1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan 8 HKI hay

29 724 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8
Người hướng dẫn GV. Hồ Anh Tú
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 352,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc quy tắc, vận dụng vào bài tập đơn giản... Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc quy tắc, vận dụng vào bài tập... Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc quy tắc, vận dụng vào

Trang 1

CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

1.GV: SGK, phấn màu, bang phụ

2.HS: SGK, ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Hình thành quy tắc

- Hãy cho ví dụ về

- Hs làm phép nhân:

3x ( 2x2 – 2x + 5 )

= 3x 2x2 + 3x.(- 2x) + 3x.5

Trang 2

- Theo em thì nhân

một đơn thức với

một đa thức ta làm

như thế nào ?

- Gv ghi quy tắc

- Hs phát biểu, ghi quy tắc

HĐ2 Vận dụng quy tắc, rèn kỹ năng

- Cho Hs làm ví dụ

SGK

-Cho Hs làm

- Hs làm vào vở, một Hs trình bày bảng

đơn thức ta thực

hiện như thế nào?

-Nêu tính chất giao

hoán của phép

Bài tập 1a, b SGK/5 Bài tập 3a SGK/5

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc, vận dụng vào bài tập đơn giản

- BTVN: 1c, 2, 3b, 5, 6 SGK/ 5 – 6

1, 2, 3, 4, 5 SBT/ 3

Trang 3

1 Kiến thức: Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

Hs biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân, tính nhanh, vận dụng linh hoạt

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bang phụ.phiếu học tập

2.HS: SGK, ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đa

HĐ2.Hình thành quy tắc

- Gv: Cho hai đa thức

§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA

Trang 4

(-của đa thúc x – 2 và

đa thức 6x2 – 5x +1

- Vậy muốn nhân đa

thức với đa thức ta

làm như thế nào ?

- Gv ghi quy tắc

- Gv yêu cầu Hs làm

? 1

- Gv hướng dẫn Hs

nhân hai đa hức đã

sắp xếp

-Em nào có thể phát

biểu cách nhân đa

thức với đa thức đã

sắp xếp ?

- Hs trả lời

- Hs ghi vào vở

- Hs làm vào vở, một

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15

HĐ3 Vận dụng quy tắc, rèn kỹ năng

- Hs làm ? 2 vào vở

- Làm? 3 theo nhóm

- Hs làm cá nhân vào vở, hai Hs trình bày bảng

- Hs hoạt động nhóm

- ?2 Kết quả: a) x3 + 6x2 + 4x – 15

b) x2y2 + 4xy – 5

- ?3 Kết quả: S = (2x + y) (2x -

y) = 4x2 – y2Khi x = 2,5 và y = 1 ta có,

S = 4 2,52 – 12 = 25 – 1 =

24 m2HĐ4 Củng cố

- Làm Bài tập 7 – 8

- Hs trả lời

- Bài tập 7 SGK/8

- Bài tập 8 SGK/8

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc, vận dụng vào bài tập

- BTVN: 9 SGK/8 6, 7, 8, 9, 10 SBT/4

Trang 5

- Chuẩn bị kế hoạch “ Luyện tập”

1 Kiến thức: Cũng cố khắc sâu kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức,

đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.phiếu học tập

2.HS: SGK, ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đa

thức ?

- Aùp dụng: Bài tập

1a, b SBT/ 3

- Phát biểu quy tắc

nhân đa thức với đa

HĐ2 Luyện tập kỹ năng vận dụng quy tắc

- Làm Bài tập 7 ab

Trang 6

- Làm Bài tập 6b

= x2 x + x2 2 + (-1) x +(-1) 2

= x3+2x2 – x – 2

HĐ3 Luyện tập rèn kỹ năng và tìm kiếm những ứng dụng khác của quy tắc

- Làm Bài tập 11

- Bài tập 11 SGK/ 8 CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

A = (x-5) (2x+3) – 2x (x-3) +

x + 7

Giải: Ta có, A = (x-5) (2x+3) –

2x (x-3) + x + 7 = 2x2 + 3x - 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7 = -

8 Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào giá trị của biến x.HĐ4.Vận dụng quy tắc nhân hai đa thức vào lĩnh vực số học

- Làm Bài tập 13

cần chú ý chuyển vế

- Làm Bài tập 14

SGK/ 9

- Gv gợi ý:

+ Hãy biểu diễn 3

số chẵn liên tiếp

- Hs thảo luận trả lời theo gợi ý

+ Gọi 3 số đó là: 2x, 2x+2,

2x + 4 Với x N∈ + (2x+2) (2x+4) – 2x (2x+2) = 192

+ Tìm x = 23

+ Trả lời, Ba số đó là:

46, 48, 50

- Bài tập 13 SGK/ 9 Tìm x, biết:

(12x-5) .(4x-1) + (3x-7) 16x) = 81

.(1-Giải:

(12x-5) .(4x-1) + (3x-7) 16x) = 81

.(1-…………

…………

83 83 83: 83 1

x x

- Bài tập 14 SGK/ 9 Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là 192

Giải:

Trang 7

+ Trả lời

- Gv nhận xét chung

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc, vận dụng vào bài tập

- Hs nắm vững ba hằng đẳng thức: ( A -+ B )2, ( A – B )2, A2 – B2

- Hs biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng để tính nhanh - tính nhẩm

2 Kỹ năng: Kỹ năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức

3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, khoa học

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.phiếu học tập

2.HS: SGK, ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc

nhân đa thức với đa

Trang 8

phép nhân, có thể

tính tích đó nhanh

hơn không?

HĐ2 Quy tắc tìm bình phương một tổng

- Hãy thực hiện phép

nhân: (a+b) .(a+b)

= ?

- Rút ra (a+b)2 = ?

- Tổng quát: A, B là

các biểu thức tuỳ ý,

ta có (A+B)2 = A2 +

2AB + B2

- Gv dùng tranh vẽ

sẵn hình 1SGK,

hướng dẫn Hs ý nghĩa

hình học của công

thức (a+b)2 = a2 + 2ab

+ b2

- Hãy phát biểu hằng

đẳng thức đó bằng lời

?

- Hs làm vào giấy nháp, 1Hs trình bày:

(a+b) (a+b)=

a2+ab+ba+b2

= a2 + 2ab + b2

- Hs nêu: (a+b)2 = (a+b) (a+b) = a2 + 2ab + b2

- Hs quan sát

- Hs phát biểu bằng lời

1/ Bình phương của một tổng

- ?1/ SGK

- Tổng quát: A, B là các biểu

thức tuỳ ý, ta có (A+B)2 = A2 + 2AB + B2

HĐ3 Vận dụng quy tắc, rèn kỹ năng

- Làm áp dụng SGK/

9

* (a+1)2 = ?

* (2a+y)2 = ?

* x2 + 4x + 4 = ?

* 512 = ?

- Gv nhận xét, uốn

nắn, sữa sai cho Hs

- Hs thảo luận nhóm nhỏ, đại diện nhóm trình bày

- Aùp dụng:

* (a+1)2 = ………

* (2a+y)2 = ………

* x2 + 4x + 4 = ………

* 512 = ………

HĐ4 Quy tắc tìm bình phương một hiệu

- Hãy tìm công thức

(A -B)2 = ?

- Cho Hs nhận xét

- Cho Hs phát biểu

bằng lời công thức

- Hs nêu:

2 2

2

( )

- Hs phát biểu bằng

2/ Bình phương của một hiệu

- ?3/ SGK

- Tổng quát: A, B là các biểu

thức tuỳ ý, ta có (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Trang 9

- Gv ghi bảng lời.

HĐ5 Vận dụng quy tắc, rèn kỹ năng

- Làm áp dụng SGK/

10

* (x-12)2 = ?

* (2x-3y)2 = ?

* x2 - 4x + 4 = ?

* 992 = ?

- Gv nhận xét, uốn

nắn, sữa sai cho Hs

- Hs thảo luận nhóm nhỏ, đại diện nhóm trình bày

- Aùp dụng:

* (x-12)2 = ………

* (2x-3y)2 = ………

* x2 - 4x + 4 = ………

* 992 = ………

HĐ6 Quy tắc tìm hiệu hai bình phương - Hãy làm ? 5 SGK/ 10 Rút ra kết luận cho (A+B) (A-B) = ? - Cho Hs phát biểu bằng lời công thức - Gv ghi bảng - Hs làm cá nhân, rút ra quy tắc.: (A-B) (A+B) = A2 - B2 - Hs phát biểu bằng lời 3/ Hiệu hai bình phương - ?5/ SGK - Tổng quát: A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có A2 - B2 = (A-B) .(A+B) HĐ7 Vận dụng quy tắc, rèn kỹ năng - Làm áp dụng SGK/ 10 * (x+1) (x-1) = ? * (x-2y) (x+2y) = ? * 56 64 = ? - Gv nhận xét, uốn nắn, sữa sai cho Hs - Hs thảo luận nhóm nhỏ, đại diện nhóm trình bày - Aùp dụng: * (x+1) .(x-1) = ………

* (x-2y) .(x+2y) = ………

* 56 64 = ………

HĐ8 Củng cố - Phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức vừa học ? - Làm ? 7 SGK/ 11 - Hs trả lời miệng 3 Hướng dẫn về nhà: - Học thộc công thức - BTVN: 16, 17, 18 SGK/ 11 11, 12, 13, 14ab SBT/ 4 - Chuẩn bị kế hoạch “ Luyện Tập” NS: TPPCT: 05

Trang 10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức ba hằng đẳng thức (a+b)2, (a-b)2, a2-b2

- Hs vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải toán

2 Kỷ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét, tính toán

- Phát triển tư duy lôgíc, thao tác phân tích và tổng hợp

3 Thái độ: Làm việc nghiêm túc, có kế hoạch, cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.phiếu học tập

2.HS: SGK, ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức., học thuộc ba hằng đẳng thức (a+b)2, (a-b)2, a2-b2

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Hãy viết, phát biểu

bằng lời các hằng đẳng

thức: (a+b)2, (a-b)2, a2

-b2 ?

- Hs trả lời và viết bảng LUYỆN TẬP

HĐ2 Luyện tập quy tắc bình phương của một tổng, hiệu

HĐ3 Ứng dụng hằng đẳng thức

- Gv hướng dẫn Bài

tập 17/ 11SGK cho Hs

- Gv yêu cầu Hs vận

dụng kết quả Bài 17/

- Hs phân tích chứng minh

- Hs nhận xét kết quả

- Bài tập 17/ 11SGK CMR:(10a+5)2 = 100a (a+1) + 25

Giải:

Gọi VT= (10a+5)2 VP= 100a (a+1) + 25

Ta cần biến đổi VP thành

VT Thật vậy: VP= 100a (a+1) + 25 = 100a2 + 100a +

25 = (10a)2+ 2 10a.5 + 52 = (10a+5)2 = VT

Vậy VT+VP có đpcm

Trang 11

- Gv nhận xét, uốn nắn

cách trình bày của Hs

- Hs trả lời và giải thích cách tính toán

- Hs làm vào vở:

+ Hs1 trình bày bài tập 22

+ Hs2 trình bày bài tập 23a

+ Hs3 trìn bày bài tập 23b

HĐ4 Mở rộng hằng đẳng thức

- Gv hướng dẫn Bài

a2 + b2 + c2+ 2ab + 2ac + 2bc

- Bài tập 25/ 12SGK

* Chú ý: (a+b+c)2 = a2 + b2 +

c2+ 2ab + 2ac + 2bc

HĐ5 Củng cố

- Gv yêu cầu Hs phát

biểu bằng lời ba hằng

đẳng thức vừa học ?

- Muốn đưa một biểu

thức về dạng bình

phưong của một tổng,

hiệu ta cần chú ý điểm

gì ?

- Gv chốt lại vấn đề,

rèn các thao tác phân

tích, tổng hợp

- Hs trả lời

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các hằng đẳng thức

- BTVN: 24, 25bc/ 12SGK

11, 12, 13, 14/ 4SBT

Trang 12

- Nghiên cứu “Bài 4”

1 Kiến thức: - Nắm được các hằng đẳng thức (a+b)3; (a-b)3

- Biết vận dụng hằng đẳng thức vào giải bài tập đơn giản

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán

3 Thái độ: Tính cẩn thận, làm việc khoa học

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bảng phụ

2.HS: SGK, học thuộc ba hằng đẳng thức (a+b)2, (a-b)2, a2-b2

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Tìm quy tắc mới

- Gv nêu

- Gv từ kết qua của

hãy rút ra kết quả

(a+b)3 ?

- Gv giới thiệu:

(A+B)3= A3+ 3A2B +

3AB2 + B3

- Hãy phát biểu hằng

đẳng thức trên bằng

4/ Lập phương của một tổng-

- Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có: (A+B)3= A3+ 3A2B + 3AB2 + B3

-

HĐ2 Aùp dụng quy tắc

- Gv yêu cầu vận dụng

quy tắc, nêu cách tính

và trình bày bảng?

- Hs làm vào vở, 2Hs trình bày bảng * Aùp dụng: Tính a) (x+1)3=

Trang 13

- Gv nhận xét, lưu ý

cho Hs

HĐ3 Tìm quy tắc mới

- Gv nêu

- Gv từ kết qua của

hãy rút ra kết quả

(a-b)3 ?

- Gv giới thiệu:

(A-B)3= A3- 3A2B + 3AB2

- B3

- Hãy phát biểu hằng

đẳng thức trên bằng

-HĐ4 Aùp dụng quy tắc

- Gv yêu cầu vận dụng

quy tắc, nêu cách tính

và trình bày bảng?

- Gv nhận xét, lưu ý

cho Hs

- Gv yêu cầu vận dụng quy tắc, nêu cách tính và trình bày bảng?

* Aùp dụng: Tính a) (x-1)3=

b) (x - 2y)3=

HĐ5 Củng cố

- Gv ghi nội dung

c trên bảng phụ

- Gv lưu ý cho Hs

- Làm bài tập 26/

14SGK

- Làm bài tập 27/

14SGK

- Gv nhận xét chung

- Hs trả lời miệng

- Hs thảo luận nhóm nhỏ, 2 nhóm trình bày

- Hs thảo luận nhóm, đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

+ Nhóm 1-a+ Nhóm 2-b

- c/ 13SGK

* Chú ý:

(- a)3 = - a3( - a)2 = a2

Trang 14

- Gv lưu ý hs cần xác

định đúng các số ứng

với công thức

…… )3

3 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các hằng đẳng thức

1 Kiến thức: - Nắm được các hằng đẳng thức a3+b3; a3-b3

- Biết vận dụng hằng đẳng thức vào giải bài tập đơn giản

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán

3 Thái độ: Tính cẩn thận, làm việc khoa học

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bảng phụ

2.HS: SGK, học thuộc ba hằng đẳng thức (a+b)2; (a-b)2; a2-b2; (a+b)3; (a-b)3

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Hãy phát biểu, viết

công thức tổng quát

các hằng đẳng thức đã

- Gv nhận xét, sữa sai

lầm của Hs (nếu có)

- Hs trả lời và viết bảng

- 2Hs trình bày bảng

§ 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHƠ

Trang 15

HĐ2 Tìm kiếm quy tắc mới

- Gv nêu

- Gv từ kết qua của

hãy rút ra kết quả a3 +

thiếu của hiệu A – B

- Hãy phát biểu bằng

lời hằng đẳng thức

- Với A, B là các biểu thức

tuỳ ý, ta có: A3 + B3 = (A+B) (A2 – AB + B 2)

- Quy ước:

(A2 – AB + B 2) là bình phương thiếu của hiệu A – B

HĐ3 Vận dụng

- Gv yêu cầu Hs vận

dụng công thức

- Có nhận xét gì về

biểu thức a> và biểu

thức b> ?

- Hs thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm trình bày

* Aùp dụng:

a> Viết x 3 + 8 dưới dạng tích.

Giải: x 3 + 8 = x 3 + 2 3 = (x+2) (x 2 – 2x + 4) b> (x+ 1) (x2 − +x 1) dưới dạng tổng.

Giải: (x+ 1) (x2 − + = +x 1) x3 1

HĐ4 Tìm kiếm kiến thức mới

- Gv nêu

- Gv từ kết qua của

hãy rút ra kết quả a3 -

thiếu của tổng A + B

- Hãy phát biểu bằng

- Với A, B là các biểu thức

tuỳ ý, ta có: A3 - B3 = B) (A2 + AB + B 2)

(A Quy ước:

(A2 + AB + B 2) là bình phương thiếu của tổng A + B

Trang 16

lời hằng đẳng thức

trên ?

HĐ4 Vận dụng

- Gv yêu cầu Hs vận

dụng công thức

- Có nhận xét gì về

biểu thức a> và biểu

thức b> ?

- Hs thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm trình bày

* Aùp dụng:

a> Viết x 3 - 8 dưới dạng tích.

Giải: x 3 - 8 = x 3 - 2 3 = (x-2) (x 2 + 2x + 4) b> (x− 1) (x2 + +x 1) dưới dạng hiệu.

Giải: (x− 1) (x2 + + = −x 1) x3 1

HĐ5 Củng cố hệ thống kiến thức

- Gv yêu cầu Hs nhắc

7 hằng đẳng thức đáng

nhớ ?

- Gv ghi bảng

- Gv yêu cầu tính:

2

2

3

3

2

3

2 1

1

2

3

3 2

4

1000 125

x

y

- Gv nhận xét

- Hs nêu các hằng đẳng thức đã biết

- Hs tính nháp vào giấy theo nhóm, các nhóm kiểm tra chéo

* Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

2 2

- Bài tập 1 Tính:

2 2

3 3 2 3

2 1

1 2

3 1 1

2 2 3 2

4

2 2 4

1000 125

x y x z z x y x y x x x y + =  −  =  ÷    −  + =  ÷ ÷    + = − = + − + = − =

3 Hướng dẫn về nhà:

Trang 17

- Học thuộc các hằng đẳng thức.

1 Kiến thức: - Nắm được các hằng đẳng thức

- Biết vận dụng hằng đẳng thức vào giải bài tập đơn giản

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

3 Thái độ: Tính cẩn thận, làm việc khoa học

II Chuẩn bị:

1.GV: SGK, phấn màu, bảng phụ

2.HS: SGK, học thuộc bảyhằng đẳng thức

III Phương pháp dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, hđ nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Oån định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Tiến trình bài dạy:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-Viết công thức và phát

biểu bằng lời các hằng

đẳng thức đáng nhớ ?

HĐ2 Vận dụng hằng đẳng thức để tính toán

- Gv ghi bài tập 33/

16Sgk trên bảng phụ,

yêu cầu hs lên điền kết

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1. Hình thành quy tắc - Giao an toan 8 HKI hay
1. Hình thành quy tắc (Trang 1)
Hình học của công - Giao an toan 8 HKI hay
Hình h ọc của công (Trang 8)
HĐ1. Hình thành khái niệm - Giao an toan 8 HKI hay
1. Hình thành khái niệm (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w