1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 28 (29)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS viết lại những chữ chưa đẹp ở HS viết bảng con bài trước vui vẻ, tươi cười - GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm.. Giíi thiÖu bµi:.[r]

Trang 1

Bài 1 : Tô các nét cơ bản

I Mục tiêu

- Học sinh tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một.

- Học sinh khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản

- Viết đúng quy trình điểm đặt bút và điểm dừng bút

- Rèn tư thế ngồi, cách cầm bút của học sinh

II Đồ dùng dạy học:

- Vở tập viết

- Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động lên lớp:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Đ DDH 3’ I ổn định tổ chức

- GV kiểm tra việc chuẩn bị vở, đồ dùng học tập

của HS

- HS thực hiện

II Bài mới:

1’ 1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài

- Học sinh quan sát Bảng phụ

12’

2 Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu trên bảng lớp như vở HS

- GV hướng dẫn quy trình viết từng nét

a Viết bảng con

Phấn màu

+ Nét ngang: Điểm đặt bút ở góc trên ô ly thứ

nhất viết một nét ngang rộng 2 ô ly Điểm dừng

bút góc trên ô ly thứ 3

- HS viết bảng

Bảng con

+ Nét sổ thẳng: điểm đặt bút trên ô ly thứ 2, kéo

thẳng xuống góc dưới ô ly thứ nhất trên đường

kẻ ngang đậm dưới Điểm dừng bút tại đường kẻ

ngang đậm dưới (nét cao 2 ô ly)

- HS viết bảng

+ Nét xiên phải: Đặt bút ở góc trên trái ô ly thứ 2

đưa chéo xuống góc dưới phải ô ly thứ 1 Dừng

bút ở đường kẻ ngang đậm

- HS viết bảng

+ Nét xiên trái: Tương tự với xiên phải - HS viết bảng

+ Nét móc xuôi: Đặt bút góc trên ô ly thứ nhất

đưa một nét xiên hơi cong lên

góc trên phải ô ly thứ 2 kéo thẳng trùng với

đường kẻ dọc, điểm dừng bút trên đường kẻ

ngang đậm dưới

- HS viết bảng

+ Nét móc ngược: GV hướng dẫn tương tự - HS viết bảng

Trang 2

ngược lại nét móc xuôi

+ Nét móc hai đầu: Kết hợp giữa nét móc xuôi

và nét móc ngược

- HS viết bảng

+ Nét cong hở phải: Điểm đặt bút nằm trong ô ly

thứ 2 vòng một nét cong, điểm dừng bút trên góc

ô vuông

- HS viết bảng

+ Nét cong hở trái: GV hướng dẫn tương tự

ngược lại nét cong hở phải

- HS viết bảng

+ Nét cong kín: Điểm đặt bút dưới đường kẻ

ngang trên vòng một nét cong khép kín

- HS viết bảng

+ Nét khuyết trên: Điểm đặt bút ở góc ô vuông

đưa một nét xiên phải hơi cong đến góc ô vuông

thứ 5 uốn cong đưa vào đường kẻ dọc, dừng bút

trên đường kẻ ngang đậm

- HS viết bảng

+ Nét khuyết dưới: GV hướng dẫn tương tự

ngược lại nét khuyết trên

- HS viết bảng

20’ b Viết vở:

- GV hướng dẫn quy trình viết như viết bảng

- GV nhắc nhở HS cách ngồi, cầm bút, giữ vở

- Học sinh viết vở

Vở Tập viết

- GV quan sát, chỉnh sửa

- Chấm một số bài, nhận xét

3’ III Củng cố - Dặn dò

- GV sửa một số lỗi HS còn sai

- GV nhận xét giờ học và yêu cầu HS về nhà

luyện viết bảng các nét cơ bản

*Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:

Trang 3

Bài 2 : Tập tô: e, b, bé

I Mục tiêu

- Học sinh tô và viết được chữ: e, b, bé theo vở Tập viết 1, tập 1.

- Viết chữ, sạch, đẹp

- Ngồi viết, cầm bút đúng quy định

II Đồ dùng dạy học

- Chữ mẫu e, b

- Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động lên lớp

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐDDH 5’ I Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS viết các nét cơ bản - HS viết bảng con Bảng phụ

- Nhận xét và chấm điểm (chấm 4 - 5 vở)

30’ II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi bài

2 Bài mới:

- Nội dung bài: tô, viết: e, be, bé

a Chữ e

- Giới thiệu chữ e (gắn chữ mẫu e) - HS quan sát.

Mẫu chữ

- Hướng dẫn phân tích chữ e - HS phân tích

- Nêu cách viết chữ e: Đặt bút trên đường kẻ

ngang đậm dưới đưa một nét hơi cong qua góc ô

vuông uốn cong như nét cong hở phải Dừng bút

trên góc ô vuông thứ nhất

- HS viết

b Chữ b

- GV viết chữ mẫu: b

- Hướng dẫn phân tích chữ e

- Nêu cách viết: Đặt bút ở góc ô vuông viết một

nét khuyết xuôi, sau đó hất móc rộng 2 ô ly và

soắn bút Dừng bút trên đường kẻ ngang

- HS viết bảng

- So sánh e với b - HS so sánh cách viết

độ cao: e, b

c Viết từ ứng dụng

- GV viết mẫu trên bảng: bé Phấn màu

- Hướng dẫn phân tích chữ bé - HS phân tích

- Chú ý nét nối b với e, dấu trên e - HS nhắc lại quy trình

viết chữ: bé

Trang 4

- Học sinh viết bảng con.

3 Thực hành

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS quy trình viết - HS viết vở từng dòng

theo mẫu

- Nhắc nhở HS ngồi viết, cầm bút đúng quy định - HS thực hành

4 Chấm bài

- GV chấm 4 - 5 vở - HS thu vở

- Nhận xét - tuyên dương

5’ III Củng cố - Dặn dò

- GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại bài viết

- Nhắc nhở HS chú ý khi viết bài

- Tập viết thêm e, b, bé - HS thực hiện

*Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:

Trang 5

Bài : lễ, cọ, bờ, hổ,

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hồ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo Tập

viết1, tập 1.

- Học sinh khám giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1.

- Ngồi viết, cầm bút đúng tư thế

II Đồ dùng dạy học

- Phấn màu

- Bảng phụ viết, kẻ như vở tập viết in

III Hoạt động lên lớp

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐDDH

- GV kiểm tra học sinh viết chữ e, b, bé - 2 HS viết bảng bảng con

- Giáo viên nhận xét, chỉnh, sửa và chấm điểm - HS viết bảng con

30’ II.Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài, ghi bảng - HS nghe, nhắc lại, đọc

- HS quan sát Bảng phụ

2 Dạy viết:

a Chữ: lễ

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói: Từ

điểm đặt bút viết con chữ l nối liền với con chữ e,

lia bút lên đầu con chữ e viết dấu mũ chữ ê và

dấu ngã ta được chữ lễ

- GV hướng dẫn HS phân tích chữ lễ

- HS phân tích

- l: 5 ly, e: 2 ly

- Độ cao các con chữ?

- GV lưu ý HS cách nối le, ê và vị trí dấu ~ - HS viết bảng con Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

b Chữ: cọ

- GV viết mẫu lên bảng và nói: Từ điểm đặt bút

chữ c viết con chữ c nối bút sang phải viết chữ o

lia bút xuống dưới con chữ o viết dấu ta được

chữ cọ

Chữ mẫu

- GV yêu cầu HS phân tích chữ cọ

- Độ cao các con chữ?

- GV lưu ý HS nét nối giữa c và o

- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS

- HS phân tích

- HS viết bảng con

Bảng con

c Chữ: bờ

- GV viết bảng và nói: Từ điểm đặt bút viết chữ b

nối bút sang phải viết chữ ơ thêm dấu huyền

- HS quan sát, nghe Chữ mẫu

Trang 6

trên đầu con chữ ơ ta được chữ bờ.

- GV yêu cầu HS phân tích chữ bờ

- Độ cao, vị trí dấu của các con chữ?

- GV lưu ý HS nét nối giữa b và ơ

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

- HS phân tích

- HS trả lời

- HS viết bảng con

Bảng con

d Chữ: hổ

- GV viết bảng và nói: Từ điểm đặt bút viết chữ h

nối bút sang phải viết chữ ô và lia bút lên đầu

con chữ ô viết dấu ? ta được chữ hổ

- HS quan sát Chữ mẫu

- GV yêu cầu HS phân tích chữ hổ Bảng con

- GV lưu ý HS về vị trí dấu và nét nối giữa h và ô

- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS

- HS viết bảng con

3 Thực hành

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS quy trình viết - HS viết vở từng dòng

theo mẫu

Vở TV

- Nhắc nhở HS ngồi viết, cầm bút đúng quy định Học sinh thực hành

4 Chấm bài:

- GV chấm 4 - 5 vở - Học sinh thu vở

- Nhận xét, tuyên dương

5’ III Củng cố - Dặn dò:

- GV nêu yêu cầu HS nhắc lại bài viết

- Nhắc nhở học sinh chú ý khi viết bài Học sinh thực hiện

Tập thêm lễ, co, bờ, hổ

*Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:

Trang 7

Bài : mơ, do, ta, thơ,

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo Tập viết

1, tập 1.

- Học sinh khám giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1.

- Ngồi viết, cầm bút đúng tư thế

II Đồ dùng dạy học

- Phấn màu

- Bảng phụ viết, kẻ như vở tập viết in

III Hoạt động lên lớp

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐDDH

- GV cho HS viết lại những chữ chưa đẹp ở bài

trước

- GV nhận xét và cho điểm

HS viết bảng con bảng con

30’ II.Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài - HS đọc lại bài

2 Dạy viết:

a Chữ:

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói: Từ

điểm đặt bút chữ m viết con chữ m, sau đó nối liền

bút viết chữ ơ ta được chữ mơ

- GV hướng dẫn HS phân tích chữ mơ

- HS lắng nghe

- HS phân tích chữ

Bảng phụ

- Độ cao các con chữ?

- GV lưu ý HS viết nét nối giữa m và ơ

- HS trả lời

- HS viết bảng Bảng phụ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

b Chữ: do

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói: Từ

điểm đặt bút chữ d viết con chữ d, sau đó nối liền

bút viết chữ o ta được chữ do

- GV hướng dẫn HS phân tích chữ do

- HS lắng nghe

- HS phân tích

- GV lưu ý HS viết nét nối giữa d và o - HS viết bảng Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Trang 8

c Chữ: ta

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói: Từ

điểm đặt bút chữ t viết con chữ t, sau đó nối liền

bút viết chữ a ta được chữ ta

- HS trả lời Chữ mẫu

- GV hướng dẫn HS phân tích chữ ta

- GV lưu ý HS viết nét nối giữa a và t

- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS

- HS viết bảng

- HS trả lời

- HS viết bảng

d Chữ: thơ

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói: Từ

điểm đặt bút chữ t viết chữ th, sau đó nối liền bút

viết chữ ơ ta được chữ thơ

- GV hướng dẫn HS phân tích chữ thơ

- Độ cao các con chữ?

- GV lưu ý HS viết nét nối giữa các con chữ

Bảng con

Chữ mẫu

Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

3 Thực hành

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS quy trình viết - HS viết vở Vở TV

4 Chấm bài:

- Nhắc nhở HS ngồi viết, cầm bút đúng quy định

- GVnhận xét và chấm điểm - HS thu vở

5’ III Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- GV dặn HS về nhà tập viết nhiều lần vào bảng

con

- HS thực hiện

*Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:

Trang 9

Bài : củ tạ, thợ xẻ, chữ số

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo Tập viết1, tập 1.

- Học sinh khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1.

- Ngồi viết, cầm bút đúng tư thế

II Đồ dùng dạy học

- Phấn màu

- Bảng phụ viết, kẻ như vở tập viết in

III Hoạt động lên lớp

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐDDH

- GV cho HS viết lại những chữ chưa đẹp ở bài

trước

- GV nhận xét và cho điểm

HS viết bảng con Bảng con

30’ II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài - HS đọc lại bài

a Chữ: cử tạ

- Chữ “cử tạ” gồm mấy chữ ghép lại? Là những

chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói:

Từ điểm đặt bút chữ c viết con chữ c, sau đó

nối liền bút viết chữ ư và lia bút lên đầu con

chữ ư viết dấu hỏi ta được chữ cử Cách một

con chữ o ta đặt bút viết chữ t và nối liền bút

viết chữ a và lia bút xuống dưới viết dấu ta

được chữ tạ

- HS trả lời: 2 chữ

- chữ t cao 3 , các chữ c,

ư, a cao 2 li.

- HS lắng nghe

Bảng phụ

- GV lưu ý HS khoảng cách giữa các chữ là 1

con chữ o

- HS viết bảng Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

b Chữ: thợ xẻ

- Chữ “thợ xẻ” gồm mấy chữ ghép lại? Là

những chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- HS trả lời: 2 chữ ghép

lại

- chữ t cao 3 li, chữ h cao

Bảng phụ

Trang 10

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói:

Từ điểm đặt bút chữ t viết chữ th sau đó nối

liền bút viết chữ ơ và lia bút xuống dưới con

chữ ơ viết dấu hỏi ta

5 li, các chữ ơ, x, e cao 2 li

- HS lắng nghe

được chữ thợ Cách một con chữ o ta đặt bút

viết chữ x và nối liền bút viết chữ e và lia bút

lên trên viết dấu hỏi ta được chữ xẻ

- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS viết bảng Bảng con

c Chữ: chữ số

- Chữ “chữ số” gồm mấy chữ ghép lại? Là

những chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói:

Từ điểm đặt bút chữ c viết chữ ch sau đó nối

liền bút viết chữ ư và lia bút lên trên con chữ ư

viết dấu ngã ta được chữ: chữ Cách một con

chữ o ta đặt bút viết chữ s và nối liền bút viết

chữ ô và lia bút lên trên viết dấu sắc ta được

chữ số

- HS trả lời: 2 chữ ghép lại

- HS trả lời: chữ h cao 5 li,

các chữ c, ư, s, ô cao 2 li

- HS lắng nghe

Bảng phụ

- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS viết bảng Bảng con

d Chữ: cá rô

- Chữ “cá rô” gồm mấy chữ ghép lại? Là những

chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói:

Từ điểm đặt bút chữ c viết con chữ c sau đó

nối liền bút viết chữ a và lia bút lên trên con

chữ a viết dấu sắc ta được chữ: cá Cách một

con chữ o ta đặt bút viết chữ r và nối liền bút

viết chữ ô ta được chữ rô

- HS trả lời: 2 chữ

- các chữ c, a, r, ô đều

cao 2 li

- HS lắng nghe

Bảng phụ

- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS viết bảng Bảng con

3 Thực hành

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS quy trình viết - HS viết vở

Vở Tập viết

4 Chấm bài:

- Nhắc nhở HS ngồi viết, cầm bút đúng quy

định

- GVnhận xét và chấm điểm - HS thu vở

5’ III Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- GV dặn HS về nhà tập viết nhiều lần vào

bảng con

- HS thực hiện

Trang 12

Trường tiểu học tân mai

Lớp 1

Thứ ngày tháng năm

Kế Hoạch dạy Học - tuần 6 Phân môn : tập viết Bài : nho khô, nghé ọ, chú ý,

cá trê…

I Mục tiêu

- Học sinh viết đúng các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo Tập viết1, tập 1.

- Học sinh khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1.

- Ngồi viết, cầm bút đúng tư thế

II Đồ dùng dạy học

- Phấn màu, bảng con

- Bảng phụ viết, kẻ như vở tập viết in

III Hoạt động lên lớp

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐDDH

- GV cho HS viết lại những chữ chưa đẹp ở bài

trước

- GV nhận xét và cho điểm

HS viết bảng con Bảng con

30’ II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài - HS đọc lại bài

2 Dạy viết:

a Chữ: nho khô

- Chữ “nho khô” gồm mấy chữ ghép lại? Là

những chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói:

Từ điểm đặt bút chữ n viết chữ nh, sau đó nối

liền bút viết chữ o ta được chữ nho Cách một

con chữ o ta đặt bút viết chữ kh và nối liền bút

viết chữ ô ta được chữ khô

- HS trả lời: 2 chữ nho và

khô.

- chữ h, k cao 5 li; các chữ

n, o, ô cao 2 li

- HS lắng nghe

Bảng phụ

- GV lưu ý HS khoảng cách giữa các chữ là 1

con chữ o

- HS viết bảng Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

b Chữ: nghé ọ

- Chữ “nghé ọ” gồm mấy chữ ghép lại? Là - HS trả lời: 2 chữ nghé Bảng phụ

Trang 13

viết dấu sắc ta được

chữ nghé Cách một con chữ o ta đặt bút viết

chữ o và lia bút xuống dưới viết dấu, ta được

chữ ọ

- GV lưu ý HS khoảng cách giữa các chữ là 1

con chữ o

- HS viết bảng Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

c Chữ: chú ý

- Chữ “chú ý” gồm mấy chữ ghép lại? Là

những chữ nào?

- Độ cao các con chữ?

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết GV vừa nói:

Từ điểm đặt bút chữ c viết chữ ch sau đó nối

liền bút viết chữ y và lia bút lên trên con chữ y

viết dấu sắc ta được chữ: chú Cách một con

chữ o ta đặt bút viết chữ y và lia bút lên trên

viết dấu sắc ta được chữ ý

- 2 chữ: chú và ý

- chữ h, y cao 5 li, chữ c,

u cao 2 li

- HS lắng nghe

Bảng phụ

- GV lưu ý HS khoảng cách giữa các chữ là 1

con chữ o

- HS viết bảng Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

c Chữ: cá trê

- GV yêu cầu HS phân tích “cá trê”

- Độ cao các con chữ?

- GV viết mẫu lên bảng và nói quy trình viết

- gồm 2 chữ: cá và trê

- chữ t cao 3 li, các chữ a,

a, ê cao 2 li

- HS lắng nghe

Bảng phụ

- GV lưu ý HS khoảng cách giữa các chữ là 1

con chữ o

- HS viết bảng Bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

3 Thực hành

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS quy trình viết

- HS viết vở Vở

Tập viết

4 Chấm bài:

- Nhắc nhở HS ngồi viết, cầm bút đúng quy

định

- GVnhận xét và chấm điểm - HS thu vở

5’ III Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- GV dặn HS về nhà tập viết nhiều lần vào

bảng con

- HS thực hiện

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w