- Ở hoạt động Đọc cặp đôi này, các em sẽ đọc sách cùng với bạn của mình?. Các cặp đôi có thể chọn một quyển sách mà các em thích để đọc cùng nhau?[r]
Trang 1TUẦN 23C
Thứ hai ngày 17 tháng 02 năm 2020
Luyện toán
ÔN VẼ ĐOẠN THẮNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I Mục tiêu:
- Biết dùng thước có chia vạch từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu tên điểm, đoạn thẳng
A B M N
2 Hoạt động thực hành ( SGK -123 ):
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Bài 2: Giải toán theo tóm tắt.
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có trong bài 2
- GV chia sẻ:
3 Hoạt động ứng dụng:
- Nêu lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Về nhà ôn bài.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Làm bảng lớp
-HS nêu -Lắng nghe
………
Luyện tiếng việt ÔN: OAN, OĂN, OANG, OĂNG
I Mục tiêu: ( tiết 3 – tuần 22)
- Nhận biết, viết được từ có tiếng chứa vần oan, oăn, oang, oăng Nối được các tiếng cho phù hợp để tạo thành từ có nghĩa
- Đọc được bài: Mặt Trời kết bạn
- Viết được: Hoa xoan thoang thoảng
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Thi tìm tiếng , từ có chứa vần oan, oăn, oang, oăng
2.Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 3 - tuần 22)
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Điền vần, tiếng
có vần oan, oăn, oang, oăng
-Lắng nghe
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần, tiếng chứa vần oan, oăn, oang, oăng.
- Chia sẻ( cá nhân).
Hoa xoan, áo choàng, tóc xoăn, khoang tàu, phiếu bé ngoan, con hoẵng.
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 2- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần,tiếng
chứa vần oan, oăn, oang, oăng
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các từ,
tiếng
* Bài 2: Nối
- Cho HĐN 2, đọc và nối
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Bài 3: Đọc
- Cho HĐN 2, đọc
- Gọi HS đọc
+ Đọc nối tiếp câu
+ Đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4:
- Cho Hs viết vở: Hoa xoan thoang
thoảng
- Chấm bài, nhận xét
*MR: viết thêm ra vở ô li ( nếu còn
thời gian)
- Chấm bài, nhận xét
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
- HĐN 2, đọc và nối -Chia sẻ( cá nhân)
Liên hoan, khoẻ khoắn, hốt hoảng, liến thoắng.
- HĐN 2, đọc
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Viết vở
-Lắng nghe
………
Luyện viết BÀI 34
I Mục tiêu:
- Viết đúng nội dung bài 34 vở luyện viết chữ đẹp
Trang 3- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh.
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
2.Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn tập
- GV viết bảng nội dung bài 34
oan oăn oang oăng ngoan
ngoãn
tóc xoăn áo choàng con
hoẵng
- Gọi HS đọc và phân tích tiếng, từ
b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng
con
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động thực hành
- GV cho HS viết vở luyện viết chữ
đẹp
- Chấm bài, nhận xét
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà rèn viết thêm vào ô li
- Đọc thầm.
- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT).
- Quan sát
- Viết bảng con.
-Viết vở -Lắng nghe
………
Kĩ năng sống CHỦ ĐỀ 5: QUYẾT ĐỊNH CỦA EM ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết đưa ra những cách giải quyết phù hợp khi em bị đau bụng ở lớp
- Biết các thông tin cần nhớ phòng khi em bị lạc
- Tự đưa ra quyết định của mình khi gặp khó khăn trong cuộc sống
*Bài tập cần làm: 2,3
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
* Bài 2: Những cách giải quyết phù hợp khi em bị đau
Trang 4- GV nêu yêu cầu và đọc từng ý.
- Cho HĐN 2 , và nêu những cách giải quyết phù hợp khi
em bị đau bụng ở lớp.
- Gọi HS chia sẻ
- GV chia sẻ:
* Bài 3: Những thông tin em cần nhớ để phòng khi bị lạc.
- GV nêu yêu cầu và đọc từng ý.
- Cho HĐN 2 , và nêu những thông tin em cần nhớ để
phòng khi bị lạc.
- Gọi HS chia sẻ
- GV chia sẻ:
3.Hoạt động thực hành
- Cho HS làm vở Thực hành KNS
4 Hoạt động ứng dụng:
- Nhắc HS: Khi gặp khó khăn, các em cần tìm những cách
giải quyết phù hợp và sự giúp đỡ của những người
đáng tin cậy.
- HĐN 2 và nêu ý kiến
- Chia sẻ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HĐN 2 và nêu ý kiến
- Chia sẻ
- Lắng nghe
- HS làm vở
-Lắng nghe
………
Thứ ba ngày 18 tháng 02 năm 2020
Luyện toán (2 tiết)
ÔN TẬP TUẦN 22
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết giải toán có lời văn
- Biết đọc, viết xăng – ti - mét Nhận biết số lượng các hình tam giác, hình vuông, điểm
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu kết quả các phép tính ( Nội dung bài 1)
2 Hoạt động thực hành.( VBT ôn tập theo tuần – tuần 22)
-GV hướng dẫn Hs làm từng bài:
+ Đọc yêu cầu
+ Cho HS làm bài ( 1, 2, 3, 4, 5 , 6, 7,8)
( cá nhân -> nhóm 2)
+ Cho HS chia sẻ
Bài 1: Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Bài 2 : Tính
-Lắng nghe và làm bài
+Chia sẻ ( cá nhân)
Bài 2,4,5: Bảng lớp
Bài 1,3,6,7,8: Miệng
Trang 5- Nêu cách cộng/ trừ các số đo độ dài.
Bài 3: Điền x vào ô có kết quả đúng
Bài 4: Giải toán có lời văn
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Viết tóm tắt và giải
Bài 5: Giải toán theo tóm tắt
Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm
Bài 7: Điền số
Bài 8: Đếm hình
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Lắng nghe
………
Luyện tiếng việt( 2 tiết)
ÔN TẬP TUẦN 22
I Mục tiêu:
- Đọc, viết được các âm, vần, từ, câu
- Biết nối các tiếng, từ để tạo thành câu đúng;
- Điền đúng: oan/ oăng, khoang/ ngoan
- Viết đúng 4 câu thơ theo bài viết
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Hoạt động cơ bản.( VBT ôn tập theo tuần – tuần 22)
a.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS HĐN 2, đọc
- Gọi HS chia sẻ
+ Đọc
+ Phân tích tiếng, từ
+ Giải nghĩa tiếng, từ
b Hoạt động 2: Bài tập
GV HD HS nêu yêu cầu và làm bài tập:
- Cho HS làm bài 1->4(cá nhân- nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ:
- HĐN 2, đọc
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT) -Lắng nghe
- Làm bài 1->4(cá nhân- nhóm 2).
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,3: Miệng.
Bài 2,4: Bảng lớp
Trang 6Bài 1: Nối để tạo thành câu đúng.
Bài 2: Điền:
a) oan/ oăng
b) khoang/ ngoan
Bài 3: Tìm 3 tiếng chứa vần oang, oe, oa
Bài 4: Gạch chân tiếng viết sai và viết lại
cho đúng
3.Hoạt động thực hành:
- Cho HS viết vở:
*Mở rộng: cho viết thêm ra ô li ( nếu còn
thời gian)
- Chấm bài, nhận xét
4 HĐ ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
- Viết bài
Hoa gì màu đỏ Lông mượt như nhung Chú gà thoáng trông Tưởng mào mình đấy.
- Lắng nghe
………
Thứ tư ngày 19 tháng 02 năm 2020
Luyện toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:( Tiết 1- tuần 23)
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết giải bài toán có nội dung hình học
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Nêu bài giải bài toán có lời văn gồm mấy phần
1 Hoạt động thực hành: ( Tiết 1- tuần 23)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1,2,3,4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: a) Viết số vào ô trống
b) Số?
- Nêu cách điền
Bài 2: Số?
(Số sau = số trước + số trên mũi tên)
Bài 3: Giải toán có lời văn
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB dài 10cm.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3,4(
cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 2: Đọc nt kq Bài 3, 4: Bảng lớp Hoặc bài 1b: Trò chơi.
-Lắng nghe -HS nêu -Lắng nghe
Trang 7- GV chia sẻ:
3 Hoạt động ứng dụng:
- Nêu lại bố cục bài giải toán có lời văn.
- Về nhà ôn bài.
………
Luyện tiếng việt ÔN: OANH, OACH
I Mục tiêu: ( tiết 1 – tuần 23)
- Nhận biết, viết được từ có tiếng chứa vần oanh, oach Nối được các tiếng cho phù hợp để tạo thành từ có nghĩa
- Đọc được bài: Chúa tể Ếch
- Viết được: Ếch loanh quanh đáy giếng
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Thi tìm tiếng , từ có chứa vần oanh, oach
2.Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 1 - tuần 23)
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Điền vần, tiếng
có vần oanh, oach
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần,tiếng
chứa vần oanh, oach
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các từ,
tiếng
* Bài 2: Nối
- Cho HĐN 2, đọc và nối
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Bài 3: Đọc
- Cho HĐN 2, đọc
-Lắng nghe
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần, tiếng chứa vần oanh, oach.
- Chia sẻ( cá nhân).
Doanh trại, bản kế hoạch, chim oanh, khoanh tay.
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc và nối -Chia sẻ( cá nhân)
Mới toanh, thu hoạch, xoành xoạch, loanh quanh.
- HĐN 2, đọc
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Viết vở
-Lắng nghe
Trang 8- Gọi HS đọc.
+ Đọc nối tiếp câu
+ Đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4:
- Cho Hs viết vở: Ếch loanh quanh đáy
giếng - Chấm bài, nhận xét
*MR: viết thêm ra vở ô li ( nếu còn
thời gian)
- Chấm bài, nhận xét
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
………
Luyện viết BÀI 35
I Mục tiêu:
- Viết đúng nội dung bài 35 vở luyện viết chữ đẹp
- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
2.Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn tập
- GV viết bảng nội dung bài 35
oanh oach oat oăt khoanh tay
thu hoạch hoạt bát nhọn
hoắt
-Gọi HS đọc và phân tích tiếng, từ
b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng
con
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động thực hành
- Đọc thầm.
- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT).
- Quan sát
- Viết bảng con.
-Viết vở -Lắng nghe
Trang 9- GV cho HS viết vở luyện viết chữ
đẹp
- Chấm bài, nhận xét
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà rèn viết thêm vào ô li
………
Tự chọn ÔN: OANH, OACH
I Mục tiêu: ( tiết 2 – tuần 23)
- Nhận biết, viết được từ có tiếng chứa vần oat, oăt Nối được các tiếng cho phù hợp để tạo thành từ có nghĩa
- Đọc được bài: Chú bé liên lạc
- Viết được: Chú bé đi thoăn thoắt
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Thi tìm tiếng , từ có chứa vần oat, oăt
2.Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 2 - tuần 23)
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Điền vần, tiếng
có vần oat, oăt
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần,tiếng
chứa vần oat, oăt
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các từ,
tiếng
* Bài 2: Nối
- Cho HĐN 2, đọc và nối
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
-Lắng nghe
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần, tiếng chứa vần oat, oăt.
- Chia sẻ( cá nhân).
Phim hoạt hình, chỗ ngoặt, đoạt giải.
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc và nối -Chia sẻ( cá nhân)
Hoạt bát, nhọn hoắt, loạt xoạt, thoăn thoắt.
- HĐN 2, đọc
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Viết vở
-Lắng nghe
Trang 10*Bài 3: Đọc
- Cho HĐN 2, đọc
- Gọi HS đọc
+ Đọc nối tiếp câu
+ Đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4:
- Cho Hs viết vở: Chú bé đi thoăn
thoắt
- Chấm bài, nhận xét
*MR: viết thêm ra vở ô li ( nếu còn
thời gian)
- Chấm bài, nhận xét
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
………
Thứ sáu ngày 21 tháng 02 năm 2020
Luyện toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:( Tiết 2- tuần 23)
- Nhận biết các số tròn chục.Biết đọc viết, so sánh các số tròn chục
- Biết thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán có yếu tố hình học
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Thế nào là các số tròn chục?
2 Hoạt động thực hành: ( Tiết 2- tuần 23)
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1-> 5( cá
nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Đặt tính và tính
-Nêu cách đặt tính và tính
Bài 2: Số?
( Số sau = số trước +/ - số trên mũi tên)
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm lần lượt từng bài 1->5 (cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
Bài 1, 5 : Bảng lớp
Bài 2, 3,4: Đọc nối tiếp kết quả
Trang 11Bài 3: Số tròn chục
Bài 4: Khoanh vào số bé nhất, lớn nhất
Bài 5: Giải toán có lời văn
- GV chia sẻ
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Lắng nghe
-Lắng nghe
………
Luyện tiếng việt ÔN: UY, UÊ, UƠ, UYA
I Mục tiêu: ( tiết 3 – tuần 23)
- Nhận biết, viết được từ có tiếng chứa vần uê, uơ,uy, uya Nối được các tiếng cho phù hợp để tạo thành từ có nghĩa
- Đọc được bài: Anh em Tre
- Viết được: Làng quê có luỹ tre xanh
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Thi tìm tiếng , từ có chứa vần uê, uơ,uy, uya
2.Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 3 - tuần 23)
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Điền vần, tiếng
có vần uê, uơ,uy, uya
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần,tiếng
chứa vần uê, uơ,uy, uya
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các từ,
tiếng
* Bài 2: Nối
- Cho HĐN 2, đọc và nối
- Gọi HS chia sẻ
-Lắng nghe
- HĐN 2, quan sát tranh, viết vần, tiếng chứa vần uê, uơ,uy, uya.
- Chia sẻ( cá nhân).
Cây vạn tuế, tàu thuỷ, huơ vòi, trăng khuya, bông huệ, luỹ tre
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc và nối -Chia sẻ( cá nhân)
Thuở xưa, khuy áo, đêm khuya, xum xuê.
- HĐN 2, đọc
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Viết vở
-Lắng nghe
Trang 12- Nhận xét, tuyên dương
*Bài 3: Đọc
- Cho HĐN 2, đọc
- Gọi HS đọc
+ Đọc nối tiếp câu
+ Đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4:
- Cho Hs viết vở: Làng quê có luỹ tre
xanh
- Chấm bài, nhận xét
*MR: viết thêm ra vở ô li ( nếu còn
thời gian)
- Chấm bài, nhận xét
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
………
Thư viện ĐỌC CẶP ĐÔI
I Mục tiêu:
- Thu hút và khuyến khích học sinh tham gia vào việc đọc;
- Khuyến khích học sinh cùng đọc với các bạn;
- Tạo cơ hội để học sinh chọn sách đọc theo ý thích;
- HS được khuyến khích chia sẻ về cuốn sách các em đọc, từ đó giúp phát triển sự tự tin của các em
- HS thêm cơ hội tương tác trực tiếp với sách, phát triển kỹ năng đọc hiểu, Giúp HS phát triển thói quen đọc sách
II./Chuẩn bị: 30 cuốn sách mã màu xanh lá, đỏ, cam; chỗ ngồi ghế
III Cách tiến hành:
1 Hoạt động 1: Chào đón HS và ổn định chỗ ngồi
- Ôn lại nội quy thư viện và cách tìm sách theo mã
màu
- HS ngồi vào vị trí
- HS nhắc lại nội quy thư viện và cách
Trang 13- Giới thiệu: Giờ trước các em đã được tự mình
đọc 1 cuốn sách, hôm nay các em sẽ đọc chung với
bạn
2 Hoạt động 2: Đọc cặp đôi
a Trước khi đọc
- Ở hoạt động Đọc cặp đôi này, các em sẽ đọc sách
cùng với bạn của mình Các cặp đôi có thể chọn một
quyển sách mà các em thích để đọc cùng nhau Các
em trong cùng 1 cặp ngồi cùng 1 phía, gần nhau,
cùng đọc ở mức độ vừa phải đủ nghe
- Trong khi đọc nếu có từ hoặc câu nào các em
không hiểu, hãy giơ tay lên để thầy đến giúp
- Y/C HS đứng lên và chọn bạn để tạo thành cặp
đôi
H: Ở lớp 3, các em thường chọn sách mã màu nào?
- Y/C các cặp đôi lên chọn 1 cuốn sách mà các em
muốn đọc cùng nhau Sau khi chọn sách xong, các
em hãy chọn 1 một vị trí thoải mái trong phòng để
ngồi đọc
b Trong khi đọc
- GV di chuyển đến hỗ trợ học sinh, kiểm tra xem
các cặp đôi có thực sự đang đọc cùng nhau không
Nhắc nhở HS cách cầm sách, khoảng cách giữa mắt
vả sách
- Lắng nghe, động viên HS đọc
- Sử dụng quy tắc 5 ngón tay để theo dõi những
học sinh gặp khó khăn khi đọc Nếu thấy học sinh
gặp khó khăn, hướng dẫn học sinh chọn một quyển
sách có trình độ đọc thấp hơn
- Quan sát cách học sinh lật sách và hướng dẫn lại
cho học sinh cách lật sách đúng nếu cần
c Sau khi đọc:
- Thời gian đọc cặp đôi đến đây là hết Nếu các em
vẫn chưa đọc xong sách, sau tiết đọc này chúng ta
có thể đến thư viện mượn sách về nhà để tiếp tục
đọc
- Y/C các cặp đôi hãy mang theo sách và đến ngồi
gần GV
tìm sách theo mã màu
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- Chọn cặp
- Sách mã màu cam,xanh dương và màu trắng
- Lên chọn sách
- Đọc cặp đôi