- Hướng dẫn : Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần 16, viết một lá thư cho bạn kể được những điều em biết về nông thôn hoặc thành thị : thư trình bày đúng thể thức, đủ ý (Em có những hiểu[r]
Trang 12 Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức
đơn giản có dấu ngoặc:
- Ghi lên bảng 2 biểu thức:
30 + 5 : 5 và ( 30 + 5 ) : 5
* Giới thiệu quy tắc sgk
- Yêu cầu HS tìm cách tính giá trị của 2 biểu
thức trên
+ Hãy tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu thức
trên?
- Yêu cầu thực hiện tính 2 biểu thức vào VN
+ Em hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức
trên?
+ Vậy khi tính giá trị của biểu thức ta cần
chú ý điều gì?
- Viết lên bảng biểu thức: 3 (20 – 10) yêu
cầu HS nêu cách tính giá trị của biểu thức
trên và thực hành tính vào nháp
- Nhận xét chữa bài
3 Luyện tập:
-L p th c hi n vao v nháp, đ i chéo v dòớ ự ệ ở ổ ởbai nêu nh n xét.ậ
- Lắng nghe
- Quan sát
- Nghe
- HS trao đổi theo cặp tìm cách tính
+ Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặcđơn, biểu thức thứ hai có dấu ngoặc đơn
- Làm theo yêu cầu; 1 em lên bảng làm
30 + 5 : 5 = 30 + 1 ; (30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 31 = 7 + Giá trị của 2 biểu thức trên khác nhau
+ Cần xác định đúng dạng của biểu thức
đó, rồi thực hiện các phép tính đúng thứtự
- Lớp thực hành tính giá trị biểu thức
1 HS lên bảng thực hiện
3 ( 20 – 10 ) = 3 10
= 3
Trang 2- Yêu c u hs l n l t t gi i quy t 3 bai t pầ ầ ượ ự ả ế ậ
sau đó l n l t ch a t ng bai (Bai 1, 2 lam ầ ượ ữ ừ
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở kiểm tra
bài của nhau và nêu nhận xét
- Về nhà xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- L ng nghe GV nêu yêu c u va t lam baiắ ầ ự
(Dành cho hs TB)
- Lam bai vao VN theo yêu c u đ i v đ ầ ổ ở ể
ki m tra, nh n xét; 4 em ể ậ (Qu nh, Thái, P ỳ Ngân, Nguyên) nêu l i cách tính giá tr bi u a ị ể
th c.ứ a) 25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10 = 15
80 – ( 30 + 25) = 80 – 55 =30 b) 416 – ( 25 – 11 ) = 416 – 14= 402
125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145
- 2 em (Vũ, My) lên bảng làm; lớp đổi vở
dò bài, nhận xét và nêu lại cách tính
a) ( 65 + 15 ) 2 = 80 2 = 160
48 : ( 6 : 3) = 48 : 2 = 24 b) 81 : ( 3 3 ) = 81 : 9 = 9 ( 74 – 14) : 2 = 60 : 2 = 30
- L p t suy ngh lam bai, 1 em lên b ngớ ự ĩ ảlam; đ i v dò bai, nh n xét.ổ ở ậ
Bai gi i:ả
Số sách xếp vào 1 tủ là:
240 : 2 = 120 ( quyển) Mỗi ngăn xếp số quyển sách là:
Trang 3I.Yêu cầu:
T Đ:
- Rèn đ c đúng các t các hs phát âm hay b sai trong bai: giãy n y, l ch c ch, ọ ừ ị ả a a
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Rèn kĩ năng đọc- hiểu
- Hiểu ND :Ca ngợi sự thông minh của mồ côi ( Trả lời được các CH trong SGK )
- GDKNS: Tư duy sáng tạo ; Ra quyết định
- Rèn k n ng đ c đúng, to, rõ rang va m ch l c đ i v i nh ng em đ c ĩ ă ọ a a ố ớ ữ ọ y u ế ; HS(khá, gi i) ỏ đ cọtrôi ch y, di n c m toan baiả ễ ả
- KC: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Rèn kĩ năng nghe bạn kể,biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn
- Rèn hs ( r t rè, ch m) ụ ậ tính m nh d n, t tin khi k tr c l pa a ự ể ướ ớ
- Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
*Ghi chú: HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện
II Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ bài tập đọc và các đoạn truyện
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.
III Các hoạt động dạy -học:
1 Giới thiệu bài:
- Hướng dẫn các em quan sát tranh
- Treo b ng ph yêu c u HS tìm cách đ c sau đó tả ụ ầ ọ ổ
ch c cho các em luy n đ c các câu khó ng t gi ng.ứ ệ ọ ắ ọ
Mồ Côi nói : /
-Thế thì Bác phải bồi thường // Chủ quán muốn
bồi thường bao nhiêu ?//
- Thưa Ngài ,/ hai mươi đồng //
-Bác hãy đưa hai mươi đồng đây , tôi phân xư
- Trao đ i nhóm đôi tìm va nêu: , ổ
- Luy n phát âm, cá nhân, l p.ệ ớ
- N i ti p đ c t ng đo nố ế ọ ừ a
- Tìm cách ng t gi ng va luy n đ cắ ọ ệ ọ
Nh n xét b n đ cậ a ọ
Trang 4Nghe nói, bác nông dân giãy nãy :/
-Tôi có đụng chạm gì đến thức ăn trong quán đâu
mà phải trả tiền ?//
- Bác cứ đưa tiền đây //
- Nhận xét cách đọc, sửa sai
- K t h p gi i thích các t khó trong sgkế ợ ả ừ
? Công đường là nơi làm việc của những ai ?
? Em hiểu như thế nào là bồi thường ?
c Đọ ừc t ng đo n trong nhóma
- Yêu c u đ c theo nhóm 4ầ ọ
- G i 5 nhóm đ c ọ ọ
- Yêu c u l p nh n xét: ầ ớ ậ B n c to và rõ ràng ch a? ạ đọ ư
Có c sót ti ng nào không? Có c sai ti ng nào đọ ế đọ ế
không? ã thay i gi ng khi c các câu i Đ đổ ọ đọ đố
tho i c a nh ng nhân v t trong truy n ch a? ạ ủ ữ ậ ệ ư
- Theo dõi, nh n xét tuyên d ng.ậ ươ
3.H ướ ng d n tìm hi u bài: ẫ ể
- Yêu c u các nhóm t tìm hi u n i dung c a baiầ ự ể ộ ủ
theo h th ng câu h i sau: ệ ố ỏ
GV theo dõi, gi i đáp th c m c c a các nhómả ắ ắ ủ
(n u có)ế
? Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ?
? Theo em, nếu ngửi hương thơm của thức ăn
trong quán có phải trả tiền không ? Vì sao ?
? Bác nông dân đưa ra lí lẽ thế nào khi tên chủ
quán đòi trả tiền ?
? Lúc đó Mồ Côi hỏi bác thế nào ?
? Bác nông dân trả lời ra sao ?
? Chàng Mồ Côi phán quyết thế nào khi bác nông
dân thừa nhận là mình đã hít mùi thơm của thức
ăn trong quán ?
? Thái độ của bác nông dân như thế nào khi chàng
Mồ Côi yêu cầu bác trả tiền ?
? Chàng Mồ Côi đã yêu cầu bác nông dân trả tiền
chủ quán bằng cách nào ?
?Vì sao chàng Mồ Côi bảo bác nông dân xóc 2
đồng bạc đủ 10 lần ?
- Nêu-Nơi làm việc của các quan
- Đền bù bằng tiền của cho người bịthiệt hại
ý kiến của cả nhóm về các câu trả lời)
- Chủ quán kiện bác nông dân vì bác đãvào quán ngửi hết mùi thơm của lợn quay,
gà luộc, vịt rán mà lại không trả tiền
- 2 đến 3 HS phát biểu ý kiến
- Bác nông dân nói : "Tôi chỉ vào quánngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôikhông mua gì cả."
- Mồ Côi hỏi bác có hít hương thơm của thức ăn trong quán không ?
- Bác nông dân thừa nhận là mình có hítmùi thơm của thức ăn trong quán
- Chàng yêu cầu bác phải trả đủ 20đồng cho chủ quán
- Bác nông dân giãy nảy lên khi nghe MồCôi yêu cầu bác trả 20 đồng cho chủquán
- Chàng Mồ Côi yêu cầu bác cho đồngtiền vào cái bát, úp lại và xóc 10 lần
- Vì tên chủ quán đòi bác phải trả 20đồng, bác chỉ có 2 đồng nên phải xóc
Trang 5? Vì sao tên chủ quán không được cầm 20 đồng
của bác nông dân mà vẫn phải tâm phục, khẩu
phục ?
? Nhờ đâu chàng Mồ Côi đã bảo vệ được bác
nông dân ?
- Như vậy, nhờ sự thông minh, tài trí chàng Mồ
Côi đã bảo vệ được bác nông dân thật thà Em
hãy thử đặt một tên khác cho câu chuyện
4 Luyện đọc lại
- G i hs nêu gi ng đ c toan baiọ ọ ọ
- Yêu c u HS luy n đ c bai theo vai, sau đó g iầ ệ ọ ọ
- Nhờ sự thông minh, tài trí chàng MồCôi đã bảo vệ được bác nông dân thậtthà
- 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận theocặp để đặt tên khác cho câu chuyện, sau
đó đại diện HS phát biểu ý kiến
- Nêu gi ng đ c toan baiọ ọ
- Tổ chức cho hs thi kể lại toàn bộ câu
chuyện theo vai
- Nhận xét ghiđiểm; tuyên dương những em
kể có tiến bộ, mạnh dạn trong khi kể (nhất là
đối với những em nhút nhát: Vũ, Uyên, My)
5.Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Dựa vào các tranh, kể lại toàn bộ câuchuyện
- 1 HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Kể chuyện theo nhóm đôi, dựa vào cáctranh để kể lại toàn bộ nội dung câuchuyện
- Tiếp nối nhau thi kểLớp theo dõi và nhận xét
Trang 6- Rèn k n ng lam toán m t cách chính xác các d ng toán trên ĩ ă ộ a (nh t là i v i nh ng hs ch m); ấ đố ớ ữ ậ
nâng cao k n ng lam toán cho hs (K, G).ĩ ă
- GD hs ý thức tự giác, hứng thú trong thực hành toán
II Chuẩn bị: Nội dung luyện tập; Bảng phụ, PBT2
III Các hoạt động dạy- học:
A, Bài cũ : Yêu c u hs tính giá tr bi u th c sau : ầ ị ể ứ
- Yêu c u hs l n l t t gi i quy t 4 bai t p sau ầ ầ ượ ự ả ế ậ
đó l n l t ch a t ng bai (khuy n khích các em ầ ượ ữ ừ ế
lam nhanh lam c 4 bai t p)ả ậ
Theo dõi h ng d n thêm cho nh ng em tính ướ ẫ ữ
- Yêu c u l p đ i phi u dò baiầ ớ ổ ế
- Y/c hs tìm nguyên nhân c a các bi u th c b tínhủ ể ứ ị
- Nguyên, Thái nêu l i cách tínha
(Dành cho hsTB, K,G)
- Nh n phi u lam bai 1 em lam vao phi u ậ ế ế
l n sau đó dán phi u lên b ng ớ ế ả
- L p đ i phi u dò bai, đ i chi u bai c a ớ ổ ế ố ế ủmình đ nh n xét.ể ậ
Trang 7
90 +`10 : 2 = 50 25 x 2 – 1 = 5
Bài 3: Củng cố giải toán bằng 2 phép tính
Có 9 túi gạo mỗi túi đựng 62 kg Người ta đem
số gạo đó đóng đều vào 6 bao Hỏi mỗi bao có
bao nhiêu kg gạo ?
- G i 1 em lên b ng lamọ ả
- Ch m 1 s bai, ch a va nh n xét bai lam c a hsấ ố ữ ậ ủ
Bài 4: (Dành cho hs Khá, giỏi)
- Yêu cầu hs tự suy nghĩ làm bài
Có 3 bao gạo mỗi bao có 53 kg Người
ta lấy bớt ra ở mỗi bao 3 kg, số gạo còn lại đóng đều vào 6 túi Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo? (Giải 2 cách)
A Bài cũ: - Yêu c u l p vi t VN các t sau: ầ ớ ế ừ
tr ng xóa, tinh t , d ch u, l ng l y, ắ ế ễ ị ộ ẫ
- Gọi học sinh đọc bài CT
-Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế
nào ?
- 1 HS lên b ng vi tả ế
C l p vi t VN, ki m tra bai c a ả ớ ế ể ủnhau, nh n xét.ậ
- L ng ngheắ
- 1 em đọc, lớp theo dõi đọc thầm
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậuvào đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc củacác cụ già, thao thức như canh gác
Trang 8- Bài viết có mấy câu ? Được chia thành mấy
- Chấm bài, nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẩn học sinh làm bài tập.
Bài 2b:
- G n b ng ph ghi BT, yêu c u c l p lam vao ắ ả ụ ầ ả ớ
v bai t p G i 2 h c sinh lên b ng thi đi n đúng, ở ậ ọ ọ ả ề
đi n nhanh ề
- Khi lam xong yêu c u 5 – 7 em đ c l i k t qu ầ ọ a ế ả
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét bài viết, chữ viết của HS
- Về nhà viết lại lỗi sai trong bài (nếu có); học
thuộc câu đố, bài thơ ở Bài tập 2
trong đêm
- Bài viết có 6 câu; Được chia thành 2đoạn
- Viết lùi vào 1 ô và viết hoa
- Tìm và viết vào bảng con: vầng trăng, luỹ tre, giấc ngủ.
- Đọc 1 lần
- Nghe-viết bài vào vở
- Đổi vở dò bài, dùng bút chì gạch chân lỗi
- Lắng nghe
- L p lam VBT; 2 hs lên b ng lam.ớ ảTheo dõi bình ch n b n lam đúng vaọ anhanh nh t.ấ
- 5 HS đ c l i bai theo k t qu đúng:ọ a ế ảCác t c n đi n: ừ ầ ề m c tr ng khoai, ắ ồ
b c m (gieo m ), g t hái, m c èo ắ ạ ạ ặ ặ đ cao, ng t hoa ắ
- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( )
- Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu” = “, “<,>”
- Rèn k n ng tính giá tr bi u th c d ng v a h c nhanh, chính xác.ĩ ă ị ể ứ a ừ ọ
- GD ý thcs tự giác trong học tập
*Ghi chú: BTCL: Bài 1,2,3(dòng1) , bài 4
II Chu n b ẩ ị : - GV: B ng ph ghi BT 1,2; PBT3ả ụ
- HS: B đ dùng h c toánộ ồ ọ
Trang 9III.Các hoạt động dạy- học:
- Yêu c u hs l n l t t gi i quy t 3 bai t p ầ ầ ượ ự ả ế ậ
sau đó l n l t ch a t ng bai (Bai 1, 2 lam VN;ầ ượ ữ ừ
bai 3 l p lam PBT, 1 em lam vao phi u l n) ớ ế ớ
Theo dõi hs lam bai, ch a baiữ
Bài 1: Rèn k n ng tính giá tr bi u th c cóĩ ă ị ể ứ
d u ngo c ( ) ấ ặ
175 – ( 30 + 20 ) ; 84 : ( 4 : 2 ) ;
- Yêu c u 2-3 hs nêu ầ l i cách lam c a mìnha ủ
Bài 2 : Củng cố kĩ năng tính giá tr bi u th c ị ể ứ
các d ng ã h c ạ đ ọ
( 421 – 200 ) x 2 421 – 200 x 2
- Ch a bai yêu c u hs nêu mi ng cách lam ữ ầ ệ
Nh n xét bai lam c a h c sinhậ ủ ọ
Bài 3: Củng cố kĩ năng việc áp dụng tính giá
tr bi u th c vào d ng bài t p i n d u >,< = ị ể ứ ạ ậ đ ề ấ
- Yêu c u l p đ i phi u dò baiầ ớ ổ ế
- Y/c hs gi i thích cách đi n d u c a mình.ả ề ấ ủ
- Ch m 1 s phi u nh n xétấ ố ế ậ
Bài 4: Trò chơi thi xếp hình
- 1 em lên b ng lam.L p th c hi n vaoả ớ ự ệ
v nháp, đ i chéo v dò bai nêu nh n xét.ở ổ ở ậ
- Nghe
- L ng nghe GV nêu yêu c u va t lam baiắ ầ ự
(Dành cho hs TB)
- Tính giá tr c a các bi u th c ị ủ ể ứ
- Lam bai vao v theo yêu c u đ i v đ ở ầ ổ ở ể
ki m tra, nh n xét; 2 em ể ậ (Thái, V ) ũ nêu
cách tính giá tr c a t ng bi u th c.ị ủ ừ ể ứ
175 – ( 30 + 20 ) = 175 – 50 = 125
84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42 ( 72 + 18 ) x 3 = 90 x 3 = 270
- Tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ
- 1 hs lên b ng th c hi n, nh c l i cáchả ự ệ ắ alam; l p đ i chéo v ki m tra bai b n.ớ ổ ở ể a ( 421 – 200 ) x 2 = 221 x 2 = 442
421 – 200 x 2 = 421 - 400 = 21
- Một học sinh nêu yêu cầu bài <,>,=?
- Lam bai vao PBT, 1 em lên b ng lam; sauả
đó đ i phi u dò bai b n nêu nh n xét; gi iổ ế a ậ ảthích cách đi n d u c a mình.ề ấ ủ
( 12 + 11 ) x 3 > 45 11+ ( 52- 22) = 41
- Các nhóm thi xếp ngôi nhà nhanh,
Trang 10- Yêu cầu lớp lấy 8 hình tam giác đã chuẩn bị
xếp thành ngôi nhà theo nhóm đôi nhóm nào
- 2 – 3 em nêu theo yêu cầu
- Nghe, ghi nhớ
Tự nhiên & Xã hội: AN TOÀN KHI ĐI XE ĐẠP
I Yêu cầu :
- Nêu được một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
- Rèn kĩ năng sống : - Kĩ năng làm chủ bản thân : Ứng phó với những tình huống không
an toàn khi đi xe đạp
- Có ý thức tham gia giao thông đúng luật và an toàn
* Ghi chú : Nêu được hậu quả nếu đi xe đạp không đúng quy định
II.Chuẩn bị : Tranh về an toàn giao thông.
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
- Hãy nêu sự khác biệt giữa làng quê và đô thị về
phong cảnh, nhà cửa, hoạt động sinh sống chủ
yếu của người dân
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Khai thác:
*Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm
Mục tiêu: HS biết được những hành vi đúng,
hành vi sai
Bước 1: Làm việc theo nhóm
- Chia lớp thành các nhóm, hướng dẫn các nhóm
quan sát các hình ở trang 64, 65 SGK, chỉ và nói
người nào đi đúng, người nào đi sai
*Hoạt động 2 Thảo luận nhóm
Mục tiêu: hs biết được một số quy định đảm bảo
an toàn khi đi xe đạp
- Yêu cầu các nhóm thảo luận câu hỏi:
+ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao
- 2HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu Lớp theo dõi, nhận xét
Các nhóm khác theo dõi bổ sung
- Rất nguy hiểm sẽ ảnh hưởng đến tính mạng
Nă
- Tiến hành thảo luận theo nhóm 4
Trang 11thông ?
- Mời đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Yêu cầu lớp nhận xét bổ sung
KL: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần
đường dành cho người đi xe đạp, không đi vào
đường ngược chiều
*Hoạt động3 : Trò chơi đèn xanh, đèn đỏ
- Hướng dẫn chơi trò chơi "đèn xanh đèn đỏ":
- Yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi
3.Củng cố - Dặn dò:
- Trong lớp chúng ta ai đã thực hiện đi xe đạp
đúng luật giao thông?
- Về nhà áp dụng những điều đã học vào cuộc
sống
- Chuẩn bị bài: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I
- Lần lượt từng đại diện lên trình bàytrước lớp (đi về bên phải, đi đúngphần đường dành cho người đi bộ,…)
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Biết tính giá trị biểu thức ở cả 3 dạng
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức thành thạo, chính xác
- GD cho các em hứng thú và thực hành toán
* Ghi chú: Bài tập cần làm: Bài 1, Bài2 (dòng 1), Bài 3(dòng 1), Bài 4, Bài 5
II.Chuẩn bị: - Nội dung bài tập 4 chép sẵn vào bảng lớp.
III Các hoạt động dạy- học :
Trang 12Bai 1: C ng c k n ng tính úng giá tr c a bi u ủ ố ĩ ă đ ị ủ ể
th c ch có phép c ng, phép tr ; phép nhân, phép ứ ỉ ộ ừ
nhân, phép chia
Tính giá tr c a bi u ị ủ ể th c: ứ a 324 – 20 + 61 ; 188 + 12 – 50 b) 21 x 3 : 9 ; 40 : 2 x 6 - Nh n xét, ch a baiậ ữ - G i hs (ọ TB) nêu l i cách lama Bai 2: Rèn k n ng tính giá tr c a bi u th c có các ĩ ă ị ủ ể ứ phép tính c ng, tr , nhân , chia ộ ừ Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ a 15 + 7 x 8 ; 201 + 39 : 3
b 90 + 28 : 2 ; 564 – 10 x 4 - Yêu cầu lớp đổi vở KT nêu nhận xét - Gọi những em làm sai lên bảng làm lại Bài 3: C ng c k n ng tính giá tr c a bi u ủ ố ĩ ă ị ủ ể th c có d u ngo c ( ) ứ ấ ă - Tiến hành chữa bài tương tự bài 1,2 Bài 4: C ng c k n ng tính nh m nhanh giá trủ ố ĩ ă ẩ ị c a bi u th c ủ ể ứ - Treo 3 b ng ph ghi bai t p ả ụ ậ GV phổ biến luật chơi sau đó yêu cầu chơi - Tổ chức cho hs thi nối nhanh kết quả theo tổ Theo dõi các tổ chơi - Nhận xét tuyên dương tổ thắng cuộc Bài 5: C ng c k n ng gi i bài toán b ng hai phépủ ố ĩ ă ả ằ tính. - Yêu c u t đ c bai toán va lam bai vao v ầ ự ọ ở Ch m, ch a baiấ ữ 3 Củng cố - Dặn dò: (Dành cho HS TB) - Đ c yêu c u va suy ngh lam bai, đ i ọ ầ ĩ ổ chéo v ki m tra bai b n ở ể a - 1 em lên b ng lamả a) 324 – 20 + 61 = 304 + 61
= 365
b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9
= 7
- Nguyên, ông nêu l i cách tínhĐ a
2 em lên b ng lam, nêu l i cách lam c aả a ủ mình a 15 + 7 x 8 = 15 + 56
= 71
b 90 + 28 : 2 = 90 + 14
= 104
- Cả lớp thực hiện vào vở và đổi vở KT chéo bài nhau 1 HS lên bảng thực hiện a 123 x (42 – 40) = 123 x 2
= 246
b 72 : ( 8 : 4 ) = 72 : 2
= 36
- QS, lắng nghe
- Các tổ chơi thi nối nhanh (lần lượt từng hs lên nối) tổ nào nối nhanh, đúng thì thắng cuộc
- Các tổ bình chọn đội thắng cuộc
- 1 em lên b ng lam C l p lam bai vaoả ả ớ
v ở Bài giải:
Số hộp đựng bánh là:
800 : 4 = 200 ( hộp)
Số thùng đựng bánh là:
200 : 5 = 40 ( thùng) Đáp số: 40 thùng
- Lắng nghe
Trang 13Luyện từ và câu: ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
ÔN TẬP CÂU AI THẾ NÀO ? DẤU PHẨY.
I.Yêu cầu:
- Tìm được các từ chỉ đặt điểm của người hoặc vật ( BT1)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để miêu tả một đối tượng ( BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu ( BT3 a,b)
- Rèn cho các em có kĩ năng sử dụng đúng từ ngữ thuộc chủ đề đã học, điền đúng dấu phẩy
- GD cho các em có ý thức học tốt môn TV
II.Chuẩn bị: Các câu văn trong bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ.
III Các hoạt động dạy -học:
A.Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu làm miệng bài tập
1, 2 của giờ Luyện từ và câu tuần 16.
- Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm
Bai 1: C ng c v ủ ố ề t ch ừ ỉ đặ đ ể t i m c a ng i ủ ườ
ho c v t ặ ậ
- Yêu cầu HS tự đọc yêu cầu, suy nghĩ và ghi ra
giấy tất cả những từ tìm được theo yêu cầu
- Yêu cầu HS phát biểu ý kiến về từng nhân vật,
ghi nhanh ý kiến của HS lên bảng, sau mỗi ý
kiến, GV nhận xét đúng/sai
? Những từ vừa tìm được dùng để chỉ gì?
Bài 2 : Củng cố đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để
miêu tả một đối tượng.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và câu mẫu
- 2 hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu Lớp theo dõi, nhận xét
- Nghe
- Làm bài theo yêu cầu
- Tiếp nối nhau nêu các từ chỉ đặcđiểm của từng nhân vật
Đáp án :
a) Mến : dũng cảm, tốt bụng, sẵn sàng chia sẻ khó khăn với người khác, không ngần ngại khi cứu người, biết hi sinh,
b) Anh Đom Đóm : cần cù, chăm chỉ, chuyên cần, tốt bụng, có trách nhiệm,
c) Anh Mồ Côi : thông minh, tài trí, tốt bụng, biết bảo vệ lẽ phải,
d) Người chủ quán : tham lam, xảo quyệt, gian trá, dối trá, xấu xa,
- Ch đ t đi m c a ng i ho c v t ỉ ặ ể ủ ươ ặ ậ
- 1HS đọc
Trang 14? Câu Buổi sớm hôm nay lạnh cóng tay cho ta
biết điều gì về buổi sáng hôm nay ?
- Hướng dẫn : Để đặt câu miêu tả theo mẫu Ai thế
nào ? về các sự vật được đúng, trước hết em cần tìm
được đặc điểm của sự vật được nêu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc câu của mình, sau đó chữa bài và
- Câu văn cho biết về đặc điểm của
buổi sớm hôm nay là lạnh cóng tay
- Nghe hướng dẫn
- Lớp làm vào vở Đáp án :
a) Bác nông dân cần mẫn, chăm chỉ /chịu thương chịu khó /
b) Bông hoa trong vườn tươi thắm / thật rực rỡ / thật tươi tắn trong nắng sớm / thơm ngát /
c) Buổi sớm mùa đông thường rất lạnh / lạnh cóng tay / giá lạnh / nhiệt độ rất thấp /
- Tự xác định yêu cầu và làm bài; đổi
vở KT bài của nhau nêu nhận xét
a) Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.
b) Nắng cuối thu vàng ong, dù giữa trưa cũng chỉ dìu dịu.
c) Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây, hè phố.
Nâng cao k n ng đ c di n c m ĩ ă ọ ễ ả ( đố ượ i t ng: khá, gi i) ỏ
- Rèn đ c nhi u đ i v i nh ng em đ c y u (ọ ề ố ớ ữ ọ ế Nguyên, P Ngân, My, Qu nh) ỳ
Trang 15đo n va luy n phát âm t ch nh s a l ia ệ ự ỉ ử ỗ
- Nhóm tr ng báo cáo k t qu luy nưở ế ả ệ
đ c c a các b n trong nhóm mình (cóọ ủ abao nhiêu b n đ c t t, bao nhiêu b na ọ ố a
Trang 16- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương
đối phẳng, cân đối
- Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay và phát triển khả năng sáng tạo cho HS
- GD hs yêu thích lao động và biết quý sản phẩm lao động
*Ghi chú: Với HS khéo tay:Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ thẳng và đềunhau Các chữ dán phẳng, cân đối
II.Chuẩn bị:
* GV : Mẫu chữ VUI VẺ cắt đã dán và mẫu chữ VUI VẺ cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng
có kích thước đủ lớn để học sinh quan sát
- Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Kéo,giấy thủ công, bút chì
* HS : bút chì, kéo thủ công, giấy nháp
III Các hoạt động dạy- học
Trang 17Hoạt động dạy Hoạt động học
A Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
-Chữ vui vẻ được tạo bởi những chữ nào đã học ?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ V, U, I,
E Nhận xét và củng cố cách kẻ, cắt, dán chữ
- Kích thước, cách kẻ, cắt chữ giống như các tiết
trước.Cắt dấu hỏi: kẻ dấu hỏi trong một ô như hình
2a, cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch chéo,lật sang
mặt màu được dấu hỏi
3 Hướng dẫn mẫu
Bước 1 : Kẻ chữ vui vẻ
Bước 2 : Cắt chữ vui vẻ
Bước 3 : Dán chữ vui vẻ
Kẻ một đường chuẩn, xắp xếp các chữ trên đường
chuẩn Giữa chữ VUI và chữ VẺ cách 1ô Bôi hồ
- Dặn dò chuẩn bị tiết học sau
Đặt dồ dùng lên bàn cô kiểm tra
+ Các chữ đều có độ cao 5 ô
- Nối tiếp nêu quy trình thực hiện kẻ cắt dán chữ V, U, I, E
Quan sát theo dõi cách kẻ chữ
1 HS nêu miệng lại quy trình Quan sát trả lời câu hỏi -Độ rộng của nét chữ là 1 ô
- Quan sát mẫu Nhắc lại từng bước thực hiện
Bước 1 : Kẻ chữ chữ vui vẻ Bước 2 : Cắt chữ vui vẻ Bước 3 : Dán chữ vui vẻ Thực hành cắt dán chữ vui vẻ
+ H c sinh tr ng bay s n ph m.ọ ư ả â Tham quan s n ph m l n nhau,ả â ẫ
Trang 18- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh ,góc)
- GD cho các em hứng thú và thực hành toán
* Ghi chú:Bài tập cần làm: Bài 1, Bài2, Bài 3, Bài 4
II Chuẩn bị: - Các mô hình có dạng hình chữ nhật ; E ke , thước kẻ, thước đo chiều dài
- PBT4; phiếu lớn + bút dạ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ : Tính giá trị biểu thức
- Yêu cầu HS đọc số đo, GV ghi lên bảng
+ Hãy nêu nhận xét về số đo của 2 cạnh dài AB
và CD; số đo của 2 cạnh ngắn AC và BD ?
- Ghi bảng: AB = CD; AD = BC
+ Em có nhận xét gì về 4 góc của HCN ?
* KL: Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh
dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau
+ Hãy tìm các hình ảnh xung quanh lớp học có
dạng HCN ?
3 Luyện tập:
- Yêu c u hs đ c k yêu c u r i l n l t t gi i ầ ọ ĩ ầ ồ ầ ượ ự ả
quy t 4 bai t p sau đó l n l t ch a t ng bai (Bai ế ậ ầ ượ ữ ừ
1;bai 2 lam vi c v i sgk; bai 3 lam v ; bai 4 PBT)ệ ớ ở
Theo dõi hs lam bai, ch a baiữ
Bài 1: Rèn kĩ năng nhận dạng hình chữ nhật
(theo yếu tố cạnh, góc)
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét chung bài làm của HS Ch a bai, yêu ữ
Đổi chéo v KT bai b n, nh n xétở a ậ
- L ng ngheắ
- QS và nêu: Đây là hình chữ nhật ABCD
- 1 em lên bảng thực hiện đo và nêu
- Độ dài AB bằng độ dài CD Độ dài
- Cửa ra vào, khung ảnh, cửa sổ,
- L ng nghe va th c hanh đ c k yêu c uắ ự ọ ĩ ầ
c a t ng bai va lam bai theo yêu c u.ủ ừ ầ
- Vì hình ABCD chỉ có 2 góc vuông; hình EGHI 4 góc của nó không vuông
Trang 19chữ nhật
- Yêu cầu HS dùng thước đo các cạnh HCN, rồi
sau đó trao đổi nhóm đôi về kết quả tìm được
- Gọi 1 số HS nêu kết quả đo
- Gọi 1hs lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để KT bài nhau
- Chấm 1 số bài nhận xét, chữa
Bài 4:Củng cố k n ng ĩ ă vẽ hình chữ nhật
- Yêu c u l p đ i phi u dò baiầ ớ ổ ế
- Nhận xét, chữa
3.Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS xem 1 số mô hình, yêu cầu nhận biết
HCN
- Về nhà xem lại bài đã học ở lớp
- Dùng thước đo độ dài các cạnh hìnhchữ nhật, trao đổi nhóm đôi về kết quả
- 3HS nêu kết quả đo trước lớp
Ta có: cạnh AB = CD = 4cm và cạnh
AD = BC = 3cm ; MN = PQ = 5cm và
MQ = NP = 2cm
- Quan sát kĩ hình vẽ để tìm đủ các hình chữ nhật có trong hình vẽ và tính
độ dài các cạnh vào vở
- Một em lên bảng vẽ hình, lớp nhậnxét bổ sung:
A B 1cm
M N 2cm
- Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm được từ có vần ui/ uôi(BT2)
- Làm đúng BT2
- Rèn k n ng nghe-vi t đúng chính t , đúng c ch , đúng t c đ , trình bay đ p, s ch s ĩ ă ế ả ỡ ữ ố ộ ẹ a ẽ
- GD cho các em đ c tính c n th n, chính xác, y th c rèn ch , gi v ứ â ậ ứ ữ ữ ở
II.Chu n b : ẩ ị - GV: B ng ph ghi bai t p ; b ng nhóm ả ụ ậ ả
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Yêu cầu hs viết 5 từ có vần ăc/ăt
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Lớp viết vào bảng con, đổi bảng dòbài nêu nhận xét
Trang 202 Hướng dẫn hs viết chính tả:
a Hướng dẫn hs chuẩn bị:
- Gọi học sinh đọc bài CT
? Khi nghe bản nhạc Ánh trăng của Bét -tô -ven
anh Hải có cảm giác như thế nào?
Hướng dẫn cách trình bày:
+ Trong đoạn văn có những chữ nào viết hoa?
Hướng dẫn viết tiếng, từ khó:
- Yêu cầu hs tìm và nêu những từ hay viết sai ?
- Yêu c u HS đ c va vi t l i các t tìm đ c.ầ ọ ế a ừ ượ
- Nhận xét đánh giá
b.Viết chính tả:
- Đọc cho học sinh viết vào vở
Theo dõi nhắc nhở các em về tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, tốc độ viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
c Chấm, chữa bài:
- Chấm bài, nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẩn học sinh làm bài tập.
Bài 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu làm theo nhóm 6
- Yêu cầu cả lớp nhận xét và chốt ý chính
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà viết lại lỗi sai trong bài (nếu có)
- Chuẩn bị Ôn cuối học kì I
- Nghe - viết vào vở
- Đổi vở dò bài và tự sửa lỗi bằngbút chì
- Nghe
-Tìm 5 từ có vần ui, 5 từ có vần uôi
- Các nhóm thi tìm nhanh và ghi bàivào bảng nhóm, sau đó gắn bảng;các nhóm nhận xét bài cảu nhau bìnhchọn nhóm thắng cuộc
+ ui: cúi, cặm cụi, bụi, bùi, dụi mắt,đui, đùi, lùi, tủi thân …
+ uôi: tuổi trẻ, chuối, buổi, cuối,đuối, nuôi, muỗi, suối …
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tập viết: ÔN CHỮ HOA N
I Yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa N(1 dòng), Q, Đ ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Ngô Quyền( 1 dòng)
và câu ứng dụng: Đường vô như tranh họa đồ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Rèn kĩ năng ngồi viết đúng tư thế, cách cầm bút và tốc độ viết
- Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ viết đúng đẹp, trình bày sạch sẽ
(Ghi chú: HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trong trang vở TV3)
II.Chuẩn bị: - Mẫu chữ viết hoa N, Q,Đ + nam châm
- Bảng phụ ghi tên riêng Ngô Quyền và câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 21A Bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: Mạc Thị Bưởi
- Nhận xét đánh giá
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa:
- Đưa từ và câu ứng dụng
- Gọi hs đọc
? Trong từ và câu ứng dụng có những chữ nào
được viết hoa?
- Đính chữ hoa N, Q, Đ
- Gọi hs nêu lại quy trình
- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
N Q D
- Yêu cầu HS viết trên bảng con
- Nhận xét, uốn nắn
b Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):
- Giới thiệu tên riêng: Ngô Quyền
- Giới thiệu: Ngô Quyền là vị anh hùnh dân tộc
của nước ta Năm 938, ông đã đánh bại quân
xâm lược Nam Hán trên sông Bạch Đằng, mở
đầu thời kì độc lập tự chủ của dân tộc.
? Trong từ này có những chữ nào được viết hoa?
Vì sao?
? Nêu cách viết chữ hoa với chữ viết thường?
- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
Ngô Quyền
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Nhận xét, chỉnh sửa
c HS viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng:
Đường vô xứ Nghệ quanh
quanh
Non xanh nước biếc như tranh
họa đồ
- Câu ứng dụng nói lên điều gì?
? Theo các em để viết câu ứng dụng đúng và đẹp
thì phải viết như thế nào?
- Viết mẫu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS viết tiếng: Nghệ, Non
- Nhận xét, uốn nắn
4 Hướng dẫn viết vào vở:
- Gọi HS nêu yêu cầu viết
- Yêu cầu HS viết bài
Hướng dẫn thêm cho những em viết còn chậm,
- 2 em lên bảng viết: Mạc Thị Bưởi Lớp viết vào bảng con
- Viết trên bảng con 1 lần
- Quan sát Nối tiếp đọc
Trang 22yếu Nhắc các em về tư thế ngồi viết, cách cầm
- Nhận biết một số yếu tố(đỉnh, cạnh, góc)của hình vuông
- Vẽ được hình vuông đơn giản (trên giầy kẻ ô vuông)
- GD cho các em hứng thú và thực hành toán
* Ghi chú:Bài tập cần làm: Bài 1, Bài2, Bài 3, Bài 4
II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ BT4; PBT4
- Các mô hình có dạng hình vuông; E ke để kiểm tra góc vuông, thước đo chiều dài
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu hình vuông:
- Gắn mô hình hình vuông lên bảng yêu cầu hs
nhận dạng hình Đây là hình vuông ABCD
+ Cho Hs đo và nhận xét gì về các cạnh của hình
vuông?
LK: Hình vuông có 4 góc vuông và có 4 cạnh
bằng nhau
- 1HS lên bảng làm; lớp vẽ vào bảngcon, đổi bảng dùng thước KT bài bạn
Trang 233 Luyện tập:
Bài 1: - Yêu c u hs đ c k yêu c u r i l n l t t ầ ọ ĩ ầ ồ ầ ượ ự
gi i quy t 4 bai t p sau đó l n l t ch a t ng bai.ả ế ậ ầ ượ ữ ừ
(Bai 1;bai 2 lam vi c v i sgk; bai 3, bai 4 lam vao ệ ớ
PBT)
Theo dõi hs lam bai, ch a baiữ
Bài 1: Rèn kĩ năng nhận dạng hình vuông (theo
yếu tố cạnh, góc)
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét chung bài làm của HS Ch a bai, yêu ữ
- Yêu cầu HS dùng thước đo các cạnh HCN, rồi
sau đó trao đổi nhóm đôi về kết quả tìm được
- Gọi 1 số HS nêu kết quả đo
- Nhận xét đánh giá
Bài 3: Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông
- Yêu cầu học sinh quan sát kĩ hình vẽ để
- L ng nghe va th c hanh đ c k yêu ắ ự ọ ĩ
c u c a t ng bai va lam bai theo yêu ầ ủ ừ
+ Các hình ABCD và MNPQ khôngphải là hình vuông
- Nêu ý kiến
- Dùng thước đo độ dài các cạnh hìnhchữ nhật, trao đổi nhóm đôi về kếtquả
- 3HS nêu kết quả đo trước lớp +hình vuông ABCD có số đo mỗi cạnh là 3cm; hình vuông MNPQ có
- Quan sát và nêu
Trang 24- Về nhà xem lại bài đã học.
- Chuẩn bị bài: Chu vi hình chữ nhật - Lắng nghe, ghi nhớ
Tập làm văn: VIẾT VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN
I.Yêu cầu:
- Viết được một bức thư ngắn cho bạn ( khoảng 10 câu ) để kể những điều đã biết về thànhthị , nông thôn
- Rèn kĩ năng viết thành câu, dùng từ đúng
- GD các em yêu vẻ đẹp cuộc sống ở nông thôn , thành thị
II.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài: Viết về thành thị, nông
thôn
- Ghi đề bài lên bảng gọi hs đọc
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn : Dựa vào bài tập làm văn miệng
tuần 16, viết một lá thư cho bạn kể được những
điều em biết về nông thôn hoặc thành thị : thư
trình bày đúng thể thức, đủ ý (Em có những hiểu
biết đó nhờ đâu? Cảnh vật, con người ở đó có gì
đáng yêu? Điều gì khiến em thích nhất?); dùng
từ, đặt câu đúng Mục đích chính là để kể cho
bạn nghe .nhưng em vẫn cần viết theo đúng
hình thức của một bức thư và cần thăm hỏi tình
hình của bạn, tuy nhiên nội dung này cần ngắn
- Nghe
- Viết được một bức thư ngắn cho bạn(khoảng 10 câu ) để kể những điều đãbiết về thành thị , nông thôn
- Lắng nghe
Trang 25I Yêu cầu :
- Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 10 000- giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng vận dụng thực hành thành thạo chính xác các dạng toán cho nh ng hs tính ữtoán còn ch m; nâng cao k n ng lam toán cho hs khá, gi i.ậ ĩ ă ỏ
- GD ý thức tự giác, cẩn thận khi làm toán
II Chuẩn bị: Nội dung luyện tập; Phiếu ghi BT2.
III Các hoạt động dạy- học:
t gi i quy t (bai 1,3,4 lam vao v ; bai 2 lam PBT)ự ả ế ở
Theo dõi h ng d n thêm cho 1 s em còn ướ ẫ ố
Trang 26Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
Bài 4: Củng cố kĩ năng vẽ và tính chu vi HCN
Yêu cầu Hs vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6cm,
chiều rộng bằng 1/2 chiều dài Tính chu vi hình
hình chữ nhật đó đó ?
- Thu bài chấm nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại các dạng toán vừa học
- Nh n phi u lam bai 1 em lam vao ậ ếphi u l n sau đó dán phi u lên b ng ế ớ ế ả
- L p đ i phi u dò bai, đ i chi u bai ớ ổ ế ố ế
a Bạn Cường ném được xa nhất 460cm
b Cường ném được xa hơn An số cm là: 460 – 452 = 8(cm)
1 Đánh giá hoạt động của lớp tuần qua
- Đề ra phương hướng tuần tới tuần tới
- Yêu cầu hs có ý thức phê và tự phê tốt, biết khắc phục các mặt còn hạn chế để vươnlên
2 Sinh hoạt theo chủ điểm: Chào mứng 69 năm Ngày thành lập QĐNDVN 22/12
3 Ôn chuyên hiệu: Noi gương người tốt, việc tốt
- Có ý thức giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ
II Tiến hành sinh hoạt:
1 Ổn định tổ chức: Hát
2.Tổ trưởng nhận xét tổ mình
- Lần lượt các tổ trưởng lên nhận xét, đánh giá các hoạt động của tổ mình
3 Lớp trưởng nhận xét, đánh giá tuần qua.
4 GVĐánh giá hoạt động của lớp tuần qua:
* Ưu điểm: - Đi học chuyên cần
Trang 27- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.
- Hăng say phát biểu xây dựng bài (Ngân, Nga, Bảo, Khanh, Danh, )
- Vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ
- Sinh hoạt 15 phút đầu giờ có hiệu quả, cần phát huy
* Tồn tại: - Vẫn còn tình trạng nói chuyện trong lớp (Phương, Minh)
- Chữ viết chưa đẹp, cần rèn thêm (Nguyên, Danh)
5 Kế hoạch tuần tới:
- Phát huy tinh thần học tập tốt
- Duy trì nề nếp lớp
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp Có đầy đủ đồ dùng học tập
- Chấm dứt tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học
- Làm tốt phong trào: Rèn chữ - giữ vở
- Vệ sinh trường, lớp sạch sẽ
6 Sinh hoạt theo chủ điểm tháng
- Tổ chức cho hs hát, múa, đọc thơ theo chủ đề
7 Ôn chuyên hiệu: Noi gương người tốt, việc tốt: HS tự liên hệ và nêu.
-Sinh hoạt: SINH HOẠT SAO
I Yêu c u: ầ
- Đánh giá tình hình hoạt động trong tuần qua
- Yêu c u các em h c thu c các ch đi m c a tháng , ch đi m c a n m h c, các ngay l ầ ọ ộ ủ ể ủ ủ ể ủ ă ọ ễtrong n m.ă
- Ôn chuyên hi u: Noi g ng ng i t t, vi c t t.ệ ươ ươ ố ệ ố
- Nêu đ c u khuy t đi m c n phát huy kh c ph c nh ng nh c đi m còn t n t i ượ ư ế ể ầ ắ ụ ữ ượ ể ồ a
- Giáo d c các em có y th c cao trong vi c phê bình va t phê bình ụ ứ ệ ự
II Ti n hành sinh ho t ế ạ :
1 n n Ổ đị h :
- HS ra sân, t p h p thanh 4 saoậ ọ
- GV nêu nhi m v , yêu c u ti t h c ệ ụ ầ ế ọ
2 GV phân công v trí cho các sao ị :
- Sao tr ng đi u khi n sao mình sinh ho t theo 6 b c:ưở ề ể a ướ
+ i m danhĐ ể
Trang 28+ Ki m tra v sinh cá nhânể ệ
+ Nh n xét các m t ho t đ ng c a sao (có tuyên d ng, phê bình )ậ ặ a ộ ủ ươ
4 Ôn chuyên hi u: Noi g ệ ươ ng ng ườ ố i t t, vi c t t ệ ố
- Ki m tra vi c h c thu c các ch đi m c a tháng , ch đi m c a n m h c, các ngay l ể ệ ọ ộ ủ ể ủ ủ ể ủ ă ọ ễtrong n m ă
- Ôn chuyên hi u: Noi g ng ng i t t, vi c t t.ệ ươ ươ ố ệ ố
- T ch c cho các em hát, múa theo ch đổ ứ ủ ề
5 Nh n xét, ánh giá ậ đ :
- Nh n xét gi h cậ ơ ọ
- Tuyên d ng nh ng sao có y th c sinh ho t t tươ ữ ứ a ố
- Dặn: Thực hiện tốt hơn nữa nề nếp học tập, ca múa, thể
Tự nhiên & Xã hội: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
- Hình các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh
III Hoạt động dạy - học:
Trang 29A Bài cũ:
- Khi đi xe đạp ta cần đi như thế nào cho đúng
luật giao thông?
- Nhận xét đánh giá
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
* Hoạt động 1: Trò chơi ai nhanh ai đúng?
Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố và hệ thống
hóa các kiến thức về cơ quan hô hấp , tuần
hoàn bài tiết nước tiểu , thần kinh
Bước1:
- Chia thành các nhóm, yêu cầu các nhóm quan
sát tranh vẽ về các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn,
bài tiết nước tiểu, thần kinh và các thẻ ghi tên
chức năng và các yêu cầu vệ sinh đối với từng cơ
quan
Bước 2:
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và lên gắn được
thẻ đúng vào từng tranh
- Kết luận : Cần bảo vệ và giữ vệ sinh các cơ
quan hô hấp , tuần hoàn , bài tiết nước tiểu và
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn cùng thảo luận
để đưa ra các ý tưởng nên vẽ như thế nào và ai
- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị giờ sau KT học kỳ I
- 2HS trả lời về nội dung bài họctrong bài : “An toàn khi đi xe đạp”
- Lớp theo dõi
- Các nhóm quan sát các bức tranh vềcác cơ quan đã học: hô hấp, tuần hoàn,bài tiết nước tiểu , thần kinh … thảoluận theo hướng dẫn của giáo viên
- 4 nhóm lên thi gắn thẻ vào bức tranhđúng và nhanh
- Lớp nhận xét và bình chọn nhómđúng nhất
- Lắng nghe
- Các nhóm chọn nội dung để vẽ
- Nhóm trưởng điều khiển ,đưa ra các
ý tưởng nên vẽ như thế nào và ai đảmnhiệm phần nào
- Lần lượt các nhóm trình bày sảnphẩm
- Bình chọn
- Lắng nghe
Ngày soạn: 20/12/2011 Ngày giảng: Chiều thứ sáu ngày 23 tháng 12 năm 2011
Trang 30Tự nhiên & Xã hội: LUYỆN TẬP BÀI TUẦN 17
III.Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ:
- Kể tên một số hoạt nông nghiệp và hoạt động
đó đem lại lợi ích gì ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Đội nào làm song trước, dẫn trước sẽ được yêu
tiên cộng thêm phần thưởng
Nhận xét tuyên dương
Hoat động 2 : Tìm hiểu về làng quê ,đô thị
- Mục tiêu : Giúp hs biết phân biệt sự khác nhau
giữa làng quê và đô thị
Hoạt động cá nhân yêu cầu trả lời câu hỏi
Em đang sống ở đâu ?Em hãy miêu tả cuộc
sống xung quanh em ?
Yêu cầu thảo luận theo nhóm 4: Hãy nêu sự
khác biệt giữa làng quê,đô thị ?
Phong cảnh nhà cửa, đường sá và hoạt động
+ Đội 1: cơ quan hô hấp
+ Đội 2: Cơ quan tuân hoàn …
- Thảo luận hoàn thành các yêu cầu vàobảng được phát, hoàn thành bảng biểu.+ Gắn các bộ phận còn thiếu vào sơ đồ câm
+ Gọi tên cơ quan đó và kể tên các bộ phận
+ Nêu chức năng của các bộ phận
- Đại diện các nhóm dán bảng biểu lên trước lớp