-HS quan s¸t h×nh vÏ trong SGK cã thÓ so sánh độ dài đoạn thẳng bằng gang tay... - HS đếm số ô vuông từng băng giấy rồi tô mµu vµo b¨ng giÊy thø nhÊt.[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010
Dự hội nghị thông tư 32- tại PGD GV dạy thay soạn và giảng
********************************************************************
Ngày soạn: CN ngày 3 tháng 1 năm 2010.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010
Tiết 1 Toỏn.
Bài 70 : Độ dài đoạn thẳng.
A.Mục tiêu:* yêu cầu cần đạt:
- Có biểu tượng về “dài hơn”,”ngắn hơn”
-Có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hay dán tiếp
-Bài tập cần làm: Bài 1,2,3
*Học sinh KT:Biết đo so sánh ngắn hơn,dài hơn
B.Đồ dùng:Que tính,cái bút, thước dài ngắn khác nhau.
C.Các hoạt động dạy và học:
1. ổn định tổ chức:
2.KT bài cũ: HS lên vẽ điểm,đoạn thẳng và
đặt tên cho điểm, đoạn thẳng, gọi tên điểm,
đoạn thẳng
-> Đánh giá, nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b.Biểu tượng dài hơn ngắn hơn và so sánh
trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
- GV cho HS quan sát 2 thước dài , ngắn
H:Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái
nào ngắn hơn?
- HS lên bảng so sánh 2 que tính có độ dài
khác nhau
->KL:
-Thước trên dài hơn thước dưới, ngược lại
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD và
ngược lại
c.So sánh dán tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua
độ dài trung gian
-HS quan sát hình vẽ trong SGK có thể so
sánh độ dài đoạn thẳng bằng gang tay
c.Thực hành:
Bài 1 (96) Đoạn thẳng nào dài hơn,đoạn
thẳng nào ngắn hơn?
Bài 2(96)HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng
- HS hát
- 2 HS
- 2 HSNL
- HS quan sát
- 1 HS
- lắng nghe
- HS quan sát GV thực hành
- HS nêu yêu cầu,so sánh
- HS nêu yêu cầu và làm
Trang 2H: Đoạn thẳng nào dài nhất,đoạn thẳng nào
ngắn nhất?
Bài 3(96)Vẽ màu vào băng giấy ngắn nhất.
- HS đếm số ô vuông từng băng giấy rồi tô
màu vào băng giấy thứ nhất
4.Củng cố :
H:Nêu cách so sánh 2 thước kẻ và 2 đoạn
thẳng?
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS ghi số vào mỗi đoạn thẳng
- HS nêu yêu cầu và tô
- 2 hs nêu
- lắng nghe
-******************** -Tiết2: Âm nhạc : Tập biểu diễn.
GV chuyên soạn và giảng
-******************** -Tiết 3, 4 : Học vần: Bài 74 uôt – ươt
I.Mục tiêu:* Yêu cầu cần đạt :
- Đọc,viết : uôt ,ươt , chuột nhắt, lướt ván; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
*Học sinh KT: Đọc được vần uôt ,ươt.
B.Đồ dùng: - Tranh minh hoạ cho bài học.
- Bộ chữ , bảng cài GV và HS
C Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức:
2.KT bài cũ:
- Đọc bài SGK
-> Đánh giá, nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: uôt ,ươt.
b Dạy vần:
*/ uôt:
* Nhận diện vần: uôt tạo nên từ uô và t
* Đánh vần, đọc trơn:
- Vần : uôt - GV đọc mẫu
- Giới thiệu chữ ghi vần uôt
- H : So sánh uôt với ôt ?
- Có uôt muốn có tiếng chuột ta thêm âm
gì?
- Phân tích tiếng : chuột
-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?
-GVgt về con chuột và ghi từ khoá : chuụt
nhắt H: Phân tích từ chuột nhắt.
-HSđọc liền:uôt, chuột , chuột nhắt
- HS hát
- 3 HS đọc
- 2 HS nhắc lại
- HS đọc
- HS quan sát
- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)
- HS quan sát
- Khác: uôt bắt đầu là uô
- Giống: đều kết thúc bằng t
- HS đọc CN, lớp + cài vần uôt
- âm ch + cài chuột
- ch đứng trước, uôt + dấu nặng
- HS đánh vần + đọc trơn
- Cái chuông
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- chuột đứng trước nhắt đứng sau
Trang 3H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần uôt ?
*/ ươt : ( quy trình tương tự).
- Lưu ý: Vần ươt được tạo nên từ ươ và t
H: So sánh vần ươt với uôt?
- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ
* Đọc trơn từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng
* Luyện viết bảng con:
- GV hướng dẫn HS viết:
-> GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2.
c Luyện tập:
* Luyện đọc.
- Luyện đọc bài tiết 1
+ HS đọc lần lượt:, uôt,chuột, chuột nhắt
+ HS đọc từ ứng dụng
- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng
H: Tranh vẽ gì?
+ HS đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Luyện đọc bài SGK
+ GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS đọc thầm
* Luyện nói: “Chơi cầu trượt”
- H: Trong tranh vẽ gì ?
Qua tranh em thấy mặt bạn đó ntn?
Khi chơi các bạn đó làm gì để không xô
ngã nhau ?
Em có thích chơi cầu trượt không?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- CN thi tìm
- Giống: đều kết thúc bằng t
- Khác: ươt bắt đầu bằng t
- CN , lớp
- HS đọc: CN,nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS đọc: CN,nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc: CN, tổ, lớp
- CN , nhóm , lớp
- HS nhận xét tranh minh hoạ
- HS quan sát
- HS đọc CN - ĐT
- HS quan sát
- Đọc thầm
- HS đọc CN- ĐT
- HS nêu tên bài luyện nói
- Các bạn đang chơi
- Vui vẻ
- nhường nhau
- có
- HS luyện nói theo cặp
- 2 cặp lên bảng trình bày
Trang 4* Luyện viết vào vở tập viết
- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết
- Chấm điểm Nhận xét
4 Củng cố:
- HS đọc bài trên bảng lớp
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- HS viết bài
- 1 HS
- Lớp lắng nghe
*******************************************************************
Ngày soạn: Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010.
Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010
Tiết 1 Đạo đức:
Thực hành kĩ năng cuối kì I
A.Mục tiêu:*Yêu cầu cần đạt:
- KT việc HS thực hành kỹ năng môn đạo đức cuối kì I
- Luyện tập thực hành kĩ năng môn đạo đức cuối kì I
*Học sinh KT: Biết không được vẽ vào sách vở
B Đồ dùng: Hệ thống câu hỏi.
C.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp.
2.KT bài cũ: Kết hợp trong giờ.
3.Bài thực hành:
Câu 1:đúng ghi đ , sai ghi s.
Giữ gìn sách vở , đồ dùng sạch sẽ
- Vẽ bậy,viết bậy vào sách vở
- Không vẽ bậy,viết bậy vào sách vở
- Sách vở phải bọc có nhãn vở
Câu 2: Đánh dấu + vào câu em cho là đúng.
Tư thế đứng ntn là đúng:
- Bỏ mũ nón đứng nghiêm,mắt hướng nhìn
Quốc kì
- Đội mũ nón đứng nghiêm,mắt hướng nhìn
Quốc kì
- Quần áo,đầu tóc gọn gàngmắt nhìn QK
-Đứng quay ngang,quay ngửa mắt nhìn QK
Câu 3:Muốn đi học đèu và đúng giờ ta phải
chú ý điều gì?
4.Củng cố:
- Nhận xét chung giờ thực hành
5.Dặn dò:
- Về nhà thực hiện những đều đã học và
chuẩn bị bài sau
- HS hát
- HS làm bài
S
Đ
Đ
+
+
-Soạn sách vở đồ dùng học tập cho vào cặp
-Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy
-************************ -Tiết 2: Toán: Bài 71 Thực hành đo độ dài.
A.Mục tiêu:
Trang 5*Yêu cầu cần đạt:
- Biết đo độ dài bằng gang tay,sải tay,bước chân
- Thực hành đo chiều dài bảng lớp học,bàn học,lớp học
- BT cần làm: Thực hành đo bằng que tính ,gang tay, bước chân
*Học sinh KT:Biết đo bằng gang tay.
B.Đồ dùng:Que tính,cái bút, thước dài ngắn khác nhau.
C.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp:
2.KT bài cũ: GV vẽ độ dài 2 đoạn thẳng.
-> Đánh giá,nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b.GT độ dài gang tay: Gang tay là độ dài
được tính bằng đầu ngón tay cái đến đầu
ngón tay giữa
c.HD cách đo bằng gang tay:
- Đo cạnh bảng bằng gang tay
+GV làm mẫu
+HS thực hành đo
d.HD đo độ dài bằng bước chân.
+GVlàm mẫu
+HS thực hành đo
e.Thực hành:
*Giúp HS nhận biết: đơn vị đo bằng gang
tay,bước chân,que tính
*Các hoạt động hỗ trợ:
- So sánh bước chân của em với cô giáo
H:Vì sao hằng ngày người ta không đo độ
dài bằng gang tay,bước chân
4.Củng cố:
- HS nhắc lại nội dung bài học
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS hát
- 1 HS so sánh
- 1 HSNL
- HS quan sát
- 3 HS lên bảng thực hành
- HS quan sát
- 3 HS
- HS quan sát
- 3 HS
- HS thực hành
- 1 HS
- Lắng nghe
-********************** -Tiết 3+4: Học vần: Bài 75 Ôn tập
A.Mục tiêu: *Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Viết được các vần ,từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng
*HS khá giỏi: Kể được 2-3 truyện theo tranh.
* Học sinh KT: đọc được 1 vần
B.Đồ dùng: SGK + tranh minh hoạ truyện.
C.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp:
2.KT bài cũ: Đọc viết: tuốt lúa, vượt lên.
- HS hát
- HS viết bảng con,bảng lớp
Trang 6Đọc bài trong SGK.
->Đánh giá,nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài
b.Ôn tập:
*HS nhắc lại các vần đã học có kết thúc bằng t:
- GV đọc , HS chỉ âm ở cột dọc và dòng ngang
- HS ghép âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang
- HS đọc các vần trong bảng ôn
*Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần ôn
- HS đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
- HS đọc CN
* Luyện viết bảng con
- GV nêu cách viết,viết mẫu
-> Nhận xét, sửa sai cho HS
Tiết 2
c.Luyện đọc:
- Luyện đọc bài tiết 1
+GV chỉ theo thứ tự,chỉ linh hoạt
+HS đọc từ ứng dụng
-Luyện đọc bài ứng dụng
+HS đọc CN
+GV đọc mẫu
+HS đọc CN
-Luyện đọc bài trong SGK
+GV đọc mẫu
+HS đọc CN
d.Kể chuyện:”chuột nhà và chuột đồng”
- GV kể toàn bộ câu chuyện lần 1
- GV kể lần 2 theo tranh
-HS kể theo nhóm, mỗi nhóm 1 bức tranh
- Kể toàn bộ câu chuyện
-> ý nghĩa: Câu chuyện biết quý trọng những
gì do chính tay mình làm ra
e.Luyện viết:
- GV nhắc nhở HS tư thế viết
- Chấm điểm, nhận xét
- 3 HS
- 2 HSNL
- CN
- CN
- CN,lớp
- CN
- 2 HS
- lắng nghe
- 3 HS
- quan sát
- Viết bảng con
- CN
- CN
- 2 HS
- Quan sát
- 3 HS
- Quan sát
- 5,6 HS -2 HS nêu
- HS lắng nghe
- nhóm
- 2 HS
- lắng nghe
- HS viết bài
Trang 74.Củng cố:
- Đọc lại bài ôn
5.Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài 76: oc ,ac
-1 HS
- lắng nghe
********************************************************************
Ngày soạn: Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010.
Ngày giảng: Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010 Tiết 1 Toán: Bài 72 Một chục , tia số.
A.Mục tiêu:
*Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết ban đầu về một chục
- Biết quan hệ giữa chục và đơn vị: 1 chục = 10 đơn vị
- Biết đọc và viết số trên tia số
- BT cần làm: Bài 1,2,3
* Học sinh KT: làm được 1 phép tính của bài tập 1
B Đồ dùng: - Tranh vẽ, bó chục que tính, bảng phụ
c.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp:
2.KT bài cũ: đo độ dài bảng lớp và bàn.
-> Đánh giá, nhận xét
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài
b GT Một chục: GV nêu 10 quả còn gọi là 1
chục, GV hỏi: 10 que tính còn gọi là mấy
chục que tính ?
GV nêu lại câu hỏi đúng của HS
Hỏi 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
Ghi 10 đơn vị = 1 chục
1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
c GT tia số:
Vẽ tia số rồi GT Đây là tia số, trên tia số
có 1 điểm gốc là O Các điểm cách đều nhau
được ghi số, mỗi điểm ghi 1 số, theo thứ tự
tăng dần (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) có thể
dùng tia số để minh họa việc so sánh: số ở
bên trái thì bé hơn số ở bên phải nó; số ở bên
phải thì lớn hơn số ở bên trái nó
d Thực hành:
Bài 1(100) Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm
tròn
H:Một chục chấm tròn còn gọi là bao nhiêu?
Bài 2: (100)Khoanh vào 1 chục con vật
Bài 3(100)Điền số vào dưới mỗi vạch của tia
số
- HS hát
- 2 HS
-1 HS nhắc lại
- HS xem tranh, đếm số quả trên cây
và nói số lượng quả, HS đếm số que tính trong 1 bó que tính và nói số lượng que tính
- 1 chục
- 10 đơn vị
- HS nhắc lại những kết luận đúng
- HS quan sát
- Đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ rồi thêm vào đó cho đủ 1 chục chấm tròn
- 10
Đếm lấy 1 chục con vật ở mỗi hình rồi
vẽ khoanh vào 1 chục con đó
Viết các số vào dưới mỗi vạch theo thứ tự tăng dần
Trang 8- Một số HS đọc và viết số trên tia số
4.Củng cố:
- 10 còn gọi là mấy chục? Một chục còn
gọi là mấy?
5.Dặn dò:
- Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Mười một,
mười hai
- 1 HSTL
- lắng nghe
-********************* -Tiết 2+3: Học vần: Bài 76 oc - ac
A.Muùc tieõu:
*Yêu cầu cần đạt:
- Đọc ủửụùc vaàn oc,ac ; từ và câu ứng dụng
- Viết được:oc,ac,con sóc,bác sĩ
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Vừa vui , vừa học.”
*Học sinh KT: Đọc được vần oc,ac.
B.ẹoà duứng daùy hoùc:
- Tranh minh hoạ cho bài học
- Bộ chữ , bảng cài GV và HS
C Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-ẹoùc vaứ vieỏt: chót vót, bát ngát
- Đọc bài sgk
-> Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: oc,ac.
b Dạy vần:
*/oc :
* Nhận diện vần: Vần oc tạo nên từ o và c
* Đánh vần, đọc trơn:
- Vần : oc - GV đọc mẫu
- Giới thiệu chữ ghi vần oc
- H : So sánh oc với ot?
- Có oc muốn có tiếng sóc ta thêm âm gì?
- Phân tích tiếng : sóc
-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?
-GVgt về con sóc và ghi từ khoá : con sóc
H: Phân tích từ con sóc?
- HS đọc liền: oc,sóc,con sóc
H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần oc ?
*/ ac : ( quy trình tương tự).
- Lưu ý: Vần ac được tạo nên từ a và c
H: So sánh vần ac với oc ?
- HS hát
- HS viết b/c, b/l
- 3HS
- 2 HS nhắc lại
- HS đọc
- HS quan sát
- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)
- HS quan sát
- Khác: oc bắt đầu bằng o
- Giống: đều kết thúc bằng t
- HS đọc CN, lớp + cài vần oc
- âm s+ cài sóc
- s + oc +dấu sắc
- HS đánh vần + đọc trơn
- con sóc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- con đứng trước sóc đứng sau
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- CN thi tìm
- Giống: đều kết thúc bằng c
Trang 9- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ.
* Đọc trơn từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng
* Luyện viết bảng con:
- GV hướng dẫn HS viết:
Tiết 2.
c Luyện tập:
* Luyện đọc.
- Luyện đọc bài tiết 1
+ HS đọc lần lượt: oc,sóc,con sóc,ac,bác sĩ
+ HS đọc từ ứng dụng
- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng
H: Tranh vẽ gì?
+ HS đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Luyện đọc bài SGK
+ GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS đọc thầm
* Luyện nói: “.Vừa vui , vừa học”.
- H: Trong tranh vẽ những ai ?
Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?
Ba bạn còn lại đang làm gì?
Em có thích vừa vui vừa học không?Tại sao?
* Luyện viết vào vở tập viết
- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết
- Chấm điểm Nhận xét
4 Củng cố:
- HS đọc bài trên bảng lớp
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Khác: ac bắt đầu bằng a
- CN , lớp
- HS đọc: CN,nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS đọc: CN,nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc: CN, tổ, lớp
- CN , nhóm , lớp
- HS nhận xét tranh minh hoạ
- HS quan sát
- HS đọc CN - ĐT
- HS quan sát
- Đọc thầm
- HS đọc CN- ĐT
- HS nêu tên bài luyện nói
- HS luyện nói theo cặp
- 2 cặp lên bảng trình bày
- HS viết lần lượt.:oc,ac,con sóc
- 1 HS
- Lớp lắng nghe
-************ -Tiết 4 Tự nhiên và Xã hội: Bài 18 Cuộc sống xung quanh (tiết 1)
A.Mục tiêu:
Trang 10*Yêu cầu cần đạt:
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở
*HS khá giỏi:
- Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
*HSKT:Kể được một số nết về phong cảnh xung quanh nơi ở.
B.Đồ dùng:Tranh phong cảnh
C.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp.
2.KT bài cũ:
H:Em phải làm gì để giữ gìn lớp học sạch đẹp?
-> Đánh giá, nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b.HS quan sát quang cảnh xung quanh
trường:
- GV giao nhiệm vụ:
+Nhận xét về quang cảnh trên đường
+ Nhận xét về quang cảnh hai bên đường
H: Con đường đi thăm quan có thích không?
Em nhìn thấy những gì?
-> GV kết luận: Trên sân trường
c.Làm việc với SGK:
H:Em nhìn thấy gì trên bức tranh ? Đây là bức
tranh vẽ cuộc sống ở đâu? Theo em bức tranh
đó vẽ cảnh gì đẹp?
-> GV kết luận
4.Củng cố:
H:Nêu những hoạt động chính ở nông thôn?
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS hát
- 1 hs trả lời
- 1 HS nhắc lại
- HS quan sát thực tế: đi thành hàng trật tự
- HS tả quang cảnh trên đường
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- 1 HSTL
- Lắng nghe
*******************************************************************
Ngày soạn: Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 8 tháng 1 năm 2010
Tiết 1+2: Học vần: Ôn tập
A.Mục tiêu:
*Yêu cầu cần đạt:
- Đọc ,viết được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
- Nói được từ 2-4 câu theo các chủ đề đã học
*HSKT:đọc được 1 vần do cô giáo chỉ.
B.Đồ dùng: SGK,phiếu bốc thăm viết sẵn tên bài.
C.Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định lớp:
2.KT bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn.
3.Ôn tập:
- HS hát