1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 34: Luyện tập

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Noäi dung Hoạt động 1: Bài 41 trang 72 SGK Luyeän taäp GV: Ñieåm Mx0,y0 thuoäc HS làm bài vào vở, hai HS lên 1.Baøi 41 trang 72 S[r]

Trang 1

Tuần: 16 Ngày soạn:

Tiết PPCT: 34

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax

(ax 0)

2 Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax

3 Tư tưởng: HS thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thưc tiễn và trong nghiên cứu

của hàm số

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án, SGK.

2 Học sinh: Tập, SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Bài 41 trang 72 SGK

GV: Điểm M(x0,y0) thuộc

đồ thị hàm số y=f(x) nếu

y0=f(x0)

xét điểm A 

 1;

3 1

ta thay x=- vào y = -3x

3

1

 y=(-3).(- )=1

3

1

 điểm y thuộc đồ thị hàm

số y=-3x

tương tự như vật hãy xét

điểm B và C

GV: Vẽ hệ trục toạ độ

Oxy, xác định các điểm

A,B,C và vẽ đồ thị hàm số

y = -3x để minh hoạ kết

luận trên

HS làm bài vào vở, hai HS lên bảng, mỗi HS xét một điểm

kết quả: B khôgn thuộc đồthị hàm số y = -3x

C thuộc đồ thị hàm số y = -3x

Luyện tập

1.Bài 41 trang 72 SGK

Hoạt động 2: Bài 42 trang 72 SGK

a) Xác định hệ số a

- GV: đọc toạ độ điểm A,

nêu cách tính hệ số a

b) Đánh dấu điểm trên đồ

thị có hoành độ bằng

2 1

a) A(2;1) Thay x=2; y = 1 vào công thức y = ax

1 = a.2

 a=

2 1

2.Bài 42 trang 72 SGK

3

2

1

| |

| |

y

M

1

1

A C B

Lop7.net

Trang 2

c) Đánh dấu điểm trên đồ

thị có tung độ bằng (-1) a) Điểm 

 4

1

; 2 1

c) điểm C(-2;-1)

Hoạt động 3: Bài 43 trang 72 SGK

GV yêu cầu HS nhắc lại :

-Đồ thị hàm số y = ax (a 

0) là đường như thế nào ?

-Muốn vẽ đồ thị hàm số y

= ax ta tiến hành như thế

nào ?

Những điểm có toạ độ như

thế nào thì thuộc đồ thị y =

f(x)

HS đọc đồ thị:

a)Thời gian chuyển động của người đi bộ là 4(h)

Thời gian chuyển động của người đi xe đạp là 2(h)

b)Quãng đường đi được của người

đi bộ là 20(km) Quãng đường đi được của người

đi xe đạp là 30(km)

c)HS tính : Vận tốc của người đi bộ là :

20 : 4 = 5(km/h) Vận tốc của người đi xe đạp là :

30 : 2 = 15 (km/h)

3.Bài 43 trang 72 SGK

IV Hoạt động tổng kết:

- Đồ thị của hàm số là gì ?

- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0 ) là đường như thế nào ? Muốn vẽ đồ thị của  hàm số y = ax ta cần làm qua các bước nào ?

- Chữa bài tập 39 trang 71 SGK

V Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà học bài, làm các bài tãp còn lại

- Tiết sau Ôn tập chương II (Ôn trong 2 tiết)

x

y

1 2

1 2 0

1

 2

A B

C

2 1 1

 2

3 2 1

4 5

| |

| |

A B

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:46

w