1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Buổi 1 Tuần 4 - Lớp 1

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 139,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt: lÔ, cä, HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp..[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 13: n - m

I.mục tiêu:

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bố mẹ, ba má

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt, tranh SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho HS viết bi, ca

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Gài n

GVđọc:

b.Dạy chữ ghi âm n

b1.Nhận diện chữ:

Chữ n gồm 2 nét, nét móc xuôi và nét móc hai

đầu

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm n

Có âm n, muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì?

sau?

GV: Gài nơ

Đánh vần :Nờ-ơ-nơ

GV: Nhận xét

-HDHS quan sát tranh sgk

GVgài: nơ

HS đọc âm, tiếng vừa học

-So sánh n với m

b3.Đọc tiếng, từ ngữ:

GV:Viết bảng từ ứng dụng

Đọc từ ngữ ứng dụng

GV: Giải thích từ ngữ

Gv: đọc mẫu

b3

GV: Viết mẫu:

HS: Viết bảng con, 1 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

HS: Phát âm n HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS gài n

HS ghép: nơ phân tích cấu tạo tiếng nơ

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

Giống: Đều có nét móc xuôi Khác: m có thêm nét móc xuôi

HS đọc nhẩm HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 2

n ,m, nơ, me

Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu,

có độ cao 2 li Khi viết tiếng nơ nối liền giữa n

với ơ

GV: Nhận xét

Tiết 2

3.Luyện đọc:

a.Luyện đọc lại tiết 1

GV: Nhận xét

HDHS quan sát tranh sgk

GV: Đọc mẫu

b.Luyện nói:

Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận

- Nhà em có mấy anh em?

- Em là con thứ mấy?

- Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

c.Luyện viết:

GV: Quan sát HS viết đúng, chú ý HS yếu

IV.Củng cố –dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc Đọc SGK

-Tìm tiếng có âm vừa học

HS quan sát

viết bảng con; n, m, nơ, mơ, me

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc chủ đề: bố mẹ, ba má HS: Trả lời các câu hỏi

Cả lớp hát

HS viết: n, m, nơ, mơ, me vở tập viết

đạo đức

gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2 )

I.mục tiêu:

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ giúp ta đều gì?

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.HĐ: Quan sát tranh thảo luận bài tập 3

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

HS: Trả lời

HS:Quan sát tranh thảo luận bài tập 3

Trang 3

- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

c.Hoạt động 2: Làm bài tập 4:Thực hành

Yêu cầu mỗi cặp lên bảng sửa lại quần áo

ăn mặc cho gọn gàng

d.Hoạt động 3: Hát bài: meo meo rửa mặt

- Lớp chúng mình có ai giống mèo không?

gọn, quần áo sạch sẽ trông càng gọn hơn

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò

-Nhận xét giờ học

HS: Trao đổi với nhau từng cặp Nhận xét

Yêu cầu mỗi cặp 2 em sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng Cả lớp hát

Cả lớp đọc thơ

Toán

I.mục tiêu:

dụng từ bằng nhauvà dấu = để so sánh các số

II Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

+1.Kiểm tra bài cũ:Yêu cầu HS làm

1 4; 3 2; 5 1

GV: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1:Nhận biết quan hệ bằng

nhau

GV: cài bảng

- Có mấy quả cam?

dụ 3 = 3

c.Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập

Bài 1: Viết dấu =

HS: Làm bảng con điền dấu<,>vào

ô trống

HS: quan sát tranh

Có 3 con

Có 3 cây Bằng nhau

HS: Nhắc lại 3 = 3

HS viết vở bài tập toán HS: Nêu yêu cầu bài tập

Trang 4

viết của HS

Bài 2: Viết (theo mẫu)

Củng cố nhận biết số, so sánh hai số qua

hình vẽ

Bài 3: > ; < ; =

Củng cố về so sánh các số từ 1 5

Nhận xét

Bài 4: Làm cho bằng nhau:

(HS giỏi)

Củng cố về nhận biết sự bằng nhau về số

GV: chấm bài –nhận xét

IV Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

nhau

HS: Viết =; 5 = 5

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – Nhận xét

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – Nhận xét

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 14: d - đ

I.mục tiêu:

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề; dế,cá cờ , bi ve, lá đa

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt, tranh SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Gv đọc cho HS viết: n, m,nơ,

me

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Gài: d

GVđọc

b.Dạy chữ ghi âm d

b1.Nhận diện âm d: Chữ d gồm một nét cong hở

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm mẫu d

Nhận xét

-Có âm d, muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?

GV: Gài dê

Đánh vần

HS: Viết bảng con

1 em đọc SGK

HS: Phát âm theo GV: d

HS: Phát âm d CL-N-CL HS: Ghép d

Thêm âm ê

HS: Ghép dê

HS đánh vần cá nhân, nhóm,

Trang 5

Nhận xét.

-HS đọc âm,tiếng,từ

-So sánh d với đ?

c Đọc câu ứng dụng

- Tìm tiếng có âm d, đ

GV: Đọc mẫu

GV: Viết mẫu: d, đ,đê, đò

Chữ d gồm 2 nét, một nét cong hở phải và nét

Nhận xét

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

Gv: Nhận xét

b Đọc câu ứng dụng

- Tìm tiếng có âm d, đ

GV: Đọc mẫu

c.Luyện nói: dế, cá cờ, bi ve

Cho HS quan sát tranh thảo luận

- Em biết những loại bi nào?

- Cá cờ sống ở đâu?

- Em có hay bắt dế để chơi không?

d.Luyện viết:

HDHS viết vở tập viết

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài-nhận xét

IV.Củng cố-dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

HD đọc bài trong SGK

-Tìm tiếng mới có âm d, đ

cả lớp

Giống: Chữ d Khác: đ có thêm nét ngang

HS đọc nhẩm HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS viết bảng con

HS đọc CN-N-CL tranh

HS đọc:dế,cácờ, bi ve

HS quan sát tranh sgk Trả lời câu hỏi

HS viết bài vở Tập viết

Toán Luyện tập

I- Mục tiêu :

- biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn,lớn hơn và các dấu = , <, > để so sánh các

số trong phạm vi 5

II- Đồ dùng dạy học:

GV:Bộ thực hành toán

HS:VBT, Bộ thực hành toán

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 6

1/KTBC

- Cho h/s viết bảng con dấu = h/s viết bảng con

2/ Bài mới :

a) GTB: tiết hôm nay chúng ta học tiết

luyện tập

b Giảng bài:

Bài 1: Gọi h/s nêu cách làm bài , GV hd

h/s cách làm bài , cho h/s làm bài vào vở

toán

Viết dấu thích hợp vào ô trống h/s làm bài vào vở toán

3 > 2 ; 4 < 5 ; 2 < 3 1< 2 ; 4 = 4 ; 3 < 4 2=2 ; 4>3 ; 2 < 4 Bài 2 : Viết theo mẫu

HD h/s từ bài mẫu xem tranh so sánh số

tẩy với số bút rồi viết kết quả so sánh h/s làm vào vở4 < 5 ; 5 < 4

GV NX sửa chữa bài

Bài 3:

HD h/s qs mẫu

h/s lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm số hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu trắng

GV qs hd thêm cho h/s

Gọi h/s trình bày bài làm của mình

GV chữa bài

4 Củng cố dặn dò

- Học bài gì ?

GV nhận xét giờ học

Luyện tập

Về học bài làm bài tập – xem bài sau

*****************************************

Thủ công:

Xé, dán hình vuông

I/Mục tiêu

- Biết cách xé ,dán hình vuông

-HS khéo tay thể vẽ kết hợp trang trí hình vuôn

II/Đồ dùng:

GV:Bài mẫu về xé,dán HV,HT

2 tờ giấy màu khác nhau Hồ dán,giấy trắng làm nền khăn lau tay

HS: Giấy nháp kẻ ô,giấy Thủ công màu.

Hồ dán,bút chì,vở Thủ công

III/Các hoạt động dạy học:

1)Giới thiệu bài:

Trang 7

2)Hoạt động 1:GVHDHSQS ,nhận xét.

GVcho HS xem bài mẫu và giảng giải

Cách xé,dán hình vuông

+Những đồ vật nào có dạng hình vuông?

3)Hoạt động 2:HDHS cách xé,dán hình

vuông

a)Vẽ và xé ,dán hình vuông:

-Hình vuông có các cạnh bằng nhau

nên khi xé các em chú ý xé số ô của

các cạnh bằng nhau

-Lật mặt màu cho HSQS

-Cho HS lấy giấy nháp kẻ ô ,tập đánh

dấu,vẽ và xé hình vuông

Chú ý giữ vệ sinh lớp học

khi dán.Bôi hồ mỏng ,đều và dán

3) Dặn dò:

Về nhà tập xé hình vuông

-quan sát,nhận xét mẫu

-HV có 4 cạnh dài bằng nhau

-+Khăn mùi xoa, gạch bông… -Theo dõi GV làm mẫu

-Thực hành trên giấy kẻ ô.(nháp)

Thứ tư ngày 15 thán 9 năm 2010

Tiếng viêt bài 15: t - th

I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh vẽ phần luyện nói

-Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết d, đ, dê,

đò

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: gài t,

b.Dạy chữ ghi âm t

b1.Nhận diện chữ t:

gạch ngang

-So sánh t với đ ?

b2.Phát âm và đánh vần:

HS: Viết bảng con:: d, đ, dê, đò

HS: Đọc theo GV: t, th

ngang

Khác: đ có thêm nét cong hở phải,

t có nét xiên phải

Trang 8

GV: Phát âm t

Nhận xét

- Có âm t, muốn có tiếng tổ ta thêm âm và

dấu gì?

đứng sau và có dấu thanh gì?

GV:gài tổ

Đánh vần: tờ- ô- tô- hỏi – tổ

Nhận xét

HDHS quan sát tranh

GV gài tổ

Chúng ta vừa học âm, tiếng,từ gì mới?

- So sánh t với th?

d.Đọc tiếng và từ ứng dụng:

GV: Ghi bảng các từ ngữ

Nhận xét

Giải thích từ ngữ

GV:Đọc mẫu

GV: Viết mẫu: t, th, tổ, thỏ

GV nêu quy trình viết

Chữ t gồm 3 nét, nét xiên phải, nét móc

Khi viết tổ: t nối liền với ô dấu hỏi đứng vị

trí trên ô

Nhận xét

Tiết 2

3.Luyên tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

GV: Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

Tìm tiếng có chứa âm vừa học?

GV: Đọc mẫu

b.Luyện nói: ổ, tổ

Cho HS quan sát tranh thảo luận

- Con gì có ổ?

- Con gì có tổ?

để ở?

- Em có nên phá tổ chim không?

c.Luyện viết:

HS: Ghép t

HS: Phát âm t: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Ghép tổ

HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS QS tranh sgk HS: Theo dõi

- Đọc CN-N-CL

Giống: Đều là t

Khác: th thêm h

HS đọc nhẩm

Đọc CN-N-CL

HS quan sát

HS: Viết bảng con t, tổ,th,thỏ

HS: Đọc cá nhân , nhóm, cả lớp

HS quan sát tranh sgk

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc ổ, tổ

QS tranh và thảo luận

Trang 9

viết của HS.

GV: Chấm bài

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

HD đọc bài trong sgk

-Tìm tiếng mới có âm t, th

HS viết vở tập viết

Cả lớp đọc

Toán luyện tập chung

I Mục tiêu:

Biết sử dụng các từ bàng nhau,bé hơn,lớn hơn,và các dấu =,<, > để so sánh các số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học:

Bảngphụ viết BT 3

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

Bài 1: làm cho bằng nhau: ( Bằng 2 cách vẽ

thêm hoặc gạch đi)

Bài 2: Nối ô vuông với số thích hợp

Củng cố về so sánh 2 số

Nhận xét

Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp

Củng cố về so sánh 2 số lớn hơn

GV; Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố –dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà lấy ví dụso sánh các số, diền dấu:<,

>,

HS: Để vở lên bàn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài–chữa bài Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài theo nhóm

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài–chữa bài

Nhận xét

Luyện viết:

Bài 9, 10

I/Mục tiêu:

khoảng cách giữa các con chữ o, c, ô, ơ ,cò cỏ, bó cỏ , cô, vơ cỏ theo mẫu chữ trong

Vở Luyện viết

Trang 10

II/Đồ dùng:

GV:Chữ mẫu,bảng kẻ ô sẵn để viết

HS:Vở Luyện viết, bảng con, phấn, bút viết

III/Các hoạt động dạy-học:

1)Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chữ:

GV viết mẫu, HD quy trình viết

HDHS quan sát cấu tạo chữ

3)Hoạt động 2:Thực hành:

-HDHS viết vào bảng con và nhận xét từng

chữ,từng từ

-HDHS viết vào vở Luyện viết

đúng cách,giữ VSCĐ

4)Chấm bài, nhận xét:

5)Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện viết vào vở ô li./

-Theo dõi GV viết mẫu, quan sát và trả lời về cấu tạo chữ (độ cao, các nét tạo thành, vị trí các dấu thanh -Viết bảng con

Nhận xét, rút kinh nghiệm

-Viết vào vở Luyện viết:

*****************************************

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 16: ôn tập

I.Mục tiêu:

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng ôn trong SGK-kẻ bảng lớp Bộ thực hành

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: GV yêu càu HS viết t,

th, thỏ

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn tập:

b1.Ôn các chữ và âm đã học trong tuần:

GV: HDHS quan sát bảng ôn trên bảng

lớp

GV: Đọc âm, HS chỉ chữ

b2.Ghép chữ thành tiếng

HS: Viết bảng con

2-3 em đọc bài trong sgk

HS: Đọc bảng ôn 1

HS: Chỉ chữ và đọc âm

HS: Đọc các tiếng ghép chữ ở cột dọc với dấu thanh ở hàng ngang

Trang 11

GV: Nhận xét HS đọc.

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ lên bảng

GV: Đọc mẫu

Nhận xét

b4

GV: Nêu qui trình viết tiếng tổ: t cao 3 li

nối liền với ô 2 li dấu hỏi trên đầu ô Tiếng

Khi viết tiếng cách tiếng trong một từ là

một con chữ

Nhận xét

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

*Đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá

Đọc SGK – nhận xét

b.Kể chuyện: cò đi lò dò

GV: Giới thiệu chuyện

GV: Kể lần 1

Kể lần 2 kèm theo tranh

Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy

chữa và nuôi cò

Tranh 2: Cò trông nhà và quét dọn nhà cửa

vẻ

Tranh 4: Mỗi khi đế dịp là cò lại cùng cả

đàn tới thăm anh nông dân

Thảo luận nhóm đôi kể cho nhau nghe

Yêu cầu các nhóm thi kể

Nhận xét

ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành

của anh nông dân đối với con cò

IV.Củng cố – dặn dò

-GV ghi bảng cho HS đọc

-Về nhà kể chuyện cho bố mẹ nghe

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con: tổ cò

Viết bài vở tập viết

HS đọc CN-N-CL

Quan sát tranh SGK HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc cá nhân, nhóm

-HS lắng nghe

HS thảo luận HS; Kể theo nội dung tranh

Đại diện nhóm thi kể

Nhận xét

Toán

số 6

I.mục tiêu:

phạm vi 6,biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

II.Đồ dùng dạy học:

-Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại

-Bộ đồ dùng học toán

Trang 12

III.Các hoạt động dạy học

Tự nhiên xã hội

bảo vệ mắt và tai

I.mục tiêu:

II.Đồ dùng dạy học: Tranh SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Khởi động hát bài: Meo Cả lớp hát

2.Dạy học bài mới:

a.Hoạt động 1: Làm việc với SGK

1.Kiểm tra bài c:ũ Điền dấu: >, <, = vào ô

trống? 4 3; 5 5

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

? Có 5 em đang chơi, một em khác đi tới

Hỏi tất cả có mấy em?

tròn

6

viết

dãy số : 1; 2; 3; 4; 5; 6

Số 6 là số liền sau của số 5

2.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 6:

GV: Quan sát giúp HS viết đúng số 6

Bài 2: Điền số?

Củng cố về nhận biết cấu tạo số

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô vuông?

Củng cố về thứ tự dãy số từ 1 - 6, từ 6-1

Nhận xét

Bài 4: <; >; =

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi

6

GV: Chấm bài-nhận xét

IV.Củng cố –dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà đọc các số từ 1- 6

HS: Làm vào bảng con

Đếm từ 1 đên 5

HS: Quan sát tranh

Có 6 em

HS: Nhắc lại

HS: Đọc số 6

HS: Viết số 6

HS: Đếm từ 1 đến 6, đọc từ 6 đến 1

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài theo nhóm Nhận xét

Trang 13

1: Hứơng dẫn HS quan sát hình trong SGK và

trả lời câu hỏi

- Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn lấy tay

che mắt đúng hay sai?

- Chúng ta có nên học tập bạn đó không?

Kết luận: Chúng ta cần phải bảo vệ mắt

b.Hoạt động 2: Làm việc với SGK

GV: Cho HS quan sát hình SGK

-Hai bạn đang làm gì?

- Việc đó đúng hay sai?

-Tại sao chúng ta không ngoáy tai cho nhau?

Kết luận: Chúng cần phải giữ gìn vệ sinh sạch

sẽ cho tai và không vật cứng chọc vào tai

c.Hoạt động 3: Đóng vai:

Nhóm 1: Thảo luận và phân công các bạn sắm

vai

Nhóm 2: Thảo luận

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV nhấn mạnh phần trọng tâm của bài

-Về nhà giữ gìn vệ sinh tai và mắt sạch sẽ

HS: Quan sát tranh thảo luận

HS: Trình bày

HS: Quan sát tranh thảo luận Các nhóm cử đại diện trình bày

HS: Đóng vai

Cử đại diện trình bày

Thứ 6 ngày 17 tháng 9 năm 2010

tập viết:

Tiết 3 : lễ, cọ, bờ, hổ

A- Mục tiêu

-

viết 1,tập một

B- Đồ dùng dạy - học:

1- Giáo viên: Chữ viết mẫu bảng phụ

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

C- Các hoạt đông dạy học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ: e, b, bé.

II- Bài mới:

Học sinh viết bảng con

1- Giới thiệu bài:

GV: Ghi đầu bài

GV: Treo chữ mẫu trên bảng

- Những nét nào đựơc viết với độ cao 5 li?

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w