III: Hướng dẫn về nhà• - Xem lại các bài tập đã làm.. Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số toán 6.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
TUẦN 3 – TOÁN LỚP 7
Trang 2
Đại số 7 : Tiết 5: Luyện tập
I.Kiểm tra bài cũ
1.Viêt công thức TQ cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ? Tính :
2 Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Tìm : -1,3 =?, 5 =? , 0 = ?
Trang 3( )
0 0
x x x
x x
≥
=
− <
1 5
Bài 17 : ( 15- SGK )
1.Cách viết b sai vì trị tuyệt đối của một số là một số không
âm
2.a) Vì
nên
thì x = 1/5 hoặc -x = 1/5 hay x = -1/5
thì x = 0,37 hoặc -x = 0,37 hay x = -0,37
thì x = 0
thì x = 5/3 hoặc -x = 5/3 hay x = -5/3
b x =
c x =
2 5 ) 1
II: Luyện tập
Trang 4Bài 18 : ( 15- SGK ) Tính
a) – 5,17 – 0,469 b) – 2,05 + 1,73 c) (- 5,17).(-3,1) d) (-9,18):4,25
Bài Giải :
a) – 5,17 – 0,469 =– (5,17 + 0,469) = -5,639
b) – 2,05 + 1,73 = – ( 2,05 - 1,73) = - 0,32
Bài 20 : ( 15- SGK )
Tính nhanh :
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
b) (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5 )
c) 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (- 2,9 ) + 4,2
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
Trang 5[ ]
=2,8 (-6,5) + (-3,5)
= 2,8 -(6,5+ 3,5)
= -2,8 10= -28
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
c) 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (- 2,9 ) + 4,2
= 2,9 + (- 2,9 ) + (- 4,2) + 4,2 + 3,7
= 0 + 0 + 3,7 = 3,7
b) (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5 ) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (-5,5 )
= (- 4,9+ 4,9 ) + ( 5,5 -5,5 ) = 0 + 0 =0
a) 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3)
Bài Giải :
= (6,3 + 2,4 ) - ( 3,7+0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
Trang 62 35
14
−
=
−
7
3 63
27
−
=
−
5
2 65
26
−
=
−
7
3 84
36
−
=
−
5
2 85
34
−
=
−
85
34
; 65
26
; 35
14
−
−
−
Bài 21 : ( 15- SGK )
a, Trong các phân số sau những phân số nào được biểu diễn
cùng một số hữu tỉ ?
;
;
;
Vậy các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ là:
Trang 7b, Viết ba phân số cùng biểu diên một số hữu tỉ -3/7
− = − = − = − =
4
1 1,1
5 < < 4 1,1
5
⇒ <
− < < ⇒ − <
Bài 23 : ( 16 - SGK )
Dựa vào tính chất “ Nếu x<y và y<z thì x<z ” hãy so sánh
Bài giải
a,
b,
Trang 813 13
38 > 3
12 12 12
37 37 36
− = <
−
− <
−
− < <
−
− <
−
Bài 24 : ( 16 - SGK )
Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
Bài giải :
a )
Trang 9( − 2,5.0,38.0, 4 ) − 0,125.0,15 8 ( ) −
( 2,5 0,4.0,38 ) ( 8.0,125 3,15 )
= − − −
( ) 1 0.38 ( ) 1 3.15
( 0.38) ( 3,15)
Trang 10[ ] [ ]
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0,5 ( 3,53).0, 5
[ 0, 2.( 20,83 9,17) : 0,5.(2, 47 3,53) ] [ ]
[ 0, 2.( 30) : 0, 5.6 ] 6 : 3 2
Bài 25 : ( 16 - SGK ) Tìm x , biết :
a) Ta có
1, 7
1, 7
1, 7
x x
x
−
Trang 11( )
1,7 2,3
1,7 2,3
x
x
1, 7 2, 3
1, 7 2, 3
x x
− =
→ − = − x x = 2,3 1, 7 4 2,3 1,7 + = 0, 6
→ = − + = −
0
x
Nên
b)
Trang 12
III: Hướng dẫn về nhà
• - Xem lại các bài tập đã làm.
• - Bài tập về nhà: Bài 26b, 26d (tr7- SGK) bài 28(b, d), 30,31(a,c), 33, 34 (tr8- SBT)
• - Ôn tập: Định nghĩa lũy thừa bậc n của
a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
(toán 6)