2/ Kĩ năng : .Phân biệt được đâu là nghĩa gốc, đâu là nghĩa chuyển trong một số câu văn.. - Chuẩn bị tiết sau “ Luyện tập về từ nhiều nghĩa -HS lắng nghe -HS làm bài và trình bày kết q
Trang 1Thứ 3 chính tả
Nghe - viết : DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG
I / Mục đích yêu cầu :
- Kiến thức :Nghe- viết đúng chính xác , trình bày đúng một đoạn trong bài Dòng kinh quê hương
- Kĩ năng : Nắm được quy tắc và làm đúng các bài luyện tập đánh dấu thanh ở tiếng chứa nguyên âm đôi iê , ia
-Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS khi viết bài
II / Đồ dùng dạy học : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2 , 3
III / Hoạt động dạy và học :
04/
1/
20/
10/
1 / Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)
01 HS lên bảng viết : lưa thưa , mưa ,
tưởng , tươi và giải thích nguyên tắc đánh
dấu thanh trên các tiếng có nguyên âm đôi
ưa , ươ
2 / Bài mới :
a / Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ viết
một đoạn bài Dòng kinh quê hương và
luyện tập đánh dấu thanh ở các tiếng chứa
ia, iê.
b / Hướng dẫn HS nghe – viết : ( pp TQ +
TH )
-GV đọc bài chính tả trong SGK
Hỏi : Nêu vẻ đẹp của dòng kinh quê hương
? (K /G)
-Hướng dẫn HS viết những từ mà HS dễ
viết sai :giọng hò , reo mừng , lảnh lót
-GV đọc rõ từng câu cho HS viết
-Nhắc nhở , uốn nắn những HS ngồi viết
sai tư thế
-GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
-Chấm chữa bài :+GV chọn chấm một số
bài của HS
+Cho HS đổi vở chéo
nhau để chấm
-GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc
phục lỗi chính tả cho cả lớp
c / Hướng dẫn HS làm bài tập :( pp LT)
* Bài tập 2 :GV treo bảng phụ
-01 HS lên bảng viết : lưa thưa , mưa , tưởng , tươi và giải thích nguyên tắc đánh dấu thanh trên các tiếng có nguyên âm đôi ưa , ươ
-HS lắng nghe
-HS theo dõi SGK và lắng nghe
-Màu xanh , giọng hò , mùa quả chín , tiếng trẻ mừng , tiếng giã bàng, giọng đưa em…
-HS viết từ khó trên giấy nháp
-HS viết bài chính tả
- HS soát lỗi
-2 HS ngồi gần nhau đổi vở chéo nhau để chấm
-HS lắng nghe
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2
Trang 2-1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2
-Cho HS làm miệng bài tập
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
-Hỏi : Nêu cách đánh dấu thanh ở các
tiếng chứa nguyên âm đôi iê
* Bài tập 3 : GV treo bảng phụ
-Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3
-Cho HS thảo luận theo nhóm đôi
-Cho đại diện nhóm trình bày bài làm
-GV chữa bài tập ,nhận xét và chốt lại
- Nêu cách đánh dấu thanh ở các tiếng
chứa nguyên âm đôi ia
-Cho HS học thuộc các thành ngữ trên
3 / Củng cố dặn dò :
-HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh ở các
tiếng chứa các nguyên âm đôi ia,iê
-Nhận xét tiết học biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài : Kì diệu rừng xanh
-HS nêu miệng.Lớp nhận xét -HS lắng nghe
-HS trả lời
-HS nêu yêu cầu của bài tập 3
-HS làm bài tập theo nhóm đôi -Đại diện nhóm trình bày kết quả -HS lắng nghe
-HS trả lời -HS học thuộc các thành ngữ trên
-HS nêu quy tắc
-HS lắng nghe
Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vào vở
/ Rút kinh nghiệm :
……… ………
Trang 3Toán : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I– Mục tiêu :
-Kiến thức : Giúp HS nhận biết khái niệm ban đầu về số TP (dạng đơn giản )
-Kĩ năng : Biết đọc,viết số TP dạng đơn giản
-Thái độ : Tự tin trong học tập , cẩn thận khi viết số thập phân
IIĐồ dùng dạy học :
1 – GV : Kẽ sẵn vào bảng phụ các bảng trong SGK
2 – HS : SGK ,VBT
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
1/
5/
1/
28/
1– Ổn định lớp :
2– Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)
GV viết bảng : 1dm 5dm
1cm 7cm
1mm 9mm
Mỗi số đo chiều dài trên bằng một phàn mấy
của mét ?
- Nhận xét,sửa chữa
3 – Bài mới :
a– Giới thiệu bài :
b– Hoạt động : (pp trực quan )
*HĐ 1 : Giới thiệu khái niệm về số thập
phân (dạng đơn giản ) (pp trực quan + ĐT)
a)Treo bảng phụ kẽ sẵn bảng 1 SGK
-Cho HS nhận xét từng hàng trong bảng
-Có 0m1dm tức làcó1dm ,viết lên bảng :
1dm= 1/10 m
GV giới thiệu :1dm hay 1/10m còn được viết
thành 0,1; viết 0,1 lên bảng cùng hàng với
1/10m
-Giới thiệu tương tự như hàng 1:
+1cm hay
100
1
mcòn được viết thành 0,01m +1mm hay
1000
1 m còn được viết thành 0,001m
-Vậy các PSTP
10
1 ;
100
1
;
1000
1 được viết thànhsố nào ? ( TB-Y)
-Viết lên bảng :0,1; 0,01 ; 0,001
-Giới thiệu 0,1 đọc là :không phẩy một
-Gọi vài HS đọc lại
-Vậy 0,1bằng bao nhiêu ? ( TB-Y)
-Giới thiệu tương tự với 0,01 ;0,001
-Chỉ vào 0,1 ; 0,01 ; 0,001và giới thiệu :Các
- Hát -Vài HS nêu miệng ,các HS khác nx
- HS nghe
HS lắng nghe, xác định nhiệm vụ học tập
-HS quan sát +Hàng 1có : 0m1dm -HS theo dõi
-HS theo dõi
+Hàng 2 có :0m0dm1cm +Hàng 3 có :0m0dm0cm1mm -HS theo dõi
- Được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001
-HS theo dõi Không phẩy một
- 0,1 = 1/10 -HS theo dõi
Trang 4số 0,1 ;0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
a)Làm hoàn toàn tương tự với bảng ở phần a)
để HS chỉ ra được các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009
cũng là STP
*HĐ 2 : Thực hành (pp TH)
Bài1 : a) Treo bảng phụ,GV chỉ vào từng vạch
trên tia số ,gọi HS đócPTP và số thập phân ở
vạch đó
b) Cho HS xem hình vẽ trong SGK để nhận
biết hình ở phần b là hình “phóng to “ đoạn từ
0 đến 0,1 trong hình ở phần a
- Gọi vài HS đọc ( TB-Y)
Bài 2 : Viết số TP thích hợp vào chổ chấm
( theo mẫu) ( TB-Y)
- GV hướng dẫn mẫu từng câu
a) 7dm =
10
7
m = 0,7 m b) 9 cm = 1009 m = 0,09 m
- Cho HS làm bài vào vở , 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét ,sửa chữa
Bài 3:
Nêu y/c bài tập (K /G)
-Treo bảng phụ kẽ sẵn bảng bài 3
_Gọi 1HS lên bảng làm trên bảng phụ , cả lớp
làm vào vở bài tập
-Hướng dẫn HS chữa bài Cho HS đọc các số
đo độ dài viết dưới dạng số thập phân
4– Củng cố ,dặn dò
-Đọc các số sau :0,25 ; 0,120 ; 0,0012
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Khái niệm số thập
phân (Tiếp theo )
-HS theo dõi
-HS quan sát tia số rồi đọc :một phần mười ,không phẩy một ; hai phần mười ,không phẩy hai ;…
-HS quan sát hình SGK
-Một phần trăm, không phẩy không một ; hai phần trăm ,không phẩy không hai …
-HS theo dõi -HS làm bài a) 7dm =
10
7 m = 0,7m; b)9cm=
100
9
m= 0,09m
5dm =
10
5 m = 0,5m 3cm =
100
3
= 0,03 2mm=
1000
2
= 0,002m; 8mm=
1000
8
m= 0,008m
4g =
1000
4
kg = 0,004kg; 6g=
1000
6
kg= 0,006m
-Viết PSTPvà STP thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu )
-HS quan sát
HS làm bài -HS chữa bài
-HS đọc -HS lắùng nghe
/ Rút kinh nghiệm :
… ……… ………
I- Mục tiêu:
Trang 51/ Kiến thức : Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa; nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa; mối quan hệ giữa chúng
2/ Kĩ năng : Phân biệt được đâu là nghĩa gốc, đâu là nghĩa chuyển trong một số câu văn Tìm được vd về nghĩa chuyển của một số từ (là danh từ) chỉ bộ phân cơ thể người và động vật
3/ Thái độ : Cẩn thận khi dùng từ trong khi nói cũng như viết
II.- Đồ dùng dạy học:
GV -Tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động… có thể minh họa
-Hai tờ phiếu khổ to photo
HS : Từ điển , Vở nháp
III.- Các hoạt động dạy – học:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ 1) Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)
-Kiểm tra 2 HS
-Em hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của một
cặp từ đồng âm
-GV nhận xét và ghi điểm
-2 HS lên bảng đặt câu trên bảng lớp,
HS khác nhận xét
HS lắng nghe
1’
6’
6’
5’
2) Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nhận xét:
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (pp trực
quan)
-Cho HS đọc yêu cầu của BT1
-GV giao việc:
-Cho HS làm bài (K /G)
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
-HĐ2 : Hướng dẫn HS làm BT2 (pp TH)
-Cho HS đọc yêu cầu BT
-GV giao việc: BT cho khổ thơ trong đó có
các từ: Răng, mũi, tai
Các em co nhiệm vụ chỉ ra được nghĩa của
từ trên trong khổ thơ có gì khác với nghĩa
gốc của chúng
-Cho HS làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
.HĐ 3: Hướng dẫn HS làm BT3
-GV chốt lại lời giải đúng
HS lắng nghe ,xác định nhiệm vụ tiết học
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-2 HS lên làm trên phiếu
-HS còn lại dùng viết chì nối trong SGK -Lớp nhận xét bài 2 bạn làm trên phiếu -1HS đọc, lớp đọc thầm
Câu a: Răng (trong răng cào) dùng để cào, không dùng để cắn, giữ, nhai thức ăn
Câu b: Mũi (trong mũi thuyền) dùng để rẽ nước chứ không dùng để thở
Câu c: Tai (trong tai ấm) giúp người ta cầm ấm được dễ dàng để rót nước chứ không dùng để nghe
-HS làm việc theo cặp
-Đại diện cặp trình bày
-Lớp nhận xét -HS đọc ghi nhớ
Trang 67/
3/
Ghi nhớ: cho HS đọc phần ghi nhớ.
-Cho HS tìm vd ngoài SGK
c/ Luyện tập: (pp luyện tập)
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1.
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
-GV giao việc: BT cho một số câu, có từ
mắt, một số câu có từ chân, một số câu có từ
đầu Nhiệm vụ của các em là : chỉ rõ trong
câu nào từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc,
trong câu nào 3 từ trên mạng nghĩa chuyển
-Cho HS làm bài (GV dán 2 phiếu đã chuẩn
bị bài tập 1 lên bảng lớp)
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại ý đúng:
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2
-GV giao việc: BT cho một số từ chỉ các bộ
phận cơ thể người: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng
Nhiệm vụ của các em là tìm một số VD và
nghĩa chuyển của những từ đó
-Cho HS làm bài.,-Cho HS trình bày kết
quả
-GV nhận xét + chốt lại kết quả
3) Củng cố – dặn dò :
-Cho HS nhắc lại nội dung bài cần ghi nhớ
.-GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tìm thêm những ví dụ
về nghĩa chuyển của các từ đã cho ở bài tập
2 của phần Luyện tập
- Chuẩn bị tiết sau “ Luyện tập về từ nhiều
nghĩa
-HS lắng nghe
-HS làm bài và trình bày kết quả
-Đôi mắt của em bé mở to -Quả na mở mắt
…………-Lớp nhận xét
-2HS đọc to, lớp đọc thầm -.HS làm việc theo nhóm +Nghĩa chuyển của từ lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, trăng lưỡi liềm, lưỡi mác, lưỡi gươm…
*Nghĩa chuyển của từ miệng: miệng bát, miệng túi, miệng núi lửa…
*Nghĩa chuyển của từ cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ áo, cổ bình, cổ tay…
Nghĩa chuyển của từ tay: tay áo, đòn tay, tay quay, tay bóng giỏi…
*Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng đê 2HS nhắc lại
-Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vào vở
* / Rút kinh nghiệm :
………
Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH (Tiết 13)
Trang 7I / Mục đích yêu cầu :
1/ Kiến thức : Xác định được cấu tạo bài văn tả cảnh sông nước các câu mở đoạn , sự liên kết về ý nghĩa các đoạn văn trong bài văn
2/ Kĩ năng :Biết thực hành viết các câu mở đoạn cho đoạn văn
3/ Thái độ : Yêu quý các thắng cảnh thiên nhiên của đất nước
II / Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ vịnh Hạ Long Bảng phụ ghi lời giả bài tập 1 ( câu a,b,c )
HS : SGK , xem trước bài
III / Hoạt động dạy và học :
04/
01/
13/
07/
12/
A / Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)
Cho HS trình bày dàn ý bài văn miêu tả
cảnh sông nước
B / Bài mới :
1 / Giới thiệu bài :
Trong tiết học hôm nay , các em sẽ
chú ý xác định đoạn trong 1 bài văn tả cảnh
sông nước , luyện viết câu mở đoạn cho
các đoạn văn
2 / Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài tập 1 : (pp trực quan + Đàm thoại )
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
-GV cho HS cả lớp đọc thầm bài văn : Vịnh
Hạ Long
-GV cho HS làm bài theo câu hỏi a , b ,c
-GV cho HS trình bày kết quả (K /G)
-GV nhận xét , bổ sung và chốt lại câu trả
lời đúng
* Bài tập 2 : (pp trực quan + TH )
-GV cho HS đọc yêu cầu bài tập 2
+GV nhắc HS : Để chọn đúng câu mở đoạn
, cần xem những câu cho sẵn có nêu được ý
bao trùm của cả đoạn không
-GV cho HS làm bài ( TB-Y)
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét , chốt lại ý đúng
* Bài tập 3 : (pp TH)
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập 3
-GV cho HS viết câu mở đoạn cho đoạn
văn em chọn , lưu ý có hợp với câu tiếp
theo trong đoạn không
-02 HS lần lượt trình bày dàn ý
-HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài tập 1 ,lớp theo dõi SGK
-HS đọc thầm -HS làm bài theo các câu hỏi
-HS trình bày kết quả -Lớp nhận xét , bổ sung
-1 HS đọc bài tập 2, cả lớp đọc thầm -HS lắng nghe
-HS làm bài vào vở
- HS trình bày kết quả -Lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu bài tập 3 và lớp theo dõi SGK - HS viết câu mở đoạn cho đoạn văn em chọn
Trang 803
-GV cho HS trình bày (K /G)
-GV nhận xét khen những HS viết hay
3 / Củng cố dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà hoàn chỉnhlại đoạn văn của bài
tập 3 , viết lại vào vở , chuẩn bị cho tiết tập
làm văn tới
-HS trình bày kết quả -Lớp nhận xét
-HS lắng nghe
-Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vào vở
/ Rút kinh nghiệm :
……… ………
Kể chuyện CÂY CỎ NƯỚC NAM
I / Mục đích , yêu cầu :
Trang 9-KĨ năng :Dựa vào lời kể của GV , những tranh minh hoạ trong SGK kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện; giong kể tự nhiên phối hợp lời kể với cử chỉ , nét mặt một cách tự nhiên
- Kiến thức : Hiểu truyện về ý nghĩa câu chuyện :Khuyên người ta yêu quý thiên nhiên ; hiểu giá trị và biết trân trọng từng ngọn cỏ ,lá cây
-Thái độ : Yêu quý cây cỏ xung quanh ta
II / Đồ dùng dạy học:
GV : Tranh minh hoạ SGK
-HS: chuẩn bị bài trước ở nhà
III / Các hoạt động dạy - học :
05/
01/
07/
20/
05/
02/
1/ Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)
1 HS kể lại câu chuyện được chứng kiến hoặc
tham gia -GV nhận xét
2 / Bài mới :
a / Giới thiệu bài :
b / GV kể chuyện : (pp trực quan)
-GV kể lần 1và kết hợp viết lên bảng một số
cây thuốc quý : Sâm nam , Đinh lăng , Cam
thảo nam và giải thích những từ khó : Trưởng
tràng , dược sơn
-GV kể lần 2 kết hợp giới thiệu 6 tranh trong
SGK
c / HS kể chuyện: (pp TH)
Các em dựa vào ND câu chuyện cô dã kể ,
dựa vào các tranh đã quan sát , hãy kể lại
từng đoạn câu chuyện
a/ Kể chuyện theo nhóm :Cho HS kể theo
nhóm , mỗi em kể từng đoạn sau đó kể cả
câu chuyện
b/ Thi kể chuyện trước lớp từng đoạn câu
chuyện theo tranh:
c / Thi kể chuyện toàn bộ câu chuyện
-GV nhận xét khen những HS kể đúng , kể
hay
4/ Hướng dẫn HS tìm hiểu ND, ý nghĩa câu
chuyện :(pp hỏi đáp)
Hỏi : Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
-Em nào biết ông bà ( hoặc bà con lối xóm )
đã dùng lá rễ cây gì …để chữa bệnh ?
5 / Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
-1HS kể lại câu chuyện -HS lắng nghe
-HS lắng nghe và theo dõi trên bảng
-HS nghe và quan sát tranh
- Mỗi em kể từng đoạn theo nhóm
-6 HS lần lượt thi kể nối tiếp nhau theo tranh
- Thi kể chuyện toàn bộ câu chuyện
-Lớp nhận xét bình chọn
-HS trao đổi trả lời -HS phát biểu
-HS lắng nghe
Trang 10Nhắc nhở HS phải biết yêu quý từng cây cỏ
xung quanh Tìm và đọc 1 câu chuyện em đã
được đọc , được nghe nói về quan hệ giữa con
người với thiên nhiên để cùng các bạn thi kể
chuyện trước lớp
-Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vào vở
/ Rút kinh nghiệm :
……… ………