Mt :Hoïc sinh vaän duïng ñöôïc kieán thöùc ñaõ hoïc: nhaän bieát soá löôïng vaø caùc soá trong phaïm vi 5 -Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh môû SGK,quan saùt vaø neâu yeâu caàu cuûa baøi[r]
Trang 1TUẦN 3 PHIẾU BÁO GIẢNG
Lớp 1
Từ ngày 2 tháng 9 năm 2013 đến ngày 6 tháng 9 năm 2013
Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 2013
Tiết 2 TOÁN
Trang 2LUYEÔN TAÔP
A MÚC TIEĐU :
1 Kieân thöùc: + Giuùp hóc sinh : Nhaôn bieât caùc soâ trong phám vi 5 Bieât ñóc, vieât,
ñeâm caùc soâ trong phám vi 5
2 Kó naíng: - Ñóc,vieât,ñeâm caùc soâ trong phám vi 5
3 Thaùi ñoô: GD HS coù yù thöùc hóc taôp vaø hieơu bieât tính toaùn ñöôïc ñeơ aùp dúng vaøo
cuoôc soâng
B ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC :
+ Veõ sô ñoă ven tređn bạng lôùp
+ Boô thöïc haønh toaùn giaùo vieđn vaø hóc sinh
C CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU :
1.OƠn Ñònh :
+ Haùt – chuaơn bò Saùch Giaùo khoa , boô thöïc haønh
2.Kieơm tra baøi cuõ :
+ Tieât tröôùc em hóc baøi gì ?
+ Em haõy ñeâm xuođi töø 1 – 5 , ñeâm ngöôïc töø 5- 1
+ Soâ 5 ñöùng lieăn sau soâ naøo ? Soâ 3 lieăn tröôùc soâ naøo? 3 goăm maây vaø maây? 2
goăm maây vaø maây?
+ Nhaôn xeùt baøi cuõ – Ktcb baøi môùi
1 Baøi môùi :
Hoát ñoông 1 : Giôùi thieôu baøi luyeôn taôp caùc soẫ
töø 1®5
Mt:Hóc sinh naĩm ñöôïc ñaău baøi hóc.OĐn lái caùc
soâ ñaõ hóc
-Giaùo vieđn cho hóc sinh vieât lái tređn bạng con
daõy soâ 1,2,3,4,5
-Treo moôt soâ tranh ñoă vaôt yeđu caău hóc sinh
leđn vieât soâ phuø hôïp vaøo moêi tranh
-Giaùo vieđn giôùi thieôu vaø ghi ñaău baøi
Hoát ñoông 2 : Thöïc haønh
Mt :Hóc sinh vaôn dúng ñöôïc kieân thöùc ñaõ hóc:
nhaôn bieât soâ löôïng vaø caùc soâ trong phám vi 5
-Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh môû SGK,quan saùt
vaø neđu yeđu caău cụa baøi taôp 1
-Giaùo vieđn nhaôn xeùt
-Cho hóc sinh laøm baøi Gv quan saùt vaø cho söûa
baøi chung
*Baøi 2: Ghi soâ phuø hôïp vôùi soâ que dieđm
GV nhaôn xeùt
*Baøi 3: Ñieăn caùc soâ coøn thieâu vaøo choê troâng
-Hóc sinh ñeơ bạng con tröôùc maịt.Vieâttheo yeđu caău cụa giaùo vieđn
-Hóc sinh laăn löôït thöïc hieôn
–Hóc sinh neđu yeđu caău : Vieât soâ phuøhôïp vôùi soâ löôïng ñoă vaôt trong tranh
- 1 hóc sinh laøm maêu 1 baøi trong SGK.-Hóc sinh töï laøm baøi vaø chöõa baøi
-Hóc sinh neđu ñöôïc yeđu caău cụa baøi vaøtöï laøm baøi ,chöõa baøi
1 2 3 4 5-Hóc sinh neđu yeđu caău cụa baøi
Trang 3-Cho học sinh làm bài 3
-Giáo viên xem xét nhắc nhở những em còm
chậm
Hoạt động 3: Trò chơi
-Giáo viên vẽ các chấm tròn vào biểu đồ ven
-Yêu cầu 4 tổ cử 4 đại diện lên ghi số phù hợp
vào các ô trống.Tổ nào ghi nhanh,đúng,đẹp là
tổ đó thắng
-Giáo viên quan sát nhận xét tuyên dương học
sinh làm tốt
-1 em làm miệng dãy số thứ nhất -Học sinh làm bài 3
-1 em sửa bài chun-Tổ cử 1 đại diện lên tham gia trò chơi.-Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
- Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ?
- 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy ?
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt Làm bài vào VBT ở nhà (nếu có)
- Dặn học sinh chuẩn bị bài Bé hơn-Dấu < Nhận xét tiết học
Tiết 3 + 4
Học vần
l - h A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng – Viết được: l, h, lê, hè ( viết được1/2 số dòng qui định trong vở tập viết1, tập một) – Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề.2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le-HS: -SGK, vở tập viết , bộ chữ, bảng con,
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học âm l-h
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h
-MT:Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng
Trang 4-Cách tiến hành:
Đọc lại sơ đồ ¯
a.Dạy chữ ghi âm l :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết
trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống, khác chữ l ở điểm nào?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
GV nhận xét
-Đọc lại sơ đồ ¯
-Đọc lại 2 sơ đồ trên
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt ‘viết)
GV nhận xét
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng
dụng
-MT:HS các tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
GV nhận xét
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyên đọc :
-MT:Đọc được câu ứng dụng:ve ve ve hè về
-Cách tiến hành:
a.Luyên đọc bài ở tiết 1:
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi :
l
- Thảo luận và trả lời: giống chữ b
- Giống :đều có nét khuyết trên
- Khác : chữ b có thêm nét thắt
- HS đọc : (Đồng thanh :CN N L)h
- Giống : nét khuyết trên
- Khác : h có nét móc hai đầu, l có nétmóc ngược
- HS đọc : (Đồng thanh : CN N L)
- Viết bảng con : l , h, lê, hè
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- HS đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
- Đọc thầm và phân tích tiếng hè
- Đọc câu ứng dụng
Trang 5Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè
về
c.Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào vở
-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung le le
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời
chăn, gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le
le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ
có vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
- Đọc SGK
- Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
- Quan sát và trả lời : + con vịt, con ngan, con vịt xiêm + giống con vịt xiêm
- vịt trời
4:Củng cố dặn dò :
- HS đọc lại bài Làm bài VBT ở nhà
- Học bài,viết bài ở nhà Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 3 tháng 9 năm 2013
Tiết 1 + 2HỌC VẦN
O - C
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Đọc được o, c, bò, cỏ Từ và câu ứng dụng – Viết được o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ đề:vó bè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó be
GD HS có ý thức hoc tập
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết ,bảng con, …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
Trang 62.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay
học âm o-c
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c
-MT:Nhận biết được chữ o-c tiếng bò-cỏ
-Cách tiến hành :
a.Dạy chữ ghi âm o
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
-Đọc lại sơ đồ ¯
GV nhận xét
b.Dạy chữ ghi âm c:
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải
Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
-Đọc lại sơ đồ ¯
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
GV nhận xét
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-MT:HS đọc được các tiếng ứng dụng có ô-ơ
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
- Tìm tiếng có vần vừa học
-Đọc cả 2 sơ đồ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT: Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Giống : nét cong
- Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
- HS đọc CN N L
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: cỏ
- Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
Bo bò bó
Co cò cọ
- HS đọc CN N L
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Trang 7-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV đọc mẫu, HS đọc
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó,
cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Hoạt động 2:Luyện viết:
-M/tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào
vở
+Cách t/hành :GV hướng dẩn HS viết theo
dòng
Hoạt động3:Luyện nói
-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo n/dung vó
bè
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em có vó
bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào khác?
- Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ
- Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ
- Đọc câu ứng dụng (C nhân, nhóm, lớp- đthanh)
- Đọc SGK
- Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ Vó bè
- dùng bắt cá
- Đặt ở sông…
4:Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại bài
- Học viết bài, chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học
Tiết 3 THỦ CÔNGXÉ, DÁN HÌNH TAM GIÁC
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh biết cách xé dán hình tam giác – Xé, dán được
hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán
có thể chưa phẳng
2 Kĩ năng: - Giúp các em biết dùng tay để xé dán được hình trên
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bài mẫu về xé dán hình trên
Bút chì,giấy trắng vở có kẻ ô,hồ dán,khăn lau tay
- HS : Giấy kẻ ô trắng,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn
C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp : Hát tập thể
2 Bài cũ :
Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu,dụng cụ của học sinh đầy đủ chưa? : Học
sinh lấy đồ dùng để trên bàn
Trang 8Nhận xét.
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam
giác
a/Mục tiêu: Học sinh nhớ đặc điểm của
hình giác
- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu và
hỏi: “Em hãy quan sát và phát hiện xung
quanh mình đồ vật nào có dạng hình tam
giác?
Hoạt động 2:
Giáo viên vẽ và xé dán hình tam giác
Mục tiêu: Học sinh tập vẽ và xé dán
hình trên giấy trắng
b/ Vẽ và xé hình tam giác như hình chữ
- Học sinh quan sát
- Lấy giấy màu ra tập đếm ô,vẽ và xé hình tam giác
- Học sinh dùng bút chì làm dấu và tập dán vào vở nháp
Củng cố – Dặn dò :
- Nhắc lại quy trình xé dán hình tam giác
- Dặn dò: Chuẩn bị tuần sau xé dán thực hành trên giấy màu
- Nhận xét lớp
Thứ tư ngày 4 tháng 9 năm 2013
Tiết 1TOÁN BÉ HƠN – DẤU <
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ
bé hơn,
dấu < để so sánh các số
2 Kĩ năng: - Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
3.Thái độ:GD HS có ý thức học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK
+ Các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
Trang 9+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất trong dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào
lớn nhất trong dãy số từ 1 đến 5
+ Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bé hơn
Mt :Học sinh nhận biết quan hệ bé hơn
- Yêu cầu hs quan sát tranh hỏi học sinh :
+ Bên trái có mấy ô tô?
+ Bên phải có mấy ô tô?
+ 1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
- Bên trái có mấy hình vuông?
- Bên phải có mấy hình vuông ?
- 1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế
nào ?
-Giáo viên kết luận: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói:
Một bé hơn hai và ta viết như sau 1 < 2
-Làm tương tự như trên với tranh 2 con
chim và 3 con chim
Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu”<” và cách
viết
Mt : Học sinh biết dấu < và cách viết dấu
<
-Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
-Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < , 1
< 2
-Giáo viên sử dụng bộ thực hành
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Học sinh biết vận dụng kiến thức vừa
học vào bài tập thực hành :
-Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa,
nhắc lại hình bài học
+ Bài 1 : Viết dấu <
+ Bài 2 :Viết vào ô trống phép tính thích
hợp
+ Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình
- Học sinh quan sát tranh trả lời :
- Bên trái có 1 ô tô
- Bên phải có 2 ô tô
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- 1 số em nhắc lại
- … có 1 hình vuông
- … có 2 hình vuông
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- Vài em nhắc lại
- Học sinh đọc lại “một bé hơn hai”
- Học sinh lần lượt nhắc lại
-Học sinh nhắc lại-Học sinh viết bảng con 3 lần dấu <
- Viết : 1< 2 , 2 < 3 -Học sinh sử dụng bộ thực hành, gắnbảng cài :1 < 2, 2 < 3
-Học sinh mở sách giáo khoa
-Học sinh làm miệng-Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu yêu cầu của bài -1 Học sinh lên thực hành -Học sinh nhận xét
Trang 10vẽ –Giáo viên giải thích mẫu
+ Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông
-Giáo viên giải thích trên bảng lớp –Gọi
học sinh lên điền – giáo viên nhận xét
-Giáo viên nhận xét sửa sai chung trên
bảng lớp
-Học sinh sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay ta vừa học bài gì ?
-Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ vào số nào ?
- Số 1 bé hơn những số nào ?
-Số 4 bé hơn số nào ?
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau Nhân xét tiết học
Tiết : 3 + 4
HỌC VẦN Bài 10 : Ô - Ơ
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Đọc được ô, ơ, cô, cờ.Từ và câu ứng dụng.- Viết được ô, ơ, cô, cờ – Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề bờ hồ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
GD hS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …
C Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ô-ơ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ
-Mục tiêu: Nhận biết được âm ô và âm ơ
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ô
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
Trang 11-Phát âm và đánh vần : ô, cô
-Đọc lại sơ đồ ¯
-Dạy chữ ghi âm ơ :
-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
-Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét
râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
-Đọc lại sơ đồ ¯
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ô-c và tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
Hoạt động 3:Luyện đọc
-MT:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng:
hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở
vẽ
+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS
Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở
-Cách t/hành:GV hướng dẩn viết từng dòng vào
vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung bờ hồ
- HS đọc
- HS đọc CN N LGhép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :côø ơ
- Giống : đều có chữ o
- Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
- Học sinh đọc CN N LGhép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
- Học sinh đọc CN N L
- Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ
- Đọc thầm và phân tích tiếng vở
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Quan sát và trả lời:
- Nơi vui chơi, nghỉ ngơi sau giờ làm
Trang 12+Caựch tieỏn haứnh :
Hoỷi: -Trong tranh em thaỏy gỡ ?-Caỷnh trong tranh
noựi veà muứa naứo? Taùi sao em bieỏt ?
-Bụứ hoà trong tranh ủaừ ủửụùc duứng vaứo vieọc naứo ?
+ Keỏt luaọn : Bụứ hoà laứ nụi nghổ ngụi , vui chụi
sau giụứ laứm vieọc
4: Cuỷng coỏ daởn doứ: - Hoùc sinh ủoùc laùi baứi - Hoùc baứi, vieỏt baứi ụỷ nhaứ Chuaồn bũ baứi sau NX vieọc Tiết 5 Ngoài giờ kờn lớp Chủ điểm: “ An toàn giao thông” I.Mục tiêu: - Học sinh tiếp tục khắc sâu về luật ATGT - HS làm quen với một số biển báo thông dụng và hiểu đợc tác dụng của biển báo đó - Tham gia trò chơi về luật ATGT II Chuẩn bị của giáo viên: - Biển báo giao thông - Một số trò chơi về ATGT - Bài hát về ATGT III Các hoạt động chủ yếu: 1.ổn định tổ chức: Giáo viên cho học sinh xếp hàng (1 lớp = 2 hàng) lớp trởng báo cáo sĩ số lớp 2 Chào cờ: Hát Quốc ca - Đội ca – Hô đáp khẩu hiệu Đội 3 Hoạt động chính: Giới thiệu: ATGT đang klà vấn đề vô cùng cấp bách, mặc dù các ngành và địa phơng ra sức chấn chỉnh nhng tai nạn giao thông vẫn xảy ra ngày càng nhiều và ngày càng nghiêm trọng GV giới thiệu một số biển báo giao thông + Giơ biển báo và giải thích cho học sinh hiểu:
Qxát nghe - biển báo cấm đi ngợc chiều - biển báo cấm rẽ phải - biển báo cấm rẽ trái - biển báo nguy hiểm có đờng sắt đi qua +Sau khi giới thiệu nội dung tác dụng của từng biển báo, GV gọi học sinh
HS nhận lên chỉ và nhận xét lại
biết - Nhận xét: GV cho học sinh quan sát một số biển chỉ dẫn + Đây chỉ dẫn ở đây có trờng học + Đây chỉ dẫn ở đây có bu điện
HS quan
+ Đây chỉ dẫn ở đây có trạm y tế
Sát
+ Đây chỉ dẫn ở đây là thành phố Bắc Giang
Giáo viên cho học sinh đọc đồng thanh bài “ NHớ lời mẹ cha”
“Con ơi nhớ lời mẹ cha Chớ đi bên trái chớ ra lòng đờng Phòng khi xe cộ bất thờng Xẩy ra tai nạn khôn lờng con ơi.”
Trong bài này có thể thay từ “chớ” bằng từ nào? ( không, đừng)
Trò chơi: Nhận xét biển báo
* Hoạt động: Tổng phụ trách đội có 5 mũ trùng với 5 biển báo vừa cho học sinh làm trong 15 phút học sinh đó phải lấy đợc mũ có biển báo truìng với mũ mình
đội và nói cho các bạn biết đó là biển báo gì?
Trang 13- Cho HS tham ra trß ch¬i (2 nhãm)
- Chĩ ý : Ai sai h¸t 1 bµi h¸t hoỈc nh¶y lß cß
4 Cđng cè - dỈn dß: HS nh¾c l¹i néi dung cđa buỉi sinh ho¹t – GV b¾t ®iƯu
bµi “ Trªn s©n trêng – NhËn xÐt
Thứ năm ngày 5 tháng 9 năm 2013
Tiết 1
TOÁN LỚN HƠN , DẤU >
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Bước đầu biết so sánh số lượng; Biết sử dụng từ ”lớn hơn”, dấu >để so sánh các số
2 Kĩ năng: -Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
3 Thái độ: GD Hs có ý thức học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa
+ Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu >
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa , vở BTT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Hôm trước em học bài gì ?
+ Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ?
+ Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 2 3 ; 3 4 ; 2 5
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn
Mt : Nhận biết quan hệ lớn hơn
-Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :
Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
2 con bướm so với 1 con bướm thì thế
nào ?
Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế nào
?
-Làm tương tự như trên với tranh : 3 con
thỏ với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình
tròn
-Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn
-Học sinh quan sát tranh trả lời :
o … có 2 con bướm
o … có 1 con bướm
o … 2 con bướm nhiều hơn 1 conbướm
-Vài em đọc lại
Trang 141 con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình
tròn
Ta nói : 2 lớn hơn 1 Ta viết như sau : 2 >1
- Giáo viên viết lên bảng gọi học sinh đọc
lại
-Giáo viên viết lên bảng : 2 >1 , 3 > 2 , 4 >
3 , 5 > 4
Hoạt động 2 : giới thiệu dấu > và cách viết
Mt : Học sinh nhận biết dấu >, viết được
dấu > So sánh với dấu <
-Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu > ≠ <
như thế nào ?
-Hướng dẫn học sinh viết dấu > vào bảng
con
-Hướng dẫn viết 1 < 2 , 2 >1 , 2< 3 , 3 > 2
-Hướng dẫn học sinh sử dụng bộ thực hành
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Vận dụng kiến thức đã học để thực
hành làm bài tập
o Bài 1 : Viết dấu >
o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình
vẽ
-Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn
học sinh làm bài
o Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh
o Bài 4 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Lưu ý học sinh dùng thước kẻ thẳng để
đường nối rõ ràng
-Giáo viên nhận xét thái độ học tập của
-Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé -Học sinh viết bảng con: >
-Học sinh ghép các phép tính lên bìacài
-Học sinh viết -Học sinh nêu yêu cầu của bài 1 emlàm miệng bài trong sách giáo khoa.Học sinh tự làm bài trong vở bài tập
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Tự làm bài và chữa bài
- Học sinh quan sát theo dõi -Học sinh tự làm bài và chữa bàichung trên bảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Dấu lớn đầu nhọn chỉ về hướng nào ?
- Số 5 lớn hơn những số nào ?
- Số 4 lớn hơn mấy ? Số 2 lớn hơn mấy ?
- Dặn học sinh ôn bài - Chuẩn bị bài luyện tập hôm sau
- Nhận xét tiết học
Tiết 3 + 4
HỌC VẦN