1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 4 - Trường tiểu học Phú Đa 3

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện viết: - Hướng dẫn học sinh viết bài 14 trong vở - Quan sát thảo luận nội dung tranh, TV - Quan sát chấm điểm học sinh - Trả lời câu hỏi - Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

TUẦN 4

Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011

Đạo đức:

BÀI 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2)

I Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Khắc sâu hơn cho học sinh ý thức vệ sinh cá nhân khi đi học

2) Kĩ năng:

- Giúp học sinh biết tự làm cho mình gọn gàng, sạch sẽ

3) Thái độ:

- Có thái độ đúng, quý mến, yêu thích những bạn gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập 3,4

 Học sinh:

III Các hoạt động dạy – học :

 HOẠT ĐỘNG 1: ( 10’) bài tập 3

- Treo tranh bài tập 3

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét

- Kết luận nên làm như các bạn 1, 3, 4, 5,

7,8

 HOẠT ĐỘNG 2: (8’)Bài tập 4

- Thực hành sữa sang lại áo quần đầu tóc

cho gọn gàng sạch sẽ

- Nhận xét

- Tuyên dương những đôi làm tốt

 HOẠT ĐỘNG 3: (7’) Bắt bài hát Rửa

mặt như mèo

- Nêu vài câu hỏi quanh bài hát vừa xong

 HOẠT ĐỘNG 4: (5’) Đọc câu thơ trong

bài

- Đọc mẫu " đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu "

 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Về nhà tự chăm sóc cho mình để có áo

quần, đầu tóc luôn gọn gàng, sạch sẽ

- Khi đi học phải mắc gọn gàng sạch sẽ

- Quan sát tranh bt3

- Thảo luận nhóm

- Trả lời câu hỏi gv

- Bạn khác nhận xét, bổ sung

Từng đôi giúp nhau sửa lại áo quần, đầu tóc cho gọn gàng

- Hát bài rửa mặt như mèo

Cá nhân, cả lớp đọc 2 câu thơ

********************************************************************

Trang 2

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Học vần:

BÀI 13: n - m

I Mục tiêu:

- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết

- Có ý thức chăm học, kính yêu bố mẹ

* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng,tranh luyện nói

 Học sinh: Bộ thực hành TV

III Các hoạt động dạy – học:

Tiết1

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc: i, a, bi, cá

- Câu ứng dụng: SGK

- Viết: bi,cá

- Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới: (40 phút)

1.Dạy chữ ghi âm n-m

a ) Nhận diện chữ: n

b) Phát âm, đánh vần tiếng

- Viết chữ n lên bảng

- Hướng dẫn phát âm

- Rút ra tiếng nơ

- Phân tích tiếng: nơ

- Đánh vần mẫu: nờ- ơ- nơ

- Đọc trơn: nơ

- Ghép tiếng nơ

- Đọc từ trên xuống

c) Dạy âm m ( tương tự như n )

- c) Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao

- d ) Đọc từ ứng dụng

- Viết các từ ứng dụng lên bảng

- Giải thích từ đọc mẫu

Tiết 2

2.Luyện tập(40 phút)

- 4, 5 em đọc

- 2, 3 em đọc

- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Quan sát - nhận diện

- Phát âm n (cá nhân, lớp)

- Có n + thêm ơ + được nơ

- Có n đứng trước, ơ đứng sau

- Đánh vần: cá nhân, cả lớp

- Đọc trơn: cá nhân, cả lớp

- Cả lớp ghép tiếng nơ

- Cá nhân, bàn, tổ

- Viết bảng con: n, m, nơ, me

- Đọc từ ứng dụng cá nhân - cả lớp

- Đọc trên bảng (1 số em)

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng

- Luyện viết:

- Hướng dẫn học sinh viết bài 13 trong vở

TV

- Quan sát chấm điểm học sinh

- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác

nội dung tranh

C Củng cố - dặn dò: (5 phút)

- Cho học sinh học sinh đọc lại bài

- Hướng dẫn làm BTTV

- Xem trước bài 14

tranh, đọc câu ứng dụng

- Cả lớp viết vào TV

- Quan sát thảo luận nội dung tranh,

- Trả lời câu hỏi

- Cá nhân, lớp

*************************************

Trang 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Toán:

BẰNG NHAU, DẤU =

I Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng Mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4), biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

- Luyện kĩ năng so sánh các số

- Có ý thức học tập môn toán

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Các mô hình phù hợp với tranh vẽ của bài

 Học sinh: Bộ thực hành học toán

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Viết bài tập 2 lên bảng

- 2…4, 3…5, 1…2

- 4…2, 5… 3, 2 1

- Nhận xét ghi điểm

- B Dạy bài mới: (15’)

- 1 Nhận biết quan hệ bằng nhau.

a) Hướng dẫn học sinh nhận biết 3 = 3

- Đưa tranh

- Đọc mẫu 3=3

b) Hướng dẫn học sinh 4 = 4

- Tương tự như qui trình 3 = 3

c) Làm tương tự để có 2 = 2

2.Thực hành: ( 20’)

- Bài 1: hướng dẫn học sinh viết dấu bằng

- Bài 2: Hướng dẫn nêu nhận xét rồi viết

kết quả dấu bằng vào các ô

- Chữa bài trên bảng

- Bài 3: Nêu yêu cầu

- Nhận xét,chữa bài

- Bài 4: Điền dấu > < = vào ô

* Củng cố - dặn dò: (5’)

- Hướng dẫn làm vở BTT buổi chiều

- 3 học sinh lên bảng làm 3 cột

- Cả lớp làm vào bảng con

- Quan sát tranh ( mẫu vật )

- Rút ra 3 = 3

- Đọc 3=3

- Học sinh làm theo yêu cầu giáo viên

- Làm bài 1 vào vở

- Viết dấu =

- 1 em lên bảng làm cả lớp làm vào pbt

- Làm vở BTT buổi chiều (HS khá, giỏi)

Trang 5

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011

THỂ DỤC

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ, TRÒ CHƠI

I.Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm ,đứng nghỉ.Yêu cầu thực hiện được động tác cơ bản đúng, nhanh, trật tự và kỉ luật hơn giờ

trước

- Học quay phải, quay trái: Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh

- Ôn trò chơi”diệt các con vật có hại”: Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ớ mức tương đối chủ động

II.Địa điểm , phương tiện :

- Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị 1 còi

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Hoạt động 1: Phần mở đầu

-MT:Nắm nội dung yêu cầu giờ học

Yêu cầu lớp tập hợp 3 hàng dọc

- Quay hàng ngang

- GV phổ biến nội dung giờ học

- Tập hợp lớp 3 hàng dọc

- Quay hàng ngang

- Nghe phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- HS chấn chỉnh trang phục

- Đứng vổ tay hát

* Chuyển tiếp

Hoạt động 2: Phần Cơ bản

-MT: HS biết tập hợp hàng dọc ,

dóng hàng đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Trò chơi : Diệt con vật có hại

- Ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng

- Tập hợp hàng dọc dóng hàng

ngang

- GV quan sát hỗ trợ

*Hướng dẫn cách đứng nghiêm ,

đứng nghĩ

- GV làm mẫu

- GV theo dõi sửa sai

* Trò chơi : Diệt con vật có hại

- GV nêu tên trò chơi

- Cách chơi

- Luật chơi

- Thời gian chơi

Nhận xét

- HS ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng ngang

- HS tập luyện (nhóm, tổ)

- HS tập 2 lần

- Hs nghe phổ biến luật chơi, tham gia chơi

Trang 6

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Hoạt động 3: Tổng kết- Dặn dò *Đứng vổ tay và hát

GV hệ thống bài Giáo viên nhận xét giờ học , tuyên dương, dặn dò ôn bài

Trang 7

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Học vần:

BÀI 14: d – đ

I Mục tiêu::

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết

- Có ý thức chăm học, giữ gìn đồ dùng học tập môn tiếng việt

* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng,tranh luyện nói

 Học sinh: Bộ thực hành TV

III Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1:

A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc: n, m, nơ, me

- Câu ứng dụng: SGK

- Viết: nơ,me

- Nhận xét ghi điểm

B.Dạy bài mới:(40 phút)

1 Dạy chữ ghi âm d-đ

a ) Nhận diện chữ: d

b) Phát âm, đánh vần tiếng

- Viết chữ d lên bảng

- Hướng dẫn phát âm

- Rút ra tiếng: dê

- Phân tích tiếng: dê

- Đánh vần mẫu: dờ- ê- dê

- Đọc trơn: dê

- Ghép tiếng dê

- Đọc từ trên xuống

c) Dạy âm đ ( tương tự như d)

d) Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao

g ) Đọc từ ứng dụng

- Viết các từ ứng dụng lên bảng

- Giải thích từ đọc mẫu

Tiết 2:

2.Luyện tập: (40 phút)

- Luyện đọc: chỉ bài trên bảng

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng

- Luyện viết:

- 4, 5 em đọc

- 2, 3 em đọc

- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Quan sát - nhận diện

- Phát âm d (cá nhân, lớp)

- Có d + thêm ê+ được dê

- Có d đứng trước, ê đứng sau

- Đánh vần: cá nhân, cả lớp

- Đọc trơn: (HS khá, giỏi)

- Cả lớp ghép tiếng dê

- Cá nhân, bàn, tổ

- Viết bảng con: d, đ, dê, đò

- Đọc từ ứng dụng cá nhân - cả lớp

- Đọc trên bảng (1 số em)

- Quan sát thảo luận nội dung tranh, đọc câu ứng dụng

- Cả lớp viết vào TV

Trang 8

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

- Hướng dẫn học sinh viết bài 14 trong vở

TV

- Quan sát chấm điểm học sinh

- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác

nội dung tranh

C.Củng cố - dặn dò: (5 phút)

- Cho học sinh học sinh đọc lại bài

- Hướng dẫn làm BTTV

- Xem trước bài 15

- Quan sát thảo luận nội dung tranh,

- Trả lời câu hỏi

- Cá nhân, lớp

************

Trang 9

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bế hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

- Sử dụng đúng từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh các số trong phạm vi 5

- Yêu thích môn học, có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đính bài tập chuẩn bị sẳn

- Nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Thực hành: (35’)

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Viết bài tập 1 lên bảng

- Chữa bài trên bảng

- Nhận xét ghi điểm

Bài 2:

- Treo tranh bài 2 lên bảng

- Hướng dẫn học sinh quan sát viết số và

dấu vào ô trống ở dưới

Bài 3:

- Viết bài 3 vào bảng phụ treo lên hướng

dẫn cách nối

- Sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

- Chấm điểm cho học sinh

C.Củng cố - dặn dò: (5’)

- Hướng dẫn làm vở BTT buổi chiều

- 3 em lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Viết dấu ><= vào chỗ chấm

- 3 bạn lên bảng làm bt1

- Cả lớp làm vào bảng con

- Chữa bài của mình

- Quan sát bài 2, nêu yêu cầu

- 2 em lên bảng làm 2 bài

- Cả lớp làm vào vở

- Quan sát tự sửa bài của mình

- 1 em lên bảng làm bài tập 3

- Cả lớp làm pbt

- Tự chữa bài của mình

- Làm vở BTT buổi chiều

********************************************************************

Trang 10

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Thứ tư ngày14 tháng 09 năm 2011

Âm nhạc

Ôn bài hát Mời bạn vui múa ca

(Tiết 2)

I Mục tiêu:

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

-Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát

*Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca

II Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Đàn organ

-Học sinh: Nhạc cụ gõ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:(2-3 phút)

-Gọi 1-2 HS hát bài mời bạn vui múa

ca

2 Bài mới:

*Hoạt động mở đầu:

-Giới thiệu bài

*Nội dung:

*Hoạt động 1: Hát theo giai điệu và

đúng lời ca 10-12 phút

-Đệm đàn, khởi động giọng.

-Đàn giai điệu, học sinh nhắc lại tên

bài hát và dân ca của vùng nào

-Hướng dẫn các em ôn tập hát theo

giai điệu và đúng ca

*Hoạt động 2: Hát kết hợp vỗ tay

theo bài hát 18-20 phút

-Làm mẫu

-Hướng dẫn cho các em từng động

tác kết hợp với từng câu hát

* Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời

ca

-Nhận xét chung

2 Củng cố, dặn dò:3-4 phút

-Yêu cầu HS nêu nội dung bài hát

-Hát lại toàn bài

-Thực hiện

-Lắng nghe

-Khởi động giọng a, o, u, i

-Lắng nghe và trả lời câu hỏi

-Hát kết hợp gõ đệm

-Quan sát

-Hát kết hợp vỗ tay theo bài hát

+Cả lớp

+Từng dãy, nhóm

+Cá nhân lên bảng biểu diển

-Nhận xét các bạn

-Nêu nội dung bài

-Hát

******************************************************************

Trang 11

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Học vần:

BÀI 15: t - th

I Mục tiêu:

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết

- Có ý thức chăm học, giữ gìn đồ dùng học tập môn tiếng việt

* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng,tranh luyện nói

 Học sinh: Bộ thực hành TV

III Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1:

A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc: d,đ, dê, đò.

- Câu ứng dụng: SGK

- Viết: dê, đò

- Nhận xét ghi điểm

B.Dạy bài mới:(40 phút)

1 Giới thiệu bài:

- Dạy chữ ghi âm t- th

a ) Nhận diện chữ: t

b) Phát âm, đánh vần tiếng

- Viết chữ t lên bảng

- Hướng dẫn phát âm

- Rút ra tiếng: tổ

- Phân tích tiếng: tổ

- Đánh vần mẫu: tờ- ô- tô- hỏi- tổ

- Đọc trơn: tổ

- Ghép tiếng: tổ

- Đọc từ trên xuống

c) Dạy âm th ( tương tự như t)

- c) Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao

- d ) Đọc từ ứng dụng

- Viết các từ ứng dụng lên bảng

- Giải thích từ đọc mẫu

************************************

Tiết 2:

- 4, 5 em đọc

- 2, 3 em đọc

- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Quan sát - nhận diện

- Phát âm t (cá nhân, lớp)

- Có t + thêm ô+ thanh huyền được tổ

- Có t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên chữ ô

- Đánh vần: cá nhân, cả lớp

* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)

- Cả lớp ghép tiếng tổ

- Cá nhân, bàn, tổ

- Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

- Đọc từ ứng dụng cá nhân - cả lớp

******************************

- Đọc trên bảng (1 số em)

Trang 12

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

2.Luyện tập: (40 phút)

- Luyện đọc: chỉ bài trên bảng

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng

- Luyện viết:

- Hướng dẫn học sinh viết bài 14 trong vở

TV

- Quan sát chấm điểm học sinh

- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai thác

nội dung tranh

C.Củng cố - dặn dò (5 phút)

- Cho học sinh học sinh đọc lại bài

- Hướng dẫn làm BTTV

- Xem trước bài 16

- Quan sát thảo luận nội dung tranh, đọc câu ứng dụng

- Cả lớp viết vào TV

- Quan sát thảo luận nội dung tranh,

- Trả lời câu hỏi

- Cá nhân, lớp

********************************************************************

Trang 13

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bế hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

- Sử dụng đúng từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn khi so sánh các số trong phạm vi 5

- Yêu thích môn học, có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập

 Học sinh: Bộ thực hành học toán

III Các hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đính bài tập chuẩn bị sẳn

- Nhận xét

2 Thực hành: (35’)

Bài 1:Treo bài 1 lên bảng

- Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1

- Giáo viên hướng dẫn thêm có thể gạch bớt

đi

- Chữa bài 1 cùng nhận xét bài trên bảng, tự

so sánh để sửa bài của mình

Bài 2: Đọc yêu cầu bài tập.

- Treo bảng phụ có bài tập 2

- Hướng dẫn cách làm

Chữa bài gọi 1 em đọc lại bài trên bảng

- Nhận xét ghi điểm

Bài 3: Đọc yêu cầu bài tập.

- Treo bài tập 3 lên bảng

- Nhận xét - ghi điểm

3.Củng cố - dặn dò: (5’)

- Hướng dẫn làm BTT

- 3 em lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Đọc yêu cầu bt làm cho = nhau, bằng 2 cách vẽ thêm hoặc bỏ bớt

- Quan sát tranh vẽ trong vbt toán và gạch bỏ bớt để bằng nhau

- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vbt

- Đọc yêu cầu bt 2 nối ô với số thích hợp:

- 1 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào pbt

- So sánh với bài mình tự chữa

- Đọc yêu cầu bt3

- Đại diện 2 nhóm lên làm nối ô với số thích hợp

********************************************************************

Trang 14

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐA 3

Thứ năm ngày 15 tháng 09 năm 2011

TOÁN Bài : SỐ 6

I Mục tiêu:

- Biết 5 thêm 1 được 6; viết được số 6

- Đọc đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trog dãy

số từ 1 đến 6.)

- Có thái độ nghiêm túc khi học toán

* Phát triển HS khá giỏi: Bài tập 4

II Đồ dùng dạy – học:

 Giáo viên: Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại

 Học sinh: Chữ số 6 que tính

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ:

B.Dạy bài mới: (18’)

1 Giới thiệu số 6

a) Lập số 6:

- Giáo viên đưa lần lượt các mẫu vật g/thiệu

với học sinh và nói có 5 hình tam giác

thêm 1 hình tam giác là mấy tam giác?

- 5 thêm 1 được 6

- Làm tương tự với 6 hình tròn

- Kết luận tất cả các mẫu vật cô giới thiệu

đều có số lượng là mấy?

b) Giới thiệu số 6 in và thường

- Gắn lên bảng chữ số 6 in

- Đọc số 6

- Giới thiệu chữ số viết thường

- Giáo viên viết bảng, hướng dẫn nét độ cao

c) Nhận biết thứ tự của số 6

- Giáo viên viết lên bảng dãy số 1, 2, 3, 4,

5, 6

- Hỏi cho biết vị trí số 6 đứng ở đâu trong

dãy số từ 1-6

- Số liền kề trước số 6 là số nào?

- Đếm từ 1 đến 6

- Số 6 lớn hơn những số nào?

- Những số nào bé hơn số 6?

2.Thực hành: (22’)

- Bài 1: Yêu cầu học sinh viết chữ số vào

vở

- Bài 2: Treo bảng phụ bài tập 2 hướng dẫn

học sinh đọc yêu cầu và làm bt2

- Quan sát giới thiệu các mẫu vật

- Trả lời

- Nhiều em đọc: 5 thêm 1 được 6

- Trả lời: …là sáu

- Đọc 6 tam giác, 6 hình tròn

- Cá nhân, cả lớp đọc số 6

- Viết vào bảng con chữ số 6

- Số 6 là số đứng liền kề sau số 5

- Số 5

- Đếm que tính

* Trả lời (HS khá giỏi)

- Cả lớp viết số 6 vào vở

- 1 em lên bảng viết

- Quan sát đọc yêu cầu viết số thích hợp vào ô

- 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w