1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Tuần 32 Lớp 1

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 130,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông cành trơ trụi, khẳng khiu; Mïa xu©n léc non xanh m¬n mën; Mïa hÌ t¸n l¸ xanh um; Mïa thu qu¶ chÝn vµng... + Luyện đọc tiếng, từ..[r]

Trang 1

Tuần 32

Tiết 1

Ngày soạn: 23/4/2006 Ngày giảng: 24/4/2006 Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006

Chào cờ

Tiết 2+3 Tập đọc:

Bài 38: Cây bàng

A- Mục đích, Yêu cầu:

1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy

2- Ôn các vần oang, oac:

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac

3- Hiểu nội dung bài:

- Cây bàng thân thiết với các trường học

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tán lá xanh um); Mùa thu (quả chín vàng)

B- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt, nhởn nhơ

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa"

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng viết

- 1 vài em đọc

Trang 2

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ

H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,

kh, l, tr, ch

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá

- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và đọc Cn, nhóm

- HS sử dụng bộ đồ dùng

Lop1.net

Trang 3

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần

làm gì ?

- GV HD và giao việc

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những

chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Bài có mấy đoạn ?

H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em

phải làm gì ?

- GV HD và giao việc

- Cho HS đọc lại những chỗ yếu

+ GV đọc mẫu lần 1

- Bài gồm 4 câu

- Ngắt hơi

- HS đọc nối tiếp CN, (mỗi câu hai

em đọc)

- 2 đoạn

- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm

- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ

- HS đọc cả bài: CN, ĐT

10phút

3- Ôn vần oang, oac:

H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở

ngoài bài ?

H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang,

oac ?

- Cho Hs đọc lại bài

- NX chung giờ học

- HS tìm: khoảng sân

oang: Khai hoang, mở toang oac: khoác lác, vỡ toác

- Mẹ mở toang cửa sổ

- Tia chớp xé toạc bầu trời

- Cả lớp đọc lại bài một lần

Tiết 2:

Trang 4

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN

?

H: Mùa xuân cây bàng ra sao ?

H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát H: Mùa thu cây bàng NTN ?

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

5 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển

12 phút

b- Luyện nói:

H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ?

- GV chia nhóm và giao việc

- GV chia nhóm và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Kể tên những cây được trồng ở trường em

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường

- Cử đại diện nhóm nêu trước lớp

5 phút

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần

oang, oac

- Nhận xét chung giờ học

: Đọc lại bài

Đọc trước bài "Đi học"

- HS chơi theo nhóm

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4 Tập viết:

Tiết 40: Tô chữ hoa: u, ư A- Mục đích, yêu cầu:

- HS tập viết chữ hoa: u, ư

- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac Các TN: Khoảng trời, áo khoác

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

Lop1.net

Trang 5

5 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của

HS

- Gọi HS viết: Tiếng chim, xanh tốt

- GV nhận xét sau KT

- 2 HS lên bảng

7 phút

II- Dạy bài mới:

- Treo mẫu chữ lên bảng

H: Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô li

- GV hướng dẫn và viết mẫu

- GV giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát chữ mẫu

- Chữ U gồm 2 nét (nét móc 2 đầu, nét móc ngược) cao 5 li

- Chữ Ư viết thêm chữ U nhưng thêm dấu phụ

- HS theo dõi

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

Trang 6

5 phút - Nghỉ giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển

13 phút

3- Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:

- GV treo chữ mẫu

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao, khoảng

cách cách nối nét ?

- GV hướng dẫn và viết mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4- Hướng dẫn HS tô, tập viết:

H: Khi ngồi viết em cần chú ý điều gì ?

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng

dẫn và giao việc

- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa sai rồi

mới viết dòng sau

+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- 1, 2 HS đọc

- HS nhận xét theo yêu cầu

- HS theo dõi và luyện viết trên bảng con

- Ngồi ngay ngắn

- HS tập tô, viết theo mẫu

- HS chữa lỗi trong bài viết

5 phút

5- Củng cố - dặn dò:

- GV biểu dương những HS viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học

- : Viết phần B trong vở tập viết

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5

Toán:

Tiết 125: Luyện tập chung A- Mục tiêu:

- Củng cố KN làm tính cộng, trừ (không nhớ) Các số trong phạm vi 100

- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm

- Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng và làm phép tính với các số đo độ dài

- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ

B- Các hoạt động dạy - học:

5 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời điểm

khác nhau

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 vài HS

Lop1.net

Trang 7

II- LuyÖn tËp:

Bµi 1: B¶ng con

- Bµi yªu cÇu g× ?

- Yªu cÇu HS lªn b¶ng lµm, líp lµm b¶ng

con

- §Æt tÝnh vµ tÝnh

- 2 HS lªn b¶ng:

Trang 9

H: Bài yêu cầu gì ?

Bài 2: Sách

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài

H: Biểu thức gồm mấy phép tính ?

Gồm có mấy số cần cộng trừ ?

H: Ta phải tính theo TT nào ?

- Gọi HS lên bảng chữa HS khác nêu

miệng cách tính

Bài 4: Sách

? Bài yêu cầu gì ?

H: Để nối được các em phải làm gì ?

Bài 3:

- GV vẽ hình như SGK lên bảng

6cm 3cm

H: Bài yêu cầu ?

H: Để tính được độ dài của đoạn AC ta

làm như thế nào ?

- GV nhận xét và chữa bài

- Lớp làm bảng con

- Củng cố về cách đặt tính và làm tính +, - (không nhỏ)

- 1 HS đọc

- HS nêu

- Từ trái sang phải

23 + 2 + 1 = 26

90 - 60 - 20 = 10

- Nối đồng hồ với câu thích hợp

- Đọc câu sau đó xem đồng hồ chiếu

và nối

- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng

- HS quan sát

- Đo và viết số đo độ dài của đường thẳng AB và BC rồi tính độ dài

đường thẳng AC

- Lấy số đo của đoạn thẳng AB cộng với số đo của đoạn BC

- HS làm trong vở, 1 HS lên bảng

Bài giải

Độ dài của đoạn thẳng AC là

6+ 3 = 9 (cm)

Đ/S: 9cm

Trang 10

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết phép tính tích hợp

- GV nhận xét và giao bài về nhà

- HS thi giữa các tổ

Tiết 1

Ngày soạn: 24/04/2006 Ngày giảng: 25/04/2006

Thứ ba ngày 25 tháng 04 năm 2006 Thể dục:

Tiết 32: Bài thể dục - Trò chơi:

I- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Ôn bài thể dụ, tiếp tục trò chơi "Tâng cầu"

2- Kĩ năng: Biết thực hiện động tác trong bài TD 1 cách chính xác

- Nâng cao thành tích tâng cầu

3- Giáo dục: Yêu thích môn học

II- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị một còi, cầu cho HS

III- Nội dung và phương pháp lên lớp:

lượng Phương pháp tổ chức

Lop1.net

Trang 11

A- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp

- Kiểm tra cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông

- Đi vòng tròn và hít thở sâu

B- Phần cơ bản:

1- Ôn bài thể dục phát triển chung.

- Lần 1: GV hô và làm mẫu

- Lần 2: Cán sự lớp đk'

4-5phút

60-80m

1vòng 22-25'

2 lần 2x8nhịp

x x x x

x x x x

3 - 5 m (GV) ĐHNL

- Thành một hàng dọc

- HS thực hiện sự đk' của quản trò

- Lần 1: HS tập theo GV

- Lần 2: Tập theo sự đk' của lớp trưởng

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

Trang 12

2- Chuyền cầu theo tổ

- GV phổ biến nội dung và giao việc

3- Phần kết thúc:

- Đi thường theo nhịp

- Tập động tác điều hoà

- Trò chơi: Chim bay cò bay

- Nhận xét chung giờ học

(Khen, nhắc nhở, giao bài0

- Xuống lớp

4-5phút

2x8nhịp

1 lần

- HS chuyền cầu theo tổ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Thành hai hàng dọc

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHXL

Tiết 2 Chính tả (TC):

Tiết 19: Cây bàng

A- Mục đích, yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"

- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc gh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

C- Các hoạt động dạy học:

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm

- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà

- GV nên nhận xét sau KT

- Hai HS lên bảng viết

Lop1.net

Trang 13

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Hướng dẫn học sinh tập chép

- Treo bảng phụ lên bảng

H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa

xuân, hè, thu ?

- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá,

xuâng sang, khoảng sân

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- HS viết từng từ trên bảng con

- HS chép chính tả

Trang 14

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV chấm 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- HS soát lỗi trong vở bằng bút chì (đổi vở)

- Chữa lỗi ra lề

7phút

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ?

- HD và giao việc

b- Điền chữ g hay gh:

H: Bài yêu cầu gì ?

- HD và giao việc

H: gh luôn đứng trước các nguyên âm

nào ?

- Điền vần oang hay oac vào chỗ chấm

- HS làm vào VBT, 1 HS lên bảng cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác

- Điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- HS làm và lên chữa

gõ trống, chơi đàn ghi ta

- gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i

5 phút

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp

- GV nhận xét chung giờ học

: Luyện viết lại bài chính tả - HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3+4

Tập đọc:

Bài 29: Đi học A- Mục đích yêu cầu:

1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nương, tới lớp, hương rừng,

suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ

2- Ôn các vần ăn, ăng:

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

3- Hiểu nội dung bài:

- Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ nhà đến

trường rất đẹp Bạn yêu mái trường sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay

B- Đồ dùng dạy - học:

Lop1.net

Trang 15

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- GV nhận xét sau KT

- 2, 3 HS đọc

Trang 16

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ

H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Lên nương, lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho

em

+ Luyện đọc câu

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ

yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV đọc mẫu lần 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc l: lêNhà nướcương, tới lớp r: rừng cây, râm mát

x: xoè ô

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ

- 1 số HS đọc cả bài

10phút

3- Ôn các vần ăn, ăng:

H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài

bài ?

- Cho HS đọc lại bài

- GV nhận xét tiết học

- Lặng, vắng, nắng

- ăn: khăn, chặn, băn khoăn

ăng: băng giá, nặng nề

- 1 , 2 HS đọc

- Cả lớp đọc đt 1 lần

Tiết 2

Lop1.net

Trang 17

4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

H: Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3

H: Đường đến trường có những gì đẹp ?

- 3 HS đọc

- Hôm nay em tới lớp một mình

- 2, 3 HS đọc

- Đường đến trường có hương thơm, của hoa rừng, có nước suối và có cây

cọ xoè ô

Trang 18

+ GV đọc mẫu lần 2

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS chú ý nghe

- 1 số HS đọc cả bài

10phút

b- Luyện nói:

H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung bức tranh

GV nói:

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc

những câu thơ minh hoạ tranh đó

- HS quan sát

- HS giơ tay, bạn nào được chỉ định thì

đọc, ai đọc đúng sẽ được thưởng

"Trường của em be bé Nằm lặng rừng cây

Cô giáo trẻ Dạy hay Hương rừng

Nước suối thầm

Cọ xoè

Râm mát đường em đi

- HS chỉ tranh và đọc theo Y/c

5phút

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh

hoạ theo tranh

- NX chung giờ học:

: Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài

"Nói dối hại thân"

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5 Toán:

Tiết 126: Luyện tập chung

A- Mục tiêu:

+ Củng cố các kỹ năng

- Làm tính cộng , trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

+ Kỹ năng so sánh hai số trong phạm vi 100

+ Làm tính cộng, trừ với số đo độ dài

+ Củng cố kỹ năng giải toán

+ Củng cố kỹ năng nhận dạng hình, KN vẽ đt qua hai điểm

B- Các hoạt động dạy - học:

Lop1.net

Trang 19

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đặt tính và tính: 47 - 23

52 + 25

- GV nhận xét và cho điểm

- 2HS lên bảng: 47 52

- 23 + 25

24 77

Trang 20

II- Luyện tập:

Bài 1: Sách

H: Bài Y/c gì ?

H: Muốn điền được dấu em phải làm gì?

- HD và giao việc

Bài 4: Sách

- Cho HS tự nêu Y/c và làm

Bài 2: Vở

- Cho HS tự đọc đề toán, hiểu, tóm tắt, tự

giải bài toán

Tóm tắt

Thanh gỗ dài: 97cm

Cưa bớt đi: 2cm

Thanh gỗ còn: cm ?

Bài 3: GV ghi bảng TT

Giỏ 1 có: 48 quả cam

Giỏ 2 có: 31 quả cam

Tất cả có: quả cam ?

H: Bài toán cho biết gì ?

H: Bài toán hỏi gì ?

H: Thao tác nào cần phải thực hiện ?

H: Phép tính tương ứng là gì ?

- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Tính kết quả của hai vế sau đó lấy kết quả của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi điền dấu

- HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng

- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng

- Cả lớp NX, sửa chữa

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng Bài giải

Thanh gỗ còn lại dài :

97 - 2 = 95 (cm)

Đáp số: 95cm

- HS theo dõi

- 2 HS đọc TT bài toán

- HS khác đặt đề toán

- HS tự nêu câu hỏi để phân tích bài toán

- Cho biết giỏ 1 đựng 48 quả

giỏ 2đựng 31 quả

- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả

- Gộp số cam của hai giỏ lại

- Phép cộng

- HS giải vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giải Cả hai giỏ cam có tất cả số quả:

48 + 31 = 79 (quả)

Đ/s: 79 quả cam

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w