-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng -Häc sinh gi¶i nghÜa -Cho häc sinh gi¶i nghÜa -Häc sinh theo dâi -Gi¸o viªn viÕt mÉu -Häc sinh viÕt b¶ng líp + b¶ng con: -Hướng dẫn học sinh viết bảng con: [r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 30 thỏng 11 năm 2009
Tiết 1
Chào cờ
Chào cờ + Múa hát tập thể
Tiết 2 + 3
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 40+ 41:
i Mục đích yêu cầu:
A - Tập đọc
1 Mục tiêu chung:
- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
+ -./ đầu biết đọc phân biệt lời .3 dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: :Hai bàn tay lao động của con .3 chính là tạo nên của cải
- GDHS phải yêu quý sức lao động
- Đọc đúng 1- 2 câu trong bài
B Kể chuyện
*Mục tiêu chung:
- Sắp xếp lại các tranh( SGK) theo đúng trình tự và kể lại . từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ
-Nhìn tranh minh hoạ nêu . một vài chi tiết trong tranh
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ
- Đoạn h./ dẫn luyện đọc
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh HTL 10 dòng thơ đầu bài: Nhớ Việt Bắc
- Em hãy tìm những câu thơ cho thấy Việt Bắc rất đẹp?
- Nhật xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
- Dùng tranh minh hoạ giới thiệu
2 Luyện đọc
Hoạt động của trò
+ Tiện
Trang 2a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- GV ./ dẫn học sinh cách đọc:
+Giọng .3 kể:Chậm rãi, khoan
thai và hồi hộp…
+Giọng ông lão:Khuyên bảo,
cảmđộng…
dẫn học sinh luyện đọc và
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu :
-Học sinh tiếp sức đọc từng câu
-Sửa phát âm
*Đọc đoạn ./ lớp :
- HDHS chia đoạn
- Cho học sinh đoạn đoạn ./ lớp
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn:
O.3 Chăm, hũ, dúi, thản nhiên,
dành dụm…
+ Dúi: ." cho . không muốn
để .3 khác biết
- Em hãy đặt 1 câu có từ dúi
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc đoạn trong nhóm
-Nhận xét, đánh giá
-Học sinh nhắc lại cách đọc
-Học sinh đọc tiếp sức từng câu
đến hết
- 5 Học sinh đọc tiếp sức 5 đoạn
- HS nêu theo ý hiểu
-Ngân dúi cho em một chiếc kẹo
-Học sinh đọc nhóm đôi -Đại diện các nhóm thi đọc
- 1 HS đọc cả bài
- Theo dõi
- Đọc 1 cụmtừ
- Đọc 1 câu
- Tham gia vào nhóm
3 Tìm hiểu bài:
-Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
CH: Ông lão .3 Chăm buồn về
chuyện gì?
CH: Ông lão muốn con trai mình trở
thành .3 thế nào?
- GV chốt: Tự tìm kiếm nổi bát cơm
là tự làm, tự nuôi sống mình, không
phải nhờ vào bố mẹ
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 2
CH: Ông lão vứt tiền xuống ao để
làm gì?
-Học sinh đọc thầm thầm bài
- Ông buồn về con trai mình .3
biếng Học sinh đọc thầm bài
- Ông muốn con trai mình trở thành .3 siêng năng chăm chỉ
-Vì ông muốn xem những đồng tiền ấy có phải là do tự tay con trai
- Nhắc lại
Trang 3- Cho học sinh đọc thầm đoạn 3
CH: O.3 con đã làm lụng vất và
và tiết kiệm thế nào?
-Cho học sinh đọc thầm đoạn 4, 5
CH: Khi ông lão vứt tiền vào bếp
lửa .3 con đã làm gì?
CH; Vì sao .3 con lại phản ứng
vậy?
-Thái độ của ông lão thế nào khi
thấy con thay đổi?
-Câu hỏi (S GK): Dành cho HS
khá
-Cho học sinh rút ra nội dung bài
học?
-ở nhà em giúp mẹ những việc gì?
Tiết 2:
4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại đoạn 4,5
lời của các nhân vật
-Nhận xét và bình chọn, cho điểm
5 Kể chuyện
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b.HDHS kể chuyện:
Bài 1:Sắp xếp lại các tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện: Hũ
- 7./ dẫn học sinh sắp xếp lại 5
bức tranh
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 2: Kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo tranh minh hoạ
-HDHS dựa vào tranh đã sắp xếp
đúng để kể lại từng đoạn của câu
chuyện
-Nhận xét , bình chọn
mình làm ra không.Nếu thấy tiền của mình vứt đi mà không xót nghĩa là tiền ấy không phải tự tay mình làm ra
-Học sinh đọc thầm đoạn 3
Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày
. 2 bát gạo chỉ dám ăn một bát…
lửa để lấy tiền ra…
-Anh vất vả suốt 3 tháng mới làm
ra . ngần đấy tiền
- Ông .3 chảy cả ./ mắt
-Hai bàn tay lao động của con
.3 chính là tạo nên của cải
- HS liên hệ bản thân
-Học sinh thi đọc đoạn văn ( 3- 4 em)
-Học sinh nêu nhiệm vụ
-Học sinh quan sát các tranh ở SGK đã đánh số sắp xếp đúng thứ
tự của tranh , nêu miệng
- Thứ tự đúng của tranh là:3- 5 - 4
- 1 - 2
- Đọc yêu cầu -Học sinh tập kể từng bức tranh theo nhóm đôi
- HS thi kể ./ lớp +5 Học sinh kể lại 5 đoạn của câu chuyện
- Theo dõi
- Nhắc lại
- Đọc 2 câu văn
- Nhắc lại
- Quan sát bức tranh nêu tranh
vẽ gì?
Trang 4chuyện( Dành cho HS khá) chuyện theo tranh
VI Củng cố,Dặn dò:
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
-Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4:
Toán
Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
A Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có
$.J
- GDHS tự giác trong học tập
-Làm . phép cộng trong phạm vi 8
ii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
-Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh làm b/l+ b/con:
47 : 4
33 : 3
- Nhận xét-cho điểm
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy
a Giới thiệu bài
b.Giới thiệu phép chia - 7./
dẫn thực hiện phép chia số có ba chữ
số cho số có một chữ số
a Gv viết phép tính
648 : 3 = ?
- HDHS nhận xét số bị chia, số chia
là số có mấy chữ số
- GV ./ dẫn đặt tính và HDHS
cách thực hiện
+ Tính từ trái sang phải theo 3 ./
tính nhẩm là: chia , nhân, trừ: Mỗi
lần chia . một chữ số ở .T
( từ hàng cao đến hàng thấp
Hoạt động của trò
-Học sinh đọc phép tính
- HS nêu
+ Tiện
-Theo dõi
6 + 2 = 8
Trang 5648 3
6 216
04 3 18 18 0 648 : 3 = 21 - Đây là phép chia hết( số $ cuối cùng là 0) -Lần 1: Tìm chữ số thứ nhất của .T ( 2) -Lần 1: Tìm chữ số thứ hai ở .T ( 1) -Lần 3:Tìm chữ số thứ ba ở .T ( 6) * Giới thiệu phép chia : 236 : 5= ? - HDHS .T tự trên - Đặt tính - Cách tính -Lần 1: Tìm chữ số thứ nhất của .T ( 4) -Lần 1: Tìm chữ số thứ hai ở .T ( 7) 236 5 20 47
36 35 1 236 : 5 = 47 ( $ 1) - Cho HS so sánh giữa ví dụ thứ với ví dụ thứ hai - ở VD 1là phép chia hết, ở VD 2 là phép chia có $., - Số $ so với số chia thế nào? * R.# ý: ở lần chia thứ nhất có thể lấy 1 chữ số hoặc phải lấy 2 chữ số c.Thực hành Bài 1: ( 72) Tính - Học sinh đọc yêu cầu - 7./ dẫn HS làm bài - Cho HS nhận xét về các phép chia trên - Học sinh thực hiện và nhắc tiếp sức *6chia 3 . 2, viết 2. 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0 *Hạ 4; 4 chia 3 . , viết 1 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 * Hạ 8, . 18; 18 chia 3 . 6, viết 6 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0 - HS thực hiện và nhắc tiếp sức - Học sinh đọc yêu cầu -HS làm b/l + b/c: 872 4 375 5 8 218 35 75 07 25
4 25
32 0
32
5 + 3 = 8
4 + 4= 8
7 + 1 = 8
Trang 6- Nhận xét, sửa sai
Bài 2 ( 72) Bài toán
-Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích, tóm tắt và giải
bài toán
-Nhận xét, chữa bài
Bài 3( 72)Viết ( Theo mẫu)
-Học sinh đọc yêu cầu
-Cho học sinh làm bài
0
485 5 230 6
45 97 18 38
35 50
35 48
0 2 -Học sinh đọc yêu cầu -Học sinh phân tích và làm bài bảng lớp + bảng con
Bài giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 ( hàng) Đáp số : 26 hàng
-Học sinh đọc yêu cầu -Học sinh làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả
2 + 6 = 8
- Làm theo bạn
Giảm 8 lần 432: 8 =54m 888:8 =111kg 600: 8=75 giờ 312: 8=39 ngày Giảm 6 lần 432: 6 =72m 888: 6=148kg 600: 6=100 giờ 312: 6=52 ngày
- Nhận xét,sửa sai
IV Củng cố,dặn dò:
-Nêu lại nội dung bài học
-Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 5
Thể dục (Tiết 2 buổi chiều) (Đ/c Yến soạn giảng)
_
Tiết 6
Đạo đức (Tiết 4 buổi chiều) (Đ/c Lê Quang soạn giảng)
_
Thứ ba ngày 1 thỏng 12 năm 2009
Tiết 1
Toán
Tiết 72: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
( tiếp theo)
Trang 7I.Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số vhợp .T có chữ số
0ở hàng đơn vị
- Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
-Làm . phép tính trừ trong phạm vi 9
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Bảng phụ
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, giấy nháp
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
-Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
-Gọi học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con:
905 : 5
230 : 6
-Nhận xét , cho điểm
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép chia
a 560 : 8 = ?
- HDHS nhận xét số bị chia, số
chia là số có mấy chữ số
- GV ./ dẫn đặt tính và HDHS
cách thực hiện
+ Tính từ trái sang phải theo 2
./ tính nhẩm là: chia, nhân, trừ:
Mỗi lần chia . một chữ số ở
.T
( từ hàng cao đến hàng thấp
560 8
56 70
00
0
0
560 : 8 = 70
- Đây là phép chia hết ( số $ cuối
cùng là 0)
Hoạt động của trò
-Học sinh đọc phép tính
- HS nêu
- Học sinh thực hiện và nhắc tiếp sức
*56chia 8 . 7, viết 7;
7 nhân 8 bằng 56; 56 trừ 56 bằng 0
*Hạ 0; 0 chia 8 . 0 , viết 0
0 trừ 0 bằng 0
Học sinh đọc
+ Tiện
9 - 1 = 8
Trang 8b 632 : 7 = ?
- HDHS .T tự trên
- Đặt tính
- Cách tính
632 7
63 90
02 0
2
632 : 7 = 90 ( $ 2) * R.# ý: ở lần chia thứ hai số bị chia bé hơn số chia thì viết 0 ở .T theo lần chia đó 3 Bài tập Bài 1 ( 73):Tính -Học sinh đọc yêu cầu -Nhận xét, sửa sai Bài 2 ( 73): Bài toán - Cho sinh đọc yêu cầu - Học sinh phân tích, tóm tắt và giải bài toán -Nhận xét, chữa bài -Học sinh đọc phép tính - HS nêu - Học sinh thực hiện và nhắc tiếp sức -Học sinh đọc yêu cầu -Học sinh làm bài bảng lớp bảng con 350 7 420 6 35 50 42 70
00 00
0 0
0 0
490 7 725 6 49 70 6 120
00 12
0 12
0 05
0
5
-Học sinh đọc yêu cầu
-Học sinh làm bài b/l+ b/c:
Tóm tắt
Một năm : 365 ngày Một tuần : 7 ngày Năm đó:….tuầnlễ? ngày?
Bài giải
Thực hiện phép chia có
365 : 7 = 52 ( $ 1) Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1
ngày
Đáp số: 52 tuần và 1 ngày
9 - 2 = 7
9 - 3 = 6
9 - 4 = 5
- Làm theo bạn
Trang 9Bài 3 ( 73): Đ- S
-Gọi học sinh đọc yêu cầu -Học sinh đọc yêu cầu
-Học sinh làm bài theo nhómđôi, báo cáo kết quả
Phần a : Đúng Phần b : Sai
- Tham gia vào nhóm
4 Củng cố, dặn dò:
-Hệ thống lại nội dung bài
-Nhận xét giờ học
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Chính tả ( nghe- viết)
Tiết 27:
i Mục đích , yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/uôi
+ Làm đúng bài tập 3a
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
-Nhìn chép đúng 1- 2 câu trong bài, làm . bài tập theo bạn
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, bảng, vở iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
-Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
-Đọc từ : đèo cao, sợi dang
-Học sinh viết bảng lớp + bảng con
-Nhận xét- sửa sai
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 &O% dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
-Lời nói của .3 cha . viết
thế nào?
Hoạt động của trò
-Học sinh theo dõi -1-2 Học sinh đọc bài viết -Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng
-Theo dõi
Trang 10bày và viết bài
-Giáo viên cho học sinh viết một
số từ khó
-Nhận xét, sửa sai
b Học sinh viết bài
-GV đọc bài cho học sinh viết
bài
-Theo dõi học sinh viết
-Nhắc nhở thế ngồi viết
c Chấm chữa
-Giáo viên đọc lại bài
-Giáo viên thu bài
-Chấm 5, 6 bài chấm tại lớp
-Nhận xét,đánh giá
3 &O% dẫn học sinh làm bài
tập
a Bài tập 2: Điền vào chỗ
trống ui hay uôi:
-Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Nhận xét, sửa sai
a Bài tập 3a: Tìm các từ
-Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Học sinh viết một số từ khó b/l+
b/c:đang, !.k lửa,vất vả…
-Học sinh viết bài vào vở
-Học sinh dùng bút chì soát lỗi -Thu bài
-Học sinh đọc yêu cầu -Lớp chia làm 2 nhóm học sinh thi làm
Lời giải:
-Mũi dao, con muỗi -Hạt muối, múi .k
-Núi lửa, nuôi nấng -Tuổi trẻ, tủi thân -Học sinh đọc yêu cầu -Học sinh làm bài phần a bảng lớp + VBT, báo cáo kết quả
-Sót -Xôi -Sáng
- Viết b/c theo bạn
- Nhìn chép vở
- Theo dõi
- Làm theo bạn và
đọc: mũi dao, con muỗi
- Làm theo bạn
4 Củng cố, dặn dò:
-Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay viết sai
-Nhận xét giờ học
-Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Ngoại ngữ
(Đ/c Lý soạn giảng) Tiết 4
Tập viết
Tiết 15: Ôn chữ hoa L
i Mục đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
Trang 11- Viết đúng chữ hoa L (2dòng); viết đúng tên riêng Lê Lợi (1dòng) và viết câu ứng dụng: Lời nói … cho vừa lòng nhau (1lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- Chữ viết rõ ràng, J đối đều nét và thẳng hàng; biết nối nét giữa các chữ viết với chữ viết C trong chữ ghi tiếng.
- Giáo dục HS viết chữ đẹp, giữ vở sạch
- Viết .T đối đúng mẫu chữ hoa L, từ và câu ứng dụng
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Mẫu chữ L
- Tên riêng : Lê Lợi và câu ứng dụng
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng
iii Các hoạt động dạy và học.
I ổn định tổ chức
-Hát
II Kiểm tra đầu giờ
-Gọi 2 học sinh lên bảng viết chữ K, Yết Kiêu
-Kiểm tra vở viết của HS
-Nhận xét, đánh giá
III Bài mới.
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 &O% dẫn viết trên bảng
con
a Luyện viết chữ hoa
- Cho HS tìm các chữ hoa có
trong bài
- GV viết mẫu các chữ L kết
hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- Nhận xét, sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Lê Lợi
- Giáo viên viết mẫu Lê Lợi
- GV Giới thiệu::Lê Lợi (1385-
1433) là một vị anh hùng dân
tộc có công lớn đánh đuổi giặc
Minh …
- 7./ dẫn học sinh viết bảng
con
- Nhận xét,sửa sai
Hoạt động của trò
-Học sinh tìm các chữ hoa: L
- Theo dõi
- Viết b/l+ b/c:
- Học sinh đọc : Lê Lợi
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng lớp + b/c:
+ Tiện
- Theo dõi
- Viết theo bạn
- Viết b/c:
Lê Lợi
Trang 12-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
-Cho học sinh giải nghĩa
-Giáo viên viết mẫu
con: Lời nói, Lựa Lời
-Nhận xét- sửa sai
3 &O% dẫn viết vở
-Giáo viên nêu yêu cầutrong vở
tập viết
-Quan sát, uốn nắn, nhận xét
4 Chấm chữa
-Giáo viên thu 5 bài chấm tại
lớp
-Nhận xét- tuyên $.T
-Học sinh giải nghĩa -Học sinh theo dõi -Học sinh viết bảng lớp + bảng con:
-Học sinh viết bài vào vở
-Thu bài
- Viết b/c theo bạn
- Viết vở
4 Củng cố,dặn dò:
-Cho học sinh viết lại các chữ hay viết sai, ." đẹp
-Nhận xét giờ học
-Về nhà các em học bài và viết phần ở nhà vào vở
Thứ tư ngày 2 thỏng 12 năm 2009
Tiết 1
Tập đọc
Tiết 42: Nhà rông ở Tây Nguyên
A Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- -./ đầu biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông
Tây Nguyên
- Hiểu đặc điểm nhà rông và những sinh hoạt cộng đồng ở Tây Nguyên gắn với nhà rông
* Mục tiêu riêng: Em
-Đọc đúng 1- 2 câu trong bài, nhắc lại . ND bài
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
-SGK, trang minh hoạ,
2 Học sinh:
-Sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy và học.
I ổn định tổ chức
-Hát
II Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh đọc nối tiếp 2 đoạn bài: Hũ bạc của .3 cha