1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2

57 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG III THỐNG KÊTIẾT 41 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ Ngày soạn: 1/1 Ngày dạy 4/1 --- I Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê

Trang 1

CHƯƠNG III THỐNG KÊ

TIẾT 41 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

Ngày soạn: 1/1 Ngày dạy 4/1 -

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cầu tạo, về nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của cáccụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của 1 giá trị

2 Kỹ năng: Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

II Phương tiện dạy học:

SGK-thước

thẳng III.Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chương (3 phút)

Học sinh đọc phần giới thiệu về thống kê

GV giới thiệu sơ qua về các phần của chương

2 Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (12 phút)

-GV giới thiệu VD1 và dùng -

nêu bảng 1 (SGK-4)

-GV giới thiệu các khái niệm:

Thu thập SL về vấn đề được

quan tâm, bảng SL thống kê

H: Nêu cấu tạo của bảng ?

BT: Thống kê điểm Toán học

kỳ I của các bạn trong tổ

-Nêu cách điều tra cũng như

cấu tạo của bảng ?

-GV kiểm tra bài của một số

nhóm

GV giới thiệu bảng 2 bằng

GV kết luận

-Học sinh đọc ví dụ 1 và quan sát bảng 1

-HS nêu cấu tạo của bảng-Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập thống kê điểm Toán học

kỳ I của các bạn trong tổ-Đại diện học sinh lên bảng trình bày cấu tạo bảng trước cả lớp

1 Thu thập số liệu

Ví dụ: Điều tra về số cây trồng

được của mỗi lớp trong dịp phát động phong trào Tết trồng cây

3 Hoạt động 3: Dấu hiệu (10 phút)

-GV yêu cầu học sinh làm ?1

H: Nội dung điều tra trong bảng

1 là gì ?

-GV giới thiệu khái niệm: dấu

hiệu và đơn vị điều tra

-Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn

vị điều tra ?

-GV giới thiệu về giá trị của dấu

hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

như SGK

GV yêu cầu học sinh làm ?4

HS: Là số cây trồng được của mỗi lớp

HS: Trong bảng 1 có 10 đơn vị điều tra

Học sinh nghe giảng và ghi bàiHS: Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất

2.Dấu hiệu:

a)Dấu hiệu, đơn vị điều tra-Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm, tìm hiểu gọi là dấu hiệu

b) Giá trị của dh, dãy giá trị của dấu hiệu

-ứng với mỗi đơn vị điều tra có

1 số liệu Số liệu đó gọi là giá trịcủa dấu hiệu

-Số các giá trị của dấu hiệu đùng

Trang 2

-Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả

bao nhiêu giá trị? Đọc dãy giá

trị của dấu hiệu ?

-GV yêu cầu học sinh làm tiếp

bài tập 2 (SGK)

H: Dấu hiệu mà bạn An quan

tâm là gì ? Dấu hiệu đó có bao

nhiêu giá trị ?

-Đọc tên các giá trị khác nhau

của dấu hiệu ?

GV kết luận

cả 20 giá trị(HS đọc dãy các giá trị của dấu hiệu X)

-Học sinh đọc đề bài bài 2 và trảlời các câu hỏi của GV

bằng số các đơn vị điều tra (Ký hiệu: N)

Bài 2: (SGK)a) Dấu hiệu: Thời gian cần thiết hàng ngày mà An đi từ nhà đến trường

-Dấu hiệu đó có 10 giá trịb) Có 5 giá trị khác nhau là:

17, 18, 19, 20, 21

4 Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị (13 phút)

-Có bao nhiêu số khác nhau

trong cột 3 bảng 1? Nêu cụ thể ?

-Có bao nhiêu lớp trồng được 30

cây ? (28 cây, 35 cây, 50 cây)

-GV giới thiệu khái niệm tần số

của giá trị, cách ký hiệu

-GV yêu cầu học sinh làm ?7 và

Học sinh nghe giảng và ghi bàiHọc sinh làm ?7 và BT2c,

3 Tần số của mỗi giá trị

-Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệuđược gọi là tần số của giá trịđó

-Giá trị của dh ký hiệu là: x-Tần số của dh ký hiệu là: n

*Chú ý: SGK

5 Hoạt động 5: Củng cố (5 phút)

-GV nêu bài tập

H: Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các

giá trị của dấu hiệu là ?

-Nêu các giá trị khác nhau và

-Học sinh còn lại làm vào vở vànhận xét bài bạn

14, 16, 17, 18, 20, 25-Tần số tương ứng là:

3, 2, 1, 3, 2, 1

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi BTVN: 1, 3 (SGK) và 1, 2, 3 (SBT)

- Mỗi học sinh tự điều tra thu thập số liệu thống kê theo 1 chủ đề tự chọn

Ví dụ: Số con trong các hộ gia định trong thôn

Điểm thi học kỳ của các bạn trong tổ,

Sau đó đặt ra các câu hỏi như trong tiết học và trình bày lời giải

TIẾT 42 LUYỆN TẬP

Trang 3

Ngày soạn: 1/1 Ngày dạy 4/1 -

- TĐ: Học sinh thấy được tầm quan trọng của môn học vào đời sống hàng ngày

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-một số bảng số liệu thống kê ban đầu

HS: SGK-thước thẳng-bài điều tra

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Thế nào là dấu hiệu? là giá trị của dấu hiệu?

Tần số của mỗi giá trị là gì ?Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo chủ đề em đã chọn Sau đó

tự đặt ra các câu hỏi và trả lời

HS2: Chữa bài tập 1 (SBT)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (32 phút)

-GV đưa bài tập 3 lên -, yêu

cầu học sinh đọc đề bài

-Dấu hiệu chung cần tìm hiểu

(ở cả 2 bảng) là gì ?

-GV yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm phần b, c

-GV kiểm tra việc làm bài tập

của học sinh ở dưới

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài bài tập 4 (SGK)

-Dấu hiệu cần tìm hiểu và số

các giá trị của dấu hiệu là ?

-Các giá trị khác nhau của dấu

hiệu và tần số tương ứng của

chúng ?

-GV dùng - nêu đề bài bài tập

3 (SGT)

Học sinh đọc đề bài bài tập 3

HS: Thời gian chạy 50 m của mỗi học sinh

-Hai học sinh lên bảng làm tiếp bài tập, mỗi học sinh xét một bảng

-Học sinh đọc đề bài bài tập 4

-Lần lượt học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng bài tập

*Bảng 6: N = 20

-Số các giá trị khác nhau: 4-Đó là: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3Tần số của chúng lần lượt là:3; 5; 7; 5

Bài 4 (SGK)

a) Dấu hiệu: Khối lượng chè trongtừng hộp

+) N = 30b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 5

c) Các giá trị khác nhau đó là:

98, 99, 100, 101, 102Tần số lần lượt là:

3; 4; 16; 4; 3

Bài 3 (SBT)

Trang 4

-Theo em thì bảng số liệu này

còn thiếu xót gì và cần phải

lập bảng như thế nào ?

-Cho biết dấu hiệu ở đây là gì

Các giá trị khác nhau của dấu

hiệu và tần số của từng giá trị

đó ?

-GV nêu bài tập, yêu cầu học

sinh làm bài tập

HS: Còn thiếu tên chủ hộ, từ đó mới làm được hoá đơn thu tiền

-Một học sinh lên bảng trình bàybài

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập

- Tiếp tục điều tra, thu thập số liệu và đặt các câu hỏi rồi trả lời

- Bài tập: Số lượng học sinh nam của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng

TIẾT 43 BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

Ngày soạn: 5/1 Ngày dạy 11/1

Trang 5

-I) Mục tiêu:

- KT: Học sinh hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

- KN: Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK -thước thẳng

HS: SGK-thước thẳng

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

H: Tại sao phải chuyển bảng

SL thống kê ban đầu thành

từ bảng trên về số con của

30 gia đình trong thôn?

-GV liên hệ thực tế qua BT

này: Chủ trương KH hoá

Học sinh đọc kỹ đề bài và làm bài tập vào vở

Bài 7 (SGK)

a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công

Trang 6

gia đình của nhà nước

Cho học sinh làm tiếp bài

-Một học sinh lên bảng trìnhbày bài làm

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

nhân-Số các giá trị: N = 25b) Bảng tần số:

Trang 7

I) Mục tiêu:

- KT: Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- KN: Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu

- TĐ: Biết cách từ bảng tần số viết lại bảng số liệu thống kê ban đầu

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước

thẳng HS: SGK-thước thẳng

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: Chữa bài tập 5 (SBT) HS2: Chữa bài tập 6 (SBT)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài

bài tập 8 (SGK)

-Sau đó GV gọi lần lượt học

sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

-Dấu hiệu ở đây là gì ?

GV nêu bài tập: Để khảo sát kết

quả học Toán của lớp 7A người

ta kiểm tra 10 học sinh của lớp

Điểm kiểm tra được ghi lại như

-Học sinh rút ra nhận xét

Học sinh nghe giảng

Học sinh đọc đề bài BT 9

-Một học sinh lên bảng làm bài tập

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

-Học sinh đọc đề bài và làm bài tập

-Một học sinh lên bảng trình bày lời giải của bài tập

Bài 8 (SGK)

a) Dấu hiệu: Điểm số đạt được củamỗi lần bắn súng

-Xạ thủ đã bắn 30 phátb) Bảng tần số

*Nhận xét:

-Điểm số thấp nhất là: 7-Điểm số cao nhất là: 10-Số điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài 9 (SGK)

a) Dấu hiệu: Thời gian giải 1 bài tập của mỗi học sinh

-Số các giá trị là 35b) Bảng tần số:

Trang 8

Bài tập 2: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bảng phút) của 35 công nhân trong

cùng một phân xưởng sản xuất được ghi trong bảng sau

Trang 9

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-phấn

màu HS: SGK-thước thẳng-sưu tầm một số biểu đồ các loại

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 2 (cho về từ tiết trước)

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Biểu đồ đoạn thẳng (16 phút)

-Dấu hiệu ở đây là gì ?

-Gọi một học sinh lên bảng

HS: dựng hệ trục toạ độ-Vẽ các điểm có các toạ độ

đã cho trong bảng-Vẽ các đoạn thẳng

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập vào vở

Một học sinh lên bảng làm bài tập

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

1 Biểu đồ đoạn thẳng:

Bài 10 (SGK)

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán học

kỳ I của mỗi học sinh lớp 7C-Số giá trị : 50

b) Biểu đồ đoạn thẳng

3 Hoạt động 3: Chú ý (10 phút)

-GV giới thiệu phần chú ý

(SGK)

-GV giới thiệu cho học sinh đặc

điểm của biểu đồ hình chữ nhật

-Học sinh đọc phần chú ý và quan sát h.2 (SGK)

2 Chú ý:

Trang 10

này là biểu diễn sự biến thiên

giá trị của dấu hiệu theo thời

gian (Từ 1995 đến 1998)

-Em hãy cho biết từng trục biểu

diễn cho đại lượng nào?

-GV yêu cầu học sinh nhận xét

về tình hình tăng, giảm diện tích

-Một học sinh lên bảng lập lại bảng tần số

Trang 11

- Học sinh biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-phấn

màu HS: SGK-thước thẳng

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Chữa bài tập 11 (SGK)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (25phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài BT12 (SGK)

-Gọi một học sinh lên bảng

lập bảng tần số

-Gọi tiếp một học sinh khác

lên bảng vẽ biểu đồ đoạn

thẳng

-GV cho học sinh nhận xét

kỹ năng vẽ biểu đồ của bạn

BT: Biểu đồ sau biểu diễn

lỗi chính tả trong một bài

-GV giành thời gian cho

học sinh làm bài tập vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng

trình bày bài

-Học sinh đọc đề bài bài tập

12 (SGK)

-Một học sinh lên bảng lập bảng tần số

-Học sinh còn lại làm vào vở

-Một HS khác lên bảng biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Học sinh lớp nhận xét bài bạn

Học sinh đọc kỹ đề bài, quansát biểu đồ rồi rút ra một số nhận xét

+Có 7 em mắc 5 lỗi chính tả,

6 em mắc 2 lỗi chính tả+Đa số học sinh mắc từ 2 đến 7 lỗi chính tả

-Một học sinh lên bảng lập lại bảng tần số

-HS còn lại làm vào vở, rồi nhận xét bài bạn

-Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 10 (SBT) vào vở

20 25 28 3

031

Trang 12

-Cho biết biểu đồ trên

thuộc loại nào ?

GV kết luận

bày bàiHS: 18−16=2 (trận)

HS: Không Vì còn phải so sánh với số bàn thắng của đội bạn trong mỗi trận

3 Hoạt động 3: Bài đọc thêm (10 phút)

-GV cho học sinh đọc bài đọc

-Cho HS nghiên cứu ví dụ

-GV giới thiệu ý nghĩa của

tần suất:

-GV giới thiệu biểu đồ hình

quạt với học sinh

GV kết luận

-Học sinh đọc bài đọc thêm (SGK), nghe giảng, tìm hiểu công thức và cách tính tần suất

Học sinh đọc ví dụ (SGK)

-HS đọc bài tập và quan sát h.4 (SGK)

Hướng dẫn về nhà (3 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau: Điểm thi học kỳ I môn Toán của lớp 7B được cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì ? Có tất cả bao nhiêu giá trị ?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?

c) Lập bảng tần số và bảng tần suất của dấu hiệu

d) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

TIẾT 47 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Ngày soạn: 20/1 Ngày dạy 25/1 -

Trang 13

I) Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trungbình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước

thẳng HS: SGK-thước thẳng-máy tính bỏ túi

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề (10 phút)

HS1: Chữa bài tập (cho về từ tiết trước)

(Các phần a, b, c)

HS2: làm câu d, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng -> rút ra nhận xét

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Số trung bình cộng của dấu hiệu (18 phút)

GV đưa bài toán lên - yêu cầu

học sinh làm ?1

-Học sinh đọc đề bài BT và trả lời các câu hỏi của BT

1 Số TB cộng của dấu hiệu

hãy nêu lại các bước tìm số

trung bình cộng của dấu hiệu

-GV nêu công thức và yêu cầu

học sinh chú thích các đại

lượng có trong công thức

-GV yêu cầu học sinh làm ?3

Học sinh nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Học sinh làm ?3 (SGK) vào vở

b) Công thức:

N

n x n

x n x

X = 1 1+ 2 2 + + k k

Trong đó:

x1, x2, xk: các giá trị khác nhau của dấu hiệu

n1, n2, nk: tần số tương ứngN: số các giá trị

X : Số trung bình cộng

?3:

-Với cùng đề kiểm tra, em hãy

so sánh kết quả làm bài kiểm

tra Toán của 2 lớp 7A và lớp

Trang 14

3 Hoạt động 3: ý nghĩa của số trung bình cộng (5 phút)

-GV nêu ý nghĩa của số TB

bảng, yêu cầu học sinh đọc ví dụ

H: Cỡ dép nào bán được nhiều

HS: Đó là cỡ 39, bán được 184 đôi

HS: Giá trị 39 có tần số lớn nhất

là 184-HS đọc định nghĩa mốt-sgk

3 Mốt của dấu hiệu:

-là giá trị có tần số lớn nhất-Ký hiệu: M0

-Một HS lên bảng làm bài tập

HS còn lại làm vào vở và nhận xét bài bạn

- Bài tập: Thống kê kết quả học tập cuối học kỳ I của các bạn cùng tổ

a) Tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn của các bạn học sinh

b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng học tập của các bạn

TIẾT 48 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 20/1 Ngày dạy 25/1 -

I) Mục tiêu:

Trang 15

- Học sinh biết cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu ?

Chữa bài tập 17a, (SGK-20)

HS2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu?

Chữa bài tập 17b, (SGK-20)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)

-GV yêu cầu học sinh làm bài

tập 13 (SBT)

(Đề bài đưa lên -)

-Gọi hai học sinh lên bảng tính

điểm TB của 2 xạ thủ

-Cho học sinh lớp nhận xét bài

làm của hai bạn

-Có nhận xét gì về kết quả và

khả năng của từng người ?

-GV đưa tiếp BT sau lên -:

-Hai học sinh lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh tính điểm TB của một xạ thủ

569N=20

405490Tổng:184184

9, 220

*Điểm TB của xạ thủ B

67910

21512N=20

12745120Tổng:184184

9, 220

b) Nhận xét:

-Hai người có điểm TB bằng nhau, nhưng xạ thủ A bắn đều hơn, còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn

Bài tập:

17181920212224

3732323

511265740634472

Trang 16

24 22 18 31 18 24

-GV yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm bài tập, thi đua

xem nhóm nào làm nhanh và

-Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài

-HS lớp nhận xét, góp ý

-Học sinh đọc đề bài và làm bàitập 18 (SGK)

-Học sinh so sánh và rút ra nhận xét

26283031

3112N=30

78283062Tổng:651651

21,730

X = = ; M0 =18

Bài 18 (SGK)

a)Bảng này khác so với những bảng “tần số” đã biết là trong cột giá trị (chiều cao) người ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo khoảng

VD: Từ 110 -> 120 (cm) có 7 em học sinh

105115126137148155

173545111

105805441061651628155

3 Hoạt động 3: Sử dụng MTBT để tính giá trị TB X trong BT thống kê (10 phút)

GV yêu cầu HS trở lại với BT

-HS thực hành trên MTBT và đọc kết quả

=

+ +

Hướng dẫn về nhà (3 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm đề cương ôn tập chương

- Làm BT 20 (SGK) và 14 (SBT)

TIẾT 49 ÔN TẬP CHƯƠNG III

Ngày soạn: 8/2 Ngày dạy 10/2 -

I) Mục tiêu:

- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kỹ năng cần thiết trong chương

- Ôn tập kiến thức và kỹ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính sốtrung bình cộng, mốt, dấu hiệu, biểu đồ

N = 100Tổng:13268

Trang 17

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK -thước thẳng-phấn màu

HS: SGK-thước thẳng-MTBT-Đề cương ôn tập chương

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (18 phút)

-Muốn điều tra về 1 dấu hiệu

nào đó, em phải làm những việc

gì? Trình bày kết quả thu được

theo mẫu bảng nào? Và làm thế

nào để so sánh, đánh giá dấu

hiệu đó ?

-Để có một hình ảnh cụ thể về

dấu hiệu, em cần làm gì?

-GV đưa lên - bảng sau

HS: -Thu thập số liệu thống kê, lập bảng SLTK ban đầu

-Lập bảng “tần số”, tìm số TB cộng của dh, mốt của dh

HS: Ta dùng biểu đồ

-Lập bảng số liệu thống kê ban đầu -Tìm các giá trị khác nhau -Tìm tần số của mỗi giá trị

2 Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)

-GV yêu cầu học sinh làm bài

tập 20 (SGK)

H: Đề bài yêu cầu gì?

-GV yêu cầu một học sinh lên

bảng lập bảng tần số và rút ra

một số nhận xét

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 20 (SGK)

HS: -Lập bảng tần số -Dựng biểu đồ đoạn thẳng -Tính số trung bình cộng

-Một HS lên bảng lập bảng tần số và nêu một số nhận xét

Bài 20 (SGK)

a) Tính số TB cộng

20 25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1 N=31

20 75 210 315 240 180 50 Tổng:1090

Điều tra về một dấu hiệu

Thu thập số liệu thống kê

Bảng “tần số”

ý nghĩa của thống kê trong đời sống

Trang 18

-Sau đó GV gọi tiếp hai học

HS2: Tính số TB cộng

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

-Học sinh đọc đề bài và làm bài tập trắc nghiệm

-Đại diện học sinh đứng tại chỗ chọn đáp án đúng-Học sinh lớp nhận xét

1090

3531

A) 10 B) 5 C) 8

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập lý thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập (SGK-22)

- Làm lại các dạng bài tập của chương

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

TIẾT 50 KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày soạn: 8/2 Ngày dạy 11/2 -

I) Mục tiêu:

- Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức về thống kê của học sinh

- Kiểm tra và đánh giá kỹ năng làm bài tập của học sinh về: Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tìm mốt của dấu hiệu,

II) Nội dung:

Trang 19

2 Tần số Tính tần số của

dấu hiệu

Lập bảng “tần số”

0.250.55%

0.75330%

4 Vẽ biểu

đồ

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Số câu

số điểm

tỷ lệ

0.25220%

0.25220%

0.754.545%

210100%

2 ĐỀ BÀI:

Câu 1 (3 điểm)

a) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu ?

b) Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A được cho bởi bảng sau

6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 7 8

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau đây:

*Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?

*Tần số học sinh có điểm 7 là bao nhiêu?

Câu 2: (7 điểm) Số cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) của một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 36 28 30 31 28 32

32 30 32 31 45 28 31 31 32 31a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 20

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1 (3 điểm)

a) Trả lời như SGK 1 điểm

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 7 1 điểm

Tần số học sinh có điểm 7 là 4 1 điểm

Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng từ 30kg -> 32kg

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

X ≈31,9kg 1,5 điểm

M0 =32 0,5 điểm d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng 2 điểm III) Nhận xét và đánh giá giờ kiểm tra:

CHƯƠNG II BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

TIẾT 51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Ngày soạn: 15/2 Ngày dạy 17/2 -

I) Mục tiêu:

+KT: Học sinh hiểu được khái niệm biểu thức đại số

Học sinh nắm được một số ví dụ về biểu thức đại số

Trang 21

+KN: Biết lấy ví dụ về biểu thức đại số

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK -phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2 phút)

GV nêu một số nội dung chính của chương gồm:

Khái niệm về biểu thức đại sốGiá trị của một biểu thức đại số Đơn thức

Đa thứcCác phép toán cộng trừ đơn, đa thức, nhân đơn thứcNghiệm của đa thức

2 Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức (5 phút)

GV Nhắc lại về biểu thức như

SGK

-Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về

biểu thức

-GV giới thiệu các biểu thức

trên còn gọi là biểu thức số

-GV nêu ví dụ 2, yêu cầu học

sinh làm tiếp ?1 (SGK)

GV kết luận

Học sinh đọc SGK và nghe giảng rồi lấy VD về biểu thức

Học sinh đọc VD2, rồi làm tiếp ?1 (SGK)

3 Hoạt động 3: Khái niệm về biểu thức đại số (25 phút)

-GV nêu bài toán (SGK)

GV giải thích: Trong bài toán

trên, người ta đã dùng số a để

viết thay (đại diện) cho một số

nào đó

-Tương tự hãy viết biểu thức

biểu thị chu vi của HCN trên?

-Khi a=2 ta có biểu thức trên

biểu thị chu vi của HCN nào?

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài và làm tiếp ?2 (SGK)

-GV giới thiệu về biểu thức đại

số như SGK, yêu cầu HS lấy ví

dụ về biểu thức đại số

-GV yêu cầu HS đọc đề bài và

làm tiếp ?3 (SGK)

-GV giới thiệu về biến số, yêu

cầu HS tìm biến trong các VD

2 cạnh bằng 5(cm) và 2cm

Học sinh nghe giảng và lấy VD

về biểu thức đại số

Học sinh đọc đề bài và làm tiếp ?3 (SGK)

?2: Gọi chiều rộng của HCN là

x (cm), khi đó chiều dài của HCN là x + 2 (cm)

->Biểu thức biểu thị diện tích của các HCN có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) là:

.(x x+2)

?3: Quãng đường đi được sau

x(h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 (km/h) là: 30x (km)

b) Tổng quãng đường đi được của người đó là: 5x+30y km

*Chú ý: SGK

Trang 22

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài và làm tiếp bài 2 (SGK)

-Nêu công thức tính diện tích

hình thang?

-Học sinh đọc phần “Có thể em chưa biết”

-Học sinh đọc đề bài và làm bài

1 (SGK)-Một HS lên bảng trình bày

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 2

-HS nêu công thức tính diện tíchhình thang

Bài 1 (SGK)

a) Tổng của x và y là: x y+b) Tích của x và y là: x yc) Tích của tổng x và y với hiệu

x và y là: (x y x y+ )( − )

Bài 2 (SGK)

Diện tích hình thang có đáy lớn

là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h(a, b, h cùng đ.vị đo)

- Đọc trước bài: “Giá trị của một biểu thức đại số”

- Gợi ý: Bài 5 (SGK) H: Một quý có bao nhiêu tháng ? (3 tháng)

-Khi đó một quý người đó nhận bao nhiêu tiền, nếu đảm bảo đủ

ngày công?

-Hai quý người đó nhận được bao nhiêu tiền, nếu nghỉ một ngày

công không phép?

TIẾT 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Ngày soạn: 15/2 Ngày dạy 18/2 -

I) Mục tiêu:

- KT: Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán này

- KN: Rèn tính cẩn thận và kỹ năng tính toán cho học sinh

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước

thẳng 1) x y−2) 5y3) xy

4) 10 x+5) (x y x y+ )( − )

a) Tích của x và y b) Tích của 5 và y c) Tổng của 10 và x d) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y

e) Hiệu của x và y

Trang 23

HS: SGK-bảng nhóm-MTBT

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề (12 phút)

Hãy tính số tiền mà người công nhân đó nhận được ở câu a và câu b trên

2 Hoạt động 2: Giá trị của một biểu tthức đại số (10 phút)

-GV nêu ví dụ 1 (SGK)

GV giới thiệu 3 là giá trị của

biểu thức 2x y+ tại x=2, y=-1

-GV nêu ví dụ 2, yêu cầu học

sinh làm

-Gọi đại diện 3 học sinh của 3

dãy lên bảng trình bày bài

-Muốn tính giá trị của 1 bt đại

số khi biết giá trị của biến ta

làm ntn?

GV kết luận

Học sinh làm ví dụ 1 theo hướng dẫn của giáo viên+Thay giá trị của x và y vào biểu thức

HS nêu cách tính giá trị biểu thức

1 Giá trị của một BTĐS

Ví dụ 1: Cho biểu thức 2x y+ Hãy thay x = 2, y = -1 vào bt đó rồi thực hiện phép tính

= 1b) K/q: 10 c) K/q: 4

Học sinh thực hiện ?1 vào vở

Hai học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi HS làm 1 phần

Trang 24

nhỏ, giao việc cho từng nhóm

-GV kiểm tra hoạt động của

các nhóm

-Yêu cầu các nhóm đọc kết quả

-GV giới thiệu về thầy Lê Văn

Thiêm (1918 – 1991) Quê

quán: làng Trung Lễ, huyện

Đức Thọ, Hà Tĩnh

-Là người VN đầu tiên nhận

bằng tiến sĩ quốc gia về toán

của nước Pháp (1948)

-Là người VN đầu tiên trở

thành giáo sư toán học tại 1

trường ĐH ở Châu Âu,

GV kết luận

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 6 (SGK)

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập, đọc kết quả

Học sinh nghe giới thiệu về thầy Lê Văn Thiêm

Bài 6 (SGK) Giải thưởng toán học VN mang tên nhà toán học nổi tiếng nào?

-Hãy tính GT của các bt sau tại

x= y= z=N: x2 =32 =9T: y2 =42 =16Ă: 1( ) 1(3.4 5) 8,5

2 xy z+ =2 + =L: x2−y2 = −32 42 = −7Ê: 2z2+ =1 2.52+ =1 51H: x2+y2 = +32 42 =25V: z2− = − =1 52 1 24I: 2(y z+ =) 2 4 5( + =) 18M: x2+y2 = 32+42 =5

Ô chữ: lê văn thiêm

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 7, 8, 9 (SGK) và 8, 9, 10, 11, 12 (SBT)

- Đọc phần: “Có thể em chưa biết” Toán học với sức khỏe con người

- Đọc trước bài đơn thức

TIẾT 53 ĐƠN THỨC

Ngày soạn: 18/2 Ngày dạy 24/2 -

I) Mục tiêu:

- KT: Học sinh nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- KN: Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phân hệ số, phần biến của đơn thức

Trang 25

- Biết cách nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn.

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Tính giá trị của biểu thức

vừa viết là các đơn thức

-Vậy thế nào là 1 đơn thức?

-Học sinh phát biểu định nghĩa đơn thức

3 Hoạt động 3: Đơn thức thu gọn (10 phút)

-GV giới thiệu ví dụ về đơn

thức thu gọn

H: Có nhận xét gì về đơn thức

10x3y6 ? (Có mấy biến? Các

biến có mặt mấy lần và được

viết dưới dạng nào? )

-GV giới thiệu hệ số và phần

biến của đơn thức

-Vậy thế nào là đơn thức thu

mũ nguyên dương

HS phát biểu định nghĩa đơn thức thu gọn

HS: Gồm 2 phần: hệ số và phầnbiến

-HS đọc nội dung chú ý-SGK

HS chỉ ra các đơn thức thu gọn trong ?1 và chỉ rõ hệ số và phầnbiến của chúng

*Định nghĩa: SGK

-Một đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến

*Chú ý: SGK

Bài 12a)

+) 2,5x y có hệ số là 2,52

Trang 26

-Cho HS làm BT 12a) (SGK)

GV kết luận HS làm tiếp BT12 (SGK)

phần biến là x y2+) 0, 25x y có hệ số là 0,252 2 phần biến là x y2 2

4 Hoạt động 4: Bậc của đơn thức (7 phút)

GV: Cho đơn thức 2x y z3 5 2

-Hãy xác định hệ số, phần biến

và số mũ của từng biến?

-GV giới thiệu 3 5 2 10+ + = là

bậc của đơn thức đã cho

-Thế nào là bậc của đơn thức có

HS: Để tìm bậc của một đơn thức ta đi tính tổng số mũ của phần biến

-Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

5 Hoạt động 5: Nhân hai đơn thức (6 phút)

-Cho hai đơn thức: 2x2y và

9xy4 Hãy tính tích hai đơn thức

-HS nêu cách làmMột HS lên bảng trình bày bài

HS Ta nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến

HS thực hiện ?3 (SGK) và đọc chú ý (SGK)

4 Nhân hai đơn thức:

Trang 27

GV: SGK-phấn màu

HS: SGK-bảng nhóm

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS2: Viết các đơn thức sau dưới dạng đơn thức thu gọn, rồi cho biết hệ

số, phần biến và bậc của từng đơn thức

2 33

-GV yêu cầu học sinh thực hiện

HS: là các đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

HS lấy VD về đơn thức đồng dạng

-Gọi một HS lên bảng trình bày

lời giải của BT

-Yêu cầu học sinh làm BT17

Học sinh n.cứu mục 2 (SGK)

HS phát biểu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Học sinh thực hiện ?3 và BT 16(SGK)

-Một HS lên bảng trình bày bài

Trang 28

-Muốn tính giá trị của biểu

thức trên ta làm như thế nào?

-Gọi đại diện các nhóm đọc kết

quả, điền vào ô trống

-GV giới thiệu qua về Lê Văn

Hưu và tác phẩm Đại Việt sử kí

Học sinh hoạt động nhóm làm BT 18 trên phiếu học tập

-Đại diện các nhóm đọc kết quả-Học sinh đọc ô chữ

- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

- Học sinh được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

II) Phương tiện dạy học:

GV:

Ngày đăng: 26/01/2017, 18:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số từ bảng 1-sgk - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng t ần số từ bảng 1-sgk (Trang 5)
Bảng tần số - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng t ần số (Trang 11)
Bảng lập bảng tần số và rút ra - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng l ập bảng tần số và rút ra (Trang 17)
Bảng điền - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
ng điền (Trang 30)
Bảng trình bày bài - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng tr ình bày bài (Trang 34)
Bảng trình bày lời giải của - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng tr ình bày lời giải của (Trang 40)
Bảng tính  N M + = ? - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng t ính N M + = ? (Trang 41)
Bảng làm bài tập - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng l àm bài tập (Trang 48)
Bảng làm bài tập - Giáo Án Môn Toán Đại Lớp 7 HK2
Bảng l àm bài tập (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w