Môc tiªu: - Rèn kĩ năng nói : Biết kể lại 1 việc làm để bảo vệ môi trường theo trình tự hợp lí.. Lêi kÓ tù nhiªn.[r]
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011.
Tập đọc - Kể chuyện.
94 + 95: Người đi săn và con vượn
I Mục tiêu:
* Tập đọc
- Chú ý các từ ngữ : xách nỏ, lông xám, loang, nghiến răng, bẻ gãy nỏ,
- Biết đọc bài với giọng cảm súc, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung
- Hiểu nghĩa các từ ngữ =7 chú giải cuối bài : tận số, nỏ, bùi ngùi
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện giết hại thú rừng là có tội ác, từ đó có ý thức bảo vệ MT
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại =7 toàn bộ câu chuyện theo lời của nhân vật Kể tự nhiên với giọng diễn cảm
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV+ HS : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : bài hát trồng cây
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
+ GV đọc toàn bài
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc cả bài
3 HD HS tìm hiểu bài
- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác
thơ săn ?
- Cái nhìn căm giận của 0=7 mẹ nói lên
điều gì ?
- Những chi tiết nào cho thấy cái chết của
- Chứng kiến cái chết của 0=7 mẹ bác
thợ săn làm gì ?
- Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng
ta
- Nêu ND chính của bài? (Mục I)
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng
- Nhận xét bạn
+ HS nghe, theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc theo nhóm 2
- 1 số HS đọc cả bài
- Con thú nào gặp bác ta thì coi = ngày đó là ngày tận số
- Nó căm ghét =M đi săn độc ác
- S=7 mẹ vơ nắm bùi nhùi gối đầu cho con, hái cái lá to vắt sữa vào và
đặt lên miệng con Sau đó nghiến răng giật phát mũi tên và hét to và ngã xuống
- Bác đứng lặng, cắn môi chảy =1 mắt, bẻ gãy nỏ, lẳng lặng bỏ ra về
Từ đó bác bỏ hẳn nghề thợ săn
- HS phát biểu
Trang 2- GV đọc lại đoạn 2
- GV HD HS đọc lại đoạn 2
+ HS đọc
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn của câu
chuyện, kể lại câu chuyện của =M thợ săn
2 HD HS kể chuyện
- GV và HS nhận xét
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS nghe
+ HS QS tranh, nêu vắn tắt ND từng tranh
- Từng cặp HS tập kể
- HS nối tiếp nhau thi kể
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Nghe
Trang 3Tiết 156 : Luyện tập chung
I.Mục tiêu
- Biết thực hiện tính nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số Biết giải toán
có lời văn
-Rèn KN tính toán cho HS
- GD HS chăm học toán
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra:
- Cho HS làm bài 2/ 164
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
*Bài 1: Đọc đề?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: Đọc đề ?
- BT cho biết gì ? BT hỏi gì ?
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: Đọc đề?
- Nêu cách tính diện tích HCN?
- 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt Chiều dài: 12 cm
Chiều rộng: 1/3 chiều dài
Diện tích: cm2?
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 4:
BT yêu cầu gì?
- Mỗi tuần có mấy ngày?
- Chủ nhật tuần này là mùng 8 thì chủ
nhật tuần sau là ngày bao nhiêu?
- Chủ nhật tuần này là mùng 8 thì chủ
- Vẽ sơ đồ thể hiện các ngày chủ nhật của
tháng 3?
C Củng cố, dặn dò:
- Đánh giá giờ học
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Đọc
- HS làm bài vào nháp
- Nêu KQ
- Đọc
- Lớp làm vở Đáp số: 210 bạn
- Nêu
- Lớp làm nháp + bảng nhóm
Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:
12 : 3 = 4( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
12 x 4 = 48( cm2)
Đáp số: 48 cm2
- HS nêu
- 7 ngày
- Là ngày 15
- Là ngày 1
HS vẽ
- Vậy tháng 3 có 5 chủ nhật đó là các ngày 1, 8, 15, 22, 29
- Nghe
Trang 4Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011.
Toán
Tiết 157: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị( tiếp)
I Mục tiêu
- HS biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Rèn KN giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
II.Đồ dùng: Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra: Không
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Bài mới:
a.HD giải bài toán
+ Treo bảng phụ
- Đọc đề?
- BT cho biết gì? BT hỏi gì?
- Cho HS lên bảng và nháp
- Với HS TB có thể HD:
- Để tính =7 số can đổ 10 lít mật ong,
- Tính số mật ong trong 1 can ta làm ntn?
- Vậy 10 lít mật ong sẽ đựng trong mấy
can?
- Trong BT này, *=1 nào là *=1 rút về
đơn vị?
- Cách giải BT này có gì khác với BT rút
về đơn vị đã học?
- GV GT: Giải BT liên quan đến rút về
đơn vị gồm 2 *=1
+ -=1 1: Tìm giá trị của 1 phần
+ -=1 2: Tìm số phần bằng nhau của 1
giá trị
3.Luyện tập
*Bài 1:Đọc đề?
- BT thuộc dạng toán gì?
- 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
- Biểu thức nào đúng?
-Biểu thức nào sai? Vì sao?
- Nhận xét, cho điểm
C.Củng cố, dặn dò:
- Nêu các *=1 giải BT liên quan đến rút
về đơn vị?
- Đọc
- 35 lít mật ong rót đều vào 7 can
- 10 lít đựng trong mấy can
- Tìm số mật ong đựng trong 1 can
- Thực hiện phép chia: 35 : 7 = 5( l)
- 10 lít mật ong sẽ đựng trong số can là:
10 : 5 = 2can
- -=1 tìm số mật ong trong một can
- -=1 tính thứ hai không thực hiện phép nhân mà thực hiện phép chia
- HS đọc
- Đọc
- BT liên quan rút về đơn vị Đáp số : 3 túi
- Đọc
- Biểu thức đúng là: a và d Vì thực hiện
đúng thứ tự tính GTBT
- HS nêu
Trang 5Tập viết Tiết 32: Ôn chữ hoa X.
I Mục tiêu:
+ Củng cố cách viết chữ viết hoa X thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng Đồng Xuân bằng cghữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa Tên riêng và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li
HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : Văn Lang, Vỗ tay
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
* Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu chữ X
* Luyện viết tên riêng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giải thích : Đồng Xuân là tên 1 chợ
lớn có từ lâu đời ở Hà Nội Đây là nơi
buôn bán sầm uất nổi tiếng
* Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giải thích : Câu tục ngữ đề cao vẻ
đẹp tính nết của con =M so với vẻ đẹp
hình thức
3 HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV qs giúp đỡ HS
4 GV chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS trả lời
- HS viết bảng con 1 em lên bảng viết
- Nhận xét
- HS nghe
+ Đ, X, T
- HS quan sát
- HS tập viết chữ X trên bảng con + Đồng Xuân
- HS viết từ ứng dụng trên bảng con
Tốt gỗ hơn tốt =1 sơn Xấu =M đẹp nết còn hơn đẹp
=M
- HS tập viết chữ Tốt, Sấu trên bảng con
+ HS viết bài vào vở
- 1/3 lớp
- Nghe
Trang 6Tự nhiên và xã hội
Tiết 63: Ngày và đêm trên trái đất.
I Mục tiêu
- Biết thời gian để trái đất quay =7 1 vòng quanh mình nó là 1 ngày
- Biết 1 ngày có 24 giờ Thực hành biểu diễn ngày và đêm
II Đồ dùng: Các hình trong SGK, đèn điện để bàn
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra:
- Kể tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời mà em biết?
- Nhận xét
B Bài mới:
1 HĐ 1 : QS tranh theo cặp
* Mục tiêu : Mục I.1
* Cách tiến hành
- HD HS QS H1 và 2
- Tại sao bóng đèn không chiếu sáng =7 toàn bộ bề mặt
quả địa cầu ?
- Khoảng thời gian phần trái đất đựơc mặt trời chiếu sáng
.=7 gọi là gì ?
- Khoảng thời gian phần trái đất khôngđựơc mặt trời chiếu
sáng =7 gọi là gì ?
- Khi Hà Nội là ban ngày thì ở La Ha-ba-na là ngày hay
đêm ?
- GV bổ sung
* GVKL : Trái đất của chúng ta hình cầu nên mặt trời chỉ
chiếu sáng 1 phần…
2 HĐ2 : Thực hành theo nhóm
* Mục tiêu : Mục I.2
* Cách tiến hành
- Cho HS đọc ND mục thực hành / SGK
- Cho HS thực hành theo nhóm 4
* GVKL : Do trái đất tự quay quang mình nó, nên mọi nơi
vào bóng tối…
3 HĐ3 : Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu Mục I.3
* Cách tiến hành
- Tiến hành theo mục thực hành/ sgk
- Nếu trái đất ngừng quay quanh mình nó thì ngày và đêm
trên trái đất = thế nào ?
* GVKL : Thời gian để trái đất quay =7 1 vòng quanh
mình nó là 1 ngày, 1 ngày có 24 giờ
C Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 3 HS lên bảng
- HS QS và trả lời lớp
- HS thực hành
- 1 vài HS lên thực hành
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nghe
Trang 7Tập đọc Tiết 96: Cuốn sổ tay.
I Mục tiêu:
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các tên riêng =1 ngoài phiên âm : Mô-na-cô, Va-ti-căng, cầm lên, lí thú
- Biết đọc bài với giọng vui, hồn nhiên, phân biệt lời các nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm =7 đặc điểm của một số =1 nêu trong bài
- Nắm =7 công dụng của sổ tay Biết cách ứng sử đúng
II Đồ dùng:
GV : Bản đồ thế giới, 2, 3 cuốn sổ tay đã có ghi chép
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : b =M đi săn và con 0=7
B Bài mới:
1 Giới thiệu ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
+ GV đọc toàn bài
+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD HS tìm hiểu bài
- Thanh dùng sổ tay làm gì ?
- Hãy nói 1 vài điều lí thú ghi trong sổ tay
của Thanh ?
- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý
xem sổ tay của bạn ?
4 Luyện đọc lại:
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm sổ tay tập ghi chép những
điều thú vị về khoa học, văn hoá,
- 4 HS nối nhau đọc 4 đoạn của bài
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- 2 HS đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm đôi
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- Ghi ND cuộc họp, các việc cần làm, những chuyện lí thú
- Có những điều rất lí thú = tên
=1 nhỏ nhất, =1 lớn nhất,
- Sổ tay là tài sản riêng của từng
=M$ =M khác không =7 tự ý sử dụng
+ HS tự lập nhóm, phân vai đọc
- 1 vài nhóm thi đọc theo cách phân vai
- HS thực hành ở nhà
Trang 8Tiết 158: Luyện tập
I.Mục tiêu
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Rèn KN giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
II.Đồ dùng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra:
- Nêu các *=1 giải BT liên quan đến rút
về đơn vị?
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
*Bài 1:Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Yêu cầu 1 HS trình bày bài giải trên
bảng
Tóm tắt
48 đĩa : 8 hộp
30 đĩa : hộp?
- Chữâ bài, nhận xét
*Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề, sau đó yêu cầu HS tự
làm bài
*Bài 3:
- GV tổ chức cho HS nối nhanh biểu thức
với kết quả
- GV tuyên 9=^ nhóm nối nhanh và
đúng
C.Củng cố, dặn dò:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
2- 3 HS nêu
- HS khác nhận xét
- Đọc
- Có 48 cái đĩa, xếp đều vào 8 hộp
- 30 cái đĩa xếp vào mấy hộp
- Lớp làm vở
Bài giải
Số đĩa trong một hộp là;
48 : 8 = 6( đĩa)
Số hộp để xếp 30 đĩa là:
30 : 6 = 5( hộp) Đáp số : 5 hộp
- Lớp làm nháp
- Đổi nháp- Kiểm tra- Nhận xét
- Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm 5 emthi nối tiếp sức
56 : 7 : 2 nối với kết quả là 4
36 : 3 x 3 nối với kết quả là 36
4 x 8 : 4 nối với kết quả là 8
48 : 8 x 2 nối với kết quả là 3
- Nghe
Trang 9Đạo đức.
Dành cho địa phương: chăm sóc vườn hoa của trường
I Mục tiêu:
- Có ý thức chăm sóc cây cối
- GD HS yêu lao động
II Đồ dùng;
… III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
- Dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Phân công chăm sóc 0=M hoa
- Tổ 1: Xới cỏ
- Tổ 2: Trồng bổ sung hoa
- Tổ 3: =1 hoa và thu nhặt cỏ
3 Thực hành:
- Cho từng tổ làm đúng theo GV đã phân
công
- Quan sát, giúp đỡ các nhóm còn làm
= tốt
4 Vệ sinh chân, tay:
- Cho HS thu dọn dụng cụ lao động
- Cho HS vệ sinh tây, chân sạch sẽ
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ
…
- Cá nhân
- Nghe
- Thực hiện theo tổ
- Thực hiện
- Nghe
Trang 10Chính tả ( Nghe - viết ) Tiết 63: Ngôi nhà chung
I Mục tiêu:
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài Ngôi nhà chung
- Điền vào chỗ trống các âm đầu l/n, v/d
II Đồ dùng:
GV : Bảng lớp viết các từ BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 11A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : rong ruổi, thong dong, trống
giong cờ mở, gánh hàng rong
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 HD HS nghe - viết
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài Ngôi nhà chung
- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì ?
- Những việc chung mà tất cả các dân tộc
phải làm là gì ?
+ GV đọc bài viết
+ Chấm, chữa bài GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 115
- Nêu yêu cầu BT2a
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 115
- Nêu yêu cầu BT
YC học sinh làm bài
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc lại
- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là trái đất
đấu tranh chống đói nghèo, bệnh tật
- HS đọc lại bài, tự viết những từ dễ sai ra bảng con
+ HS viết bài
- HS nêu
+ Điền vào chỗ trống l/n
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở Nhận xét
- Lời giải: =^ đỗ, =^ ngô, %=
đeo gùi
+ Đọc và chép lại các câu văn
- Từng cặp HS đọc cho nhau viết rồi
đổi bài cho nhau
- Nhận xét giúp bạn hoàn thiện bài làm
- Nghe
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Toán
Tiết 159: luyện tập
I.Mục tiêu
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị, tính giá trị biểu thức số
- Biết lập bảng thống kê
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
Trang 12III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra:
- Cho HS làm bài 2/ 166
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2.Luyện tập:
*Bài 1:
- Đọc đề?
- BT cho biết gì? BT hỏi gì?
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2:
- Gọi 1 HS trên bảng
Tóm tắt
21 kg : 7 túi
15 kg : túi?
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữâ bài, cho điểm
*Bài 4: BT yêu cầu gì?
- Đọc tên các cột và tên các hàng?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và điền số liệu
vào bảng
- 1 HS chữa bài
C.Củng cố, dặn dò:
- Tuyên 9=^ HS chăm học
- Dặn dò: Ôn lại bài
- 2 HS đọc
- Đọc
- HS làm bài vào nháp
- 1 HS chữa bài
Đáp số: 7km
- Lớp làm vở
Bài giải Một túi đựng số =M là:
21 : 7 = 3( kg)
Số túi đựng 15 kg =M là:
15 : 3 = 5( túi) Đáp số: 5 túi
Điền dấu nhân, chia thích hợp
- Lớp làm phiếu HT
32 : 4 : 2 = 4
24 : 6 : 2 = 2
24 : 6 x 2 = 8
32 : 4 x 2 = 16
Điền số thích hợp vào bảng
- Nêu
- Làm phiếu HT
- Nghe
Tự nhiên và xã hội
Tiết 64: Năm, tháng và mùa.
I Mục tiêu
- Thời gian để trái đất chuyển động =7 1 vòng quanh mặt trời là 1 năm
II Đồ dùng GV : Các hình trong SGK Một số quyển lịch
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
Trang 13A Kiểm tra: kết hợp trong giờ
B Bài mới:
1 HĐ1 : Thảo luận theo nhóm
* Mục tiêu : Biết thời gian để trái đất chuyển động =7 1
vòng quanh mặt trời là 1 năm, 1 năm có 365 ngày
* Cách tiến hành: Thảo luận nhóm 4
- Số ngày trong các tháng có bằng nhau không ?
- Những tháng nào có 31 ngày, 30 ngày và 28 hoặc 29 ngày
?
- Khi chuyển động =7 1 vòng quanh mặt trời trái đất đã tự
quay quanh mình nó =7 bao nhiêu vòng ?
* GVKL : Thời gian để trái đất chuyển động =7 1 vòng
chia thành 12 tháng
2 HĐ2 : làm việc với SGK theo cặp
* Cách tiến hành :Làm việc theo cặp
* GVKL : Có 1 số nơi trên trái đất, 1 năm có 4 mùa : Mùa
xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông, các mùa ở bắc bán cầu
và nam bán cầu trái =7 nhau
3 HĐ3 : Chơi trò chơi : Xuân, Hạ, Thu, Đông
* Mục tiêu : HS biết đặc điểm khí hậu 4 mùa
* Cách tiến hành :
+ GV HD HS cách chơi
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Thảo luận N4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
+ 2 HS làm việc với nhau theo gợi ý
- 1 số HS lên trả lời
- HS nêu
- HS chơi trò chơi
- Nghe
Luyện từ và câu Tiết 32: Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì ?
Dấu chấm, dấu hai chấm.
I Mục tiêu
- Ôn luyện về dấu chấm, *=1 đầu học cách dùng dấu hai chấm
- Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì ?
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết câu văn BT1, BT3 Phiếu viết ND BT3