1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học Đại số 7 - Tuần 1 đến tuần 18

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc: Qua bµi nµy gióp HS - HS hiÓu luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ , biÕt c¸c qui t¾c tÝnh tÝch và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của lu[r]

Trang 1

Chương I : Số hữu tỷ – số thực

Tuần: 1 Ngày soạn: / / 2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỷ

a Mục tiêu bài học :

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số :

N Z Q 

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

B.Phương pháp :

- Đàm thoại , gợi mở, tương tự hoá

C Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ gữa ba tập hợp N, Z, Q, thước thẳng, phấn màu

- HS: Ôn tập các biểu thức,phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số Qui

đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số

D.Tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức: 7A1: sĩ số: Vắng:

7A2: sĩ số: Vắng:

II Kiểm tra: Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập, nêu một số quy định bộ môn

III Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương I (5’) GV: Giới thiệu các nội dung cần tìm hiểu trong chương I

Hoạt động 2: Số hữu tỷ (12’) GV: Viết các số: 3;– 0,5; ; 2

3

2 7 5 thành 3 phân số lần lượt bằng nó

? Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó

GV: ở L6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số Số đó được gọi là số hữu tỉ

? Thế nào là số hữu tỉ?

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Tóm lại

? Vậy em có thể nhận xét gì về mối

quan hệ N,Z,Q?

GV: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa

3 tập hợp số

HS: Lắng nghe

HS :3 = = = …

1

3 2

6 3 9

-0,5 =- = - = - =…

2

1 4

2 6 3

= = =…

3

2 9

6 6 4

7

5 7

19

7

19

14 38 HS: Trả lời

HS: Ghi các số 3;-0,5 ; ; 2

3

2 7 5

là các số hữu tỉ

HS: Số hữư tỉ được viết dưới dạng số với a, b Z , b 0

b

HS: Cả lớp cùng làm

HS: Làm

Trang 2

a Z thì a= a Q với n N 

1

thì n= n Q

1

n

HS: N Z Q HS: Quan sát sơ đồ :  

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10’) GV: Vẽ trục số:

? Hãy biểu diễn các số nguyên – 2,1 ,2

trên trục số

GV: Tương tự ta biểu diễn các số hữu tỉ

trên trục số

Ví dụ: Biểu diễn số h.tỉ trên trụcsố

4 5

Y/c hs đọc cách biểu diễn trong sgk

GV: Làm, y/c HS cả lớp làm theo

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số, xđ điểm biểu diễn theo tử số

Ví dụ 2:

-Viết 2/-3 dưới dạng số hữu tỉ có mẫu

dương

? Điểm bd số hữu tỉ –2/3 được xđ như

thế nào ?

GV cho HS làm bt2 sgk.

HS: Làm bài 1 (sgk)

Hs:

HS: cả lớp đọc sgk

HS: Làm

Ví dụ 2:biểu diễn trên trục số

3

2

 HS: =

3

2

2

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về phía bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

HS:

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỷ (10’) GV: Cho học sinh làm ?4

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế

nào ?

? Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?

GV: Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu

tỉ âm, số 0

GV: Rút ra nhận xét cho HS

HS: Làm bài 2

So sánh 2 số hữu tỉ và

3

2

5

4

3

2

15

10

5

4

4

15

12

Vì 10>-12 và 15>0 nên >

3

2

5

4

 HS: TL

HS: So sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và

2

1

Ta có : -0,6 = và = =

10

6

2

1

1

 10

5

do đó > vậy >-0,6

10

5

10

6

2 1

Trang 3

HS: ghi (sgk)

> 0 nếu a, b cùng dấu

b a

< 0 nếu a,b khác dấu

b a

IV Củng cố ( 5’)

- Thế nào là số hữu tỉ ?

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

So sánh hai số hữu tỉ – 0,75 và ?

4 5

Biểu diễn hai số đó lên trục số ?( HS tự biểu diễn)

V HDVN:( 3’)

- Học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so sánh hai số hữu tỉ

- BTVN 3,4 5 tr 8 SGK, 4,5,8 SBT ( Bài tập 8 chú ý tính chất a < b, b < c thì a < c)

Trang 4

Tuần: 1 Ngày soạn: / / 2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỷ

a Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc

“chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trừ nhanh và đúng

B.Phương pháp :

Phương pháp tương tự hoá

C.Chuẩn bị

- GV: Công thức cộng, trừ số hữu tỉ.Bảng chuyển vế các biểu thức

- HS: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6

D.Tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức: 7A1: Vắng:

7A2: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ::

- Thế nào là số hữu tỉ ? Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ

- Gọi 1 HS khác làm bài 3

III Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Cộng – trừ hai số hữu tỷ (13’) GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới

dạng với a và b Z ,b 0

b

? Vậy để làm cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm

thế nào ?

GV: Nêu các qui tắc cộng hai phân số

cùng mẫu , cộng 2 số khác mẫu?

GV: Như vậy với hai số hữu tỉ bất kì x, y

ta viết :x= ;y= (a,m Z, b Z ;

m

a

m

m >0 )

Em hãy thực hiện: x+y và x-y = ?

HS: Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân

số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân

số HS: TL x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )

m

a

m

HS: x+y = + =

m

a m

b m

b

a

x-y = - =

m

a m

b m

b

a HS: TL

3

7

 7

4

21

12

49 

21

37

b) (-3) – ( - ) = =

4

3

4

) 3 (

12  

4

9

HS: Cả lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng :

a) 0,6 + = + =

3

2

3 3

2

15

) 10 (

9  

Trang 5

GV:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân

số?

Ví dụ: a, b sgk

GV: Cho HS làm

GV: Ghi bổ sung và ghi là cách làm

GV: Cho hs làm ?1

GV: Y/c hs làm tiếp bài 6

= 5

1

b) - (-0,4) = + = = 3

1

3

1 5

2

15

6

5 

15 11 HS: Làm bài 6 (T10.sgk)

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10’) GV: Xét bài toán sau :

Tìm : x Z biết x+5 =17.

? Em nhắc chuyển vế trong Z

Gv: Tương tự trong Q ta cũng co qui tắc

chuyển vế

GV: Tóm lại

GV: Cho HS ví dụ

GV: Cho một HS đọc chú ý sgk

HS: x=17-5 =12 HS: Nhắc lại HS: Đọc qui tắc chuyển vế trong sgk

HS: Ghi :x+y=z x=z-y (x,y,z, Q) 

Ví dụ: x+ ( ) =

7

3

3 1

x= + = 

3

1 7

3 21 16

IV Củng cố – luyện tập (10’)

GV: Cho Hs làm bài 8(a,c)

a) + (- ) (- )

7

3

2

5 5 3

c) ( )

-5

4

7

2 10 7

GV: ? Muốn cộng trừ các số trong Q ta

làm thế nào?

? Phát biểu qui tắc chuyển vế?

Tìm x biết

4

3 3

1 

x

HS: Đọc

70

30

70

175

70

42

70

187

10

47 2

c) = + - = 70

56 70

20 70

49 70 27

Đáp số x =

12 5

V Hướng dẫn về nhà(2’)

 Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

 Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT

 ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số

KT ngày / / 2010

Tổ trưởng

Trang 6

Tuần: 2 Ngày soạn: / / 2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết 3: Nhân chia số hữu tỷ

a Mục tiêu bài học:

- Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Phương pháp

- Tương tự hoá

C.Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Ôn qui tắc nhân, chia phân số, t/c cơ bản của phép nhân phân số, đ/n tỉ số L6

D.Tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức: 7A1: Vắng:

7A2: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế nào ?Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc + làm bài 9d

III.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỷ (10’) GV: Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có

phép nhân, chia số hữu tỉ

Ví dụ: - 0,2 Em thực hiện ntn?

4 3

? Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số ?

? Phép nhân phân số có những tính chất

gì?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c

như vậy

Ví dụ: - 0,2

4 3

HS: - 0,2 = - =

4

3 5

1 4

3 20

3

 HS: Phát biểu và ghi với : x= ;y = (b,d 0 )

b

a

d

x y = =

b

a d

c d b

c a

.

HS: TL HS: Ghi : Với x,y,z Q: x.y =y.x

(x.y).z =x(y.z) ; x.1 =1.x ;

x =1(x )

x

1

0

 Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỷ (10’) GV: Với x= , y= ( y 0)

b

a

d

áp dụng công thức chia phân số hãy

viết x:y

HS: viết :với x= , y= ( y 0) Ta có

b

a

d

x:y = : =

b

a d

c cb ad

Trang 7

GV: Cho HS làm ví dụ

GV: Cho HS làm ? sgk T.11

GV: Cho Hs làm bài 12 T.12 sgk

Ví dụ: -0,4: (- )

3 2

HS:= =

5

2

2

3

3

HS: Lên làm

HS viết cách khác :

16

5

 8

5 2

1

b) = : (-2)

10

5

8 5

Hoạt động 3: Chú ý (2’)

? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số?

HS: Chú ý: Với x,y Q ; y 0 tỉ số x,  

y kí hiệu hay x:y

y x

5 2

75 , 8

3 , 1 0

IV Củng cố – luyện tập (12’)

GV: Tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi

V Hướng dẫn về nhà(1’)

- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên -Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)

Tuần: 2 Ngày soạn: / / 2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

a Mục tiêu bài học:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

B.Phương pháp

Phương pháp tương tự hoá

C.Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên qui tắc cộng ,trừ , nhân , chia số thập phân

D.Tiến trình dạy học

I.ổn định tổ chức: 7A1: Vắng:

Trang 8

7A2: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2

- HS2 : Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ : 3,5 ; ;-2

2

1

III Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ (12’) GV: Tương tự như số nguyên ta có :

GV: Gọi 1 HS nhắc lại

GV: Cho HS làm ?1

GV: Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số

nguyên

GV: Cho HS làm VD

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Đưa lên bảng phụ:

Điền đúng sai vào ô :

a) | x | 0 x Q  

b) | x | x x Q  

c) | x | = -2 x = -2 

d ) | x | = - | - x |

e) | x | = - x (x< 0)

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,

kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x

đến điểm 0 trên trục số

HS: Cả lớp cùng làm

x nếu x 0

| x | =

- x nếu x < 0 HS: VD: | | = ( vì > 0 )

3

2 3

2

3 2

|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75

<0 ) HS: Cả lớp làm và HS lên bảng

HS : Điền a) đúng b) đúng c) Sai d) Sai e) đúng Hoạt động 2: Cộng – trừ – nhân – chia số thập phân (15’)

GV: Ví dụ:

a) 1,13 + ( -0, 264 )

Viết dưới dạng phân số thập phân? Có

cách làm nhanh hơn?

GV: Hỏi tương tự

b) 0, 245 – 2,134

c) ( -5,2) 3,14

HS:

100

113

1000

264

1000

264

1130 

394 HS: Ta cộng như 2 số nguyên

HS: Đưa về dạng phân số

Trang 9

? Có cách nào làm nhanh hơn

GV: Vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập

phân ta áp dụng như số nguyên

GV: áp dụng: ?3

a – 3,116 + 0,263

b (-3,7 ) ( -2,16 )

GV: Cho HS làm bài 18

HS: Làm

HS:

a – (3,116 -0,263 ) = -2.853

b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992 HS: Làm

IV Củng cố (10’)

- Nhắc lại công thức | x|

- Làm bài tập 19 tr 15: Nhận xét bài giải của hai bạn học sinh

V Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Bài tập :21,22,24,T15-sgk

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

KT ngày / / 2010

Tổ trưởng

Trang 10

Tuần: 3 Ngày soạn: / / 2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết 5: Luyện tập

a Mục tiêu bài học:

- Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

B.Phương pháp

- Vấn đáp gợi mở, phân tích, tổng hợp

C.Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, máy tính

- HS: Máy tính bỏ túi

D.Tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức: 7A1: Vắng:

7A2: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ (7’)

HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ,chữa bài 24

Tìm x biết : a) | x | =2,1 b) | x | = và x < 0

4 3

HS2 : c) | x | = d)| x | =0,35 và x > 0

5

1 1

 III Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện tập (26’)

Bài 22(T16.sgk) GV hướng dẫn HS làm

- Gợi ý học sinh chia làm hai nhóm

Các số dương, các số âm rồi so sánh

trong từng nhóm

Bài 22(T16.sgk)

Xét ba số hữu tỉ âm ; 0 , 875

3

2 1

; 6

5  

24

20 6

5

24

21 8

7 1000

875 875

, 0

Do đó

6

5 875 , 0 3

2

 Trong hai số hữu tỉ dương

130

39 10

3 3 , 0 130

40 13 4

Vậy:

Trang 11

GV: Chữa bài 27

Tính bằng cách hợp lí

a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]

b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]

GV: Cho HS điểm

Bài 24 tr 16

Cho học sinh làm

- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình

bày kết quả, cả lớp nhận xét

GV: Bài 25.(T16-sgk)

a | x-1,7 | = 2,3

b | x+ |- = 0

4

3

3 1

c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0

GV: Hướng dẫn trị tuyệt đối của 1 số

hoặc biểu thức có giá trị ntn ?

? Vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0

khi và chỉ khi nào?

GV: Bài 32.a : Tìm giá trị lớn nhất của

< 0 < 0,3 <

6

5 875 , 0 3

2

13 4

Bài 27 (a,b) (T8.SBT)

HS: Lên làm a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5)] =3 HS: Nhận xét bài của bạn

Bài 24 tr 16

a)(-2,5 0,38 0,4 ) – [0,125 3,15 (-8 )] =( - 2,5 0.4 0,38) – [0,125 (-8).3,15]

=(-1 0,38) – [-1 3,15]

= - 0,38 –( - 3,15 )= 3,15 – 0,38 = 2,77

b) [ (- 20,83 ) 0,2 + ( -9,17 ) 0,2]: [2,47 0,5 – ( - 3,53).0.5]

= 0,2.[- 20,83 – 9,17] : 0,5 [2,47- ( - 3,53)]

= 0,2 (-30) : 0,5 ( 2,47 +3,53 )

= - 6 : 0,5 6 = -72

Bài 25.(T16-sgk)

HS: Làm a) x= 2,4 + 1,7 x= 4  

b) | x+ | = x+ = x =

4

3 3

1 

4

3 3

1 

12

5

Hoặc x+ = - x =

4

3 3

1

12

13

HS: Trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc bằng 0

| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0. 

HS: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5 2,5 –x =0 x =2,5

Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt

Trang 12

biểu thức :A= 0,5 -| x-3,5 |

?| x- 3,5 | có giá trị như thế nào?

? Vậy - | x-3,5 | có giá trị như thế nào?

A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị như thế

nào ?

GV: cho HS làm câu b tương tự

Bài 32 ( T 8-SBT )

HS: TL | x-3,5 | 0 x  

- | x- 3,5 | 0 x

A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x

A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (8’)

- Cho học sinh xem hướng dẫn và làm bài

26 tr 16

Đáp số a) – 5,5497 b) 1,3138 c) – 0,42 d) -5,12

IV Củng cố :(2’)

Nhắc lại các dạng toán đã làm, chú ý phương pháp giải từng dạng đó

- So sánh hai số hữu tỉ

- Tính tổng đại số của nhiều số hữu tỉ

- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi

V Hướng dẫn về nhà(2’)

- Xem lại bài tập đã làm

- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk), 27,28,29,31 SBT

- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số

Trang 13

Tuần: 3 Ngày soạn: / / 2010 Ngày dạy: / / 2010

Tiết 6: Lũy thừa của một số hữu tỷ

A Mục tiêu bài học:

Qua bài này giúp HS

- HS hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích

và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

- Có thái độ yêu thích môn học

B Phương pháp

- Đàm thoại , vấn đáp gợi mở, so sánh tương tự

C.Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ và máy tính

- HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi

D.Tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức: 7A1: Vắng:

7A2: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ

- So sánh và 1,1 bằng 2 cách

5

4

- Tính nhanh 2,47 0,5 - ( - 3,53 ) 0,5 ( Kết quả : 3)

III Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (7ph) Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n

của a là gì? Cho ví dụ?

GV: Tương tự như số tự nhiên hãy

nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)

của số hữu tỉ x

GV: Giới thiệu định nghĩa SGK

GV: Giới thiệu qui ước

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a / b

thì x được tính ntn?

GV: Cho học sinh ghi lại và làm ?1

Đáp án : a n =a.a a ( n thừa số a)

HS: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

Công thức : xn= x.x x với n thừa số x

ã

(x Q; n N; n>1 )  

x gọi là cơ số, n gọi là số mũ

= x; =1 ( x 0 )

x1

x0

 HS: = … với n thừa

n n

b

a

b

a b

a b

a b a

b b b b

a a a a

.

.

b

a

n n

b

an

b

a

n n

Hoạt động 2: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số (8ph)

GV: Cho a N ,m và n N , m > n  

thì: an =? ; : =?

am

am

am

GV: Tương tự x Q ; m và n N Hãy  

HS: am an = am + n ; am : an = a m - n

Ta có : xm xn =xm +n (với x Q, mà x và 

n N)

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w