Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt: tæ cß, l¸ HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 17 : u ư I.mục tiêu:
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : thủ đô
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: tổ cò, lá
mạ
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
GV: Gài: u
GVđọc
b.Dạy chữ ghi âm u:
b1.Nhận diện chữ u
- So sánh: u với i
b2.Phát âm và đánh vần:
GV: Phát âm u
Nhận xét
-Có âm u, muốn có tiếng nụ ta thêm âm gì?
- Tiếng nụ có âm nào đứng trứơc, âm nào đứng
sau, có dấu thanh gì?
GV gài : nụ
Đánh vần thế nào?
Nhận xét
Nhận xét
*Dạy chữ ghi âm qui trình L tự âm u
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết các từ ngữ lên bảng
Giải nghĩa từ ngữ
GV: Đọc mẫu
b4 8B dẫn viết u- - nụ -
GV: Viết mẫu:
u, nụ,
Chữ u gồm 3 nét, một nét xiên phải và 2 nét
móc
đúng vị trí.Các chữ còn lại HD L tự
HS: Viết bảng con
2 em đọc
HS: Đọc theo GV
Giống: Nét xiên, nét móc Khác: u có 2 nét móc i có dấu chấm
HS gài: u HS: phát âm ĐT -N- CN HS: Ghép: nụ
HS: Đánh vần
- HS nhẩm
- Đọc CN- N- CL
HS: Viết bảng con: u, nụ, Nhận xét
Trang 2Tiết 2
3.Luyện đọc:
a.Luyện đọc lại tiết 1.
Nhận xét HS đọc
Đọc câu ứng dụng: GV cho HS xem tranh đọc
câu
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
c.Luyện nói: Thủ đô
GV: Cho HS quan sát tranh, thảo luận
- Chùa Một cột nằm ở đâu?
- Mỗi B có mấy thủ đô?
- Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết bài, chú ý thế
ngồi viết của HS
GV: Chấm một số bài, nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV chỉ bảng cho HS đọc
- HS nhẩm
- Đọc CN- N- CL Quan sát tranh và thảo luận HS: Đọc câu
Đọc CN-N-CL
HS đọc: Thủ đô
Quan sát tranh và thảo luận HS: Thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
HS viết bài vào vở
Cả lớp đọc Xem *B bài 18
Toán
Số 7.
I.mục tiêu:
trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ1 đến7
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập: Điền dấu: <; >; =
vào chỗ :
6 1; 6 6; 4 6
GV: Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Giới thiệu số 7
8B dấn HS xem tranh:
- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu * K
- Có mấy bạn muốn chơi nữa?
- Thêm một bạn nữa Tất cả có mấy bạn?
GV: 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn
Lấy 6 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa hỏi
tất cả co mấy que tính?
Làm L tự với 7 chấm tròn
Kết luận: 7 bạn, 7 que tính, 7 chấm tròn đề có số
HS: Làm bảng con
1 em điếm từ 1 đế 6
HS: Xem tranh
Có 6 bạn
1 bạn
7 bạn
HS: lấy que tính và thực hiện
HS gài số 7- đọc
Trang 30 là 7
c.Giới thiệu chữ số 7: in và chữ số 7 viết:
Số 7 viết là: 7
Nhận xét
d.Nhận biết số 7: trong dãy số tự nhiên.
Số 7 là số liền sau số 6
3.Luyện tập:
Bài 1: Viết số 7:
GV: Quan sát giúp HS viết
Bài 2: Điền số:
Củng cố về phân tích số 7: 7 gồm: 1 và 6,
2 và 5, 4 và 3
Bài 3: Điền số:
Củng cố về nhận biết dãy số tự nhiên rừ 1 đến 7
Bài 4: Điền dấu: < ; >; = HS khá giỏi
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 7
GV: Nhận xét Hs làm
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tìm các đồ vật có số 0 là 7
HS: Viết số 7
HS:Đếm từ 1đến7, đọc từ 7 đến 1
HS: Viết số 7
Nêu yêu cầu bài tập
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, chữa bài
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 18: x - ch
I.mục tiêu:
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết nụ,
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
GVgài :x
GV đọc
b.Dạy chữ x
b1.Nhận diện chữ x:
Chữ x gồm nét cong hở phải và nét cong hở trái
- So sánh c với x:
b2.Phát âm và đánh vần:
GV: Phát âm x
Nhận xét
- Có âm x, muốn có tiếng xe ta thêm âm gì?
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: theo GV: x,
Giống: Đều có nét cong hở phải Khác: x có nét cong hở trái
Phát âm: cả lớp, cá nhân HS: Ghép âm x
HS ghép: xe
Trang 4- Tiếng xe có âm nào đứng *B âm nào đứng
sau?
GV gài: xe
Đánh vần: xờ – e – xe
Nhận xét
GV: Nhận xét
*Dạy chữ ghi âm ch qui trình L tự âm
x
- So sánh ch với th?
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GVviết các từ lên bảng
- Tìm tiếng có âm x, ch?
GV: Giải thích từ ngữ
GV: Đọc mẫu
b48B dẫn viết:
GV: Viết mẫu:
x , ch, xe chó
Chữ x gồm 2 nét, nét cong hở trái và nét cong
hở phải có độ cao 2 li
Khi viết xe, chú ý nối liền giữa x và e, các chữ
ch và o
Tiết2
3.Luyện đọc:
a.Luyện đọc lại ở tiết 1:
GV: Chỉnh sửa đọc cho HS
GV: Cho HS xem tranh, đọc câu ứng dụng
Nhận xét
b.Luyện nói: xe bò
GV: Cho HS quan sát, thảo luận
- Có những loại xe nào?
- Em hãy chỉ từng loại xe?
- Xe lu dùng để làm gì?
- ở địa L em h dùng những loại xe
gì?
c.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS viết chậm
GV: Chấm một số bài-nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV chỉ bảng cho HS đọc
-Tìm tiếng có âm x, ch
-Xem *B bài 19
òn lại HD L tự
HS: Trả lời
HS: Đánh vần: cả lớp, nhóm, cá nhân
Giống: đều có h
Khác: ch có c đứng *B th có thêm t
HS đọc nhẩm
Đọc CN- N - CL
HS: Viết bảng con: x, ch, xe, chó
HS đọc: nối tiếp cá nhân
HS đọc: nhóm, cả lớp
HS: Đọc câu ứng dụng
HS đọc: xe bò
HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời các câu hỏi
HS viết bài Cả lớp đọc
đạo đức bài 3: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
I.mục tiêu:
Trang 5- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
ii Đố dùng dạy học:
Bút sáp, bài hát: Bút sách thân yêu ơi
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Tô màu bài tập 1
GV: Giải thích yêu cầu bài tập 1
Nhận xét
c.Hoạt động 2:Thảo luận bài tập 2:
GV: Nêu yêu cầu bài tập 2
Yêu cầu HS nêu tên đồ dùng học tập
- Đồ dùng đó để làm gì?
- Em giữ gìn đồ dùng đó thế nào?
Nhận xét
Kết luận: đi học là quyền lợi của trẻ
em, giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các
em học tập tốt
d Hoạt động 3:Thảo luận bài tập 3:
GV: Nêu yêu cầu bài tập:
- Bạn nhỏ trong mỗi bức tranh đang làm gì?
-Vì sao em cho hành động đó là đúng?
Vì sao em cho là sai?
Kết luận: Các em nên giữ đồ dùng học tập,
không nên học tập các bạn có hành động sai
IV.Củng cố-dặn dò:
-Mỗi HS tự sửa lại đồ dùng học tập của mình
-Sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn nắp
HS: Để sách vở, đồ dùng học tập lên bàn
HS: Tìm và tô màu các đồ dùng ở bài tập 1
HS: Trao đổi
HS: Thảo luận
Giới thiệu với nhau đồ dùng của mình
HS: Trình bày *B lớp
HS: Thảo luận
HS: Trình bày
Nhận xét
Toán
số 8
I.mục tiêu:
trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1đến 8
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập: Điền dấu:
<; >; = vào chỗ :
7 1; 7 6; 7 7
HS: Làm bảng con
1 em điếm từ 1 đến 7
Trang 6GV: Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Giới thiệu số 8
8B dẫn HS xem tranh:
- Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây? Có mấy
bạn muốn chơi nữa?
- 7 bạn, thêm một bạn Tất cả có mấy bạn?
GV: 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn
Lấy 7 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa
hỏi tất cả có mấy que tính?
Làm L tự với 8 chấm tròn
Kết luận: 8 bạn, 8 que tính, 8 chấm tròn đều
có số 0 là 7
c.Giới thiệu chữ số 8:in và chữ số 8 viết:
Số 8 viết là: 8
Nhận xét
d.Nhận biết số 8: trong dãy số tự nhiên.
Số 8 là số liền sau số 7
3.Luyện tập:
Bài 1: Viết số 8:
GV: Quan sát giúp HS viết
Bài 2: Điền số:
Củng cố về phân tích số 8: 8 gồm: 1 và 7, 2
và 6, 3 và 5, 4và 4
Bài 3: Điền số:
Củng cố về nhận biết dãy số tự nhiên từ 1 đến
8
Bài 4: Điền dấu: < ; >; =
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 8
GV: Nhận xét Hs làm
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tìm các đồ vật có số 0 là 8
HS: Xem tranh
Có 7 bạn
1 bạn
8 bạn
HS: lấy que tính và thực hiện
HS gài số 8- đọc HS: Viết số 8
HS:Đếm từ 1 đến 8, đọc từ 8 đến 1
HS: Viết số 8
Nêu yêu cầu bài tập
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, chữa bài
HS khá, giỏi làm Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 19: s - r
I.mục tiêu:
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài học
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xe, chó HS: Viết bảng con
Trang 7Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Gài s
GV đọc
b.Dạy chữ ghi âm s:
b1.Nhận diện chữ s
Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt cong hở trái
b2.Phát âm và đánh vần:
GV: Phát âm s
Nhận xét
- Muốn có tiếng sẻ ta thêm âm và dấu gì?
- Tiếng sẻ có âm nào đứng *B âm nào
đứng sau? Có dấu thanh gì?
GV gài sẻ
Đánh vần: sờ – e- se- hỏi –sẻ
Nhận xét
Dạy chữ ghi ân r qui trình L tự âm s
- So sánh r với s?
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ lên bảng
Nhân xét
- Tìm tiếng có âm r, âm s?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
b48B dẫn viết chữ s, sẻ
GV: Viết mẫu: s, sẻ
Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong
hở trái
dấu hỏi trên e
Nhận xét
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh, đọc câu ứng
dụng
Chỉnh sửa đọc cho HS
GV: Đọc mẫu
b.Luyện nói: rổ rá
Cho HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Rổ, rá dùng để làm gì?
- Rổ khác rá thế nào?
- Rổ rá làm bằng gì nếu không có mây, tre ?
2 em đọc SGK
HS: Theo dõi
HS: Đọc theo GV: s
HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
HS ghép: s HS: Trả lời
HS: Ghép: sẻ
HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
Giống: Nét xiên phải, nét thắt Khác: r có nét móc
HS đọc nối tiếp
HS: Tìm và gạch chân
HS: Viết bảng con: s, sẻ
HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát nhận xét tranh
HS: Đọc câu ứng dụng
HS đọc: rổ, rá
HS: Trả lời câu hỏi
Trang 8- Quê em có ai đan rổ, rá không?
c.Luyện viết:
Giúp HS viết, chú ý thế ngồi viết của HS
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV chỉ bảng cho HS đọc
-Tìm tiếng có âm r, s
-Xem *B bài 20
HS: Viết bài: r, s, sẻ, rễ
Cả lớp đọc
Toán
số 9
I.mục tiêu:
trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập: Điền dấu: <;
>; = vào chỗ :
8…1; 8…6; 8…8
GV: Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Giới thiệu số 9
8B dẫn HS xem tranh:
- Lúc đầu có mấy bạn chơi ?
- Có mấy bạn muốn chơi nữa?
- 8 bạn, thêm một bạn Tất cả có mấy bạn?
GV: 8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn
Lấy 8 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa
hỏi tất cả có mấy que tính?
Làm L tự với 9 chấm tròn
Kết luận: 9 bạn, 9 que tính, 9 chấm tròn đều
có số 0 là 9
c.Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết:
Số 9 viết là: 9
Nhận xét
d.Nhận biết số 9 trong dãy số tự nhiên
Số 9 là số liền sau số 8
2.Luyện tập:
Bài 1: Viết số 9
GV: Quan sát giúp HS viết số 9
Bài 2: Điền số:
Củng cố về phân tích số 9: 9 gồm: 1 và 8, 2
và 7, 3 và 6, 4và 5
Bài 3: Điền dấu: < ; >; =
HS: Làm bảng con
1 em đếm từ 1 đến 8
HS: Xem tranh
Có 8 bạn
1 bạn
9 bạn
HS: lấy que tính và thực hiện
HS lấy số 9 trong bộ TH gài bảng
HS: Viết số 9
HS:Đếm từ1 đến 9, đọc từ 9 đến 1 Nêu yêu cầu bài tập
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Trang 9Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 9
GV: Nhận xét HS làm
Bài 4: Điền số:
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 9
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:( HS
giỏi)
Củng cố về nhận biết thứ tự dãy số từ 1 đến 9
và lại
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà tìm các đồ vật có số 0 là 9
HS: Làm bài, chữa bài
Nêu yêu cầu bài tập
CB dẫn HS: Làm bài, chữa bài
Nhận xét
Luyện viết:
Bài 13, 14, 15
I/Mục tiêu:
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong Vở Luyện viết
-Ngồi viết đúng thế , cầm bút đúng cách, giữ vở sạch, chữ đẹp
II/Đồ dùng:
GV:Chữ mẫu,bảng kẻ ô sẵn để viết
HS:Vở Luyện viết, bảng con, phấn, bút viết
III/Các hoạt động dạy-học:
1)Giới thiệu bài:
2) Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu, HD quy trình viết
HDHS quan sát cấu tạo chữ
3)Hoạt động 2:Thực hành:
-HDHS viết vào bảng con và nhận xét từng
chữ,từng từ
-HDHS viết vào vở Luyện viết
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng thế, cầm bút
đúng cách,giữ VSCĐ
4)Chấm bài, nhận xét:
5)Củng cố, dặn dò:
-Tuyên L những em viết đẹp
-Nhận xét tiết học
-Về nhà luyện viết vào vở ô li./
-Theo dõi GV viết mẫu, quan sát và trả lời về cấu tạo chữ (độ cao, các nét tạo thành, vị trí các dấu thanh
-Viết bảng con
Nhận xét, rút kinh nghiệm
-Viết vào vở Luyện viết:
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt bài 20: k - kh
I mục tiêu:
- luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề:ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
Trang 10II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài học
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: sẻ, rễ
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Gài k
GVđọc
b.Dạy chữ ghi âm k:
b1.Nhận diện chữ k
Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc
- So sánh k với h?
b2.Phát âm và đánh vần:
GV: Phát âm k
Nhận xét
- Muốn có tiếng kẻ ta thêm âm và dấu gì?
- Tiếng kẻ có âm nào đứng *B âm nào đứng
sau? Có dấu thanh gì?
GVgài kẻ
Đánh vần: ca – e- ke- hỏi –kẻ
Nhận xét
Dạy chữ ghi âm kh qui trình L tự âm k
- So sánh k với kh?
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ lên bảng
Nhân xét
- Tìm tiếng có âm k, âm kh?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
b48B dẫn viết chữ k, kẻ
GV: Viết mẫu: k, kẻ, kh, khế
Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc
hỏi trên e.Các chữ còn lại HD L tự
Nhận xét
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh, đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
GV: Đọc mẫu
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Theo dõi
HS: Đọc theo GV: k
Giống:Đều có nét khuyết trên Khác: k có thêm nét thắt
HS ghép: k HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Ghép: kẻ
HS: Trả lời
HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
Giống: Đều là k
Khác: kh có thêm h
HS đọc nhẩm
HS đọc nối tiếp
HS: Tìm và gạch chân
HS: Viết bảng con: k, kẻ,kh, khế
HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát nhận xét tranh HS: Đọc câu ứng dụng
Trang 11b.Luyện viết:
Giúp HS viết, chú ý thế ngồi viết của HS
c.Luyện nói: ù ù, do do, vo vo, vù vù, tu tu
Cho HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Các đồ vật, con vật này có tiếng kêu thế
nào?
IV.Củng cố – dặn dò:
-GV chỉ bảng cho HS đọc
-Tìm tiếng có âm k, kh
HS: Viết bài: k, kh, kẻ, khế
HS đọc: ù ù, do do, vo vo, vù vù,
tu tu
HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi
Toán
Số o
I mục tiêu:
pham vi 9 nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số tự nhiên từ 0 đến 9,
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Điền dấu >, <, = thích hợp
vào chỗ
4 9; 6 4; 9 9; 5 6
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Giới thiệu số 0
Hình thành số 0:
GV: Cài bảng
- Có 4 quả cam, lấy đi cả 4 quả cam Hỏi còn
lại mấy quả cam?
- Để chỉ không còn quả cam nào ta dùng chữ
số nào?
GV: Viết 0
Nhận xét
Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
- Trong dãy số từ 0 đến 9 số nào lớn nhất?
- Số liền *B số 1 là số nào?
3 Luyện tập:
Bài 1: Viết số 0
GV: Quan sat giúp HS viết số 0
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Củng cố về dãy số tự nhiên từ 0 đến 9
Nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô vuông (theo
mẫu)
HS: Làm vào bảng con
HS: Quan sát Còn lại không quả cam
HS: đọc số 0
HS: Viết bảng con số 0
HS: Đọc: 0; 1; 2; 3; 4; 5; ; 9 HS: Trả lời
HS: Viết số 0
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, chữa bài
... nét móc i có dấu chấmHS gài: u HS: phát âm ĐT -N- CN HS: Ghép: nụ
HS: Đánh vần
- HS nhẩm
- Đọc CN- N- CL
HS: Viết bảng con: u, nụ, Nhận xét