veà caùch “ Veõ maøu vaøo hình coù saün “ b Hoạt động 1 :Hướng dẫn quan sát -Cả lớp theo dõi tranh vẽ múa rồng để nhận xét : vaø nhaän xeùt: -Bức tranh vẽ múa rồng vừa quan -Cho hoïc sin[r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Toán: GÓC VUÔNG - GÓC KHÔNG VUÔNG
I - Mục tiêu:
- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết sử dung ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vông ( theo mẫu )
BTCL: BT1,2( 3 hình dòng 1 ), BT3,4.
II - Đồ dùng dạy học: Ê ke.
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
5’
5’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
* Hướng dẫn làm quen với góc:
- Xoay đồng hồ như SGK
+ Có mấy kim, đó là kim nào ?
+ Hai kim có hai đầu chụm lại 1 điểm
Hai cạnh xuất phát từ một điểm tạo
thành góc (chỉ cho học sinh xem)
C A
B
O B C
a, b,
N M
P
c,
- Giới thiệu góc COB có đỉnh O cạnh
OB, OC
* Hướng dẫn nhận biết góc vuông và
góc không vuông:
- Vẽ ba góc
A M C
O B N P E
a, b, c,
- Chốt lại hình có góc vuông và không
- Làm bài tập 3
- Kim giờ, kim phút
- Quan sát và nhắc lại
- Nêu tên góc, cạnh, đỉnh hình b, c
- Đọc tên góc, đỉnh, cạnh
D
Trang 25’
5’
3’
3’
3’
vuông
- Kí hiệu góc vuông
* Giới thiệu Ê-ke:
- Giới thiệu
- Tác dụng của Ê-ke: Kiểm tra góc
vuông
- Hướng dẫn học sinh kiểm tra góc
vuông và góc không vuông
C, Thực hành:
Bài 1:
- Ghi yêu cầu
a, Dùng ê-ke kiểm tra góc vuông
b, Hướng dẫn học sinh vẽ góc vuông
bằng ê-ke
- Nhận xét
Bài 2: (3 hình dòng 1)
- Hướng dẫn
- Nhận xét
Bài 3:
- Đưa hình
- Nhận xét
Bài 4:
- Hướng dẫn
- Nhận xét Có 4 góc vuông (D)
4 Củng cố, dặn dò:
- Chốt kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Về ôn và chuẩn bị bài
- Quan sát
- Nhắc lại
- Quan sát
- Tập nhận biết
- Đọc yêu cầu
- Kiểm tra và kí hiệu
- Vẽ vở nháp
- Hai em lên bảng vẽ
- Suy nghĩ và nêu
- Bổ sung
- Dùng ê -ke kiểm tra và nêu
- Quan sát, nhận biết
————————————
Tiết 2: Tiếng Việt: ÔN TẬP - KIỂM TRA (Tiết 1)
I - Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm đọc:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đả học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng /
1 phút ); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài
- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đả cho( BT2)
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3)
II - Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc; Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
III - Các hoạt động dạy học:
5’ A - Kiểm tra bài cũ:
Trang 320’
7’
5’
2’
- Nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra đọc:
- Nêu cách thức kiểm tra
- Gọi từng học sinh
- Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện tập:
Bài 2:
- Hướng dẫn
- Nhận xét
Bài 3:
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét
- Chốt lại ý đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về luyện đọc
- Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi
- Theo dõi
- Từng em lên bốc thăm và đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ làm vào vở
- Lên bảng gạch chân dưới những hình ảnh so sánh
- Nêu lại yêu cầu
- Suy nghĩ
- Lên bảng điền những ý còn thiếu
- Nhận xét
- Đọc câu văn hoàn chỉnh
————————————
Tiết 3: Tiếng Việt: ÔN TẬP - KIỂM TRA (Tiết 2)
I - Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì? ( BT2).
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện đả học ( BT3)
II - Chuẩn bị: Phiếu viết tên các bài tập đọc; Chép sẵn câu văn bài tập 2.
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
15’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra bài tập đọc (5 - 7 em):
- Nêu cách thức kiểm tra
- Gọi từng học sinh
- Nhận xét, ghi điểm
- Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi
- Theo dõi
- Từng em lên bốc thăm và đọc bài
Trang 47’
5’
3 Luyện tập:
Bài 2:
- Viết sẵn nội dung bài tập 2
- Hướng dẫn
- Nhận xét, chốt lại câu đúng
Bài 3:
- Yêu cầu nhắc lại các bài tập đọc, kể
chuyện đã học
- Hướng dẫn bình chọn, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ làm vào vở
- Trình bày
+ Ai là hội viên ?
+ Câu lạc bộ Thiếu nhi là gì ?
- Chữa bài
- Nêu yêu cầu
+ Cậu bé thông minh, người mẹ
- Nhớ lại và lựa chọn nội dung
- Suy nghĩ tập kể
- Kể và thi kể
- Nhận xét
————————————
Tiết 4: Đạo đức: CHIA SẼ VUI BUỒN CÙNG BẠN (tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Biết được ban bè cần phải chia xẻ với nhau khi có chuyện vui, buồn
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia xẻ vui buồn cùng bạn
- Biết chia xẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống
* Các KNS cơ bản được giáo dục: Giáo dục cho HS kĩ năng lắng nghe ý kiến
của bạn Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ khi bạn vui, buồn
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Nói cách khác
- Đóng vai
II - Chuẩn bị: Tranh minh hoạ; Bìa ghi sẵn những ý kiến của hoạt động 3 III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
5’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trẻ em sống trong gia đình phải có
bổn phận gì ?
- Hát, đọc bài thơ về tình cảm gia đình ?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài
b, Hoạt động 1: Thảo luận
- Hai em trả bài cũ
- Lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết
Trang 57’
5’
5’
- Treo tranh
- Đưa tình huống SGK
- Chốt ý
c, Hoạt động 2: Đóng vai
+ Chia vui với bạn ngày sinh nhật
+ Khi bạn được điểm 10
+ Khi bạn gặp khó khăn trong học tập
- Kết luận: Khi bạn có chuyện vui ta ;
Khi bạn có chuyện buồn ta
d, Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
- Treo bìa ghi sẵn các ý kiến
- Chốt lại
e, Liên hệ:
- Trong lớp ta đã có bạn nào chia sẽ vui
buồn với bạn rồi ? Đó là điều
gì ?
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại: Luôn giúp đỡ, chia sẽ với bạn
để mình cũng đnhận được sự chia sẽ từ
người khác
- Nhận xét giờ học
- Về vận dụng tốt trong cuộc sống và
sưu tầm những bài thơ, câu ca dao, câu
chuyện nói về tình cảm bạn bè
- Quan sát và nói về nội dung tranh
- Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày ý kiến
- Thảo luận và đóng vai
- Nhận xét
- Bày tỏ thái độ
- Suy nghĩ, đưa ra ý kiến
- Lắng nghe
————————————
Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2011
I - Mục đích, yêu cầu:
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II - Địa điểm, phương tiện:
- Sân tập sạch sẽ
III - Nội dung và phương pháp:
10’ 1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học
- Trò chơi: Đứng ngồi theo hiệu lệnh
- Quan sát chung
- Tập hợp, báo cáo sĩ số
- Khởi động
- Chạy chậm theo hàng dọc
- Chơi trò chơi
Trang 67’
5’
2 Phần cơ bản:
* Học động tác vươn thở, tay:
- Nêu tên động tác vươn thở
- Làm mẫu, giải thích
- Chỉ huy tập 2 - 3 lần
- Động tác tay tiến hành tương tự
- Nhận xét
* Học trò chơi “Chim về tổ”
- Giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật
chơi
+ Lưu ý: Cho học sinh thay đổi vị trí
làm tổ và chim Khi có lệnh chơi học
sinh làm tổ mới mở cửa để các chim
trong tổ bay ra tìm tổ mới Mỗi tổ chỉ
nhận 1 con chim
Phải bảo đảm an toàn khi chơi
- Quan sát chung, nhắc chơi an toàn
3 Phần kết thúc:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Ôn động tác đã học
- Lắng nghe
- Quan sát
- Tập cả lớp
- Tổ trưởng điều khiển
- Tiến hành thi đua giữa các tổ
- Lắng nghe
- Chơi thử và chơi chính thức trò chơi
- Tập hợp hàng ngang
————————————
Tiết 2: Toán: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG
BẰNG Ê KE
I - Mục tiêu:
- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản
BTCL: BT1,2,3.
II - Đồ dùng dạy học:
- Ê ke, phiếu bài tập 1 và 2
- Bìa cắt sẵn hình bài tập 3 và 4
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
- Học sinh làm bài 3
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
Trang 710’
11’
3’
Bài 1: Dùng ê ke để vẽ góc vuông
- Hướng dẫn vẽ góc vuông đỉnh O
- Nhận xét
Bài 2: Dùng ê ke kiểm tra góc vuông
- Ghi yêu cầu
- Vẽ hình
- Hỏi số góc vuông ở mỗi hình
- Nhận xét
Bài 3: Ghép hình
- Phổ biến hình thức hoạt động nhóm
- Gọi các tổ thi dán hình
- Nhận xét
Ghép hình đúng giúp ghép được các
góc vuông
3.Củng cố, dặn dò:
- Chốt kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Về ôn và chuẩn bị bài
- Làm bài vào phiếu
- Hai em lên bảng vẽ
- Đổi phiếu kiểm tra bằng ê ke xem bạn vẽ đúng chưa
- Nêu yêu cầu
- Dùng ê ke tự kiểm tra ở phiếu
- Hai em lên bảng kiểm tra
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Nhận hình và thảo luận nhóm đôi
- Ba nhóm lên thi dán hình
- Nhận xét
- Thực hành gấp giấy
- Kiểm tra lại bằng ê ke
————————————
Tiết 3: Tiếng Việt: ÔN TẬP - KIỂM TRA (Tiết 3)
I - Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2)
- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phương (
xã, quận, huyện) theo mẫu (BT3)
II - Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Mẫu đơn bài tập 3
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
15’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra đọc:
- Nêu cách thức kiểm tra
- Gọi từng học sinh
- Nhận xét, ghi điểm
- Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi
- Theo dõi
- Từng em lên bốc thăm và đọc bài
- Đọc yêu cầu
Trang 810’
2’
3 Luyện tập:
Bài 2:
- Viết mẫu đơn Ai là gì ra bảng lớp
- Hướng dẫn
- Nhận xét
Bài 3:
- Giới thiệu mẫu đơn
- Nêu mục đích của đơn ?
- Nhận xét
- Chốt lại ý đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về luyện đọc, ghi nhớ cách viết đơn
- Suy nghĩ làm vào vở nháp
- Đọc câu em đặt được
- Nêu yêu cầu
- Xin gia nhập câu lạc bộ thiếu nhi
- Trình bày đơn
————————————
Tiết 4: Tiếng Việt: ÔN TẬP - KIỂM TRA (Tiết 4)
I - Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai làm gì? (BT3).
- Nghe – viết đúng, trình bày schj sẽ, đúng quy định bài CT (BT3); tốc độ viết khoảng 55 chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong b
II - Chuẩn bị: Phiếu viết tên các bài tập đọc; Chép sẵn câu văn bài tập 2.
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
15’
10’
7’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra bài tập đọc (5 - 7 em):
- Nêu cách thức kiểm tra
- Gọi từng học sinh
- Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện tập:
Bài 2:
- Viết sẵn nội dung bài tập 2
- Hướng dẫn: Hai mẫu câu được viết
theo mẫu câu nào ?
- Ghi bảng:
+ Ở câu lạc bộ, các em làm gì ?
+ Ai thường đến câu lạc bộ vào các
ngày nghỉ ?
Bài 3:
- Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi
- Theo dõi
- Từng em lên bốc thăm và đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Ai làm gì ?
- Suy nghĩ làm vào vở
- Trình bày
- Nêu lại yêu cầu
- Lắng nghe
Trang 9- Nêu yêu cầu
- Đọc bài viết
- Những ngày có gió heo may thì thời
tiết như thế nào ?
- Đọc chữ khó
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc dò lỗi
- Chấm vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về luyện đọc và học thuộc lòng
- Đọc lại
- Dìu dịu
- Luyện viết chữ khó
- Viết bài
- Dò lỗi
————————————
Thứ tư, ngày 26 tháng 10 năm 2011 Tiết 1: Toán: ĐỀ-CA-MÉT - HÉC-TÔ-MÉT.
I - Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét
- Biết quan hệ giữa đề-ca-mét, héc-tô-mét
- Biết đổi đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét
BTCL: BT1( dòng1,2,3 )BT2 ( dòng1,2, )BT3 ( dòng1,2, ).
II - Đồ dùng dạy học: Bảng con.
III - Các hoạt động dạy học:
3’
1’
15’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
* Ôn lại các đơn vị đo độ dài đã học
- Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học ?
* Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài:
- Đề-ca-mét là đơn vị đo độ dài lớn hơn
mét, đứng liền trước mét (ghi bảng)
- Viết tắt: dam
- Đọc là: Đề -ca-mét
1 dam = 10 m; 2 dam = m;
4 dam = m
- Đơn vị héc-tô-mét tiến hành tương tự
1 hm = 100 m
c, Thực hành:
Bài 1:(dòng 1,2,3)
- Hướng dẫn, làm mẫu
- Làm bài tập 3
- Học sinh nêu: mét, đề xi mét, xăng ti mét
- Đọc lại
- Nhắc lại
- Suy nghĩ và nêu
- Tiến hành tương tự
- Đọc yêu cầu, thảo luận nhóm đôi
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
Trang 107’
6’
3’
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:(dòng 1,2,3)
- Hướng dẫn, làm mẫu
1 dam = 10 m
4 dam = 1 dam x 4 = 10 m x 4 = 40 m
- Nhận xét bổ sung
Bài 3:(dòng 1,2,3)
- Làm mẫu
2 dam + 3 dam = 5 dam
* Lưu ý: Tính các chữ số còn đơn vị
tính giữ nguyên
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại kiến thức
- Nhận xét giờ học
- Về ôn và chuẩn bị bài
- Nêu yêu cầu
- Làm phần còn lại
- Chữa bài
- Nêu yêu cầu, quan sát
- Làm vở
- Trình bày kết quả
————————————
Tiết 2: Tập viết: ÔN TẬP
I - Mục tiêu:
- Củng cố lại cách viết chữ B, Ê, X, G trong các từ ứng dụng
- Rèn kĩ năng viết các chữ in hoa, chữ cở thường trong các từ và đoạn văn
II - Chuẩn bị: Vở tập viết 3.
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
6’
5’
15’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra phần viết ở nhà
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn luyện viết
- Giới thiệu các từ ứng dụng:
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- Viết mẫu, hướng dẫn cách viết
- Giới thiệu đoạn văn
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- Nêu nội dung đoạn văn ?
- Chốt nội dung
c, Hướng dẫn viết vào vở:
- Nêu yêu cầu số ô, số dòng từng chữ,
khoảng cách các chữ
- Viết chú ý dấu chấm, dấu phẩy
d, Học sinh viết bài:
- Quan sát, nhắc nhở cách viết
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát và nêu: X, Ê, X, G
- Luyện bảng con
- Đọc đoạn văn
- Tìm và luyện viết chữ hoa
- Suy nghĩ nêu nội dung
- Lắng nghe
- Viết bài
- Nộp vở, lắng nghe
Trang 112’
đ, Chấm, chữa bài:
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về luyện viết phần ở nhà, học thuộc
lòng đoạn văn
————————————
Tiết 3: Tiếng Việt: ÔN TẬP (tiết 5)
I - Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Lựa chọn các từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật ( BT2)
- Đặt được 2 – 3 caautheo mẫu Ai làm gì? (BT3).
II - Chuẩn bị:
- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
- Bảng lớp chép sẵn bài tập 2
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
5’
13’
7’
7’
2’
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, Ôn học thuộc lòng:
- Quan sát
C, Kiểm tra:
- Nhận xét, ghi điểm
d, Bài tập:
Bài 2:
- Đọc lại bài viết sẵn ở bảng
- Hướng dẫn
- Chữa bài trên bảng
- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng ghi
bảng: xinh xắn, tinh xảo, tinh tế
Bài 3: Làm theo mẫu câu: Ai làm gì ?
- Nêu yêu cầu, phân tích, hướng dẫn
- Nhận xét, hoàn chỉnh bài đúng
+ Con mèo đang leo cây
+ Mẹ em đang nấu cơm
3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- Nêu lại các bài học thuộc lòng đã học
- Tự ôn nhẩm
- Vài em đọc cho lớp nghe
- Lên bốc thăm và đọc theo yêu cầu của thăm
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Đọc lại yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Trình bày ý kiến
Trang 12- Nhấn mạnh bài học
- Nhận xét giờ học
- Về ơn, chuẩn bị bài mới
————————————
Tiết 4: Tự nhiên - xã hội: ƠN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I - Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức đả học về cơ quan hơ hấp, tuâng hồn, bài tiết nước tiểu
và thần kinh: Cấu tạo ngồi, chức năng, giữu vệ sinh
- Biết khơng dùng các khí độc hại đối với sức khỏe như thuốc lá, ma túy
II - Đồ dùng dạy học: Hình 36 SGK.
III - Các hoạt động dạy học:
5’
1’
10’
20’
3’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu vai trị của giấc ngủ đối với cơ
quan thần kinh ?
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giảng bài:
* HĐ 1: Chơi trị chơi “Ai nhanh, ai
đúng”
- Chia 3 tổ làm 3 đội chơi
- Phổ biến cách chơi và luật chơi: Giáo
viên nêu câu hỏi, đội nào trả lời nhanh,
đúng sẽ thắng cuộc, các đội khác cĩ
quyền bổ sung và giành phần thắng
- Cử 3 giám khảo ghi điểm của 3 đội
Ví dụ:
+ Nêu hoạt động của vịng tuần hồn
lớn và vịng tuần hồn nhỏ ?
+ Bộ phận nào của cơ quan thần kinh
điều khiển các bộ phận của cơ thể phản
xạ với tác động bên ngồi ?
- Cộng và cơng bố điểm
* HĐ 2: Thi vẽ tranh.
- Nêu mục tiêu vẽ tranh
- Hướng dẫn chọn đề tài: Khơng hút
thuốc, uống rượu, hay ma tuý
- Nhận xét, tổng kết
3 Củng cố - dặn dị:
- Nhận xét giờ học
- Ơn và chuẩn bị bài mới
- Học sinh trả bài
- Lắng nghe
- Thảo luận trả lời
- Bổ sung
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hành vẽ tranh
- Trưng bày sản phẩm, thuyết trình
————————————
Tiết 5 Mĩ thuật VẼ MÀU VÀO HÌNH CÓ SẴN