III.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt: lÔ, cä, HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp..[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 13: n - m
I.mục tiêu:
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bố mẹ, ba má
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt, tranh SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho HS viết bi, ca
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Gài n
GVđọc:
b.Dạy chữ ghi âm n
b1.Nhận diện chữ:
Chữ n gồm 2 nét, nét móc xuôi và nét móc hai
đầu
b2.Phát âm và đánh vần:
GV: Phát âm n
Có âm n, muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì?
sau?
GV: Gài nơ
Đánh vần :Nờ-ơ-nơ
GV: Nhận xét
-HDHS quan sát tranh sgk
GVgài: nơ
HS đọc âm, tiếng vừa học
-So sánh n với m
b3.Đọc tiếng, từ ngữ:
GV:Viết bảng từ ứng dụng
Đọc từ ngữ ứng dụng
GV: Giải thích từ ngữ
Gv: đọc mẫu
b3
GV: Viết mẫu:
HS: Viết bảng con, 1 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
HS: Phát âm n HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS gài n
HS ghép: nơ phân tích cấu tạo tiếng nơ
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
Giống: Đều có nét móc xuôi Khác: m có thêm nét móc xuôi
HS đọc nhẩm HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 2n ,m, nơ, me
Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu,
có độ cao 2 li Khi viết tiếng nơ nối liền giữa n
với ơ
GV: Nhận xét
Tiết 2
3.Luyện đọc:
a.Luyện đọc lại tiết 1
GV: Nhận xét
HDHS quan sát tranh sgk
GV: Đọc mẫu
b.Luyện nói:
Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
- Nhà em có mấy anh em?
- Em là con thứ mấy?
- Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
c.Luyện viết:
GV: Quan sát HS viết đúng, chú ý HS yếu
IV.Củng cố –dặn dò:
-GV chỉ bảng cho HS đọc Đọc SGK
-Tìm tiếng có âm vừa học
HS quan sát
viết bảng con; n, m, nơ, mơ, me
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc chủ đề: bố mẹ, ba má HS: Trả lời các câu hỏi
Cả lớp hát
HS viết: n, m, nơ, mơ, me vở tập viết
đạo đức
gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2 )
I.mục tiêu:
-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ giúp ta đều gì?
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.HĐ: Quan sát tranh thảo luận bài tập 3
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
HS: Trả lời
HS:Quan sát tranh thảo luận bài tập 3
Trang 3- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8
c.Hoạt động 2: Làm bài tập 4:Thực hành
Yêu cầu mỗi cặp lên bảng sửa lại quần áo
ăn mặc cho gọn gàng
d.Hoạt động 3: Hát bài: meo meo rửa mặt
- Lớp chúng mình có ai giống mèo không?
gọn, quần áo sạch sẽ trông càng gọn hơn
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét giờ học
HS: Trao đổi với nhau từng cặp Nhận xét
Yêu cầu mỗi cặp 2 em sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng Cả lớp hát
Cả lớp đọc thơ
Toán
I.mục tiêu:
dụng từ bằng nhauvà dấu = để so sánh các số
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
+1.Kiểm tra bài cũ:Yêu cầu HS làm
1 4; 3 2; 5 1
GV: Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1:Nhận biết quan hệ bằng
nhau
GV: cài bảng
- Có mấy quả cam?
dụ 3 = 3
c.Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập
Bài 1: Viết dấu =
HS: Làm bảng con điền dấu<,>vào
ô trống
HS: quan sát tranh
Có 3 con
Có 3 cây Bằng nhau
HS: Nhắc lại 3 = 3
HS viết vở bài tập toán HS: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 4viết của HS
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Củng cố nhận biết số, so sánh hai số qua
hình vẽ
Bài 3: > ; < ; =
Củng cố về so sánh các số từ 1 5
Nhận xét
Bài 4: Làm cho bằng nhau:
(HS giỏi)
Củng cố về nhận biết sự bằng nhau về số
GV: chấm bài –nhận xét
IV Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
nhau
HS: Viết =; 5 = 5
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – Nhận xét
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – Nhận xét
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 14: d - đ
I.mục tiêu:
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề; dế,cá cờ , bi ve, lá đa
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt, tranh SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Gv đọc cho HS viết: n, m,nơ,
me
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Gài: d
GVđọc
b.Dạy chữ ghi âm d
b1.Nhận diện âm d: Chữ d gồm một nét cong hở
b2.Phát âm và đánh vần:
GV: Phát âm mẫu d
Nhận xét
-Có âm d, muốn có tiếng dê ta thêm âm gì?
GV: Gài dê
Đánh vần
HS: Viết bảng con
1 em đọc SGK
HS: Phát âm theo GV: d
HS: Phát âm d CL-N-CL HS: Ghép d
Thêm âm ê
HS: Ghép dê
HS đánh vần cá nhân, nhóm,
Trang 5Nhận xét.
-HS đọc âm,tiếng,từ
-So sánh d với đ?
c Đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng có âm d, đ
GV: Đọc mẫu
GV: Viết mẫu: d, đ,đê, đò
Chữ d gồm 2 nét, một nét cong hở phải và nét
Nhận xét
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1
Gv: Nhận xét
b Đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng có âm d, đ
GV: Đọc mẫu
c.Luyện nói: dế, cá cờ, bi ve
Cho HS quan sát tranh thảo luận
- Em biết những loại bi nào?
- Cá cờ sống ở đâu?
- Em có hay bắt dế để chơi không?
d.Luyện viết:
HDHS viết vở tập viết
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài-nhận xét
IV.Củng cố-dặn dò:
-GV: Chỉ bảng cho HS đọc
HD đọc bài trong SGK
-Tìm tiếng mới có âm d, đ
cả lớp
Giống: Chữ d Khác: đ có thêm nét ngang
HS đọc nhẩm HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS viết bảng con
HS đọc CN-N-CL tranh
HS đọc:dế,cácờ, bi ve
HS quan sát tranh sgk Trả lời câu hỏi
HS viết bài vở Tập viết
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu :
- biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn,lớn hơn và các dấu = , <, > để so sánh các
số trong phạm vi 5
II- Đồ dùng dạy học:
GV:Bộ thực hành toán
HS:VBT, Bộ thực hành toán
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 61/KTBC
- Cho h/s viết bảng con dấu = h/s viết bảng con
2/ Bài mới :
a) GTB: tiết hôm nay chúng ta học tiết
luyện tập
b Giảng bài:
Bài 1: Gọi h/s nêu cách làm bài , GV hd
h/s cách làm bài , cho h/s làm bài vào vở
toán
Viết dấu thích hợp vào ô trống h/s làm bài vào vở toán
3 > 2 ; 4 < 5 ; 2 < 3 1< 2 ; 4 = 4 ; 3 < 4 2=2 ; 4>3 ; 2 < 4 Bài 2 : Viết theo mẫu
HD h/s từ bài mẫu xem tranh so sánh số
tẩy với số bút rồi viết kết quả so sánh h/s làm vào vở4 < 5 ; 5 < 4
GV NX sửa chữa bài
Bài 3:
HD h/s qs mẫu
h/s lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm số hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu trắng
GV qs hd thêm cho h/s
Gọi h/s trình bày bài làm của mình
GV chữa bài
4 Củng cố dặn dò
- Học bài gì ?
GV nhận xét giờ học
Luyện tập
Về học bài làm bài tập – xem bài sau
*****************************************
Thủ công:
Xé, dán hình vuông
I/Mục tiêu
- Biết cách xé ,dán hình vuông
-HS khéo tay thể vẽ kết hợp trang trí hình vuôn
II/Đồ dùng:
GV:Bài mẫu về xé,dán HV,HT
2 tờ giấy màu khác nhau Hồ dán,giấy trắng làm nền khăn lau tay
HS: Giấy nháp kẻ ô,giấy Thủ công màu.
Hồ dán,bút chì,vở Thủ công
III/Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
Trang 72)Hoạt động 1:GVHDHSQS ,nhận xét.
GVcho HS xem bài mẫu và giảng giải
Cách xé,dán hình vuông
+Những đồ vật nào có dạng hình vuông?
3)Hoạt động 2:HDHS cách xé,dán hình
vuông
a)Vẽ và xé ,dán hình vuông:
-Hình vuông có các cạnh bằng nhau
nên khi xé các em chú ý xé số ô của
các cạnh bằng nhau
-Lật mặt màu cho HSQS
-Cho HS lấy giấy nháp kẻ ô ,tập đánh
dấu,vẽ và xé hình vuông
Chú ý giữ vệ sinh lớp học
khi dán.Bôi hồ mỏng ,đều và dán
3) Dặn dò:
Về nhà tập xé hình vuông
-quan sát,nhận xét mẫu
-HV có 4 cạnh dài bằng nhau
-+Khăn mùi xoa, gạch bông… -Theo dõi GV làm mẫu
-Thực hành trên giấy kẻ ô.(nháp)
Thứ tư ngày 15 thán 9 năm 2010
Tiếng viêt bài 15: t - th
I.mục tiêu:
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ phần luyện nói
-Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết d, đ, dê,
đò
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: gài t,
b.Dạy chữ ghi âm t
b1.Nhận diện chữ t:
gạch ngang
-So sánh t với đ ?
b2.Phát âm và đánh vần:
HS: Viết bảng con:: d, đ, dê, đò
HS: Đọc theo GV: t, th
ngang
Khác: đ có thêm nét cong hở phải,
t có nét xiên phải
Trang 8GV: Phát âm t
Nhận xét
- Có âm t, muốn có tiếng tổ ta thêm âm và
dấu gì?
đứng sau và có dấu thanh gì?
GV:gài tổ
Đánh vần: tờ- ô- tô- hỏi – tổ
Nhận xét
HDHS quan sát tranh
GV gài tổ
Chúng ta vừa học âm, tiếng,từ gì mới?
- So sánh t với th?
d.Đọc tiếng và từ ứng dụng:
GV: Ghi bảng các từ ngữ
Nhận xét
Giải thích từ ngữ
GV:Đọc mẫu
GV: Viết mẫu: t, th, tổ, thỏ
GV nêu quy trình viết
Chữ t gồm 3 nét, nét xiên phải, nét móc
Khi viết tổ: t nối liền với ô dấu hỏi đứng vị
trí trên ô
Nhận xét
Tiết 2
3.Luyên tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1
GV: Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
Tìm tiếng có chứa âm vừa học?
GV: Đọc mẫu
b.Luyện nói: ổ, tổ
Cho HS quan sát tranh thảo luận
- Con gì có ổ?
- Con gì có tổ?
để ở?
- Em có nên phá tổ chim không?
c.Luyện viết:
HS: Ghép t
HS: Phát âm t: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Ghép tổ
HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS QS tranh sgk HS: Theo dõi
- Đọc CN-N-CL
Giống: Đều là t
Khác: th thêm h
HS đọc nhẩm
Đọc CN-N-CL
HS quan sát
HS: Viết bảng con t, tổ,th,thỏ
HS: Đọc cá nhân , nhóm, cả lớp
HS quan sát tranh sgk
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc ổ, tổ
QS tranh và thảo luận
Trang 9viết của HS.
GV: Chấm bài
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV: Chỉ bảng cho HS đọc
HD đọc bài trong sgk
-Tìm tiếng mới có âm t, th
HS viết vở tập viết
Cả lớp đọc
Toán luyện tập chung
I Mục tiêu:
Biết sử dụng các từ bàng nhau,bé hơn,lớn hơn,và các dấu =,<, > để so sánh các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học:
Bảngphụ viết BT 3
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở bài tập của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
Bài 1: làm cho bằng nhau: ( Bằng 2 cách vẽ
thêm hoặc gạch đi)
Bài 2: Nối ô vuông với số thích hợp
Củng cố về so sánh 2 số
Nhận xét
Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp
Củng cố về so sánh 2 số lớn hơn
GV; Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố –dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà lấy ví dụso sánh các số, diền dấu:<,
>,
HS: Để vở lên bàn
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài–chữa bài Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài theo nhóm
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài–chữa bài
Nhận xét
Luyện viết:
Bài 9, 10
I/Mục tiêu:
khoảng cách giữa các con chữ o, c, ô, ơ ,cò cỏ, bó cỏ , cô, vơ cỏ theo mẫu chữ trong
Vở Luyện viết
Trang 10II/Đồ dùng:
GV:Chữ mẫu,bảng kẻ ô sẵn để viết
HS:Vở Luyện viết, bảng con, phấn, bút viết
III/Các hoạt động dạy-học:
1)Giới thiệu bài:
2) Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu, HD quy trình viết
HDHS quan sát cấu tạo chữ
3)Hoạt động 2:Thực hành:
-HDHS viết vào bảng con và nhận xét từng
chữ,từng từ
-HDHS viết vào vở Luyện viết
đúng cách,giữ VSCĐ
4)Chấm bài, nhận xét:
5)Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà luyện viết vào vở ô li./
-Theo dõi GV viết mẫu, quan sát và trả lời về cấu tạo chữ (độ cao, các nét tạo thành, vị trí các dấu thanh -Viết bảng con
Nhận xét, rút kinh nghiệm
-Viết vào vở Luyện viết:
*****************************************
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 16: ôn tập
I.Mục tiêu:
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn trong SGK-kẻ bảng lớp Bộ thực hành
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: GV yêu càu HS viết t,
th, thỏ
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập:
b1.Ôn các chữ và âm đã học trong tuần:
GV: HDHS quan sát bảng ôn trên bảng
lớp
GV: Đọc âm, HS chỉ chữ
b2.Ghép chữ thành tiếng
HS: Viết bảng con
2-3 em đọc bài trong sgk
HS: Đọc bảng ôn 1
HS: Chỉ chữ và đọc âm
HS: Đọc các tiếng ghép chữ ở cột dọc với dấu thanh ở hàng ngang
Trang 11GV: Nhận xét HS đọc.
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ lên bảng
GV: Đọc mẫu
Nhận xét
b4
GV: Nêu qui trình viết tiếng tổ: t cao 3 li
nối liền với ô 2 li dấu hỏi trên đầu ô Tiếng
Khi viết tiếng cách tiếng trong một từ là
một con chữ
Nhận xét
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
*Đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá
Đọc SGK – nhận xét
b.Kể chuyện: cò đi lò dò
GV: Giới thiệu chuyện
GV: Kể lần 1
Kể lần 2 kèm theo tranh
Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy
chữa và nuôi cò
Tranh 2: Cò trông nhà và quét dọn nhà cửa
vẻ
Tranh 4: Mỗi khi đế dịp là cò lại cùng cả
đàn tới thăm anh nông dân
Thảo luận nhóm đôi kể cho nhau nghe
Yêu cầu các nhóm thi kể
Nhận xét
ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành
của anh nông dân đối với con cò
IV.Củng cố – dặn dò
-GV ghi bảng cho HS đọc
-Về nhà kể chuyện cho bố mẹ nghe
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Viết bảng con: tổ cò
Viết bài vở tập viết
HS đọc CN-N-CL
Quan sát tranh SGK HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc cá nhân, nhóm
-HS lắng nghe
HS thảo luận HS; Kể theo nội dung tranh
Đại diện nhóm thi kể
Nhận xét
Toán
số 6
I.mục tiêu:
phạm vi 6,biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
II.Đồ dùng dạy học:
-Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại
-Bộ đồ dùng học toán
Trang 12III.Các hoạt động dạy học
Tự nhiên xã hội
bảo vệ mắt và tai
I.mục tiêu:
II.Đồ dùng dạy học: Tranh SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Khởi động hát bài: Meo Cả lớp hát
2.Dạy học bài mới:
a.Hoạt động 1: Làm việc với SGK
1.Kiểm tra bài c:ũ Điền dấu: >, <, = vào ô
trống? 4 3; 5 5
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
? Có 5 em đang chơi, một em khác đi tới
Hỏi tất cả có mấy em?
tròn
6
viết
dãy số : 1; 2; 3; 4; 5; 6
Số 6 là số liền sau của số 5
2.Luyện tập:
Bài 1: Viết số 6:
GV: Quan sát giúp HS viết đúng số 6
Bài 2: Điền số?
Củng cố về nhận biết cấu tạo số
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô vuông?
Củng cố về thứ tự dãy số từ 1 - 6, từ 6-1
Nhận xét
Bài 4: <; >; =
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi
6
GV: Chấm bài-nhận xét
IV.Củng cố –dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà đọc các số từ 1- 6
HS: Làm vào bảng con
Đếm từ 1 đên 5
HS: Quan sát tranh
Có 6 em
HS: Nhắc lại
HS: Đọc số 6
HS: Viết số 6
HS: Đếm từ 1 đến 6, đọc từ 6 đến 1
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, chữa bài theo nhóm Nhận xét
Trang 131: Hứơng dẫn HS quan sát hình trong SGK và
trả lời câu hỏi
- Khi có ánh sáng chiếu vào mắt, bạn lấy tay
che mắt đúng hay sai?
- Chúng ta có nên học tập bạn đó không?
Kết luận: Chúng ta cần phải bảo vệ mắt
b.Hoạt động 2: Làm việc với SGK
GV: Cho HS quan sát hình SGK
-Hai bạn đang làm gì?
- Việc đó đúng hay sai?
-Tại sao chúng ta không ngoáy tai cho nhau?
Kết luận: Chúng cần phải giữ gìn vệ sinh sạch
sẽ cho tai và không vật cứng chọc vào tai
c.Hoạt động 3: Đóng vai:
Nhóm 1: Thảo luận và phân công các bạn sắm
vai
Nhóm 2: Thảo luận
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV nhấn mạnh phần trọng tâm của bài
-Về nhà giữ gìn vệ sinh tai và mắt sạch sẽ
HS: Quan sát tranh thảo luận
HS: Trình bày
HS: Quan sát tranh thảo luận Các nhóm cử đại diện trình bày
HS: Đóng vai
Cử đại diện trình bày
Thứ 6 ngày 17 tháng 9 năm 2010
tập viết:
Tiết 3 : lễ, cọ, bờ, hổ
A- Mục tiêu
-
viết 1,tập một
B- Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: Chữ viết mẫu bảng phụ
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn
C- Các hoạt đông dạy học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết chữ: e, b, bé.
II- Bài mới:
Học sinh viết bảng con
1- Giới thiệu bài:
GV: Ghi đầu bài
GV: Treo chữ mẫu trên bảng
- Những nét nào đựơc viết với độ cao 5 li?