1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần dạy 18 (buổi sáng)

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 167,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS quan s¸t h×nh vÏ trong SGK cã thÓ so sánh độ dài đoạn thẳng bằng gang tay... - HS đếm số ô vuông từng băng giấy rồi tô mµu vµo b¨ng giÊy thø nhÊt.[r]

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010

Dự hội nghị thông tư 32- tại PGD GV dạy thay soạn và giảng

********************************************************************

Ngày soạn: CN ngày 3 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010

Tiết 1 Toỏn.

Bài 70 : Độ dài đoạn thẳng.

A.Mục tiêu:* yêu cầu cần đạt:

- Có biểu tượng về “dài hơn”,”ngắn hơn”

-Có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hay dán tiếp

-Bài tập cần làm: Bài 1,2,3

*Học sinh KT:Biết đo so sánh ngắn hơn,dài hơn

B.Đồ dùng:Que tính,cái bút, thước dài ngắn khác nhau.

C.Các hoạt động dạy và học:

1. ổn định tổ chức:

2.KT bài cũ: HS lên vẽ điểm,đoạn thẳng và

đặt tên cho điểm, đoạn thẳng, gọi tên điểm,

đoạn thẳng

-> Đánh giá, nhận xét

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Biểu tượng dài hơn ngắn hơn và so sánh

trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

- GV cho HS quan sát 2 thước dài , ngắn

H:Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái

nào ngắn hơn?

- HS lên bảng so sánh 2 que tính có độ dài

khác nhau

->KL:

-Thước trên dài hơn thước dưới, ngược lại

- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD và

ngược lại

c.So sánh dán tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua

độ dài trung gian

-HS quan sát hình vẽ trong SGK có thể so

sánh độ dài đoạn thẳng bằng gang tay

c.Thực hành:

Bài 1 (96) Đoạn thẳng nào dài hơn,đoạn

thẳng nào ngắn hơn?

Bài 2(96)HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi

đoạn thẳng

- HS hát

- 2 HS

- 2 HSNL

- HS quan sát

- 1 HS

- lắng nghe

- HS quan sát GV thực hành

- HS nêu yêu cầu,so sánh

- HS nêu yêu cầu và làm

Trang 2

H: Đoạn thẳng nào dài nhất,đoạn thẳng nào

ngắn nhất?

Bài 3(96)Vẽ màu vào băng giấy ngắn nhất.

- HS đếm số ô vuông từng băng giấy rồi tô

màu vào băng giấy thứ nhất

4.Củng cố :

H:Nêu cách so sánh 2 thước kẻ và 2 đoạn

thẳng?

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS ghi số vào mỗi đoạn thẳng

- HS nêu yêu cầu và tô

- 2 hs nêu

- lắng nghe

-******************** -Tiết2: Âm nhạc : Tập biểu diễn.

GV chuyên soạn và giảng

-******************** -Tiết 3, 4 : Học vần: Bài 74 uôt – ươt

I.Mục tiêu:* Yêu cầu cần đạt :

- Đọc,viết : uôt ,ươt , chuột nhắt, lướt ván; từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

*Học sinh KT: Đọc được vần uôt ,ươt.

B.Đồ dùng: - Tranh minh hoạ cho bài học.

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2.KT bài cũ:

- Đọc bài SGK

-> Đánh giá, nhận xét

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: uôt ,ươt.

b Dạy vần:

*/ uôt:

* Nhận diện vần: uôt tạo nên từ uô và t

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : uôt - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần uôt

- H : So sánh uôt với ôt ?

- Có uôt muốn có tiếng chuột ta thêm âm

gì?

- Phân tích tiếng : chuột

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về con chuột và ghi từ khoá : chuụt

nhắt H: Phân tích từ chuột nhắt.

-HSđọc liền:uôt, chuột , chuột nhắt

- HS hát

- 3 HS đọc

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- HS quan sát

- Khác: uôt bắt đầu là uô

- Giống: đều kết thúc bằng t

- HS đọc CN, lớp + cài vần uôt

- âm ch + cài chuột

- ch đứng trước, uôt + dấu nặng

- HS đánh vần + đọc trơn

- Cái chuông

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- chuột đứng trước nhắt đứng sau

Trang 3

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần uôt ?

*/ ươt : ( quy trình tương tự).

- Lưu ý: Vần ươt được tạo nên từ ươ và t

H: So sánh vần ươt với uôt?

- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết:

-> GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt:, uôt,chuột, chuột nhắt

+ HS đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

H: Tranh vẽ gì?

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “Chơi cầu trượt”

- H: Trong tranh vẽ gì ?

Qua tranh em thấy mặt bạn đó ntn?

Khi chơi các bạn đó làm gì để không xô

ngã nhau ?

Em có thích chơi cầu trượt không?

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Giống: đều kết thúc bằng t

- Khác: ươt bắt đầu bằng t

- CN , lớp

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- Các bạn đang chơi

- Vui vẻ

- nhường nhau

- có

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

Trang 4

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS viết bài

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

*******************************************************************

Ngày soạn: Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010

Tiết 1 Đạo đức:

Thực hành kĩ năng cuối kì I

A.Mục tiêu:*Yêu cầu cần đạt:

- KT việc HS thực hành kỹ năng môn đạo đức cuối kì I

- Luyện tập thực hành kĩ năng môn đạo đức cuối kì I

*Học sinh KT: Biết không được vẽ vào sách vở

B Đồ dùng: Hệ thống câu hỏi.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp.

2.KT bài cũ: Kết hợp trong giờ.

3.Bài thực hành:

Câu 1:đúng ghi đ , sai ghi s.

Giữ gìn sách vở , đồ dùng sạch sẽ

- Vẽ bậy,viết bậy vào sách vở

- Không vẽ bậy,viết bậy vào sách vở

- Sách vở phải bọc có nhãn vở

Câu 2: Đánh dấu + vào câu em cho là đúng.

Tư thế đứng ntn là đúng:

- Bỏ mũ nón đứng nghiêm,mắt hướng nhìn

Quốc kì

- Đội mũ nón đứng nghiêm,mắt hướng nhìn

Quốc kì

- Quần áo,đầu tóc gọn gàngmắt nhìn QK

-Đứng quay ngang,quay ngửa mắt nhìn QK

Câu 3:Muốn đi học đèu và đúng giờ ta phải

chú ý điều gì?

4.Củng cố:

- Nhận xét chung giờ thực hành

5.Dặn dò:

- Về nhà thực hiện những đều đã học và

chuẩn bị bài sau

- HS hát

- HS làm bài

S

Đ

Đ

+

+

-Soạn sách vở đồ dùng học tập cho vào cặp

-Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy

-************************ -Tiết 2: Toán: Bài 71 Thực hành đo độ dài.

A.Mục tiêu:

Trang 5

*Yêu cầu cần đạt:

- Biết đo độ dài bằng gang tay,sải tay,bước chân

- Thực hành đo chiều dài bảng lớp học,bàn học,lớp học

- BT cần làm: Thực hành đo bằng que tính ,gang tay, bước chân

*Học sinh KT:Biết đo bằng gang tay.

B.Đồ dùng:Que tính,cái bút, thước dài ngắn khác nhau.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: GV vẽ độ dài 2 đoạn thẳng.

-> Đánh giá,nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.GT độ dài gang tay: Gang tay là độ dài

được tính bằng đầu ngón tay cái đến đầu

ngón tay giữa

c.HD cách đo bằng gang tay:

- Đo cạnh bảng bằng gang tay

+GV làm mẫu

+HS thực hành đo

d.HD đo độ dài bằng bước chân.

+GVlàm mẫu

+HS thực hành đo

e.Thực hành:

*Giúp HS nhận biết: đơn vị đo bằng gang

tay,bước chân,que tính

*Các hoạt động hỗ trợ:

- So sánh bước chân của em với cô giáo

H:Vì sao hằng ngày người ta không đo độ

dài bằng gang tay,bước chân

4.Củng cố:

- HS nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS hát

- 1 HS so sánh

- 1 HSNL

- HS quan sát

- 3 HS lên bảng thực hành

- HS quan sát

- 3 HS

- HS quan sát

- 3 HS

- HS thực hành

- 1 HS

- Lắng nghe

-********************** -Tiết 3+4: Học vần: Bài 75 Ôn tập

A.Mục tiêu: *Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Viết được các vần ,từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng

*HS khá giỏi: Kể được 2-3 truyện theo tranh.

* Học sinh KT: đọc được 1 vần

B.Đồ dùng: SGK + tranh minh hoạ truyện.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: Đọc viết: tuốt lúa, vượt lên.

- HS hát

- HS viết bảng con,bảng lớp

Trang 6

Đọc bài trong SGK.

->Đánh giá,nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b.Ôn tập:

*HS nhắc lại các vần đã học có kết thúc bằng t:

- GV đọc , HS chỉ âm ở cột dọc và dòng ngang

- HS ghép âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang

- HS đọc các vần trong bảng ôn

*Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần ôn

- HS đọc từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

- HS đọc CN

* Luyện viết bảng con

- GV nêu cách viết,viết mẫu

-> Nhận xét, sửa sai cho HS

Tiết 2

c.Luyện đọc:

- Luyện đọc bài tiết 1

+GV chỉ theo thứ tự,chỉ linh hoạt

+HS đọc từ ứng dụng

-Luyện đọc bài ứng dụng

+HS đọc CN

+GV đọc mẫu

+HS đọc CN

-Luyện đọc bài trong SGK

+GV đọc mẫu

+HS đọc CN

d.Kể chuyện:”chuột nhà và chuột đồng”

- GV kể toàn bộ câu chuyện lần 1

- GV kể lần 2 theo tranh

-HS kể theo nhóm, mỗi nhóm 1 bức tranh

- Kể toàn bộ câu chuyện

-> ý nghĩa: Câu chuyện biết quý trọng những

gì do chính tay mình làm ra

e.Luyện viết:

- GV nhắc nhở HS tư thế viết

- Chấm điểm, nhận xét

- 3 HS

- 2 HSNL

- CN

- CN

- CN,lớp

- CN

- 2 HS

- lắng nghe

- 3 HS

- quan sát

- Viết bảng con

- CN

- CN

- 2 HS

- Quan sát

- 3 HS

- Quan sát

- 5,6 HS -2 HS nêu

- HS lắng nghe

- nhóm

- 2 HS

- lắng nghe

- HS viết bài

Trang 7

4.Củng cố:

- Đọc lại bài ôn

5.Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài 76: oc ,ac

-1 HS

- lắng nghe

********************************************************************

Ngày soạn: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010 Tiết 1 Toán: Bài 72 Một chục , tia số.

A.Mục tiêu:

*Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết ban đầu về một chục

- Biết quan hệ giữa chục và đơn vị: 1 chục = 10 đơn vị

- Biết đọc và viết số trên tia số

- BT cần làm: Bài 1,2,3

* Học sinh KT: làm được 1 phép tính của bài tập 1

B Đồ dùng: - Tranh vẽ, bó chục que tính, bảng phụ

c.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: đo độ dài bảng lớp và bàn.

-> Đánh giá, nhận xét

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b GT Một chục: GV nêu 10 quả còn gọi là 1

chục, GV hỏi: 10 que tính còn gọi là mấy

chục que tính ?

GV nêu lại câu hỏi đúng của HS

Hỏi 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?

Ghi 10 đơn vị = 1 chục

1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

c GT tia số:

Vẽ tia số rồi GT Đây là tia số, trên tia số

có 1 điểm gốc là O Các điểm cách đều nhau

được ghi số, mỗi điểm ghi 1 số, theo thứ tự

tăng dần (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) có thể

dùng tia số để minh họa việc so sánh: số ở

bên trái thì bé hơn số ở bên phải nó; số ở bên

phải thì lớn hơn số ở bên trái nó

d Thực hành:

Bài 1(100) Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm

tròn

H:Một chục chấm tròn còn gọi là bao nhiêu?

Bài 2: (100)Khoanh vào 1 chục con vật

Bài 3(100)Điền số vào dưới mỗi vạch của tia

số

- HS hát

- 2 HS

-1 HS nhắc lại

- HS xem tranh, đếm số quả trên cây

và nói số lượng quả, HS đếm số que tính trong 1 bó que tính và nói số lượng que tính

- 1 chục

- 10 đơn vị

- HS nhắc lại những kết luận đúng

- HS quan sát

- Đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ rồi thêm vào đó cho đủ 1 chục chấm tròn

- 10

Đếm lấy 1 chục con vật ở mỗi hình rồi

vẽ khoanh vào 1 chục con đó

Viết các số vào dưới mỗi vạch theo thứ tự tăng dần

Trang 8

- Một số HS đọc và viết số trên tia số

4.Củng cố:

- 10 còn gọi là mấy chục? Một chục còn

gọi là mấy?

5.Dặn dò:

- Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Mười một,

mười hai

- 1 HSTL

- lắng nghe

-********************* -Tiết 2+3: Học vần: Bài 76 oc - ac

A.Muùc tieõu:

*Yêu cầu cần đạt:

- Đọc ủửụùc vaàn oc,ac ; từ và câu ứng dụng

- Viết được:oc,ac,con sóc,bác sĩ

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Vừa vui , vừa học.”

*Học sinh KT: Đọc được vần oc,ac.

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Tranh minh hoạ cho bài học

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-ẹoùc vaứ vieỏt: chót vót, bát ngát

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: oc,ac.

b Dạy vần:

*/oc :

* Nhận diện vần: Vần oc tạo nên từ o và c

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : oc - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần oc

- H : So sánh oc với ot?

- Có oc muốn có tiếng sóc ta thêm âm gì?

- Phân tích tiếng : sóc

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về con sóc và ghi từ khoá : con sóc

H: Phân tích từ con sóc?

- HS đọc liền: oc,sóc,con sóc

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần oc ?

*/ ac : ( quy trình tương tự).

- Lưu ý: Vần ac được tạo nên từ a và c

H: So sánh vần ac với oc ?

- HS hát

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- HS quan sát

- Khác: oc bắt đầu bằng o

- Giống: đều kết thúc bằng t

- HS đọc CN, lớp + cài vần oc

- âm s+ cài sóc

- s + oc +dấu sắc

- HS đánh vần + đọc trơn

- con sóc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- con đứng trước sóc đứng sau

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Giống: đều kết thúc bằng c

Trang 9

- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ.

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết:

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt: oc,sóc,con sóc,ac,bác sĩ

+ HS đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

H: Tranh vẽ gì?

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “.Vừa vui , vừa học”.

- H: Trong tranh vẽ những ai ?

Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?

Ba bạn còn lại đang làm gì?

Em có thích vừa vui vừa học không?Tại sao?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Khác: ac bắt đầu bằng a

- CN , lớp

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

- HS viết lần lượt.:oc,ac,con sóc

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

-************ -Tiết 4 Tự nhiên và Xã hội: Bài 18 Cuộc sống xung quanh (tiết 1)

A.Mục tiêu:

Trang 10

*Yêu cầu cần đạt:

- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở

*HS khá giỏi:

- Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị

*HSKT:Kể được một số nết về phong cảnh xung quanh nơi ở.

B.Đồ dùng:Tranh phong cảnh

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp.

2.KT bài cũ:

H:Em phải làm gì để giữ gìn lớp học sạch đẹp?

-> Đánh giá, nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.HS quan sát quang cảnh xung quanh

trường:

- GV giao nhiệm vụ:

+Nhận xét về quang cảnh trên đường

+ Nhận xét về quang cảnh hai bên đường

H: Con đường đi thăm quan có thích không?

Em nhìn thấy những gì?

-> GV kết luận: Trên sân trường

c.Làm việc với SGK:

H:Em nhìn thấy gì trên bức tranh ? Đây là bức

tranh vẽ cuộc sống ở đâu? Theo em bức tranh

đó vẽ cảnh gì đẹp?

-> GV kết luận

4.Củng cố:

H:Nêu những hoạt động chính ở nông thôn?

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS hát

- 1 hs trả lời

- 1 HS nhắc lại

- HS quan sát thực tế: đi thành hàng trật tự

- HS tả quang cảnh trên đường

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- 1 HSTL

- Lắng nghe

*******************************************************************

Ngày soạn: Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 8 tháng 1 năm 2010

Tiết 1+2: Học vần: Ôn tập

A.Mục tiêu:

*Yêu cầu cần đạt:

- Đọc ,viết được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76

- Nói được từ 2-4 câu theo các chủ đề đã học

*HSKT:đọc được 1 vần do cô giáo chỉ.

B.Đồ dùng: SGK,phiếu bốc thăm viết sẵn tên bài.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn.

3.Ôn tập:

- HS hát

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w