a Cơ số Số mũ LŨY THỪA.
Trang 1ĐẠI
SỐ
7
Giáo viên : Nguy n Thành Quang - Tr ễ ườ ng THCS Phù Đ ng - Đ i L c - Qu ng ổ ạ ộ ả Nam
Trang 2a
Cơ số
Số mũ
LŨY THỪA
Trang 3Hoàn thành các công thức sau:
n
x
1)
n
m x
x
2)
n
x :
3)
y x.
4)
n
y
x
5)
( ) m n
x
6)
=
=
=
=
=
=
Trang 4Hoàn thành các công thức sau:
x x x x
n
x
1)
=
n m
n m
x −
m
m y
x
n
n
y
x
n m
x .
n
x
n
3)
y
4)
n
y
x
=
5)
( ) m n
6)
(x ≠ 0,m n)
(y ≠ 0)
n thừa số
≥
Trang 5LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính :
a ( ) 2
4
−
b
3
2
1
−
Trang 6LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính :
a ( ) 2
4
− = ( ) ( ) − 4 − 4 = 16
8
1 2
1
2
1
2
−
−
−
=
b
3
2
1
−
3
2
1
−
C1:
C2:
3
2
1
8
1 2
1
3
3
−
=
−
=
n
x =
n
x =
n
n n
y
x y
x
=
Trang 7LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính :
a ( ) 2
4
3
2
1
8
1 2
1
3
3
−
=
−
=
Chú ý : - Lũy thừa bậc chẵn của số âm là số dương
b
c ( ) 5
2
d ( ) 4
1 , 0
-Lũy thừa bậc lẻ của số âm là số âm.
Trang 8TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn một đáp án đúng nhất )
b)
a) ( )2008
2008
−
( ) 2009
2008
−
> 0
> 0
Trang 9LUYỆN TẬP
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
( ) (3 )2
25 , 0
25 ,
0 −
−
c
5 5
9
4
2
3
−
−
( )10 ( ) 2
8 :
−
d
b ( ) 6 ( ) 6
7 :
5
−
a
e ( )4 2
5
Trang 10LUYỆN TẬP
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
( ) (3 )2
25 , 0
25 ,
0 −
−
c
5 5
9
4
2
3
−
−
( )10 ( ) 2
8 :
−
d
b ( ) 6 ( ) 6
7 :
5
−
25 , 0
−
=
5
3
2
( )8
8
−
=
=
6
7
5
−
n m n
m x x
x = +
( )m
m
m y x y
x : = :
n m n
m x x
x : = −
( )m
m
m y x y
x =
e ( )4 2
5 = 54.2 = 58 ( ) xm n = xm.n
Trang 11LUYỆN TẬP
b 34 − 33 = 34−3 = 3
5 2
3 7 7
6 2
3 3
a
( ) 3 1 3 2 27 2 54
3 3
3 3 3
c
8 6
2
1 2
1
<
2
1 2
1
>
sai, nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Trang 12Dặn dò
Làm bài tập 19, 20,21,22 tr 12,13SBT Đọc trước bài “ Tỉ lệ thức ” tr.36 sgk