1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số 7 năm 2010 - 2011 - Tiết 27, 28

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 1 phút -Ôn lại các dạng BT đã làm về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.[r]

Trang 1

Ngày soạn:10/11/2010 Ngày dạy:……… Dạy lớp 7E

Tiết 27: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

1 Mục tiêu

a Về kiến thức

b Về kĩ năng

c Về thái độ

+ Cận thận chính xác trong tính toán

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV:

+ Giáo án, sgk

+ Bảng phụ ghi bài toán 1, 2 và lời giải, BT 16,17 SGK, bảng từ

b Chuẩn bị của HS :

+ Ôn bài cũ và đọc ?0 bài mới

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (7 phút):

+Chữa BT 15/58 SGK:

HS: Lên bảng trình bày

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1:(10 phút)

-Yêu cầu đọc đầu bài toán 1

-Nếu ta gọi vận tốc cũ và mới của ôtô lần

ứng với các vận tốc là t1, t2

-Yêu cầu tóm tắt đề bài và lập tỉ lệ thức

rôi giải bài toán

lệ nghịch nên tỉ số giữa hai giá trị bất kỳ

Hoạt động 2 (15 phút)

-Yêu cầu đọc và phân tích đề bài toán 2

tìm cách giải

-Nếu gọi số máy của mỗi đội là x1, x2, x3,

x4 ta có gì?

-Trả lời:x1+ x2+ x3+ x4 = 36

cày và số ngày hoàn thành công việc

lệ nghịch nên: 4.x1 = 6.x2 = 10.x3= 12.x4

Bài toán 1

-Tóm tắt đề bài theo kí hiệu Biết v2 = 1,2 v1 ; t1 = 6 giờ Hỏi: t2 = ? Giải:

lệ nghịch nên:

=  = 1,2  t2 = = 5

2

1

t

t

1

2

v

v

2

6

6

Nếu đi với vận tốc mới thì ôtô đi từ A đến

B hết 5h

Bài toán 2:

Tóm tắt đề bài:

Bốn đội có 36 máy cày (cùng năng suất)

Đội 1 HTCV trong 4 ngày

Đội 2 HTCV trong 6 ngày

Đội 3 HTCV trong 10 ngày

Đội 4 HTCV trong 12 ngày

Hỏi: mỗi đội có bao nhiêu máy cày ? Giải:

Ta có: x1+ x2+ x3+ x4 = 36

lệ nghịch nên: 4.x1 = 6.x2 = 10.x3= 12.x4

Trang 2

lệ nghịch, ta có các tích nào bằng nhau ?

-Gợi ý: 4x1 = , áp dụng tính chất dãy tỉ

4 1

1

x

số bằng nhau để tìm các giá trị x1, x2, x3,

x4

2 = 10.x3 = ; 12.x4 =

6 1

2

x

10 1

3

x

12

1

4

x

-Yêu cầu trả lời bài toán

-Nhấn mạnh: Qua bài toán 2 thấy nếu y tỉ

lệ nghịch với x thì có thể nói y tỉ lệ thuận

với vì y = = a

x

1

x

a

x

1

Vậy x1, x2, x3, x4 TLN với 4, 6, 10, 12

Nói x1, x2, x3, x4 TLT với , , ,

4

1 6

1 10

1 12 1

-Yêu cầu làm ?

-Cho hai HS trả lời ý a và b

Hay = = = =

4 1 1

x

6 1 2

x

10 1 3

x

12 1 4

x

12

1 10

1 6

1 4 1

4 3 2 1

x

= = 60 x1 = 60 = 15; x2 = 60 =

60 36

36

4

1

6 1

10;

x3 = 60 = 6; x4 = 60 = 5

10

1

12 1

Trả lời: Số máy cày của bốn đội lần 01

là 15, 10, 6, 5

-Làm ?

a)x = ; y =  x = .z  x tỉ lệ

y

a

z

b

b a

thuận với z b)x tỉ lệ nghịch với z

c Củng cố, luyện tập (10 phút)

-Yêu cầu HS làm miệng BT 16/60 SGK:

HS :

-Yêu cầu làm miệng BT 17/ 61 SGK

HS :

BT 16/60 SGK: a)có tỉ lệ nghịch;

b)không tỉ lệ nghịch

BT 17/ 61 SGK:

x = 2; -4; 6 y = 16; -2

-Học lai cách giải bài toán về tỉ lệ nghịch Biết chuyển từ toán chia tỉ lệ thuận thành toán chia tỉ lệ nghịch

-BTVN: 19, 20, 21/61 SGK; 25  27/46 SBT

Ngày soạn:10/11/2010 Ngày dạy:………Dạy lớp 7E

Tiết 28: Luyện tập

1.Mục tiêu:

a Về kiến thức

b Về kĩ năng

+Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

c Về thái độ

+HS /01 biết, mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế: BT về năng suất, BT về chuyển động …

+Kiểm tra 15 phút đánh giá việc lĩnh hội và áp dụng kiến thức của HS

2 Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 3

a Chuẩn bị của GV:

+ Giáo án, sgk

+Bảng phụ bảng từ hộp số

+Đề bài kiểm tra 15 phút

b Chuẩn bị của HS:

+ Ôn bài cũ và làm các bài tập đã giao

+ Giấy kiểm tra

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (ghép với luyện tập)

* Đặt vấn đề vào bài mới (1 phút) : Bài học ngày hôm nay chúng ta cùng vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập luyện tập

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1 (27 phút)

-Bài 1:

thuận

nghịch

-Bài 2 (BT 19/61 SGK):

-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đầu bài

-Hỏi: Số mét vải mua /01 và giá tiền

nào ?

có số mét vải mua /01 và giá tiền một

-Yêu cầu lập tỉ lệ thức ứng với hai đại

-Yêu cầu tìm x và trả lời

-Bài 3 (BT 21/61 SGK):

-Yêu cầu làm bài 3 (21/61 SGK)

-Yêu cầu đọc và tóm tắt đề bài nếu gọi số

máy của các đội là x1, x2, x3 máy

-Hỏi:

nghịch

+Vậy x1, x2, x3 tỉ lệ nghịch với các số nào

?

x1, x2, x3 tỉ lệ nghịch với 4; 6; 8

1 Luyện tập -Bài 1: Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số để điền vào các ô trống trong hai bảng sau:

Các số: -1; -2; -4; -10; -30; 1; 2; 3; 6 ; 10 a)Bảng 1: x điền 1; 2; 3

y điền –2 ; 6; 10

b)Bảng 2: x điền 1; 2; 3

y điền –30 ; 6

-Bài 2 (19/61 SGK):

Cùng một số tiền mua /01

51 mét vải loại I giá a đ/m

x m ét vải loại II giá 85%a đ/m Vậy = = ;

x

51

a

a

% 85

100 85

 x = = 60 (m)

85

100 51

Trả lời: Với cùng một số tiền có thể mua 60m vải loại II

-Bài 3 (21/61 SGK):

Đội 1 có x1 máy HTCV trong 4 ngày

Đội 2 có x2 máy HTCV trong 6 ngày

Đội 3 có x3 máy HTCV trong 8 ngày

và x1 - x2 = 2 Giải

nghịch hay x1, x2, x3 tỉ lệ nghịch với 4; 6; 8

hay x1, x2, x3 tỉ lệ thuận với ; ;

4

1 6

1 8 1

4 1

1

x

6 1

2

x

8 1

3

x

6

1 4 1

2 1

 x

x

12 1 2

Trang 4

+Hay x1, x2, x3 tỉ lệ thuận với các số nào?

x1, x2, x3 tỉ lệ thuận với ; ;

4

1 6

1 8 1

-Yêu cầu cả lớp làm bài

-Yêu cầu HS lên bảng giải tiếp tìm x1, x2,

x3

-Yêu cầu trả lời bài toán

x1 = 24 = 6; x2 = 24 = 4; x3 = 24 =

4

1

6

1

8 1

3 Trả lời: Số máy của ba đội theo thứ tự là

6, 4, 3 máy

Hoạt động 2: Kiểm tra (15 ph)

GV : Chép đề cho hs làm bài

Câu 1:

các chữ TLT (tỉ lệ thuận) hoặc TLN (tỉ lệ nghịch)

a)

c)

Đáp án :

Câu 1 : a)

TLT

c)

TLN

= => x = = 1.25 (giờ)

2

8

c Củng cố, luyện tập (1 phút)

HS :

-BTVN: 20, 22, 23/61, 62 SGK ; 28, 29, 34/46,47 SBT

-Đọc ?0 Đ5 Hàm số

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w