1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7, tiết 63-Luyện tập; năm học 010-011

12 266 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc, rồi nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau.. B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng với nhau.. Cách 2: B1: Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp t

Trang 1

Cho hai đa thức:

P(x) = 8x + x + 5

Q(x) = x + x + 4

a) Tớnh P(x) + Q(x)

b) Tớnh P(x) - Q(x)

Bài tập

HS1: Để cộng hai đa thức một biến ta làm thế nào?

HS2: Để trừ hai đa thức một biến ta làm thế nào?Đáp án:cách2

a) Tớnh P(x) + Q(x):

P(x) = 8x + x 5 Q(x) = x + x + 4 P(x) + Q(x) = 9x +2x + 9

b) Tớnh P(x) - Q(x):

+

3

P(x) = 8x + x + 5 Q(x) = x + x + 4 P(x) + Q(x) = 7x + 1

Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ta th ờng làm nh sau: Cách 1: B1: Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp vào trong ngoặc B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc, rồi nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau B3:

Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng với nhau

Cách 2:

B1: Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp thành hai hàng sao cho

các hạng tử đồng dạng ở cùng một cột

B2: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng với nhau

a) P(x) + Q(x) = (8x + x 5) + (x + x + 4) = 8x + x 5 + x + x + 4 = (8x + x )+ (x + x ) (5+ 4)

3 2

= 9x +2x + 9 b) P(x) - Q(x) = (8x + x 5) - (x + x + 4) = 8x + x 5 - x - x - 4

3

= (8x - x )+ (x - x ) (5- 4) = 7x + 1

Đáp án:

cách 1

Trang 2

Đại số tiết 63 Luyện tập

Dạng 1: Cộng, trừ đa thức

Bài 50 SGK_46

Cho cỏc đa thức:

5 3

5 2

3 2

3 2

5 2 3

y 7 + y y + y 1 + y 3 y +

y

=

M

y 2 y 4 y 5 y y 5 + y

15

=

N

-a) Thu gọn cỏc đa thức trờn

b) Tớnh N + M và N - M

Giải a) Thu gọn:

y 2 y

11 + y

=

y 2 ) y 5 y

5 ( + ) y 4 y

15 ( + y

= N

3 5

2 2

3 3

5

-1 + y 3 y 8

=

1 + y 3 ) y y ( + ) y y ( + ) y 7 + y (

= M

5

2 2 3

3 5

5

-b)

N+M = (- y +11y - 2y) + (8y - 3y+1) = - y +11y - 2y + 8y - 3y+1

= (8y - y )+11y - (2y+3y)+1 = 7y +11y - 5y+1

N- M = (-y +11y - 2y) - (8y - 3y + 1) = -y +11y - 2y - 8y +3y- 1

= (-8y - y ) +11y +(3y- 2y)-1

=-9y +11y +y- 1

Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ta th ờng làm nh sau: Cách 1: B1:

Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp vào trong ngoặc B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc, rồi nhóm các hạng tử đồng

dạng với nhau B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng với nhau

Cách 2:

B1: Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp thành hai hàng sao cho các hạng tử đồng dạng ở cùng một cột

B2: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng

dạng với nhau

Trang 3

§¹i sè tiÕt 63 LuyÖn tËp

D¹ng 1: Céng, trõ ®a thøc

Cho các đa thức:

B i 51 SGK_46 ài 51 SGK_46

1 x + x 2 x

+ x x

2 + x

= )

x

(

Q

x x

2 x

x 3 x

+ 5 x

3

= )

x

(

P

3 2

4 5

3

3 2

6 3

4 2

-a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi

đa thức theo luỹ thừa tăng dần

của biến.

b)Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Gi¶i

a)Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến:

5 4

3 2

5 4

3 3

2

6 4 3

2

6 4 3

3 2

2

x 2 + x x x + x + 1

=

x 2 + x ) x 2 x ( + x + x + 1

= ) x ( Q

x x + x 4 x + 5

=

x x + ) x + x 3 ( ) x 2 x 3 ( + 5

= ) x ( P

2 3 4 5

- 5 + x - 4x + x - x -1 + x + x - x - x + 2x P(x) + Q(x) = -6 + x + 2x -5x + 2x - x

+

*C¸ch 2:

- 5 + x - 4x + x - x -1 + x + x - x - x + 2x P(x) -Q(x) = -4 - x - 3x +2x - 2x - x

-2 3 4 6 2 3 4 5

2 3 4 6 2 3 4 5

2 2 3 3 5 6

P(x) + Q(x) = (-5 + x - 4x + x - x ) + (-1 + x + x - x - x + 2x ) = - 5 + x - 4x + x - x -1 + x + x - x - x + 2x

= (-5 - 1) + x + ( x + x ) - (4x + x ) + 2x - x = -6 + x + 2x - 5x + 2x - x 2 3 5 6

b) Gi¶i: *C¸ch 1:

P(x)- Q(x) = (- 5 + x - 4x + x - x ) - (-1 + x + x - x - x + 2x ) = - 5 + x - 4x + x - x + 1- x - x + x + x - 2x

= (-5 + 1) - x - (4x + x ) + (x + x ) - 2x - x = -4 - x -3x +2x -2x - x 3 4 5 6

Trang 4

Đại số tiết 63 Luyện tập

Dạng 1: Cộng, trừ đa thức

Cho cỏc đa thức:

B i 53 SGK_46 ài 51 SGK_46

P(x) = x - 2x + x - x + 1

Q(x) = 6 - 2x + 3x + x - 3x

Tính P(x) - Q(x) v Q(x) – P(x) ài 51 SGK_46

Có nhận xét gì về các hệ số của hai

đa thức tìm đ ợc ?

Giải:

*Sắp xếp các đa thức đã cho, ta đ ợc:

x - 2x + x - x + 1 -3x + x + 3x - 2x + 6 P(x) + Q(x) = 4x - 3x - 3x + x + x - 5

-3x + x + 3x - 2x + 6

x - 2x + x - x + 1 P(x) -Q(x) = -4x +3x +3x - x - x + 5

-*Tính:

P(x) = x - 2x + x - x + 1 Q(x) = -3x + x + 3x - 2x + 6

*Nhận xét: Các hệ số của hai đa thức tìm đ ợc đối nhau.

Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ta th ờng làm nh sau: Cách 1: B1:

Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp vào trong ngoặc B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc, rồi nhóm các hạng tử đồng

dạng với nhau B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng với nhau

Cách 2:

B1: Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp thành hai hàng sao cho các hạng tử đồng dạng ở cùng một cột

B2: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng

dạng với nhau

Trang 5

§¹i sè tiÕt 63 LuyÖn tËp

Tr¶ lêi:

Bạn Lan làm sai vì khi bỏ ngoặc đằng trước có dấu “-” bạn chỉ đổi dấu hạng tử đầu tiên mà không đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc

6 x 2 + x

=

5 x + x 4 1 x + x 3

=

) 5 + x x 4 ( 1 x + x 3

= ) x ( Q )

x ( P

2

2 2

2 2

Gi¶i l¹i:

Bµi tËp:

Bài làm của bạn Lan như sau,

hỏi bạn làm có đúng hay

không? Tại sao?

5 + x x

4

=

)

x

(

Q

1 x + x 3

=

)

x

(

P

2

2

2

P(x)- Q(x) = (3x +x- 1)- (4x - x+5)

= 3x +x- 1- 4x - x+5 = -x + 4

Gi¶i:

.TÝnh P(x) – Q(x)

Trang 6

§¹i sè tiÕt 63 LuyÖn tËp

D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña ®a thøc

Bài 52 SGK_46

Tính giá trị của đa thức:

8 x

2 x

= )

x

(

P 2 - -

Tại x = -1; x = 0; x = 4

2 2

*P(x) = x - 2x- 8

=>P(-1) = (-1) - 2.(-1) - 8

= 1 + 2 - 8 = -5

2 2

*P(x) = x - 2x - 8

P(0) = (0) - 2.(0)- 8 = 0 - 0 - 8 = -8



2 2

*P(x) = x - 2x - 8

P(4) = (4) -2.(4) - 8 = 16 - 8 - 8 = 0



-Giá trị của ®a thøc P(x) tại x = -1

kí hiệu là P(-1) và được tính như sau:

Trang 7

Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ta th ờng làm nh sau: Cách 1: B1:

Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp vào trong ngoặc B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc, rồi nhóm các hạng tử đồng

dạng với nhau B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng với nhau

Cách 2:

B1: Đặt hai đa thức đã đ ợc sắp xếp thành hai hàng sao cho các hạng tử đồng dạng ở cùng một cột

B2: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng

dạng với nhau

Trang 12

Đáp án

a) P(x) + Q(x) = (8x + x 5) + (x + x + 4) = 8x + x 5 + x + x + 4

= (8x + x )+ (x + x ) (5+ 4)

= 9x +2x + 9

b) P(x) - Q(x) = (8x + x 5) - (x + x + 4) = 8x + x 5 - x - x - 4

3

= (8x - x )+ (x - x ) (5- 4) = 7x + 1

Ngày đăng: 11/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w