1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kế hoạch bài học lớp 3 - Tuần 6 - Trường Tiểu học Số 2 Tứ Hạ

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 356,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 1 học sinh đọc kết quả trên bảng - Giáo viên giúp học sinh nắm yêu cầu bài lớp nhận xét toán -Cả lớp chữa bài Câu a: khoeo chân Câu b: ngừơi lẻo khoẻo Giáo viên nhận xét chốt lại lời g[r]

Trang 1

 6

Thứ hai ngày 21 thỏng 9 năm 2009

CHÀO %(

Nhắc các em chỉnh đốn trang phục dự lễ chào cờ

Nghe thầy tổng phụ trách đánh giá các hoạt động trong tuần qua và nêu kế hoạch, phát

động thi đua trong tuần tới

Về lớp ổn định, nghe cô giáo nhắc nhở một số công việc đầu tuần:

- Thi đua học tập tốt, phát huy tính tích cực của đôi bạn cùng tiến,



tập đọc- kể chuyện

BÀI  LÀM 

I  tiờu bài 

2 */ C, D  5E phõn F 5=  núi 30 nhõn 6G “Tụi” và   8J)

cõu  QN0 vào tranh minh 0)

3 Thỏi 5P, Qua cõu  cỏc em N  “Núi 5 5 6  làm” 8P cỏch nghiờm tỳc

Giỏo viờn: Tranh minh #  trong SGK

" sinh: SGK

III Cỏc #' ()!"  #$

Bài

Cỏc

Hoàng

1    bài:

)1 5 :

Bước 1: Giỏo viờn 5 8X

Treo tranh minh # nờu nụi

dung

Bước 2: GV   QX HS 

- [ Z cõu

\1 5 Z liu-x-a,

cụ-li-a( cỏ nhõn, [B

-

+ 1 5 cõu 6C

“Tụi ]> +V “

+ 4 /0 Z T 5= chỳ

thớch  bài

- 1  sinh 5 5# 1-2 4  cõu A

+ Bàn tỡm cỏch giỳp 5_ F# Hoàng vỡ…

1  sinh 5# 3-4 4 

+ Giao cho anh QU U8 yờu E Hoàng 5

# cõu 6C 8a khi Hoàng 5 U8 cõu

-

1< nghe

- Quan sỏt tranh

+

 nhõn 6G

+ + 3 em 5

+

%+ ỏo < 3

Trang 2

Dùng 6G G 4 /0 + OC

mùi soa

- [ Z 5# trong nhóm

)"  QX tìm  bài:

+ Nhân 6G L “tôi” tên gì ?

+ Cô giáo ra cho

+ nào?

+Vì sao Cô-li-a khó

làm 6CV

Yêu E các em 5 E8 5# 3

\U các F# 6+ > Cô-li-a làm gì

5 6+ bài dài ra?

+ Vì sao 8J F4 Cô-li-a b áo, lúc 5E

cô-li-a # nhiên?

+Vì sao sau 52 cô-li-a vui 6f làm theo

 8JV

+ Bài 5 giúp em  ra 5> gì ?

( 3 2)

1 5 # và O ,

a) 1 5 #,

- Giáo viên 5 8X 5# 3-4

Giáo viên G xét

b) * ,

- GV nêu 8 6g,

+

! N trong câu  Bài tập làm văn

( Treo tranh) \* # 8P 5# 30

câu  Fh  30 em

- "  QX HS O 

+ * # 8P 5# 30 câu  Fh

 30 em

+

trong câu  :

Giáo viên treo tranh 5: 5 K (SGK)

Giáo viên G xét –O+ G G N 5-

30 các tranh là; 3-4-2-1

D  2: * # 1 5# 30 câu 

theo  30 em

Yêu E,  1 5# 5 O9 O theo 

30 em ( trong   30 cô-li-a)

Giáo viên G xét

3 %7!" 8 90:! dò:

-

- 3 3

- 1 em 5 5# 4

- 1 5 4 bài

- [ E8 5# 1-2 + Cô-li-a

+ “Em 5: làm gì 5 giúp 5_ 8JI

+ Trao 5j theo nhóm 5 và 4  > nhóm N do phát F ý O+

- [ E8 5# 3 + Cô-li-a   # T 6 m 4

T 6 có làm và T 6 0 bao

 làm

- 1  sinh 5 to 5# 4 + Vì

8J F4 làm 6 này + Cô-li-a vui 6f làm theo  8J vì 52 là 6

em

- 4 G theo nhóm 5

- 4 j o 4 F# thi 5 Qp 48 5# 3,4

- 2  sinh thi 5 Q 48 bài 6C

2-3 HS < # yêu E)

- 1  sinh 5 yêu E 1

- Quan sát tranh Fh cách 6+ ra U trình N 5- 30

4 tranh " sinh phát F

-

- 1

- 1  sinh 5 # yêu E O  và 8X

- 1  sinh O 8X Z 2-3 câu

-

- 4 j o 4 F# thi O 5# 2 Câu 

- " sinh N do phát F ý O+> em phát F

Trang 3

Em có thích F# A trong câu 

này không? vì sao?

Giáo viên  #

cb dò: 6> nhà O # câu  cho

 thân nghe

TOÁN

I  tiêu:

1 *+ !, Giúp " sinh

2

bài toán liên quan

3 Thái 5P, N giác vân 5P trí não 5 N hành 4 toán

II Các #' ()!"  #$

1) *+, tra bài /

2) Bài ,1

a    bài: GV    và nêu

yêu E + 

b

Bài 1:

a)Tìm 30 30 : 12cm; 18kg; 10l

b) Tìm 30 : 24m; 30 i 54 ngày

- Yêu E " sinh nêu cách tìm ½ 30 8P

K , 1/6 30 8P K và làm bài

- Yêu E " sinh 5j 6s chéo 5 O8 tra

GV 5+ Z bàn giám sát HS làm bài

BT2: Vân làm 5= 30 bông hoa Fh

U9 Vân b F# K bông hoa 52)

"A Vân 5: b F# 8U bông hoa ?

-  1 " sinh 5 5> bài

- Bài toán cho F+ gì ?

- Bài toán A gì ?

- Yêu E  sinh N làm bài

- %T0 bài - Ghi 58

B 3: Các em Kz làm vào + C > nay

Bài 4:

- Yêu E " sinh quan sát hình và tìm

hình 5: 5= tô màu 1/5 K ô vuông

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4

1< nghe

- 2 HS lên vào 6s

[ O+ n4, 6cm; 9kg; 5l

4m; 5 i 9 ngày

- 1

- 1 " sinh lên F4 làm bài, " sinh 4

Bài 4

 hoa Vân 5: b F# là :

30 : 6 = 5 ( bông hoa)

- %T0 bài

1 6

1

2

1

6

Trang 4

- Hóy 4 thớch cõu 4  30 em :

+ }a hỡnh cú 8U ụ vuụng?

+ 1/5 30 10 ụ vuụng là bao nhiờu ụ ?

+ Hỡnh 2và Hỡnh 4 8a hỡnh tụ màu 8U ụ

vuụng ?

3) %7!" 8 - :! dũ

- Yờu

tỡm

K

-

- Hỡnh 2 và hỡnh 4 cú 1/5 K ụ vuụng 5: tụ màu

+ }a hỡnh cú 10 ụ vuụng + Là 10 : 5 = 2 (ụ vuụng)

\}a hỡnh tụ màu 1/5 K ụ vuụng

TIếNG VIệT (+)

ôn lt&c bài ltvc tuần 5( so sánh)

I Mục tiêu: Giúp HS

Củng cố kĩ năng nhận biết kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém, so sánh ngang bằng Nắm  các từ có nghĩa, so sánh hơn kém, biết thêm từ so sánh vào những câu

" có từ so sánh

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV:

1 Giới thiệu: GV nêu yêu cầu - nội dung

tiết học

Yêu cầu các em mở VBT TV trang 21,

đọc lại các BT đã làm

3 Nhận biết kiếu so sánh:

Ví dụ:

a) Công cha  núi thái sơn

Nghĩa mẹ   trong nguồn cháy ra

b) Trên trời mây trắng  bông

ở giữa cánh đồng bông trắng  mây

Tìm và nêu các sự vât so sánh trong các

câu trên

Đó là các kiểu so sánh gì ?

4 Tổng kết :

GV hệ thống bài học

Nhận xét

Dặn dò:

Hoạt động của HS:

Mở vở rà soát lai từng BT

HS tìm và nêu;

đây là kiểu so sánh ngang bằng

toán (+)

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

Củng cố, luyện tập kỹ năng thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các phần băng nhau của một số

Giải bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV:

1 @ dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Đặttính rồi tính

48 :4 69 : 3 76: 2 26 :2

GV quan sát,  dẫn những HS còn

lúng túng

Hoạt động của HS:

Lần  4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

Trang 5

Chữa bài trên bảng lớp

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

Mẫu: của 12cm là 4cm

3

1

của 36 kg là kg

3

1

của 54 giờ là giờ

6

1

Bài 3: Nhà Lan nuôi  96 con gà, mẹ

Lan đã bán số gà đó Hỏi nhà Lan đã bán

3

1

đi bao nhiêu con gà ?

2 Tổng kết :

GV hệ thống các dạng bài tập

Nhận xét:

Dặn dò:

48 4 69 3 76 2 26 2

4 12 6 23 6 38 2 13

08 09 16 06

8 9 16 6

0 0 00 0

Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào phiếu BT

Một HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Bài giải

Số gà nhà Lan đã bán đi là:

96 : 3 = 32 ( con) Đáp số: 32 con gà

Hướng dẫn thực hành

i mục tiêu: Giúp HS

Rèn kĩ năng thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

Vận dụng các bảng nhân, chia trong phạm vi 6 để làm BT ở vở BT Toán

II các hoạt động:

Hoạt động của GV:

1.GV yêu cầu tiết học

a) Các em tự hoàn thành các bài tập ở vở

BT Toán bài 22: Bảng chia 6

*Giúp đỡ HS yếu hoàn thành BT và củng

cố về bảng nhân, chia 6

b) Chấm, chữa bài: Thu VBT chấm –

nhận xét

c)Tổ chức cho các em làm một số bài

tập ( thực hiện chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số) làm trên bảng con

Đặt tính rồi tính:

26 : 2 48 : 4 39 : 3 63 : 3

GV chữa bài trên bảng lớp

c) Bài toán: Mai có 36 nhãn vở, Mai tặng

Vân số nhãn vở đó Hỏi Mai tạng

3

1

Vân bao nhiêu nhãn vở ?

GV chú ý giúp đỡ HS yếu

3.Tổng kết tiết học:

Nhận xét:

Dặn dò: Các em cần HTL các bảng

nhân, chia đã học để làm toán nhanh hơn

Hoạt động của HS:

Cả lớp tự làm các BT cô giáo Yêu cầu

Cả lớp theo dõi, đối chiếu bài làm của mình

4 HS lần  lên bảng làm.Cả lớp làm bảng con

1-2 HS đọc bài toán Cả lớp tìm hiểu và giải vào vở

Trang 6

SHNK:(an toàn giao thông)

bài 3: biển báo hiệu giao thông đường bộ

I Mục tiêu: Giúp HS

Nhận biết hình dáng, màu sắc và hiểu  nội dung 2 nhóm biển báo hiệu giao thông: Biển báo nguy hiểm, biển chỉ dẫn

Giải thích  ý nghĩa của các biển báohiệu: 204, 210, 211, 423(a,b), 434, 443, 424

Biết nhận dạng và vận dụng, hiểu biết về biển báo hiệu khi đi  để làm theo hiệu lệnh của biển báo hiệu

Có ý thức chấp hành biển báo hiệu giao thông Hiểu đó là lệnh chỉ huy GT , mọi

+ phải chấp hành

II Chuẩn bị:

GV: Ba biển báo đã học ở lớp 2: 101, 112, 102

Các biển báo số: 204, 210, 211, 423(a,b), 424,434, 443 và bảng tên của mỗi biển Các chữ số 2,1,3 dùng để chia nhóm

HS: Ôn lại các biển báo đã học

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1:

Ôn bài cũ, giới thiệu bài mới

Đặt các biển báo đã học ở lớp2 Yêu cầu HS

đứng thành vòng tròn vừa đi vừa hát, sau đó

nhận biết tên 3 biển số: 102, 112, 102

Hỏi tên biển số

Hoạt động 2:Tìm hiểu các biển báo GT :

GV chia cho mỗi nhóm 2 biển báo GT

mới.Yêu cầu các em nhận xét, nêu đặc điểm

của loại biển đó

GV viết các ý kiến lên bảng:

Hình tam giác

Nền màu vàng, xung quanh viền màu đỏ

Hình vẽ: màu đen thể hiện nội dung

GV nêu lại:

- Biển 204 có vẽ 2 mũi tên  chiều

nhau báo hiệu có 2 làn xe chạy  chiều

nhau gọi là biển báo  2 chiều ( 

hai chiều là  có 2 làn xe chạy 

chiều nhau ở 2 bên P

- Biển số 210 là biển báo giao nhau với

 sắt có rào chắn

- Biển số 211: Báo giao nhau với 

sắt không có rào chắn

* Biển báo nguy hiếm có hình tam giác,

viền đỏ, nền vàng, hình vẽ đen báo hiệu cho

ta biết nguy hiểm cần tránh khi đi trên đoạn

 đó

* Biển chỉ dẫn GT có hình vuông, màu

xanh, hình vẽ bên trong màu trắng

3 Củng cố:

Yêu cầu HS nhắc tên biển báo vừa học

4 Nhận xét tiết học:

5 Dặn dò: Các em cần ghi nhớ các loại

biển báo để tham gia GT  an toàn

Thực hiện ôn tập theo hìnhthức trò chơi

T" biển số và trả lời: “ T cấm”,

|T dành riêng cho + đi bộ”,

Quan sát, nhận xét theo nhóm

Đại diện các nhóm lên trình bày về:

Hình dáng:

Màu sắc:

Hình vẽ bên trong:

Nhận biết các loại biển báo

Trang 7

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

CHÍNH €

NGHE- Y‚, BÀI  LÀM 

I  tiêu bài 

2 */ C,

-

riêng   ngoài

- Làm

thanh Qp X (?/~)

Thái 5P, Các em có ý ! C8 chú  6+ và làm BT chính xác

Gv:

HS: SGK,

III Các #' ()!"  #$

 3 HS lên F4 6+, k8

ngoàm, #89 Lk8 xoàm

B 0 bài ,1

1    bài

GV nêu 8g 5^ yêu E 30 + 

2 "  QX 6+ chính 4

a) "  QX  sinh „ F

- Giáo viên 5 P dung tóm < I

bài

b) "  QX G xét chính 4

+ Tìm tên riêng trong bài chính 4

+ Tên riêng trong bài chính 4 5=

6+  + nào?

- Cho  sinh 6+ F4 con Z khó

c) [ cho  sinh 6+

d) %U89 T0 bài

3

Bài tập 2: % Z nào trong b

5… 5 5> vào a ,

a) ( kheo, khoeo ) : chân

b) ( Of9 OfB,  f)))))

c) ( nghéo, ngoéo: tay

- Giáo viên giúp  sinh <8 yêu E bài

toán

Giáo viên G xét  #  4 5-

- 3  sinh lên F4 6+ 3 + có 6E oam

2 con: Cái Of9 j kèn,  khen, Q+ mèn

- 1  sinh 5 # toàn bài

 Cô-li-a

 Y+ hoa T cái 5E tiên, 5b #

 T0 các +

- " sinh 6+ F4 con Z khó: làm 6C9 cô-li-a, lúng túng, # nhiên

- " sinh 6+ bài vào 6s

- N Ko0 a Fh bút chì vào > b  bài

- 1 -1 bài

- 1  sinh 5 O+ n4 trên F4

Câu a: khoeo chân Câu b: Z… f Of

Câu c: ngoéo tay

- 1  sinh 5 5>

- 3  sinh lên F4 thi làm bài ( m 6+

Trang 8

Bài ?@ 3b:[b trên T in 5G8 QU A hay

5U ngã ?

Tôi # nhìn  5 8< tre …

Xanh núi,xanh sông, xanh 5k9 xanh biên

Xanh 9 xanh cua !#C!"   8…)))

Tố Hữu

Giáo viên G xét -  #  4 5-

3 %3 cb dò

-

- Yêu E 6> nhà 5 # bài làm, ghi 

chính 4

+ E 5> QU thanh)

- 3  sinh 5 Oj … sau khi 5>

TB

TOÁN

I  tiêu:

1 *+ !, Giúp " sinh

các = chia)

2 */ C, N  chia K có 2 T K cho K có 1 T K 8P cách thành #)

3 Thái

II Các #' ()!"  #$

 1 HS lên F4 làm BT2 s +  

GV G xét- ghi 5+8

2 Bài ,1

a    bài:

Nêu 8g tiêu   và ghi tên bài 4

b "  QX N  phép chia:

96 : 3 = ?

- Nhìn vào phép chia ta có  G ra 5@

là phép chia có các K  + nào ?

- Em nào có  N  5= phép chia

này không ? em N   + nào ?

GV theo dõi,   QX thêm

"  QX cách 5b tính và tính:

96 3

9 32

06

6

0 * 96 : 3 = 32

*9 chia 3 5= 3, 6+ 3

3 nhân 3 Fh 9, 9 Z 9 Fh 0

Š"# 6, 6 chia 3 5= 2, 6+ 2

* 2 nhân 3 Fh 6, 6 Z 6 Fh 0

Bài 1: Tính

48 4 84 2 66 6 36 3

Bài 4, Vân b F# K bông hoa là:

30 : 6 = 5 ( bông hoa)

[@ là phép chia K có hai T K (96) cho K có 8P T K (3)

1 HS lên theo dõi- G xét

4-5 HS nêu # cách chia

Trang 9

Nờu yờu E 30 bài toỏn và yờu E "

sinh làm bài

-

Bài 2:

a)Tỡm 1/3 30, 69kg; 36m; 93l

- Yờu E " sinh nờu cỏch tỡm “1/3” 30

8P K9 sau 52 làm bài

Bài 3: }J hỏi 5= 36 n4 cam, 8J F+ bà

1/3 K cam 52) "A 8J F+ bà bao hiờu n4

cam ?

 1 " sinh 5 5> bài,

Phõn tớch 5> toỏn:

- Bài toỏn 5: cho ta F+ gỡ?

- Bài toỏn A gỡ ?

Cụ yờu E cỏc em 4 BT vào 6s) Cụ Kz

U8 58 10 bài làm nhanh U)

3 %7!" 8P :! dũ:

- Yờu

6> chia K cú 2 T K cho K cú 1 T K)

-

- 4 vào

- Làm bài xong Z " sinh nờu rừ cỏch dừi G xột

%T0 bài

" sinh làm bài_ 5j 6s chộo cho nhau 5 O8 tra bài 30 nhau

%T0 bài

- 1 " sinh 5 bài }J hỏi 5= 36 n4 cam , 5M8 F+ bà 1/3 K cam 52)

}J F+ bà 8U n4 cam

- 1 6s) Bài 4

}J F+ bà K cam là:

36 : 3 = 12 ?n4 cam)

%T0 bài

I.Mục tiêu :Giúp HS

1 Kiến thức: Biết nêu một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết  tiểu

2 Kĩ năng: Kể tên một bệnh  gặp ở cơ quan bài tiết  tiểu

Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

3 Thái độ: Có ý thức trong việc giữ gìn vệ sinh để phòng một bệnh ở cơ quan bài tiết

 tiểu,

II Đồ dùng :

Giáo viên: Các hình SGK /24,25phóng to

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV:

1.Khởi động:

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách vệ

sinh cơ quan bài tiết  tiểu

2.Tổ chức các hoạt động:

Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp

8L 1: Yêu cầu HS thảo luận theo cặp:

+ tại sao chúng ta cần giữ gìn vệ sinh cơ

quan bài tiết  tiểu?

GV gợi ý: Giữ VS cơ quan bài tiết  tiểu

giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết

 tiểu  sạch sẽ, không hôi hám,

không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng

- L 2: Yêu cầu HS lên trình bày kết quả

thảo luận

Hoạt động của HS:

ổn định lớp Hoạt động bài tiết  tiểu

Trang 10

- Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết 

tiểu để tránh bị nhiễm trùng Nếu không

chúng ta sẽ bị mắc một số bệnh  viêm

 tiểu, sỏi thận,

Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận

8L 1 : Yêu cầu các em mở SGK trang 25,

quan sát các hình 2,3,4,5 làm việc theo cặp

Nói xem các bạn trong hình đang làm gì ?

Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ gìn VS

và bảo vệ cơ quan bài tiết  tiểu ?

8L 2 : Làm việc cả lớp

GV gọi từng cặp HS lên trình bày

Yêu cầu cả lớp thảo luận:

+ chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ

phận bên ngoài của cơ quan bài tiết 

tiểu?

+Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ

 ?

3 Tổng kết bài học:

Các em đã biết  vì sao cần vệ sinh cơ

quan tuần hoàn rồi, từ nay phải thực hiện tốt

để phòng tránh một số bệnh về bài tiết 

tiểu,

Nhận xét tiết học:

Dặn dò:

đã thảo luận

-Quan sát hình 2,3,4 5 trang25 SGK

Một số cặp lên trình bày, các bạn khác góp ý bổ sung

-Cả lớp thảo luận Tắm rửa  xuyên, lau khô + quần áo, đặc biệt là quần áo lót

Chúng ta cần uống đủ  để bù  cho quá trình mất  do việc thải  tiểu ra hằng ngày; để tránh sỏi thận

[' [Ž%

( 3 2)

I  tiờu

1 *+ !, HS <8 5= + nào là N làm U 6 30 mỡnh

2

# trong nhà tr9 s nhà

3 Thỏi 5P, " sinh cú thỏi 5P N giỏc, chCm m N  cụng 6 30 mỡnh

II Tài _` và phCbng `!

}P K 5k 6G E cho trũ ch…i 5úng vai

III Cỏc #' ()!"  #$

"# 5P 30 GV:

1 Khởi động

2    bài

3 j ! cỏc # 5P

Hoạt động 1: Liờn  N +)

GV yờu E, Cỏc em N G xột 6> T

cụng 6 30 mỡnh N làm và cha N làm

Cỏc em 5ó Z N làm U T 6 gỡ 30

mỡnh?

Cỏc em 5ó N  cụng 6 5ú nh +

nào ?

Em 48 U  + nào sau khi hoàn thành

"# 5P 30 HS

HS N G xột 6> T cụng 6 30 mỡnh N làm và cha N làm

 sinh N liờn V

-

em khỏc G xột Fj sung

... & #34 ;

sinh làm

-

Bài 2:

a)Tỡm 1 /3 30 , 69 kg; 36 m; 93l

- Yờu E & #34 ; sinh nờu cỏch tỡm “1 /3? ?? 30

8P K9 sau 52 làm

Bài 3: }J hỏi 5= 36 ... Ba biển báo học lớp 2: 101, 1 12, 1 02

Các biển báo số: 20 4, 21 0, 21 1, 4 23 ( a,b), 424 , 434 , 4 43 bảng tên biển Các chữ số 2, 1 ,3 dùng để chia nhóm

HS: Ôn lại biển báo học

III...

48 69 76 26

4 12 23 38 13

08 09 16 06

16

00

Hai HS lên bảng làm, lớp làm vào phiếu BT

Một HS lên bảng làm, lớp làm vào Bài giải

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w