- Thư giãn b Luyện viết: Hdẫn HS viết bài 15 - Nhận xét c Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì - GV treo tranh và nêu câu hỏi.. IV/ Củng cố: Đọc bài SGK.[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ 2 ngày 26 tháng 9 năm 2006
HỌC VẦN:
D - Đ
A/ MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được d, đ, dê, đị
- Đọc được tiếng, từ ứng dụng và câu ứng dụng dì na đi đị, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề đề đế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Làm giàu vốn từ cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh học bài d, đ phĩng to - Bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
II/ Kiểm tra: Đọc và viết được n, m, na, me
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
- 1 em, lớp bảng con
- 3 em
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài o, c
- GV treo tranh và nêu câu hỏi
- GV ghi bảng d - dê, đ - đị
2/ Dạy chữ ghi âm:
a) D: GV gthiệu chữ d và d viết
- Chữ d gồm 1 nét cong hở và 1 nét mĩc
ngược cao 4 ơ li
Phát âm, đánh vần
- Phát âm d: đầu lưỡi chạm lợi
- Vị trí của các chữ trong dê
- Ghép dê vào giá
- Đánh vần: dờ - ê - dê
b) Đ: Quy trình tương tự như d
- Lưu ý: Chữ đ gồm d thêm nét ngang
- So sánh d và đ
- Phát âm đ: đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra cĩ
tiếng thanh
- Ghép vào giá đị
- HS đọc o, c.
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc
- HS quan sát
- HS phát âm d
- d trước ê sau
- HS ghép dê
- Cá nhân, lớp
- Giống: cùng cĩ d
- Khác: đ cĩ thêm nét ngang
- HS phát âm đ
- HS ghép vào giá đị
3/ Hướng dẫn viết:
- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu
- Hướng dẫn quy trình viết
d / dê
đ / đò
- 1 em lên bảng, cả lớp bảng con
Đọc tiếng ứng dụng:
- GV treo tranh minh họa
- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng - 1 em lên bảng, cả lớp bảng con
Trang 2da - de - do - đa - đe - đo
da dê - đi bộ
- GV hướng dẫn đọc
- Da dê: da của con dê, dùng………
- Đi bộ: đi chậm bằng 2 chân
- Nhận xét
- HS quan sát
- Cá nhân, tổ, lớp
Tiết 2
Luyện tập:
Luyện đọc: Đọc lại toán bộ bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
GV treo tranh minh họa
GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- GV hdẫn đọc
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát và tra lời
- Cá nhân, tổ, lớp
- Thư giãn
Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài
- Nhận xét
- Hát
- Cả lớp viết bài vào vở TV1
Luyện nói: Chủ đề: cá cờ, bi ve, lá đa
- GV treo tranh và nêu câu hỏi?
- Em biết những loại bi nào?
- Cá cờ thướng sống ở đâu?
- Lá đa bị cắt như trong tranh là trò chơi gì?
- HS quan sát và trả lời
- Trâu lá đa
IV/ Củng cố:
- Đọc bài SGK
- Tìm chữ vừa học trong đoạn báo mà cô yêu
cầu - Nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
V/ Dặn dò:
- Về nhà học bài, làm bài 14 vở BTTV
- Chuẩn bị bài 15
Trang 3BẰNG NHAU, DẤU =
A/ MỤC TIÊU:
- Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
- Rèn tính chính xác, ham thích học tóan
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ học toán, tranh SGK phóng to
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
II/ Kiểm tra: GV ghi 4 5; 3 2; 1 4
- Nhận xét
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV gthiệu và ghi luyện tập
2/ Quan hệ bằng: Nhận biết quan hệ bằng
nhau
a) 3 = 3: GV treo tranh con hươu
- Có mấy con hươu?
- Có bao nhiêu khóm cây?
- Cứ mỗi con hươu thì có duy nhất 1
khóm cây và ngược lại
- Só khóm cây bằng số con hươu
- Ta có 3 = 3 đọc là ba bằng ba
- Tương tự GV treo tranh chấm tròn: 3
tròn xanh và 3 tròn trắng
- Ta có 3 = 3 - Gv ghi bảng
b) 4 = 4: HS nhận biết 4 = 4
- Tương tự như 3 = 3 để giải thích 4 = 4
- Từ đó khái quát thành: Mỗi số bằng
chính số đó và ngược lại nên chúng bằng
nhau (3 = 3 từ trái sang phải cũng như từ
phải sang trái)
- HS quan sát và trả lời
- 3 con
- 3 khóm
- Cả lớp đọc ba = ba
- Số tròn xanh bằng số tròn trắng
- HS đọc ba bằng ba
3/ Bài tập: Làm bài tập
Bài 1: Viết dấu theo mẫu
Bài 2: GV treo btập 2 - GV nhận xét
Bài 3: GV treo BT3 - GV nhận xét bài 3
- Cả lớp dấu bằng
- HS đọc yêu cầu làm bài, sửa bài - Nhận xét
- HS đọc yêu cầu làm bài, sửa bài - Nhận xét
Bài 4: Tương tự bài tập 2
IV/ Củng cố: Trò chơi "Điền nhanh số"
- Tuyên dương - Nhận xét
- Mỗi tổ 1 em lên thi điền nhanh
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài 13 vào vở BTT1
- Chuẩn bị bài 14
Trang 4ĐẠO ĐỨC:
GỌN GÀNG SẠCH SẼ
A/ MỤC TIÊU:
- HS biết rằng hằng ngay cần phải giữ gìn thân thể, áo quần gọn gàng, sạch sẽ, tắm gội, chải tóc và thay quần áo thường xuyên
- HS biết tích cực chăm chỉ làm vệ sinh thân thể, giữ gìn quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- HS thực hiện được vệ sinh thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài hát "Rửa mặt như mèo"
- Phiếu thảo luận, lược
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra:
- GV gọi 2 em lên bảng - Nhận xét
- 2 em nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài "Gọn
gàng, sạch sẽ"
2 Hoạt động 1: Làm btập 3.
- GV hướng dẫn làm btập 3
- GV treo tranh btập 3 và nêu câu hỏi - HS quan sát và trả lời 2 em 1
nhóm thảo luận và từng đại diện lên phát biểu
- Lớp bổ sung
- Kết luận: Vậy nên làm theo tranh 1, 3, 5, 7, 8
3/ Hoạt động 2:
- GV treo btập 4 và nêu yêu cầu
- GV chia lớp thành nhiều nhóm
- GV nhận xét
- Mỗi nhóm 1 bàn 2 em chải tóc và sửa sang lại quần áo cho các bạn trong nhóm
4/ Hoạt động 3: Hát bài "Rửa mặt như mèo".
5 Họat động 4: GV ghi bảng
- Cả lớp vừa học, vừa làm động tác
IV/ Củng cố:
- GV treo 1 số tranh lên bảng và yêu cầu
HS nhận xét và sửa lại cho bạn đó được
gọn gàng sạch sẽ
V/ Dặn dò:
- Thực hành đúng theo bài học.
- - Chuẩn bị bài "GGSS" và ĐDDH
- HS quan sát và nhận xét từng tranh
về và giúp đỡ bạn trong tranh sửa lại cho gọn gàng
Trang 5Thứ 3 ngày 27 tháng 9 năm 2006
HỌC VẦN:
T - TH
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS đọc, viết được t, th, tổ, thỏ.
- Đọc được câu ứng dụng bố thả cá mè, bé tả cá cờ
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề ổ, tổ
- Bước đầu biết yêu tiếng mẹ đẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh SGK bài t, th phĩng to - Bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
II/ Kiểm tra: Đọc viết d, dê, đ, đị.
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
- 2 em lên bảng, lớp bảng con.
- 2 em.
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV gthiệu và hi đề bài.
- GV treo tranh
- GV ghi bảng t - tổ, th - thỏ
2/ Dạy chữ ghi âm:
a) t: GV gthiệu t và viết t
Nhận diện chữ: Chữ t gồm chữ 1 nét xiên
phải, 1 nét mĩc ngược dài và 1 nét ngang
- So sánh t với đ
- Tìm chữ t ghép vào giá
Phát âm, đánh vần:
- Phát âm t: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,
khơng cĩ tiếng thanh
- Hãy ghép thêm vào t, ơ và dấu hỏi để cĩ tổ
- Phân tích tổ
- Đánh vần: tờ - ơ - tơ- hỏi - tổ.
- Nhận xét
- HS quan sát.
- HS trả lời
- HS quan sát
- Giống: đều cĩ nét t Khác: t cĩ /, đ
cĩ c
- Cả lớp ghép t
- HS phát âm t - Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép tổ
- t trước ơ sau ? trên ơ
- Cá nhân, tổ, lớp
b) th: Quy trình tương tự như t.
- Lưu ý: th được ghép bởi t và h
- So sánh chữ t và th
- Ghép vào giá th, thỏ
- Phát âm đầu lưỡi chạm răng bật mạnh
- Giống: cùng cĩ t
- Khác: th cĩ thêm h
- HS ghép vào giá t, th
- Thư giãn - Hát
4/ Luyện viết: GV gthiệu chữ viết và viết mẫu
- GV hướng dẫn cách viết - Lưu ý nét nối
giữa t và h - Nhận xét
t / tổ
th / thỏ
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
Đọc tiếng ứng dụng: GV giới thiệu và ghi
tiếng ứng dụng
Tơ - tơ - ta - tho - thợ - tha
Trang 6
Ti vi - thợ mỏ
- GV đọc mẫu và hdẫn đọc - Nhận xét - HS viết vào bảng con.
Tiết 2
5/ Luyện tập:
a) Luyện đọc: Đọc bài trên bảng - Nhận xét.
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh, gthiệu và ghi câu ứng dụng
bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
- GV đọc mẫu và hdẫn đọc
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát và tả lời
- Cá nhân, tổ, lớp
b) Luyện viết: Hdẫn HS viết bài 15 - Nhận xét
c) Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- GV treo tranh và nêu câu hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Con gì có ổ?
- Con người có tổ?
- Con người thì có gì?
- Chúng ta không nên phá tổ, ổ của các con
vật vì sao? - Nhận xét
- HS viết bài 15 vào vở TV1
- ổ, tổ
- HS quan sát và trả lời
- gà, chó, mèo, ngang…
- chim, kiến, ong…
- Đó là nhà của chúng
IV/ Củng cố: Đọc bài SGK.
- Trò chơi ghép chữ?
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài 15 vào vở BTTV1
- Chuẩn bị bài 16
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp
Trang 7THỦ CÔNG:
XÉ DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
A/ MỤC TIÊU:
- Làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
- Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn
- Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay
B/ CHUẨN BỊ:
- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn
- 2 tờ giấy khác màu, hồ dán., giấy ô li
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Kiểm tra chuẩn bị của HS.
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài. - Cả lớp đọc đề bài
2 Qsát nhận xét:
- GV treo bài mẫu
- Các em hãy quan sát và nhận biết 1 số
đồ vật có hình vuông, hình tròn
a) Hình vuông: Vẽ, xé hình vuông
- GV treo quy trình xé hình vuông
- GV lấy 1 tờ giấy màu vẽ 1 hình vuông và
thao tác xé
- GV thao tác như xé hình chữ nhật
- Sau khi xé lật mặt sau để HS quan sát
- GV hdẫn lấy giấy ô li để tập xé
- GV nhận xét
b) Hình tròn: Vẽ, xé hình tròn
- Tương tự như xé hình vuông
- Xé hình tròn ra khỏi tờ giấy màu và lật
mặt sau để HS quan sát
- GV hdẫn lấy giấy ô li để tập xé
- GV nhận xét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS theo dõi
- Cả lớp xé vào giấy ô li
- HS xé vào giấy nháp
- Thư giãn
3 Thực hành: Hdẫn thực hành trên giấy
IV/ Củng cố:
- GV kiểm tra HS xé, dán trê giấy ô li
- Nhận xét tiết học
V/ Dặn dò:
- Về nhà tập xé cho quen tay
- Tiết sau đem giấy màu để xé, dán vào vở
Hát
- HS tập xé trên giấy ô li
TOÁN:
Trang 8LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS
- Củng cố những khái niệm ban đầu về so sánh được các số trong phạm vi 5.
- Rèn tính chính xác, ham học toán
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra: Kiểm tra bài 14 vở BTT1
- Nhận xét
- 7 em
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: Cô gthiệu và ghi đề bài
2 Thực hành:
Bài 1: Cô treo btập 1 - Nhận xét
Bài 2: GV phát phiếu và hdẫn HS làm vào
phiếu
- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài, nhận xét
- Cả lớp làm bài vào phiếu
Bài 3: GV treo btập 3
- Cô nhận xét
- HS đọc yêu cầu và làm bài Từng bàn đổi vở để chấm
IV/ Củng cố:
- Thi điền nhanh kết quả
3 > 1 <
4 4 3 >
1 < 4 4
= <
- Tuyên dương
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài 14 vào vở BTT1
- Chuẩn bị bài 15
- 2 HS lên bảng điền nhanh
Trang 9Thứ 4 ngày 28 tháng 9 năm 2006
HỌC VẦN:
ƠN TẬP
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS biết đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần qua i -a, n-m, d-đ, t-th
- Ghép được chữ rời thành chữ tiếng
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Hổ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ơn, tranh minh họa bài 14 phĩng to
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Đọc và viết t, th, tổ, thỏ
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài.
- Từ bài 1215 đã học những âm gì?
- Gv ghi bảng theo lời nhớ của HS
- GV treo bảng ơn lên bảng
- i -a, n-m, d-đ, t-th.
- HS quan sát và bổ sung ơ, ơ.
2 Ơn tập: GV treo bảng ơn
- GV chỉ khơng TT
- GV đọc âm
3 Ghép chữ thành tiếng:
- Lấy n cột dọc ghép ơ hàng ngang
- GV ghi vào bảng ơn nơ
- Tương tự GV hướng dẫn
- GV hdẫn ghép tiếng và dấu đề được từ
- GV ghi mờ…ta…
- HS lên bảng chỉ và đọc bảng
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS chỉ tiếng
- HS đọc nơ
- nờ - ơ - nơ
- HS ghép và đọc cả bảng ơn
- HS đọc: mờ, mớ, mở…
- HS đọc cả bảng ơn
4 Đọc từ ứng dụng:
- GV gthiệu và ghi bảng từ ứng dụng
tổ cị, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- GV đọc mẫu
- GV giải thích từ:
+ Lá mạ: đưa 1 vật thật
+ Thợ nề: người thợ làm việc xây nhà
- Tập viết: GV giới thiệu chữ viết và viết
mẫu, hdẫn viết - Nhận xét tiết học
ï tổ cò
- Cá nhân, tổ, lớp
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
Trang 10
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Nhắc lại bài ôn tiết trước - Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ
- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng
cò bố mò cá - cò mẹ tha cá về tổ.
- GV đọc mẫu và nhận xét
b) Luyện viết: HS viết bài 16 vào vở
TV1 - Nhận xét
- HS đọc 4 em, lớp
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp đọc lại
- Kể chuyện: Cò đi lò dò
- GV đọc tên câu chuyện
- GV đọc qua câu chuyện 1 lần
- GV treo tranh và kể theo từng tranh
Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy
chữa và nuôi sống
Tranh 2: Cò con trông nhà, nó lò do đi
khắp nhà, bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy đàn cò bay
liệng vui vẻ, nó nhỡ nhà cùng cha mẹ chị
em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò cùng đàn
kéo đến thăm anh nông dân và cánh đồng
của anh
- HS lắng nghe
- HS quan sát, lắng nghe
- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân
thành và đáng quý giữa cò và anh nông dân
- GV hướng dẫn kể
- Từng tổ thảo luận và đại diện lên kể
IV/ Củng cố:
- Đọc bài SGK.
- Trò chơi: Thi kể chuyện theo tranh Cô
để úp 4 bức tranh 4 em lên bốc thăm và sắp
theo thứ tự kể từ 14
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà học bài, làm bài 16 vào vở
BTTV1
- Chuẩn bị bài 17
- Từng tổ cử đại diện lên bốc thăm, trúng tranh nào kể tranh đó
Trang 11TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thướng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình minh họa bài 4 SGK phóng to
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định
II/ Kiểm tra: Điều gì có thể xảy ra nếu mắt
và tai bị hỏng?
- Nhờ đâu ta biết được mọi vật xung quanh
- Nhận xét
- 2 em
- 2 em
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và
việc gì không nên làm để bảo vệ mắt
Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV treo tranh và nêu câu hỏi
- GV khuyến khích HS tự nêu câu hỏi để
hỏi bạn
- GV hướng dẫn HS trả lời
Bước 2:
- GV chỉ định HS trả lời hoặc xung phong
- GV kết luận tranh trang 10 SGK
- HS quan sát và trả lời
- HS trả lời câu hỏi của bạn
3/ Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và
việc gì không nên làm để bảo vệ tai
Cách tiến hành:
- GV hdẫn HS quan sát tranh trang 11 và tập
đặt câu hỏi và tập trả lời
- GV treo tranh minh họa trang 11
- GV kết luận
- HS quan sát nêu câu hỏi theo tranh
và trả lời
4/ Họat động 3: Đóng vai
Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt tai
Cách tiến hành:
Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Hùng đi học về thấy Tuấn và bạn đang
chơi kiếm bằng 2 que Là Hùng em sẽ xử lý - Nhóm 1 (tổ 1) phân công đóng vai