1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (23)

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ CỦA HS - 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 bài - Nghe giáo viên giới thiệu - Học sinh nghe giáo viên nêu yêu cầu - Thực hiện phép cộng 45732 + 36194 - Học sinh tính và b[r]

Trang 1

TUẦN 29 THỨ HAI NGÀY 28 THÁNG 03 NĂM 2011

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

* Tập đọc: Đọc đúng giọng các câu cảm,câu cầu khiến

- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* Kể chuyện:Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật ( HS K-G biết kể toàn bộ câu chuyện )

* Các kĩ năng sống cơ bản được GD ở trong bài:

- Tự nhận thức: Xác định giá trị; Thể hiện sự cảm thông; Đặt mục tiêu; Thể hiện sự tự tin

- Các PPKT dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận cặp đôi, chia sẻ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK; Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

A/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc lại bài: Cùng vui chơi và trả lời

các câu hỏi trong SGK

B/ Bài mới:

1/ Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc :

- Y/C HS quan sát tranh minh hoạ nói về những

hình ảnh trong tranh GV giới thiệu bài

2/ Luyện đọc:

a/ GV đọc mẫu , HD cách đọc từng đoạn

b/ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

1/ Đọc từng câu:

- Luyện đọc từ khó

2/ Đọc từng đoạn trước lớp:

- GV nhắc các em ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đoạn

văn với giọng thích hợp Đoạn 1: giọng sôi nổi

Đoạn 2: giọng đọc chậm rãi Đoạn 3: hân hoan,

cảm động

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ được

chú giải sau bài

3/ Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2 HS nối tiếp nhau

đọc đoạn 2, 3.Một HS đọc cả bài

3/ Tìm hiểu bài:

-YC HS đọc thầm từng đoạn và TLCH:

* Đoạn 1:

H:Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?Các bạn

- Học sinh đọc

- HS quan sát tranh minh họa

- HS theo dõi SGK

- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu đến hết bài (2 lượt)

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- HS đọc phần chú giải để hiểu các từ mới

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Đọc từng đoạn

- HS đọc bài & trả lời câu hỏi :

Trang 2

trong lớp thể hiện bài tập thể dục như thế nào?

* Đoạn 2:

H:Vì sao Nen- li được miễn tập thể dục?

H:Vì sao Nen- li cố xin thầy cho được tập như

mọi người?

* Đoạn 2, 3:

H:Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen

- li?

H:Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho

câu chuyện?

4/ Luyện đọc lại:

- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu

chuyện.GV nhắc HS nhấn giọng một số từ ngữ

- Một vài nhóm HS, mỗi nhóm 5 em tự phân

các vai thi đọc lại câu chuyện

-Nhận xét và tuyên dương HS đọc bài tốt

- YCHS tự liên hệ bản thân

KỂ CHUYỆN

1/ GV nêu nhiệm vụ: Kể lại toàn bộ câu

chuyện bằng lời của một nhân vật

2/ H/dẫn HS kể chuyện

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV hướng dẫn HS cách làm thế nào để nhập

vai kể lại theo lời nhân vật

- Một HS kể mẫu, GV nhận xét

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể hay

nhất

C.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà tập kể lại chuyện

- Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang

- Vì cậu bị tật từ nhỏ- bị gù

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được

-Nen- li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa nắm chặt được cái xà rạng rỡ vẻ chiến thắng

- Quyết tâm của Nen- li; Cậu bé can đảm

- HS đọc

Nen-li bắt đầu leo một cách rất chật vật.// Mặt cậu đỏ như lửa.,/ mồ hôi ướt đẫm trán.// Thầy giáo bảo cậu có thể xuống.// Nhưng cậu vẫn cố

sức leo.// Mọi người vừa thấp thỏm sợ cậu tuột

tay ngã xuống đất,/ vừa luôn miệng khuyến

khích : / “Cố lên !// Cố lên ! ”//

Nen-li rướn người lên và chỉ còn cách xà

ngang hai ngón tay.// “Hoan hô ! // Cố tí nữa

thôi ! ”/ - Mọi người reo lên // Lát sau,/ Nen-li

đã nắm chặt được cái xà.//

- Liên hệ bản thân

- Luyện đọc phân vai theo nhóm

- - HS thi đọc

- HS lắng nghe & theo dõi trong SGK

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nghe kể, nhận xét

- Từng cặp HS tập kể theo nhóm

- Một vài HS thi kể trước lớp.( HSKG kể toàn bộ câu chuyện

- Nhắc nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

TOÁN:

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU:

- Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 3

- Hình minh hoạ trong phần bài học SGK

- Phấn màu Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1; VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét cho điểm học sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2.Xây dựng quy tắc diện tích hình chữ nhật

- Học sinh mang 1 hình chữ nhật đã chuẩn bị

như phần bài học của SGK

- Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình

vuông ?

H: Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số ô

vuông trong hình chữ nhật ABCD:

H: Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD

chia làm mấy hàng ?

H: Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?

H: Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông Vậy

có tất cả bao nhiêu ô vuông ?

H:Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?

- Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là

bao nhiêu xăng – ti – mét vuông

- Giáo viên yêu cầu học sinh đo chiều dài và

chiều rộng của hình chữ nhật ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện phép

tính nhân 4cm x 3cm

- Gthiệu: 4cm x 3cm = 12cm2, 12cm2 là diện

tích của hình chữ nhật ABCD

H: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm

thế nào ?

- Nhắc lại

3 Thực hành

Bài 1:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV YCHS nhắc lại cách tính chu vi hình

chữ nhật

- Yêu cầu học sinh làm bài

* Giáo viên nhận xét và cho điểm

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh nhận đồ dùng

- Gồm 12 hình vuông

- Học sinh trả lời theo cách tìm của mình ( Có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân

4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3 )

- Được chia làm 3 hàng

- Mỗi hàng có 4 ô vuông

- Hình chữ nhật ABCD có:

4 x 3 = 12 (ô vuông )

- Mỗi ô vuông là 1cm2

- Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2

- Học sinh dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm

- HS thực hiện 4 x 3 = 12 ( Học sinh có thể ghi đơn vị của kết quả là cm )

- HS nhắc lại

- Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

- Học sinh nhắc lại kết luận

- Đọc yêu cầu

- Bài tập cho chiều rộng và chiều dài hình chữ nhật, yêu cầu chúng ta tính diện tích và chu vi của hình

- 1 học sinh nhắc lại trước lớp, học sinh cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 học sinh làm vào bảng phụ, HS làm bài vào VBT(HS yếu không YC làm hết các bài tập nhỏ )

Trang 4

Bài 2:

- GV gọi 1 học sinh đọc đề bài toán

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 3: Đọc yêu cầu:

- Chữa bài - Nhận xét kết quả

* Lưu ý HS ở phần b phải đổi ra cùng đơn vị

đo

4 Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc

tính diện tích hình chữ nhật

- Đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào VBT

Tóm tắt Chiều rộng: 5cm Chiều dài : 14cm Diện tích :….?cm2

Bài giải

Diện tích của nhãn vở là:

8 x 5 = 40 ( cm2 )

Đáp số: 40 cm 2

- Làm bài vào nháp - 1HS làm vào bảng phụ

- Chữa bài, nhận xét kết quả

- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật

- Chuẩn bị bài sau

THỨ BA NGÀY 29 THÁNG 03 NĂM 2011

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước

- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Hình vẽ trong bài tập 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS chữa bài

- Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu

vi của hình chữ nhật

* Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

H:Bài cho kích thước của hình chữ nhật như

thế nào ?

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của

hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến điều

gì về đơn vị của số đo các cạnh ?

- Yêu cầu học sinh làm bài ( GV giúp HS

- 2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp theo dõi và nhận xét

- 2 học sinh nêu cả lớp theo dõi và nhận xét

- CD 4 dm ; CR 8 cm

- Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

- 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp

làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Đổi 4dm = 40cm

Trang 5

yếu đổi đơn vị đo )

* Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

A 8 cm B

Bài 2:

10 cm

D C M

8cm

P

- Yêu cầu học sinh quan sát hình H

- Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép

lại với nhau ?

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Diện tích hìnhH như thế nào so với diện tích

của hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- GV giúp HS yếu làm bài

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 3:

- Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta

phải biết được gì ?

- Đã biết số đo chiều dài chưa ?

- YC HS làm bài (HS KG nêu cáh làm khác)

- Nhận xét và cho điểm học sinh

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc nội dung bài học

- Dặn học sinh về nhà xem lại bài

- Bài sau: Diện tích hình vuông

Diện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 ( cm2 ) Chu vi của hình chữ nhật là:

( 40 + 8 ) x 2 = 96 ( cm )

Đáp số: 320cm 2 ; 96cm

- Học sinh quan sát hình trong SGK

- Gồm HCN ABCD và HCN DMNP

- Tính DT mỗi hình;Tính DT hình H

- 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập

a Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80 ( cm2 ) Diện tích của hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 ( cm2 )

b Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 ( cm2 )

Đáp số: a 80 cm 2 ; 160 cm 2

b 240 cm 2

- 1 HS lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 ( cm ) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50 ( cm2 )

Đáp số: 50 cm 2

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TOÁN:

ÔN: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước

- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- VBT; bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

Trang 6

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS

1.HD HS ÔN luyện:

Bài 1:

- Kẻ bảng như (VBT) lên bảng lớp

- Yêu cầu 1 HS làm miệng

- Nhận xét bài làm

Bài 2: Một nhãn vở hình chữ nhật có chiều

dài 8cm, chiều rộng 5cm Tính diện tích

nhãn vở đó ?

H: Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?

- Nhận xét

- Lưu ý HS đặt lời giải tính diện tích nhãn vở

dựa theo công thức tính DTHCN

Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều

dài 2dm, chiều rộng 9 cm

Gợi ý

- Đổi chiều dài cùng đơn vị đo với chiều

rộng

- Tính DT hình chữ nhật

Bài 4: GV vẽ hình lên bảng - HD HS làm

bài

- Nhận xét bài làm của HS

2.Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Đọc yêu cầu

- 1 HS làm mẫu

- Làm bài vào vở bài tập - 3 HS lên bảng làm bài

- Một số HS nêu miệng kết quả

- Đọc yêu câu

- CD 8 cm; CR 5 cm

- Tính diện tích HCN

- Làm bài vào vở - 1 HS làm vào bảng phụ

- Chữa bài : Bài giải:

Diện tích nhãn vở đó là:

( 8 + 5 ) x 2 = 26 (cm) Đáp số: 26 cm

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở - Một số HS nêu miệng kết quả bài làm

Bài giải:

2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là:

( 20 + 9 ) x 2 = 58 (cm)

Đáp số: 58 cm

- Quan sát

- Làm bài vào nháp- 1 HS làm vào bảng phụ

- Chữa bài

- Nhắc nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

CHÍNH TẢ:( Nghe - viết )

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện

- Làm đúng các bài tập a/b

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- VBT; Bnảg phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

A/ Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết: bóng ném, luyện võ,

thể dục thể hình

B/ dạy bài mới:

- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con

Trang 7

1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết

học

2/ HD học sinh nghe viết:

a GV đọc 1 lần bài chính tả, mời 2 HS đọc

lại

H: Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?

H: Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

- Y/C HS viết từ khó vào bảng con: Nen- li,

khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ

b HS nghe GV đọc, viết bài vào vở

c Chấm, chữa bài

- GV chấm một số vở

3/ HD làm bài tập:

- HS làm bài, mời 2 HS lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét, GV nêu cách viết

tên riêng nước ngoài: Viết hoa chữ cái đầu

tiên, đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong

tên riêng ấy

Bài tập 3:s hay x?

- HS tự làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài

4/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Nhắc HS ghi nhớ tên các

môn thể thao trong bài tập

- Nghe giới thiệu

- Cả lớp đọc thầm

- Dấu hai chấm, trong ngoặc kép

- HS phát biểu

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- Chữa lỗi bằng bút chì vào vở

- HS viết tên riêng nước ngoài vào bảng con

- Nhận xét, chữa bài

- HS làm bài- Chữa bài

a.nhảy xa,nhảy sào,sới vật b.điền kinh,truyền tin,thể dục thể hình

- Nhắc nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TIẾNG VIỆT:

LUYỆN ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc to rõ ràng câu, đoạn, bài, ngắt nghỉ hơi đúng (HS TB, Yếu) Thể hiện giọng đọc (HS KG)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Thăm chuẩn bị cho trò chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

1.HD HS ôn luyện:

- GV chuẩn bị các thăm có nội dung cho các

đối tượng học sinh

1 Em hãy kể tên bài tập đọc có em vừa được

học ở tuần 28, chọn đọc thuộc lòng một đoạn

ở trong bài mà em thích

2 Em hãy đọc lại một bài thơ em đã được

học trong học kỳ 2

3 Em hãy nêu tên chuyện kể mà em đã được

- HS xung phong hoặc GV chỉ định cho HS lên bốc thăm

- Đối với HS yếu GV có thể cho các em 2 phút để chuẩn bị

- HS bốc thăm trả lới đúng thì được công nhận là đã hoàn thành nhiệm vụ, được ghi

Trang 8

học ở tuần 28 Trong truyện đó có những

nhân vật nào ?

4 Em hãy nêu ý nghĩa của truyện "Cuộc

chạy đua trong rừng"

5 Em hãy đọc hai khổ thơ trong bài Cùng

vui chơi Tìm từ chỉ đặc điểm ( hoạt động )

có trong khổ thơ em vừa đọc ?

6 Em hãy dựa vào bài thơ "Cùng vui chơi và

kể lại bằng lời nội dung của bài thơ đó" (KG)

- Nhận xét chung tiết học

2.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

tên vào sổ danh dự của tổ

- Những HS trả lời chưa được có quyền chon phao cứu trợ ( Phao cứu trợ được làm bởi các màu sắc ghi tên những HS KG vào để giúp đỡ HS gặp khó khăn )

- Khi HS trả lời câu chưa đầy đủ không có quyền chọn phao cứu trợ thì HS đó được các bạn khác bổ sung nhưng phải hát, múa tặng các bạn trong lớp 1 tiết mục văn nghệ

- Nhắc nội dung ôn luyện

- Chuẩn bị bài sau

THỨ TƯ NGÀY 30 THÁNG 03 NĂM 2011

TẬP ĐỌC:

LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ

- Bước dầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thiết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (Trả lời được các CH trong SGK

* Các KNS được GD trong bài:

- Đảm nhận trách nhiệm; Xác định gía trị; Lắng nghe tích cực

* Các PP, KT dạy học:

- Trải nghiệm; Thảo luận cặp đôi - chia sẻ; Trình bày ý kiến cá nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

A/ Kiểm tra bài cũ:

- 2,3 HS kể lại câu chuyện trong bài Buổi

học thể dục, trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1.GT bài: Bác Hồ là tấm gương sáng về tinh

thần luyện tập thể dục Nhờ chăm chỉ và kiên

trì luyện tập, Bác luôn luôn khoẻ mạnh và

sáng suốt

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài

b.HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

*Đọc từng câu:

- Luyện đọc từ HS phát âm sai

*Đọc từng đoạn trước lớp:

- GV hướng dẫn các em nghỉ hơi đúng, giọng

- 2,3 kể và trả lời câu hỏi về nội dung

- HS quan sát tranh minh họa SGK

- Nhge GV giới thiệu

- HS theo dõi SGK

- HS đọc nối tiếp câu

- Phát hiện và luyện đọc từ khó trong bài

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Nghe GV HD

Trang 9

rành mạch, dứt khoát.

- Y/C HS tìm hiểu nghĩa từ chú giải sau bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

3/ Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm bài văn và TLCH:

H: Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc

xây dựng và bảo vệ tổ quốc?

H: Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi

người yêu nước?

H: Em hiểu ra điều gì sau khi đọc" Lời kêu

gọi toàn dân tập thể dục" của Bác Hồ?

H: Em sẽ làm gì sau khi đọc" Lời kêu gọi

toàn dân tập thể dục" của Bác Hồ?

4/ Luyện đọc lại:

- 1 HS đọc lại toàn bài

- 1 vài HS thi đọc

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc

rõ ràng, thuyết phục

C/Củng cố - Dặn dò

- GV nhắc HS về nhà tập luyện thể dục hằng

ngày để có sức khoẻ

- GV nhận xét tiết học

- HS KG đọc mẫu - Nhận xét

- Hiểu nghĩa từ

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

- HS đọc nhận xét và đọc nối tiếp đoạn

- Đọc thầm đoạn

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng phải có sức khoẻ mới làm thành công

- Vì mỗi một người dân yếu ớt là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ

- TL N đôi

- Bác Hồ là tấm gương về rèn luyện thân thể

- HS nêu theo suy nghĩ của các em

- Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục, thể thao

- 14 HS đọc

- HS thi đọc

- Lớp bình chọn bạn đọc tốt nhất, khuyến khích các bạn có sự tiến bộ

- Đảm nhận trách nhiệm về lưyện tập thể dục thường xuyên ở nhà

- Nhắc nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

TOÁN:

DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Hình mẫu ( SGK ); Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1; VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:

A Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm

thế nào ?

- Áp dụng giải bài 3

- Giáo viên nhận xét

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Bài mới: GV phát cho mỗi học sinh 1

- 2học sinh trả lời

- 1 HS chữ bài - lớp thteo dõi

- Nhận xét bài cảu bạn

- Nghe giáo viên giới thiệu bài

- Học sinh nhận đồ dùng A B

Trang 10

hình vuông đã chuẩn bị như phần bài học của

SGK

H: Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô

vuông ?

H: Em làm thế nào để tìm được 9 ô vuông ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số ô

vuông trong hình vuông ABCD:

H: Các ô vuông trong hình vuông ABCD

được chia làm mấy hàng ?

H: Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?

H: Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy

có tất cả bao nhiêu ô vuông ?

H: Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?

H: Vậy hình vuông ABCD có diện tích là bao

nhiêu xăng - ti - mét vuông ?

- GV yêu cầu học sinh đo cạnh của hình

vuông ABCD

GT: 3cm x 3cm = 9cm2 , 9cm2 là diện tích

của hình vuông ABCD

H: Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế

nào ?

3.Thực hành

Bài 1

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi

của hình vuông

- Yêu cầu học sinh làm bài

- HS yế không yêu cầu làm hết 3 dòng

* Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

Bài 2

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc đề bài toán

H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

H: Số đo cạnh tờ giấy đang tính theo đơn vị

nào?

H: Vậy muốn tính DT tờ giấy theo xăng - ti -

mét vuông, trước hết chúng ta phải làm gì ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

* Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài 3:

- GV gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

* Gợi ý :

H : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

H : Hãy nêu quy tắc tính diện tích của hình

- Gồm 9 ô vuông

1cm 2

D C

- Học sinh trả lời theo cách tìm của mình (Có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 3 x

3, có thể thực hiện phép cộng 3+3+3 )

- Được chia làm 3 hàng

- Mỗi hàng có 3 ô vuông

- Hình vuông ABCD có:

3 x 3 = 9 (ô vuông )

- Mỗi ô vuông là 1cm2

- Hình vuông ABCD có diện tích là 9cm2

- HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm

- HS thực hiện: 3 x 3 = 9 ( cm2 )

- Ta lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó

- HS nhắc lại kết luận SGK

- Bài tập yêu cầu tính diện tích và chu vi

- 1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

- 1 HS làm mẫu

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Dựa vào đề toán nêu miệng

- Làm bài vào VBT - 1 HS làm vào bảng phụ

Bài giải

Đổi: 40mm = 4cm Diện tích miếng nhựa là:

4 x 4 = 16 ( cm2 )

Đáp số: 16 cm 2

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc yêuu cầu

- 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Tóm tắt : Chu vi: 20cm

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w