1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 - Tuần 18

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn,bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI - Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn -Giáo dục HS có ý thức trong học tập II- Đồ dùng[r]

Trang 1

TUẦN 18

NS: 16 - 12 - 2011

NG Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011

Tập đọc(35)

Ôn tập kiểm tra cuối kì I (tiết 1)

I- Mục đích, yêu cầu

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) Trả lời

được 1 câu hỏi về nội dung đoạn,bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Nghe viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả( tốc độ khoảng 60 chữ/

15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Giáo dục HS có ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học.Bảng phụ viết bài tập III- Hoạt động dạy học .

1 Kiểm tra bài cũ(2') - Kể tên các bài tập đọc đã học?

- Nhận xét - đánh giá

2.Bài mới: a- Giới thiệu bài:(1')

b.Luyện đọc và học thuộc lòng(12')

- Gv nêu yêu cầu và cho HS bốc phiếu có

ghi tên các bài tập đọc đã học + 1 câu hỏi

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét đánh giá

c.Viết chính tả(15') : Rừng cây trong nắng

- GV đọc đoạn chính tả

- Đoạn văn tả cảnh gì ?

- Bài gồm mấy câu?

- Tìm từ, tiếng khó viết, dễ lẫn?

- GV đọc từ khó

- Nêu yêu cầu khi viết?

+ GV đọc cho HS viết bài

+ GV đọc lại cho hs soát bài

+ GV thu chấm và chữa bài.

- Từng hS lên bốc thăm

- HS nhẩm bài trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn đọc

- HS nghe, 2 HS đọc lại

- Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- 4 câu

- HS tìm và nêu

- Viết nháp – 2 hs lên viết trên bảng

- Nêu

- HS nghe và viết vào vở

- Soát lỗi

3- Củng cố- dặn dò:(5') Đọc thuộc lòng 1 đoạn thơ mà em thích ở HKI?

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về luyện đọc nhiều, chuẩn bị ôn tập tiếp

_

Trang 2

Kể chuyện (18)

Ôn tập kiểm tra cuối kì I (tiết 2)

I- Mục đích, yêu cầu.

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút)

- Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn,bài; ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn(BT2)

- HS có ý thức tự giác học tập

II- Đồ dùng dạy học Phiếu học, bảng phụ III- Hoạt động dạy học

1-Bài mới a.Giới thiệu bài(1')

b Luyện đọc và học thuộc lòng(12')

- Gv nêu yêu cầu và cho HS bốc phiếu có ghi

tên các bài tập đọc đã học + 1 câu hỏi

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét đánh giá

c Luyện tập(18')

*Bài tập 2:Tìm hình ảnh so sánh

- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào VBT

- Quan sát giúp đỡ học sinh

- GV nhận xét và chữa

a thân cây tràm ( như) những cây nến

b Đước ( như) cây dù xanh

*Bài tập 3: Giải nghĩa từ

- Quan sát kèm HS làm bài

- Từ biển trong câu có ý nghĩa gì ?

- Liên hệ giáodục: ý thức bảo vệ môi trường

- Từng hS lên bốc thăm

- HS nhẩm bài trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn đọc

1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vở bài tập, 1 HS chữa bảng

- 1 HS đọc yêu cầu Làm bài cá nhân

- Chữa bài

- Rất nhiều lá cây

- HS nghe

3-Củng cố- dặn dò(4') Tìm 1 hình ảnh so sánh trong các bài tập đọc em đã học?

- GV nhận xét tiết học

-Dặn học sinh ôn bài cho tốt Chuẩn bị bài sau

_

Toán(86) Chu vi hình chữ nhật

I- Mục tiêu:- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình

chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

- Giáo dục lòng say mê học toán cho HS

II- Đồ dùng dạy học: Vẽ 1 hình chữ nhật 3 dm, 4 dm lên bảng

III Hoạt động dạy học

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ( 5') :

- Hình chữ nhật có đặc điểm gì?

- Nhận xét đánh giá

2 Dạy bài mới a.Giới thiệu bài(1')

b Xây dựng quy tắc(9'):

- GV nêu bài toán: ( SGK)

- GV vẽ hình chữ nhật lên bảng

4 cm

4 cm

- Nêu độ dài của mỗi cạnh ?

- GV yêu cầu tính chu vi của HCN

- Hướng dẫn HS sắp xếp lại vị trí :

- Muốn tính chu vi HCN ta làm như thế

nào?

- G : Để tính được chu vi hình chữ nhật các

đơn vị đo phải bằng nhau

*, VD : Cho hình chữ nhật có chiều dài = 7

cm, chiều rộng = 5 cm Tính chu vi HCN

đó ?

- GV chốt kết quả đúng

* HSG: hướng dẫn lập công thức:

P= ( a + b) x 2

P: chu vi, a: chiều dài, b: chiều rộng

c Thực hành

*, Bài tập 1(5') : Tính chu vi HCN

- Giúp HS hiểu yêu cầu - dựa vào quy tắc

để tính chu vi

- GV nhận xét và chữa

Bài giải

a Chu vi hình chữ nhật ABCD là

( 17 + 11 ) x 2 = 56 (cm)

Muốn tính chu vi HCN ta làm như thế

nào?

3 hs trả lời - HS khác nhận xét

1 HS đọc

dài = 4 cm; rộng = 3 cm

4 +3 + 4 + 3 = 14 ( cm) (4 + 3)+(4 + 3) = 14( cm)

( 4+ 3) x 2 =14 (cm)

- Lấy chiều dài cộng với chiều rộng nhân với 2

- 1 HS lên tính.( 7 + 5 ) x 2 = 24(cm)

- lớp làm nháp, nhận xét - chữa

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS làm bảng lớp

- Lớp làm VBT

- HS khác nhận xét

(dài + rộng) x 2

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- HS làm bài - nhận xét - chữa bài

Trang 4

*, Bài tập 2:(5') Giải toán

Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì?

Hướng dẫn tương tự bài 1

*, Bài tập 3(5'): Giải toán

GV tiến hành tương tự như bài tập 2

? Muốn tính chu vi của thửa ruộng đó ta

cần phải biết gì

Nhận xét - chữa bài

3 Củng cố dặn dò(5')

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như

thế nào?

Nhận xét chung giờ học

Dăn vn; ghi nhớ quy tắc làm bài tập 1,2

Chuẩn bị bài sau

(140 + 60) X 2 = 400 ( cm)

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- Đổi 3 dm = 30 cm Làm bài - chữa bài ( dài + rộng) x 2

_

Trang 5

THKT tiếng Việt(35)

Ôn tập/ tiết 2 tuần 17

I Mục tiêu :

- Ôn tập câu như thế nào ? HS biết đặt câu hỏi tìm bộ phận được in đậm trong câu ;

-Củng cố cách dùng chữ r/d/gi

- HS biết dùng dấu phẩy điền vào chỗ thích hợp

-GDHS ý thức tự giác học tập

II Dạy dọc bài mới :

1 GTB :( 1p)

2 HDHS làm bài tập

Bài 1(10’): Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in

đậm :

- Hướng dẫn câu a

- Gọi HSG làm mẫu

-Thân tình, tươi tắn là từ chỉ gì ?

-Trả lời cho câu hỏi nào thì ta dùng từ chỉ

đặc điểm, tính chất ?

- GV theo dõi, giúp hs yếu

- Chữa bài,

Củng cố mẫu câu : Ai thế nào ?

Bài 2(10’) : Điền chữ r/d/gi

GV theo dõi, giúp hs yếu

-giấc ; ri rỉ ; rì rầm ; rặng duối

Bài 3(10’) : Điền dấu phẩy vào chỗ nào trong

câu in nghiêng

- Hướng dẫn HS làm bài

Xưa có con chim bé loắt choắt nhưng ba

hoa lắm lời và luôn kêu : ô Đây là của ta,

của ta

Nó khoái chí sà xuống, nhảy từ cành

này sang cành khác, mổ quả ăn lấy, ăn để.

Củng cố : Trong câu có các bộ phận giống

nhau ta dùng dấu phẩy ngăn cách,

HS đọc yêu cầu của bài Đọc câu a :

Nụ cười của các cô gái thân tình, tươi tắn.

- Từ chỉ tính chất, đặc điểm

- Câu Ai như thế nào ?

- Nụ cười của cô gái như thế nào ? Tương tự hs làm tiếp bài vào vở

Chữa miệng

b Ai rất thẳng thắn, chân thành ?

c Người Sài Gòn như thế nào ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS làm bảng, lớp làm vở bài tập Chữa bài, nhận xét

HS đọc lại bài, ghi nhớ chính tả

Đọc yêu cầu bài tập đọc nội dung bài đọc câu in nghiêng, phát hiện xem

có bộ phận nào trong câu giống nhau không ?

Tương tự làm câu còn lại Chữa bài

3 Củng cố, dặn dò(4’)-Để trả lời cho câu hỏi như thế nào ta dùng những từ ngữ chỉ đặc

điểm, tính chất

- Trong câu có các bộ phận câu giống nhau ta dùng dấu phẩy để ngăn cách chúng

- Nhận xét tiết học Dặn về nhà xem lại bài tập

Trang 6

GĐ - BD toán(37)

LuyÖn tËp/ tiết 2 tuần 17

I Mục tiêu

- Xác định được hình chữ nhật, hình vuông thông qua góc và cạnh

-Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật đơn giản trên giấy có kẻ li

-Biết đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật, hình vuông

- GD hs ý thức tự giác tích cực học tập

II Dạy học bài mới

1 Bài cũ(4’) Hình chữ nhật có đặc điểm gì ?

- Hình vuông có đặc điểm gì khác ?

- Nhận xét – đánh giá

2 Bài mới a.GTB : ( 1p)

b Luyện tập(27’)

Bài 1 : Tô màu vào các hình chữ nhật

- Quan sát giúp đỡ HS làm bài

Vì sao con biết đó là hình chữ nhật ?

Bài 2 : Tô màu vào hình vuông

- Theo dõi, giúp hs yếu

- Chữa bài

- Thế nào là hình vuông ?

Bài 3 : kẻ thêm một đoạn thẳng để được

một hình chữ nhật

- GV theo dõi, giúp hs yếu

- Chữa bài, nhận xét

- Chú ý đặc điểm của hình chữ nhật

Bài 4 : Tương tự bài 3

Chú ý đặc điểm của hình vuông

Bài 5 : Đo rồi ghi số đo vào chỗ chấm

- Hình chữ nhật và hình vuông giống và

khác nhau ở điểm nào ?

Bài tập dành cho HSG : Một phép chia

có thương là 8, số chia là 6, số dư là số dư

lớn nhất có thể có Số bị chia của phép

chia đó là bao nhiêu ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân, báo cáo

- Vì có 2 chiều dài bằng nhau, hai chiều rộng bằng nhau và có 4 góc vuông

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài cá nhân

- Báo cáo, chữa

- Có 4 góc vuông, 4 cạnh bằng nhau

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

HS xác định yêu cầu của bài

HS làm bài cá nhân, báo cáo

HSG tự làm bài SBC= SC x T + SD

Số dư là số lớn nhất có thể có trong phép chia 6 là 5 vậy số bị chia là : 6 x 8 +5=53

3 Củng cố, dặn dò(3’)Hình chữ nhật và hình vuông giống và khác nhau ở điểm nào ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài sau

_

Trang 7

Tiếng Việt/tiết 3 tuần 17

I Mục tiêu

- HS biết đặt câu theo mẫu Ai như thế nào ?

- Viết được đoạn van nói về thành phố hoặc vùng quê nơi em ở hoặc nơi em thích

- GD HS ý thức tự giác học tập

II Dạy học bài mới

1 GTB( 1p)

2 Dạy học bài mới

Bài 1(10’) : Đặt câu theo mẫu : Ai như thế

nào ? để nói về :

a Nắng, gió( cơn mưa, phố phường,

con người ) Sài Gòn

- Nắng ở Sài Gòn như thế nào ?

Theo dõi, giúp hs yếu

b.Hồ Gươm đẹp lộng lẫy

c Con chim nhỏ ba hoa, lắm lời lúc

nào cũng kêu : Đây là của ta, của ta

Bài 2(20’) : Viết đoạn văn về thành phố

hoặc nông thôn

- Quan sát hướng dẫn

GV nhận xét – bổ sung

Theo dõi, giúp học sinh yếu làm bài

GV nhận xét, cho điểm

Đọc yêu cầu bài tập

Đọc HD câu a

HSG làm mẫu

Nắng ở Sài Gòn rất ngọt ngào

HS nhận xét, chữa

HS làm theo cặp Một số cặp lên thi đặt câu

NX, bình chọn

Đọc yêu cầu bài tập

Đọc gợi ý HSG làm mẫu miệng Lớp nhận xét, rút kinh nghiệm Lớp viết bài vào vở

Học sinh đọc bài viết Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(4’) :- Củng cố cách đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà ôn lại bài

NS: 17 - 12 - 2011

NG: Thứ ba ngày 20 thỏng 12 năm 2011

Toỏn( 87) Chu vi hỡnh vuụng

I- Mục tiờu:

- Giỳp HS nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng( độ dài cạnh x 4)

- Biết vận dụng quy tắc để tớnh chu vi hỡnh vuụng và giải được bài toỏn cú nội dung liờn

quan đến chu vi hỡnh vuụng

- Giỏo dục HS cú ý thức trong học tập, yờu thớch mụn toỏn

II- Đồ dựng dạy học: Vẽ sẵn 1 hỡnh vuụng cú cạnh 3 cm.

III- Hoạt động dạy học:

Trang 8

1- Kiểm tra bài cũ(5'):

- Đặc điểm của hình vuông?

- Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ?

- Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 6 cm,

chiều rộng = 4 cm ?

- GV nhận xét ghi điểm

2- Bài mới:

a- Giới thiệu bài(1'):

b- Cách tính chu vi hình vuông(8'):

GV vẽ hình - cho HS quan sát hình vẽ

- Gọi HS nêu độ dài 1 cạnh

- GV cho HS tính chu vi

- HD viết thành phép nhân

- 3 dm là độ dài của mấy cạnh? 4 là gì

- Hướng dẫn nêu thành quy tắc

c- Thực hành- Luyện tập

* Bài tập 1(5'): Viết vào ô trống theo mẫu

- GV treo bảng phụ

- Hướng dẫn mẫu

Cạnh hình vuông Chu vi hình

vuông

5 cm

16 cm

5 x 4 = 20(cm)

16 x 4 = 64(cm)

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

* Bài tập 2(5'): Giải toán

Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?

Độ dài của dây đồng chính là gì?

- Nhận xét - chữa bài

* Bài tập 3(6'): Giải toán

- GV yêu cầu HS đo

- GV yêu cầu HS tính chu vi hình vuông đó

- GV nhận xét và củng cố dạng toán

* Bài tập 4- HSG: Giải toán

- GV nhận xét và củng cố cách làm

3- Củng cố dặn dò( 5'): Muốn tính chu vi hình

vuông ta làm như thế nào?

- Nhiều hs nêu

- 1 HS lên bảng

- Nhận xét chữa bài trên bảng

- HS quan sát

- 3 dm

- 1 HS nêu: 3 + 3 + 3 + 3 = 12 dm

3 x 4 = 12 dm

- 4 lần (4 cạnh như nhau)

- 3 HS nhắc lại quy tắc

- 1 HS đọc yêu cầu và đọc mẫu

- HS làm VBT

- 1 HS điền bảng phụ

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- HS trả lời

- Chu vi hình vuông có cạnh 15cm

- HS giải vở, 1 HS giải bảng lớp Bài giải

Độ dài của sợi dây đồng là

15 x 4 = 60(cm) Đáp số: 60 cm

- 1 cạnh: 4 cm

- HS tính: 4 x 4 = 16(cm)

- HSG tự làm

Cạnh x 4

Trang 9

- GV nhận xét tiết học.

Dặn vn: HS nhớ cách tính chu vi hình vuông và

làm bài 1,2 Chuẩn bị bài sau

_

Chính tả(35)

Ôn tập và kiểm tra cuối kì I ( tiết 3)

I- Mục đích, yêu cầu.

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút) Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn,bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu

GDQBP: quyền được tham gia( tổ chức liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo 20-11, viết giấy mời cô( thầy) hiệu trưởng)

- Giáo dục HS có ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học Bảng phụ

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ(2')

- Kể tên các bài tập đọc đã học?

- Nhận xét- đánh giá

2.Bài mới: a- Giới thiệu bài:(1')

b.Luyện đọc và học thuộc lòng(12')

- Gv nêu yêu cầu và cho HS bốc phiếu có ghi

tên các bài tập đọc đã học + 1 câu hỏi

- Gọi HS đọc bài

Nx đánh giá

c.Làm bài tập(15'): Điền vào mẫu đơn

Hướng dẫn điền

-GV hướng dẫn HS thay nhau làm lớp trưởng

Viết lời lẽ ngắn gọn, ghi rõ ngày giờ, địa điểm

Quan sát giúp hs làm bài

Nhận xét - chữa bài

GDQBP: quyền được tham gia( tổ chức liên

hoan chào mừng ngày Nhà giáo 20-11, viết

giấy mời cô( thầy) hiệu trưởng

Giáo dục lòng kính yêu và biết ơn thầy cô…

- Từng hS lên bốc thăm

- HS nhẩm bài trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn đọc

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nghe hướng dẫn

- Tự điền

- Đọc bài làm - nhận xét

-

3 - Củng cố- dặn dò:(5') Đọc thuộc lòng 1 đoạn thơ mà em thích ở HKI

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về luyện đọc nhiều, chuẩn bị ôn tập tiếp

Trang 10

Tập đọc(36)

Ôn tập và kiểm tra cuối kì I (tiết 4) I- Mục đích, yêu cầu.

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút) Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn,bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn

-Giáo dục HS có ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học Bảng phụ

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ(2')

- Kể tên các bài tập đọc đã học?

- Nhận xét - bổ sung

2.Bài mới: a- Giới thiệu bài:(1')

b Luyện đọc và học thuộc lòng(12')

- Gv nêu yêu cầu và cho HS bốc phiếu có ghi

tên các bài tập đọc đã học + 1 câu hỏi

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét đánh giá

c.Bài tập(15'):điền dấu chấm,dấu phẩy

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

- Hướng dẫn điền

- Gọi HS lên bảng.Quan sát giúp đỡ HS

- GV chữa bài để củng cố dấu câu cho HS

Cà Mau… , …mùa đất…

Nứt …thế cây…

Bát chòm … rặng

Rễ…dài ….vào lòng đất

- Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy ta phải làm gì ?

- Từng hS lên bốc thăm

- HS nhẩm bài trong 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn đọc bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nghe hướng dẫn

- HS làm bài trong vở bài tập

- 1 HS làm bảng Đọc bài làm

- 2 HS đọc lại đoạn văn đúng.

- Ngắt nghỉ hơi, hạ giọng cuối câu 3- Củng cố- dặn dò:(5') Đọc thuộc lòng 1 đoạn thơ mà em thích ở HKI

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về luyện đọc nhiều, chuẩn bị ôn tập tiếp

_

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:14

w