1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án 2 buổi Tuần 3 Lớp 1

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 262,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập: Bài 1: Nối tranh với tiếng - GV nêu yêu cầu bài tập 1 - Yêu cầu HS nối - Nhận xét Bài 2: Điền vào chỗ trống ô hay ơ GV viết bài tập 2 lên bảng yêu[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

 ngày 30/8/ 2010  ngày 03/9/ 2010

Chào !" 1 Chào !"

# #$% 2 Bài 8: L – h &)* tranh, SGK

# #$% 3 Bài 8: L – h &)* tranh, SGK

SÁNG

1 23! 4 5 gàng 61! 67 8#% 1) Tranh, VBT L.T #$% 1 Ôn: L – h &; con, VBT

L Toán 2 Ôn: Các 6= % 1 – 5 &; con, VBT TNXH 3 0 ? @#% các A?% xquanh Tranh SGK

2

8

30

DEF

TC dân gian 4

 H công 1 Xé dán HCN, hình tam giác #M* % N!*  dán

# #$% 2 Bài 9: O – C &)* tranh, SGK

# #$% 3 Bài 9: O – C &)* tranh, SGK

3

8

Toán 4 ' $ %?P &Q 2 dùng, SGK Toán 1 Bé * GM bé &Q 2 dùng

# #$% 2 Bài 10: Ô – S &)* tranh, SGK

# #$% 3 Bài 10: Ô – S &)* tranh, SGK

SÁNG

' H công 4  T! hành #M % H công

L Toán 1 ' $ %?P &Q 2 dùng, SGK L.T #$% 2 Ôn: O – C U bài %?P* Bcon

Âm  1! 3 W"# @1 vui múa ca Song loan, %+=

4

9

01

DEF

TH %+" em 4

# #$% 1 Bài 11: Ôn %?P &)* tranh, SGK

# #$% 2 Bài 11: Ôn %?P &)* tranh, SGK Toán 3 'N * GM YN &Q 2 dùng, SGK

SÁNG

' [ G\! 4 Ôn Y $ 0

L T #$% 1 Ôn: Ô – S U Y $ A#%* Bcon

L TNXH 2 Ôn: 0 ? @#% các A?% xq U bài %?P* SGK L.Âm  1! 3 Ôn: W"# @1 vui múa ca Song loan, %+=

5

9

02

DEF

K/C 21 23! 4

# #$% 1 Bài 12: i – a &)* tranh, SGK

# #$% 2 Bài 12: i – a &)* tranh, SGK Toán 3 ' $ %?P &Q 2 dùng, SGK SÁNG

Sinh 1% 4 0 ? xét % ] GV ch

6

9

03

DEF

H 4 Sinh 1% 2Q# sao

1

Trang 2

GV:

Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt:

Bài 8: L H (2 tiết)

I Mục tiêu: Đọc  l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng Viết  l, h, lê, hè (viết  1/2

số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1) Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Le le

HS khá: @A đầu nhận biết  nghĩa 1 số từ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết  đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh ảnh bộ tranh dạy vần và trong SGK III Hoạt dộng dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

Nhận xét ghi điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Ghi bảng l Phát âm mẫu lờ

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy l Lấy thêm âm ê

đặt sau âm l Đọc mẫu lê

- Tiếng lê có mấy âm ghép lại?

Đánh vần mẫu lờ - ê - lê Đọc trơn mẫu lê

- Giới thiệu tranh từ khoá

HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng:

- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

HĐ3: =A dẫn viết bảng con

L và h có điểm gì giống, khác nhau

- Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết

- Quan sát uốn nắn HS viết

Lưu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét nối giữa

l và ê, h và e, t thế ngồi viết

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng.

- Đọc mẫu

Lưu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩy.

2 Luyện viết: =A dẫn viết (VTV)

7$ ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách các

con chữ

3 Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo luận

theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh

Giợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Hai con vật đang

bơi giống con gì ?

KL: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng

- Đọc viết ê, v, bê, ve

Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)

- Lấy cài l

- Ghép bảng cài lê Đọc

Đánh vần (tổ,lớp, cá nhân).Đọc lê

- Quan sát tranh

- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng

- So sánh

- Viết vào bảng con

- Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát Đọc câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK

- Viết bài

Viết 1/2 số dòng quy định

- HSKG viết đủ

- Quan sát

- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')

- Một số cặp lên trình bày

Trang 3

giống vịt trời  nhỏ hơn , chỉ có một vài nơi ở

A ta

III Củng cố dặn dò:

Trò chơi: Tìm chữ l, h có trong bài Nhận xét dặn

dò về nhà

- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần

- Thi tìm

Đạo đức:

Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)

I Mục tiêu: Nêu  một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích

của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

HS khá: Phân biệt  giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và D gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức 7 chải đầu.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện

điều gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Chọn và nêu tên các bạn trong tổ có đầu tóc,

KL: GV nhận xét và khen HS  bình chọn

HĐ2: =A dẫn HS làm bài tập:

Bài1: Y/cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem bạn

nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?

+ Nêu kết quả thảo luận =A dẫn HS nhận xét

KL: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo quần rách cần

nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho ngay ngắn; sửa

lại ống quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc thì các

bạn sẽ gọn gàng, sạch sẽ

Bài2:Y/cầu HS lựa chọn trang phục đi học cho 1 bạn

nam, 1 bạn nữ Nêu cách chọn của mình

- =A dẫn HS nhận xét

KL: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ,

gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,

đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

III Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học

Dặn giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch

sẽ Chuẩn bị cho bài sau

- 1 hS nêu

- 2 hS nêu

- HS quan sát theo tổ và nêu

- Vài HS nêu

+ HS thảo luận theo cặp

+ Vài cặp HS nêu

- HS nhận xét

+ HS làm cá nhân

+ Vài HS nêu

- HS nhận xét

Luyện Tiếng Việt:

ễn: L – H

I Mục tiờu: H != cỏch 25! và A#% : ụ ,  Tỡm 2X tờn  b 2 A?% cú ! 3, õm l, h

- Làm %=% AU bài %?P

Trang 4

GV:

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: 0 d! Y1# tờn bài 5!

II Bài mới: #N# % #$ bài

: 5! bài SGK

- Cho HS LU sỏch 25!

N Ge A#% @; con

- GV cho HS YM @; con - GV 25! : e, ờ, v, ve, bờ

- Tỡm õm e, ờ,trong cỏc %# sau : vố, Ag* ve, bờ, Ah*

@g* @ 0 ? xột

: N Ge làm AU bài %?P

Bài 1: 0=# tranh AN# %#

- GV nờu yờu !] bài %?P 1

- Yờu !] HS =#

- 0 ? xột

Bài 2: #g vào ! j %+= ụ hay 

GV A#% bài %?P 2 lờn @; yờu !] HS quan sỏt

tranh và 2#g sao cho 2X õm vào ! j ! ML 2[

thành %# 2X Lờ, hộ, k

- 0 ? xột

Bài 3: #% 'g 1 dũng, k 1 dũng

Trũ ! #: 5! nhanh  b %# cú ! 3, õm l, h

Cỏch ! # GV !]L trờn tay LQ% 6= %#   lờ,

Yg* Ym* k* hố, g*

-GV # lờn @M% no ! b nào, !] HS 25! to ! b 2c

- &1 nào 25! 2X* nhanh, @1 2c 67 % d

- 0 ? xột - Tuyờn G

III Dặn dũ: g nhà %?P 25! Y1# bài: L, h

- Xem %+N! bài %#P theo: o, c

- L, h

- 5! cỏ nhõn- 2 thanh

- HS A#% @; con

- HS tỡm - 1! chõn

- ; YNP làm vào AU bài %?P

- 2 HS lờn @; 2#g

^'NP làm vào AU

- HS A#% vào AU

- HS tham gia trũ ! #

Luyện toán:

Luyện các số từ: 1 5.

I Mục tiêu: Giúp HS: Nhận biết số  1, 2, 3, 4, 5 Đọc , viết , đếm các số 1, 2, 3, 4, 5

II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng bảng con và vở ô li

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

1 Nhận biết số 

-Tìm cho cô trong lớp ta có cái gì chỉ có 1?

- Cơ thể em có mấy tay , mấy chân , mấy

- Có một bàn giáo viên, một cô, một ảnh bác Hồ…

- Có 2 tay , 2 chân , 2 mắt Con bò , con trâu , con chó …

Trang 5

mắt? Những con vật nào có 4 chân? Bàn tay,

chân em có mấy ngón?

2 Đếm số, vị trí số

- Ghi bảng: 1,…, … ,4, 5

5,…, …., …,1

- Yêu cầu HS lên điền số còn thiếu vào chỗ

chấm

- Yêu cầu HS đếm xuôi , đếm 

Số 1 đứng liền sau số nào ?

Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào là số bé nhất?

số nào là số lớn nhất?

3 Viết số

- =A dẫn viết số: 1 , 2 , 3, ,4 ,5

7$ ý: Các chữ số  viết độ cao 2 ô li

- =A dẫn HS viết vào bảng

- Nhận xét chữa lỗi cho HS

- =A dẫn viết vào vở

7$ ý : Mỗi số một dòng

III Củng cố dặn dò:

- Bàn tay, bàn chân có 4 ngón

- Lên điền số

- Đếm số ( đếm xuôI , đếm  )

- Số 1 đứng liền sau số 2

- Số 1 là số bé nhất , số 5 là số lớn nhất

- Theo dõi

- Viết vào bảng con

- Viết vào vở ô li

Tự nhiên và xã hội:

Nhận biết các vật xung quanh

I Mục tiêu: Hiểu  mắt, mũi, tai, w( tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết 

các vật xung quanh HS khá: Nêu  ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của T(

có một giác quan bị hỏng

II Đồ dùng: Một số vật thật để HS chơi trò chơi: Nhận biết các vật xq.Tranh minh hoạ

trong sgk

III Hoạt động dạy học:

- Để giữ gìn Skhoẻ và nhanh lớn em cần nhớ thực hiện điều gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Quan sát vật

- GV cho HS qsát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông hoa hồng, cốc

A nóng, cốc A lạnh, quả bóng

xét, bổ sung GV nhận xét

Chúng ta nhìn, nghe, ngửi, nếm, sờ các vật xquanh bằng gì?

KL: Để nhận biết các vật xung quanh chung ta phải sử dụng:

Mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), w( (vị giác),

tay (xúc giác)

HĐ2: Thảo luận nhóm

- GV chia nhóm và hdẫn HS cách thảo luận Y/cầu mỗi nhóm

- HS nêu

- HS quan sát

- Vài HS thực hiện HS nêu

- HS theo dõi

Trang 6

GV:

thảo luận 1 câu hỏi:

Nhờ đâu mà bạn biết  màu sắc của một vật? Nhờ đâu mà

bạn biết  hình dáng của một vật? Nhờ đâu mà bạn biết

 mùi vị của thức ăn? Nhờ đâu mà bạn biết  1 vật cứng

mềm? Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót hay tiếng chó

- GV hỏi cả lớp: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị

hỏng? Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc? Điều gì

sẽ xảy ra nếu mũi, w( da của chúng ta mất hết cảm giác?

- =A dẫn HS nhận xét, bổ sung

- KL: Nhờ có các giác quan mà chúng ta nhận biết  các

vật xung quanh Nếu 1 trong các giác quan bị hỏng thì ta sẽ

không nhận biết đầy đủ  các vật xung quanh Vì vậy

chúng ta cần phải bảo vệ và giữ vệ sinh an toàn cho các giác

quan của cơ thể

III Củng cố dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Nhắc HS giữ gìn vệ sinh và bảo vệ các giác quan

Các nhóm thảo luận

Cử đại diện trình bày

Nhận xét bổ sung

Thủ công:

Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 2)

I. Mục tiêu: Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác Xé, dán  hình chữ nhật, hình

tam giác T xé có thể D thẳng, bị răng D Hình dán có thể D thẳng HS khéo

khác

II Đồ dùng: Bài xé mẫu Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

- GV kiểm tra đồ dùng môn học của HS Nhận xét

II Học sinh thực hành:

- GV nhắc lại cách xé, dán hình chữ nhật và hình tam

giác đã học

- Gọi HS nhắc lại cách xé hình chữ nhật và hình tam

giác

- Cho HS thực hành xé, dán hình chữ nhật, hình tam

giác

Yêu cầu HS vẽ theo 2 cách Xé, dán hình chữ nhật

Xé, dán hình tam giác

- Yêu cầu HS dán phẳng, đẹp

xét, đánh giá bài của bạn

III Củng cố dặn dò:

HS theo dõi

- HS nêu HS tự làm

- HS xé và dán hình cho phẳng

đẹp

- HS bày theo tổ

Trang 7

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau

Tiếng việt:

Bài 9: O - C.

I Mục tiêu: Đọc  o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng Viết  o, c, bò, cỏ Luyện nói

từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: vó bè

II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh BDD và trong SGK.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc lê, hè, hẹ Yêu cầu HS đọc chữ vừa

viết và đọc bài trong SGK Nhận xét ghi điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu âm O gồm một nét cong kín

- Phát âm mẫu O Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài O

- Quan sát nhận xét trên bảng cài của HS

- Yêu cầu chọn âm b đặt trớc âm o dấu huyền đặt trên

đầu âm o Y/cầu HS đọc thầm trên bảng cài tiếng vừa

ghép Ghi bảng bò Đọc mẫu bò

Tiếng bò có âm gì và dấu gì ghép lại

- Đánh vần mẫu bờ - o - bo - huyền - bò Sửa sai đvần

- Giới thiệu tranh tiếng khoá

* Giới thiệu âm c (tiến hành tơng tự âm o)

HĐ2: Hớng dẫn đọc tiếng ứng dụng

(cách tiến hành tơng tự bài trớc)

HĐ3: Hớng dẫn viết o, bò, c, cỏ

-Hớng dẫn viết mẫu Hớng dẫn học viết (Viết chữ trên

không trung) Yêu cầu viết vào bảng con Nhận xét sửa

lỗi cho HS

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

2 Luyện viết

- Hớng dẫn HS viết vào VTV 1

Lu ý: T thế ngồi và cách cầm bút viết, qui trình viết

3 Luyện nói (Cách tiến hành tơng tự các bài trớc)

Gợi ý : Trong tranh em thấy những gì? Vó bè dùng để

làm gì ? Vó bè thờng đặt ở đâu ? …

III Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học

Dặn học bài và xem trớc bài: Ô, C

- Viết vào bảng con (tổ 1: lê; tổ 2: hè; tổ 3: hẹ) Đọc

- Quan sát

- Phát âm O (cá nhân, tổ, lớp)

- Mở đồ dùng cài O

- Chọn cài tiếng bò

- Đọc thầm bò

Đọc (cá nhân, lớp, tổ)

- Phân tích tiếng bò

- Đánh vần (lớp, tổ, cá nhân)

- Đọc bò

- Quan sát

- Quan sát

-Viết vào bảng con

- Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng, đọc bài trong SGK

-Viết vào vở

HS luyện nói theo cặp

Toán:

Luyện tập

Trang 8

GV:

I Mục tiêu: Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.

II Đồ dùng: Bảng con, Vở ô li, VBT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

Điền số? Đọc số

II Bài mới: Giới thiệu bài

=A dẫn HS luyện tập:

Bài1: Số?

- GV hỏi: Muốn điền số ta làm  thế nào? Y/cầu HS

đếm hình rồi điền số thích hợp vào ô trống

Gọi HS nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là,

2 tam giác, 4 bông hoa Cho HS đổi bài kiểm tra

- Yêu cầu HS nhận xét bài

Bài2: Số?

1 2 3 4 5

- Đọc lại kết quả Gọi HS nhận xét bài

Bài3: Số?

-Yêu cầu HS tự điền các số vào ô trống cho phù hợp

- Gọi HS đọc lại các dãy số Cho HS nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- GV chấm bài; nhận xét bài làm của HS

- Dặn HS về nhà làm bài tập

- HS điền, đọc số

HS thực hiện theo yêu cầu

HS đọc bài

Thứ 4 ngày 1 tháng 9 năm 2010

Toán:

Bé hơn Dấu <

I Mục tiêu: Bớc đầu biết so sánh số lợng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các

số

II Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng các nhóm đồ vật tự làm III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết các số từ 1 – 5

Số 4 đứng liền sau số nào? Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: =A dẫn HS nhận biết dấu bé ( < )

- Gắn lên bảng bên trái một quả cam, bên phải 2 quả

cam Một quả cam so với hai quả cam thì ntn?

- Đọc viết 1, 2, 3, 4, 5

- Số 4 đứng liền sau số 3

- Quan sát

- So sánh một quả cam ít hơn hai quả cam

Trang 9

- [ tự với một con gà so với hai con gà, một hình

tròn với hai hình tròn, và các vật mẫu khác hai với ba,

ba với bốn, bốn với năm

- Một ít hơn hai ta nói một bé hơn hai và viết 1 < 2

Giới thiệu dấu bé < Viết mẫu <

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Viết dấu bé

7$ ý: Điểm đặt bút và chiều đi của các nét

Bài 2: =A dẫn làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: =A dẫn HS làm vào VBT

- Học sinh làm xong yêu cầu đổi vở cho nhau KT

Bài 4: Chuyển vào tiết luyện buổi chiều

III Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học

dặn chuẩn bị tiết sau

- So sánh

- Đọc một bé hơn hai

- Đọc - viết vào bảng con

- Viết dấu bé vào VBT toán

- Hai em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào bảng con

- Làm bài vào vở

- Đổi chéo vở K

Tiếng việt:

Bài 10: Ô - Ơ (2 tiết)

I Mục tiêu: Học sinh đọc  ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng Viết  ô, ơ, cô, cờ

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ trong bài (SGK).

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết bài 9

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Ghi bảng: ô Phát âm mẫu ô Lệnh chọn cài ô

-Dùng kí hiệu Đánh vần mẫu cờ - ô - cô Đọc trơn

Giới thiệu tranh từ khoá

c =A dẫn viết mẫu: Ô Cô Ơ Cờ

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

a Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu úng dụng

b Luyện viết

c Luyện nói theo chủ đề

- Gọi một số cặp lên trình bày, chỉnh sửa HS viết thành

câu

III Củng cố, dặn dò: Trò chơi tìm tiếng chứa âm vừa

học Nhận xét dận dò về nhà

- Xem và chuẩn bị bài: i, a

- Đọc: bài o, c Viết: cỏ, bò

- Quan sát so sánh: ô với o

- Phát âm

- Mở đồ dùng cài ô Cài, cô,

đọc Phân tích tiếng cô.Đánh vần Đọc: cô

- Quan sát

Quan sát - so sánh

- Viết vào bảng con

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- Viết vào vở tập viết

- Quan sát tranh

- Thảo luận (hỏi đáp theo cặp)

- Tham gia vào trò chơi

Trang 10

GV:

LuyÖn thñ c«ng:

Thùc hµnh

I Mục tiêu: Giúp HS @#% cách xé thành % 1 hình ! b  ?%* hình tam giác Giáo G\! HS

#b YNP 61! sau khi 5!

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: - 5# HS  d! Y1# tên bài 2p 5! ?

II Bài ôn: #N# % #$ bài

GV 5# HS  d! lai cách nh hình ! b  ?% , hình tam giác

- GV A7 lên @; ^ N Ge Y1# qui trình xé hình ! b

 ?% , hình tam giác

Cho HS YM #M màu ra %?P nh - GV theo dõi và giúp 2s

 b em  trong YNP

- Cho HS %?P xé hình +"# n t# %" #M

0 ? xét cách xé !H, HS

- N Ge HS cách dán hình: Bôi  sau Lu% trái %"

#M màu - Dán vào AU

 ML bài -  ? xét

III Dặn dò:

- g nhà %?P xé , dán Y1# các hình 2p 5!

- xem %+N! bài %#P theo

-

- Xé, dán hình ! b  ?%* hình tam giác

- 4,5 HS  d! Y1#

- HS theo dõi

- HS nh trên #M

- HS xé hình

- HS dán hình

Luyện toán:

Luyện tập

I Mục tiêu: &#% 6w G\ các GM < , > và các % bé * YN  khi so sánh 2 6= @N!

2] @#% G#m 21% 6T so sánh theo hai quan $ bé  và YN 8!c 2<3 thì có 3>2)

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: 0 d! tên bài 5!

#g GM >,< vào ! j ! ML

II Bài ôn: #N# % #$ bài

: N Ge Y $ %?P 8N Ge làm bài %?P U VBT)

Bài 1: GV nêu yêu !] 25! !]

- cho HS làm bài GV theo dõi giúp 1 6= HS 

- Em có  ? xét gì Ag n% C ; so sánh U !Q% % 3  M%

3 < 4 và 4 > 3 ?

KL: AN# 2 6= @M% no khác nhau ta luôn tìm 2{! LQ% 6=  t

 và LQ% 6= YN 

Bài 2: 5# HS 25! !]  N Ge {# LU HS làm bài

- HS làm @; con

HS làm @; con 5>3, 5>1, 5>4, 4>3

- HS %+; Y"# theo hs #[

... %?P* SGK L.Âm  1! Ôn: W& #34 ;# @1 vui múa ca Song loan, %+=

5

9

02< /small>

DEF

K/C 21 23 !

# #$% Bài 12 : i – a &)*... toán:

Luyện số từ: 5.

I Mục tiêu: Giúp HS: Nhận biết số  1, 2, 3, 4, Đọc , viết , đếm số 1, 2, 3, 4,

II Đồ dùng: Sử dụng đồ dùng học toán...

I Mục tiêu: &#% 6w G\ GM < , > % bé * YN  so sánh 6= @N!

2] @#% G#m 21 % 6T so sánh theo hai quan $ bé  YN 8!c 2& lt ;3 có 3& gt ;2)

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:18

w