1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in

56 627 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Toan 8 hình học chương I đã sửa chỉ in
Trường học Trường THCS Nam Kim
Chuyên ngành Hình Học Lớp 8
Thể loại Sổ tay ôn tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Kim
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 8,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là haicạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, - Chia tứ giác thành 2 có cạnh là

Trang 1

Soạn : 1 / 8 /2010

Tiết 1: tứ giác

I- mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :

Hai đỉnh kề nhau, Hai cạnh kề nhau, Hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứgiác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác = 3600

+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác

khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác = 3600

Hoạt động 1: Kiểm tra:

- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và

nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thớc kẻ, ê

ke, com pa, thớc đo góc,…

- GV: nhắc nhở học sinh còn thiếu đồ dùng học

tập

GV: ĐVĐ

- GV: ở lớp 7 các em đã đợc học các kiến thức

cơ bản về tam giác, các tính chất cơ bản tam

giác, các đờng đồng qui của tam giác, cách vẽ

tam giác theo điều kiện cho trớc

- ở lớp 8 chơng đầu tiên ta nghiên cứu là chơng

tứ giác & tính chất của nó

3 Bài mới

HS: Để đồ dùng lên bàn

- Các bàn trởng (nhóm trởng) báocáo

Ho t ạt động 2: động 2: ng 2: Định nghĩa tứ giác nh ngh a tứ giác ĩa tứ giác

- GV: treo tranh (bảng phụ)

Trang 2

- GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn

thẳng: AB, BC, CD & DA

- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng

với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không

có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1

đ-ờng thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo

thứ tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC

- HS trả lời

Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong

đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng.

Hoạt động 3: Định nghĩa tứ giác lồi

- GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên

mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát

- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?

- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của

hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2

phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng

thẳng đó gọi là tứ giác lồi

GV: Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?

+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ

giác lồi

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh

Trang 3

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai

cạnh kề nhau

+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối

nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N,

- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đờng chéo

- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ABC

& ADC  Tổng các góc của tứ giác bằng 3600

* Chú ý : T/c các đơng phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của

2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)

_

Soạn : 1 / 8 /2010

Tiết 2: hình thang

I- mục tiêu:

Trang 4

+ Kiến thức: Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông + Kỹ năng: Có kỹ năng vẽ, nhận biết, hình thang, hình thang vuông

Hoạt động 1: Kiểm tra:

Thế nào là tứ giác lồi, tứ giác có tính chất

Có 2 cạnh đối song song

Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang

GV: Tứ giác ABCD có AB//CD là 1 hình

thang?

Vậy thế nào là hình thang?

GV giới thiệu cạnh bên, cạnh đáy hình

Trang 5

a) Tìm các tứ giác là hình thang?

b) Có nhận xét gì về 2 góc kề 1 cạnh của

hình thang

a) Các hình a,b là hình thangb) Hai góc kề 1 cạnh bên của hình thang

a, AD//BC, C/m AD=BC, AB=CD

b, AB=CD, C/m AD//BC, AD=BC

đáy bằng nhau

Hoạt động 4: Hình thang vuông

Trang 6

GV vÏ h×nh lªn b¶ng vµ cho biÕt t/g ABCD

Trang 7

Soạn : 1 / 8 /2010

Tiết 3: hình thang cân

I- mục tiêu :

+ Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang cân, các tính chất của hình

thang cân, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân, nhận biết hình thang cân, vận dụng

tốt tính chất, dấu hiệu nhận biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân, làm bài tập

+ Thái độ:áay mê học toán, tự giác tích cự c tìm hiểu bài

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Thế nào là hình thang? hình thang vuông?

chữa bài tập 9 SGK HS trả lời.Xét tam giác ABC có

Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang cân

GV vẽ hình 23 SGK và yêu cầu học sinh làm

HS: Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc

kề 1 đáy bằng nhau.

Trang 8

GV viết định nghĩa hình thang cân thành

công thức

T/g ABCD là htc AB // CD

Đáy AB,CD  C D   hoặc A B 

Hoạt động3: áp dụng tìm hình thang cân

GV: Gợi ý HS kéo dài 2 cạnh bên

GV: Nêu ra trờng hợp nếu hai cạnh bên

không cắt nhau ( song song) yêu cầu HS tự

c/m

HS: Chứng minh

a, TH: AD cắt BCABCD là hình thang cân  góc A2 = góc B2

 góc A1 = góc B1  OAB cân

 OA = OB (1)

mà ODC cân (góc D = góc C)

?2

Trang 9

Hoạt động 5: Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện SGK

GV: Nêu Định lý 3

GV: HS nêu 2 dấu hiệu nhận biết hình thang

cân?

* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng

nhau là hình thang cân.

2 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau

là hình thang cân.

Học sinh thực hiện SGKKL: Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

-Tìm ứng dụng của hình thang trong đời sống ; Đọc phần đọc thêm

Soạn : 1 / 8 /2010

?3

?3

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận

Hoạt động2: Giải bài tập 16 SGK Tg 75

Trang 11

GV: Gọi HS lên bảng trình bày.

GV: Nhận xét và chữa bài

HS: Trình bày bài lên bảngHS: Nhận xét

Hoạt động 4: Giải bài tập 18 Tg 75

b/ AC//BE => C1=E BDE cân tại B =>C1=D1 =>ACD = BDC(c.g.c)

c/ ACD = BDC => góc D = góc C

4 Củng cố:

- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang , hình thang cân?

- Rèn luyện cách áp dụng vào giải bài tập 19:

- Liên hệ thực tế đời sống

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung

điểm của AB, qua M vẽ đờng thẳng // với BC

cắt AC tại N CMR AN = CN

ĐVĐ: Nh vậy trong trờng hợp đặc bịêt đối với

một tam giác cân, nếu có một đờng thẳng đi

qua trung điểm một cạnh bên, song song với

cạnh đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ

hai Vấn đề đặt ra cho chúng ta tìm tòi là điều

đó còn đúng với mọi tam giác không?(GV giới

thiệu bài “ Đờng trung bình của tam giác ”)

+ mà AB = AC(gt) suy ra N là trung

điểm của AC

Hoạt động 2: Định lí 1

Thực hiện ?1 SGK

GV: Hãy phát biểu điều dự đoán thành

địnhlý ?

GV: gợi ý HS CM :AE=EC =cách tạo ra 2 tam

giác bằng nhau EFC =ADE do đó vẽ EF //

AB

* Định lý 1:

Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh

của tam giác và song song với cạnh thứ hai

thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba.

HS: Dự đoán vị trí điểm E trên cạnhAC

HS: Đọc nội dung định lý

Hoạt động 3:

Tìm hiểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác

?2

GV: Vẽ tam giác ABC bất kì Gọi D là trung

điểm của AB, E là trung điểm của AC Dùng

?2

HS: Vẽ hình kiểm tra dự đoán củamình

Trang 13

thớc đo góc và thớc thẳng chia khoảng để

kiểm tra rằng góc ADE = góc B và DE =

Đờng trung bình của tam giác thì song song

với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?3 SGK HS: Thực hiện câu ?3

DE là đờng trung bình của tam giácABC  DE = BC

2 1

 BC = 2DE = 100m

4 Củng cố:

- Làm bài tập 20 (Sử dụng ĐL 1); 21(sử dụng ĐL2) SGK

GV: Hớng dẫn: Ta có góc C = góc K  KI//CB và AK = CK  I là trung điểm của AB

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung bình HS trả lời.

Trang 14

của tam giác.

ĐVĐ : Sự khác nhau và giống nhau của

đ-ờng trung bình tam giác và hình thang

M

định lý

Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa đờng trung bình

GV: Giới thiệu đờng trung bình của hình

Hoạt động4: Định lý 4:

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại định lý về

đ-ờng trung bình của tam giác ?

Hãy dự đoán t/c đờng trung bình của hình

GV: Gợi ý HS tạo ra tam giác có EF là ĐTB

HS: Phát biểu định lý 4 về đờng trungbình của hình thang

HS Chứng minh ĐLHS: lên bảng thực hiện

Hoạt động 5: Luyện tập

GV:Yêu cầuThực hiện SGK -HS:

Ta có: BE là đờng trung bình của hìnhthang ACHD nên:

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định lý về đờng trung bình của

tam giác, hình thang

- Kiểm tra việc giải bài tập về nhà của học

x =12y=20

Hoạt động 3: Giải bài tập 27 SGK Tg 75

Trang 16

GV : Vẽ hình ghi GT,KL

Cho tứ giác ABCD E,F,K là

trung điểm của

b/ EF=8cm ,FI=3cm ,KF=3cm,IK=2cm

4 Củng cố:

- Nêu lại tính chất đờng trung bình tam giác, hình thang

- Cách C/m các bài đã làm trong giờ

- HS biết dùng thớc và Com pa để dựng hình thang theo các yếu tố đã cho

- Tập cho HS iết sử dụng thớc và com pa để dựng hìnhmột cách tơng đối chính xác

- Rèn luyện tính cẩn thận , rèn luyện khả năng suy luận chứng minh

Trang 17

- Biết ứng dụng vào thực tế

II- Chuẩn bị:

- Học sinh hệ thống các bài tập dựng hình đã học ở lớp 6, 7

- Chuẩn bị thớc, compa, eke, giấy kẻ ô vuông

III tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học :

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Bài toán dựng hình

- Giới thiệu bài toán dựng hình với hai

dụng cụ là thớc và compa

- Giới thiệu tác dụng của thớc, của compa

trong bài toán dựng hình

- HS lắng nghe

Hoạt động 2: Các bài toán dựng hình đã biết

GV: ở nhà, HS đã ôn tập 7 bài toán dựng

hình đã biết Đến lớp, GV cùng với HS ôn

tập lại một số bài (chẳng hạn: dựng đờng

trung trực của một đoạn thẳng, dựng một

góc bằng một góc cho trớc, dựng đờng

thẳng vuông góc, dựng đờng thẳng song

song)

- Để củng cố phần này, cho HS dựng một

tam giác biết ba yếu tố, chẳng hạn dựng

tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa GV

- Phân tích bài toán bằng các câu hỏi

- Tam giác nào có thể dựng đợc ngay? (đáp

tam giác ACD) Vì sao? (Đáp: biết hai

HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

G/ sử dựng đợc hình thang ABCD thoả mãnyêu cầu bài toán

Tam giác ACD dựng đợc

Điểm B phải thoả mãn 2 đk+ nằm trên đt đi qua A và song song với CD

Trang 18

GV dựng hình trên bảng

+ Dựng ACD có D 70 0, CD =4cm,

DA =2cm

+ Dựng tia Ax // DC (tia Ax và điểm C

nằm trong cùng 1 nửa mp bờ AD)

+ Dựng điểm B trên Ax sao cho AB = 3cm

3 chứng minh:

GV: Gọi một HS giải thích vì sao hình

thang vừa dựng thoả mãn yêu cầu của đề

CD =4cm nên thoả mãn yêu cầu bài toán

Biện luận: Luôn dựng đợc 1 hình thang

thoả mãn yêu cầu đề bài

4 Củng cố:

- Rèn luyện cách áp dụng vào giải bài tập :

- Các bớc giải bài toán dựng hình

5 Hớng dẫn:

- Làm các bài tập 34 trong SGK

- Làm trong sách học tốt và sách bồi dỡng : Soạn : 1 / 8 /2010

Tiết 9: Luyện tập.

I Mục tiêu:

- HS biết dùng thớc và Com pa để dựng hình thang theo các yếu tố đã cho

- Tập cho HS biết sử dụng thớc và com pa để dựng hình một cách chính sác

- Rèn luyện tính cẩn thận , rèn luyện khả năng suy luận chứng minh

- Biết ứng dụng vào thực tế

II- Chuẩn bị:

- Học sinh hệ thống các bài tập dựng hình đã học ở lớp 6, 7

- Chuẩn bị thớc, compa, eke, giấy kẻ ô vuông

III tiến trình bài dạy:

Trang 19

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu các bài toán dựng hình cơ bản ?

+ Qua C dựng đt vuông góc với By cắt By tại A

Chứng minh:

Tam giác ABC có B  65 , 0 BC 4cm A,   90 0

thoả mãn yêu cầu bài toán

Hoạt động 2: Giải bài tập số 30

Tam giác ABC có B  90 , 0 BC 2cm,

AC=4cm thoả mãn yêu cầu bài toán

Hoạt động 3: Giải bài tập số 31

- Dựng tam giác ABC biết ba cạnh, sau đó

dựng điểm B

GV hớng dẫn cách dựng

- HS dựng hình theo hớng dẫn

Trang 20

+ Dựng tam giác ACD biết 3 cạnh.

+ Dựng qua A tia Ax //CD ( tia Ax và điểm

C nằm trong cùng 1nửa mp bờ là AD)

+ Dựng B nằm trên Ax sao cho AB = 2cm

GV yêu cầu học sinh chứng minh

GV nhận xét

Chứng minh:

Hình thang ABCD có AB= AD=2cm,

AC = CD = 4cm thoả mãn yêu cầu bài toán

Hoạt động 3: Giải bài tập số 32

GV hớng dẫn:

- Dựng một tam giác đều bất kì để có góc

600, sau đó dựng tia phân giác của góc 600

Cách dựng:

Dựng tam giác đều ABC

Dựng tia Ax là phân giác của góc BAC

Qua bài này HS cần:

- Nắm đợc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết

đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Biết đợc hình thang cân làhình có trục đối xứng

Trang 21

- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạnthẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau quamột đờng thẳng.

- Biết nhận ra một hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dựng tính

đối xứng vào vẽ hình, gấp hình

II Chuẩn bị:

- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông cho các bài tập 35,36 Thớc thẳng, compa, êke

- GV: Bảng phụ về mô hình hai hình đối xứng với nhau qua một trục, hình có trục

đối xứng, hình không có trục đối xứng

III tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Làm ?1

Cho đờng thảng d và điểm A Hãy vẽ điểm

A/ sao cho d là đờng trung trực của đoạn

thẳng AA/

3 Bài mới:

HS: Làm ? 1Một học sinh lên bảng Các học sinh làmvào vở

Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

GV: Nêu định nghĩa

GV: Nêu quy ớc nếu điểm B nằm trên

đ-ờng thẳng d thì điểm đối xứng của điểm B

cũng nằm trên d

Định nghiã:

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó.

Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng

GV: Nêu ?2

NX: Qua việc kiểm tra ta thấy điểm C’

thuộc A’B’

GV: Với mỗi điểm C bất kỳ điểm đối

xứng qua d đều thuộc A’B’ ta nói AB và

A’B’ đối xứng với nhau qua d

Khi đó d đợc gọi là trục đối xứng

GV: giới thiệu hai đờng thẳng hai góc hai

HS: Làm ? 2

Trang 22

tam giác đối xứng nhau qua trục d

GV: khi gấp hình 54 theo trục d thì hai

hình H và H’ trùng nhau

HS: Đọc định nghĩa SGK

Cho tam giấc ABC vẽ các đoạn thẳng đốixứng với các cạnh của tam giác ABC quad

HS: quan sát hình 54

Hoạt động 4: Hình có trục đối xứng

GV yêu cầu học sinh quan sát hình 55

SGK rồi trả lời ?3

GV nêu định nghĩa hình có trục đối xứng

HS làm ?3 Hình đối xứng với mỗi cạnh của tam giácABC qua AH là tam giác ABC

Tổng quát:

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua d cũng thuộc hình H Hoạt động 5: Luyện tập

Bài toán

Trả lời ? 4 (SGK )

Bài toán: CMR: Hình thang cân nhận đờng

thảng đi qua trung điểm 2 đáy làm trục đối

xứng?

HS: ? 4 (SGK )a) Có 1 trục đối xứngb) Có 3 trục đối xứngc) Có vô số trục đối xứng

- Giúp học sinh có điều kiện nắm chắc hơn khái niệm đối xứng trục, hình có trục

đối xứng Tính chất của hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc, đối xứng với nhau quamột đờng thẳng

- Rèn luyện thêm cho học sinh khả năng phân tích và tổng hợp qua việc tìm lờigiải cho một bài toán, trình bày lời giải

- Giáo dục cho học sinh tính thực tiễn của toán học, Qua việc vận dụng những kiếnthức về đối xứng trục trong thực tiễn

II Chuẩn bị:

- HS: Làm các bài tập về nhà, ôn lại lý thuyết đối xứng trục

- GV: Bảng phụ vẽ các hình của bàI tập 37 và bai tập 40

Trang 23

III tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1: Định nghĩa hai điểm đối xứng với

nhau qua một đờng thẳng d?

- HS2: Định nghĩa hai hình đối xứng với

nhau qua một đờng thẳng?

- HS3: Trong các hình trên hình vẽ sau đây

hình nào có trục đối xứng?

(GV vễ trớc các hình ở bài tập 37 SGK)

3 Bài mới:

Hoạt động2: Vận dụng toán học vàothực tiễn.

GV: Gọi một học sinh đọc nội dung bài 39a

GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải, các

HS khác theo dõi, góp ý kiến về bài giải của

bạn

GV: Nhận xét và chuẩn hóa

GV: Nếu có một bạn ở vị trí A, đờng thẳng d

xem nh một dòng sông, tìm vị trí mà bạn đó

sẽ đi từ A, đến lấy nớc ở bến sông d sao cho

quay lại về B gần nhất?

GV: Gợi ý HS vận dụng kết quả trên(chú ý E

HS: Lên bảng trình bày lời giải

AD= CD; AE= CE (tính chất đờngtrung trực)

Xét BCE ∆BCE  CE+BE > BCMặt khác BC=CD+DB=AD+DBSuy ra AD+BD < AE+EB

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Đại diện nhóm nhận xét bài làmcủa nhóm khác

Trang 24

GV: Chữa bài

Theo bài trên, ta luôn có: AD+BD

AE+BE, dấu “=” xảy ra khi E trùng với D,

Vậy D là vị trí cần tìm

Hoạt động 3: Vận dụng hiểu biết toán học vào thực tế.

GV: Trong các biển báo giao thông sau đây,

biển báo nào có trục đối xứng?

(GV dùng bảng phụ vẽ trớc các biển báo ở

HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

Hoạt động 3: Rèn kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm

GV: Trong các câu sau đây, câu nào đúng

câu nào sai?

b, Hai tam giác đx với nhau qua một

trục thì có chu vi bằng nhau

4 Củng cố:

- GV: Đa ra bài tập 36 SGK

Cho góc xOy có số đo 500, điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với A qua

Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy

a, So sánh các độ dài OB và OC

b, Tính số đo góc BOC

GV: Vẽ hình và yêu cầu HS làm bài của mình vào phiếu học tập

GV: Thu phiếu học tập, nhận xét và chữa

a, Nối O với A, ta có: OC=OA (vì Oy là đờng trung trực của AC)

OB=OA (vì Ox là đờng trung trực của AB)

Trang 25

- Làm bài tập 42 SGK, đọc nghiên cứu trớc bài Hình bình hành.

- Rèn luyện thêm một bớc về t duy logic, t duy phân tích, tổng hợp

- Giáo dục học sinh lòng say mê môn học

HS1: Trong các hình vẽ sau hình nào là hình thang?

ĐVĐ Hình c tứ giác MNPQ là hình thang có hai cạnh bên song song, vậy hình thangMNPQ nh trên có tính chất gì?

GV: Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

GV: Giới thiệu khái niệm hình bình hành

Nh vậy, có thể định nghĩa hbh cách khác

không?

?1HS: Hình bình hành là hình thang có haicạnh bên song song

Trang 26

GV: Theo bài cũ nói ở trên, em có nhận xét

BC AD

//

//

GV: Tứ giác ABCD là hbh khi nào?

HS: Trong hbh các cạnh đối bằng nhau

HS: Đứng tại chỗ phát biểu định nghĩahbh

Hoạt động 2:Tìm tòi tính chất về cạnh, góc đối của hình bình hành.

HS: Kết quả đo AB=DC, AD=BC góc Abằng góc C, góc B bằng góc D

Hoạt động 3: Tìm tòi tính chất hai đờng chéo của hình bình hành.

GV: Em có nhận xét gì về giao điểm hai

đ-ờng chéo của hbh? Chứng minh nhận xét

Trong hbh hai đờng chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đờng.

HS: Đứng tại chỗ nhận xét

HS: Xét AOB và COD có:

góc OAB = góc OCD

AB = CDgóc ABO = CDOSuy ra AOB = COD (g-c-g)

 





DO BO

CO AO

Hoạt động 4: Tìm, khái quát các dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

GV: Em hãy nêu những dấu hiệu nhận biết

một tứ giác là hbh?

GV: Gọi các HS trả lời HS: Đứng tại chỗ nêu các dấu hiệu nhậnbiết một tứ giác là hbh

Trang 27

5.Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đờng là hình bình

- HS1: Nêu các tính chất của hình bình hành?

(GV treo bảng phụ các tính chất của hình bình hành)

- HS2: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

(GV treo bảng phụ các dấu hiệu nhận biết hình bình hành)

5 Hớng dẫn:

- Làm các bài tập 43, 44, 45 SGK

HD: Hình vẽ trên giấy kẻ ô giúp ta nhận biết điều gì? Từ đó rút ra kết luận?

- Xem và nghiên cứu các bài tập 46, 47, 48, 49 SGK

sử dụng những tính chất của hình bình hành trong chứng minh

- Rèn luyện thêm cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy logic

- Giáo dục HS lòng say mê môn học

II chuẩn bị:

- HS: Làm các bài tập GV đã yêu cầu về nhà làm trong tiết trớc, giấy kẻ ô vuông,

đồ dùng học tập

- GV: Bảng phụ cho bài tập 46 SGK, phiếu học tập

iii tiến trình bàI dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Trang 28

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ

giác là hbh?

(sau khi HS trả lời, GV gọi HS khác nhận

xét sau đó GV nhận xét, cho điểm và treo

bảng phụ nêu các dấu hiệu nhận biết hbh)

- HS2: Lên bảng làm bài tập: Cho tứ giác

ABCD Biết hai đờng chéo AC và BD cắt

nhau tại trung điểm mỗi đờng CM tứ giác

ABCD là hbh

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Ôn tập chuẩn bị cho luyện tập.

GV: Các câu sau câu nào đúng, câu nào

Hoạt động 3: Luyện tập theo nhóm.

GV: Gọi 1 HS đọc nội dung bài 47 SGK

GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi giả

thiết và kết luận

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, mỗi

nhóm sẽ cử 1 em đại diện trình bày trớc

lớp

GV: Cho hai nhóm làm tốt nhất lên bảng

trình bày câu a và câu b sau đó gọi các em

- Nhóm 1 trình bày lời giải câu a

- Nhóm 2 trình bày lới giải câu b

Ngày đăng: 28/11/2013, 00:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang là tứ giác có hai cạnh  đối song song. - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song (Trang 4)
Hình thang vuông là hình thang có 1  góc vuông. - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình thang vuông là hình thang có 1 góc vuông (Trang 6)
Hình thang ABCD có AB//CD và có gì đặc - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình thang ABCD có AB//CD và có gì đặc (Trang 7)
Hình a: Là hình thang cân. - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình a Là hình thang cân (Trang 8)
1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng (Trang 9)
Hình đã biết. Đến lớp, GV cùng với HS ôn - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
nh đã biết. Đến lớp, GV cùng với HS ôn (Trang 17)
Hình nào có trục đối xứng? - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình n ào có trục đối xứng? (Trang 23)
Bảng phụ đã chuẩn bị trớc. - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Bảng ph ụ đã chuẩn bị trớc (Trang 24)
Bảng phụ nêu các dấu hiệu nhận biết hbh). - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Bảng ph ụ nêu các dấu hiệu nhận biết hbh) (Trang 28)
Hoạt động 4: Hình có tâm đối xứng. - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
o ạt động 4: Hình có tâm đối xứng (Trang 31)
Hình chữ nhật   là tứ giác có bốn góc - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình ch ữ nhật là tứ giác có bốn góc (Trang 35)
Hình bình hành ở tiết 13) - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình b ình hành ở tiết 13) (Trang 37)
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng (Trang 43)
Hình đó là hình vuông. Vậy hình vuông có - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
nh đó là hình vuông. Vậy hình vuông có (Trang 45)
Hình thoi. - Gián án Toan 8 hình học chuong I đã sữa chỉ in
Hình thoi. (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w