gì về các số hạng ở tử ?
Hãy biến đổi biểu thức ?
Học sinh làm bài tập 40 phần a, c, d vào vở
-Ba học sinh lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS nhận xét đợc: Các số hạng ở tử
đều chứa thừa số chung là 3 -Một học sinh đứng tại chỗ là miệng bài tập
*Dạng 1: Tính GTBT
Bài 40: Tính:
a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
=
+
=
+
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
=
=
=
4 5
4 5 4
5
5 3
6 10 5
6 3
−
−
3
1 853
3
2560 3
5 512 5
3
3 5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
3 2 5 2
4 5
4 5 9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
−
=
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
=
Bài 37d, Tính:
Trang 21-GV cho học sinh thực hiện bài 45 (SBT)
-GV hớng dẫn HS đa các số về luỹ thừa
của cùng cơ số
GV kết luận
Học sinh làm bài tập vào vở
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm bài tập 39HS: Chỉ viết đợc 1 trờng hợp trong mỗi phần
Học sinh biết cách đa các số về dạng luỹ thừa của cùng cơ sô, rồi thực hiện phép tính
27 13
13 27
13
1 2 2 3 13
3 2 3 3 2
13
3 3 2 3 3 2 13
3 6 3 6
2 3 3 3 2 3 3 3
3 2 3
3 2 3
=
−
+ +
=
−
+ +
=
−
+ +
4 4
1 3
2 1
4800
17 400
1 12
17 20
1 12 17
20
15 16 12
3 12
8 12 12
2 2
1 : 2
432
216 2 216
1 : 2 6
1 : 2
3
1 3 3 3 81
1 3
5
2
1 2 : 2 2 16
1 2 : 2 4
Trang 22TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
7 2 7 2 2 8
2
1 :
=
3 Hoạt động 3: Kiểm tra viết 10 phút
5 4
1 8
9 2
Bài 2: (2 điểm) Viết các biểu thức sau dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ a) 4 3 2
27
1 3
Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y≠ 0), định nghĩa 2 phân số bằng nhau
Đọc bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”
tiết 9: Tỉ lệ thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + kiến thức về tỉ số của 2 số hữu tỉ, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Tỉ số của 2 số a và b ( b≠ 0) là gì ? Ký hiệu ?
So sánh hai tỉ số 10&1,8
Ngày soạn :……./……/…
Trang 235 , 12 21
5 , 12
&
21
15
có lập thành một tỉ lệthức không? Vì sao ?
2 ,
1 Hãy viết 1 tỉ số nữa
4 = x Tìm x
GV kết luận
HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ sốHọc sinh rút gọn mỗi tỉ số, so sánh và trả lời
HS: Khi
d
c b
a
= (với b,d ≠ 0)-Học sinh nghe giảng và ghi bài
12 6 , 3
2 , 1
=
=
Viết đợc vô số tỉ số nh vậyHọc sinh lấy VD về tỉ lệ thức-HS có thể dựa vào t/c cơ bản của phân
số (hoặc đn 2 phân số bằng nhau) để tìm x
1 Định nghĩa:
Ví dụ: So sánh
5 , 17
5 , 12
&
21 15
Ta có:
7
5 21
15
= ;
7
5 175
125 5 , 17
5 ,
Vậy
5 , 17
5 , 12 21
a = (b,d ≠ 0)-> là một tỉ lệ thức
(Hoặc a : b = c : d)Trong đó
+) a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức+) a, d: các ngoại tỉ
2
= -> lập nên 1 tỉ lệ thứcb)
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
-GV cho HS tự nghiên cứu SGK phần
t/c 1, rồi yêu cầu học sinh làm ?2 -Học sinh nghiên cứu SGK-25 phần tính chất 1 2 Tính chất:
a) Tính chất 1 (T/c cơ bản)
Trang 24=
hay không ?
-GV yêu cầu HS nghiên cứu cách làm
của VD rồi nêu cách làm trong trờng
-Học sinh thực hiện ?3 (SGK)Một vài học sinh đứng tại chỗ trình bàymiệng BT
Học sinh còn lại làm vào vở, rồi nhận xét, góp ý
Nếu
d
c b
a d b
c b d b
d
.
.
.
-Chia 2 vế đẳng thức cho c d ta đợc:
d
b c
a d c
c b d c
d a
a = ;
d
b c
a = ;
c
d a
b = ;
a
d a
GV yêu cầu học sinh làm BT 46 (SGK)
-Trong tỉ lệ thức, muốn tìm 1 ngoại tỉ
42 9 6
9 42 6
27 2 6
, 3
2
27x = − ⇒x= − = −
b) − 0 , 52 :x= − 9 , 36 : 16 , 38
91 , 0 36
, 9
38 , 16 52 , 0
38 , 16
36 , 9 52 , 0
Hớng dẫn tự học (5 phút)
1/ Bài vừa học : - Nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
- BTVN: 44, 45, 46c, 47b (SGK) và 61, 63 (SBT)
Trang 25TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
BTKK : 1/ Cho tỉ lệ thức :
d c
b a d c
b a
a = 2/ Cho 4 số a,b,c,d sao cho a+b+c+d ≠ 0 biết k
d
c b a c
b a d b
a d c a
d c b
= + +
= + +
= + +
= +
Tiết 10: Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức, từ các số, từ đẳng thức tích
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + VBT
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Chữa BT 45 (SGK) HS2: Tìm x biết:
: 1 , 61
8
7 2 : 4
1
2 Hoạt động 2: Luyện tập (32 phút)
GV yêu cầu học sinh làm BT 49
đợc tỉ lệ thức
-Bốn học sinh lần lợt lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một phần
350 25 , 5
5 , 3
=
=
Vậy 3,5 : 5,25 và 14 : 21 lập thành 1 tỉ lệ thức
b)
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
21 5 , 3 : 1 ,
Ngày soạn :……./……/…
Trang 26-GV kiểm tra bài làm của một số nhóm
-GV yêu cầu các nhóm đọc kết quả,
giải thích rõ vì sao lại có kết quả nh
Trong nhóm phân công mỗi em tính số thích hợp trong 3 ô vuông, rồi kết hợp thành bài của nhóm
-Học sinh đọc kết quả các ô chữ, kèm theo giải thích
-Học sinh làm tiếp BT 69 (SBT)Học sinh suy nghĩ, thảo luận nêu cách làm của bài tập
-Một học sinh lên bảng làm phần b,Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh tính toán, so sánh rối lập đẳng thức tích có đợc từ 4 số đã cho
Vậy & 2 , 1 : 3 , 5
5
2 52 : 10
3
39 ko lập thành 1 tỉ lệ thức
c)
7
3 1519
651 19
, 15
51 ,
Vậy 6 , 51 : 15 , 19 & 3 : 7 lập thành một tỉ lệ thứcd)
2
3 14
3 7 3
2 4 :
− ko lập thành 1 tỉ lệ thức
*Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức
Bài 50 (SGK)
Trò chơi ô chữ
6 :
3 , 0 :
14 , 9 :
84 , 0 :
63 :
16 :
25 :
14 :
T L E U I C H N
1 3 : 3
1 1 : 5
1 4 :
U B O Y
15 (
Trang 27-Häc sinh AD tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc lµmbµi tËp 52 (SGK)
b)
25 8
16
25
16 25
8 2
8 , 4 5 , 1 2
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
6 , 3
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
C)
a
c b
3
= +
1
+
−
= +
−
x
x x
x
2/ Bµi s¾p hoc: §äc tríc bµi: “TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau”
tiÕt 11: TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
Trang 28TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK + ôn tính chất của tỉ lệ thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tìm x biết:
a) 0 , 01 : 2 , 5 = 0 , 75x: 0 , 75 b) : 0 , 1x
3
2 8 , 0 : 2
a = hãy suy ra tỉ lệ thức
c
d c a
b a c
d a
b c
d a
b d
c b
1
2 Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (17 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm ?1
Cho tỉ lệ thức
6
3 4
3 2
a = ta có điều gì ?
GV cho học sinh tự đọcSGK
nghiên cứu phần c/m
-Gọi 1 học sinh nêu cách làm
-GV giới thiệu tính chất mở rộng cho
dãy tỉ số bằng nhau
-GV lu ý tính tơng ứng của các số hạng
Học sinh thực hiện ?1 (SGK) vào vở
Một học sinh lên bảng trình bàyHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh tự nghiên cứu SGK tìm hiểu phần chứng minh
Một HS đứng tại chỗ trình bày phần chứng minh
-Học sinh nghe giảng và ghi bài
3 4 2
Ta có:
2
1 10
5 6 4
3 2
=
= + +
2
1 2
1 6 4
3 2 6 4
3 2 6
3 4
2
−
−
= +
a = =
k b
a =
⇒ ; c=d.k Ta có:
k d b
d b k d b
k d k b d b
c a
k d b
d b k d b
k d k b d b
c a
+
= +
+
= +
+
) (
) (
Trang 29-Một học sinh lên bảng làm phần bHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
TQ:
d c
b a d c
b a d
c b
a
−
−
= +
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
5
6 2 3 2
x x
-Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau: Số HS của 3 lớp 7A, 7B,
bày lời giải của BT
-Học sinh nghe giảng và ghi bàiHS: Gọi số học sinh của ba lớp lần lợt là
x, y, x thì ta có
10 9 8
z y
x = =
Học sinh đọc đề bài và tóm tắt BT 57 (SGK)
-Học sinh làm bài vào vở-Một học sinh lên bảng trình bày bàiHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Chú ý:
Nếu
5 3 2
c b
a = = ta nói a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5Viết: a:b:c= 2 : 3 : 5
Bài 57 (SGK)
Gọi số bi của 3 bạn lần lợt là a, b, c
Ta có:
5 4 2
c b
a = = ; a+b+c= 44
AD tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tính
đợc:
Trang 30TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
GV kiểm tra và kết luận
20 4 5
16 4 4
8 4 2
GV kiểm tra và kết luận
* Nâng cao : ( tính chất tổng hoặc hiệu
tỉ lệ )
1/ Nếu
f
e d
c
b
f k d k b k
e k c k a
+ +
+ +
3 2 1
3 2 1
b
a± = ±
Học sinh đọc đề bài và tóm tắt BT 56 (SGK)
HS:
5 2 5
Bài 56 (SGK)
Gọi độ dài 2 cạnh là a, b
Ta có:
5 2 5
( 4
2 7
14 5 2 5 2
m b
m a
b a b a
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện tập kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài tập về chia tỉ lệ
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-vở BT
III) Hoạt động dạy học:
Ngày soạn :……./……/…
Trang 31TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
1 Hoạt động 1: Luyện tập (25 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm BT 59 (SGK)
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
và kết quả của từng bài và kết luận
-GV yêu cầu học sinh làm BT 60 (SGK)
Tìm x trong tỉ lệ thức
a)
5
2 : 4
3 1 3
-GV kiểm tra và kết luận
-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và tóm
tắt BT 58 (SGK) bằng ký hiệu
Học sinh làm BT 59 (SGK)
Học sinh làm phần a, theo hớng dẫn của giáo viên
Ba học sinh lên bảng làm các phần còn lại
204 ) 12 , 3 ( : 04 ,
26
17 312
100 100
3 4
5 : 2
3 25 , 1 : 2
4 4 4
23 : 4 4
3 5 :
d)
14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
3 1 3
2 : 3
1
3 12
35 3
1 : 12 35
12
35 3
2 2
5 4
7 3
b) 4 , 5 : 0 , 3 = 2 , 25 : ( 0 , 1 x)
Trang 32-GV giành thời gian cho học sinh tự làm
BT, sau đó gọi một học sinh lên bảng
5
80 20
x x
Học sinh đọc đề bài và tóm tắt BT 64Học sinh làm bài tập vào vở
Một học sinh lên bảng trình bày bài làm
-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ, thảo luận cách làm của BT 61 (SGK)Học sinh làm theo gợi ý của giáo viênMột học sinh lên bảng giải nốt
5 , 1 1
, 0 : 15 , 0
15 , 0 15 : 25 , 2 1 , 0
3 , 0 : 5 , 4 : 25 , 2 1 , 0
x x
c) 2 : 0 , 02 0 , 32
4
1 :
6 ( : 4
3 4
1 2 :
5
4 8 ,
20 1
20 4 5 5 4
d c b
a = = = và b−d = 70
315 35 9
35 2
70 6 8 6 7 8 9
210 35 6
245 35 7
280 35 8
Vậy số HS: 315, 280, 245, 210
Bài 61 Tìm x, y, z, biết
15 12 8
12 8 3
z y z y
y x y x
Trang 33TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
Và x+ y−z= 10
16 2 8
2 15 12 8 15 12 8
− +
30 2 15
24 2 12
y
x = và x – y = -11 c)7x 3= y và 2x +y= 39 Bài 2: (3 điểm) Tìm a,b,c biết 2a = 3b, 5b = 7c và 3a +3b – 7c = 35
Hớng dẫn tự học (5 phút)
1/ Bài vừa học : - Xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 62, 63 (SGK) và 78, 79, 80, 81, 83 (SBT)
2/ Bài sắp hoc: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Đọc trớc bài: “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”
Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Tiết 13 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
I) Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc số thân phân hữu hạn, điều kiện để 1 số phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-máy tính bỏ túi
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 phút)
GV nêu ví dụ 1: Viết các phân số sau
Trang 34TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
-Viết phân số
12
5 dới dạng số thập phân ?
-Em có nhận xét gì về phép chia này ?
-Học sinh dùng máy tính bỏ túi thực hiện phép tính, đọc kết quả, chỉ ra chu kỳ,…
Ví dụ 2:
0 , 41666 0 , 41 ( 6 ) 12
5
=
=
0,41(6) là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6
BT: 0 , 111 0 , ( 1 ) 9
) 54 ( , 1
5454 , 1 11 17
) 01 ( , 0
0101 , 0 99 1
-Vậy các phân số có mẫu số dơng, phải
có mẫu ntn thì viết đợc dới dạng STPHH
?
Viết đợc dới dạng STPVH tuần hoàn ?
-GV giới thiệu nội dung nhận xét (SGK)
-GV giới thiệu nội dung chú ý và lấy ví
dụ minh hoạ
-GV yêu cầu học sinh đa các STP sau về
dạng phân số0 , ( 3 ); 0 , ( 25 ) ?
GV giới thiệu nội dung KL
-HS nhận xét mẫu của các phân số sau khi phân tích chứa những TSNT nàoHọc sinh rút ra nhận xét
-Một vài HS đứng tại chỗ đọc nội dung nhận xét
HS: P/tích mẫu số ra TSNT + Nhận xét
+ Dùng MTBT kiểm tra lại kết quả
HS: Xét sự tối giản cuae các phân số+Phân tích các mẫu ra TSNT
2 75
7 30
7
; 125
17
; 50
13
; 4
1 − = viết đợc dới dạng STPHH Vì: 4 = 2 2; 50 = 2 5 2; 125 = 5 3+) Các phân số
45
11
; 6
9
4 4 9
1 4 ).
1 ( , 0 ) 4 ( ,
Trang 35STPHH ? Có thể điền mấy số nh vậy ?
* Nâng cao : 1/ Ta thừa nhận kết quả sau
9
5 ; nhng 0,(9)~1Trên đây là cách đổi từ số thập phân vô
hạn tuần hoàn đơn (nghĩa là số thập
phân vô hạn có chu kì ngay sau dấu
phẩy) về dạng phân số, còn đối với số
thập phân vô hạn tuần hoàn tạp ta sử
dụng công thức sau là nhanh nhất : Trên
tử ta ghi lại tất cả các số sau dấu phảy
trừ cho phần tạp ; dới mẫu chu kì mấy
chữ số thì ghi lại bấy nhiêu chữ số 9 và
phần tạp bao nhiêu chữ số thì ghi lại bấy
25 90
2 27
=
=
−
-Học sinh trả lời các câu hỏi và lấy ví
dụ về phân số viết đợc dới dạng STPHH
và số TPVHTHHS: 0,3232…= 0,(32) là số TPVHTH -> là số hữu tỉ
99
32 32 99
1 32 ).
01 ( , 0 ) 32 ( ,
3
=
3 2
3
=
5 2
3
=
A
Bài tập : Tính : a) 1,(6) 2,(3) : 0.(7)b) 0,2(7) +0,3(5)c) 1,5454… - 0,8181… - 0,75d) 1 : 10,2(6) : 0,41(6) 0,42(7)
Hớng dẫn tự học (5 phút)
Trang 36- Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Rèn luyện kỹ năng viết 1 phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ từ 1 đến 2 chữ số)
II) Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
-Viết các thơng sau đây dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)
-GV yêu cầu HS ghi nhớ để áp dụng cho
Phân số nào viết đợc dới dạng STPHH ?
số nào viết đợc dới dạng STP VHTH ?
Giải thích ? Viết các số đó dới dạng số
thập phân
Một HS lên bảng, dùng máy tính bỏ túi thực hiện phép chia và viết kết quả dới dạng thu gọn
-Một học sinh khác lên bảng làm BT 71(SGK)
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập
Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm
Một HS khác lên biểu diễn các số dới dạng STP
*Dạng 1: Viết một phân số hoặc thơng dới dạng STP
Ngày soạn :……./……/…
Trang 37-GV gợi ý HS làm phần a, giành thời
gian cho HS làm 2 phần còn lại
-Gọi đại diện HS đứng tại chỗ trình bày
-Gọi một học sinh lên bảng làm, yêu cầu
học sinh còn lại làm vào vở, đọc kết quả
Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn củagiáo viên đa các sốđó về dạng phân số
Học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng BT
Học sinh so sánh, đọc kết quả kèm theogiải thich
Bài 70 (SGK)
a)
25
8 100
32 32 ,
b)
250
31 1000
124 124
128 28 ,
d)
25
78 100
312 12
1 5 ).
1 ( , 0 ) 5 ( ,
b)
99
34 34 99
1 34 ).
01 ( , 0 ) 34 ( ,
1 ) 2 ( 1 ,
90
11 9
11 10 1
9
2 1 10
1 2 ).
1 ( , 0 1 10 1
=
b) 0 , ( 8 )
10
1 ) 8 ( 0 ,
45
4 8 9
1 10
1 8 ).
1 ( , 0 10
=
Trang 38- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số, sử dụng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II) Phơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-MTBT
HS: SGK-MTBT
III) Hoạt động dạy học:
Ngày soạn :……./……/…
Trang 39TRƯỜNG THCS LY TỰ TRỌNG GV : TRƯƠNG THỊ NHỊ
HS1: Chữa BT 91 (SBT-15)
Chứng tỏ rằng: a) 0 , ( 37 ) + 0 , ( 62 ) = 1
b) 0 , ( 33 ) 3 = 1
HS2: Một trờng học có 425 học sinh, số học sinh khá giỏi có 302 em Tính
tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi của trờng đó
-GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu HS lên
bảng biểu diễn 4,3 và 4,9 lên trục số
-Số 4,3 gần với số nguyên nào nhất ? Số
4,9 gần với số nguyên nào nhất ?
GV giới thiệu tiếp các ví dụ 2 và ví dụ 3,
yêu cầu học sinh làm tròn số
GV kết luận
-Học sinh vẽ trục số, biểu diễn 2 số 4,3 và 4,9 lên trục số vào vở
HS: 4,3 -> 4: 4,9 -> 5Học sinh nghe giảng và làm theo h-ớng dẫn của giáo viên
HS: ta lấy số nguyên gần với nó nhất
-Học sinh thực hiện ?1 (SGK)Học sinh làm các ví dụ 2 và ví dụ 3
5 ≈ 5 , 8 ≈ 6 5
5 ,
-GV yêu cầu học sinh làm ?2
-GV gọi một học sinh lên bảng làm, cho
số, làm các ví dụ-Học sinh thực hiện ?2 (SGK)-Một học sinh lên bảng làm-Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Trang 40-Gọi một số học sinh đứng tại chỗ làm
miệng bài toán
-GV yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập
-Học sinh làm bài tập 73 vào vở
Một vài học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài toán
-Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 74 (SGK)
-Học sinh tính điểm TB môn Toán học
kỳ I (làm tròn đến chữ số thập phân thứnhất)
Bài 73: Làm tròn số:
a) 7 , 923 ≈ 7 , 92
00 , 61 996 , 60
16 , 0 155 , 0
40 , 50 401 , 50
14 , 79 1364 , 79
42 , 17 418 , 17
15
3 8
+
3 , 7 ) 6 ( 2 ,
2/ Điểm thi tốt nghiệp THCS của bạn An nh sau : Văn : 8 ; Vật lí : 7.5 ; Toán : 9.5; Ngoại ngữ : 6
a) Hãy tính điểm trung bình 4 môn của bạn An ( mỗi môn đều có hệ số 1)
b) Để xét tuyển vào trờng THPT thì 2 môn Văn , Toán đợc tính hệ số 2; hai môn Vật lí , Ngoại ngữ tính
hệ số 1 Hỏi bạn An có đợc tuyển vào lớp 10 hệ A không nếu điểm chuẩn là 8?
Tiết sau mang MTBT, thớc dây, thớc cuộn
GV có thể gợi ý học sinh các sử dụng MTBT làm tròn số
+) ấn: MODE MODE MODE MODE 1 n
+) Xoá Fix: ấn MODE MODE MODE MODE 3 2