- GV yªu cÇu tõng cÆp HSQS tranh BT 3 vµ - Mét sè HS nhËn xÐt viÖc lµm cña nhËn xÐt viÖc lµm cña c¸c b¹n nhá trong c¸c b¹n nhá trong tranh.. 3Hoạt động 2:Rèn kỹ năng qua trò chơi Mỗi nhó[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày25 tháng 10 năm 2010
Tiếng viêt bài 39: au - âu
I.mục tiêu:
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: con mèo,
lao xao
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Dạy vần au:
b1.Nhận diện vần au:
GV gài:au
Phát âm au
b2.Đánh vần:
a - u - au
Nhận xét
- Để có tiếng cau ta ghép âm, vần và dấu thanh
gì?
Hãy ghép tiếng cau
GV: Gài: cau
-Đánh vần:
cờ - au - cau
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây cau
GVgài: cây cau
Nhận xét
*Dạy vần âu qui trình O tự % vần au
-So sánh au, âu
B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
-Tìm tiếng có vần au, vần âu?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
-Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần au,âu
b36 @ dẫn viết chữ ghi vần au, âu, cây cau,
cái cầu
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
HS trả lời
HS: Ghép và phát âm au
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : cau- phân tích HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS ghép: cây cau.Phân tích từ
giống nhau : đèu có âm u đứng cuối vần
Khác âu có âm â đứng đầu vần
HS đọc thầm
Đọc CN, N, CL
HS: Gạch chân tiếng có vần au,âu 3-4 em đọc lại
HS tìm
Trang 2GV: Viết mẫu:
a nối liền với u
nhau
Nhận xét
Các chữ còn lạiHD O tự
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyệnđoc:
Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS quan sát tranh
Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
c.Luyện nói: Bà cháu
GV: Cho HS quan sát tranh
-Tranh vẽ gì?
-Hai bà cháu đang làm gì?
-Ai là J nhiều tuổi nhất trong gia đình em?
-Bà có hay kể chuyện cho em nghe không?
-Em đã giúp bà những gì?
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
IV.Củng cố - dặn dò:
-GV: Chỉ bảng cho HS đọc
-Tìm từ có vần au, âu
-Xem 1 @ bài 40
HS: Viết bảng con
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Đọc câu, 3- 4 e m
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Đọc HS: Đọc Bà cháu
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Viết bài
Cả lớp đọc
Đạo đức:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( tiết 2).
I) Mục tiêu:
- Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nh J nhịn.
- Yêu quí anh chị em trong gđ
- Biết sử lễ phép với anh chị, nhừơng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II) Đồ dùng:
Học sinh: Vở bài tập Đạo đức
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra:
-Anh ,chị,em trong gia đình phải th O yêu ,hoà thuận với nhau
-Phân tích lại các tình huống BT 2
B)Tiết 2.
Trang 3Thầy Trò
1)Giới thiệu bài:
2)Hoạt động 1: Xem tranh và nhận xét việc
làm của các bạn nhỏ trong tranh BT3
- GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT 3 và
nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong
tranh
- GV chốt lại nội dung từng tranh và kết
luận:
- Tranh 1: Nối với chữ không nên vì anh
không cho em chơi chung
- Tranh 2: Nối với chữ nên vì 2 anh đã biết
HD em học
- Tranh 3:Nối với chữ nên vì 2 chị em đã
biết bảo ban cho nhau làm việc nhà
- Tranh 4: Nối với chữ không nên vì 2 chị
tranh nhau với em
- Tranh 5: Nối với chữ nên vì anh dỗ em
cho mẹ
3)Hoạt động 2:Rèn kỹ năng qua trò chơi
đóng vai
GVHD cách chơi đóng vai
Kết luận: Anh chị em trong gia đình phải
thơng yêu và hoà thuận với nhau Là em
cần phải lễ phép vâng lời anh chị
4)Hoạt động 3: HS tự liên hệ bản thân
GV cho HS liên hệ hoặc kể về tấm O lễ
phép với anh chị nh J nhịn với em nhỏ
GV nhận xét tuyên d O HS liên hệ tốt
GV kể một vài câu chuyện về những tấm
ơng HS biết lễ phép với anh,chị,nh J
nhịn em nhỏ
5)Củngcố, dặn dò: Khen những HS thực
hiện tốt và nhắc nhở những em cha thực
hiện tốt
HS chú ý lắng nghe để thực hiện
- Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh
- Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
Mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống
HS đóng vai theo tình huống BT 2 Các nhóm đóng vai tr @ lớp Cả lớp
QS nhận xét về cách xử của anh chị đối với em nhỏ, các em nhỏ
đối với anh chị qua việc đóng vai của
-HS đôi một liên hệ HS liên hệ hoặc
kể về tấm ơng lễ phép với anh chị
% O nhịn em nhỏ
HS nhận xét
Kết luận chung:Anh,chị em trong gia đình là những ngời ruột thịt Vì vậy,em cần phải % ơng yêu,quan tâm chăm sóc anh,chị,em và % ờng nhịn em.Có % vậy,gia
đình mới hoà thuận,cha mẹ mới vui lòng./.
Toán luyện tập I.mục TIÊU:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II.Các hoạt động dạy học
Trang 41.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm: 2+1 =
4+1 =
3- 1 = 2- 1 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
26 @ dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: Tính (cột 2,3)
Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp
Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi 3
Nhận xét
Bài 4: +,
Củng cố về lập phép tính cộng, trừ trong phạm
vi 3
Nhận xét
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
GV: Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
Củng cố ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ
Nhận xét
-(Bài còn lại dành HS khá, giỏi)
GV: Chấm bài - nhận xét
IV.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà ôn tập cộng trừ trong phạm vi 3
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Tiếng viêt bài 40: iu - êu
I.mục tiêu:
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: rau cải, lau
sậy
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi iu - êu
b.Dạy vần: iu
b1.Nhận diện vần iu:
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Trang 5GV gài: iu
Phát âm iu
b2.Đánh vần:
i - u - iu
Nhận xét
- Để có tiếng rìu ta ghép âm, vần và dấu thanh
gì ?
-Hãy ghép tiếng rìu
- GVgài:rìu
Đánh vần:
rờ - iu - riu - huyền - rìu
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: 9 v rìu
GV Gaì: 9 v rìu
Nhận xét
*Dạy vần êu qui trình O tự % vần iu
- So sánh iu, êu
B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
- Tìm tiếng có vần iu, vần êu?
- Giải thích từ ngữ
-Đọc mẫu
-Tìm tiếng ngoài bài có vần:iu, êu?
GVnhận xét
b36 @ dẫn viết chữ ghi vần iu, êu, 9 v rìu
cái phễu
GV: Viết mẫu: vần iu
nối liền với u
Các chữ còn lại 6> O tự
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS quan sát tranh
- Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
HS: Ghép và phát âm iu
Đọc CN, N, CL HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : rìu- phân tích
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
ghép từ: 9 v rìu HS: Đọc từ, phân tích từ
- giống nhau: đều có âm u đứng cuối vần
Khác : êu có ê đứng đầu vần
HS đọc thầm
Đọc CN, N, CL
HS: Gạch chân tiếng có vần au,âu
HS tìm
HS: Viết bảng con
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi
HS: Đọc 3-4 em
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS đọc CN, N, L
Trang 6b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Ai chịu khó
GV: Cho HS quan sát tranh
- Tranh vẽ những con vật gì?
- Các con vật đang làm gì?
- Những con vật nào chịu khó?
- Em có chịu khó học bài không?
IV.Củng cố - dặn dò:
-GV: Chỉ bảng cho HS đọc
-Xem 1 @ bài 41
HS: Viết bài
HS: Đọc Ai chịu khó
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Toán phép trừ trong phạm vi 4 I.mục tiêu:
Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ chấm:
3 -1 = 3 -2 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp:
b.Giới thiệu phép trừ,bảng trừ trong phạm vi 4
*Phép trừ 4-3=1
GV cùng HS thao tác trên mô hình 4 hình tam
giác
-Gài 4 hình tam giác
-Lấy đi 1hình tam giác(che lại)
-Còn mấy hình tam giác?
-Hãy lập phép tính?
GV: Ghi 4 - 1 = 3
M6 @ dẫn phép trừ: 4-2=2; 4-3 =1; 4 - 1= 3
O tự % trên
GV: Giữ lại bảng trừ
6 @ dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ:
GV ghi bảng:
HS: Làm bảng con
HS thực hiện theo GV
HS nhìn vào mô hình nêu bài toán
HS: Lập phép tính 4- 1 = 3 HS: đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
HS quan sát sơ đồ trong SGK trả lời câu hỏi
3 + 1 = 4; 4 - 1 = 3
1 + 3 = 4; 4 - 3 = 1
3.Luyện tập:
Bài 1: Tính(cột2, 3)
Củng cố tính trừ trong phạm vi 4
HS: Nhắc lại
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Trang 7Nhận xét.
Bài 2: Tính
Củng cố về trừ trong phạm vi 4 Ghi kết quả
thẳng cột
Nhận xét
Bài 3: >; <; =(HS khá giỏi)
Củng cố so sánh các số đã học trong phạm vi 5
Nhận xét
Bài 4b/ viết phép tính thích hợp:
Giúp HS ghi phép tính thích hợp:
4- 1 = 3
Nhận xét
GV: Chấm bài - nhận xét
IV.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài , đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Nhìn tranh nêu bài toán
Nêu phép tính thích hợp
HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Thủ công
xé, dán hình con gà con I.mục tiêu:
- Biết cách xé dán hình con gà con
phẳng.Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bài mẫu xé, dán hình con gà con
-Giấy màu
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Nhận xét mẫu:
- Con gà có những bộ phận nào?
- Gà có màu lông gì?
c.Hoạt động 2: 6 @ dẫn xé hình thân gà
-Xé một hình chữ nhật, xé xung quanh 4 góc
-Xé đầu gà: xé một hình vuông, xé dần 4 góc
cho giống đầu gà
-Xé đuôi gà: vẽ một hình tam giác, xé theo hình
-Mỏ, chân, mắt gà tự lấy bút màu để vẽ
d.Hoạt động 3: Thực hành:
Yêu cầu HS lấy giấy màu để xé theo % @ dẫn
của GV
HS: để đồ dùng lên bàn
sắc hình con gà
Trang 8GV: Quan sát giúp HS xé, dán.
IV.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Tuyên O một số em vẽ đẹp
-Chuẩn bị tiết sau dán con gà
HS: Thực hành
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Tiếng việt
ôn tập giữa kì I ( 2 tiết) I.mục tiêu:
II.Đồ dùng dạy học:
ghi bảng các âm, vần cần ôn
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: ao bèo, cá
sấu
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn các vần đã học:
GV: bảng ôn:
-Bảng1:các âm đã học
-Bảng2:các vần đã học:
nhận xét
- Những vần nào kết thúc bằng u?
- Những vần nào có âm đôi?
Nhận xét
c.Đọc các từ ngữ:
-HS đọc các từ ngữ đã học ở các bài đã học
trong SGK
Nhận xét
GV; Viết mẫu
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
e.Luyện nói về các chủ đề đã học
-Nhận xết
IV.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-GV chỉ bảng cho HS đọc
-Nói cấu có chứa vần mới ô
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS đọc(CN,N,CL)
HS: Đọc các vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
au, âu, iu uôi, O
HS: Đọc
HS: Đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Viết bảng con
HS nói trong nhóm, nói 1 @ lớp
HS khá giỏi kể lại các câu chuyện theo tranh
Cả lớp đọc
Trang 9luyện tập I.mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học;biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng trừ
trong phạm vi 4
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
26 @ dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
1a/ Củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 4.Ghi
kết quả thẳng cột
Nhận xét
1b.Yêu cầu HS nêu cách tính:
4-2-1=
Bài 2: (dòng1 )Viết số thích hợp vào ô trống
Giúp HS trừ nhẩm trong phạm vi 4
Nhận xét
Bài 3: >; <; =(HS khá, giỏi )
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 4
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
GV: Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
Củng cố ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ
Nhận xét
GV: Chấm bài - nhận xét
IV.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà xem 1 @ phép trừ trong phạm vi 5
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Lấy 4 trừ 2bằng 2,rồi lấy 2 trừ 1 bằng 1
HS làm bài rồi chữa bài
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Luyện viết:
Bài :39
I/Mục tiêu:
Giúp HS Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết.Giãn đúng
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong Vở Luyện viết
-Ngồi viết đúng t thế , cầm bút đúng cách, giữ vở sạch, chữ đẹp
II/Đồ dùng:
GV:bảng kẻ ô sẵn để viết
HS:Vở Luyện viết, bảng con, phấn, bút viết
III/Các hoạt động dạy-học:
1)Giới thiệu bài:
Trang 102) Hoạt động 1:Hớng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu, HD quy trình viết
HDHS quan sát cấu tạo chữ
3)Hoạt động 2:Thực hành:
-HDHS viết vào bảng con và nhận xét từng
chữ,từng từ
-HDHS viết vào vở Luyện viết
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng t thế, cầm bút
đúng cách, giữ VSCĐ
4)Chấm bài, nhận xét:
5)Củng cố, dặn dò:
-Tuyên dơng những em viết đẹp
-Nhận xét tiết học
-Về nhà luyện viết vào vở ô li./
-Theo dõi GV viết mẫu, quan sát và trả lời về cấu tạo chữ (độ cao, các nét tạo thành, vị trí các dấu thanh
-Viết bảng con
Nhận xét, rút kinh nghiệm
-Viết vào vở Luyện viết:
Thứ năm ngày 28 tháng10 năm 2010
Tiếng viêt kiểm tra định kì
-Toán phép trừ trong phạm vi 5
I.mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán;tranh minh hoạ trong SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ chấm:
4 -2 = 4 -3 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trực tiếp: b.HD HS học phép trừ 5-1 = 4
M6 @ dẫn xem tranh nêu bài toán:
- Có mấy quả cam?
-Đã lấy đi mấy quả?
- Còn lại mấy quả?
Vậy 5 bớt 1 còn mấy?
GV: Ghi 5 -1 = 4
M6 @ dẫn viết phép trừ
5-2=3; 5-3 =2 ;5 - 4 = 1 O tự % trên
HS: Làm bảng con
HS: Quan sát tranh nêu bài toán
-5 quả cam
-1 quả cam
-4 quả cam
5 bớt 1 còn 4
HS đọc: 5-1=4
Trang 11GV: Giữ lại bảng trừ.
6 @ dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ:
GV ghi bảng:
4 + 1 = 5 5 - 1 = 4
1 + 4 = 5 5 -4 = 1
3 + 2 = 5 5 - 2 = 3
2 + 3 = 5 5 - 3 = 2
3.Luyện tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về trừ trong phạm vi 5
Nhận xét
Bài 2: Tính(cột1)
Củng cố về trừ trong phạm vi 5
Nhận xét
Bài 3: Tính
Giúp HS ghi kết quả thẳng cột
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Giúp HS ghi phép tính thích hợp:
5- 1 = 4
Bài 5: >; <; = (HS giỏi)
Củng cố so sánh các số đã học trong phạm vi 5
Nhận xét
GV: Chấm bài -nhận xét
IV.Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
Cho HS xem sơ đồ trong SGK, trả lời câu hỏi
HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài , đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS nhìn tranh nêu bài toán Nêu phép tính thích hợp HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài - chữa bài
Nhận xét
Tự nhiên xã hội
ôn tập: con người và sức khoẻ
I.mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ trong SGK
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
Kiểm tra bài cũ:
-Ngồi học đúng thế giúp các em điều gì?
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trực tiếp
HS: Trả lời