1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Buổi 1 Tuần 5 - Lớp 1

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 134,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt: tæ cß, l¸ HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 17 : u ư I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : thủ đô

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: tổ cò, lá

mạ

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

GV: Gài: u

GVđọc

b.Dạy chữ ghi âm u:

b1.Nhận diện chữ u

- So sánh: u với i

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm u

Nhận xét

-Có âm u, muốn có tiếng nụ ta thêm âm gì?

- Tiếng nụ có âm nào đứng trứơc, âm nào đứng

sau, có dấu thanh gì?

GV gài : nụ

Đánh vần  thế nào?

Nhận xét

Nhận xét

*Dạy chữ ghi âm qui trình  L tự  âm u

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV viết các từ ngữ lên bảng

Giải nghĩa từ ngữ

GV: Đọc mẫu

b4 8 B dẫn viết u- - nụ - 

GV: Viết mẫu:

u,  nụ, 

Chữ u gồm 3 nét, một nét xiên phải và 2 nét

móc  

đúng vị trí.Các chữ còn lại HD  L tự

HS: Viết bảng con

2 em đọc

HS: Đọc theo GV

Giống: Nét xiên, nét móc   Khác: u có 2 nét móc   i có dấu chấm

HS gài: u HS: phát âm ĐT -N- CN HS: Ghép: nụ

HS: Đánh vần

- HS nhẩm

- Đọc CN- N- CL

HS: Viết bảng con: u, nụ,   Nhận xét

Trang 2

Tiết 2

3.Luyện đọc:

a.Luyện đọc lại tiết 1.

Nhận xét HS đọc

Đọc câu ứng dụng: GV cho HS xem tranh đọc

câu

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

c.Luyện nói: Thủ đô

GV: Cho HS quan sát tranh, thảo luận

- Chùa Một cột nằm ở đâu?

- Mỗi  B có mấy thủ đô?

- Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết bài, chú ý  thế

ngồi viết của HS

GV: Chấm một số bài, nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

- HS nhẩm

- Đọc CN- N- CL Quan sát tranh và thảo luận HS: Đọc câu

Đọc CN-N-CL

HS đọc: Thủ đô

Quan sát tranh và thảo luận HS: Thảo luận

HS: Trả lời câu hỏi

HS viết bài vào vở

Cả lớp đọc Xem * B bài 18

Toán

Số 7.

I.mục tiêu:

trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ1 đến7

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập: Điền dấu: <; >; =

vào chỗ :

6 1; 6 6; 4 6

GV: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu số 7

8 B dấn HS xem tranh:

- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu * K

- Có mấy bạn muốn chơi nữa?

- Thêm một bạn nữa Tất cả có mấy bạn?

GV: 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn

Lấy 6 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa hỏi

tất cả co mấy que tính?

Làm  L tự với 7 chấm tròn

Kết luận: 7 bạn, 7 que tính, 7 chấm tròn đề có số

HS: Làm bảng con

1 em điếm từ 1 đế 6

HS: Xem tranh

Có 6 bạn

1 bạn

7 bạn

HS: lấy que tính và thực hiện

HS gài số 7- đọc

Trang 3

0  là 7

c.Giới thiệu chữ số 7: in và chữ số 7 viết:

Số 7 viết là: 7

Nhận xét

d.Nhận biết số 7: trong dãy số tự nhiên.

Số 7 là số liền sau số 6

3.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 7:

GV: Quan sát giúp HS viết

Bài 2: Điền số:

Củng cố về phân tích số 7: 7 gồm: 1 và 6,

2 và 5, 4 và 3

Bài 3: Điền số:

Củng cố về nhận biết dãy số tự nhiên rừ 1 đến 7

Bài 4: Điền dấu: < ; >; = HS khá giỏi

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 7

GV: Nhận xét Hs làm

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tìm các đồ vật có số 0  là 7

HS: Viết số 7

HS:Đếm từ 1đến7, đọc từ 7 đến 1

HS: Viết số 7

Nêu yêu cầu bài tập

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 18: x - ch

I.mục tiêu:

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết nụ,  

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

GVgài :x

GV đọc

b.Dạy chữ x

b1.Nhận diện chữ x:

Chữ x gồm nét cong hở phải và nét cong hở trái

- So sánh c với x:

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm x

Nhận xét

- Có âm x, muốn có tiếng xe ta thêm âm gì?

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: theo GV: x,

Giống: Đều có nét cong hở phải Khác: x có nét cong hở trái

Phát âm: cả lớp, cá nhân HS: Ghép âm x

HS ghép: xe

Trang 4

- Tiếng xe có âm nào đứng * B  âm nào đứng

sau?

GV gài: xe

Đánh vần: xờ – e – xe

Nhận xét

GV: Nhận xét

*Dạy chữ ghi âm ch qui trình  L tự  âm

x

- So sánh ch với th?

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GVviết các từ lên bảng

- Tìm tiếng có âm x, ch?

GV: Giải thích từ ngữ

GV: Đọc mẫu

b48 B dẫn viết:

GV: Viết mẫu:

x , ch, xe chó

Chữ x gồm 2 nét, nét cong hở trái và nét cong

hở phải có độ cao 2 li

Khi viết xe, chú ý nối liền giữa x và e, các chữ

ch và o

Tiết2

3.Luyện đọc:

a.Luyện đọc lại ở tiết 1:

GV: Chỉnh sửa đọc cho HS

GV: Cho HS xem tranh, đọc câu ứng dụng

Nhận xét

b.Luyện nói: xe bò

GV: Cho HS quan sát, thảo luận

- Có những loại xe nào?

- Em hãy chỉ từng loại xe?

- Xe lu dùng để làm gì?

- ở địa  L em  h dùng những loại xe

gì?

c.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS viết chậm

GV: Chấm một số bài-nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm x, ch

-Xem * B bài 19

òn lại HD  L tự

HS: Trả lời

HS: Đánh vần: cả lớp, nhóm, cá nhân

Giống: đều có h

Khác: ch có c đứng * B  th có thêm t

HS đọc nhẩm

Đọc CN- N - CL

HS: Viết bảng con: x, ch, xe, chó

HS đọc: nối tiếp cá nhân

HS đọc: nhóm, cả lớp

HS: Đọc câu ứng dụng

HS đọc: xe bò

HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời các câu hỏi

HS viết bài Cả lớp đọc

đạo đức bài 3: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

I.mục tiêu:

Trang 5

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

ii Đố dùng dạy học:

Bút sáp, bài hát: Bút sách thân yêu ơi

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Tô màu bài tập 1

GV: Giải thích yêu cầu bài tập 1

Nhận xét

c.Hoạt động 2:Thảo luận bài tập 2:

GV: Nêu yêu cầu bài tập 2

Yêu cầu HS nêu tên đồ dùng học tập

- Đồ dùng đó để làm gì?

- Em giữ gìn đồ dùng đó  thế nào?

Nhận xét

Kết luận:  đi học là quyền lợi của trẻ

em, giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các

em học tập tốt

d Hoạt động 3:Thảo luận bài tập 3:

GV: Nêu yêu cầu bài tập:

- Bạn nhỏ trong mỗi bức tranh đang làm gì?

-Vì sao em cho hành động đó là đúng?

Vì sao em cho là sai?

Kết luận: Các em nên giữ đồ dùng học tập,

không nên học tập các bạn có hành động sai

IV.Củng cố-dặn dò:

-Mỗi HS tự sửa lại đồ dùng học tập của mình

-Sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn nắp

HS: Để sách vở, đồ dùng học tập lên bàn

HS: Tìm và tô màu các đồ dùng ở bài tập 1

HS: Trao đổi

HS: Thảo luận

Giới thiệu với nhau đồ dùng của mình

HS: Trình bày * B lớp

HS: Thảo luận

HS: Trình bày

Nhận xét

Toán

số 8

I.mục tiêu:

trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1đến 8

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập: Điền dấu:

<; >; = vào chỗ :

7 1; 7 6; 7 7

HS: Làm bảng con

1 em điếm từ 1 đến 7

Trang 6

GV: Nhận xét.

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu số 8

8 B dẫn HS xem tranh:

- Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây? Có mấy

bạn muốn chơi nữa?

- 7 bạn, thêm một bạn Tất cả có mấy bạn?

GV: 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn

Lấy 7 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa

hỏi tất cả có mấy que tính?

Làm  L tự với 8 chấm tròn

Kết luận: 8 bạn, 8 que tính, 8 chấm tròn đều

có số 0  là 7

c.Giới thiệu chữ số 8:in và chữ số 8 viết:

Số 8 viết là: 8

Nhận xét

d.Nhận biết số 8: trong dãy số tự nhiên.

Số 8 là số liền sau số 7

3.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 8:

GV: Quan sát giúp HS viết

Bài 2: Điền số:

Củng cố về phân tích số 8: 8 gồm: 1 và 7, 2

và 6, 3 và 5, 4và 4

Bài 3: Điền số:

Củng cố về nhận biết dãy số tự nhiên từ 1 đến

8

Bài 4: Điền dấu: < ; >; =

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 8

GV: Nhận xét Hs làm

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tìm các đồ vật có số 0  là 8

HS: Xem tranh

Có 7 bạn

1 bạn

8 bạn

HS: lấy que tính và thực hiện

HS gài số 8- đọc HS: Viết số 8

HS:Đếm từ 1 đến 8, đọc từ 8 đến 1

HS: Viết số 8

Nêu yêu cầu bài tập

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

HS khá, giỏi làm Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 19: s - r

I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài học

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xe, chó HS: Viết bảng con

Trang 7

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Gài s

GV đọc

b.Dạy chữ ghi âm s:

b1.Nhận diện chữ s

Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt cong hở trái

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm s

Nhận xét

- Muốn có tiếng sẻ ta thêm âm và dấu gì?

- Tiếng sẻ có âm nào đứng * B  âm nào

đứng sau? Có dấu thanh gì?

GV gài sẻ

Đánh vần: sờ – e- se- hỏi –sẻ

Nhận xét

Dạy chữ ghi ân r qui trình  L tự  âm s

- So sánh r với s?

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ lên bảng

Nhân xét

- Tìm tiếng có âm r, âm s?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

b48 B dẫn viết chữ s, sẻ

GV: Viết mẫu: s, sẻ

Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong

hở trái

dấu hỏi trên e

Nhận xét

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét

GV: Cho HS quan sát tranh, đọc câu ứng

dụng

Chỉnh sửa đọc cho HS

GV: Đọc mẫu

b.Luyện nói: rổ rá

Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Rổ, rá dùng để làm gì?

- Rổ khác rá  thế nào?

- Rổ rá làm bằng gì nếu không có mây, tre ?

2 em đọc SGK

HS: Theo dõi

HS: Đọc theo GV: s

HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

HS ghép: s HS: Trả lời

HS: Ghép: sẻ

HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

Giống: Nét xiên phải, nét thắt Khác: r có nét móc  

HS đọc nối tiếp

HS: Tìm và gạch chân

HS: Viết bảng con: s, sẻ

HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát nhận xét tranh

HS: Đọc câu ứng dụng

HS đọc: rổ, rá

HS: Trả lời câu hỏi

Trang 8

- Quê em có ai đan rổ, rá không?

c.Luyện viết:

Giúp HS viết, chú ý  thế ngồi viết của HS

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm r, s

-Xem * B bài 20

HS: Viết bài: r, s, sẻ, rễ

Cả lớp đọc

Toán

số 9

I.mục tiêu:

trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập: Điền dấu: <;

>; = vào chỗ :

8…1; 8…6; 8…8

GV: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu số 9

8 B dẫn HS xem tranh:

- Lúc đầu có mấy bạn chơi ?

- Có mấy bạn muốn chơi nữa?

- 8 bạn, thêm một bạn Tất cả có mấy bạn?

GV: 8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn

Lấy 8 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa

hỏi tất cả có mấy que tính?

Làm  L tự với 9 chấm tròn

Kết luận: 9 bạn, 9 que tính, 9 chấm tròn đều

có số 0  là 9

c.Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết:

Số 9 viết là: 9

Nhận xét

d.Nhận biết số 9 trong dãy số tự nhiên

Số 9 là số liền sau số 8

2.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 9

GV: Quan sát giúp HS viết số 9

Bài 2: Điền số:

Củng cố về phân tích số 9: 9 gồm: 1 và 8, 2

và 7, 3 và 6, 4và 5

Bài 3: Điền dấu: < ; >; =

HS: Làm bảng con

1 em đếm từ 1 đến 8

HS: Xem tranh

Có 8 bạn

1 bạn

9 bạn

HS: lấy que tính và thực hiện

HS lấy số 9 trong bộ TH gài bảng

HS: Viết số 9

HS:Đếm từ1 đến 9, đọc từ 9 đến 1 Nêu yêu cầu bài tập

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Trang 9

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 9

GV: Nhận xét HS làm

Bài 4: Điền số:

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 9

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:( HS

giỏi)

Củng cố về nhận biết thứ tự dãy số từ 1 đến 9

và  lại

IV.Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà tìm các đồ vật có số 0  là 9

HS: Làm bài, chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập

C B dẫn HS: Làm bài, chữa bài

Nhận xét

Luyện viết:

Bài 13, 14, 15

I/Mục tiêu:

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong Vở Luyện viết

-Ngồi viết đúng  thế , cầm bút đúng cách, giữ vở sạch, chữ đẹp

II/Đồ dùng:

GV:Chữ mẫu,bảng kẻ ô sẵn để viết

HS:Vở Luyện viết, bảng con, phấn, bút viết

III/Các hoạt động dạy-học:

1)Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chữ:

GV viết mẫu, HD quy trình viết

HDHS quan sát cấu tạo chữ

3)Hoạt động 2:Thực hành:

-HDHS viết vào bảng con và nhận xét từng

chữ,từng từ

-HDHS viết vào vở Luyện viết

-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng  thế, cầm bút

đúng cách,giữ VSCĐ

4)Chấm bài, nhận xét:

5)Củng cố, dặn dò:

-Tuyên  L những em viết đẹp

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện viết vào vở ô li./

-Theo dõi GV viết mẫu, quan sát và trả lời về cấu tạo chữ (độ cao, các nét tạo thành, vị trí các dấu thanh

-Viết bảng con

Nhận xét, rút kinh nghiệm

-Viết vào vở Luyện viết:

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010

Tiếng việt bài 20: k - kh

I mục tiêu:

- luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề:ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.

Trang 10

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài học

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: sẻ, rễ

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Gài k

GVđọc

b.Dạy chữ ghi âm k:

b1.Nhận diện chữ k

Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc

 

- So sánh k với h?

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm k

Nhận xét

- Muốn có tiếng kẻ ta thêm âm và dấu gì?

- Tiếng kẻ có âm nào đứng * B  âm nào đứng

sau? Có dấu thanh gì?

GVgài kẻ

Đánh vần: ca – e- ke- hỏi –kẻ

Nhận xét

Dạy chữ ghi âm kh qui trình  L tự  âm k

- So sánh k với kh?

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ lên bảng

Nhân xét

- Tìm tiếng có âm k, âm kh?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

b48 B dẫn viết chữ k, kẻ

GV: Viết mẫu: k, kẻ, kh, khế

Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc

 

hỏi trên e.Các chữ còn lại HD  L tự

Nhận xét

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét

GV: Cho HS quan sát tranh, đọc câu ứng dụng

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

GV: Đọc mẫu

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Theo dõi

HS: Đọc theo GV: k

Giống:Đều có nét khuyết trên Khác: k có thêm nét thắt

HS ghép: k HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Ghép: kẻ

HS: Trả lời

HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

Giống: Đều là k

Khác: kh có thêm h

HS đọc nhẩm

HS đọc nối tiếp

HS: Tìm và gạch chân

HS: Viết bảng con: k, kẻ,kh, khế

HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát nhận xét tranh HS: Đọc câu ứng dụng

Trang 11

b.Luyện viết:

Giúp HS viết, chú ý  thế ngồi viết của HS

c.Luyện nói: ù ù, do do, vo vo, vù vù, tu tu

Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Các đồ vật, con vật này có tiếng kêu  thế

nào?

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm k, kh

HS: Viết bài: k, kh, kẻ, khế

HS đọc: ù ù, do do, vo vo, vù vù,

tu tu

HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi

Toán

Số o

I mục tiêu:

pham vi 9 nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số tự nhiên từ 0 đến 9,

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Điền dấu >, <, = thích hợp

vào chỗ

4 9; 6 4; 9 9; 5 6

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Giới thiệu số 0

Hình thành số 0:

GV: Cài bảng

- Có 4 quả cam, lấy đi cả 4 quả cam Hỏi còn

lại mấy quả cam?

- Để chỉ không còn quả cam nào ta dùng chữ

số nào?

GV: Viết 0

Nhận xét

Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

- Trong dãy số từ 0 đến 9 số nào lớn nhất?

- Số liền * B số 1 là số nào?

3 Luyện tập:

Bài 1: Viết số 0

GV: Quan sat giúp HS viết số 0

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Củng cố về dãy số tự nhiên từ 0 đến 9

Nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô vuông (theo

mẫu)

HS: Làm vào bảng con

HS: Quan sát Còn lại không quả cam

HS: đọc số 0

HS: Viết bảng con số 0

HS: Đọc: 0; 1; 2; 3; 4; 5; ; 9 HS: Trả lời

HS: Viết số 0

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

... nét móc   i có dấu chấm

HS gài: u HS: phát âm ĐT -N- CN HS: Ghép: nụ

HS: Đánh vần

- HS nhẩm

- Đọc CN- N- CL

HS: Viết bảng con: u, nụ,   Nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:32

w