*HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh, hình minh hoạ ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong TV1, tập một.. Các hoạt động dạy học:.[r]
Trang 1Hoạt động tập thể (Tiết số 9)
Sơ kết tuần
I Mục tiêu:
- HS biết được ưu- khuyết điểm của bản thân trong tuần để phát huy và sửa chữa
- GV cùng HS bình bầu những bạn học tốt trong tuần cần học tập và những bạn thực hiện chưa tốt nhiệm vụ của người HS
- Phương hướng và nhiệm vụ của tuần 4
- GD ý thức phê và tự phê cho HS
II Nội dung:
1 Đánh giá các hoạt động của tuần qua
* Chuyên cần: Trong tuần không có hiện tượng HS nghỉ học
* Học tập:
- Các em đã học bài và làm bài đầy đủ
- Một số em có nhiều tiến bộ: Vinh, N Anh
- Các em chuẩn bị bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Đa số các em đã biết giữ gìn sách vở như: Thái, Huyền, Duy,
Tồn tại: - Một số em chưa chú ý trong giờ học: Điệp, Tâm
- Một số em còn thiếu đồ dùng học tập: Vinh, Tâm
- Chữ viết của các em còn xấu: N.Anh, Hương
*Văn thể vệ:
- Đa số các em ăn mặc đúng quy định của trường, tuy còn 1 số em mặc chưa gọn gàng: Ngọc, Vinh
- Hát đầu giờ chưa đều
- Các em đã biết xếp hàng ra vào lớp nghiêm túc, nhanh nhẹn đúng tác phong
- Vệ sinh cá nhân của các em tương đối tốt, tuy nhiên vẫn còn 1 số em có móng tay dài
*HS bổ sung ý kiến
*Bầu bạn xuất sắc nhất trong tuần
2 Nhiệm vụ tuần tới:
- Đảm bảo duy trì sĩ số
- Hướng dẫn HS giải toán trên mạng
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Nhắc nhở HS giữ gìn sách vở
Trang 2tuần 3
Ngày soạn: 2/ 9/ 2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Đạo đức ( Tiết số: 3 )
Gọn gàng, sạch sẽ
I Mục tiêu:
- HS nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữu gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- HS biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn về sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
* HS khá giỏi phân biệt được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ
II Tài liệu, phương tiện:
- Vở BTĐĐ lớp 1
- Bài hát “ Rửa mặt như mèo”( Nhạc và lời: Hàn ngọc Bích)
- Bút chì hoặc sáp màu
- Lược chải đầu
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1- 2’
- Hát, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra: 5’
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
H: Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
- HS trả lời, GV nhận xét chung
3 Bài mới: 30’
Tiết 1(30’)
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
b Hoạt động 1: HS thảo luận (6 - 8’)
- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.(HS khá, giỏi)
H: Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
- Mời một số bạn ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng lên trước lớp - Khen
H: Bạn nào chưa gọn gàng, sạch sẽ?
- GV nhắc nhở những HS mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ chỉnh sửa lại áo quần
c Hoạt động 2: HS làm bài tập 1 (8 - 12’)
- GV giải thích yêu cầu bài tập GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhóm
H: Tìm xem trong 8 bức tranh bạn nào ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
H: Bạn ở H1 đã gọn gàng, sạch sẽ chưa?
H: Muốn gọn gàng sạch sẽ phải ntn.?
- Các hình khác hỏi tương tự như trên
H: Ăn mặc gọn gàng thể hiện điều gì.?
- HS thảo luận, GV giúp đỡ HS
Trang 3- HS trình bày GV yêu cầu HS giải thích tại sao em cho là bạn đó ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ?
VD: + áo bẩn : giặt sạch
+ áo rách: đưa mẹ vá lại
+ Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn
*KL:- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là một hành vi đạo đức góp phần nâng cao sức
khoẻ
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn về sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
d Hoạt động 3 HS làm bài tập 2 (6 - 8’)
- GV nêu yêu cầu bài tập:
- HS làm bài tập
- Một số HS trình bày sự lựa chọn của mình Các HS khác lắng nghe và nhận xét H: Tại sao em không chọn bộ khác?
* Kết luận:
- Quần áo đi học cần phải phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn, hôi , xộc xệch đến lớp
4 Hoạt động nối tiếp (2-3’)
- GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài sau: Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)
Tiết 2 (35’)
1 ổn định: 1’
2 Kiểm tra: 5’
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
H: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ có ích lợi gì?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: HS thảo luận theo cặp BT3 (8 - 10’)
- GV chia nhóm yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận câu hỏi:
H: bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
H: Bạn nhỏ đó có gọn gàng, sạch sẽ không?
H: Em có muốn làm như bạn không?
- HS quan sát tranh và trao đổi cặp
- GV mời một số HS trình bày trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
+ GV KL: chúng ta nên làm như các bạn trong tranh 1, 3, 5, 7, 7, 8
b Hoạt động 2: HS từng đôi một giúp nhau sửa sang đầu tóc, quần áo cho gọn gàng, sạch sẽ
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
- HS thực hành, GV quan sát giúp đỡ HS
- GV mời một số HS lên thực hành trước lớp
- GV, HS nhận xét và tuyên dương những đôi làm tốt
c Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “ Rửa mặt như mèo” ( 5 - 6’)
Trang 4- Sau khi HS hát xong, GV hỏi: Lớp mình có ai giống mèo không? Chúng ta
đừng giống “ mèo” nhé!
d Hoạt động 4 GV hướng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài: ( 2 - 3’)
“ Đầu tóc em chải gọn gàng
áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu”
4 Hoạt động nối tiếp (2 - 3’)
- GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài sau: Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Âm nhạc ( Tiết số: 3)
Học bài hát: mời bạn vui múa ca
(GV chuyên nhạc soạn, dạy)
Học vần ( Tiết số: 19+ 20)
Bài 8: l - h
I Mục tiêu:
- HS đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lê, hè ( Viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, T1)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: le le
*HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh, hình minh hoạ ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong TV1, tập một
II Đồ dùng dạy - học:
- Gv: phấn màu, chữ mẫu, tranh minh hoạ
- HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- HS hát
2 Kiểm tra: 5’
- GV cho 2, 3 HS đọc bài 7 trong SGK
- GV đọc cho HS viết bảng con : ê, v, bê, ve
- Tìm tiếng, từ chứa âm ê, v GVnhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b Dạy chữ ghi âm.
* Âm l (7- 8’)
+ Nhận diện chữ:
- GV giới thiệu chữ ghi âm l in thường, l viết thường.
H: Chữ ghi âm l gồm mấy nét? Là những nét nào?
H: Chữ ghi âm l và chữ ghi âm b giống và khác nhau ở điểm nào?
( Giống:đều có nét khuyết trên
Khác: chữ b có thêm nét thắt, chữ l có thêm nét móc ngược.)
+ Ghép chữ và phát âm:
- GV phát âm mẫu: l
- HS phát âm, GV chỉnh sửa
Trang 5- GV yêu cầu HS dắt âm l , HS đọc
H: Có âm l, muốn có tiếng lê ta ghép thế nào?
- HS nêu cách ghép , ghép tiếng lê
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng lê (CN-TT)
- GV cho HS quan sát tranh quả lê
H: Tranh vẽ gì?
H: Khi ăn quả lê có vị gì?
- GV giới thiệu từ khoá: lê - ghi bảng
- HS đọc từ ( CN- TT)
- 1 HS đọc tổng hợp
H: Các em vừa học âm gì ? tiếng gì? - GV tô màu âm l
- HS đọc xuôi, ngược, bất kì ( CN-TT)
* Âm v (Quy trình tương tự) (7- 8’)
- So sánh l với h
- Đọc cả hai phần
* Hướng dẫn HS viết chữ trên bảng con: ( 8 - 9’)
- GV đưa chữ mẫu l, h, lê, hè phóng to, nêu quy trình, viết mẫu
- HS viết ngón trỏ trên mặt bàn
- HS viết bảng tay 2, 3 lần, GV nhận xét, chữa lỗi
c Dạy từ ứng dụng(5-6’)
- GV ghi bảng từ ứng dụng HS đọc thầm
- 1 HS đọc to, HS tìm tiếng chứa tiếng chứa âm mới học, gạch chân
- HS luyện đọc kết hợp phân tích cấu tạo tiếng- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS đọc đồng thanh từ ứng dụng 1 lần
* Củng cố:
H: Chúng ta vừa học âm, chữ gì? tiếng gì?
- HS đọc lại bài (CN-TT)
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 35’)
d Luyện đọc(10-12’)
* Luyện đọc bài tiết 1: (5-6’)
- HS lần lượt đọc ( trên bảng, sgk)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho HS
* Đọc bài ứng dụng (5-6’)
- GVghi bảng, HS đọc thầm 1 HS đọc
H: Trong câu tiếng nào chứa âm mới? (hè)
- HS luyện đọc tiếng, kết hợp phân tích tiếng mới
- HS luyện đọc câu ứng dụng(cn- nhóm) - GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét: Tranh vẽ gì?
- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng
e Luyện viết(9-10’)
- GV đưa bảng phụ ghi nội dung luyện viết, 1-2 học sinh đọc
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết: l, h, lê, hè
- GV viết mẫu, hướng dẫn khoảng cách các chữ trong dòng
-Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, viết bài GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét, chữa lỗi
Trang 6g Luyện nói (7-8’)
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: le le
- HS quan sát tranh minh hoạ, thảo luận:
H: trong tranh em thấy gì?
H: Hai con vật đang bơi trông giống con gì? ( vịt, ngan )
H: Em đã nhìn thấy bao giờ chưa? ở đâu?
H: le le sống ở đâu?
*GV: Vịt, ngan được người nuôi ở ao hồ, nhưng có loài vịt sống tự do không có
người chăn được gọi là vịt trời Trong tranh là con le le Con le le trông giống vịt
trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở một vài nơi ở nước ta
4 Củng cố : 4’
- 1, 2 HS đọc bài ở SGK GV nhận xét giờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn lại bài Đọc trước bài 9: o, c
Ngày soạn: 3 / 9 /2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Học vần ( Tiết số: 21+22)
Bài 9: o- c
I Mục tiêu:
- HS đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè
*HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh,
hình minh hoạ ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong TV1, tập một
II Đồ dùng dạy - học:
- Gv: phấn màu, chữ mẫu, tranh minh hoạ
- HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- HS hát Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra: 5’
- GV cho 2, 3 HS đọc bài 8 trong SGK
- GV đọc cho HS viết bảng con : l, h, lê, hè
- Tìm tiếng, từ chứa âm l, h
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b Dạy chữ ghi âm.
Âm o: (8-9’)
* Nhận diện chữ:
- GV giới thiệu chữ ghi âm o in thường, chữ ghi âm o viết thường.
H: Chữ o viết thường gồm mấy nét? Là những nét nào?
Trang 7H: Chữ ghi âm o giống vật gì? ( quả trứng )
* Ghép chữ và phát âm:
- GV phát âm mẫu: o
- HS phát âm, GV chỉnh sửa
- GV yêu cầu HS dắt âm o, HS đọc (CN-TT)
H: Có âm o, muốn có tiếng bò ta ghép thế nào?
- HS nêu cách ghép, ghép tiếng bò
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng “ bò”(CN-TT)
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ phóng to
H: Tranh vẽ gì?(con bò)
- GV giới thiệu từ khoá: bò, ghi bảng
- HS đọc từ ( CN- TT)
- 1 HS đọc gộp
H: Chúng ta vừa học âm gì ? tiếng gì? GV tô màu âm mới
- HS đọc xuôi, ngược, bất kì (CN-TT)
*Âm c (Quy trình tương tự) (7- 8’)
- So sánh o với c
- Đọc cả hai phần
* Hướng dẫn HS viết chữ trên bảng con: ( 8 - 9’)
- GV đưa chữ mẫu o phóng to, nêu quy trình, viết mẫu
- HS viết ngón trỏ trên mặt bàn
- HS viết bảng tay 2, 3 lần, GV nhận xét , chữa lỗi
Hướng dẫn viết chữ c, bò, cỏ quy trình tương tự Chú ý hướng dẫn HS kỹ thuật
nối nét từ b sang o, từ c sang o, vị trí dấu thanh
c Dạy từ ứng dụng:(5-6’)
- GV ghi bảng từ ứng dụng HS đọc thầm
- 1, 2 em đọc to
H: Tiếng nào có âm mới? - GV gạch chân âm mới
- HS luyện đọc k/h phân tích cấu tạo tiếng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu, giải thích từ khó (bó, cọ)
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lượt
*Củng cố:
H: Chúng ta vừa học âm, chữ gì? tiếng gì?
- HS đọc lại bài(CN-TT)
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 (35’)
d Luyện đọc(12-14’)
* Luyện đọc bài tiết 1: (5-6’)
- HS lần lượt đọc bài ( trên bảng, sgk)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho HS
* Đọc bài ứng dụng: (5-6’)
- GVghi bảng, HS đọc thầm 1HS đọc
H: Trong câu tiếng nào chứa âm mới? ( bò, có, bó, cỏ)
- HS đọc tiếng, phân tích từng tiếng khó
- HS tập đọc câu GV chỉnh sửa phát âm cho HS, chú ý hướng dẫn HS đọc liền mạch các tiếng
Trang 8- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét: Tranh vẽ gì?( bò đang ăn cỏ)
H: Nuôi bò có ích lợi gì?
- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng
e Luyện viết(10’)
- GV đưa bảng phụ ghi nội dung luyện viết, 1-2 học sinh đọc
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết: o, c, bò, cỏ
H: Chữ o thứ hai trong dòng cách chữ o thứ nhất như thế nào?
H: Chữ bò thứ hai trong dòng có cách giống như chữ o thứ hai không?
- GV viết mẫu, hướng dẫn khoảng cách các chữ trong dòng
- Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, viết bài theo mẫu chữ trong vở tập viết
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét, chữa lỗi
g Luyện nói (8-9’)
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: vó bè
- HS quan sát tranh minh hoạ, thảo luận:
H: Trong tranh em thấy những gì? (vó, bè, sông )
H: Vó bè được dùng làm gì?( kéo cá, tôm )
H: Vó bè được đặt ở đâu? quê em có vó bè không?
H: Trong tranh có vẽ một người, người đó đang làm gì? ( kéo vó)
H: Ngoài vó bè ra , em còn biết loại vó nào khác nữa?
H: ở địa phương em, người ta dùng những cách gì để bắt cá?( câu, kéo lưới )
- Một số HS trình bày trước lớp
4 Củng cố : 4’
- 1, 2 HS đọc bài ở SGK
- GVnhận xét giờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn lại bài Đọc trước bài 10: ô, ơ
Thủ công ( Tiết số: 3)
xé, dán hình tam giác
I Mục tiêu:
- HS biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé, dán đượchình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa, hình dán
có thể chưa phẳng( Với HS khéo tay, đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng và có thể xé thêm được hình tam giác có kích thước khác)
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- GV và HS: giấy thủ công, hồ dán, thước kẻ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 2’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 5’
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập củaHS
- GV nhận xét
Trang 93 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tên bài.
b Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét( 6- 8’)
- HS quan sát bài mẫu
H: Đây là hình gì?
H: Các em quan sát và phát hiện xem đồ vật nào có dạng hình tam giác?
- GV bổ sung thêm các vật có dạng hình tam giác
c Hoạt động 2: GV làm mẫu ( 10 -12’)
* Vẽ và xé hình tam giác
- GV lấy giấy mầu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình chữ nhật
- Đánh dấu điểm giữa của cạnh trên của hình chữ nhật để làm đỉnh của tam giác
Từ điểm đánh dấu dùng bút chì vẽ nối với hai điểm dưới của hình chữ nhật ta có hình tam giác
- Xé từng cạnh của hình tam giác
- Lật mặt màu cho HS quan sát
- GV cho HS lấy giấy nháp kẻ ô, tập vẽ và xé hình tam giác( không Y/c HS đếm ô)
- GV quan sát, giúp đỡ HS
* Dán hình
- GV thao tác và làm mẫu: Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối trước khi dán
- Lấy một ít hồ dán ra một mảnh giấy, dùng ngón trỏ di đều, sau đó bôi lên các góc hình và di dọc theo các cạnh
d Hoạt động 3: HS thực hành ( 12 -15’)
- GV đặt câu hỏi:
H: Muốn xé dán hình tam giác phải thực hiện qua những bước nào?
- GV hệ thống lại các bước
- GV cho HS quan sát bài làm của HS năm trước
H: Em nhận xét gì về bài làm của bạn?
- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn( lật mặt sau có kẻ ô), đánh dấu và vẽ 1 hình tam giác
- GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình tam giác để HS xé theo
- HS tự xé các cạnh còn lại
- Nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều vết răng cưa.Y/c các em khi xé xong, chỉnh sửa cho hoàn chỉnh
- HS thực hành xé hình tam giác
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
- Nhắc HS dán hai sản phẩm vào vở thủ công như GV đã hướng dẫn Chú ý dán cho phẳng, cân đối
e Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm(3-4’)
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo tổ
- GV cùng HS tìm ra bài đúng, đẹp - khen HS
4 Củng cố: 2-3’
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS dọn vệ sinh lớp học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học xé, dán hình vuông
Trang 10Toán ( Tiết số: 9)
luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Giáo dục tính khoa học chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK, bộ đồ dùng dạy toán,
- HS: SGK, bộ TH toán1, bảng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 2’
- Cho HS lên bảng làm bài tập điền số
- HS dưới lớp làm bảng con:
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
b Tổ chức, hướng dẫn HS làm bài, chữa bài.
+ Bài 1 Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số:
- HS đọc thầm bài tập, nêu cách làm bài
- HS làm bài, chữa bài
Khi chữa bài, gọi HS đọc kết quả bài làm, chẳng hạn: ở bức tranh thứ nhất viết
số 4 ( chỉ 4 cái ghế) rồi viết số 5 (chỉ 5 ngôi sao) Khi cho HS đọc kết quả, các
HS khác theo dõi
+ Bài 2:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Các nhóm thực hành, GV quan sát, giúp đỡ HS
- HS báo cáo kết quả, nhận xét
- GV nhận xét chung
+ Bài 3:
Cho HS đọc thầm đề bài , gọi HS nêu cách làm bài: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài
- Khi chữa bài,có thể gọi HS đọc kết quả để củng cố tập đếm các số từ 1 đến 5,
từ 5 đến 1
+Bài 4: ( Dành cho HS khá, giỏi)
Hướng dẫn HS viết các số 1, 2, 3, 4, 5 như sách giáo khoa
4 Củng cố: 2-3’
- GV tóm tắt nọi dung bài Nhận xét giờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài: Bé hơn, dấu <.