1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án tiếng việt - HKI - Toàn Tập

160 553 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Bài Dạy Tiếng Việt - HKI - Toàn Tập
Tác giả Nguyễn Văn Lợng
Trường học Trường Tiểu Học Đồng Tiến
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: Nội dung -Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò I.Kiểm tra bài cũ:1 ’ Tiết 1 - Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập củaHS Nhận xét chung - Để các đồ dù

Trang 1

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Tuần 1 : Thực hiện từ đến

Học vần : ổn định tổ chức

A Giới thiệu nội dung môn học:

Qua môn học các em sẽ biết đọc, viết và biết nói theo đúng chủ đề nào đó và biết dùng từthích hợp Nếu học tốt môn Tiếng Việt các em sẽ hiểu đợc nghĩa của từ, biết nói, diễn đạt hay viếtvăn hay nói giỏi

B Giới thiệu các đồ dùng dạy- học cho học môn tiếng Việt và một số sách,

vở cần thiết

- ĐDDH: Mỗi HS một hộp chữ ghép tiếng Việt, bảng, phấn, dẻ

- SGK, vở bài tập,

- HD HS bảo quản, giữ gìn sách vở, Đ.D học tập

- GD HS việc giữ gìn sách vở, Đ.D học tập sẽ giúp cho HS học tập đợc tốt hơn

C H ớng dẫn Học sinh một số hoạt động trong giờ tiếng Việt

I Một số lệnh HS cần biết:

O: Khoanh tayS: Dùng SGKV: Dùng vở

B: Dùng bảng

Đ: Sử dụng Đ.D.D.HN: Nhóm

II Các hoạt động cơ bản:

1 Bài cũ: - Đọc bảng- Đọc SGK- Viết bảng

2 Bài mới: Tiết 1

+ Giới thiệu bài

+ Dạy âm, vần thứ nhất

+ Dạy âm, vần thứ hai

( Th giãn)+ Luyện viết bảng âm, vần

+ Luyện nói

3 Củng cố bài, dặn dò

Học vần : Các nét cơ bản

I Mục đích, yêu cầu:

- Giúp HS nắm vững các nét cơ bản của chữ viết trong tiếng Việt

- GD HS tình yêu tiếng mẹ đẻ

II Chuẩn bị: Kẻ sẵn bảng, phấn các màu.

III Các hoạt động dạy và học

Nội dung- KTCB Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Giới thiệu – luyện đọc luyện đọc

các nét cơ bản ( 15 )’)

- Giới thiệu và viết lần lợt các nhómnét lên bảng

- Theo dõi

Trang 2

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

3 Củng cố – luyện đọc dặn dò (3 )’) ? Các em vừa đợc học bài gì?

! Đọc lại các nét cơ bản vừa học

Nhận xét giờ học

-1HS1-2HS

Học vần: Bài 1: e

A Mục đích, yêu cầu:

- HS làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

B Đồ dùng dạy học:

- Kẻ sẵn bảng cho phần luyện viết

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các “lớp học” của loài chim, ve, ếch, gấu và của HS

- Sách TV1, tập 1, vở tập viết tập 1

- Bộ chữ cái thực hành tiếng Việt

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung -Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ:(1 )’)

Tiết 1

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập củaHS

Nhận xét chung

- Để các đồ dùng học tập phục vụ cho bài học lên bàn

II Dạy bài mới

Trang 3

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

-Theo dõi HS luyện viết,giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm , chữa một số bài

c Luyện nói (7-8 )’) - Giới thiệu nội dung luyện nói

! Thảo luận nhóm 2: Quan sát các tranh dới

đây và cho biết nội dung mỗi tranh nói gì?

- Theo dõi, HD HS thảo luận

- Tổ chức đánh giá kết quả thảo luận của các nhóm

Nhận xét chung

- Theo dõi

- Nhận lệnh

- Các nhóm lên trình bày trớc lớp - Lớp nhận xét

Học vần : Bài 2: b

A.Mục đích, yêu cầu:

- HS làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b

- Chép đợc tiếng be

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lới nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau

của trẻ em và của các con vật

B Đ.D.D.H:

- Kẻ sẵn bảng cho phần luyện viết

- Tranh minh hoạ hoặc các vật mẫu các tiếng : bé, bê, bóng, bà.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chim non, gấu, voi, em bé đang học bài, các bạn chơi xếp đồ

- Bộ đồ dùng ghép chữ tiếng Việt thực hành

C Các hoạt động dạy và học

Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ :

- Giới thiệu, viết chữ b lên bảng

Trang 4

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

be ! Hãy tìm trong thực tế tiếng kêu nào phát âm lên giống âm b vừa học.

Nhận xét chung

- TL: ba ba, bà bà, bò, 3.Luyện viết bảng

(7-8 )’) - Viết mẫu và HD HS quy trình viết chữ b, be

- Theo dõi và sửa lỗi chữ cho HS

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Cho HS nhận xét lại độ cao, khoảng cách các chữ cái trong một chữ

-Theo dõi và giúp đỡ HS

Chấm và chữa một số bài

Nhận xét chung

!S

! Nêu nội dung luyện nói - Viết bảng

! Thảo luận nhóm 2: Quan sát các tranh

d-ới đây và cho biết nội dung mỗi tranh nói lên điều gì?

- Tổ chức nêu kết quả thảo luận

Nhận xét chung

- CN nối tiếp

7-8 nhóm

- Lấy vở tập viết1HS

! Đọc lại nội dung bài viết

- Dặn dò: Học lại bài, thờng xuyên tập viết chữ cho đẹp hơn

Nhận xét giờ học

1 HSNghe + ghi nhớ

Tập viết : Các nét cơ bản

I Mục đích, yêu cầu:

- Giúp HS củng cố và nắm vững các nét cơ bản trong tiếng Việt

- GD HS tình yêu tiếng mẹ đẻ

II Chuẩn bị:

Kẻ sẵn bảng, phấn các màu

III Các hoạt động dạy và học

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Giới thiệu – luyện đọc luyện đọc các

Trang 5

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

- Chấm chữa, nhận xét bài

Học vần : Bài 3: '

A.Mục đích, yêu cầu:

- HS nhận biết đợc dấu và thanh sắc( ')

- Biết ghép tiếng bé

-Biết đợc dấu và thanh sắc(') ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Các hoạt động khác nhau của trẻ em

B.Đ.D.D.H :

- Kẻ sẵn bảng cho phần hớng dẫn viết

- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các tiếng : bé, cá, lá( chuối), chó, khế.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Một số sinh hoạt của bé ở nhà, ở trờng

- Bộ đồ dùng dạy ghép chữ Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ.

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu và dạy dấu

! Quan sát tranh SGK: Các tranh này vẽ gì?

Nói: Các tiếng: bé, cá, lá, chó, khế đều có

dấu thanh sắc

- Viết dấu (') và giới thiệu : Đây là dấu sắc

? Dấu thanh sắc giống cái gì?

! Lấy dấu thanh sắc

- Thực hiện lệnh

- Đọc : 3-4 HS - ĐT(đánh vần và đọc trơn)

- Thực hiện lệnh

Đánh vần - đọc trơn

Trang 6

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung - Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

2 Hớng dẫn viết bảng.

(5-7’) - Viết mẫu và phân tích quy trình viết dấu thanh (') và tiếng bé.(lu ý vị trí đánh dấu

thanh sắc trong tiếng bé)

- Theo dõi HS viết

- Hớng dẫn đọc theo nhóm bàn

Nhận xét chung

! V

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

? Chữ cái nào có độ cao 5 li?

? Chữ cái nào có độ cao 2 li?

Theo dõi HS viết

Chấm, chữa một số bài

có gì khác nhau? Trong tranh cho biết các bạn

đang làm gì? Em thích bức tranh nào nhất?

Theo dõi, hớng dẫn HS thảo luận

- Hoạt động chung cả lớp:

? Ngoài các hoạt động kể trên còn những hoạt

động nào nữa?

? Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?

! Hãy đọc lại tên chủ đè luyện nói hôm nay

Nhận xét chung

2-3HS

Theo dõiNghe và nhận lệnh

- Đại diện 3-4 nhóm lên trình bày trớc lớp – luyện đọc Lớp nhận xét

1HS1HSNghe + ghi nhớ

- Biết đợc các dấu và thanh “ hỏi, nặng” ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và trong sách báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các bác nông dân trong tranh

B Đ.D.D.H:

- Kẻ sẵn bảng cho phần luyện viết

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật về: giỏ, thỏ, khỉ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô.

- Các tài liệu hoặc sách, báo để HS tìm dấu ? , và tiếng mới học.

- Bộ đồ dùng ghép chữ Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Trang 7

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu và dạy dấu

Nói: Các tiếng: cái giỏ, con hổ, thỏ,

mỏ chim, khỉ đều có dấu thanh hỏi.

-Viết dấu(’))và giới thiệu: Đây làdấu hỏi

? Dấu thanh hỏi giống cái gì?

- Vẽ : cái giỏ, thỏ, khỉ, mỏ chim,

hổ

Nghe2HS đọc: “Dấu hỏi”

- Viết mẫu và phân tích quy trình

viết dấu thanh (’) ( )và tiếng bẻ, bẹ.

(lu ý vị trí đánh dấu thanh trong

- Biết đợc dấu (`), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và các tác dụng của nó trong đời sống

B Đ.D.D.H:

- Kẻ sẵn bảng cho phần hớng dẫn viết

- Tranh hoặc vật mẫu minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè

- Bộ đồ dùng ghép tiếng việt thực hành

C Các hoạt động dạy và học.

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Trang 8

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

! B

Nhận xét chung

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu dấu và thanh

Nói: Các tiếng: dừa, cò, gà, mèo đều

có dấu thanh huyền

-Viết dấu(`)và giới thiệu: Đây làdấuhuyền

? Dấu thanh huyền giống cái gì?

! Lấy dấu thanh huyền

4 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu và phân tích quy trình viết dấu

thanh (`)(~)và tiếng bè, bẽ.(lu ý vị trí

c Luyện viết (5-7’)) ! V

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

Tổ chức cho HS nhận xét độ cao, hình dáng các con chữ và chữ

Theo dõi HS viết

Chấm, chữa một số bài

Nhận xét chung

- Mở vở-1HS

Tô: bè, bẽ

d Luyện nói: (5-7’)) ! Nêu nội dung luyện nói hôm nay

- Ghi bảng : bè

! Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2:

Tranh vẽ gì? Bè đi trên cạn hay đidới nớc? Những ngời trong tranh

đang làm gì? Tại sao ngời ta khôngdùng thuyền mà dùng bè?

- Theo dõi hớng dẫn HS thảo luận

? Những phơng tiện nào đi dới nớc mà

em biết?

? Thuyền khác bè ở điểm nào?

! Nhắc lại chủ đề luyện nói

III Củng cố – luyện đọc dặn dò: (5 )’) ! Nhắc và đọc lại bài 1HS

Trang 9

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Các thẻ từ:

be bập be nói,

be đi, mẹ be cổ áo cho be, dê

kêu be be, be cau, bố đi be

trên sông

Trò chơi: Ghép dấu tạo câu:

Chuẩn bị các thẻ từ cha hoàn chỉnh và các

dấu `,~, , '.Yêu cầu HS lên tìm dấu và ghép

vào các chữ in nghiêng để đợc câu có nghĩa

- Tổ chức nhận xét, tuyên dơngDặn: Học lại bài, chuẩn bị bài 6

Nghe + ghi nhớMỗi tổ 2HS tham gia – luyện đọc Lớp cổ vũ

- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng

- Phân biệt đợc các sự vật, sự việc, ngời đợc thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

B Đ.D.D.H:

- Kẻ sẵn bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói: da/dừa, cỏ/cọ, dê/ dế, vó/võ

C.Các hoạt động dạy và học:

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’)

- Đọc SGK

! BNhận xét chung

3-4HS2HS -2HS nhận xét

- Viết: bè, bẹ, bẻ

II Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Bài 6: Ôn tập (2-3’)) ! S: Quan sát tranh SGK – luyện đọc Trang14: Thảo luậnnhóm 2 và cho biết tranh vẽ những gì ? Hãy đọc

những tiếng bên cạnh những hình vẽ đó?

Theo dõi, giúp đỡ HS thảo luận

Giảng: Trong các tiếng: be, bè, bé, bẻ,

bẹ đều chứa các âm và các dấu thanh

đã học trong tuần qua.Bài học hôm nay chúng ta cùng ôn lại các âm và các dâú đó

các dấu thanh thành tiếng

2-3HSTheo dõi6-7HS nối tiếp

6-8HS đánh vần và đọc trơn các tiếng vừa ghép đợc

Theo dõi8-9HS, kết hợp phân tích cấu tạo tiếngNghe

1HS

d Hớng dẫn viết tiếng trên

bảng con

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Viết mẫu và củng cố quy trình viết

- Theo dõi HS viết, sửa lỗi cho HS

Trang 10

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

NgheCN- ĐT

CN nối tiếp đọc

(Th giãn: 3’))

b Luyện viết (4-5’)) ! Nêu nội dung viết hôm nay.Theo dõi HS viết

Chấm, chữa, sửa lỗi

Nhận xét chung

1HS

c Luyện nói: (5- 7’)) ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay

!Quan sát tranh theo từng nhóm, thảo luận nhóm 2: Tranh vẽ những gì? Phân biệt các dấu thanh qua các từ đó

Theo dõi , HD HS thảo luận

?Các em đã trông thấy những con vật, đồ vậtnày cha? ở đâu?

? Những đồ vật, con vật này có tác dụng gì?

?Trong các tranh này, em thích tranh nào nhất? Vì sao?

III Củng cố dặn dò: (3 )’) - Gọi HS nhắc và đọc lại bài

- Dặn: Học lại bài, chuẩn bị bài 7

1HSNghe + Ghi nhớ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé.

- Nhận ra đợc chữ ê, v có trong các từ của một đoạn văn.

Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết1

II.Dạy bài mới:

Trang 11

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

ê (7 )’) - Phát âm: Miệng mở hẹp, Âm phát ra hơi đi qua

- Giới thiệu tranh: ?Tranh vẽ gì?

? Em có biết bê là con của con gì không?

- Viết từ khoá: bê

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

Nghe – luyện đọc Phát âm theo (3- 4 HS)TL:Nét cong và nét nằm ngang1-2HS

(6 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết chữ ê, v, bê, ve

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

Nhận xét chung

- Theo dõiHoạt động các nhân

- Luyện đọc lại tiết 1

- Giới thiệu tranh: ?Tranh vẽ gì?

- Viết câu ứng dụng

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)- Đọctiếng mới

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa,

Nhận xét chung

7 – luyện đọc 8 HS TL: Các bạn nhỏ đang tập vẽ con bê

- Theo dõi

TL: vẽ, bê

Đánh vần đọc trơn.(3 4HS kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

-7-8HS - ĐT

- Mở SGK, luyện đọc trong sách.(9– luyện đọc 10 HS)

- Mở vở tập viết

1HS: ê, v, bê, ve

Theo dõi

Trang 12

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- Kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

d Luyện nói: (7-8’)) ! Nêu chủ đề luyện nói ngày hôm nay

! Quan sát tranh, thảo luận nhóm2 theo nội dung sau:

? Bức tranh vẽ gì?

? Đợc mẹ bế, em bé vui hay buồn?

?Em có hay đợc mẹ bế không?

? Mẹ thờng làm gì khi bế em?

?Đợc mẹ thơng chúng ta phải đối xử với mẹ

1HS1HSNghe + ghi nhớ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Le le.

- Nhận ra đợc chữ l, h có trong các từ của một đoạn văn.

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

II.Dạy bài mới:

1.Dạy âm và chữ ghi âm

l (7 )’) - Viết bảng - Giới thiệu chữ l - Cách phát âm l: Cong lỡi, khi phát

âm hơi đi qua họng (bịt mũi vẫn phát

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Giới thiệu tranh: ?Tranh vẽ gì?

Theo dõi Nghe - Phát âm lại (6 - 7HS)TL:Nét sổ

Trang 13

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

(5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết chữ l, h, lê, hè

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t

- Theo dõiHoạt động các nhân

thế ngồi, sửa tật chữ cho HS Nhận xét chung

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’))

Tiết 2

- Luyện đọc lại tiết 1

- Giới thiệu tranh: ?Tranh vẽ gì?

? Tiếng ve kêu nh thế nào? Tiếng ve kêubáo hiệu điều gì?

- Viết câu: ve ve ve, hè về.

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)

! Đọc tiếng mới

- Chỉ tiếng, từ, câu

7 -8HSTL: Các bạn nhỏ đang bắt ve sầu chơi

- Theo dõi

1-2HS2-3HS, kết hợp phân tích tiếng

(Th giãn: 3 )’)

c Luyện viết (5 - 6’))

ê, v, bê, ve

!V

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa, nhận xét

- Mở vở tập viết

1HSNhận xét, bổ sung theo gợi ý của GV

d Luyện nói: (5-6’)) ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay

- Viết bảng: le le

- Giảng:le le: một loài vịt sống tự nhiên, bay đợc nh chim, không có ngời nuôi còn gọi là vịt trời

! Quan sát tranh, thảo luận nhóm2:

Những con le le trong tranh đang làm gì? ở

đâu? Trông chúng giống con gì? Em có biếtthức ăn của chúng là gì không?

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

- Hoạt động tập thể:

? Em có biết bài hát nào nói về con le le không?

Hãy biểu diễn bài hát đó

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

3- 4 HS

- Theo dõiNghe

Thực hiện lệnh

Tự bộc lộ và biểu diễn

III.Củng cố – luyện đọc dặn dò

(4 )’) ! Nhắc lại tên bài! Đọc lại bài

Dặn dò: Học lại bài, chuẩn bị bài 9

1HS1HSNghe + Ghi nhớ

Tập viết : e, b, bé

A.Mục đích, yêu cầu.

- HS viết đúng quy trình, hình dáng, độ cao, khoảng cách chữ viết: e, b, bé

- Rèn kĩ năng viết liền mạch, trình bày sạch, đẹp

- Giáo dục HS tình yêu tiếng mẹ đẻ

B Đ.D.D.H:

Trang 14

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

- Kẻ sẵn bảng, phấn màu, vở mẫu

C Các hoạt động dạy học:

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ (3 )’) - Nhắc lại các nét cơ bản đã học

Nhận xét chung 1-2HS

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài (1 )’) (Giới thiệu trực tiếp qua mẫu chữ trên

! Đọc nội dung luyện viết hôm nay

? Trong bài viết hôm nay, chữ cái nào

có độ cao 5li? 2li?

? Khoảng cách các chữ cái với nhau trong một chữ nh thế nào?

? Khi viết tiếng “ bé” cần chú ý điều gì?

! B Nhận xét, sửa lỗi, tật chữ cho HS

- Theo dõi4-5HS kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

- Chữ “b” : 5 li Chữ “ e” : 2 li

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa, một số bài,

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

II.Dạy bài mới:

- Tự bộc lộ

- Thực hiện lệnh

Trang 15

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

! Tìm chữ ghép tiếng bò

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Giới thiệu tranh: ? Tranh vẽ gì?

? Con bò trông giống con vật nào ?

- Viết từ khoá: bò

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

- Thực hiện lệnh- phân tích cấu tạo tiếng

(5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết chữ o, c, bò, cỏ

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

Nhận xét chung

- Theo dõiHoạt động các nhân

Nhận xét chung

- Theo dõi

1 -2HS7- 8HS đánh vần rồi đọc trơn,kết hợp phân tích cấu tạo tiếng - ĐT

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Giới thiệu tranh: ? Tranh vẽ gì?

- Viết câu: bò bê có bó cỏ

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)

7 -8HSTL: Tự bộc lộ

c Luyện viết (5-6’))

o,c, cỏ, bò !V! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa, nhận xét

- Mở vở tập viết

1HSNhận xét, bổ sung theo gợi ý của GV

d Luyện nói: (5-6’)) ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay

- Viết bảng: vó bè

- Giải thích : vó bè là loại vó lớn, thờng

thả ở sông lớn, có dây để kéo lên hay thả xuống

! Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 theonội dung sau:

? Trong tranh em thấy những gì

? Ngời trong tranh đang làm gì? Vó bè dùng để làm gì? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào khác? Ngoài dùng vó, ngời

Đại diện 3 – luyện đọc 4 nhóm trình bày trớc lớp

Trang 16

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Dặn dò: Học lại bài, chuẩn bị bài 10Nhận xét giờ học

Học vần : Bài 10 : ô , ơ

A Mục đích, yêu cầu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết đợc: ô, ơ, cô, cờ.

- Đọc đợc các tiếng ứng dụng hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng : bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Giới thiệu tranh: ? Tranh vẽ gì?

- Rút ra từ khoá- viết bảng: cô

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

Theo dõi Phát âm : (6 - 7HS)TL: Cong kín + dấu mũ

- Tự bộc lộ (chữ o)

- Thực hiện lệnh

- Thực hiện lệnh- phân tích cấu tạo tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (3-4HS)TL: Cô giáo đang dạy bé tập viết

(5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết chữ ô, ơ, cô, cờ

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

Nhận xét chung

- Theo dõiHoạt động các nhân

Trang 17

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

thích từ :+ hồ : Nơi đất trũng chứa nhiều nớc,

có đất bao quanh

Nhận xét chung

- ĐT

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Giới thiệu tranh: ? Tranh vẽ gì?

c Luyện viết (5-6’))

ô, ơ, cô, cờ !V! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Mở vở tập viết

1HSNghe

d Luyện nói: bờ hồ

đã đợc đi chơi ở bờ hồ nh vậy cha?

Theo em, mọi ngời khi ra bờ hồ nghỉ ngơi, vui chơi thì cần phải làm gì?

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

Học vần : bài 11: Ôn tập

A.Mục đích, yêu cầu

Sau bài học, HS cần biết:

- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ.

- Ghép đợc các chữ rời thành chữ ghi tiếng

- Ghép chữ ghi tiếng với các dấu thanh đã học để đợc các tiếng khác nhau có nghĩa

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng : lò cò, vơ cỏ và các tiếng từ trong phạm vi đã học.

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truỵen kể : hổ

Trang 18

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

B Đ.D.D.H:

- Sách Tiếng Việt1 tập 1

- Kẻ bảng ôn nh SGK

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- Tranh minh hoạ cho truyện kể : hổ

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Tổ1: Tổ2: Tổ3:

cô hổ bờ

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ôn tập

(1 )’) ! Quan sát tranh 1, đọc các tiếng đó! Nhắc lại các âm đã học trong tuần

qua

(Viết hoặc gài các chữ theo thứ tự bảng ôn tập) - Giới thiệu bài: ôn tập

4HS3-4HSTheo dõi

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

Mở rộng: - Các âm b,v,l,h,c là các

phụ âm - Các âm e,ê,o,ô,ơ là những nguyên âm

- Viết bảng những tiếng HS vừa ghép ợc

đ Lu ý : Không ghép c với e,ê.

- Tổ chức luyện đọc Sửa chỉnh phát âmcho HS

+ Hớng dẫn ghép dấu thanh để tạo tiếng khác

- Tổ chức luyện đọc.Sửa chỉnh phát âm cho HS

Nhận xét chung

1HS: b “ ” với e “ ” là bờ e be,

Theo dõi

Nghe, nhớ ( 8-9HS) kết hợp phân tích cấu tạo tiếng - ĐT

- 5 -6HS

- 5-6HS, kết hợp phân tích cấutạo tiếng

- 3- 4HS, chú ý đọc liền mạch

Nghe

d Tập viết từ ứng dụng - Viết mẫu và phân tích quy trình viết

! B

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

Tổ chức nhận xét, sửa lỗi sai cho HS

Nhận xét chung

- Theo dõi

- Viết : lò cò, vơ cỏ.

Trang 19

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+ Giới thiệu tranh:

? Qua tranh em thấy những gì?

- 2- 3HS, chú ý đọc liền mạch2-3HS

- Đọc nối tiếp từng phần (ghép tiếng, đọc từ, đọc câu)

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Lấy vở

- 1HS

- Nghe

c Kể chuyện : hổ ? Chuyện kể hôm nay là gì?

- Viết tên câu chuyện

- Kể lần 1

! Quan sát tranh, nghe kể lần 2

? Nội dung trong mỗi tranh vẽ gì?

1HS

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõiTranh1: Hổ đến xin mèo truyền cho võ nghệ.Mèo nhận lời.Tranh2: Hằng ngày, hổ đến lớp họctập chuyên cần

Tranh3: Một lần hổ phục sẵn, khi thấy mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ mèo định ăn thịt

Tranh 4: Nhân lúc hổ sơ ý, mèo nhảy tót lên cay cao Hổ đứng dới gầm gào, bực tức

- Gọi HS kể ngắn gọn theo nộidung từng tranh( HS yếu có thể nêu ý hiểu)

- Khuyến khích HS QST và kể cả câu chuyện

? Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?

Giảng: Trong cuộc sống, ai giúp ta điều gì, chúng ta cần phải biết ơn và c xử tốt với họ

Đừng ai nh nhân vật hổ trong câu chuyện hôm nay nhé

Học vần: Bài 12: i , a

Trang 20

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

A Mục đích, yêu cầu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết đợc: i, a , bi, ca.

- Đọc đợc các tiếng , từ ứng dụng : bi, vi, li, ba, va, la, bi ve, ba lô và câu ứng dụng : bé

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa “ hòn bi ve”, hỏi: Đây là cái gì

? Trò chơi bi ve nhiều bạn nhỏ rất thích,nhng khi chơi xong các em cần phảilàm gì?

TL: Cần rửa tay sạch sau khi chơi

- Cấu tạo chữ a : nét cong hở phải và nét sổ.

3 Hớng dẫn viết bảng:

(5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết chữ i, a, cá, bi.

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

Trang 21

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Giới thiệu tranh: ! Quan sát tranh và cho biết: Tranh vẽ gì?

- Viết câu: bé hà có vở ô li.

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)

! Đọc tiếng mới

- Chỉ tiếng, từ, câu

7 -8HSTL: Bạn nhỏ khoe với bạn quyển vở ô li của mình

c Luyện viết (5-6’))

i, a, bi, cá.

!V

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Mở vở tập viết

1HSNghe

d Luyện nói: lá cờ

(5 - 6’)) ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay- Viết bảng: lá cờ

! Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 theo gợi ý:

? Tranh vẽ những gì? Đó là những lá

cờ gì? Các lá cờ đó thờng treo vào dịp nào? ở đâu? Hãy cho biết lá cờ Tổ quốc có đặc điểm gì?

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

- Tổ chức hoạt động chung cả lớp

! Bài hát nào ca ngợi lá cờ Tổ quốc?

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

Dặn dò: Học lại bài, chuẩn bị bài 12

- Đại diện mỗi tổ 1 HS, thi ai nhận diện nhanh nhất, đủ nhất

1HS1HSNghe + Ghi nhớ

Trang 22

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa cái nơ để giới thiệu từ khoá

- Cách phát âm m : hai môi khép lại

ròi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng vàmũi

- So sánh n-m:

Giống : Đều có nét sổ thẳng và nét móc xuôi

* Đánh râu ơ hơi lệch về phía bên phải một chút.

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

và hàng hóa

Nhận xét chung

Theo dõi1-2HS7-8 HS

Nghe

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’))

Tiết 2

- Luyện đọc lại tiết 1

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết: Tranh vẽ gì?

Giảng: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên cánh đồng cỏ rộng, xanh tơi Có

- Theo dõi

1-2HS: no nê

2 - 3 HS, kết hợp phân tích tiếng

6 -7 HS, ĐT

Trang 23

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

c Luyện viết (5-6’))

n, m, nơ, me !V! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài Nhận xét chung

- Mở vở tập viết

1HSNghe

d Luyện nói: (5 - 6’))

bố mẹ – luyện đọc ba má

! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay

- Viết bảng: bố mẹ – luyện đọc ba má

Ngời sinh ra chúng ta thì gọi là gì?

Giảng: Có nhiều cách gọi khác nhau

đối với những ngời sinh ra mình nh: u,

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

- Tổ chức hoạt động chung cả lớp

! Bài hát nào nói về bố mẹ và tổ ấm gia đình?

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

3 - 4 HS

- Theo dõi

Bố mẹNghe

- Nhận và thực hiện lệnh

Đại diện 3 – luyện đọc 4 nhóm trình bày

tr-ớc lớpTL: Cả nhà thơng nhau,

Cá nhân, tập thể biểu diễn

III.Củng cố – luyện đọc dặn dò

(4 )’) ! Nhắc lại tên bài! Đọc lại bài

Dặn dò: Học lại bài, chuẩn bị bài 14

1HS1HSNghe + Ghi nhớ

Tập viết : lễ, cọ, bờ, hổ.

A.Mục đích, yêu cầu.

- HS viết đúng quy trình, hình dáng, độ cao, khoảng cách chữ viết: lễ, cọ, bờ, hổ

- Rèn kĩ năng viết liền mạch, trình bày sạch, đẹp

- Giáo dục HS tình yêu tiếng mẹ đẻ

B Đ.D.D.H:

- Kẻ sẵn bảng, phấn màu, vở mẫu

C Các hoạt động dạy học:

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ (3 )’) ! B: hè, bờ, cỏ

Nhận xét chung - Viết bảng mỗi tổ 1 từ.

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài (1 )’) (Giới thiệu trực tiếp qua mẫu chữ trên

! Đọc nội dung luyện viết hôm nay

? Trong bài viết hôm nay, chữ cái nào

có độ cao 5li? 2li?

? Khoảng cách các chữ cái với nhau trong một chữ nh thế nào?

? Các dấu thanh thờng đặt ở vị trí nào trong tiếng?

? Khi viết tiếng cần chú ý điều gì?

! B Nhận xét, sửa lỗi, tật chữ cho HS

- Theo dõi4-5HS kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

- Chữ “l, b, h” : 5 li Chữ “ ê, o, ô, ơ” : 2 li

Trang 24

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

- Nhắc lại nội dung bài viết hôm nay

HD HS t thế ngồi, cách cầm bút, cách trình bày bài, giữ vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa, một số bài,

Nhận xét chung

- Nghe, làm theo

- Hoạt động cá nhân

III Củng cố – luyện đọc dặn dò (2 )’) ! Nhắc lại nội dung bài học

- Dặn : Chăm chỉ luyện viết ở nhà 1HSNghe + ghi nhớ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

và phần chủ đề luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

! So sánh cách phát âm d - b.

! Tìm chữ ghép tiếng dê

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa tranh “ con dê” , giới thiệu từ khoá

? Con dê trông giống con gì ?

- Cách phát âm đ : Hai đầu lỡi chạm lợi

rồi bật ra, có tiếng thanh

- So sánh d - đ: đ khác d vì đ có thêm

nét gạch ngang

- Cấu tạo chữ : 1 nét cong kín , 1 nét sổ thẳng

dài và 1 nét gạch ngang

Trang 25

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình

+ Da : Lớp biểu bì bao bọc bên ngoài cơ thể ngời hay động vật

Nhận xét chung

Theo dõi1-2HS7-8 HS

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết:

bé vẫy tay chào ngời đi đò

- Theo dõi

1 - 2HS: dì, đi, đò.

2 - 3 HS, kết hợp phân tích tiếng

6 -7 HS, ĐTNghe

c Luyện viết (5-6’))

d, đ, dê, đò !V! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Mở vở tập viết

1HSNghe

d Luyện nói: (5 - 6’))

dế, cá cờ, bi ve, lá đa. ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay- Viết bảng: dế , cá cờ, bi ve, lá đa.

đặt câu hỏi gợi ý HS quan sát tranh vàtrả lời:

? Tranh vẽ gì? Ngoài bi ve ra, con cònbiết loại bi nào khác? Con có hay chơi bikhông? Khi chơi xong con phải làm gì?

Vì sao?

? Emđã nhìn thấy con dế bao giờ cha? Dếsống ở đâu? Làm thế nào để bắt đợc dế?

? Cá cờ có màu gì? Nó sống ở đâu?

? Con có biết đồ chơi với lá đa trong tranh

là gì khôngTa còn làm đợc đồ chơi gì nữa

từ lá đa? Đa mẫu cho HS quan sát

Theo dõi để sửa cho HS nói đủ câu, diễn

đạt đủ ý

KL: đây là các con vật và đồ vật rất gầngũi vời các em Với các con vật, đồ vậtnày thờng là những trò chơi của các bạnnhỏ nh các em Sau khi chơi xong các

em cần thu dọn và vệ sinh tay chân sạch

3 - 4 HS

- Theo dõi

Bố mẹNghe

- Tự bộc lộ và trả lời lần lợt từngcâu hỏi của GV

Nghe

Trang 26

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Tranh “ tổ chim, con thỏ, thợ mỏ”

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé

thả cá cờ và phần chủ đề luyện nói: ổ, tổ.

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

! So sánh cách phát âm t- đ.

! Tìm chữ ghép tiếng tổ

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa tranh “ tổ chim” , giới thiệu từ khoá

- Viết bảng: tổ

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

Theo dõi 1-2 HS: nét sổ và nét gạch ngang

- Thực hiện lệnh

- Phát âm : (6 - 7HS)

1 -2 HS

- Thực hiện lệnh- phân tích cấu tạo tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (3-4HS)Theo dõi

3 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết

Trang 27

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

đào than, quặng, dới hầm sâu trong lòng

đất, công việc đối với họ rất vất vả và nguy hiểm

Nhận xét chung

Theo dõi1-2HS7-8 HS

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết:

c Luyện viết (5-6’))

t, th , tổ, thỏ !V! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Mở vở tập viết

1HSNghe

d Luyện nói: (5 - 6’))

ổ, tổ ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay- Viết bảng: ổ, tổ

! Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theogợi ý sau:

? Tranh vẽ gì? ổ khác tổ nh thế nào?

Con gì có ổ? Con gì có tổ? Con ngời có gì

để ở? Có nên phá ổ, tổ của các con vật đókhông? Vì sao?

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

Hoạt động tập thể:

? Nên phá tổ của con vật nào?

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

Nhận xét chung

3 - 4 HS

- Theo dõiNghe và thực hiện lệnh

Đại diện vài nhóm lên trình bày nội dung thảo luận trớc lớp – luyện đọc lớp nhận xét ,bổ sung

ý kiếnTL: Nên phá tổ mối để chúngkhỏi phá hoại

Trang 28

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Học vần : bài : 16 : Ôn tập

A.Mục đích, yêu cầu

Sau bài học, HS cần biết:

- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần : i, a, n, m, c, d, đ, t, th.

- Ghép đợc các chữ rời thành chữ ghi tiếng

- Ghép chữ ghi tiếng với các dấu thanh đã học để đợc các tiếng khác nhau có nghĩa

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng : tổ cò, da thỏ, thợ nề, lá mạ, cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ và

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ.

- Tranh minh hoạ cho truyện kể : cò đi lò dò

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

ta thợ thồ

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ôn tập (1 )’) ! Nhắc lại các âm đã học trong tuần qua

(Viết hoặc gài các chữ theo thứ tự bảng ôn tập) - Giới thiệu bài: ôn tập

3 - 4HSTheo dõi

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

+ Hớng dẫn ghép dấu thanh để tạo tiếngkhác

- Tổ chức luyện đọc.Sửa chỉnh phát âm cho HS Có thể kết hợp giải thích từ

Nhận xét chung

6 - 7 HSTheo dõi

( 8-9HS) kết hợp phân tích cấu tạo tiếng - ĐT

- 5 -6HS

- 5-6HS, kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

- 3-4HS, kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

- 3- 4HS, chú ý đọc liền mạch

Nghe

Trang 29

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

Tổ chức nhận xét, sửa lỗi sai cho HS

+ Giới thiệu tranh:

? Qua tranh em thấy những gì?

+ Viết câu: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ.

- 2- 3HS, chú ý đọc liền mạch

3 – luyện đọc 4HS, ĐT

- Đọc nối tiếp từng phần (ghép tiếng, đọc từ, đọc câu)

b Luyện viết: tổ cò, lá mạ !V

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái Chú ý di lại chân nét chữ “ m”

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Lấy vở

- 1HS

- Nghe

c Kể chuyện : cò đi lò dò ? Chuyện kể hôm nay là gì?

- Viết tên câu chuyện

- Kể lần 1

! Quan sát tranh, nghe kể lần 2

? Nội dung trong mỗi tranh vẽ gì?

1HS

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõiTranh1: Anh nông dân đem

cò về nhà chạy chữa và nuôi nấng

Tranh 2: Cò con ở nhà trông nhà Nó lò dò đi khắp nhà rồi bắtruồi, muỗi, quét dọn nhà cửa.Tranh3: Cò con thấy từng đàn

cò bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị.Tranh4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của mình

- Gọi HS kể ngắn gọn theo nộidung từng tranh( HS yếu có thể nêu ý hiểu)

- Khuyến khích HS QST và kể cả câu chuyện

? Qua câu chuyện em thấy đợc điều gì?

Giảng: Trong cuộc sống , chúng ta cần phải sống chân thành với nhau., có nh vậy chúng tamới đợc mọi ngời yêu quý

4HS1HS

Trang 30

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

- Vật mẫu minh hoạ: nụ hồng, lá th

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: thứ t, bé hà thi vẽ.

và phần chủ đề luyện nói: thủ đô

- Tranh minh hoạ: cử tạ

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa “ nụ hoa” , giới thiệu từ khoá

- Viết bảng: nụ

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

Theo dõi 1-2 HS: nét móc dới + nét sổ

- Thực hiện lệnh

- Phát âm : (6 - 7HS)1-2HS

- Thực hiện lệnh- phân tích cấu tạo tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (3-4HS)Theo dõi

3 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết

* Khi viết nụ, th“ ” cần chú ý nét nối từ n

1 -2 HS

4 -5 HS

4 - 5HS, ĐTNghe

Trang 31

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+ Thứ tự: Lần lợt từ thấp đến cao hay từ trên xuống dới

Nhận xét chung

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’))

Tiết 2

- Luyện đọc lại tiết 1

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết:

Tranh vẽ những gì? Qua tranh cho em biếta các bạn nhỏ đang làm gi?

- Giới thiệu câu ứng dụng: thứ t, bé hà thi vẽ

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)

! Đọc tiếng mới

- Chỉ tiếng, từ, câu (Chú ý ngắt nghỉ chỗ dấu phẩy)

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay

- Viết bảng: thủ đô

! Quan sát tranh vủatả lời theo gợi ý sau:

? Trong tranh , cô giáo đa cá bạn đi thămcảnh gì? Em có biết chùa Một Cột ở đâu

- Mở vở tập viết

1HSNghe

3 - 4 HS

- Theo dõiNghe và diễn đạt đủ ý, đủ câuTL: Chùa Một Cột- Chùa này

có ở Hà Nộikhông? Hà nội đợc gọi là gì? Mỗi nớc có

Trang 32

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

- Đọc: u, , nụ th, cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ. - 5 - 6HS - ĐT

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa tranh“ xe ô tô” , giới thiệu từ khoá

- Viết bảng: xe

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

Theo dõi 1-2 HS: Hai nét xiên chéo nhau

- Thực hiện lệnh

- Phát âm : (6 - 7HS)

- Thực hiện lệnh- phân tíchcấu tạo tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (3-4HS)Theo dõi

khác nhau ở con chữ dứng đầu.

3 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết

* Cần chú ý nét nối từ x đến e và ch đến o

* Vị trí đánh dấu thanh trong tiếng chó.

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

+ Xa xa: (chỉ một vị trí nào đó để giải thích)

+ Chì đỏ: chì có màu đỏ+ Chả cá: món ăn ngon đợc làm từ cá

Nhận xét chung

Theo dõi1HS1-2HS

1 -2 HS

4 -5 HS

4 - 5HS, ĐTNghe

Trang 33

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết: Tranh

vẽ những gì? Xe đó đang đi về phía nào?

- Giới thiệu câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã.

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)

! Đọc tiếng mới

- Chỉ tiếng, từ, câu (Câu dài cần yêu cầu

HS nêu cách ngắt giọng cho phù hợp)

Nhận xét

7 -8 HSTL: xe ôt tô chở đầy cá xe đó đang

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

3 - 4 HS

- Theo dõi

- Nghe và nhận lệnhgợi ý sau: ? Trong tranh có những loại xe

nào? Hãy chỉ và nói rõ tên và tác dụngcủa từng loại xe Xe ô tô trong tranh đợcgọi là xe gì? Ngoài ra còn những loại xe ôtô nào mà em biết?

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

- Hoạt động tập thể:

Ngoài các loại xe trên em còn biết loại xenào khác?

Em thích loại xe nào ? Vì sao?

Giảng: Có nhiều loại xe, xe vừa những phơngtiện ,vừa là vật dụng để chuyên chở và đi lại rấtthuận lợi

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

Nhận xét chung

Đại diện vài nhóm lên trình bày nội dung thảo luận trớc lớp – luyện đọc lớp nhận xét ,bổ sung ý kiến

Xe xích lô, xe cải tiến, xe đạp,

xe cần cẩu, xe thồ,

- Tự bộc lộNghe1HS

Tập viết : mơ, do, ta, thơ

A.Mục đích, yêu cầu.

- HS viết đúng quy trình, hình dáng, độ cao, khoảng cách chữ viết: mơ, do, ta, thơ.

- Rèn kĩ năng viết liền mạch, trình bày sạch, đẹp Ngồi đúng t thế

- Giáo dục HS tình yêu tiếng mẹ đẻ

B Đ.D.D.H:

- Kẻ sẵn bảng, phấn màu, vở mẫu

C Các hoạt động dạy học:

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ (3 )’) ! B: lễ, cọ, bờ, hổ.

Nhận xét chung

- Viết bảng mỗi tổ 1 từ

Trang 34

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thày Hoạt động của trò

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài (1 )’)

2 Hớng dẫn viết bảng.(15 ) ’)

- Luyện đọc nội dung viết mơ,

ta, do, tha

(Giới thiệu trực tiếp qua mẫu chữ trên bảng)

- Viết mẫu, phân tích quy trình viết(điểm

đặt bút, rê bút, lia bút)

! Đọc nội dung luyện viết hôm nay

? Trong bài viết hôm nay, chữ cái nào có

độ cao 5li? 2li? 4 li?

? Chữ cái nào có độ cao đặc biệt?

? Khoảng cách các chữ cái với nhau trong một chữ nh thế nào?

? Khi viết cần chú ý điều gì?

! B Nhận xét, sửa lỗi, tật chữ cho HS

- Theo dõi

- Theo dõi4-5HS kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

- Chữ “h” : 5 li Chữ “ ơ, a, o” : 2 li Chữ cái “d”: 4 li

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa, một số bài,

III Củng cố – luyện đọc dặn dò (2 )’) ! Nhắc lại nội dung bài học

- Dặn : Chăm chỉ luyện viết ở nhà 1HSNghe + ghi nhớ

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Trang 35

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Phát âm mẫu: Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh

! So sánh s x – luyện đọc (về phát âm )

! Tìm chữ ghép tiếng sẻNhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa tranh“ chim sẻ” , giới thiệu từ khoá

- Giải thích: chim sẻ là loại chim sống thành từng

đàn, lông có màu hơi nâu, mình nhỏ hay ăn thóc

- Viết bảng: sẻ

- Luyện đọc âm, tiếng, từ khoá

- Thực hiện lệnh- phân tíchTheo dõi

1-2 HS: Nét cong phải ở trên nétcong trái tạo ở dới tạo nên.cấu tạo tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (3-4HS)Theo dõi

- Cấu tạo r(in): nét sổ và nét xiên biến dạng

- Cách viết r : xiên phải, nét thắt trên và nét móc dới

- Cách phát âm r: Uốn đầu lỡi về phía

vòm, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh

- So sánh: r và d về phát âm.

3 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết

* Cần chú ý nét nối từ s đến e và r đến ê

* Vị trí đánh dấu thanh trong tiếng sẻ, rễ.

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

Nhận xét chung

- Theo dõiHoạt động các nhân

1 -2 HS

4 -5 HS

4 - 5HS, ĐTNghe

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết: Tranh

vẽ những gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

! Tìm tiếng mới (Gạch chân)

! Đọc tiếng mới

- Chỉ tiếng, từ, câu (Câu dài cần yêu cầu

HS nêu cách ngắt giọng cho phù hợp)

Nhận xét

7 -8 HSTL: Cô giáo hớng dẫn cho HS viết chữ và số

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

3 - 4 HS

- Theo dõi

- Nghe và nhận lệnh

Trang 36

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

gợi ý sau: ? Hãy chỉ rõ tranh vẽ những gửngổ và rá

thờng đợc làm bằng gì? Rổ và rá có gì khác nhau?

Rổ rá thờng dùng để làm gì?

Theo dõi giúp đỡ HS thảo luận

- Hoạt động tập thể: Đại diện vài nhóm lên trình bày nội dung thảo luận trớc lớp – luyện đọc lớp

nhận xét ,bổ sung ý kiến

? Em có biết những vật nào có hình dạnggiống rổ và rá không? Các đồ vật đó đợclàm bằng gì?

? Quê em có ai đan rổ , rá không?

Giảng: ở nớc ta có nhiều làng làm nghề mây, tre

đan chủ yếu để xuất khẩu, mặt hằng này rất có giá

trị trên thị trờng đặc biệt là thị trờng quốc tế

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

Nhận xét chung

TL: thúng, nia, mủng, dần, sàng, nong Các đồ vật đó đều đợc làm bằng tre hoặc mây

- Tự bộc lộNghe

1HS

III.Củng cố – luyện đọc dặn dò

(4 )’)

Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ chứa âm vừa học

Ghi các tiếng từ của các tổ vừa tìm đợc, tính

điểm thi để tuyên dơng

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Nhận xét – luyện đọc yêu cầu HS đọc tiếng

- Đa tranh“ bé kẻ vở” , giới thiệu từ khoá

Theo dõi TL: Nét sổ+ nét xiên phải+ nét xiên trái

- Thực hiện lệnh

- Phát âm : (6 - 7HS)

1 – luyện đọc 2HS

- Thực hiện lệnh- phân tích cấu tạo tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (3-4HS)Theo dõi

Trang 37

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cách viết kh : điểm dừng bút của con chữ k

là điểm bắt đầu viết của con chữ h

- Cách phát âm kh: Gốc lỡi lui về phía

vòm mềm tạo nên khe hẹp hơi thoát ra tiếng xát nhẹ, không có tiếng thanh

- So sánh: k và kh : + Giống: Đều có k + Khác: Chữ kh có thêm con chữ h đứng

sau

3 Hớng dẫn viết bảng (5 )’) - Viết mẫu kết hợp phân tích quy trình viết

* Cần chú ý nét nối từ k đến e và k đến hvà đến

ê

* Vị trí đánh dấu thanh trong tiếng kẻ, khế.

- Theo dõi HS viết, nhắc nhở t thế ngồi, sửa tật chữ cho HS

Nhận xét chung

- Theo dõiHoạt động các nhân

Nhận xét chung

Theo dõi1HS

3-5 HS: kẽ, kì, kho, khe

4 -5 HS

4 - 5HS, ĐTNghe

5 Luyện tập.

a Đọc trên bảng(7- 8’)) - Luyện đọc lại tiết 1Tiết 2

- Đọc câu: ! Quan sát tranh và cho biết:

- Chỉ tiếng, từ, câu (Câu dài cần yêu cầu

HS nêu cách ngắt giọng cho phù hợp)

Nhận xét

7 -8 HSTL: chi đang kẻ vở cho các bé

c Luyện viết (5-6’))

k, kh, kẻ, khế !V! Nêu nội dung luyện viết hôm nay

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái

- Theo dõi HS viết, chấm chữa một số bài

Nhận xét chung

- Mở vở tập viết

1HSNghe

Trang 38

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

d Luyện nói: (5 - 6’))

ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu. ! Nêu chủ đề luyện nói hôm nay- Viết bảng: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.

- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi theogợi ý sau: ? Chỉ và nói rõ tranh vẽ những gì?

Các vật trong tranh có tiếng kêu nh thế nào?

? Em biết những tiếng kêu của những đồ vậtnào khác? ( biểu diễn).? Embiết những tiếngkêu của những con vật nào? (biểu diễn)?

? Có tiếng kêu nào làm cho ngời ta sợ?

? Có những tiếng kêu nào làm ngời ta thích?

Theo dõi giúp đỡ HS trả lời đúng trọng tâm

Giảng: Xung quanh ta rất có rất nhiều âmthanh, mỗi âm thanh tô điểm cho cuộc sốngcủa chúng ta thêm sôi động Có những âmthanh làm ta dễ chịu , thoải mái nhng có những

âm thanh làm ta khó chịu, sợ hãi Cần tránhnhững âm thanh quá mạnh, quá to có thể gây

điếc tai, đau đầu

! Nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay

Nhận xét chung

3 - 4 HS

- Theo dõi

- Nghe và trả lời đủ câu, đủ ý

HS xung phong trả lời nội dung cáccâu hỏi trớc lớp – luyện đọc lớp nhận xét ,bổ sung ý kiến

Nghe

1HS

III.Củng cố – luyện đọc dặn dò

(4 )’)

Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ chứa âm vừa học

Ghi các tiếng từ của các tổ vừa tìm đợc, tính

điểm thi để tuyên dơng

1HSNghe + Ghi nhớ

Học vần : Bài : 21 : Ôn tập

A.Mục đích, yêu cầu

Sau bài học, HS cần biết:

- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần : x, k, r, s, ch, kh, u,

- Ghép đợc các chữ rời thành chữ ghi tiếng

- Ghép chữ ghi tiếng với các dấu thanh đã học để đợc các tiếng khác nhau có nghĩa

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

kể lể lụ khụ kẻ vở

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ôn tập (1 )’) ! Nhắc lại các âm đã học trong tuần

qua (Viết các âm theo sự liệt kê của HS )

- Giới thiệu bài: ôn tập

Trang 39

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

kê thêm các nguyên âm đã học khác

để ghép vớicác phụ âm này)

- Viết bảng những tiếng HS vừa ghép đợc

Nhận xét chung

6 - 7 HS

Theo dõi

8-9HS kết hợp phân tích cấu tạo tiếng - ĐT

5 -6HS

- 5-6HS, kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

- 3- 4HS, chú ý đọc liền mạch

Nghe

d Tập viết từ ứng dụng - Viết mẫu và phân tích quy trình viết

! B

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

Tổ chức nhận xét, sửa lỗi sai cho HS

+ Giới thiệu tranh:

? Qua tranh em thấy những gì?

và s tử về sở thú

- Theo dõi

- 2-3HS, kết hợp phân tích cấu tạo tiếng

b Luyện viết: xe chỉ, củ sả !V

! Nêu nội dung luyện viết hôm nay - Lấy vở- 1HS

Trang 40

Thiết kế bài dạy Tiếng Việt  Lớp 1

Nội dung – luyện đọc kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Củng cố lại độ cao, khoảng cách, quy trình viết từng chữ và chữ cái Chú ý nét

c Kể chuyện : thỏ và s tử ? Chuyện kể hôm nay là gì?

- Viết tên câu chuyện

- Kể lần 1

! Quan sát tranh, nghe kể lần 2

? Nội dung trong mỗi tranh vẽ gì?

1HS

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõiTranh1: Thỏ đến gặp s tử thật muộn

Tranh 2: Cuộc đối đáp giữathỏ và s tử

Tranh3: Thỏ dẫn s tử đến một cái giếng S tử nhìn xuống giếng thấy một con

s tử hung dữ đang chằm chằm nhìn mình

Tranh4: Tức mình, nó liền nhảy xuiống định vồ con s

tử kia một trận S tử giãy giụa mãi rồi sặc nớc mà chết

- Gọi HS kể ngắn gọn theo nộidung từng tranh( HS yếu có thể nêu ý hiểu)

- Khuyến khích HS QST và kể cả câu chuyện

? Qua câu chuyện em thấy đợc điều gì?

KL: Những kẻ gian ác, kiêu căng bao

giờ cũng bị trừng phạt

4HS1HS

- Các tổ thảo luận nhóm,

đại diện một vài nhóm lên trình bày trớc lớpNghe

III Củng cố – luyện đọc dặn dò (3’)) ! Nhắc lại tên bài hôm nay

! Đọc lại bài

Dặn: Học lại bài, chuẩn bị bài 22

1HS1HSNghe, nhớ

- Tranh minh hoạ : nhà lá, phố xá

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có

chó xù và phần chủ đề luyện nói: chợ , phố, thị xã.

C Các hoạt động dạy và học:

Nội dung- kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ: (5 )’) Tiết 1

Ngày đăng: 28/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Bài giảng Giáo án tiếng việt - HKI - Toàn Tập
Bảng con. (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w