1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn Lớp 4 Tuần 13

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 101,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho HS yếu nêu lỗi và cách sửa -Cho HS đổi bài trong nhóm kiểm tra sửa lôĩ -Quan sát giúp đỡ HS chữa lỗi * Gọi 1 vài HS đọc bài làm tốt -Cho HS trao đổi về cái hay của đoạn văn, bài vaê[r]

Trang 1

Tuần 13

Thứ hai, ngày 12 tháng 11 năm 2007

TẬP ĐỌC Ngươì tìm đường lên các vì sao

I-.Mục tiêu:

1.Đọc trôi chảy , lưu loát toàn bài.Đọc trơn tên riêng nước ngoài Xi-ôn- cốp-xki Biết đọc bài với giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục

2.Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-X ki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 30 năm đã thể hiện thành công mơ ước tìm

đường đến các vì sao

II.Đồ dùng

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III.Các hoạt động dạy – học

A/ Kiểm tra

B/ bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Đọc đúng

* GV chia 4 đoạn

Đ1:từ đầu đến mà vẫn bay được

Đ2:Từ để tìm tiết kiệm thôi

Đ3:Từ đúng là các vì sao

Đ4: còn lại

-Luyện đọc từ khó:Xi-Ôn-Côp-Xki, ngã gãy

chân,

-đọc cao giọng ở các câu hỏi trong bài

HD HS đọc thầm chú giải, giải nghĩa từ

b) Đọc hiểu

*Đoạn1: H? Câu 1 SGK

H? Khi còn nhỏ, ông đã làm gì để có thể bay

được?

H?Theo em, hình ảnh nào đã gợi ước muốn tìm

cách bay trong không trung của Xi-ôn-cốp-xki?

LK: Ươc mơ của Xi-on-cốp-xki

* Nghe và đánh dấu đoạn -HS dùng viết chì đánh dáu trong sách

-HS đọc đoạn nối tiếp (HS yếu) -Đọc cá nhân nhũng từ khó.(HS yếu)

-Cả lớp đọc thầm chú giải và 1 vài

em giải nghĩa theo đoạn

-Cá nhân(HS yếu,TB) Từ nhỏ ông đã mơ ước được bay lên bầu trời -Cá nhân:Trả lời

Trang 2

H? Để tìm hiểu điều bí mật đó,Xi-ôn cốp-xki đã

làm gì?

H? Câu 2 SGK

H? câu 3 SGK

LK:Xi-ôn cốp-xki thành công vì ông có ước mơ

đẹp: chinh phục các vì sao và ông có quyết tâm

thực hiện ước mơ đó

*Đoạn 4

-H?:Câu 4 SGK

KL:Sự thành công của Xi-ôn-cốp-xki

-GV giới thiệu thêm về Xi-ôn-cốp-xki

H? Câu 4 SGK

-Nhận xét chốt lại tên trên

c) Đọc diễn cảm

-Giọng đọc:Trang trọng, cảm hứng ngợi ca,

khâm phục

-Nhấn giọng các từ ngữ nói về ý chí, nghị

lực,khao khát hiểu biết của Xi-ôn- cốp-

xki:nhảy qua,gãy chân,vì sao,không biết bao

nhiêu,hì hục,

*Đọc diễn cảm đoạn:”Từ nhỏ trăm lần”

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-Nhận xét khen những HS đọc hay

C/ Củng cố ,dặn dò

H? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

-Nhận xét rút ra ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi

nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-X ki nhờ khổ

công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 30 năm đã

thể hiện thành công mơ ước tìm đường đến các

vì sao

-Liêm hệ:

-Dặn HS về nhà đọc thêm

-HS nhắc lại ý 1

-Cá nhân: Oâng sống rất kham khổ đọc bao nhiêu là sách Làm thí nghiệm rất nhiều và sống tiết kiệm -Cá nhân: đọc thầm trả lời

-Vì ông có nghị lực lòng quan tâm thực hiện ước mơ

-Nghe , hiểu

-HS làm cá nhân phát biểu : -Lớp nhận xét

* Nối tiếp đọc 4 đoạn của bài -lớp nhận xét ,tìm giọng đọc.từ nhâùn giọng

-N2: Luyện đọc diễn cảm đoạn=> thi đọc trước lớp.(Khuyến khích HS yếu, TB)

-Cá nhân: Phát biểu -HS nhắc lại

- Về thực hiện

Trang 3

TOÁN : Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

I-Mục tiêu:

* Giúp H S biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

II Đồ dùng.

Tranh SGK minh họa BT4

Bảng phụ ghi BT 5

HS: bảng con

III-Các hoạt động dạy -học :

A/ Kiểm tra

H? Muốn nhân nhẩm một số với 11 ta làm như thế nào?

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu nhân nhẩn một số với 11

*Viết phép nhân 27 11.

-Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện

H? Em có nhận xét gì về hai tích tiêng của

phép nhân trên?

H? Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng hai tích

riêng của phép nhân 27 11.

H? Kết quả của phép nhân 27 11 = 297 với 

so với số 27 khác và giống nhau ở điểm nào?

-GV: đó chính là cách nhân nhẩm 27 với11

2+7=9 viết 9 ở giữa hai số 2và7 được 297

* Yêu cầu HS nhân nhẩm số 41 với 11

Viết phép nhân 48 11

-Yêu cầu áp dụng cách nhân nhẩm đã học

để nhân

-Đặt tính và thực hiện

-Em có nhận xét gì về hai tích riêng của

phép nhân trên?

-Nêu rõ bước thực hiện cộng tích của phép

nhân 48 11

-Cá nhân

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con

-Hai tích riêng của 27 11 đều là 27.

Nêu:Hạ 7;

2+7 = 9 viết 9 Hạ 2 -Số 297 chính và số 27 sau khi được thêm tổng hai chữ số của nó (2+7=9) vào giữa

-Nghe.Nhắc lại

* Nhân nhẩm

-1HS lên bảng làm, lớp làm bào bảng con

-Nhân nhẩm và nêu cách nhẩm -Hai tích riêng của 48 11 đều là 48

-Nêu:lấy 4 + 8 = 12,Viết 2 ở giữa 4 và 8

Trang 4

-HD cách thực hiện:…

H? Có mấy cách nhân nhẩm số có hai chữ số

với 11?

-GV: Có hai cách nhân nhẩm số có hai chữ

số với 11 nhưng cách này là nhanh và thuận

tiện hơn

3.Luyện tập

Bài 1:

Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu cách nhẩm

TC :”Truyền điện”

Theo dõi nhận xét chốt kết quả đúng Tuyên

dương những em thực hiện đúng

* Bài 2: Yêu cầu HS làm bài

Theo dõi giúp đỡ

-Gọi HS nêu cách nhẩm

-Nhận xét và ghi điểm

Bài 3:

H? Để biết được cả hai khối lớp có tất cả bao

nhiêu HS ta phải biết gì?

-T/c HS làm bài( 1 trong 2 cách) ,chữa bài

-Nhận xét, củng cố giải bài toán nhân nhẩm

số có hai chữ số với 11

Bài 4:-HD HS thực hiện

-Yêu cầu làm ra vở nháp rồi so sánh kết quả

và tìm đáp án đúng

Nhận xét, củng cố nhân số có hai chữ số với

11.(kết quả đúng :b)

C/ Củng cố, dặn dò

-Nhắc lại cách nhân nhẩm số có hai chữ số

với 11

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài

sau

, còn 1 cộng vào 4 được 5 -Nghe giảng

-2HS nêu lại cách nhân 48 11.

- 2 cách

* 3 HS yếu nêu kết quả :

34 x 11 = 374 ; 11 x 95 = 1045

82 x 11 = 902 ; Cả lớp theo dõi nhận xét

* Thực hiện theo yêu cầu

-3 HS nêu cách nhẩm -2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

-Cá nhân: biết được số HS mỗi khối(Hoặc biết được cả hai khối có số hàng)

-Cá nhân:2 HS lên bảng làm 2 cách( HS khá, giỏi) , cả lớp làm vào vở

* 2 Hs đọc , cả lớp theo dõi -Nghe HD -Nhẩm ra nháp

Phòng A có :11 12 = 132 người.

Phòng B có:11 14= 126 người.

-Vậy câu b là đúng

-2 HS nêu cách nhân nhẩm số có hai chữ số nhân với 11

Trang 5

CHÍNH TẢ (Nghe- viết) Người tìm đường lên các vì sao

I.Mục tiêu.

1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: Người tìm đường lên các

vì sao

2.Tìm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l/n, các âm chính (âm giữa vần) i/iê

II.Đồ dùng

-GV: Bảng phụ ghi BT 2(b),3(a)

-HS:Bảng con

III.Các hoạt động dạy – học.

A/ kiểm tra

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả

*Từ ngữ dễ viết sai:Xi-ôn-cốp-xki,dại dột,

ngã gãy chân

-Nhắc HS cách trình bày bài

-GV đọc HS viết chính tả.( Phút)

-GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt cho

HS rà soát lại bài

-GV chấm 7 – 8 bài

-Nêu nhận xét chung

3.Luyện tập

BT2b:Điền vào ô trống tiếng có âm i hay iê

-T/C HS làm bài ,chữa bài

-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-Nhận xét khen những nhóm làm nhanh

đúng

-Y/c HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

Bài 3a

-Cho HS đọc yêu cầu BT

a)Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng L hoặc N

-Giao việc,Yêu cầu HS làm việc

- -Cho HS trình bày

-Cá nhân :viết vào bảng con

- Nắm cách trình bày

* HS viết chính tả Kết hợp rèn chữ viết -HS soát lại bài viết

-HS đổi tập cho nhau để rà soát lỗi và ghi ra dưới trang vở

- 7 -8 em nộp vở ghi điểm

* 1 HS đọc to lớp đọc thầm theo -Cá nhân: tìm tiếng có âm i hoặc iê điền vào ô trống cho phù hợp

- 1 HS làm vào bảng phụ ,HS còn lại làm vào VBT

-Cá nhân: nêu

-Lớp nhận xét, chốt kết quả đúng -Chép lại lời giải đúng vào vở

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe -Cá nhân: làm vào VBT, nối tiếp nhau nêu(3em)

Trang 6

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

C/ Củng cố , dặn dò

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà viết vào sổ tay từ ngữ

các tính từ đã tìm được

- Cả lớp nhận xét , chốt kết quả đúng : nản chí , lý tưởng, lạc lố

* Một vài em nêu

Về thực hiện

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2007

TOÁN : Nhân với số có ba chữ số.

I.Mục tiêu.

Giúp HS

-Biết cách nhân với số có ba chữ số

-Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ hai, tích riêng thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số

Áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liên quan

II- Đồ dùng

Bảng phụ cho bài tập 3 ;

III.Các hoạt động dạy – học:

* Viết bảng: 164 123 

-Yêu cầu áp dụng nhân một tổng với một số

để tính

-Vậy 164 123 bằng bao nhiêu?

-HD đặt tính và tính

Nêu vấn đề:

-Dựa vào cách đạt tính nhân với số có hai

chữ số, bạn nào có thể đặt tính 164 123?

-Nêu cách đặt tính đúng

-HD thực hiện tính nhân

-Giới thiệu cách viết từng tích riêng

HS tính

164 123

= 164 (100+ 20+3)

= …

164 123=20172

-Nghe

1HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp đặt tính vào giấy nháp

-HS đặt tính lại nếu làm sai

-Theo sõi GV thực hiện tính nhân -Nghe

Trang 7

-Yêu cầu HS đặt tính và tính 164 123.

-Yêu cầu nêu lại từng bước nhân

* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1

Bài tập yêu cầu gì?

-Nhận xét cho điểm

* Treo bảng ghi như ở đề bài

HS thực hiện tính ra nháp và ghi kết quả vào

phiếu

-Nhận xét , chốt kết quả đúng TT: 392, 393,

394;

ghi điểm

* Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 em lên bảng giải

- Theo dõi , giúp đỡ

-Nhận xét , sửa sai ghi điểm

* Em hãy nhắc lại cách đặt tính và tính nhân

với số có ba chữ số?

-Tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm bài

tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-1HS lên bảng, lớp làm bài vào giấy nháp

Nêu như SGK

* 1HS đọc đề bài -Đặt tính rồi tính

VD:

* 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

a b

-Nhận xét , sửa sai

* 1HS đọc đề bài

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở Bài giải

Diện tích của mảnh vườn là

125 125=15625(m 2) Đáp số: 15625m2 -Cả lớp cùng nhận xét , sửa sai -2HS Nêu:

Nghe , rút kinh nghiệm Về thực hiện

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: Ý chí_Nghị lực

I.Mụctiêu:

-Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm cá từ ngữ đã học trong bài thuộc chủ điểm:Có chí thì nên

-Luyện tập mở rộng vốn từ chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các từ ngữ thuộc chủ điểm

248 321 248 496

Trang 8

II Đò dùng.

-Một số giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu bài tập

III Các hoạt động dạy - học.

A/ Kiểm tra

H? kể tên một số từ ngữ cùng nghĩa với Ý chí- nghị lực?

B/ Bài mới

1.Giới thiệu bài>

2.Luyện tập

Giáo viên Học sinh Bài tập 1:Tìm các từ:

A)Nêu ý chí , nghị lực của con người

b)Nêu lên những thử thách đối với ý chí,nghị lực

của con người

-T/c HS làm việc theo N.(có thể sử dụng từ điển

tìm từ nói lên ý chí và nghị lực, Thử thách đối

với ý chí,nghị lực)

-N trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)những từ nói lên ý chí nghị lực của con người:

Quyết chí, quyết tâm, bền lòng

b)Các từ nêu lên những thử thách đối với ý chí,

nghị lực :khó khăn, gian khổ, gian nan

H? Bản thân em đã thể hiện ý chí, nghị lực

bằng việc làm cụ thể nào?

KL:để vượt qua những thử thách thì con người

phải có ý chí và nghị lực

Bài tập 2:

* Cho HS đọc yêu cầu BT2

-Giao việc: Mỗi em chọn 1 từ ở nhóm a một từ ở

nhóm b và đặt câu vơí từ đã cho

-Cho HS trình bày(Khuyến khích HS yếu)

-Nhận xét chốt lại các câu em đã đặt đúng

-Khi nhận xét câu HS đặt GV chú ý:

+Có 1 số từ có thể là danh từ vừa là tính từ

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

2 Hs đọc

-N2:Thảo luận , thống nhất ghi vào VBT,1 Nhóm làm vào bảng phu ï=> chữa bài

- Cả lớp nhận xét kết quả

- 2 HS đọc lại kết quả đã sửa

-Cá nhân: Liên hệ trả lời

* 2 HS nêu.(HS yếu)

- Cá nhân: làm vở theo yêu cầu Mỗi

em đặt 2 câu ( 1 từ nhóm a/ 1 từ nhóm b/

-1 số đọc 2 câu của mình

- Cả lớp nhận xét, sửa sai

Trang 9

,Gian khổ song không làm anh nhụt chí là danh

từ, nhưng gian khổ trong công việc ấy rất gian

khổ lại là tính từ

Bài tập 3:

* Cho HS đọc yêu cầu BT

-Giao việc: các em cần viết đúng,hay 1 đoạn văn

ngắn nói về người có ý chí nghị lực đã vượt qua

nhiều thử thách đạt được thành công

-Cho HS nhắc lại một số câu thành ngữ nói về ý

chí nghị lực

-T/c HS làm bài

-Cho HS trình bày

-Nhận xét khen những HS viết được đoạn văn

hay nhất

C/ Củng cô, dặn dò

* Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhận xét tiết học

-Biểu dương những HS những nhóm làm tốt

-Yêu cầu HS ghi lại vào sổ tay từ ngữ những từ

ngữ ở bài tập

* 1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Cá nhân: Nhắc lại một số câu tục ngữ

-Cá Nhân:Làm bài vào vở.1 HS làm vào bảng phu(HS khá)ï=> chữa bài -Cả lớp theo dõi , nhận xét , bổ sung ( nếu cần )

* 2 HS nêu

- Nghe , rút kinh nghiệm -Về thực hiện

Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu:

1- Rèn kỹ năng nói:

-HS chọn được 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó.Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện biết trao đổi với các bạn về

ý nghĩa câu chuyện

-Lời kể tự nhiên, chân thực,có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ

2 rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng

Tranh SGK

III Các hoạt động dạy – học

A/Kiểm tra

B/ Bài mới

Trang 10

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn kể chuyện

Giáo viên Học sinh

a) Tìm hiểu đề

H? Đề bài yêu cầu gì?

-Gạch chân các từ:Chứng kiến,tham gia, kiên trì

vượt khó

-Cho HS đọc gợi ý SGK

H? Thế nào là người có tinh thần kiên trì vượt

khó?

-Cho HS trình bày tên câu chuyện mình kể

H?Em kể về ai? Câu chuyện đó như thế nào?

-Y/c HS quan sát tranh minh họa SGK

H? Hãy mô tả những gì em biết qua bức tranh?

-Nhận xét, tuyên dương HS có ý tưởng tượng tốt

b) Kểû chuyện:

*T/c Hs kể chuyện theo N:

-Theo dõi , giúp đỡ

* T/c HS thi kể chuyện trước lớp

*Lưu ý: HS có thể kể chuyện đã được nghe,

được đọc về người có ý chí, nghị lực

-GV nhận xét, bổ sung + khen những HS có câu

chuyện hay và kể hay nhất

C/ Củng cố, dặn dò

-GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà kể

lại câu chuyện cho người thân nghe

-Dặn HS xem trước nội dung bài Búp Bê của

aiT14

* Cá nhân: phát biểu

-Theo dõi , gạch chân dười các từ Chứng kiến ,tham gia,kiên trìvượt khó -3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý Cả lớp theo dõi SGK

-Cá nhân: Phát biểu

-HS nối tiếp nhau trả lời(HS TB, Yếu)

-Cá nhân:trả lời mỗi bức tranh thành nội dung một câu chuyện

-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình, góp ý cho nhau

+Trao đổi nội dung và ý nghĩa câu chuyện -Một số HS kể chuyện trước lớp.(Khuyến khích HS yếu )

-Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Về thực hiện

Thứ tư , ngày 14 tháng 11 năm 2007

Tập đọc øVăn hay chữ tốt

I-Mục tiêu:

- Đọc lưu loát toàn bài

Trang 11

- Đọc đúng các từ và câu

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm,

- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi kiên trì, quyết tâm sửa chữa viết xắ cuả Cao Bá Quát.Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại,Cao Bá Quát đã dốc hết sức rèn luyện trở thành người nổi danh văn hay chữ tốt

II Đồ dùng

Tranh minh họa nội dung bài

1 số vở sạch chữ đẹp của HS những năm trước hoặc HS đang học trong lớp trong trường

III Các hoạt động dạy – học :

* Gọi HS kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho điểm HS

* Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài: “Văn hay chữ tốt”

* Cho HS đọc

GV chia 3 đoạn

,Đoạn 1: từ đầu đến cháu xin sẵn lòng

Đ2:từ lá đơn sao cho đẹp

Đ3: còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp

_Cho HS luyện đọc từ ngữ khó: khẩn

khoản , huyện đường

-Cho HS đọc theo cặp

Theo dõi , sữa sai

-Cho hs đọc cả bài

b)Cho hs đọc thầm chú giải+ giải nghĩa từ

c)GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần

-Cần nhấn dọng ở các từ ngữ sau:rất

xấu,khẩn khoản, oan uổng

* Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn và trả

lời câu hỏi

* 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

* Nghe, nhắc lại

* HS dùng viết chì đánh dấu đoạn theo hướng dẫn

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn

-Luyện đọc từ ngữ khó ở trong đoạn -Từng cặp HS luyện đọc

-2 HS đọc cả bài -1 HS đọc chú giải SGK -Một vài HS giải nghĩa từ

- Theo dõi , nắm cách thể hiện

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w