- 1 học sinh đọc kết quả trên bảng - Giáo viên giúp học sinh nắm yêu cầu bài lớp nhận xét toán -Cả lớp chữa bài Câu a: khoeo chân Câu b: ngừơi lẻo khoẻo Giáo viên nhận xét chốt lại lời g[r]
Trang 16
Thứ hai ngày 21 thỏng 9 năm 2009
CHÀO %(
Nhắc các em chỉnh đốn trang phục dự lễ chào cờ
Nghe thầy tổng phụ trách đánh giá các hoạt động trong tuần qua và nêu kế hoạch, phát
động thi đua trong tuần tới
Về lớp ổn định, nghe cô giáo nhắc nhở một số công việc đầu tuần:
- Thi đua học tập tốt, phát huy tính tích cực của đôi bạn cùng tiến,
tập đọc- kể chuyện
BÀI LÀM
I tiờu bài
2 */ C, D 5E phõn F 5= núi 30 nhõn 6G “Tụi” và 8J)
cõu QN0 vào tranh minh 0)
3 Thỏi 5P, Qua cõu cỏc em N “Núi 5 5 6 làm” 8P cỏch nghiờm tỳc
Giỏo viờn: Tranh minh # trong SGK
" sinh: SGK
III Cỏc #' ()!" #$
Bài
Cỏc
Hoàng
1 bài:
)1 5 :
Bước 1: Giỏo viờn 5 8X
Treo tranh minh # nờu nụi
dung
Bước 2: GV QX HS
- [ Z cõu
\1 5 Z liu-x-a,
cụ-li-a( cỏ nhõn, [B
-
+ 1 5 cõu 6C
“Tụi ]> +V “
+ 4 /0 Z T 5= chỳ
thớch bài
- 1 sinh 5 5# 1-2 4 cõu A
+ Bàn tỡm cỏch giỳp 5_ F# Hoàng vỡ…
1 sinh 5# 3-4 4
+ Giao cho anh QU U8 yờu E Hoàng 5
# cõu 6C 8a khi Hoàng 5 U8 cõu
-
1< nghe
- Quan sỏt tranh
+
nhõn 6G
+ + 3 em 5
+
%+ ỏo < 3
Trang 2
Dùng 6G G 4 /0 + OC
mùi soa
- [ Z 5# trong nhóm
)" QX tìm bài:
+ Nhân 6G L “tôi” tên gì ?
+ Cô giáo ra cho
+ nào?
+Vì sao Cô-li-a khó
làm 6CV
Yêu E các em 5 E8 5# 3
\U các F# 6+ > Cô-li-a làm gì
5 6+ bài dài ra?
+ Vì sao 8J F4 Cô-li-a b áo, lúc 5E
cô-li-a # nhiên?
+Vì sao sau 52 cô-li-a vui 6f làm theo
8JV
+ Bài 5 giúp em ra 5> gì ?
( 3 2)
1 5 # và O ,
a) 1 5 #,
- Giáo viên 5 8X 5# 3-4
Giáo viên G xét
b) * ,
- GV nêu 8 6g,
+
! N trong câu Bài tập làm văn
( Treo tranh) \* # 8P 5# 30
câu Fh 30 em
- " QX HS O
+ * # 8P 5# 30 câu Fh
30 em
+
trong câu :
Giáo viên treo tranh 5: 5 K (SGK)
Giáo viên G xét –O+ G G N 5-
30 các tranh là; 3-4-2-1
D 2: * # 1 5# 30 câu
theo 30 em
Yêu E, 1 5# 5 O9 O theo
30 em ( trong 30 cô-li-a)
Giáo viên G xét
3 %7!" 8 90:! dò:
-
- 3 3
- 1 em 5 5# 4
- 1 5 4 bài
- [ E8 5# 1-2 + Cô-li-a
+ “Em 5: làm gì 5 giúp 5_ 8JI
+ Trao 5j theo nhóm 5 và 4 > nhóm N do phát F ý O+
- [ E8 5# 3 + Cô-li-a # T 6 m 4
T 6 có làm và T 6 0 bao
làm
- 1 sinh 5 to 5# 4 + Vì
8J F4 làm 6 này + Cô-li-a vui 6f làm theo 8J vì 52 là 6
em
- 4 G theo nhóm 5
- 4 j o 4 F# thi 5 Qp 48 5# 3,4
- 2 sinh thi 5 Q 48 bài 6C
2-3 HS < # yêu E)
- 1 sinh 5 yêu E 1
- Quan sát tranh Fh cách 6+ ra U trình N 5- 30
4 tranh " sinh phát F
-
- 1
- 1 sinh 5 # yêu E O và 8X
- 1 sinh O 8X Z 2-3 câu
-
- 4 j o 4 F# thi O 5# 2 Câu
- " sinh N do phát F ý O+> em phát F
Trang 3Em có thích F# A trong câu
này không? vì sao?
Giáo viên #
cb dò: 6> nhà O # câu cho
thân nghe
TOÁN
I tiêu:
1 *+ !, Giúp " sinh
2
bài toán liên quan
3 Thái 5P, N giác vân 5P trí não 5 N hành 4 toán
II Các #' ()!" #$
1) *+, tra bài /
2) Bài ,1
a bài: GV và nêu
yêu E +
b
Bài 1:
a)Tìm 30 30 : 12cm; 18kg; 10l
b) Tìm 30 : 24m; 30 i 54 ngày
- Yêu E " sinh nêu cách tìm ½ 30 8P
K , 1/6 30 8P K và làm bài
- Yêu E " sinh 5j 6s chéo 5 O8 tra
GV 5+ Z bàn giám sát HS làm bài
BT2: Vân làm 5= 30 bông hoa Fh
U9 Vân b F# K bông hoa 52)
"A Vân 5: b F# 8U bông hoa ?
- 1 " sinh 5 5> bài
- Bài toán cho F+ gì ?
- Bài toán A gì ?
- Yêu E sinh N làm bài
- %T0 bài - Ghi 58
B 3: Các em Kz làm vào + C > nay
Bài 4:
- Yêu E " sinh quan sát hình và tìm
hình 5: 5= tô màu 1/5 K ô vuông
Hình 1 Hình 2
Hình 3 Hình 4
1< nghe
- 2 HS lên vào 6s
[ O+ n4, 6cm; 9kg; 5l
4m; 5 i 9 ngày
- 1
- 1 " sinh lên F4 làm bài, " sinh 4
Bài 4
hoa Vân 5: b F# là :
30 : 6 = 5 ( bông hoa)
- %T0 bài
1 6
1
2
1
6
Trang 4- Hóy 4 thớch cõu 4 30 em :
+ }a hỡnh cú 8U ụ vuụng?
+ 1/5 30 10 ụ vuụng là bao nhiờu ụ ?
+ Hỡnh 2và Hỡnh 4 8a hỡnh tụ màu 8U ụ
vuụng ?
3) %7!" 8 - :! dũ
- Yờu
tỡm
K
-
- Hỡnh 2 và hỡnh 4 cú 1/5 K ụ vuụng 5: tụ màu
+ }a hỡnh cú 10 ụ vuụng + Là 10 : 5 = 2 (ụ vuụng)
\}a hỡnh tụ màu 1/5 K ụ vuụng
TIếNG VIệT (+)
ôn lt&c bài ltvc tuần 5( so sánh)
I Mục tiêu: Giúp HS
Củng cố kĩ năng nhận biết kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém, so sánh ngang bằng Nắm các từ có nghĩa, so sánh hơn kém, biết thêm từ so sánh vào những câu
" có từ so sánh
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV:
1 Giới thiệu: GV nêu yêu cầu - nội dung
tiết học
Yêu cầu các em mở VBT TV trang 21,
đọc lại các BT đã làm
3 Nhận biết kiếu so sánh:
Ví dụ:
a) Công cha núi thái sơn
Nghĩa mẹ trong nguồn cháy ra
b) Trên trời mây trắng bông
ở giữa cánh đồng bông trắng mây
Tìm và nêu các sự vât so sánh trong các
câu trên
Đó là các kiểu so sánh gì ?
4 Tổng kết :
GV hệ thống bài học
Nhận xét
Dặn dò:
Hoạt động của HS:
Mở vở rà soát lai từng BT
HS tìm và nêu;
đây là kiểu so sánh ngang bằng
toán (+)
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
Củng cố, luyện tập kỹ năng thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các phần băng nhau của một số
Giải bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV:
1 @ dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Đặttính rồi tính
48 :4 69 : 3 76: 2 26 :2
GV quan sát, dẫn những HS còn
lúng túng
Hoạt động của HS:
Lần 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
Trang 5Chữa bài trên bảng lớp
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: của 12cm là 4cm
3
1
của 36 kg là kg
3
1
của 54 giờ là giờ
6
1
Bài 3: Nhà Lan nuôi 96 con gà, mẹ
Lan đã bán số gà đó Hỏi nhà Lan đã bán
3
1
đi bao nhiêu con gà ?
2 Tổng kết :
GV hệ thống các dạng bài tập
Nhận xét:
Dặn dò:
48 4 69 3 76 2 26 2
4 12 6 23 6 38 2 13
08 09 16 06
8 9 16 6
0 0 00 0
Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào phiếu BT
Một HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Bài giải
Số gà nhà Lan đã bán đi là:
96 : 3 = 32 ( con) Đáp số: 32 con gà
Hướng dẫn thực hành
i mục tiêu: Giúp HS
Rèn kĩ năng thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Vận dụng các bảng nhân, chia trong phạm vi 6 để làm BT ở vở BT Toán
II các hoạt động:
Hoạt động của GV:
1.GV yêu cầu tiết học
a) Các em tự hoàn thành các bài tập ở vở
BT Toán bài 22: Bảng chia 6
*Giúp đỡ HS yếu hoàn thành BT và củng
cố về bảng nhân, chia 6
b) Chấm, chữa bài: Thu VBT chấm –
nhận xét
c)Tổ chức cho các em làm một số bài
tập ( thực hiện chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số) làm trên bảng con
Đặt tính rồi tính:
26 : 2 48 : 4 39 : 3 63 : 3
GV chữa bài trên bảng lớp
c) Bài toán: Mai có 36 nhãn vở, Mai tặng
Vân số nhãn vở đó Hỏi Mai tạng
3
1
Vân bao nhiêu nhãn vở ?
GV chú ý giúp đỡ HS yếu
3.Tổng kết tiết học:
Nhận xét:
Dặn dò: Các em cần HTL các bảng
nhân, chia đã học để làm toán nhanh hơn
Hoạt động của HS:
Cả lớp tự làm các BT cô giáo Yêu cầu
Cả lớp theo dõi, đối chiếu bài làm của mình
4 HS lần lên bảng làm.Cả lớp làm bảng con
1-2 HS đọc bài toán Cả lớp tìm hiểu và giải vào vở
Trang 6SHNK:(an toàn giao thông)
bài 3: biển báo hiệu giao thông đường bộ
I Mục tiêu: Giúp HS
Nhận biết hình dáng, màu sắc và hiểu nội dung 2 nhóm biển báo hiệu giao thông: Biển báo nguy hiểm, biển chỉ dẫn
Giải thích ý nghĩa của các biển báohiệu: 204, 210, 211, 423(a,b), 434, 443, 424
Biết nhận dạng và vận dụng, hiểu biết về biển báo hiệu khi đi để làm theo hiệu lệnh của biển báo hiệu
Có ý thức chấp hành biển báo hiệu giao thông Hiểu đó là lệnh chỉ huy GT , mọi
+ phải chấp hành
II Chuẩn bị:
GV: Ba biển báo đã học ở lớp 2: 101, 112, 102
Các biển báo số: 204, 210, 211, 423(a,b), 424,434, 443 và bảng tên của mỗi biển Các chữ số 2,1,3 dùng để chia nhóm
HS: Ôn lại các biển báo đã học
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1:
Ôn bài cũ, giới thiệu bài mới
Đặt các biển báo đã học ở lớp2 Yêu cầu HS
đứng thành vòng tròn vừa đi vừa hát, sau đó
nhận biết tên 3 biển số: 102, 112, 102
Hỏi tên biển số
Hoạt động 2:Tìm hiểu các biển báo GT :
GV chia cho mỗi nhóm 2 biển báo GT
mới.Yêu cầu các em nhận xét, nêu đặc điểm
của loại biển đó
GV viết các ý kiến lên bảng:
Hình tam giác
Nền màu vàng, xung quanh viền màu đỏ
Hình vẽ: màu đen thể hiện nội dung
GV nêu lại:
- Biển 204 có vẽ 2 mũi tên chiều
nhau báo hiệu có 2 làn xe chạy chiều
nhau gọi là biển báo 2 chiều (
hai chiều là có 2 làn xe chạy
chiều nhau ở 2 bên P
- Biển số 210 là biển báo giao nhau với
sắt có rào chắn
- Biển số 211: Báo giao nhau với
sắt không có rào chắn
* Biển báo nguy hiếm có hình tam giác,
viền đỏ, nền vàng, hình vẽ đen báo hiệu cho
ta biết nguy hiểm cần tránh khi đi trên đoạn
đó
* Biển chỉ dẫn GT có hình vuông, màu
xanh, hình vẽ bên trong màu trắng
3 Củng cố:
Yêu cầu HS nhắc tên biển báo vừa học
4 Nhận xét tiết học:
5 Dặn dò: Các em cần ghi nhớ các loại
biển báo để tham gia GT an toàn
Thực hiện ôn tập theo hìnhthức trò chơi
T" biển số và trả lời: “ T cấm”,
|T dành riêng cho + đi bộ”,
Quan sát, nhận xét theo nhóm
Đại diện các nhóm lên trình bày về:
Hình dáng:
Màu sắc:
Hình vẽ bên trong:
Nhận biết các loại biển báo
Trang 7Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
CHÍNH
NGHE- Y, BÀI LÀM
I tiêu bài
2 */ C,
-
riêng ngoài
- Làm
thanh Qp X (?/~)
Thái 5P, Các em có ý ! C8 chú 6+ và làm BT chính xác
Gv:
HS: SGK,
III Các #' ()!" #$
3 HS lên F4 6+, k8
ngoàm, #89 Lk8 xoàm
B 0 bài ,1
1 bài
GV nêu 8g 5^ yêu E 30 +
2 " QX 6+ chính 4
a) " QX sinh F
- Giáo viên 5 P dung tóm < I
bài
b) " QX G xét chính 4
+ Tìm tên riêng trong bài chính 4
+ Tên riêng trong bài chính 4 5=
6+ + nào?
- Cho sinh 6+ F4 con Z khó
c) [ cho sinh 6+
d) %U89 T0 bài
3
Bài tập 2: % Z nào trong b
5 5 5> vào a ,
a) ( kheo, khoeo ) : chân
b) ( Of9 OfB, f)))))
c) ( nghéo, ngoéo: tay
- Giáo viên giúp sinh <8 yêu E bài
toán
Giáo viên G xét # 4 5-
- 3 sinh lên F4 6+ 3 + có 6E oam
2 con: Cái Of9 j kèn, khen, Q+ mèn
- 1 sinh 5 # toàn bài
Cô-li-a
Y+ hoa T cái 5E tiên, 5b #
T0 các +
- " sinh 6+ F4 con Z khó: làm 6C9 cô-li-a, lúng túng, # nhiên
- " sinh 6+ bài vào 6s
- N Ko0 a Fh bút chì vào > b bài
- 1 -1 bài
- 1 sinh 5 O+ n4 trên F4
Câu a: khoeo chân Câu b: Z f Of
Câu c: ngoéo tay
- 1 sinh 5 5>
- 3 sinh lên F4 thi làm bài ( m 6+
Trang 8Bài ?@ 3b:[b trên T in 5G8 QU A hay
5U ngã ?
Tôi # nhìn 5 8< tre
Tô
Xanh núi,xanh sông, xanh 5k9 xanh biên
Xanh 9 xanh cua !#C!" 8 )))
Tố Hữu
Giáo viên G xét - # 4 5-
3 %3 cb dò
-
- Yêu E 6> nhà 5 # bài làm, ghi
chính 4
+ E 5> QU thanh)
- 3 sinh 5 Oj sau khi 5>
TB
TOÁN
I tiêu:
1 *+ !, Giúp " sinh
các = chia)
2 */ C, N chia K có 2 T K cho K có 1 T K 8P cách thành #)
3 Thái
II Các #' ()!" #$
1 HS lên F4 làm BT2 s +
GV G xét- ghi 5+8
2 Bài ,1
a bài:
Nêu 8g tiêu và ghi tên bài 4
b " QX N phép chia:
96 : 3 = ?
- Nhìn vào phép chia ta có G ra 5@
là phép chia có các K + nào ?
- Em nào có N 5= phép chia
này không ? em N + nào ?
GV theo dõi, QX thêm
" QX cách 5b tính và tính:
96 3
9 32
06
6
0 * 96 : 3 = 32
*9 chia 3 5= 3, 6+ 3
3 nhân 3 Fh 9, 9 Z 9 Fh 0
"# 6, 6 chia 3 5= 2, 6+ 2
* 2 nhân 3 Fh 6, 6 Z 6 Fh 0
Bài 1: Tính
48 4 84 2 66 6 36 3
Bài 4, Vân b F# K bông hoa là:
30 : 6 = 5 ( bông hoa)
[@ là phép chia K có hai T K (96) cho K có 8P T K (3)
1 HS lên theo dõi- G xét
4-5 HS nêu # cách chia
Trang 9Nờu yờu E 30 bài toỏn và yờu E "
sinh làm bài
-
Bài 2:
a)Tỡm 1/3 30, 69kg; 36m; 93l
- Yờu E " sinh nờu cỏch tỡm “1/3” 30
8P K9 sau 52 làm bài
Bài 3: }J hỏi 5= 36 n4 cam, 8J F+ bà
1/3 K cam 52) "A 8J F+ bà bao hiờu n4
cam ?
1 " sinh 5 5> bài,
Phõn tớch 5> toỏn:
- Bài toỏn 5: cho ta F+ gỡ?
- Bài toỏn A gỡ ?
Cụ yờu E cỏc em 4 BT vào 6s) Cụ Kz
U8 58 10 bài làm nhanh U)
3 %7!" 8P :! dũ:
- Yờu
6> chia K cú 2 T K cho K cú 1 T K)
-
- 4 vào
- Làm bài xong Z " sinh nờu rừ cỏch dừi G xột
%T0 bài
" sinh làm bài_ 5j 6s chộo cho nhau 5 O8 tra bài 30 nhau
%T0 bài
- 1 " sinh 5 bài }J hỏi 5= 36 n4 cam , 5M8 F+ bà 1/3 K cam 52)
}J F+ bà 8U n4 cam
- 1 6s) Bài 4
}J F+ bà K cam là:
36 : 3 = 12 ?n4 cam)
%T0 bài
I.Mục tiêu :Giúp HS
1 Kiến thức: Biết nêu một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết tiểu
2 Kĩ năng: Kể tên một bệnh gặp ở cơ quan bài tiết tiểu
Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
3 Thái độ: Có ý thức trong việc giữ gìn vệ sinh để phòng một bệnh ở cơ quan bài tiết
tiểu,
II Đồ dùng :
Giáo viên: Các hình SGK /24,25phóng to
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV:
1.Khởi động:
Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách vệ
sinh cơ quan bài tiết tiểu
2.Tổ chức các hoạt động:
Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp
8L 1: Yêu cầu HS thảo luận theo cặp:
+ tại sao chúng ta cần giữ gìn vệ sinh cơ
quan bài tiết tiểu?
GV gợi ý: Giữ VS cơ quan bài tiết tiểu
giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết
tiểu sạch sẽ, không hôi hám,
không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng
- L 2: Yêu cầu HS lên trình bày kết quả
thảo luận
Hoạt động của HS:
ổn định lớp Hoạt động bài tiết tiểu
Trang 10
- Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
tiểu để tránh bị nhiễm trùng Nếu không
chúng ta sẽ bị mắc một số bệnh viêm
tiểu, sỏi thận,
Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận
8L 1 : Yêu cầu các em mở SGK trang 25,
quan sát các hình 2,3,4,5 làm việc theo cặp
Nói xem các bạn trong hình đang làm gì ?
Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ gìn VS
và bảo vệ cơ quan bài tiết tiểu ?
8L 2 : Làm việc cả lớp
GV gọi từng cặp HS lên trình bày
Yêu cầu cả lớp thảo luận:
+ chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ
phận bên ngoài của cơ quan bài tiết
tiểu?
+Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ
?
3 Tổng kết bài học:
Các em đã biết vì sao cần vệ sinh cơ
quan tuần hoàn rồi, từ nay phải thực hiện tốt
để phòng tránh một số bệnh về bài tiết
tiểu,
Nhận xét tiết học:
Dặn dò:
đã thảo luận
-Quan sát hình 2,3,4 5 trang25 SGK
Một số cặp lên trình bày, các bạn khác góp ý bổ sung
-Cả lớp thảo luận Tắm rửa xuyên, lau khô + quần áo, đặc biệt là quần áo lót
Chúng ta cần uống đủ để bù cho quá trình mất do việc thải tiểu ra hằng ngày; để tránh sỏi thận
[' [%
( 3 2)
I tiờu
1 *+ !, HS <8 5= + nào là N làm U 6 30 mỡnh
2
# trong nhà tr9 s nhà
3 Thỏi 5P, " sinh cú thỏi 5P N giỏc, chCm m N cụng 6 30 mỡnh
II Tài _` và phCbng `!
}P K 5k 6G E cho trũ ch i 5úng vai
III Cỏc #' ()!" #$
"# 5P 30 GV:
1 Khởi động
2 bài
3 j ! cỏc # 5P
Hoạt động 1: Liờn N +)
GV yờu E, Cỏc em N G xột 6> T
cụng 6 30 mỡnh N làm và cha N làm
Cỏc em 5ó Z N làm U T 6 gỡ 30
mỡnh?
Cỏc em 5ó N cụng 6 5ú nh +
nào ?
Em 48 U + nào sau khi hoàn thành
"# 5P 30 HS
HS N G xột 6> T cụng 6 30 mỡnh N làm và cha N làm
sinh N liờn V
-
em khỏc G xột Fj sung
... & #34 ;sinh làm
-
Bài 2:
a)Tỡm 1 /3 30 , 69 kg; 36 m; 93l
- Yờu E & #34 ; sinh nờu cỏch tỡm “1 /3? ?? 30
8P K9 sau 52 làm
Bài 3: }J hỏi 5= 36 ... Ba biển báo học lớp 2: 101, 1 12, 1 02
Các biển báo số: 20 4, 21 0, 21 1, 4 23 ( a,b), 424 , 434 , 4 43 bảng tên biển Các chữ số 2, 1 ,3 dùng để chia nhóm
HS: Ôn lại biển báo học
III...
48 69 76 26
4 12 23 38 13
08 09 16 06
16
00
Hai HS lên bảng làm, lớp làm vào phiếu BT
Một HS lên bảng làm, lớp làm vào Bài giải