1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Buổi 1 Tuần 10 - Lớp 1

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 130,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yªu cÇu tõng cÆp HSQS tranh BT 3 vµ - Mét sè HS nhËn xÐt viÖc lµm cña nhËn xÐt viÖc lµm cña c¸c b¹n nhá trong c¸c b¹n nhá trong tranh.. 3Hoạt động 2:Rèn kỹ năng qua trò chơi Mỗi nhó[r]

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày25 tháng 10 năm 2010

Tiếng viêt bài 39: au - âu

I.mục tiêu:

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: con mèo,

lao xao

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Dạy vần au:

b1.Nhận diện vần au:

GV gài:au

Phát âm au

b2.Đánh vần:

a - u - au

Nhận xét

- Để có tiếng cau ta ghép âm, vần và dấu thanh

gì?

Hãy ghép tiếng cau

GV: Gài: cau

-Đánh vần:

cờ - au - cau

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây cau

GVgài: cây cau

Nhận xét

*Dạy vần âu qui trình  O tự % vần au

-So sánh au, âu

B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

-Tìm tiếng có vần au, vần âu?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

-Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần au,âu

b36 @ dẫn viết chữ ghi vần au, âu, cây cau,

cái cầu

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

HS trả lời

HS: Ghép và phát âm au

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng : cau- phân tích HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS ghép: cây cau.Phân tích từ

giống nhau : đèu có âm u đứng cuối vần

Khác âu có âm â đứng đầu vần

HS đọc thầm

Đọc CN, N, CL

HS: Gạch chân tiếng có vần au,âu 3-4 em đọc lại

HS tìm

Trang 2

GV: Viết mẫu:

a nối liền với u

nhau

Nhận xét

Các chữ còn lạiHD  O tự

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyệnđoc:

Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS quan sát tranh

Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

c.Luyện nói: Bà cháu

GV: Cho HS quan sát tranh

-Tranh vẽ gì?

-Hai bà cháu đang làm gì?

-Ai là  J nhiều tuổi nhất trong gia đình em?

-Bà có hay kể chuyện cho em nghe không?

-Em đã giúp bà những gì?

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm từ có vần au, âu

-Xem 1 @ bài 40

HS: Viết bảng con

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Đọc câu, 3- 4 e m

Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy

HS: Đọc HS: Đọc Bà cháu

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Viết bài

Cả lớp đọc

Đạo đức:

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( tiết 2).

I) Mục tiêu:

- Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nh J nhịn.

- Yêu quí anh chị em trong gđ

- Biết  sử lễ phép với anh chị, nhừơng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II) Đồ dùng:

Học sinh: Vở bài tập Đạo đức

III) Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra:

-Anh ,chị,em trong gia đình phải th O yêu ,hoà thuận với nhau

-Phân tích lại các tình huống BT 2

B)Tiết 2.

Trang 3

Thầy Trò

1)Giới thiệu bài:

2)Hoạt động 1: Xem tranh và nhận xét việc

làm của các bạn nhỏ trong tranh BT3

- GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT 3 và

nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong

tranh

- GV chốt lại nội dung từng tranh và kết

luận:

- Tranh 1: Nối với chữ không nên vì anh

không cho em chơi chung

- Tranh 2: Nối với chữ nên vì 2 anh đã biết

HD em học

- Tranh 3:Nối với chữ nên vì 2 chị em đã

biết bảo ban cho nhau làm việc nhà

- Tranh 4: Nối với chữ không nên vì 2 chị

tranh nhau với em

- Tranh 5: Nối với chữ nên vì anh dỗ em

cho mẹ

3)Hoạt động 2:Rèn kỹ năng qua trò chơi

đóng vai

GVHD cách chơi đóng vai

Kết luận: Anh chị em trong gia đình phải

thơng yêu và hoà thuận với nhau Là em

cần phải lễ phép vâng lời anh chị

4)Hoạt động 3: HS tự liên hệ bản thân

GV cho HS liên hệ hoặc kể về tấm  O lễ

phép với anh chị nh J nhịn với em nhỏ

GV nhận xét tuyên d O HS liên hệ tốt

GV kể một vài câu chuyện về những tấm

 ơng HS biết lễ phép với anh,chị,nh J

nhịn em nhỏ

5)Củngcố, dặn dò: Khen những HS thực

hiện tốt và nhắc nhở những em cha thực

hiện tốt

HS chú ý lắng nghe để thực hiện

- Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh

- Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

Mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống

HS đóng vai theo tình huống BT 2 Các nhóm đóng vai tr @ lớp Cả lớp

QS nhận xét về cách  xử của anh chị đối với em nhỏ, các em nhỏ

đối với anh chị qua việc đóng vai của

-HS đôi một liên hệ HS liên hệ hoặc

kể về tấm  ơng lễ phép với anh chị

% O nhịn em nhỏ

HS nhận xét

Kết luận chung:Anh,chị em trong gia đình là những ngời ruột thịt Vì vậy,em cần phải % ơng yêu,quan tâm chăm sóc anh,chị,em và % ờng nhịn em.Có % vậy,gia

đình mới hoà thuận,cha mẹ mới vui lòng./.

Toán luyện tập I.mục TIÊU:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II.Các hoạt động dạy học

Trang 4

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm: 2+1 =

4+1 =

3- 1 = 2- 1 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

26 @ dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: Tính (cột 2,3)

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp

Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi 3

Nhận xét

Bài 4: +,

Củng cố về lập phép tính cộng, trừ trong phạm

vi 3

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

GV: Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

Củng cố ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ

Nhận xét

-(Bài còn lại dành HS khá, giỏi)

GV: Chấm bài - nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà ôn tập cộng trừ trong phạm vi 3

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Tiếng viêt bài 40: iu - êu

I.mục tiêu:

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: rau cải, lau

sậy

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi iu - êu

b.Dạy vần: iu

b1.Nhận diện vần iu:

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Trang 5

GV gài: iu

Phát âm iu

b2.Đánh vần:

i - u - iu

Nhận xét

- Để có tiếng rìu ta ghép âm, vần và dấu thanh

gì ?

-Hãy ghép tiếng rìu

- GVgài:rìu

Đánh vần:

rờ - iu - riu - huyền - rìu

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: 9 v rìu

GV Gaì: 9 v rìu

Nhận xét

*Dạy vần êu qui trình  O tự % vần iu

- So sánh iu, êu

B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

- Tìm tiếng có vần iu, vần êu?

- Giải thích từ ngữ

-Đọc mẫu

-Tìm tiếng ngoài bài có vần:iu, êu?

GVnhận xét

b36 @ dẫn viết chữ ghi vần iu, êu, 9 v rìu

cái phễu

GV: Viết mẫu: vần iu

nối liền với u

Các chữ còn lại 6> O tự

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS quan sát tranh

- Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

HS: Ghép và phát âm iu

Đọc CN, N, CL HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : rìu- phân tích

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

ghép từ: 9 v rìu HS: Đọc từ, phân tích từ

- giống nhau: đều có âm u đứng cuối vần

Khác : êu có ê đứng đầu vần

HS đọc thầm

Đọc CN, N, CL

HS: Gạch chân tiếng có vần au,âu

HS tìm

HS: Viết bảng con

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi

HS: Đọc 3-4 em

Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy

HS đọc CN, N, L

Trang 6

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Ai chịu khó

GV: Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ những con vật gì?

- Các con vật đang làm gì?

- Những con vật nào chịu khó?

- Em có chịu khó học bài không?

IV.Củng cố - dặn dò:

-GV: Chỉ bảng cho HS đọc

-Xem 1 @ bài 41

HS: Viết bài

HS: Đọc Ai chịu khó

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc

Toán phép trừ trong phạm vi 4 I.mục tiêu:

Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ chấm:

3 -1 = 3 -2 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp:

b.Giới thiệu phép trừ,bảng trừ trong phạm vi 4

*Phép trừ 4-3=1

GV cùng HS thao tác trên mô hình 4 hình tam

giác

-Gài 4 hình tam giác

-Lấy đi 1hình tam giác(che lại)

-Còn mấy hình tam giác?

-Hãy lập phép tính?

GV: Ghi 4 - 1 = 3

M6 @ dẫn phép trừ: 4-2=2; 4-3 =1; 4 - 1= 3

 O tự % trên

GV: Giữ lại bảng trừ

6 @ dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ:

GV ghi bảng:

HS: Làm bảng con

HS thực hiện theo GV

HS nhìn vào mô hình nêu bài toán

HS: Lập phép tính 4- 1 = 3 HS: đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

HS quan sát sơ đồ trong SGK trả lời câu hỏi

3 + 1 = 4; 4 - 1 = 3

1 + 3 = 4; 4 - 3 = 1

3.Luyện tập:

Bài 1: Tính(cột2, 3)

Củng cố tính trừ trong phạm vi 4

HS: Nhắc lại

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Trang 7

Nhận xét.

Bài 2: Tính

Củng cố về trừ trong phạm vi 4 Ghi kết quả

thẳng cột

Nhận xét

Bài 3: >; <; =(HS khá giỏi)

Củng cố so sánh các số đã học trong phạm vi 5

Nhận xét

Bài 4b/ viết phép tính thích hợp:

Giúp HS ghi phép tính thích hợp:

4- 1 = 3

Nhận xét

GV: Chấm bài - nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài , đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Nhìn tranh nêu bài toán

Nêu phép tính thích hợp

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Thủ công

xé, dán hình con gà con I.mục tiêu:

- Biết cách xé dán hình con gà con

phẳng.Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bài mẫu xé, dán hình con gà con

-Giấy màu

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Nhận xét mẫu:

- Con gà có những bộ phận nào?

- Gà có màu lông gì?

c.Hoạt động 2: 6 @ dẫn xé hình thân gà

-Xé một hình chữ nhật, xé xung quanh 4 góc

-Xé đầu gà: xé một hình vuông, xé dần 4 góc

cho giống đầu gà

-Xé đuôi gà: vẽ một hình tam giác, xé theo hình

-Mỏ, chân, mắt gà tự lấy bút màu để vẽ

d.Hoạt động 3: Thực hành:

Yêu cầu HS lấy giấy màu để xé theo % @ dẫn

của GV

HS: để đồ dùng lên bàn

sắc hình con gà

Trang 8

GV: Quan sát giúp HS xé, dán.

IV.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Tuyên  O một số em vẽ đẹp

-Chuẩn bị tiết sau dán con gà

HS: Thực hành

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

ôn tập giữa kì I ( 2 tiết) I.mục tiêu:

II.Đồ dùng dạy học:

ghi bảng các âm, vần cần ôn

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: ao bèo, cá

sấu

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn các vần đã học:

GV: bảng ôn:

-Bảng1:các âm đã học

-Bảng2:các vần đã học:

nhận xét

- Những vần nào kết thúc bằng u?

- Những vần nào có âm đôi?

Nhận xét

c.Đọc các từ ngữ:

-HS đọc các từ ngữ đã học ở các bài đã học

trong SGK

Nhận xét

GV; Viết mẫu

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

e.Luyện nói về các chủ đề đã học

-Nhận xết

IV.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Nói cấu có chứa vần mới ô

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS đọc(CN,N,CL)

HS: Đọc các vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

au, âu, iu uôi, O

HS: Đọc

HS: Đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con

HS nói trong nhóm, nói 1 @ lớp

HS khá giỏi kể lại các câu chuyện theo tranh

Cả lớp đọc

Trang 9

luyện tập I.mục tiêu:

Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học;biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng trừ

trong phạm vi 4

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

26 @ dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

1a/ Củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 4.Ghi

kết quả thẳng cột

Nhận xét

1b.Yêu cầu HS nêu cách tính:

4-2-1=

Bài 2: (dòng1 )Viết số thích hợp vào ô trống

Giúp HS trừ nhẩm trong phạm vi 4

Nhận xét

Bài 3: >; <; =(HS khá, giỏi )

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 4

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

GV: Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

Củng cố ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ

Nhận xét

GV: Chấm bài - nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà xem 1 @ phép trừ trong phạm vi 5

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Lấy 4 trừ 2bằng 2,rồi lấy 2 trừ 1 bằng 1

HS làm bài rồi chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Luyện viết:

Bài :39

I/Mục tiêu:

Giúp HS Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết.Giãn đúng

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong Vở Luyện viết

-Ngồi viết đúng t thế , cầm bút đúng cách, giữ vở sạch, chữ đẹp

II/Đồ dùng:

GV:bảng kẻ ô sẵn để viết

HS:Vở Luyện viết, bảng con, phấn, bút viết

III/Các hoạt động dạy-học:

1)Giới thiệu bài:

Trang 10

2) Hoạt động 1:Hớng dẫn viết chữ:

GV viết mẫu, HD quy trình viết

HDHS quan sát cấu tạo chữ

3)Hoạt động 2:Thực hành:

-HDHS viết vào bảng con và nhận xét từng

chữ,từng từ

-HDHS viết vào vở Luyện viết

-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng t thế, cầm bút

đúng cách, giữ VSCĐ

4)Chấm bài, nhận xét:

5)Củng cố, dặn dò:

-Tuyên dơng những em viết đẹp

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện viết vào vở ô li./

-Theo dõi GV viết mẫu, quan sát và trả lời về cấu tạo chữ (độ cao, các nét tạo thành, vị trí các dấu thanh

-Viết bảng con

Nhận xét, rút kinh nghiệm

-Viết vào vở Luyện viết:

Thứ năm ngày 28 tháng10 năm 2010

Tiếng viêt kiểm tra định kì

-Toán phép trừ trong phạm vi 5

I.mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán;tranh minh hoạ trong SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ chấm:

4 -2 = 4 -3 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp: b.HD HS học phép trừ 5-1 = 4

M6 @ dẫn xem tranh nêu bài toán:

- Có mấy quả cam?

-Đã lấy đi mấy quả?

- Còn lại mấy quả?

Vậy 5 bớt 1 còn mấy?

GV: Ghi 5 -1 = 4

M6 @ dẫn viết phép trừ

5-2=3; 5-3 =2 ;5 - 4 = 1  O tự % trên

HS: Làm bảng con

HS: Quan sát tranh nêu bài toán

-5 quả cam

-1 quả cam

-4 quả cam

5 bớt 1 còn 4

HS đọc: 5-1=4

Trang 11

GV: Giữ lại bảng trừ.

6 @ dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ:

GV ghi bảng:

4 + 1 = 5 5 - 1 = 4

1 + 4 = 5 5 -4 = 1

3 + 2 = 5 5 - 2 = 3

2 + 3 = 5 5 - 3 = 2

3.Luyện tập:

Bài 1: Tính

Củng cố về trừ trong phạm vi 5

Nhận xét

Bài 2: Tính(cột1)

Củng cố về trừ trong phạm vi 5

Nhận xét

Bài 3: Tính

Giúp HS ghi kết quả thẳng cột

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Giúp HS ghi phép tính thích hợp:

5- 1 = 4

Bài 5: >; <; = (HS giỏi)

Củng cố so sánh các số đã học trong phạm vi 5

Nhận xét

GV: Chấm bài -nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

Cho HS xem sơ đồ trong SGK, trả lời câu hỏi

HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài , đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS nhìn tranh nêu bài toán Nêu phép tính thích hợp HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Tự nhiên xã hội

ôn tập: con người và sức khoẻ

I.mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ trong SGK

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động GV Hoạt động HS

Kiểm tra bài cũ:

-Ngồi học đúng  thế giúp các em điều gì?

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp

HS: Trả lời

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w