CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động của giáo viên 1 /Baøi cuõ * Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết trước - Nhaän xeùt cho ñieåm 2/Bài mới * Giới thiệu bài * Giới thiệu bài v[r]
Trang 1TUẦN 27 Tập đọc HOA NGỌC LAN I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc được các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.-Hiểu nội dung bài:
Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK.)
-HS khá giỏi trả lời được tên các loài hoa trong ảnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1/Bài cũ: * 2 HS đọc bài Vẽ ngựa và trả
lời câu hỏi
- Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được
bé vẽ con gì?
- Gọi HS lên bảng viết các từ: vì sao, bức
tranh, trông nom, trông thấy
- GV nhận xét cho điểm HS
Tiết 1 2/Bài mới
* Giới thiệu bài: * Giới thiệu tranh bài tập
đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV: Hôm nay ta học bài : “Hoa ngọc lan”
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết
tha, tình cảm
Hoạt động 2: HD HS luyện đọc các tiếng
từ
* GV ghi các từ : hoa ngọc lan, lá dày, lấp
ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra lên
bảng và cho HS đọc
- GV giải nghĩa từ :ngan ngát
Hoạt động của học sinh
* HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn
- Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa
- HS dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe
* HS thi đọc đoạn, bài nối tiếp mỗi HS một câu
HS đọc, HS chấm điểm
- Lắng nghe
* Tìm chỉ trên bảng: khắp
- Phân tích cá nhân
- HS thi đua giữa các nhóm với nhau viết bảng con
Trang 2Hoạt động 3: Luyện đọc câu
- Chỉ vào đầu từng câu
Hoạt động 4: LĐ đoạn , bài
* Cho HS đọc đoạn 1
Cho HS đọc đoạn 2
Cho HS đọc đoạn 3
Cho HS đọc cả bài
* Thi đọc trơn cả bài
* Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 5 Ôn các vần ăm, ăp
* Tìm tiếng trong bài có vần ăp trong bài?
- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp?
- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần
ăm, ăp theo nhóm
- Nhận xét tiết học
Tiết 2 Hoạt động 1 Tìm hiểu bài đọc và luyện
đọc
* GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Hoa lan có màu gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi
- Hương hoa lan thơm như thế nào?
Hoạt động 2 Thi đọc trơn cả bài
* Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 3
Luyện nói: kể tên các loài hoa mà em biết
* GV cho HS quan sát tranh , hoa thật rồi
yêu cầu các em gọi tên các loài hoa đó
- HS nói thêm những điều mình biết về loài
hoa mà mình kể VD: hoa có màu gì? Cánh
to hay nhỏ? Lá nó như thế nào? Hoa đó nở
vào mùa nào? …
- 4-5 em đọc ,đọc đồng thanh
* Lắng nghe nhận biết cách đọc
* 3 đến 5 HS đọc bài Cả lớp đồng thanh
- Lắng nghe
-Mỗi một câu 2 HS đọc Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp -3 HS
-3 HS đọc nối tiếp
-2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
- Thảo lận luyện nói nhóm 2, đại diên một số nhóm nói trước lớp
- Lắng nghe
- 2-3 em đọc
- Hoa lan có màu trắng ngần
- HS trả lời câu hỏi
- Hương hoa lan thơm ngan ngát
* HS thi đọc trơn giữa các nhóm, các tổ với nhau
- Lắng nghe
* HS thực hành hỏi đáp theo mẫu
- Luyện nói theo nhóm 4 nhưũng hhiểu biết về loài hoa:VD hoa có màu
đỏ;hồng; vàng ;tím.Cánh hao to,nhỏ.Lá màu xanh,vàng tím…,nở mùa thu
,xuân…
- Các thành viên trong nhóm lần lượt
Trang 3- Cho HS luyện nói
- GV nhận xét cho điểm
3/ Củng cố dặn dò: * Hôm nay học bài gì?
- Cho1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu
hỏi:
- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà
Chuẩn bị bài “ Nhà bà ngoại”
Nhận xét tiết học
nói trước lớp
* Hoa ngọc lan
- Theo dõi đọc thầm
- HS lắng nghe* Lắng nghe
- Bà đang cài hoa lan lên tóc bé
- Lắng nghe
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữõ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/ Bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
Bài điền dấu thích hợp vào ô trống ( > , < , =
)
a) 27 …… 38 b) 54 … 59
c) 45 … 54 37 ….37
12 … 21 64 … 71
- HD sửa bài,
- GV nhận xét
- HS dưới lớp làm vào BC
2/Bài mới:
* GV giới thiệu bài: “ Luyện tập ”
Bài 1
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1
-Đọc số cho HS làm bài
- Hướng dẫn chữa bài trên bảng
Bài 2: (a, b)* HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- GV hướng dẫn cách làm bài cho làm theo
nhóm
* Lắng nghe
* Nêu mục đích yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bảng con.2HS lên bảng làm
30, 13, 12, 20, 77, 44, 96, 69, 81,
10, 99,45
- Theo dõi nhận xét
* Viết theo mẫu
- HS làm bài theo nhóm làm phiếu bài tập
Số liền sau của số 23 là 24 Số liền sau của số 94 là 95 Số liền sau của số 69 là 70
Trang 4- Chữa bài,gọi đại diện đọc bài làm
Bài 3:cột a, b) * Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- HD HS làm bài theo nhóm 2 và sửa bài
- Chữa bài ,gọi từng cặp nêu kết quả thảo luận
Bài 4: * Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- Cho HS làm bài và sửa bài
- Theo dõi nhận xét
* Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- HS làm bài theo cặp,thảo luận làm bài
34< 50 47 > 45 55<66 78>69 81,82 44<33
- Mỗi em nêu một phép tính
* Viết theo mẫu
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vở,Một em lên làm trên bảng
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
Ta lấy 8 chục = 80,lấy 80 + 7
=87
3/Củng cố dặn dò: * Cho HS đọc các số theo
thứ tự từ 20 – 40, 50 – 60,
80 - 99
-GV nêu 2 số để cho HS so sánh và nói cách so
sánh
- HD HS học bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp
-HS trả lời câu hỏi
- Nghe thực hiện
Tự nhiên xã hội CON MÈO
I MỤC TIÊU:
-Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ
-Nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi
thính; răng sắc, móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất êm
II CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh về con mèo (sgk).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/ Bài cũ
* GV hỏi HS trả lời các câu hỏi sau
- Nuôi gà có ích lợi gì?
- Cơ thể gà có những bộ phận nào?
* HS dưới lớp theo dõi nhận xét các bạn
- Cho thịt,trứng và phân bón cây
Trang 5- GV nhận xét, đánh giá - Đầu ,mình ,đuôi, chân
HS dưới lớp nhận xét bạn trả lời
2/ Bài mới
Giới thiệu: * Cho cả lớp hát rửa mặt như mèo
- Bài hát cho ta thấy chú mèo trong bài thật lưòi
Vậy chú mèo trong bài học hôm nay có như vậy
không, ta cùng tìm hiểu qua bài ngày hôm nay
nhé
Cả lớp hát bài: Con mèo lười
- HS lắng nghe
Hoạt động 1
Quan sát tranh và làm bài tập
* Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện
- GV cho HS quan sát tranh vẽ con mèo
Khoanh tròn trước câu em cho là đúng
- Mèo sống với người
- Mèo sống ở vườn
- Mèo có lông màu trắng, nâu, đen
- Mèo có bốn chân
- Mèo có hai chân
- Mèo có mắt rất sáng
- Ria mèo để đánh hơi
- Mèo chỉ ăn cơm với cá
- Đánh dấu x vào ô trống nếu em thấy câu trả lời
đúng
Cơ thể mèo gồm :đầu ,tay
Tai,chân , thân, ria đuôi,mào
-Nuôi mèo có ích lợi
Để bắt chuột
Để làm cảnh
Để trông nhà
Để chơi với em bé
- Nêu các bộ phận của con mèo?
- Vẽ con mèo và tô màu lông mà em thích nhất
- GV chữa bài, nhận xét
- Mỗi em vẽ một con theo ý thích
- Quan sát cá nhân
- HS thảo luận theo nhóm làm BT VBT
-Mèo sống với người Đ -Mèo sống ở vườn S -Mèo có lông màu trắng, nâu,đen Đ
-Mèo có bốn chân Đ -Mèo có hai chân S -Mèo có mắt rất sáng Đ -Ria mèo để đánh hơi Đ -Mèo chỉ ăn cơm với cá Đ
Cơ thể mèo gồm :đầu ,tay Tai,chân , thân ria
đuôi,,mào S -Nuôi mèo có ích lợi
Để bắt chuột Đ Để làm cảnh Đ Để trông nhà S Để chơi với em bé S
- Vài HS nhắc lại các bộ phận của con mèo
Trang 6Hoạt động 2: Đi tìm kết kuận
* GV đặt câu hỏi HS trả lời
- Con mèo có những bộ phận nào?
Nuôi mèo để làm gì?
- Con mèo ăn gì?
- Em chăm sóc mèo như thế nào?
- Khi mèo có những biểu hiện khác lạ hoặc em bị
mèo cắn, em sẽ làm gì?
* GV kết luận:
Con mèo nào cũng có đầu, mình, đuôi và 4 chân
Toàn thân mèo được phủ một lớp lông mềm và
mượt Mắt mèo to tròn và sáng, con ngươi dãn nở
to trong bóng tối và nhỏ lại vào ban ngày khi có
nắng Mèo có mũi và tai rất thính giúp mèo đánh
hơivà nghe được ở khoảng cách xa Răng mèo sắc
để xé thức ăn Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ
nhàng, leo trèo giỏi Chân mèo có móng vuốt sắc
dđể bắt mồi và bám chắc khi leo trèo
* HS trả lời câu hỏi Các bạn khác bổ sung
- Đầu ,mình ,chân
- Nuôi mèo làm cảnh ,bắt chuột
- Aên cơm ,thịt,cá
- Cho ăn thường xuyên
- Phải đi tiêm phòng
* HS lắng nghe
Hoạt động 3: Thảo luận lớp
* GV đặt câu hỏi để HS thảo luận
- Người ta nuôi mèo để làm gì?
- Hình ảnh nào trong bài mô tả mèo đang săn
mồi
- Tại sao em không nên trêu chọc mèo tức giận
=> GV kết luận
Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh
Móng chân mèo có vuốt sắc Bình thường nó thu
vuốt lại, khi vồ mồi nó sẽ giương vuốt ra
Cho HS chơi trò chơi bắt trước tiếng mèo kêu
* HS thảo luận, các bạn khác bổ sung
- Người ta nuôi mèo để làm cảnh,bắt chuột
- Mèo đang ngồi rình con chuột trong lồng
- Vì nó sẽ cắn hoặc cào
- Lắng nghe
3/ Củng cố dặn dò:
* Hôm nay học bài gì?
- Nêu bộ phận chính của con mèo
Người ta nuôi mèo để làm gì?
- Nhận xét tiết học
Tuyên dương một số bạn tích cực
HD HS học bài ở nhà, vẽ con mèo và tô màu
theo ý thích
* con mèo
- Gồm : chân,mình,đầu
- Làm cảnh,bắt chuột
- HS lắng nghe cô dặn dò
Trang 7TOÁN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết được số 100 là liền sau của số 99; đọc, viết lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
Bảng các số từ 1 đến 100
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/Bài cũ- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Bài : Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết 64 = … + …
53 gồm … chục và … đơn vị ; ta viết 53 = … + …
b) 27 gồm … chục và … đơn vị; ta viết :27 = … + …
98 gồm … chục và … đơn vị; ta viết; 98 = … + …
- GV nhận xét
2 /Bài mới
Hoạt động 1: HD HS làm bài tập 1
* GV giới thiệu bài: “ bảng các số từ 1 đến 100
”
- GV cho HS làm từng dòng
Nếu HS không tìm được số liền sau của 99 thì
GV gợi ý HD HS tìm
=> Một trăm viết là: 100
- Một trăm là số có mấy chữ số?
- 100 là số liền sau của số nào?
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
- Bảng các số từ 1 đến 100
-Treo bảng , cho đọc các số có trong bảng
Thi đọc tiếp sức
* HS nêu yêu cầu bài 2
- GV hướng dẫn cách làm bài
- HD HS làm bài và sửa bài
- HS dưới lớp theo dõi
- Lắng nghe
* Lắng nghe
- Làm trong SGK
HS viết 100 vào bảng con
- Một trăm là số có 3 chữ số
- 100 là số liền sau của số 99
- HS làm bài tập cá nhân
- Thi đua đọc nhanh các số ở trong bảng từ 1 đến 100
* HS làm bài theo nhóm tìm các số đặc biệt
- Đại diện từng nhóm nêu kết quả thảo luận
Trang 8Giới thiệu một vài điểm đặc biệt của bảng các
số từ 1 đến 100
HS nêu yêu cầu bài 3: * Các điểm đặc biệt của
bảng từ 1 đến 100
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận
- Chữa bài ,gọi đại diện từng nhóm nêu
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- Làm việc theo nhóm 2 thảo luận hỏi đáp
- Số trước hơn số đứng sau một đơn vị
- Các số từ 0 -9 là số có 1 chữ số
-Các số từ 10-99 là số có 2 cũ số
- Số 100 là số có 3 chữ số
3/ Củng cố dặn dò: * Cho HS thi tìm nhanh các
số đặc biệt trong bảng các số từ 1 đến 100- HD
HS học bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
- Các số từ 0 -9 là số có 1 chữ số
-Các số từ 10-99 là số có 2 cũ số
- Số 100 là số có 3 chữ số
Tập viết
TÔ CHỮ HOA : E - Ê
I MỤC TIÊU:
-Tô được các chữ hoa E, Ê, G
Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương, ; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường trong vở Tập viết
-HS khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Chữ hoa : E, Ê
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
* Gọi 2 HS lên bảng viết: gánh đỡ, sạch
sẽ
-GV chấm bài ở nhà của một số HS
-Nhận xét, cho điểm
*HS lên bảng viết Các bạn khác viết bảng con
- Những học sinh còn sai lỗi hoặc viết xấu
2 /Bài mới
* Giới thiệu bài
* GV giới thiệu bài tập tô chư Â E, Ê và vần
ăm, ăp và các từ :chăm học, khắp vườn
Hoạt động 1
HD tô chữ hoa E
* Lắng nghe
* HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏi
Trang 9* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi
- Chữ hoa E gồm những nét nào?
- GV chỉ lên chữ hoa E và nói, vừa nói vừa
đồ theo chữ
-Quy trình viết chữ hoa E như sau: Đặt bút
bắt đầu từ li đầu tiên của dòng kẻ ngang
sau đó các em sẽ tô theo nét chấm Điểm
kết thúc của chữ nằm trên li thứ hai của
dòng kẻ ngang ( - GV vừa nói vừa tô trong
khung chữ)
Hoạt động2: Viết chữ hoa Ê, G
Tương tự chữ E
Hoạt động 3: HD HS viết
vần và từ ứng dụng
* GV viết sẵn các từ ứng dụng
- Phân tích tiếng có vần ăm, ăp
-GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa
các chữ cái trong một chữ
- GV nhận xét HS viết
Hoạt động 4: HD HS viết bài vào vở
* GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV nhắc nhở một số em ngồi chưa đúng
tư thế và cầm bút sai
-Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai
- Chữ hoa E gồm một nét viết liền
không nhấc bút
- HS theo dõi cách đồ chữ hoa E
-Chú ý lắng nghe để nắm quy trình
viết chữ hoa E
- HS viết bằng nhón tay trong
không trung chữ E
* HS đọc các vần và từ ứng dụng trên bảng
-Ăm có âm ă nối với âm m…
-HS luyện viết bảng con
* Lấy vở viết bài
- HS viết bài vào vở Tô chữ hoa
Viết vần và từ ứng dụng
3/Củng cố dặn dò
* GV thu vở chấm bài
- Khen một số em viết đẹp và tiến bộ
-Dặn các em tìm thêm tiếng có vần ăm,
ăp và viết vào vở nhà
HD HS viết phần B ở nhà
* 2/3 học sinh của lớp
- HS lắng nghe để về nhà viết bài
- Lắng nghe
CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI
I MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng chép lại đúng bài nhà bà ngoại trong khoảng 10- 15 phút
-Điền đúng vần ăm, ăp, chữ k, c vào chỗ trống
-BT 2,3 (SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Trang 10 GV: bảng chép sẵn bài : Nhà bà ngoại
HS: vở,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 /Bài cũ
* Chấm vở của một số em phải viết lại bài
của tiết trước
- Nhận xét cho điểm
* Những HS viết sai viết xấu
- HS lắng nghe
2/Bài mới
* Giới thiệu bài
* Giới thiệu bài viết : “Nhà bà ngoại”
- GV õ viết sẵn bài
- Cho HS tìm tiếng khó viết trong bài
Hoạt động 1
HD HS nghe viết
- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng
con
Hoạt động 1
Viết bài vào vở
- GV cho HS chép bài vào vở chính tả
- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?
- GV hướng dẫn HS cách viết bài:
GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút, cách
trình bày bài viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm, nhận xét
Hoạt động 1
HD HS làm bài tập chính tả
*Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV giới thiệu tranh và hỏi
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- HS làm bài tập HS chỉ viết các tiếng cần
điền
- Bài 3:1 HS nêu yêu cầu bài 3
- Cách làm như bài 2
- 3 -> 5 HS đọc bài thơ
- Tiếng khó viết là: ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, thoang thoảng, khắp vườn
- HS phân tích và viết bảng
- HS viết bài vào vở ,chú ý đầu câu,tên riêng phải viết hoa
- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn
- HS đổi vở dùng bút chì ,sửa bài
* Điền ăm hay ăp
- HS quan sát tranh -Bạn gái sắp xếp sách vở
- HS làm miệng
- HS làm vào vở
- Điền c hay k
HS điền c hay k vào bài tập
Hát đồng ca Chơi kéo co
Trang 11- Khen moọt soỏ em vieỏt ủeùp, ớt loói, coự tieỏn boọ
- Daởn HS nhụự caực quy taộc chớnh taỷ
Veà nhaứ taọp vieỏt theõm
- HS laộng nghe coõ daởn doứ
Thủ công Cắt, dán hình vuông( tiết 2)
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Kẻ được hình vuông
- Biết cắt dán hình vuông theo 2 cách
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bài mẫu hình vuông
- Tờ giấy có kích thước lớn có kẻ 6 ô li
III/ Các hoạt động dạy- học:
* Hđ1: Gthiệu bài
* Hđ2: GV nhắc lác bước kẻ hình vuông
+ Hình vuông có mấy cạnh 4 cạnh
+ Độ dài của các cạnh thế nào 6 ô
* Hđ3: HS cắt, dán
- HS kẻ hình vuông
- HS cắt hình vuông rời ra khỏi và dán
- Dán cân đối ở giữa vở
- HS thực hành trên giấy thủ công
* Hđ4: đánh giá sản phẩm của HS
- GV nhận xét tình hình học tập của lớp
- Kỷ thuật cắt dán của HS
IV/ Cũng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Taọp ủoùc
AI DAÄY SễÙM I.MUẽC TIEÂU:
-ẹoùc trụn caỷ baứi, ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ,
-Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt ủửụùc caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi -Traỷ lụứi caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (ụỷ SGK)
-HS khaự gioỷi hoùc thuoọc loứng baứi thụ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc vaứ phaàn luyeọn noựi trong sgk
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh