- Luyện viết: - Hướng dẫn học sinh viết bài 14 trong vở - Quan sát thảo luận nội dung tranh, TV - Quan sát chấm điểm học sinh - Trả lời câu hỏi - Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
TUẦN 4
Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011
Đạo đức:
BÀI 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2)
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Khắc sâu hơn cho học sinh ý thức vệ sinh cá nhân khi đi học
2) Kĩ năng:
- Giúp học sinh biết tự làm cho mình gọn gàng, sạch sẽ
3) Thái độ:
- Có thái độ đúng, quý mến, yêu thích những bạn gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập 3,4
Học sinh:
III Các hoạt động dạy – học :
HOẠT ĐỘNG 1: ( 10’) bài tập 3
- Treo tranh bài tập 3
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét
- Kết luận nên làm như các bạn 1, 3, 4, 5,
7,8
HOẠT ĐỘNG 2: (8’)Bài tập 4
- Thực hành sữa sang lại áo quần đầu tóc
cho gọn gàng sạch sẽ
- Nhận xét
- Tuyên dương những đôi làm tốt
HOẠT ĐỘNG 3: (7’) Bắt bài hát Rửa
mặt như mèo
- Nêu vài câu hỏi quanh bài hát vừa xong
HOẠT ĐỘNG 4: (5’) Đọc câu thơ trong
bài
- Đọc mẫu " đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu "
Củng cố - dặn dò: (5’)
- Về nhà tự chăm sóc cho mình để có áo
quần, đầu tóc luôn gọn gàng, sạch sẽ
- Khi đi học phải mắc gọn gàng sạch sẽ
- Quan sát tranh bt3
- Thảo luận nhóm
- Trả lời câu hỏi gv
- Bạn khác nhận xét, bổ sung
Từng đôi giúp nhau sửa lại áo quần, đầu tóc cho gọn gàng
- Hát bài rửa mặt như mèo
Cá nhân, cả lớp đọc 2 câu thơ
********************************************************************
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Học vần:
BÀI 13: n - m
I Mục tiêu:
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức chăm học, kính yêu bố mẹ
* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng,tranh luyện nói
Học sinh: Bộ thực hành TV
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết1
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc: i, a, bi, cá
- Câu ứng dụng: SGK
- Viết: bi,cá
- Nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: (40 phút)
1.Dạy chữ ghi âm n-m
a ) Nhận diện chữ: n
b) Phát âm, đánh vần tiếng
- Viết chữ n lên bảng
- Hướng dẫn phát âm
- Rút ra tiếng nơ
- Phân tích tiếng: nơ
- Đánh vần mẫu: nờ- ơ- nơ
- Đọc trơn: nơ
- Ghép tiếng nơ
- Đọc từ trên xuống
c) Dạy âm m ( tương tự như n )
- c) Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao
- d ) Đọc từ ứng dụng
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Giải thích từ đọc mẫu
Tiết 2
2.Luyện tập(40 phút)
- 4, 5 em đọc
- 2, 3 em đọc
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Quan sát - nhận diện
- Phát âm n (cá nhân, lớp)
- Có n + thêm ơ + được nơ
- Có n đứng trước, ơ đứng sau
- Đánh vần: cá nhân, cả lớp
- Đọc trơn: cá nhân, cả lớp
- Cả lớp ghép tiếng nơ
- Cá nhân, bàn, tổ
- Viết bảng con: n, m, nơ, me
- Đọc từ ứng dụng cá nhân - cả lớp
- Đọc trên bảng (1 số em)
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
- Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết bài 13 trong vở
TV
- Quan sát chấm điểm học sinh
- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác
nội dung tranh
C Củng cố - dặn dò: (5 phút)
- Cho học sinh học sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 14
tranh, đọc câu ứng dụng
- Cả lớp viết vào TV
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
- Trả lời câu hỏi
- Cá nhân, lớp
*************************************
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Toán:
BẰNG NHAU, DẤU =
I Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng Mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4), biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
- Luyện kĩ năng so sánh các số
- Có ý thức học tập môn toán
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Các mô hình phù hợp với tranh vẽ của bài
Học sinh: Bộ thực hành học toán
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết bài tập 2 lên bảng
- 2…4, 3…5, 1…2
- 4…2, 5… 3, 2 1
- Nhận xét ghi điểm
- B Dạy bài mới: (15’)
- 1 Nhận biết quan hệ bằng nhau.
a) Hướng dẫn học sinh nhận biết 3 = 3
- Đưa tranh
- Đọc mẫu 3=3
b) Hướng dẫn học sinh 4 = 4
- Tương tự như qui trình 3 = 3
c) Làm tương tự để có 2 = 2
2.Thực hành: ( 20’)
- Bài 1: hướng dẫn học sinh viết dấu bằng
- Bài 2: Hướng dẫn nêu nhận xét rồi viết
kết quả dấu bằng vào các ô
- Chữa bài trên bảng
- Bài 3: Nêu yêu cầu
- Nhận xét,chữa bài
- Bài 4: Điền dấu > < = vào ô
* Củng cố - dặn dò: (5’)
- Hướng dẫn làm vở BTT buổi chiều
- 3 học sinh lên bảng làm 3 cột
- Cả lớp làm vào bảng con
- Quan sát tranh ( mẫu vật )
- Rút ra 3 = 3
- Đọc 3=3
- Học sinh làm theo yêu cầu giáo viên
- Làm bài 1 vào vở
- Viết dấu =
- 1 em lên bảng làm cả lớp làm vào pbt
- Làm vở BTT buổi chiều (HS khá, giỏi)
Trang 5TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011
THỂ DỤC
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ, TRÒ CHƠI
I.Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm ,đứng nghỉ.Yêu cầu thực hiện được động tác cơ bản đúng, nhanh, trật tự và kỉ luật hơn giờ
trước
- Học quay phải, quay trái: Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh
- Ôn trò chơi”diệt các con vật có hại”: Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ớ mức tương đối chủ động
II.Địa điểm , phương tiện :
- Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị 1 còi
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1: Phần mở đầu
-MT:Nắm nội dung yêu cầu giờ học
Yêu cầu lớp tập hợp 3 hàng dọc
- Quay hàng ngang
- GV phổ biến nội dung giờ học
- Tập hợp lớp 3 hàng dọc
- Quay hàng ngang
- Nghe phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- HS chấn chỉnh trang phục
- Đứng vổ tay hát
* Chuyển tiếp
Hoạt động 2: Phần Cơ bản
-MT: HS biết tập hợp hàng dọc ,
dóng hàng đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Trò chơi : Diệt con vật có hại
- Ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng
- Tập hợp hàng dọc dóng hàng
ngang
- GV quan sát hỗ trợ
*Hướng dẫn cách đứng nghiêm ,
đứng nghĩ
- GV làm mẫu
- GV theo dõi sửa sai
* Trò chơi : Diệt con vật có hại
- GV nêu tên trò chơi
- Cách chơi
- Luật chơi
- Thời gian chơi
Nhận xét
- HS ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng ngang
- HS tập luyện (nhóm, tổ)
- HS tập 2 lần
- Hs nghe phổ biến luật chơi, tham gia chơi
Trang 6TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Hoạt động 3: Tổng kết- Dặn dò *Đứng vổ tay và hát
GV hệ thống bài Giáo viên nhận xét giờ học , tuyên dương, dặn dò ôn bài
Trang 7TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Học vần:
BÀI 14: d – đ
I Mục tiêu::
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức chăm học, giữ gìn đồ dùng học tập môn tiếng việt
* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng,tranh luyện nói
Học sinh: Bộ thực hành TV
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc: n, m, nơ, me
- Câu ứng dụng: SGK
- Viết: nơ,me
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:(40 phút)
1 Dạy chữ ghi âm d-đ
a ) Nhận diện chữ: d
b) Phát âm, đánh vần tiếng
- Viết chữ d lên bảng
- Hướng dẫn phát âm
- Rút ra tiếng: dê
- Phân tích tiếng: dê
- Đánh vần mẫu: dờ- ê- dê
- Đọc trơn: dê
- Ghép tiếng dê
- Đọc từ trên xuống
c) Dạy âm đ ( tương tự như d)
d) Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao
g ) Đọc từ ứng dụng
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Giải thích từ đọc mẫu
Tiết 2:
2.Luyện tập: (40 phút)
- Luyện đọc: chỉ bài trên bảng
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
- Luyện viết:
- 4, 5 em đọc
- 2, 3 em đọc
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Quan sát - nhận diện
- Phát âm d (cá nhân, lớp)
- Có d + thêm ê+ được dê
- Có d đứng trước, ê đứng sau
- Đánh vần: cá nhân, cả lớp
- Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
- Cả lớp ghép tiếng dê
- Cá nhân, bàn, tổ
- Viết bảng con: d, đ, dê, đò
- Đọc từ ứng dụng cá nhân - cả lớp
- Đọc trên bảng (1 số em)
- Quan sát thảo luận nội dung tranh, đọc câu ứng dụng
- Cả lớp viết vào TV
Trang 8TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
- Hướng dẫn học sinh viết bài 14 trong vở
TV
- Quan sát chấm điểm học sinh
- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác
nội dung tranh
C.Củng cố - dặn dò: (5 phút)
- Cho học sinh học sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 15
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
- Trả lời câu hỏi
- Cá nhân, lớp
************
Trang 9TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bế hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
- Sử dụng đúng từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh các số trong phạm vi 5
- Yêu thích môn học, có ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đính bài tập chuẩn bị sẳn
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Thực hành: (35’)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Viết bài tập 1 lên bảng
- Chữa bài trên bảng
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2:
- Treo tranh bài 2 lên bảng
- Hướng dẫn học sinh quan sát viết số và
dấu vào ô trống ở dưới
Bài 3:
- Viết bài 3 vào bảng phụ treo lên hướng
dẫn cách nối
- Sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Chấm điểm cho học sinh
C.Củng cố - dặn dò: (5’)
- Hướng dẫn làm vở BTT buổi chiều
- 3 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Viết dấu ><= vào chỗ chấm
- 3 bạn lên bảng làm bt1
- Cả lớp làm vào bảng con
- Chữa bài của mình
- Quan sát bài 2, nêu yêu cầu
- 2 em lên bảng làm 2 bài
- Cả lớp làm vào vở
- Quan sát tự sửa bài của mình
- 1 em lên bảng làm bài tập 3
- Cả lớp làm pbt
- Tự chữa bài của mình
- Làm vở BTT buổi chiều
********************************************************************
Trang 10TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Thứ tư ngày14 tháng 09 năm 2011
Âm nhạc
Ôn bài hát Mời bạn vui múa ca
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
-Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
*Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca
II Đồ dùng dạy học:
-Giáo viên: Đàn organ
-Học sinh: Nhạc cụ gõ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:(2-3 phút)
-Gọi 1-2 HS hát bài mời bạn vui múa
ca
2 Bài mới:
*Hoạt động mở đầu:
-Giới thiệu bài
*Nội dung:
*Hoạt động 1: Hát theo giai điệu và
đúng lời ca 10-12 phút
-Đệm đàn, khởi động giọng.
-Đàn giai điệu, học sinh nhắc lại tên
bài hát và dân ca của vùng nào
-Hướng dẫn các em ôn tập hát theo
giai điệu và đúng ca
*Hoạt động 2: Hát kết hợp vỗ tay
theo bài hát 18-20 phút
-Làm mẫu
-Hướng dẫn cho các em từng động
tác kết hợp với từng câu hát
* Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời
ca
-Nhận xét chung
2 Củng cố, dặn dò:3-4 phút
-Yêu cầu HS nêu nội dung bài hát
-Hát lại toàn bài
-Thực hiện
-Lắng nghe
-Khởi động giọng a, o, u, i
-Lắng nghe và trả lời câu hỏi
-Hát kết hợp gõ đệm
-Quan sát
-Hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
+Cả lớp
+Từng dãy, nhóm
+Cá nhân lên bảng biểu diển
-Nhận xét các bạn
-Nêu nội dung bài
-Hát
******************************************************************
Trang 11TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Học vần:
BÀI 15: t - th
I Mục tiêu:
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức chăm học, giữ gìn đồ dùng học tập môn tiếng việt
* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng,tranh luyện nói
Học sinh: Bộ thực hành TV
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc: d,đ, dê, đò.
- Câu ứng dụng: SGK
- Viết: dê, đò
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:(40 phút)
1 Giới thiệu bài:
- Dạy chữ ghi âm t- th
a ) Nhận diện chữ: t
b) Phát âm, đánh vần tiếng
- Viết chữ t lên bảng
- Hướng dẫn phát âm
- Rút ra tiếng: tổ
- Phân tích tiếng: tổ
- Đánh vần mẫu: tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Đọc trơn: tổ
- Ghép tiếng: tổ
- Đọc từ trên xuống
c) Dạy âm th ( tương tự như t)
- c) Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao
- d ) Đọc từ ứng dụng
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Giải thích từ đọc mẫu
************************************
Tiết 2:
- 4, 5 em đọc
- 2, 3 em đọc
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Quan sát - nhận diện
- Phát âm t (cá nhân, lớp)
- Có t + thêm ô+ thanh huyền được tổ
- Có t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên chữ ô
- Đánh vần: cá nhân, cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
- Cả lớp ghép tiếng tổ
- Cá nhân, bàn, tổ
- Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
- Đọc từ ứng dụng cá nhân - cả lớp
******************************
- Đọc trên bảng (1 số em)
Trang 12TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
2.Luyện tập: (40 phút)
- Luyện đọc: chỉ bài trên bảng
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
- Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết bài 14 trong vở
TV
- Quan sát chấm điểm học sinh
- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác
nội dung tranh
C.Củng cố - dặn dò (5 phút)
- Cho học sinh học sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 16
- Quan sát thảo luận nội dung tranh, đọc câu ứng dụng
- Cả lớp viết vào TV
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
- Trả lời câu hỏi
- Cá nhân, lớp
********************************************************************
Trang 13TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bế hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
- Sử dụng đúng từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh các số trong phạm vi 5
- Yêu thích môn học, có ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập
Học sinh: Bộ thực hành học toán
III Các hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đính bài tập chuẩn bị sẳn
- Nhận xét
2 Thực hành: (35’)
Bài 1:Treo bài 1 lên bảng
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1
- Giáo viên hướng dẫn thêm có thể gạch bớt
đi
- Chữa bài 1 cùng nhận xét bài trên bảng, tự
so sánh để sửa bài của mình
Bài 2: Đọc yêu cầu bài tập.
- Treo bảng phụ có bài tập 2
- Hướng dẫn cách làm
Chữa bài gọi 1 em đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3: Đọc yêu cầu bài tập.
- Treo bài tập 3 lên bảng
- Nhận xét - ghi điểm
3.Củng cố - dặn dò: (5’)
- Hướng dẫn làm BTT
- 3 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu bt làm cho = nhau, bằng 2 cách vẽ thêm hoặc bỏ bớt
- Quan sát tranh vẽ trong vbt toán và gạch bỏ bớt để bằng nhau
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vbt
- Đọc yêu cầu bt 2 nối ô với số thích hợp:
- 1 em lên bảng làm
- Cả lớp làm vào pbt
- So sánh với bài mình tự chữa
- Đọc yêu cầu bt3
- Đại diện 2 nhóm lên làm nối ô với số thích hợp
********************************************************************
Trang 14TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3
Thứ năm ngày 15 tháng 09 năm 2011
TOÁN Bài : SỐ 6
I Mục tiêu:
- Biết 5 thêm 1 được 6; viết được số 6
- Đọc đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trog dãy
số từ 1 đến 6.)
- Có thái độ nghiêm túc khi học toán
* Phát triển HS khá giỏi: Bài tập 4
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại
Học sinh: Chữ số 6 que tính
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Dạy bài mới: (18’)
1 Giới thiệu số 6
a) Lập số 6:
- Giáo viên đưa lần lượt các mẫu vật g/thiệu
với học sinh và nói có 5 hình tam giác
thêm 1 hình tam giác là mấy tam giác?
- 5 thêm 1 được 6
- Làm tương tự với 6 hình tròn
- Kết luận tất cả các mẫu vật cô giới thiệu
đều có số lượng là mấy?
b) Giới thiệu số 6 in và thường
- Gắn lên bảng chữ số 6 in
- Đọc số 6
- Giới thiệu chữ số viết thường
- Giáo viên viết bảng, hướng dẫn nét độ cao
c) Nhận biết thứ tự của số 6
- Giáo viên viết lên bảng dãy số 1, 2, 3, 4,
5, 6
- Hỏi cho biết vị trí số 6 đứng ở đâu trong
dãy số từ 1-6
- Số liền kề trước số 6 là số nào?
- Đếm từ 1 đến 6
- Số 6 lớn hơn những số nào?
- Những số nào bé hơn số 6?
2.Thực hành: (22’)
- Bài 1: Yêu cầu học sinh viết chữ số vào
vở
- Bài 2: Treo bảng phụ bài tập 2 hướng dẫn
học sinh đọc yêu cầu và làm bt2
- Quan sát giới thiệu các mẫu vật
- Trả lời
- Nhiều em đọc: 5 thêm 1 được 6
- Trả lời: …là sáu
- Đọc 6 tam giác, 6 hình tròn
- Cá nhân, cả lớp đọc số 6
- Viết vào bảng con chữ số 6
- Số 6 là số đứng liền kề sau số 5
- Số 5
- Đếm que tính
* Trả lời (HS khá giỏi)
- Cả lớp viết số 6 vào vở
- 1 em lên bảng viết
- Quan sát đọc yêu cầu viết số thích hợp vào ô
- 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm