-Học sinh tự nêu nhiệm vụ đọc “ lệnh “rồi làm và chữa bài -Khi chữa bài học sinh khoanh vào a Số lớn nhất 18 b Soá beù nhaát 10 -Học sinh tự nêu nhiệm vụ phải làm rồi tự làm - 1 em lên b[r]
Trang 1TUẦN 23
CHÀO CỜ
********************
Thứ hai Dạy ngày: Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2012
Học vần
Bài 95: oanh - oach
A.Mục tiêu:
- Đọc được: oanh – oach, doanh trại, thu hoạch ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: oanh – oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Các bìa ghi từ , Bộ ĐDDH, bảng con
- HS: Bộ ĐDHT, bảng con
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: oang - oăng
- HS đọc + viết: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng, oang oang, liến thoắng, dài ngoẵng
-1 HS đọc câu ứng dụng: SGK/ 25
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Dạy vần mới:
* Vần oanh:
- Vần“oanh”:GVHDHS phát âm - GV đọc mẫu - HS đọc :CN-ĐT
- HS ghép phân tích vần “oanh”
- HS ghép “oanh” - GV nhận xét, sửa sai - GV đính bảng - HS đánh vần, đọc trơn
- HS ghép “doanh” - GV nhận xét, sửa sai - GV đính bảng - HS phân tích,đánh vần, đọc trơn
- GV giới thiệu tranh doanh trại - giảng từ - GV đính từ “doanh trại”- Hs đọc trơn từ mới
- HS đọc tổng hợp
* Vần oach ( tương tự )
* So sánh 2 vần: oach - oanh
b HDHS viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn khoảng cách, độ cao, cách nối nét: oanh, oach,
doanh, hoạch
- HS viết bảng con
Trang 2- Nhận xét
c Đọc từ ứng dụng:
- GV đính từ ứng dụng: khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch
- HS đọc vần mới:TT và không TT
- HS đánh vần tiếng mới:TT và không TT
- HS đọc trơn các từ mới - GV giảng từ “kế hoạch”- HS phân tích một tiếng
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc: Đọc lại tiết 1 ở bảng lớp
* Đọc câu ứng dụng:
? Tranh vẽ gì?
- Giáo viên giảng giải thêm và rút ra ghi bảng câu ứng dụng
- HS tìm tiếng có vần oanh - oach
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả bài
* Đọc SGK:
- HS nhìn SGK đọc trơn
* Luyện viết vào vở tập viết:
- HS luyện viết từng dòng vào vở tập viết
k Luyện nói: Chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
(?) Trong vẽ gì ?
(?) Nhà máy, cửa hàng, doanh trại là những nơi dùng để làm gì?
4 Củng cố - dặn dò:
- Tổng hợp: vần, tiếng, từ
*******************************
Toán:
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
A Mục tiêu:
- Biết dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ, thước có vạch chia cm.
- HS : Thước có vạch chia cm, bảng con
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:HDHS thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- GV yêu cầu HS theo nhóm đôi tự xác định đoạn thẳng có độ dài 4 cm trên vạch
thước và tự kiểm tra lẫn nhau
- Hs vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm trên bảng con
- HS trình bày cách vẽ - Gv nhận xét và hướng dẫn lại cách vẽ ( lưu ý Hs đoạn dư
trước vạch 0 )
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Dùng thước đo vẽ được các đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Trang 3- HS làm bài, đổi vở kiểm tra chéo.
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt
- HS đọc tóm tắt,trình bày các bước giải
- 1 HS làm bảng phụ, cả lớp nhận xét, sửa bài
Bài 3: Vẽ được các đoạn thẳng có độ dài nêu trong bài tập 2.
- HS nêu lại độ dài các đoạn thẳng, HS làm bài, 2 HS làm bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, GV phân tích để HS chọn cách vẽ phù hợp
3 Hoạt động 3: Củng cố
- HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 7 cm trên bảng con
*******************************
Thứ ba Dạy ngày :Thứ ba ngày 7 tháng 02 năm 2012
Học vần Bài 96: oat - oăt
A.Mục tiêu:
- Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Các bìa ghi từ , Bộ ĐDDH, bảng con
- HS: Bộ ĐDHT, bảng con
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: oanh - oach
- HS đọc + viết: oanh, oanh, doanh trại, thu hoạch, khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch
-1 HS đọc câu ứng dụng: SGK/2
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Dạy vần mới:
* Vần oat:
- Vần“oat”:GVHDHS phát âm - GV đọc mẫu - HS đọc :CN-ĐT
- HS ghép phân tích vần “oat”
- HS ghép “oat” - GV nhận xét, sửa sai - GV đính bảng - HS đánh vần, đọc trơn
- HS ghép “hoạt” - GV nhận xét, sửa sai - GV đính bảng - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- GV giới thiệu tranh hoạt hình - giảng từ - GV đính từ “hoạt hình”- Hs đọc trơn từ mới
- HS đọc tổng hợp
* Vần oăt ( tương tự )
* So sánh 2 vần: oat - oăt
b Đọc từ ứng dụng:
- GV đính từ ứng dụng: lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt
- HS đọc vần mới:TT và không TT
Trang 4- HS đánh vần tiếng mới:TT và không TT
- HS đọc trơn các từ mới - GV giảng từ “nhọn hoắt”- HS phân tích một tiếng
c HDHS viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn khoảng cách, độ cao, cách nối nét: oat, oăt, hoạt, choắt
- HS viết bảng con
- Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc: Đọc lại tiết 1 ở bảng lớp
* Đọc câu ứng dụng:
? Tranh vẽ gì?
- Giáo viên giảng giải thêm và rút ra ghi bảng câu ứng dụng
- HS tìm tiếng có vần oat - oăt
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả bài
* Đọc SGK:
- HS nhìn SGK đọc trơn
* Luyện viết vào vở tập viết:
- HS luyện viết từng dòng vào vở tập viết
k Luyện nói: Chủ đề: Phim hoạt hình
(?) Tranh vẽ gì ?
(?) Các em có thích xem phim hoạt hình không ?
(?) Các em nên xem phim hoạt hình khi nào ?
→Giáo dục học sinh cần xem phim hoạt hình những lúc rảnh rổi, không nên xem quá lâu
4 Củng cố - dặn dò:
- Tổng hợp: vần, tiếng, từ
*******************************
Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 5Bài 1 : Đọc, viết, đếm các số đến 20.
- HS làm bài, 1 Hs đếm và viết các số trên bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
Bài 2 : Thực hiện được dãy tính và điền số vào ô trống.
- HS làm bài, 3 HS đính bông hoa số
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
* Thư giãn : Bài 3: Giải toán
- HS đọc đề toán, nêu cái đã cho và cái cần tìm
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, cả lớp nhận xét, sửa bài
Bài 4 : Biết cộng ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20
- Hs nhìn mẫu, làm bài tập
- HS sửa bài theo hình thức chia làm 2 nhóm, mỗi nhóm 5 Hs làm tiếp sức
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
Hoạt động 2: Củng cố
- Cả lớp làm bảng con : 14 + 3 =
* Nhận xét, dặn dò :
*******************************
Mĩ thuật: GV bộ môn dạy
*******************************
Thứ tư Ngày dạy: Thứ tư ngày 8 tháng 02 năm 2012
Học vần Bài 97: Ôn tập
A Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được các vần ,từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chú Gà Trống khôn ngoan + Yêu cầu phát triển: HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh truyện kể, các bìa ghi từ, bảng con
- HS: Bảng con
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài 96: oat - oăt
- 4 HS ,đọc + viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt, lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt
-1HS đọc câu ứng dụng: SGK/29
2 Bài mới:
a Ôn tập các vần đã học:
- GV gọi học sinh nêu lại cấu tạo của từng vần đã học trong tuần Giáo viên kẻ bảng
- GV yêu cầu HS ghép các âm ở hàng dọc và các âm ở hàng ngang để tạo vần
Trang 6- Phân tích cấu tạo của từng vần.
- HS đánh vần, đọc trơn các vần được ghép
b.Luyện viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn khoảng cách, độ cao, cách nối nét: ngoan ngoãn, khai hoang
c Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên đính từ: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ GV giảng từ “ngoan ngoãn” - HS phân tích “ngoan”
TIẾT 2
3 Luyện tập:
*.Luyện đọc: Học sinh đọc lại tiết 1.
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho học sinh xem tranh và hỏi:
- Em thấy gì trong tranh? Trong tranh có những loại hoa nào?
- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng
- HS tìm tiếng có vần vừa ôn
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả đoạn, cả bài
*.Đọc SGK: HS nhìn SGK đọc trơn
*.Luyện viết vào vở tập viết: HS viết từng dòng vào vở tập viết
* Kể chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan
+ Giáo viên kể toàn bộ câu chuyện – lần 1
+ Giáo viên kể lần 2 và kết hợp dán từng tranh thể hiện nội dung từng đoạn + Cho học sinh nhìn theo tranh và tập kể lại nội dung câu chuyện
=>GV nêu ý nghĩa câu chuyện
4.Củng cố - dặn dò: Trò chơi : Nối từ
********************************
Tự nhiên – Xã hội
Cây hoa
A Mục tiêu:
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa
- Yêu cầu phát triển : Kể về một số cây hoa theo mùa : ích lợi , màu sắc, hương thơm
+ Kĩ năng kiên định: Từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng.
+ Kĩ năng tư duy phê phán: Hành vi bẻ cây, hái hoa nơi công cộng.
+ Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cây hoa.
Trang 7+ Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập
B Đồ dùng dạy học:
- GV : Tranh cây hoa , các cây hoa thật
- HS : Các loại cây hoa
C Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Khởi động – Giới thiệu bài.
- GV hỏi HS ; Các em biết gì về cây hoa
- HS nêu ý kến - GV ghi lại ý kiến trên bảng
→ GV dẫn dắt giới thiêu bài
* Hoạt động 2: Quan sát cây hoa, cành hoa
+ Mục tiêu: Chỉ và nĩi tên các bộ phận của cây hoa
Phân biệt được loại hoa này với loại hoa khác
- Giáo viên chia nhĩm, hướng dẫn các nhĩm quan sát cây hoa theo yêu cầu : + Chỉ các bộ phận của cây hoa, cành hoa
+ So sánh các loại hoa trong nhĩm để tìm sự khác nhau về hình dáng màu sắc
và hương thơm
- Các nhĩm báo cáo kết quả, các nhĩm khác bổ sung
Kết luận: cây hoa cĩ các bộ phận chính: thân, lá, rễ.(lưu ý cho học sinh cây hoa
cĩ thân mềm, cĩ một số lồi thì ăn được, cĩ một số loại thì khơng) Cĩ nhiều loại hoa khác nhau, mỗi loại hoa cĩ hình dáng, màu sắc, hương thơm khác nhau
* Thư giãn:
* Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của hoa
+ Mục tiêu: Nêu được ích lợi của hoa
- Học sinh làm việc theo cặp những nội dung:
(?) Kể tên các loại hoa cĩ trong bài 23 ?
(?) Kể tên các loại hoa khác mà em biết ?
(?) Hoa được dùng để làm gì?
- Các cặp thảo luận, đại diện các cặp trả lời
- GV đặt câu hỏi để lien hệ thực tế
(?) Ở nhà em nào trồng ho , em đã làm gì để chăm sĩc và bảo vệ hoa ?
(?) Khi đi chơi cơng viên cùng bạn, thấy hoa đẹp, bạn em rủ hái hoa Em sẽ làm
gì và nĩi gì lúc đĩ ?
Kết luận: => Giáo dục: Cần phải biết chăm sĩc và bảo vệ cây hoa
* Hoạt động 4 : Trị chơi : Đố bạn hoa gì ?
D Nhận xét dặn dị.
*****************************
THỦ CÔNG
Kẻ các đoạn thẳng cách đều
I Mơc tiªu:
- Học sinh biết cách kẻ đoạn thẳng
Trang 8- Hoùc sinh keỷ ủửụùc ớt nhaỏt ba ủoaùn thaỳng caựch ủeàu ủửụứng keỷ roừ vaứ tửụng ủoỏi thaỳng
- Chớnh xaực,caồn thaọn,traọt tửù,tieỏt kieọm
Kieồm tra chửựng cửự 1, 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 6.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Hỡnh veừ maóu caực ủoaùn thaỳng caựch ủeàu
- HS : Buựt chỡ,thửụực keỷ,1 tụứ giaỏy vụỷ
III Các hoạt động dạy - học:
1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ.
2 Baứi cuừ :
Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc sinh,nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
- Giaựo vieõn ghim hỡnh veừ maóu leõn baỷng cho hoùc sinh quan saựt ủoaùn thaỳng AB
- Hoỷi : Em coự nhaọn xeựt gỡ veà 2 ủaàu cuỷa ủoaùn thaỳng? 2 ủoaùn thaỳng AB vaứ CD caựch ủeàu nhau maỏy oõ? Em haừy keồ teõn nhửừng vaọt coự caực ủoaùn thaỳng caựch ủeàu nhau?
Hoaùt ủoọng 2 :
Giaựo vieõn hửụựng daón maóu caựch keỷ
ẹoaùn thaỳng :
Laỏy 2 ủieồm A vaứ B,giửừ thửụực coỏ ủũnh baống tay traựi,tay phaỷi caàm buựt noỏi A
sang B ta ủửụùc ủoaùn thaỳng AB
Hai ủoaùn thaỳng caựch ủeàu :
Treõn maởt giaỏy ta keỷ ủoaùn thaỳng AB.Tửứ ủieồm A vaứ ủieồm B cuứng ủeỏm xuoỏng phớa dửụựi 2 oõ.ẹaựnh daỏu C vaứ D.Noỏi C vụựi D ta coự ủoaùn thaỳng CD caựch ủeàu vụựi AB
Hoaùt ủoọng 3 :
Cho hoùc sinh thửùc haứnh,giaựo vieõn quan saựt vaứ uoỏn naộn nhửừng em coứn luựng
tuựng
Cho hoùc sinh quan saựt hỡnh veừ maóu,traỷ lụứi caõu hoỷi ( coự 2 ủieồm ) ,2 oõ,2 caùnh cuỷa baỷng,cuỷa cửỷa soồ
Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm maóu,thửùc hieọn keỷ ủoaùn thaỳng nhaựp treõn maởt
baứn
Hoùc sinh nghe vaứ quan saựt giaựo vieõn laứm maóu,taọp keỷ khoõng treõn maởt baứn
Hoùc sinh taọp keỷ treõn tụứ giaỏy vụỷ
4 Nhaọn xeựt – Daởn doứ :
- Tinh thaàn,thaựi ủoọ cuỷa hoùc sinh
Trang 9- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau.
*****************************
Thứ năm Ngày dạy: Thứ năm ngày 9 tháng 02 năm 2012
Học vần
Bài 98: uê - uy
A.Mục tiêu:
- Đọc được: uê, uy, bơng huệ, huy hiệu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uê, uy, bơng huệ, huy hiệu
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ơ tơ, máy bay
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Các bìa ghi từ , Bộ ĐDDH, bảng con, bơng huệ, huy hiệu, tàu thủy
- HS: Bộ ĐDHT, bảng con
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Ơn tập
- HS đọc + viết: oa – khoa học, oan – ngoan ngỗn, oang – khai hoang
-1 HS đọc câu ứng dụng: SGK/ 31
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Dạy vần mới:
* Vần uê:
- Vần“uê”:GVHDHS phát âm - GV đọc mẫu - HS đọc :CN-ĐT
- HS ghép phân tích vần “uê”
- HS ghép “uê” - GV nhận xét, sửa sai - GV đính bảng - HS đánh vần, đọc trơn
- HS ghép “huệ” - GV nhận xét, sửa sai - GV đính bảng - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- GV giới thiệu bơng huệ - giảng từ - GV đính từ “bơng huệ”- Hs đọc trơn từ mới
- HS đọc tổng hợp
* Vần uy ( tương tự )
* So sánh 2 vần: uê - uy
b HDHS viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn khoảng cách, độ cao, cách nối nét: uê, uy, huệ, huy
c Đọc từ ứng dụng:
- GV đính từ ứng dụng: cây vạn tuế, xum xuê, tàu thủy, khuy áo
- HS đọc vần mới:TT và khơng TT
- HS đánh vần tiếng mới:TT và khơng TT
- HS đọc trơn các từ mới - GV giảng từ “tàu thủy”- HS phân tích một tiếng
Trang 10Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc: Đọc lại tiết 1 ở bảng lớp
* Đọc cõu ứng dụng:
? Tranh vẽ gỡ?
- Giỏo viờn giảng giải thờm và rỳt ra ghi bảng cõu ứng dụng
- HS tỡm tiếng cú vần uờ - uy
- Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả cõu, cả bài
* Đọc SGK:
- HS nhỡn SGK đọc trơn
* Luyện viết vào vở tập viết:
- HS luyện viết từng dũng vào vở tập viết
* Luyện núi: Chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ụ tụ, mỏy bay
(?) Tranh vẽ gỡ ?
(?) Những phương tiện này dựng để làm gỡ?
4.Củng cố - dặn dũ:
- Tổng hợp: vần, tiếng, từ
**************************
Toỏn Luyeọn taọp chung
I Mục tiêu:
- Thửùc hieọn ủửụùc coọng trửứ nhaồm so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 20, veừ ủoaùn thaỳng
coự ủoọ daứi cho trửụực
- Giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn coự noọi dung hỡnh hoùc
- Naõng cao chaỏt lửụùng moõn toaựn
II Đồ dùng dạy - học:
+ Baỷng phuù ghi baứi taọp 2, 4/125
III Các hoạt động dạy - học:
1 OÅn ủũnh :
+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp
2.Kieồm tra baứi cuừ :
+ HS laứm baỷng: 13 -3 = 4 + 15 = 11 + 4 = + Hoùc sinh nhaọn xeựt, sửỷa sai chung
+ GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2 Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 :Luyeọn taọp thửùc haứnh baứi 1, 2, 3, 4
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh mụỷ SGK
Baứi 1 :
-Khuyeỏn khớch hoùc sinh tớnh nhaồm