1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án Toán 8 chuẩn mới 2010-2011

21 620 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giáo Án Toán 8 Chuẩn Mới 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 521 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN I MỤC TIÊU:\ 1 Kiến thức • Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí • Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2.. cả lớp

Trang 1

đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng năm h0c 2010-2011

- 1 Kieỏn thửực Hieồu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ, caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ vaứ so saựnh

caực soỏ hửừu tổ Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ: N⊂Z⊂Q

2 Kĩ năng:

- Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ; bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ

- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khaỷ naờng quan saựt, nhaọn xeựt ủeồ so saựnh hai soỏ hửừu tổ

II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

HS: OÂn laùi phaàn caực phaõn soỏ baống nhau

GV: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, maựy chieỏu haột hoaởc baỷng phuù

III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

OÅn ủũnh vaứ giụựi thieọu chửụng I :

Hoùc sinh caỷ lụựp laờng nghe Gv giụựi thieọu chửụng I

Gv giụựi thieọu baứi 1

HOAẽT ẹOÄNG THAÀY HOAẽT ẹOÄNG TROỉ NOÄI DUNG

-GV ụỷ lụựp 6 ta ủaừ bieỏt caực phaõn

soỏ baống nhau laứ caực caựch vieỏt

khaực nhau cuỷa cuứng moọt soỏ, soỏ

ủoự ủửụùc goùi laứ soỏ hửừu tổ

Vaọy giaỷ sửỷ thaày coự caực soỏ:

3;-0.5;0;257

Em naứo coự theồ caực phaõn soỏ khaực

nhau cuứng baống caực soỏ ủoự?

Gv choỏt laùi:

GV cho HS ủoùc phaàn ủoựng

khung ụỷ sgk trang 5

GV cho HS laứm BT ?1 vaứ ?2

Vaọy caực soỏ 3;-0.5;0;25

7.ủeàu laứ soỏ hửừu tổ

taọp hụùp caực soỏ hửừu tổ kớ hieọu laứ Q

Trang 2

?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

GV cho HS làm BT ?4 so sánh

hai phân số −32 và −45

GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ

bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so

sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết

chúnh dưới dạng phân số rồi so

sánh hai phân số đó

GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1

và VD2 trên bảng và hướng dẫn

HS cách giải

GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1

và VD2 trên bảng và HDHS

quan sát cách giải

GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm

HS:

23

=−15104

5

− = 45

= 1215

Ta có:−1510>−1512 vì 12

-10>-Nên: −32>−45

HS làm ?5

Số hữu tỉ dương là: 2

3; 35

− không là số hữu tỉ dương, âm

2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:

3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:

Ví dụ so sánh hai phân số 2

3

và 4

5

− 23

= 1015

−45

− = 45

= 1215

vì -10>-12Nên: 2

3

> 45

IV CỦNG CỐ ( 5’)

GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8

Trang 3

GV nhận xét và

Y= 3

11

= 3377

Suy ra: x>y

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK

- làm các bài tập 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8

- Soạn bài cho tiết sau

-Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng

Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,

-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

25

18 300

Trang 4

a y

x

m Z m b

b y

2

z x

b a a

b a a a

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân sốb a (a,b ∈Z , b≠ 0)

? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta

làm thế nào?

-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72

phân số khác mẫu

HS: Có thể viết chúnh dưới dạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

- HS phát biễu quy tắc

x – y = m am b =a mb

Trang 5

- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật

kỳ ta đều có thể viết chúng dưới

dạng phân số có cùng mẫu dương

rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân

số cùng mẫu

.Hãy hoàn thành các công thức sau

x+y=

x-y =

-?Trong phép cộng phân số có

những quy tắc nào

-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó

GV bổ sung nhấn mạnh các bước

làm

- Y/c Hs làm ?1

- Y/c hs làm tiếp bài 6/10

Gv:Xét bài tập sau: Tìm số

nguyên x biết x+5 =17

- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc

lại quy tắc chuyển vế trong Z

- Tương tự trong, trong Q cũng có

quy tắc chuyển vế

12 21

3 4

- Hs ghi vào vở

- 1 hs lên bảng : x=1621

- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =61 b) x =

28 29

Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng

=z -y Chú Ýù (SGK)

IV CỦNG CỐ ( 5’)

5 7

42 70

Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Trang 6

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.

-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK

- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ

là số như thế nào ( HS phát biểu)

GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số vào

bài học

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có

thể viết được dưới dạng phân số

không ?

Chú ý : b≠0 ; d≠0

Khi đó x.y = ?

HS phát biểu và viết :

= và y c

d

=

x.y = a c b d b d⋅ = a c..

Trang 7

Đó chính là qui tắc nhân hai số

hữu tỉ

GV : ra ví dụ

Nhân phân số với hỗn số ?

Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ

vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì :

x : y = ?

trong phép chia thì y phải có điều

kiện gì ?

nếu một trong hai số x, y là hỗn số

thì ta phải làm như thế nào?

Cho ví dụ

Thực hiện ?

Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số

nguyên → tỉ số của hai số hữu tỉ

HS thực hiện vào tậpĐổi hỗn số ra phân số

IV CỦNG CỐ ( 5’)

với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.

Cho HS làm bài 11

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 → 23 sách bài tập

về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ

Trang 8

Tuần 2

: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:\

1 Kiến thức

• Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí

• Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 KÜ n¨ng:

• Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân

• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí

II CHUẨN BỊ:

Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

cả lớp theo dõi và nhận xét

HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a”

Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài

Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)

Trang 9

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Giới thiệu khái niệm:

Cũng như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x kí hiệu x

khoảng cách từ diểm x tới điểm

0 trên trục số

Cho HS làm ?1

Với bài tập vừa giải em nào có

thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

bài?

Nếu không trả lời được x≤0 thì

cần chú ý trường hợp = 0

Cho hs làm ?2

Ta đã biết mỗi số thập phân đều

viết được dưới dạng phân số có

mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta

có thể chuyển về dạng phân số

để thực hiện các phép tính như

các phân số

Trong thực tế ta không làm như

trên màchỉ cần áp dụng các qui

tắc về giá trị tuyệt đối và

dấutương tự như đối với số

nguyên

Giới thiệu ví dụ SGK

HS tiếp nhận khái niệm thông qua phần ôn tập

5

HS thực hiện :

205 1732,05 1,73

2 HS thực hiện ?3 lên bảng

trình bày bài làm

Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập → nhận xét

.1Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

(SGK – tr 13)

?1

b − ⋅ −

= + ⋅

=

IV CỦNG CỐ ( 5’)

Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích

Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn

HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên

Trang 10

_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm.

Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so sánh hai số hữu tỉ_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT

_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi

Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16

giáo viên cho học sinh làm bài

tập 22 theo nhóm

Gọi đại diện lên trình bày →

nhận xét

Bài tập 23 SGK

Giáo viên cho học sinh làm theo

nhóm, trước khi làm đưa công

thức:

Làm câu hỏi theo nhóm

Trình bày giải

Nhóm khác nhận xét

Làm theo nhóm

Trình bày giải

Nhóm khác nhận xét

1 Bài tập 22 trang 16.

Trang 11

x<y, y<z ⇒ x<z.

→ Nhận xét

làm bài tập 24 SGK

Cho học sinh làm câu a (cá

Giáo viên nhận xét kết quả và

sửa sai (nếu có)

Làm cá nhân 24a

Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính

Phép giao hoán để tính nhanh

Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm

Đại diện trình bày lời giải

Nhóm khác nhận xét kết quả

x x x

x x x

x x x

x x x

+ = −

= − −

=

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Làm bài tập còn lại phần luyện tập

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16

- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 → 38 SBT trang 7

- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ

Trang 12

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Tạo tình huống học tập cho học sinh

Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa

với số tự nhiên”

Cho học sinh nhắc lại khái niệm

lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số tự nhiên

Nhấn mạnh với học sinh các kiến

thức trên cũng áp dụng được cho

các lũy thừa mà cơ số là số hữu

Học sinh phát biểu khái niệm

Học sinh khá giỏi có thể nêu cách chứng minh công thức:

Đại diện nhóm trả lời

1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n∈¥,x>1)

n n

Trang 13

Gọi đại diện nhóm trả lời.

Giáo viên nhận xét

Quy tắc tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

Xây dựng công thức tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ

số là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ( tương

tự với chia ta làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá nhân câu

Yêu cầu xây dựng công thức

Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá

nhân Nhận xét

Nhóm khác nhận xét

Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu tỉ

Học sinh trả lời câu hỏi

Làm cá nhân câu hỏi 2

Hai học sinh khác nhận xét

Làm theo nhóm câu hỏi 3

Xây dựng công thức tính

Làm câu hỏi 4

Cá nhân trả lời

a b c

3 Lũy thừa của lũy thừa:

IV CỦNG CỐ ( 5’)

- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên

- Làm bài tập 21 SGK trang 17

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10

- Đọc trước bài 6

Tuần 4

Tiết 7

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).

I MỤC TIÊU:

Trang 14

- 1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và thương hai

lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b) 2 2 2 3

?5

  

=

 ÷  

  Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

1: Quy tắc lũy thừa của một tích.

Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo

nhóm

Đưa công thức tính lũy thừa của

một tích → cho học sinh làm

câu hỏi 2

Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy

thừa Nhận xét

2: Quy tắc tính lũy thừa của một

thương

Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo

nhóm

Yêu cầu học sinh tự phát biểu

công thức Yêu cầu áp dụng

công thức vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho học sinh

Giáo viên thu phiếu → nhận

Đưa ra quy tắc

Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả

1 Lũy thừa của một tích:

2 2

3

3 3

3 3

2424

a b

Trang 15

Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT

Phần I ĐẠI SỐ

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.

§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

I/ Mục tiêu:

1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1

- HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một tổng

III/ Tiến trình bài dạy:

1.Oån định lớp(1ph)

2.kiểm tra bài cũ:sinh hoạt hs chuẩn bị dụng cụ học toán.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động1:Hình thành quy tắc.

(15ph)

? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?

? Hãy cho một ví dụ về đa thức?

? Hãy nhân đơn thức với từng hạng

tử của đa thức và cộng các tích tìm

được

“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là

tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2-

2x+5"

? “Qua bài toán trên, theo các em

Hoạt động 1:

-Đơn thức: 3x-Đa thức: 2x2 - 2x + 5 3x(2x2- 2x+5)

= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5

= 6x3-6x2+15x

-Học sinh trả lời

§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

1/ Quy tắc:muốn nhân một đơn thức với một đa thức,

ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Trang 16

muốn nhân một đơn thức với một

đa thức ta làm như thế nào?”

GV: Ghi bảng quy tắc

Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,

rèn luyện kỹ năng:(15ph)

-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang

4

-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân

đa thức với đơn thức ta thực hiện

-Cho học sinh làm ?3

Gọi học sinh nhận xét

Sửa sai (nếu có)

-Nắm vững quy tắc của bài học

-Xem trước bài học2:Nhân đa thức

với đa thức.

-Ghi quy tắc

-Học sinh làm:

1 (5 3 3 ).2

2 x+ + x y y+

= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểu thức trên:

(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)

-Học sinh cả lớp làm bài tập ở nháp

Hai học sinh làm BT ở bảng

Học sinh ghi BT về nhà:

1 ( ) 2 (

5 ) 2 ( )

2 (

3

3 2

3

− +

− +

- Thay x = 3, y = 2 vào biểu thức thu gọn:

Ta có: (8.3 + 2 +3).2 =58 (m2)

-2 học sinh làm bài tập 1c, 3a, …

Trang 18

§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC .

I/ Mục tiêu:

1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

2/KN:Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.

2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk

HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

1:Oån định lớp(1ph)

2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)

"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

-Hoạt động 1:Hình thành quy tắc

nhân đa thức với đa thức (15ph)

-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2

-5x+1

-Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x-2 với từng hạng tử của đa

-Một học sinh lên bảng trả

lời và làm bài tập

Học sinh thực hiện nhóm, đại diện nhóm trả lời

-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc-Ghi quy tắc

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI

ĐA THỨC

1/ Quy tắc: muốn nhân một

đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

Tuần: 01

Tiết : 02

Ns:

Nd:

Ngày đăng: 29/11/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w