CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN I MỤC TIÊU:\ 1 Kiến thức • Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí • Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2.. cả lớp
Trang 1đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng năm h0c 2010-2011
- 1 Kieỏn thửực Hieồu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ, caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ vaứ so saựnh
caực soỏ hửừu tổ Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ: N⊂Z⊂Q
2 Kĩ năng:
- Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ; bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ
- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏ hửừu tổ
II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:
HS: OÂn laùi phaàn caực phaõn soỏ baống nhau
GV: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, maựy chieỏu haột hoaởc baỷng phuù
III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:
OÅn ủũnh vaứ giụựi thieọu chửụng I :
Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chửụng I
Gv giụựi thieọu baứi 1
HOAẽT ẹOÄNG THAÀY HOAẽT ẹOÄNG TROỉ NOÄI DUNG
-GV ụỷ lụựp 6 ta ủaừ bieỏt caực phaõn
soỏ baống nhau laứ caực caựch vieỏt
khaực nhau cuỷa cuứng moọt soỏ, soỏ
ủoự ủửụùc goùi laứ soỏ hửừu tổ
Vaọy giaỷ sửỷ thaày coự caực soỏ:
3;-0.5;0;257
Em naứo coự theồ caực phaõn soỏ khaực
nhau cuứng baống caực soỏ ủoự?
Gv choỏt laùi:
GV cho HS ủoùc phaàn ủoựng
khung ụỷ sgk trang 5
GV cho HS laứm BT ?1 vaứ ?2
Vaọy caực soỏ 3;-0.5;0;25
7.ủeàu laứ soỏ hửừu tổ
taọp hụùp caực soỏ hửừu tổ kớ hieọu laứ Q
Trang 2?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
GV cho HS làm BT ?4 so sánh
hai phân số −32 và −45
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ
bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so
sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúnh dưới dạng phân số rồi so
sánh hai phân số đó
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1
và VD2 trên bảng và hướng dẫn
HS cách giải
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1
và VD2 trên bảng và HDHS
quan sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm
HS:
23
−
=−15104
5
− = 45
−
= 1215
−
Ta có:−1510>−1512 vì 12
-10>-Nên: −32>−45
HS làm ?5
Số hữu tỉ dương là: 2
3; 35
− không là số hữu tỉ dương, âm
2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số 2
3
−
và 4
5
− 23
−
= 1015
−45
− = 45
−
= 1215
−
vì -10>-12Nên: 2
3
−
> 45
−
IV CỦNG CỐ ( 5’)
GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8
Trang 3GV nhận xét và
Y= 3
11
−
= 3377
−
Suy ra: x>y
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK
- làm các bài tập 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
- Soạn bài cho tiết sau
-Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng
Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,
-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
25
18 300
Trang 4a y
x
m Z m b
b y
2
z x
b a a
b a a a
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân sốb a (a,b ∈Z , b≠ 0)
? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta
làm thế nào?
-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72
phân số khác mẫu
HS: Có thể viết chúnh dưới dạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
- HS phát biễu quy tắc
x – y = m a −m b =a m−b
Trang 5- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật
kỳ ta đều có thể viết chúng dưới
dạng phân số có cùng mẫu dương
rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân
số cùng mẫu
.Hãy hoàn thành các công thức sau
x+y=
x-y =
-?Trong phép cộng phân số có
những quy tắc nào
-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó
GV bổ sung nhấn mạnh các bước
làm
- Y/c Hs làm ?1
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số
nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc
lại quy tắc chuyển vế trong Z
- Tương tự trong, trong Q cũng có
quy tắc chuyển vế
12 21
3 4
- Hs ghi vào vở
- 1 hs lên bảng : x=1621
- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =61 b) x =
28 29
Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng
=z -y Chú Ýù (SGK)
IV CỦNG CỐ ( 5’)
5 7
42 70
Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Trang 6Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số
-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ
là số như thế nào ( HS phát biểu)
GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số → vào
bài học
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có
thể viết được dưới dạng phân số
không ?
Chú ý : b≠0 ; d≠0
Khi đó x.y = ?
HS phát biểu và viết :
= và y c
d
=
x.y = a c b d b d⋅ = a c..
Trang 7Đó chính là qui tắc nhân hai số
hữu tỉ
GV : ra ví dụ
Nhân phân số với hỗn số ?
Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ
vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì :
x : y = ?
trong phép chia thì y phải có điều
kiện gì ?
nếu một trong hai số x, y là hỗn số
thì ta phải làm như thế nào?
Cho ví dụ
Thực hiện ?
Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số
nguyên → tỉ số của hai số hữu tỉ
HS thực hiện vào tậpĐổi hỗn số ra phân số
IV CỦNG CỐ ( 5’)
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 → 23 sách bài tập
về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ
Trang 8Tuần 2
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:\
1 Kiến thức
• Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí
• Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 KÜ n¨ng:
• Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân
• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí
II CHUẨN BỊ:
Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào?→ vào bài
Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Trang 9Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trị tuyệt đối của
một số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x kí hiệu x là
khoảng cách từ diểm x tới điểm
0 trên trục số
Cho HS làm ?1
Với bài tập vừa giải em nào có
thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu
bài?
Nếu không trả lời được x≤0 thì
cần chú ý trường hợp = 0
Cho hs làm ?2
Ta đã biết mỗi số thập phân đều
viết được dưới dạng phân số có
mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta
có thể chuyển về dạng phân số
để thực hiện các phép tính như
các phân số
Trong thực tế ta không làm như
trên màchỉ cần áp dụng các qui
tắc về giá trị tuyệt đối và
dấutương tự như đối với số
nguyên
Giới thiệu ví dụ SGK
HS tiếp nhận khái niệm thông qua phần ôn tập
5
HS thực hiện :
205 1732,05 1,73
2 HS thực hiện ?3 lên bảng
trình bày bài làm
Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập → nhận xét
.1Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
(SGK – tr 13)
?1
b − ⋅ −
= + ⋅
=
IV CỦNG CỐ ( 5’)
Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của
phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
Trang 10_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm.
Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so sánh hai số hữu tỉ_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT
_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi
Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16
giáo viên cho học sinh làm bài
tập 22 theo nhóm
Gọi đại diện lên trình bày →
nhận xét
Bài tập 23 SGK
Giáo viên cho học sinh làm theo
nhóm, trước khi làm đưa công
thức:
Làm câu hỏi theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
Làm theo nhóm
Trình bày giải
Nhóm khác nhận xét
1 Bài tập 22 trang 16.
Trang 11x<y, y<z ⇒ x<z.
→ Nhận xét
làm bài tập 24 SGK
Cho học sinh làm câu a (cá
Giáo viên nhận xét kết quả và
sửa sai (nếu có)
Làm cá nhân 24a
Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính
Phép giao hoán để tính nhanh
Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm
Đại diện trình bày lời giải
Nhóm khác nhận xét kết quả
x x x
x x x
x x x
x x x
+ = −
= − −
−
=
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Làm bài tập còn lại phần luyện tập
- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16
- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 → 38 SBT trang 7
- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ
Trang 12- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Tạo tình huống học tập cho học sinh
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa
với số tự nhiên”
Cho học sinh nhắc lại khái niệm
lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
thức trên cũng áp dụng được cho
các lũy thừa mà cơ số là số hữu
Học sinh phát biểu khái niệm
Học sinh khá giỏi có thể nêu cách chứng minh công thức:
Đại diện nhóm trả lời
1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n∈¥,x>1)
n n
Trang 13Gọi đại diện nhóm trả lời.
Giáo viên nhận xét
Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?)
Cho học sinh làm cá nhân câu
Yêu cầu xây dựng công thức
Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá
nhân Nhận xét
Nhóm khác nhận xét
Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên
Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu tỉ
Học sinh trả lời câu hỏi
Làm cá nhân câu hỏi 2
Hai học sinh khác nhận xét
Làm theo nhóm câu hỏi 3
Xây dựng công thức tính
Làm câu hỏi 4
Cá nhân trả lời
a b c
3 Lũy thừa của lũy thừa:
IV CỦNG CỐ ( 5’)
- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên
- Làm bài tập 21 SGK trang 17
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10
- Đọc trước bài 6
Tuần 4
Tiết 7
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).
I MỤC TIÊU:
Trang 14- 1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực
II CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và thương hai
lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b) 2 2 2 3
?5
=
÷
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1: Quy tắc lũy thừa của một tích.
Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo
nhóm
Đưa công thức tính lũy thừa của
một tích → cho học sinh làm
câu hỏi 2
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
thừa Nhận xét
2: Quy tắc tính lũy thừa của một
thương
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm
Yêu cầu học sinh tự phát biểu
công thức Yêu cầu áp dụng
công thức vào làm câu hỏi 4
Phát phiếu học tập cho học sinh
Giáo viên thu phiếu → nhận
Đưa ra quy tắc
Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả
1 Lũy thừa của một tích:
2 2
3
3 3
3 3
2424
a b
Trang 15Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
- Học sinh làm câu hỏi 5
- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT
Phần I ĐẠI SỐ
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.
§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán
3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1
- HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một tổng
III/ Tiến trình bài dạy:
1.Oån định lớp(1ph)
2.kiểm tra bài cũ:sinh hoạt hs chuẩn bị dụng cụ học toán.
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1:Hình thành quy tắc.
(15ph)
? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?
? Hãy cho một ví dụ về đa thức?
? Hãy nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức và cộng các tích tìm
được
“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là
tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2-
2x+5"
? “Qua bài toán trên, theo các em
Hoạt động 1:
-Đơn thức: 3x-Đa thức: 2x2 - 2x + 5 3x(2x2- 2x+5)
= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5
= 6x3-6x2+15x
-Học sinh trả lời
§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
1/ Quy tắc:muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Trang 16muốn nhân một đơn thức với một
đa thức ta làm như thế nào?”
GV: Ghi bảng quy tắc
Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,
rèn luyện kỹ năng:(15ph)
-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang
4
-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân
đa thức với đơn thức ta thực hiện
-Cho học sinh làm ?3
Gọi học sinh nhận xét
Sửa sai (nếu có)
-Nắm vững quy tắc của bài học
-Xem trước bài học2:Nhân đa thức
với đa thức.
-Ghi quy tắc
-Học sinh làm:
1 (5 3 3 ).2
2 x+ + x y y+
= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểu thức trên:
(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)
-Học sinh cả lớp làm bài tập ở nháp
Hai học sinh làm BT ở bảng
Học sinh ghi BT về nhà:
1 ( ) 2 (
5 ) 2 ( )
2 (
3
3 2
3
−
⋅
− +
⋅
− +
- Thay x = 3, y = 2 vào biểu thức thu gọn:
Ta có: (8.3 + 2 +3).2 =58 (m2)
-2 học sinh làm bài tập 1c, 3a, …
Trang 18§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC .
I/ Mục tiêu:
1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2/KN:Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.
2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk
HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1:Oån định lớp(1ph)
2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)
"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
-Hoạt động 1:Hình thành quy tắc
nhân đa thức với đa thức (15ph)
-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2
-5x+1
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2 với từng hạng tử của đa
-Một học sinh lên bảng trả
lời và làm bài tập
Học sinh thực hiện nhóm, đại diện nhóm trả lời
-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc-Ghi quy tắc
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI
ĐA THỨC
1/ Quy tắc: muốn nhân một
đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Tuần: 01
Tiết : 02
Ns:
Nd: