1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng gian an toan 8 HKI (hinh)

12 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình thang cân
Người hướng dẫn Nguyễn Quang Sáng
Trường học Trường THCS Tam Thanh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 8
Thành phố Phú Quý
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hình thang cân là hình thang như thế nào - GV: Chốt lại định nghĩa hình thang cân?. Dựa vào định nghĩa và định lý của hình thang cân ta có những dấu hiện nhận biết nào - HS: Trả lời

Trang 1

AB // CD

 = µB hoặc µD = µC

Tuần : 2

Tiết: 3

HÌNH THANG CÂN

I Mục tiêu: (SGV/102)

- Giáo dục: Tính nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác trong tính toán, vẽ hình

II Chuẩn bị: Bảng phụ, compa, thước đo gĩc

III Lên Lớp:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

? Nêu định nghĩa hình thang Làm bài tập tính số đo gĩc D hình 24a/Sgk.72

3/ Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

1 Định nghĩa:

Từ bài cũ GV giới thiệu hình thang cân

? Vậy hình thang cân là hình thang như thế

nào

- GV: Chốt lại định nghĩa hình thang cân

hướng dẫn HS vẽ hình

? Nếu cho một hình thang cân thì ta biết

được những yếu tố nào trên hình đó

- GV: Chốt lại phần chú ý

Cho HS làm bài tập ?2 (hình vẽ bảng phụ)

- HS: Thảo luận nhĩm, trả lời

- GV: Chốt lại sau mỗi câu trả lời

2.Tính chất:

Định lý 1 :

- GV: Yêu cầu HS đo độ dài hai cạnh bên

của hình thang cân => Định lí 1

- GV: Gợi ý cho HS chứng minh định lí theo

hai trường hợp

- GV: Chốt lại nội dung định lí 1

? Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau cĩ

phải là hình thang cân khơng => chú ý

Định lý 2 :

? Hai đường chéo của hình thang cân cĩ tính

chất gì

- GV Chốt lại => định lí

? Nêu GT và KL của định lí

? Chứng minh định lí

- Gọi HS trình bày tại chỗ

1 Định nghĩa: SGK/72

ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)

2.Tính chất:

Định lý 1 : SGK/72

GT ABCD là hình thang

cân

(AB // CD)

KL AD = BC

Ch

ứ ng minh: SGK/73 Chú ý: SGK

Định lý 2 : SGK

GT ABCD hình thang cân

(AB // CD)

Trang 2

- GV: Chốt lại cách chứng minh

3 Dấu hiệu nhận biết:

Cho HS làm bài ?3 SGK => định lí 3

? Dựa vào định nghĩa và định lý của hình

thang cân ta có những dấu hiện nhận biết

nào

- HS: Trả lời như SGK, GV chốt lại dấu

hiệu nhận biết hình thang cân

KL AC = BD

Ch

ứ ng minh: SGK/73

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân: Định lý 3 : SGK

Dấu hiệu nhận biết: SGK/74

4/ Củng cố :

? Để tứ giác ABCD (AB//CD) là hình thang cân cần thêm điều kiện gì

? Làm bài 11 trang 74 SGK (nếu cịn thời gian)

- GV: Chốt lại bài học

5/ Dặn dò:

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Làm các bài tập : 12,15 trang 74, 75 SGK

- Xem trước bài “LUYỆN TẬP”

hình thang ABCD cĩ

AC = BD  ABCD là hình thang cân

Trang 3

Tuần : 2

I Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)

- Rèn kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận dạng hình

- Giáo dục: Tính nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác trong chứng minh, vẽ hình

II Chuẩn bị: Compa, thức đo gĩc

III Lên Lớp:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

- HS1: Nêu định nghĩa, định lí 1 hình thang cân vẽ hình ghi GT và KL của định lý 1 ?

- HS2: Nêu nội dung định lí 2, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, vẽ hình ghi GT và KL của định lý 2?

3/ Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Bài tập 18/75 SGK

Cho HS đọc nội dung bài vẽ hình và ghi

GT/KL của bài 18

? Chứng minh tứ giác ABEC là hình thang

? Cĩ nhận xét AC và BE? Vì sao?

? ∆BDE cân khi nào

- Chốt lại câu trả lời, gọi HS lên bảng

? Chứng minh ∆ACD = ∆BDC

- Nếu HS trả lời khơng được GV gợi ý

- Chốt lại câu trả lời, yêu cầu HS tự trình

bày

? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân?

? Chứng minh hình thang ABCD là hình

thang cân

- HS: Lên bảng thực hiện

- Chốt lại kiến thức tồn bài

Bài tập 18/75 SGK

Suy ra AC = BE (nhận xét về hình thang) mà AC = BD (gt) nên BE = BD

=> ∆BDE cân tại B

b C/M : ACD = BDC.

Xét ∆ACD và ∆BDC

Ta có: AC = BD (gt), CD cạnh chung

ˆD C = (= ˆE 1) nên ∆ACD = ∆BDC (c-g-c)

c C/M: hình thang ABCD là hình thang

cân.

Hình thang ABCD cĩ

ADC BCD = (vì ∆ACD = ∆BDC)

a C/M : BDE cân

Ta có: ABEC là hình thang (vì AB // CE) mà BE //AC (gt)

Trang 4

Bài 17/75 SGK

? Vẽ hình và ghi GT/KL

? Muốn chứng minh hình thang ABCD là

hình thang cân ta phải chứng minh như thế

nào

- GV chốt lại cách chứng minh

? Chứng minh AC = BD

- GV gợi ý: gọi E là giao điểm của AC và

BD Chứng minh ED = EC và EA = EB

=> AC = BD

- HS thực hiện theo gợi ý

Nên hình thang ABCD là hình thang cân

Bài 17/75 SGK

Gọi E là giao điểm của AC và BD

Ta có: ∆ECD cân tại E (ECD EDC· = · ) ⇒ EC = ED (1)

Ta lại có: ∆EAB cân tại E (EAB EBA· = · ) ⇒ EA = EB (2)

Từ (1) và (2) ⇒ AC = BD

=> ABCD là hình thang cân

4/ Củng cố :

- GV: Để chứng minh tứ giác là hình thang cân ta chứng minh như thế nào

- GV: Chốt lại nội dung kiến thức

5/ Dặn dò:

- Học lại các định lý về hình thang, hình thang cân

- Xem lại cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng (lớp 7)

- Làm bài tập 16 trang 75 SGK

- Xem trước bài “ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA

HÌNH THANG”

Trang 5

Tuần: 3

Tiết: 5 + 6

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG

I Mục tiêu: (Sgv/107-108)

- Giáo dục: Tính nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi vẽ hình, vận dụng định lí vào giải bài tập

II Chuẩn bị: Thước đo góc, bảng phụ, compa

III Lên Lớp:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

I Đường trung bình của tam giác:

1 Định lí 1 :

Cho HS làm bài ?1 SGK

- Cho HS vẽ hình và dự đoán kết quả

- GV: Gợi ý chứng minh dự đoán

? Vậy nếu 1 đường thẳng đi qua trung

điểm cạnh thứ nhất và song song với cạnh

thứ hai của tam giác thì thế nào => nội

dung định lý 1

- GV chốt lại nội dung định lí 1, giới thiệu

định nghĩa đường trung bình của tam giác

2 Định nghĩa:

? Đường trung bình của tam giác là gì

- GV: Chốt lại định nghĩa

? Làm bài ?2/SGK

Yêu cầu HS thực hành theo tổ, đại diện

tổ đọc kết quả

- GV: Chốt lại câu trả lời suy ra định lí 2

3 Định lí 2 :

- GV: Yêu cầu HS vẽ hình ghi giả thiết và

kết luận của định lý

- GV: Gợi ý cho HS chứng minh định lí

- HS: Đứng tại chỗ trả lời

- GV: Chốt lại phần chứng minh

I Đường trung bình của tam giác:

1 Định lí 1 : (SGK/76)

GT KL

Chứng minh: xem SGK/76

2 Định nghĩa: (SGK/77)

∆ ABC có MA = MB MN là đường trung

NA = NC bình của ∆ ABC

3 Định lí 2 : (SGK/77)

GT ∆ABC có DA=DB

C

Tiết 5 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

ABC, AD = DB,DE//BC

AE = EC

A

Trang 6

II Đường trung bình của hình thang:

1 Định lí 3 :

Cho HS làm bài ?4

? Nếu đường thẳng đi qua trung điểm một

cạnh bên của hình thang và song song với

hai đáy thì thế nào => định lý 3

- GV: Gợi ý cho HS vận dụng định lí 1 =>

F là trung điểm của BC

- GV: Chốt lại cách chứng minh, yêu cầu

HS xem phần chứng minh trong Sgk/78

- GV chốt lại nội dung định lí 3, giới thiệu

định nghĩa đường trung bình của hình thang

2 Định nghĩa:

- GV: Yêu cầu HS vẽ hình theo đề bài

sau:

Cho hình thang ABCD (AB // CD), gọi E,

F lần lượt là trung điểm của AD và BC,

nối EF.

=> EF gọi là đường trung bình của hình

thang ABCD

? Đường trung bình của hình thang là gì

- GV: Chốt lại định nghĩa

3 Định lí 4 :

? Theo hình vẽ ở phần định nghĩa có dự

đoán gì cho EF với AB và CD

- GV: Chốt lại câu trả lời => Định lí 4

- GV: Gợi ý phần chứng minh

- HS: Trả lời

- GV: Chốt lại câu trả lời phần chứng minh

của HS, yêu cầu HS xem phần chứng minh

Sgk/79

EA=EC

KL DE // BC

DE = 1BC

Chứng minh: Sgk/77

II Đường trung bình của hình thang:

1 Định lí 3 : (SGK/78) ABCD là hình

thang

GT (AB//CD)

EA = ED;

EF//AB//CD

F ∈ BC

KL FB = FC

Chứng minh (SGK/78)

2 Định nghĩa: (SGK/78)

Hình thang ABCD EF là đường trung EA=ED; FB=FC bình của hình thang ABCD

3. Định lí 4 : (SGK/79)

GT ABCD hình thang

EA=ED; FB=FC

KL EF // AB // CD

Tiết 6 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

Trang 7

EF =1(AB CD)

Chứng minh: (SGK/79)

4/ Củng cố:

Cho HS hoạt động nhóm làm bài ?3/Sgk.77 (Hình 33 vẽ trên bảng phụ)

- GV: Hướng dẫn HS làm bài ?5/Sgk.79 (Hình 40 vẽ trên bảng phụ)

? Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang

? Phát biểu nội dung định lí1, định lí 2 , định lí 3 và định lí 4

- Làm bài 20 trang 79 và bài 23 trang 80 SGK

5/ Dặn dò:

- Học thuộc định nghĩa và tính chất

- BTVN 25, 26 trang 80/ SGK

- Xem trước bài “LUYỆN TẬP”

Trang 8

Tuần: 4

Tiết: 7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố lại định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập thực tế Kĩ năng so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh song song

- Giáo dục: Tính nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác trong tính toán, vẽ hình

II Chuẩn bị: Compa, bảng phụ.

III Lên Lớp:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

HS1: Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác?

HS2: Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang?

3/ Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Bài tập 26/80 SGK (Hình 45 vẽ bảng phụ)

? Nêu cách chứng minh một đoạn thẳng là

đường trung bình của hình thang

? Tìm x , y trên hình 45, trong đó

AB//CD//EF//GH

- GV: Gợi ý

+ Chứng minh CD đường trung bình của

hình thang ABFE => x

+ Chứng minh EF đường trung bình của

hình thang CDHG => y

- HS: Thảo luận 2 em cùng bàn rồi lên bảng

thực hiện

- GV: Nhận xét, hồn chỉnh bài làm

Bài tập 28/80 SGK

- Yêu cầu HS vẽ hình

? Chứng minh AK = KC, BI = ID

- Nếu HS trả lời không được

- GV: Gợi ý HS chứng minh

- Tìm đường trung bình của hình thang

ABCD

- Vận dụng định lí 1 về đường trung bình

của tam giác đối với

Bài tập 26/80 SGK

Hình thang ABFE (AB//EF) cĩ:

CA = CE (gt); DB = DF (gt)

Do đó CD là đường trung bình của hình thang ABFE Suy ra CD = 21 (AB + EF) Hay x = 12 (8 + 16) = 12 cm

Tương tự EF là đường trung bình của hình thang CDHG suy ra EF = 12 (CD + HG) Hay 16 = 21 (12 + y)

suy ra y = 16.2 -12 = 20 cm

Bài tập 28/80 SGK

a) hình thang ABCD (AB//DC)có:

EA = ED(gt), FB = FC(gt) suy ra EF là đường trung bình

Nên EF // DC mà K thuộc EF nên FK //

F C D

E

E

Trang 9

+ ∆ABC suy ra AK = KC

+ ∆DAB suy ra ID = IB

Gọi HS chứng minh theo gợi ý trên

- GV: Hoàn chỉnh bài làm

? Nêu cách tính IK

- HS trả lời

- GV chốt lại cách tính, gọi HS lên bảng

trình bày, cả lớp cùng làm nhận xét

AB Xét tam giác ABC có:

FB = FC (gt), FK // AB(cmt) Suy ra KA = KC

Tương tự đối với ∆DAB suy ra ID = IB b) Ta cĩ EF là đường trung bình của hình thang ABCD => EF = 1

2(AB + DC) = 8

Ta lại cĩ EI là đường trung bình của ∆DAB

=> EI = 1

2AB = 3

FK là đường trung bình của ∆ABC

=> FK = 1

2AB = 3

 IK = EF – EI – FK = 8 – 3 – 3 = 2

4/ Củng cố:

- Định nghĩa, định lí đường trung bình của hình thang, của tam giác?

5/ Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị thước, Compa, bút chì

- Xem trước bài “DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA, DỰNG

HÌNH THANG”

Trang 10

Tuần : 4

Tiết: 8

DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA

DỰNG HÌNH THANG.

I Mục tiêu: (Sgv/112)

- Giáo dục: Tính nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi dựng hình

II Chuẩn bị: Thước đo góc, compa

III Lên Lớp:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

3/ Bài mới:

Trang 11

4/ Củng cố:

Nêu cách dựng bài 29/SGK.83?

5/ Dặn dò:

- Xem lại các bước trình bày bài tốn dựng hình

- Làm bài tập 30, 31, 32 trang 83 SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

1 Bài tốn dựng hình:

? Thế nào là bài tốn dựng hình

? Dựng hình cần những dụng cụ gì

? Vai trị của các dụng cụ trong từng bài

tốn?

- HS: Dựa vào Sgk trả lời

2 Các bài tốn dựng hình đã biết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh ơn lại một

số bài tốn (dựng đường trung trực của đoạn

thẳng, dựng một gĩc bằng gĩc cho trước,

dựng đường thẳng vuơng gĩc với đường

thẳng cho trước, dựng đường thẳng song

song với đường thẳng cho trước, dựng tia

phân giác của một gĩc)

3 Dựng hình thang:

? Tam giác nào cĩ thể dựng được? Vì sao?

- HS: Trả lời tam giác ADC vì gĩc D, AD,

DC đã biết

- HS: Thực hiện theo GV

? Xác định điểm B như thế nào

? Tứ giác ABCD dựng trên đã thoả mãn yêu

cầu bài toán chưa

- HS: Trả lời các câu hỏi trên

- GV: Hướng dẫn HS chứng minh, chốt lại

các bước dựng hình, chứng minh một bài

toán dựng hình

1 Bài tốn dựng hình: (SGK/81)

2 Các bài tốn dựng hình đã biết:

3 Dựng hình thang:

Ví dụ 1: (SGK.82) Cách dựng:

- Dựng ∆ADC có góc D bằng 70o,

DC = 4cm, AD = 2cm

- Dựng tia Ax // DC

- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3cm

Chứng minh: (SGK/83)

O O

x

y

x

x y

x

z y

B

A B A

Trang 12

- Xem trước bài “LUYỆN TẬP”.

Ngày đăng: 23/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THANG CÂN - Bài giảng gian an toan 8 HKI (hinh)
HÌNH THANG CÂN (Trang 1)
Hình thang ABCD có - Bài giảng gian an toan 8 HKI (hinh)
Hình thang ABCD có (Trang 3)
Hình thang cân ta phải chứng minh như thế - Bài giảng gian an toan 8 HKI (hinh)
Hình thang cân ta phải chứng minh như thế (Trang 4)
Hình thang ABCD        EF là đường trung EA=ED; FB=FC            bình cuûa hình thang ABCD - Bài giảng gian an toan 8 HKI (hinh)
Hình thang ABCD EF là đường trung EA=ED; FB=FC bình cuûa hình thang ABCD (Trang 6)
Hình thang ABFE => x. - Bài giảng gian an toan 8 HKI (hinh)
Hình thang ABFE => x (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w