Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần hình thành cho học sinh Phép cộng trong phạm vi 10 000 Biết cộng các số trong phạm vi 100000 đặt tinh và tính đúng Giải bài toán [r]
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Hoạt động tập thể
TOÀN TRƯỜNG CHÀO CỜ
Tập đọc - kể chuyện Tiết 87: BUỔI HỌC THỂ DỤC
A MỤC TIÊU:
I Tập đọc:
1.Độc đúng giọng các câu cảm ,câu cầu khiến
Hiểu nội dung :Ca ngội quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền ( trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II Kể chuyện:
-Bước đầu biết kể kại từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
C CÁC HĐ DẠY HỌC:
Tập đọc
I KTBC: Đọc bài: Cùng vui chơi (2HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
GV hướng dẫn cách đọc
b HS luyện đọc:
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng các tên riêng nước
- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp
+ GV hướng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc đọan + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giaỉ nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
Trang 2Kể chuyện
3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng
một cột cao…
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục như thế nào ?
-> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây…
- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục
?
- Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù
- Vì Nen - li cố xin thầy cho được tập
như mọi người ?
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm cái việc…
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,
mặt đỏ như lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt
cho câu chuyện?
-> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm
4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu
chuyện
- HS đọc phân vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1
nhân vật
- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo
-> GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể trước lớp -> HS bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
IVCủng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Đánh giá tiết học
Toán
Tiết 141:DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 3Những kiến thức HS đã biết
-Đơn vị đo diện tích Xăng ti mét
Nhũng kiến thức mới cần hình thành cho học sinh
-biết quy tắc tính diện tích hình chưu nhậtkhi biết hai cạnh của nó
-Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giảntheo đơn vị đolà Xăng- ti-mét
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
biết quy tắc tính diện tích hình chưu nhậtkhi biết hai cạnh của nó
-Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giảntheo đơn vị đolà Xăng- ti-mét
2.Kĩ năng:
-Biết tính diện tích hình chữ nhật đơn giản
3.Thái độ
-Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị
1.Đồ dùng dạy học
Giáo viên
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
Học sinh: -SGK,bảng con
2.Phương pháp
Hỏi đáp,trựcquan,nhóm
III Bài mới:
1 Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
* Học sinh nắm được quy tắc tính DT hình chữ nhật
- GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận đồ
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
+ Em làm thế nào để tìm được 12 HV ? - HS nêu: 4x3
4 + 4 + 4…
+ Các ô vuông trong HCN được chia
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-> HCN ABCD, có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao
nhiêu?
- Là 1 cm2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo
- HS nêu kết quả + Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm
Trang 4- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là DT của HCN ABCD
- Vậy muốn tính DT HCN ta làm như
thế nào ?
- Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)
-> Nhiều HS nhắc lại
2.Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện
tích HCN
a Bài 1 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - nêu yêu cầu bài tập
10 x 4 = 40 (cm2)
b Chu vi HCN là:
- GV gọi HS đọc bài, NX (10 + 4) x 2 = 28 (cm)
- GV nhận xét
b Bài 2 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở
- GV nhận xét
c Bài 3 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm
DT hình chữ CN là:
- GV nhận xét
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nªu c«ng thøc tÝnh DT ?
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
Thứ ba ngày22 tháng 3 năm 2011
Tập đọc:
Tiết 58: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
A MỤC TIÊU:
Trang 5-được Biết ngắt nghỉ hơiđúng sau các dấu câu ,giữa các cụm từ.
-Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ.(Trả lời các câu hỏi trong SGK)
B.Đồ dùng dạy học
- Ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
Ccác hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức: Hát
II KTBC: Đọc bài Buổi học thể dục(2HS)
-> HS + GV nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp:
+ GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài.
- Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong
việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ?
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới…
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của
mỗi người yêu nước ?
-> Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân khoẻ
là cả nước mạnh khoẻ
- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập
4 Luyện đọc lại
- 1 HS đọc toàn bài
- 1vài HS thi đọc
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Trang 6Tiết 142: LUYỆN TẬP
Những kiến thức học sinh đã biết
-Diện tích hình chữ nhật
-Những kiến thức mới cấn hìn thành
cho học sinh -Biết tính diiện tích hình chữ nhật
I MỤC TIÊU:
1Kiến thức
-Biết tính diện tích hình chữ nhật
2 kĩ năng
-Biết tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
3.Thái độ
Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị
1.Đồ dùng dạy học
-Giáo viên
- Hình vẽ trong bài tập 2
-Học sinh
Bảng con ,SGK
2.Phương pháp
Hỏi đáp, trực quan, nhóm
III Bài mới:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
2.Hoạt động 2:Thực hành
a Bài 1: - Củng cố về tính chu vi và
diện tích của HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về tính diện tích của
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
a Diện tích hình CN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
Trang 7b 240 cm2
c Bài 3: Củng cố về tính diện tích hình
chữ nhật
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:
Đáp số: 50 (cm2)
HS nhận xét
- GV nhận xét
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Tiết 29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (T2)
I MỤC TIÊU:
-Biếtcần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
-Nêu được cách sử dụng tết kiệmnước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm -Biết thực hiện tiết kiệm nước ở gia đình , nhà trường ,địa phương
II TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN:
- Phiếu học tập
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
1 KTBC: Nếu không có nước, cuộc sống con người sẽ như thế nào ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Mục tiêu: HS biết được các biện pháp tiết kiệm và bảo vện nguồn nước.
* Tiến hành:
- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lượt lên trình bày kết
quả điều tra được thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nước -> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
Trang 8- GV nhận xét kết quả hoạt động của
các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay
và khen HS
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* HS biết đưa ra ý kiến đúng sai
* Tiến hành
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày
- HS nhận xét
* GV kết luận:
a Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con người
b Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn
c Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nước dùng…
c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai
đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm
để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm và phổ
biến cách chơi
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc
-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi
* Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý Nguồn nước sử dụng trong cuộc
sống chỉ có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý…
3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Thứ tư ngày23 tháng 3 năm 2011
Toán Tiết:143 DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
Trang 9NHững kiến thức học sinh đã biết.
-Diện tích hình chữ nhật
Những kiến thức mới cần hình thành cho học sinh
-Biết quy tắc tính diện tích hình vuông Theo số đo cạnh của nóvà bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vi đo là Xăng-ti-mét vuông
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức.
-Biết quy tắc tính diện tích hình vuông
Theo số đo cạnh của nóvà bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vi đo là Xăng-ti-mét vuông
2.Kĩ năng.
Biết tính diiện tích hình vuông
3Thái độ
-Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị :
1.Đồ dùng dạy học
-Giáo viên
-Hình vuông minh hoạ
-Học sinh
- Mỗi HS 1 HV kích thước 3cm
.2. Phương pháp
-Hỏi đáp ,trực quan,nhóm
III Bài mới:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
2.Hoạt đông 2:Bài mới:Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông.
- HS nắm được quy tắc
- GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô
+ Em làm thế nào để tìm được 9 ô
vuông ?
-> HS nêu VD: 3 x 3 hoặc 3 + 3 +3
- GV hướng dẫn cách tính
+ Các ô vuông trong HV được chia
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:
Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)
+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? -> là 1cm2
+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? -> 9cm2
+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - HS dùng thước đo, báo cáo
KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm + Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? -> 3 x 3 = 9 (cm2)
Trang 10- GV 3cm x 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện
tích của HV ABCD
+ Vậy muốn tính DT của HV ta làm
như thế nào ?
- Lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó
- Nhiều HS nhắc lại
3 Hoạt động 3: Thực hành
a Bài 1: Củng cố về diện tích và chu
vi hình vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm)
DT kà : 5 x 5 = 25 (cm2) + GV gọi HS đọc bài, NX b Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm)
DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2)
b Bài 2 + 3: Củng cố về tính DT hình
vuông
Bài 2 (154)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
Đáp số: 64 cm2
- HS nhận xét -> GV nhận xét , ghi điểm
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nªu quy t¾c tÝnh diÖn tÝch HV ?
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
Luyện từ và câu:
Tiết 29: TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY
Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần hình thành
cho học sinh Cách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì -Kể được một số môn thể thao(BT1)
-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm
Trang 11thể thao.
-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp Trong câu(BT3a/bhoăc a/c)
I MỤC TIÊU:
1KIến thức:
-Kể được một số môn thể thao(BT1)
-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao
-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp
Trong câu(BT3a/bhoăc a/c)
2.Kĩ năng
-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao
3.Thái độ:
-Yêu thích thể thao
II.CHUẨN BỊ:
1.ồ dùng dạy học
- Một số tranh ảnh về các môn thể thao
- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1
- Bảng lớp viết BT3
2.Phương Pháp
-Hỏi đáp,trực quan,nhóm
III.BÀI MỚI:
1.Hoạt động 1:Giới thiệu bài
2.Hoạt động 2;Hướng dẫn làm bài
tập
a Bài tập 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Từng HS làm bài cá nhân
- HS trao đổi theo nhóm
- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia
lớp làm 2 nhóm
- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức
- HS đọc kết quả -> HS nhận xét -> GV nhận xét Tuyên dương a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…
b Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã
c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa
- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT
b Bài tập 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài CN
Trang 12- HS nhận xét + được, thua, không ăn, thắng, hoà
- 1HS đọc lại truyện vui + Anh chàng trong truyện có cao cờ
không ? Anh có thắng ván cờ nào trong
cuộc chơi không ?
-> Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
+ Truyện đáng cười ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi
nhận là mình thua
c Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…
b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…
c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,…
- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc
-> HS nhận xét -> GV nhận xét
IV.củng cồ dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe viết)
Tiết 57: BUỔI THỂ DỤC:
A MỤC TIÊU:
Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức văn xuôi
-Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện buổi học thể dục(BT2) -Làm đúng BT(3)a/bhoặc BT CTphương ngữ do GV soạn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết bài tập 3a
C CÁC HĐ DẠY - HỌC:
I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC:
II KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
III BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe
- 2HS đọc lại
- HD nhận xét:
Trang 13+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu
gì ?
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
+ Những chữ nào trong đoạn phải viết
hoa ?
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái
xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn
-> GV quan sát sửa sai
- GV quan sát, HD uấn nắn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a BT (2a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti
- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm
- HS nhận xét
a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
- GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 24háng 3năm 2011
Toán Tiết 144: LUYỆN TẬP
Trang 14NHững kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần hình thành
cho học sinh
-Diện tích hình vuông Biết tính diiện tích hình vuông
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Biết tính diiện tích hình vuông
2.Kĩ năng:
tính diện tich HCN, hình vuông
3 Thái độ:
-Yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
1. Đồ dùng dạy học
-Giáo viên
SGK,hình minh hoạ
-Học sinh:
Bảng con ,SGK
2.Phương pháp:
-Hỏi đáp, trực quan, nhóm
II Bài mới:
Hoạt đông 1:KTBC
Hoạt động 2Hướng dẫn thực hành
1 Bài 1 (154)
* Củng cố về tính DT HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
7 x 7 = 49 (cm2)
b Diện tích HV là:
- GV nhận xét
2 Bài 2 (154)
* Củng cố về tính diện tích hình vuông
qua bài toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
Diện tích 1 viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2)
DT mảnh vườn được ốp thêm là:
- GV nhận xét
3 Bài 3 (154)
+ Củng cố về tính diện tích và chu vi
HCN và HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tâp
(5 + 3) x 2 = 16 (cm)