Thực hiện phép tính : yêu cầu HS dựa vào cách thực hiện tính trừ với các số có hai chữ số để tìm cách thực hieän pheùp tính treân.. GV cho HS nêu cách thực hiện tính của mình.[r]
Trang 1GIÁO ÁN LỚP 2A
Trường TH Trí Phải Đông
Lớp 2A
PHIẾU BÁO GIẢNG
TUẦN 31
Thứ
Ngày
Tiết dạy
Tiết PPCT
Hai
12/4/2010
Ba
13/4/2010
Tư
14/4/2010
5
Năm
15/4/2010
5
Sáu
16/4/2010
Trang 2GIAÙO AÙN LễÙP 2A
Thửự hai ngaứy 12 thaựng 4 naờm 2010
CHAỉO Cễỉ ẹAÀU TUAÀN TAÄP VIEÁT
Chữ hoa : N
A.Mục tiêu:
Viết đúng chữ N kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Người (1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ) ; người ta là hoa đất (3 lần).
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ N hoa trong khung chữ
- Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
C Phơng pháp : - Đàm thoại, quan sát, thực hành…
D Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ : 2 HS lên bảng viết: M- Mắt
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chữ hoa
a Quan sát và nhận xét mẫu
- Con có nhận xét gì về độ cao các nét ?
b Hớng dẫn cách viết :
- (Hớng dẫn HS trên chữ mẫu)
-YC viết bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ:
a YC Đọc cụm từ ứng dụng:
+ Con hiểu cụm từ này NTN?
+ Con có nhận xét gì về độ cao các con chữ
+ Khi viết chữ ngời ta viết NTN ?
b Hớng đẫn viết chữ :
- Hớng dẫn viết : ( giới thiệu trên mẫu) sau đó
vừa viết vừa nhắc lại cách viết
3 Hớng dẫn viết vở tập viết:
- HD cách viết
- YC viết vào vở tập viết
4 Chấm- chữa bài:
- Thu 1/2 số vở để chấm
- Chữ hoa : N
* Quan sát chữ mẫu trong khung
- Cao 5 li, gồm có 2 nét, là một nét móc 2 đầu và một nét móc kết hợp của nét lợn ngang và công trái
- Từ điểm đặt bút trên đờng kẻ ngang 5, ta viết nét móc 2 đầu bên trái sao cho 2 đầu đều lợn vào trong, điểm dừng bút nằm trên đờng kẻ ngang 2 Từ điểm dừng bút của nét 1 lia bút lên
đoạn nét móc ở đờng kẻ ngang 5 viết nét lợn ngang rồi đổi chiều bút, viết tiês nét cong trái,
điểm dừng bút ở giao điểm của đờng kẻ ngang 2
và đờng kẻ dọc 6
- Lớp viết bảng con 2 lần
N
Ngời ta là hoa đất
Là cụm từ ca ngợi vẻ đẹp của con ngời, rất đáng quý, đáng trọng, vì con ngời là tinh hoa của đất trời
- Chữ g, l, h, cao 5 li
- đ, cao 2 li
- t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
- Từ điểm cuối của chữ N rê bút lên điểm đầu của chữ g rồi từ điểm cuối của chữ g lia bút lên
điểm đầu của chữ ,,,
- Viết bảng con:
Ngời
- HS ngồi đúng t thế viết,
- Viết vào vở theo đúng cỡ và mẫu chữ
- Viết 1 dòng chữ N cỡ nhỏ, 2 dòng cỡ nhỡ
- 1 dòng chữ Ngời cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhở, 2 dòng từ ứng dụng
Trang 3GIÁO ÁN LỚP 2A
- Tr¶ vë- nhËn xÐt
III.Cđng cè dỈn dß:
- VỊ nhµ luyƯn viÕt bµi viÕt ë nhµ
- NhËn xÐt chung tiÕt häc
TOÁN Bài 151: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
Biết cách làm tính cộng (khơng nhớ) các số trong phạm vi 1 000, cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100 -Biết giải bài tốn về nhiều hơn
-Biết tính chu vi hình tam giác
B Các hoạt động dạy - học
I Ổn định
123 +
547
234
644 +
735 142
- yc 2 HS lên bảng ĐT & tính 579 858 878 877
- NX, ghi điểm
III Bài mới
1 gt bài - Luyện tập
2 HD luyện tập
Bài 1:
- yc HS tự làm vào vở
- HS lên bảng + 225634 +
362
425 +
683
204 +
502
256 +
261 27
- NX, sửa sai
+ 245
217 752
- yc HS làm vào vở b, 68 + 27 61 + 29
- 2 HS lên bảng + 68
61 29
? BT cho biết gì ? Con gấu: 210 kg
? yc tìm gì? Con sư tử nặng hơn: 18 kg
Con sư tử: ….kg ?
- yc lớp giải vào vở Bài giải
- 1 HS lên bảng Con sư tử nặng số kg là:
210 - 18 = 192 kg
ĐS: 192 kg
- NX, sửa sai
- yc HS tự tính chu vi của hình tam Chu vi của hình tam giác ABC là:
giác ABC 300 + 400 + 200 = 900 cm
ĐS: 900 cm
- NX, sửa sai
IV Củng cố - dặn dị
- Về nhà làm BT trong VBT tốn
- NX chung tiết học
THỂ DỤC
Trang 4GIÁO ÁN LỚP 2A
CHUYÊN MÔN HÓA
MÔN: ĐẠO ĐỨC
BẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH (TT)
I Mục tiêu
-Kể được lợi ích của một số loài vật quen thuộc đối với cuộc sống con người
-Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
-Yêu quí và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích ở nhà, ở trường, ở nơi công cộng
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu thảo luận nhóm
- HS: Tranh ảnh về 1 con vật mà em thích
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Bảo vệ loài vật có ích (tiết 1)
- Đối với các loài vật có ích, các em nên và
không nênlàm gì?
- Kể tên và nêu lợi ích của 1 số loài vật mà em
biết?
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Bảo vệ loài vật có ích (tiết 2)
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
- Chia nhóm HS, yêu cầu các bạn trong nhóm
thảo luận với nhau tìm cách ứng xử với tình
huống được giao sau đó sắm vai đóng lại tình
huống và cách ứng xử được chọn trước lớp
Tình huống 1: Minh đang học bài thì Cường đến rủ
đi bắn chim
Tình huống 2: Vừa đến giờ Hà phải giúp mẹ cho gà
ăn thì hai bạn Ngọc và Trâm sang rủ Hà đến nhà
Mai xem bộ quần áo mới của Mai
Tình huống 3: Trên đường đi học về Lan nhìn thấy
một con mèo con bị ngã xuống rãnh nước
Tình huống 4: Con lợn nhà em mới đẻ ra một đàn
lợn con
- Hát
- Đối với các loài vật có ích em sẽ yêu thương và bảo vệ chúng, không nên trêu chọc hoặc đánh đập chúng
- HS nêu, bạn nhận xét
- Thực hành hoạt động theo nhóm sau đó các nhóm trình bày sắm vai trước lớp Sau mỗi nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét và nêu cách xử lí khác nếu cần
- Minh khuyên Cường không nên bắn chim vì chim bắt sâu bảo vệ mùa màng và tiếp tục học bài
- Hà cần cho gà ăn xong mới đi cùng các bạn hoặc từ chối đi vì còn phải cho gà ăn
- Lan cần vớt con mèo lên mang về nhà chăm sóc và tìm xem nó là mèo nhà ai để trả lại cho chủ
- Em cần cùng gia đình chăm sóc đàn lợn để chúng khoẻ mạnh hay ăn, chóng lớn
Trang 5GIAÙO AÙN LễÙP 2A
- Keỏt luaọn: Moói tỡnh huoỏng coự caựch ửựng xửỷ khaực
nhau nhửng phaỷi luoõn theồ hieọn ủửụùc tỡnh yeõu
ủoỏi vụựi caực loaứi vaọt coự ớch
Hoaùt ủoọng 2: Lieõn heọ thửùc teỏ
- Yeõu caàu HS keồ moọt vaứi vieọc laứm cuù theồ em ủaừ
laứm hoaởc chửựng kieỏn veà baỷo veọ loaứi vaọt coự ớch
- Khen ngụùi caực em ủaừ bieỏt baỷo veọ loaứi vaọt coự
ớch
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: OÂn taọp HKII
- Moọt soỏ HS keồ trửụực lụựp Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt veà haứnh vi ủửụùc neõu
Thửự ba ngaứy 13 thaựng 4 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC
Chiếc rễ đa tròn
A Mục tiêu:
Biết nghỉ hơi đỳng sai ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý ; đọc rừ lời nhõn vật trong bài
Hiểu ND : Bỏc Hồ cớ tỡnh thương bao la đối với mọi người, mọi vật
Trả lời được cỏc cõu hoir1,2,3,4
B Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện
C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại…
D.Các hoạt động dạy học:
I ổn định : ( Hát)
II Bài cũ : 2 hs đọc thuộc bài “ Cháu nhớ Bác Hồ”
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng nội dung:
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc- kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Yc đọc nối tiếp câu
- Đa từ khó
- Yc đọc lần 2
b Đọc đoạn:
- Bài chia làm mấy đoạn, là những đoạn nào?
* Đoạn 1:
- Đa câu: yc đọc câu
- Hớng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc diễn
cảm )
- Giảng từ: Thờng lệ
+ Tần ngần là gì?
- YC 1 hs đọc lại đoạn 1
* Đoạn 2:
- Đa câu ->yc đọc câu
- Hớng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc diễn
- Đọc nối tiếp mỗi hs một câu
- CN- ĐT: rễ đa, ngoằn ngoèo
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến tiếp nhé +Đoạn 2 : Tiếp đến rrồi chú sẽ biết +Đoạn 3: Phần còn lại
- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét
- Đến gần cây đa, / Bác chợt thấy một chiếc rễ
đa nhỏ/ và dài, ngoằn ngoèo nằm trên mặt đất.//
+ Thói quen hoặc quy định có từ lâu + Đang mải nghĩ, cha biết phải làm NTN?
- 1học sinh đọc lại đoạn 1
- Một hs đọc – lớp nhận xét
- Nói rồi, Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng
Trang 6GIAÙO AÙN LễÙP 2A
cảm )
- Giảng từ:
- YC 1 hs đọc lại đoạn
* Đoạn 3:
- Đa câu: yc đọc câu
- Hớng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc diễn
cảm )
- Giảng từ:
- YC 1 hs đọc lại đoạn 3
- YC hs nêu cách đọc toàn bài
c Luyện đọc bài trong nhóm
d Thi đọc:
e Đọc toàn bài
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài
GV ( hoặc 1 hs khá đọc toàn bài
* Đọc câu hỏi 1
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác bảo chú
cần vụ làm gì?
* Đọc câu hỏi 2:
-Bác hớng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa
NTN?
*Đọc câu hỏi 3:
- Chiếc rễ đa ấy trở thành cây có hình dáng
NTN?
*Đọc câu hỏi4
- Các bạn nhỏ thích chơi trò chơi gì bên cây đa?
- Hãy nói một câu:
a Về tình cảm của Bác đối với thiếu nhi
b Về thái độ của Bác đối với mọi vật xung
quanh?
- Bài văn cho biết điều gì?
4 Luyện đọc lại
- 1 hs đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm
5.Củng cố- dặn dò :
tròn/ và bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào 2 cái cọc sau đó mới vùi 2 đầu dây xuống đất.//
- 1 hs đọc lại đoạn 2
-1 hs đọc lại cho rõ ràng hơn
- 1 hs nêu
- 3 s đọc nối tiếp đoạn
- hs luyện đọc trong nhóm ( 3 s một nhóm)
- Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 1- lớp nhận xét , bình chọn
- Lớp ĐT toàn bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 để TLCH
- Bác bảo chú cần vụ cuốn rễ lại rồi cho nó mọc tiếp
-1 hs đọc to đoạn 2 – lớp đọc thầm
- Bác hớng dẫn chú cần vụ cuộn chiếc rễ đa thành vòng tròn, buộc tựa vào 2 cái cọc, sau đó vùi lại 2 đầu rễ xuống đất
- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa con có vòm lá tròn
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 để TLCH
- Các bạn nhỏ vào thăm nhà Bác, thích chui qua chui lại vòng lá tròn đợc tạo nên từ chiếc rễ đa
- HS có thể nêu + Bác muốn những điều tốt đẹp nhất cho thiếu nhi
+ Bác thơng chiếc rễ đa, muốn trồng cho nó sống lại Những vật bé nhỏ nhất cũng đợc Bác nâng niu Bác rất quan tâm đến mọi vật xung quanh
=> ND :Bác Hồ có tình thơng bao la đối với mọi ngời, mọi vật Một chiếc đa rơi xuống đất, Bác cũng muốn trồng lại cho rễ mọc thành cây
Trồngcái rễ cây bác cũng muốn uốn cái rễ thành vòng tròn để cây lớn lên thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi
- Mỗi nhóm 3 hs tự phân vai đọc cả bài
Trang 7GIÁO ÁN LỚP 2A
TOÁN
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I MỤC TIÊU :
Biết cách làm tính trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1 000
-Biết trừ nhẩm các số tròn trăm
-Biết giải bài toán về ít hơn
II CHUẨN BỊ :
- GV các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật Bảng nỉ, bảng phụ
- HS : SGK, VBT, bộ ĐDHT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (6’) Luyện tập
- Cho HS lên bảng sửa bài tập 5 / VBT
- GV ghi sẵn đề bài, hình vẽ của bài tập lên bảng
GV nhận xét chốt cách tính chu vi hình tam giác
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
* Hoạt động 1 : Trừ các số có 3 chữ số :
MT : Giúp HS biết cách đặt tính và tính trừ các số có ba
chữ số (không nhớ) theo cột dọc.
Cách tiến hành:
GV đặt vấn đề vào bài học Trừ Các số có 3 chữ số
- GV nêu bài toán, vừa gắn hình biểu diễn số như
phần bài học trong SGK
- Bài toán : Có 635 ô vuông, bớt đi 214 ô vuông Hỏi
còn lại bao nhiêu ô vuông ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu ô vuông, ta làm thế nào
?
- GV : Để thể hiện phép trừ, ta gạch bớt các đơn vị,
chục, trăm, (đánh đấu gạch 214 ô vuông như phần bài
học)
- Yêu cầu HS quan sát biểu diễn phép trừ và hỏi :
- Phần còn lại có tất cả mấy trăm, mấy chục và mấy ô
vuông (? Đơn vị)
+ 4 trăm, 2 chục, 1 ô vuông là bao nhiêu ô vuông ?
GV hướng dẫn HS viết phép tính
Thực hiện phép tính : yêu cầu HS dựa vào cách thực
hiện tính trừ với các số có hai chữ số để tìm cách thực
hiện phép tính trên
GV cho HS nêu cách thực hiện tính của mình
GV nhận xét
- Yêu cầu HS lớp nhắc lại cách thực hiện tính 635 –
214
- GV đưa bảng phụ ghi qui tắc thực hiện tính trừ 3 chữ
- Hoạt động lớp
- Theo dõi và tìm hiểu bài toán
- Ta thực hiện phép tính trừ : 653- 214
- Còn lại 4 trăm, 2chục, và 1 ô vuông
- là 421 ô vuông
- 635 – 214 = 421
- Lớp quan sát nhận xét
Trang 8GIAÙO AÙN LễÙP 2A
soỏ
+ ẹaởt tớnh : Vieỏt traờm dửụựi traờm; vieỏt chuùc dửụựi chuùc;
ủụn vũ dửụựi ủụn vũ
+ Tớnh : Trửứ tửứ phaỷi sang traựi, ủụn vũ trửứ vụựi ủụn vũ,
chuùc trửứ vụựi chuùc, traờm trửứ vụựi traờm
* Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp thửùc haứnh.
MT : Giuựp HS vaọn duùng kieỏn thửực vửứa hoùc ủeồ laứm caực
baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn pheựp trửứ 3 chửừ soỏ (khoõng nhụự)
Caựch tieỏn haứnh:
Baứi 1 : Tớnh :
- Yeõu caàu HS tửù suy nghú vaứ laứm baứi ( 4 coọt ủaàu)
- GV ủửa baỷng phuù coự noọi dung baứi taọp
- Yeõu caàu 1,2 HS neõu caựch thửùc hieọn pheựp tớnh
Baứi 2 : ẹaởt tớnh roài tớnh :
- Cho HS neõu yeõu caàu
- Yeõu caàu HS suy nghú vaứ tửù laứm baứi
567 – 425; 738 – 207; 675 – 235; 752 – 140
Choỏt : Caàn vaọn duùng quy taột trửứ soỏ coự ba chửừ soỏ ủeồ
laứm baứi
Baứi 4 :
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
- Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ?
- Baứi toaựn hoỷi gỡ ?
- Baứi toaựn daùng gỡ ?
- Muoỏn bieỏt khoỏi lụựp 2 coự bao nhieõu HS ta laứm sao ?
- Yeõu caàu HS veà nhaứ laứm baứi
5 Cuỷng coỏ – daởn doứ : (5’)
- Daởn doứ veà nhaứ laứm laùi baứi + laứm toaựn nhaứ baứi 4/ 72
- Chuaồn bũ xem trửụực baứi : Luyeọn taọp
- 1 HS leõn baỷng laứm baứi HS laứm vaứo voồ nhaựp
Tớnh tửứ phaỷi sang traựi baột ủaàu tửứ haứng ủụn vũ
Trửứ tửứ haứng ủụn vũ: 5 trửứ 4 baống 1; vieỏt 1
Trửứ chuùc : 3 trửứ 1 baống 2, vieỏt 2
Trửứ traờm : 6 trửứ 2 baống 4, vieỏt 4
Cho HS nhaộc laùi nhieàu laàn cho thuoọc
- Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp, nhoựm
- 1 HS ủoùc yeõu caàu
- HS laứm vaứo vụỷ -> sửỷa baứi
- 2 daừy moói daừy cửỷ 2 baùn leõn sửỷa baứi ( laứm ủuựng + 1 ủieồm)
lụựp nhaọn xeựt, sửỷa vụỷ
- 1 HS neõu yeõu caàu
- HS laứm vaứo vụỷ. sửỷa baứi : Cho 2 daừy moói daừy vửứa haứt vửứa chuyeàn 2 boõng hoa Baứi haựt chaỏm dửựt, 2 boõng hoa trong tay ai, ngửụứi ủoự leõn sửỷa baứi
- Khoỏi 1 coự 287 HS Khoỏi 2 coự ớt hụn khoỏi lụựp
1 laứ 35 HS
- Khoỏi lụựp 2 coự bao nhieõu HS
- Daùng ớt hụn
- Laỏy soỏ HS khoỏi 1 trửứ ủi soỏ HS khoỏi 2 ớt hụn khoỏi 1
HS nhaọn xeựt
Mể THUAÄT
Bài 31: Vẽ trang trí
Trang trí hình vuông
I/ Mục tiêu
Hiểu cách trang trí hình vuông
Biết cách trang trí hình vuông đơn giản
Trang trí x[ hình vuông và vẽ màu theo ý thích
II/ Chuẩn bị
GV: - Một số bài trang trí hình vuông- Một số họa tiết rời để sắp xếp vào hình vuông
HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ - Bút chì, tẩy, thớc kẻ, màu vẽ
III/ Hoạt động dạy – học
1.Tổ chức (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.
Trang 9GIAÙO AÙN LễÙP 2A
3.Bài mới a.Giới thiệu
Gv g/thiệu 1 số h.vuông tr/trí khác nhau để HS biết s/xếp h.tiết,vẻ đẹp tr.trí h.vuông
b.Bài giảng
15
15
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
-Gv gợi ý để HS tìm các đồ vật h.vuông có tr/trí
- Gv g/thiệu các bài tr/trí h.vuông mẫu và gợi ý…
+ H.vuông đợc trang trí bằng họa tiết gì?
+ Các họa tiết đợc sắp xếp nh thế nào ?
+ Họa tiết to (chính) thờng ở giữa, họa tiết nhỏ (phụ) ở 4 góc và
xung quanh
+ Màu sắc trong các bài trang trí nh thế nào? Hoạt động 2:
H/dẫn cách trang trí hình vuông:
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời:
+ Khi trang trí hình xuông em sẽ chọn họa tiết gì ? + Khi đã có
h.tiết, cần phải s/xếp vào h.vuông ntn?
-Gv có thể dùng các h.tiết rời, sắp xếp vào h.vuông -Gv vẽ lên
bảng minh họa cách sắp xếp họa tiết
- Giáo viên tóm tắt: Tr/trí hình vuông cần lu ý:
+ Màu họa tiết chính cần phải nổi rõ, các họa tiết giống nhau tô
cùng một màu
+ Vẽ màu họa tiết trớc rồi vẽ màu nền sau
- Trong bài trang trí phải có màu đậm, màu nhạt
- Tránh vẽ nhiều màu
Hoạt động 3: Hớng dẫn thực hành
- Hs tr/trí h.vuông ra giấy đã chuẩn,vào vở tập vẽ2
- Giáo viên gợi ý các em kẻ trục, chọn họa tiết, sắp xếp họa tiết
vào hình vuông sao cho cân đối
- Họa tiết giống nhau cần vẽ đều nhau
- Gv nhắc HS vẽ màu gọn, không ra ngoài hình vẽ
+ HS quan sát tranh và trả lời: Viên gạch lát nền, cái khăn, tấm thảm,…
+Họa tiết là hoa, lá, các con vật, hình vuông, tam giác,
+ Sắp xếp đối xứng
+ Đơn giản, ít màu, họa tiết giống nhau vẽ cùng một màu
(hoa, lá, con vật, ) + Học sinh quan sát
+ Chọn họa tiết trang trí thích hợp (dạng hình vuông, hình tam giác, hình tròn, )
+ Chia hình vuông thành các phần bằng nhau
+ Vẽ họa tiét chính vào giữa hình vuông
+ Vẽ họa tiết phụ ở bốn góc + Họa tiết giống nhau cần vẽ đều nhau
+ Bài tập: Trang trí hình vuông và
vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 2: Nhận xét,đánh giá.
- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn ra các bài tốt, trung bình, cha đạt
- Giáo viên nhận xét về giờ học, khen một số bài vẽ đẹp
* Dặn dò: - Tự tr/trí hình vuông theo ý thích,su tầm ảnh chụp về các loại tợng
Tệẽ NHIEÂN & XAế HOÄI
Tiết 31 :
Mặt trời
A.Mục tiêu:
Nêu x[ hình dạng,đặc điểm và vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái đất
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh giới thiệu về mặt trời
- C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …
D Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ : Cây cối và các con vật có thể sống ở đâu?
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Nội dung:
a Hoạt động 1:
- Gọi 1 HS lên hát bài: Cháu vẽ ông mặt trời
b Hoạt động 2:
- YC hs thảo luận nhóm đôi rồi nêu ý
- Mặt trời
* Hát và vẽ về mặt trời theo hiểu biết của mình
- 5 HS lên bảng vẽ ông mặt trời
- Lớp vẽ vào vở bài tập
- Lớp NX đúng sai, đẹp,xấu
* Em biết gì về mặt trời?
- TL:
Trang 10GIAÙO AÙN LễÙP 2A
kiến
- Khi đóng kín cửa lớp ta có học đợc không?
- Vào những ngày nắng, nhiệt độ cao hay thấp,
ta thấy nóng hay lạnh?
- Vậy mặt trời có tác dụng gì?
c Hoạt động 3:
- Đa câu hỏi YC HS thảo luận rồi trình bày
- NX sửa sai
* Không nhìn trực tiếp vào mặt trời, phải nhìn
qua chậu nớc hoặc kính râm, khi đi nắng phải
đội mũ ,nón
d Hoạt động 4:
- Xung quanh mặt trời có những gì?
* KL: Quanh mặt trời có rất nhiều hành tinh
khác, trong đó có trái đất Các hành tinh đó đều
chuyển động xung quanh mặt trời và đợc mặt
trời chiếu sáng, sởi ấm Nhng chỉ có trái đất mới
có sự sống
đ Hoạt động 5:
- YC các hóm thảo luận và đóng kịch theo chủ
đề
- Về mùa hè cây cối xanh tơi, ra hoa kết quả
nhiều, vì sao vậy?
- Vì sao mùa đông cây cối rụng lá héo khô?
* KL: Mặt trời rất cần thiết cho sự sống, nhng
chúng ta phải biết bảo vệ mình để tránh ánh
nắng mặt trời làm ta bị cảm, sốt và tổn thơng
đến mắt
3 Củng cố dặn dò:
- VN: su tầm thêm những tranh ảnh về mặt trời
để giờ sau triển lãm
+Mặt trời có dạng cầu, giống quả bóng lửa…
+ Mặt trời có màu đỏ, sáng rực
+ Mặt trời ở rất xa trái đất
- Không học đợc, rất tối
- Nhiệt độ cao, ta thấy nóng vì mặt trời đã cung cấp sức nóng cho trái đất
- Chiếu sáng và sởi ấm
* TL nhóm:
- Khi đi nắng, em cảm thấy thế nào?
- Em nên làm gì để tránh nắng?
- Tại sao lúc trời nắng to không nên trực tiếp nhìn vào mặt trời?
- Muốn quan sát mặt trời ta làm thế nào?
* Trò chơi :Ai khoẻ mắt
- Xung quanh mặt trời có mâyvà các hành tinh khác./ Không có gì cả
* Đóng kịch theo nhóm
- Khi không có mặt trời thì điều gì sẽ xảy ra ?
- Vì có mặt trời chiếu sáng cung cấp độ ẩm
- Mùa đông thiếu ánh sáng
Thửự tử ngaứy 14 thaựng 4 naờm 2010
KEÅ CHUYEÄN
chiếc dễ đa tròn
A, Mục tiêu:
Sắp xếp đúng trậc tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại x[ tong đoạn của câu chuyện
B, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi gợi ý
C, Các hoạt động dạy học:
1, Bài cũ:
- Gọi 3 hs lên kể lại chuyện Ai ngoan sẽ đợc thởng
- Nhận xét đánh giá
2, Bài mới:
a, Giới thiệu bài
- 3 hs nối tiếp nhau kể lại câu chuyện