1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn Lớp 4 Tuần 6

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 109,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS laøm vieäc caù nhaân treân 2 HĐ mới phieáu -Đọc lới nhận xét của thầy cô -Theo dõi kiểm tra HS làm việc -Đọc những chỗ thầy chỉ lỗi trong baøi -Viết vào phiếu các loại lỗi -Đổi phiếu[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ

Đạo đức Bài 3 (tiết 2): Bày tỏ ý kiến

Tập đọc Nỗi dằn vặt của A – đrây - ca Thể dục Bài 11: Tập hợp hàng dọc

Chính tả Người viết chuyện thật thà

Thứ hai

10/10

Âm nhạc Tập đọc nhạc

Luyện từ và câu Danh từ chung danh từ riêng

Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã học

Thứ ba

11/10

Khoa học Một số cách bảo quản thức ăn

Tập đọc Chị em tôi Tập làm văn Viết thư Toán Kiểm tra cuối chương một Lịch Sử Khời nghĩa Hai Bà Trưng

Thứ tư

12/10

Kĩ thuật Khâu đột mau (Tiết 2)

Luyện từ và câu Mở rộng vố từ trung thực tự trọng

Thể dục Bài 12 Khoa học Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

Thứ năm

13/10

Kĩ Thuật Khâu đường viền mép vải Tiết 1

Mĩ Thuật Vẽ theo mẫu: vẽ quả dạng hình cầu

Tập làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện Địalí Một số dân tộc ở Tây Nguyên

Thứ sáu

14/10

Hoạt động NG Hoạt động làm sạch đẹp trường lớp

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2005.

Trang 2

Môn: Tập đọc Bài:Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

I.Mục đích - yêu cầu.

1 Đọc trơn toàn bài

-Đọc đúng tên riêng tiếng nước ngoài:An –đrây-ca

-Đọcđúng các câu đối thoại câu cảm

-Đọc phân biệt lời nói của nhân vật, lời của người kể chuyện

-Biết thể hiện tìh cảm, tâm trạng dằn vặt của các nhân vật qua dọng đọc

2Hiểu nghĩa các từ trong bài

-Biết tóm tắt câu chuyện

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện

II.Đồ dùng dạy – học.

-Bảng phu ghi sẵn

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1 giới

thiệu bài

HĐ 2: luyện

đọc

HĐ 3: tìm

hiểu bài

-Gọi HS kiểm tra bài cũ -Nhận xét đánh gía cho điểm -Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

a)Cho HS đọc Chia 3 đoạn Đ1:Từ đầu về nhà Đ2:Tiếp đến khỏi nhà Đ3:Còn lại

-Cho HS đọc đoạn nối tiếp -Luyện đọc từ ngữ dễ đọc sai:An đrây-ca,rủ,hoảng hốt,cứu,nức nở

-Cho HS đọc cả bài b)Cho HS đọc chú giải+giải ngiã từ

c)GV đọc mẫu đoạn văn Đ1:

Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm h:An-Đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua thuốc cho ông?

H: Khi nhớ ra lời mẹ dậnn-đrây –ca thế nào?

*Đoạn 2

-3 HS lên bảng trả lời -nghe

-Đọc nối tiếp -HS đọc theo HS của GV

-1 HS đọc cả bài -1 HS đọc phần chú giải SGK -HS giải nghĩa

-1 HS đọc to -Hsđọc thầm -Chơi bóng cùng các bạn Vội chạy nhanh 1 mạch đến cửa hàng mua thuốc rồi mang về

Trang 3

HĐ 4: đọc

diễn cảm bài

văn

3 Củng cố

dặn dò

-Cho HS đọc thành tiếng đoạn 2

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

h:Chuyện xẩy ra khi an-đrây –ca mang thuộc về nhà?

H:Khi thấy ông đã mất mẹ đang khóc An –đrây –ca thế nào?

H khi nghe con kể mẹcó thái độ thế nào?

*Đoạn 3 -Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thàm trả lời câu hỏi

H:An-drây –ca tự dằn vặt mình như thế nào?

H:Câu chuyện cho thấy an-đrây-ca là cậu bé như thế nào?

-GV Đọc diễn cảm bài văn Đ1:Đọc với dọng kể chuyện Đ2:đọc dọng hoảng hốt ăn năn

Đ3:đọc dọng trầm thể hiện sự day dứt

-nhấn dọng ở 1 số từ ngữ:

dằn vặt, nhanh nhẹn

+Chú ý ngắt dọng khi đọc câu

-Cho HS luyện đọc -Nhận xét khen nhóm đọc hay

-Tóm tắt truyện 3,4 câu

-1 HS đọc to -Cae lớp đọc thầm

-Về đến nhà hoảng hốt thấy mẹ đang khóc và ông đã qua đời -Cho Rằng do mình không mang thuốc về kịp-An-đrây-ca oà khóc và kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe

-Bà an ủi con và nói rõ cho con biết là ông đã mất khi con mới ra khỏi nhà

-1 HS đọc lớp lắng nghe

-Cả đêm đó ngồi nức nở dưới cây táo do ông trồng

-là cậu bé thương ông dám nhận lỗi việc mình làm

-Nhiều hs luyện đọc cả bài -HS phân vai

Môn: TOÁN

BàiLuyện tập chung

I:Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về

-Viết số liền trước, số liền sau của 1 số

-Giá trị của các chữ số trong tự nhiên

Trang 4

-So sánh số tự nhiên

-Đọc biểu đồ hình cột

-Xác định năm thế kỷ

II:Chuẩn bị:

- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa

- Các thẻ ghi số

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu bài

HĐ 2: HD

luyện tập

Gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài 2,3 T 26

-Chữa bài nhận xét đánh giá cho điểm HS

-Giới thiệu bài -Ghi tên bài

Bài 1:Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu lại cách số liền trước, số liền sau 1 số tự nhiên

Bài 2:

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài yêu cầu giải thích cách điền trong từng ý Bài 3:

-Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và hỏi :Biểu đồ biểu diễn gì?

-yêu cầu HS tự làm bài sau đó chữa bài

+khối lớp 3 có bao nhiêu lớp?

Đó là các lớp nào?

+nêu số HS giỏi toán từng lớp?

+Trong khối lớp 3 lớp nào nhiều HS giỏi toán nhất? Lớp nào ít HS giỏi toán nhất?

+Trung bình mõi lớp 3 có bao

-2 HS lên bảng

-Nghe

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

-1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở BT

-4 HS trả lời cách điền số của mình

-Biểu diễn số HS giỏi toán khối lớp 3 trường tiểu học Lê Quý Đôn năm 2004-2005 -HS làm bài

3 lớp :A,B,C

-3A có: 18 HS giỏi;3B có 27 em;3C có 21 em

-3B nhiều HS giỏi nhất và 3

A có ít HS giỏi nhất -Trung bình mỗi lớp có HS giỏi toán là:

Trang 5

3 Củng cố

dặn dò

nhiêu HS giỏi toán?

Bài 4 -Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nêu ý kiến của mình sau đó nhận xét cho điểm HS Bài 5

Yêu càu HS đọc đề bài sau đó yêu cầu kể các con số tròn trăm từ 500-800

-Trong các số trên những số nào lớn hơn 540 và bé hơn 870?

-Vậy x có thể là những số nào?

-Tổng kết giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tập

HD luyện tập và chuẩn bị bài sau

(18+27+21):3=22(HS)

-Tự làm sau đó chéo vở kiểm tra lẫn nhau

a)Năm 2000 thế kỷ XX b)năm2005 thế kỷXXI c)Thế kỷ XXI kéo dài từ năm 2001-2100

-HS kể các số:

500,600,700,800 -ĐÓ là các số:600,700,800 -X=600,700,800

Môn: Chính tả

Bài:Người viết truyện thật thà

I.Mục đích, yêu cầu:

-Nghe - Viết đúng chính tả

-Biết tự phát hiện lỗi sai và sửa lỗi trong bài chính tả

-Tìm và viết đúng các từ láy có tiếng chứa âm đấu,x, hoặc có các thanh hỏi /ngã

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu bài

-GC đọc cho HS viế -Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài

-2 HS viết trên bảng lớp -nghe

Trang 6

HĐ 2:

HĐ 3:làm bài

tâp 3

-a)HD -Đọc bài chính tả 1 lần -Lưu ý hS tên bài chính tả phải viết giữa trang khi chấm xuống dòng phải viết hoa và lùi vào 1 ô ly,

-Cho HS viết các từ:

Pháp,ban-dắc b)HS viết chính tả -Đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn cho HS viết

-Đọc bài chính tả 1 lượt cho

HS soát lỗi c)Chấm chữa bài -Đọc yêu cầu BT2 +Đọc cả phần mẫu

-Giao việc:Tự đọc bài viết phát hiện lỗi ,sửa lỗi

-Cho HS làm việcNhắc trước khi viết lỗi và cách sửa lỗi các em nhớ viết tên bài chính tả

-Chấm 7-10 bài nhận xét cho điểm

Bài tập:GV lựa chọn câu a hoặc b

Câu a:Cho HS đọc yêu cầu -Giao việc:yêu cầu các em tìm các từ láy có tiếng chữa âm s, có tiếng chứa âm x muốn vậy các em phải xem lại từ láy là gì? Các kiểu từ láy?

-Cho 1 HS nhắc lại kiến thức về từ láy

-Cho HS làm việc theo nhóm

-Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại những từ

HS tìm đúng +Từ láy có chứa âm s:su

-Nghe

Viết vào bảng con -HS viết chính tả vào vở -HS soát lỗi lại bài -1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS tự đọc bài viết phát hiện lỗi và sửa lỗi chính tả

-Từng cặp đổi vở cho nhau để sửa lỗi

-HS viết lỗi và cách sửa từng lỗi vào sổ tay

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-1 HS nhắc lại -Từ láy là từ có sự phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần hay giống nhau

-Làm việc theo nhóm -Các nhóm thi tìm nhanh các từ có phụ âm đầu x,s theo hình thức tiếp sức

-Ghi kết quả đúng vào vở

Trang 7

3 Củng cố dặn

su

+Từ láy có chứa âm x:xao xuyến,xung xinh

Câu b: cách tiến hành như câu a

-Nhận xét tiết học -Biểu dương HS viết đúng chính tả và làm bài tập tốt

Thø ba ngµy 11 th¸ng 10 n¨m 2005

Môn: TOÁN

Bài: Luyện tập chung I.Mục tiêu

Giúp HS:Củng cố về

-Viết số liền trước ,số liền sau của 1 số

-So sánh tự nhiên

-Đọc biểu đó đồ hình cột

-Đổi đơn vị đo thời gian

-Giải bài toán về tìm số trung bình

II.Chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: giới

thiệu bài

HĐ 2:L HD

luyện tập

-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập HD luyện tập

T 27 -Nhận xét chữa bài cho điểm -Giới thiệu bài

-Ghi tên bài

-yêu cầu đọc đề bài và tự làm bài

-Số tự nhiên liền sau của số

2835971 là:

-Chầm bài – yêu cầu HS nêu lại cách tìm số liền trước số liền sau

Bài 2: -Yêu cầu HS tự làm bài

-Chữa bài và giải thích cách

-3 HS lên bảng

-nghe

-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập

2835972…

-1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở bài tập

-4HS trả lời cách điều số của

Trang 8

3 Củng cố

dặn dò

điền

-Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và hỏi

-Biểu đồ biễu diễn gì?

+Khối 3 có bao nhiêu lớp?

Đó là các lớp nào?

+Nếu số HS giỏi toán của từng lớp?

+Trong khối 3 lớp nào có nhiều HS giỏi toán nhất? Lớp nào có ít học sinh giỏi toán nhất?

-Trung bình mỗi lớp 3 có bao nhiêu HS giỏi toán?

Bài 4: Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập

-Gọi HS nêu ý kiến của mình Bài 5: Yêu cầu HS đọc đề bài và yêu cầu HS nêu các số tròn trăm từ 500 đến 800

-Trong các số trên, số nào lớn hơn 540 số nào nhỏ hơn 870 Vậy x có thể là số nào?

Nhận xét đánh giá kết quả bài làm của HS

-Dặn các em về nhà ôn tập các kiến thức trong chương 1 để kiểm tra cuối chương

mình

475…36 > 475836

15 tấn 175kg > 5….75 kg

Biểu diễn số học sinh giỏi toán trường tiểu học Lê Quý Đôn Năm học 2004 – 2005

-Lớp 3A, 3B, 3C -Nêu:

-Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhất

Trung bình mỗi lớp có sốHS giỏi là:(18 + 27 + 21): 3= 22(hs) -HS làm bài và đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

-Kể:

-Đó là các số: 600, 700, 800 -x =600, 700, 800

Môn: Âm nhạc

Bài 6: Tập đọc nhạc: TĐN số 1

- Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc

GV chuyên dạy

Môn:Luyện từ và câu)

Bài.Danh từ chung và danh từ riêng

I.Mục đích – yêu cầu.

Trang 9

-Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa

khái quát của chúng

-nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bướ đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

II.Đồ dùng dạy – học

- Chuận bị

III.Các hoạt động dạy – học

1 kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1 Giới thiệu

bài

HĐ 2: Làm bài 1

HĐ 3: làm bài 2

-Gọi HS lên bảng kiểm tra -Nhận xét đánh gía cho điểm

-giới thiệu bài -Đọc và ghi tên bài

-Phần nhận xét -Cho HS đọc yêu cầu bài 1+

đọc ý a,b,c,d giao việc:Yêu cầu các em phải tìm được những từ ngữ có nghĩa như một trong ý a,b,c,d

-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Ý a: dòng sông Yùb:Sông cửu long

Ý c: Vua

Ý d:Vua lê lợi -Cho HS đọc yêu cầu bài 2 -Giao việc các em vừa tìm được 4 từ ở 4 gọi ý nhiệm vụ các em là chỉ ra được nghĩa các từ dòng sông, sông cửu long khác nhau như thế nào?

Nghĩa của từ vua và vua lê lợi khác nhau như thế nào -Cho HS làm bài

-Trình bày kết quả so sánh

-2 HS lên bảng -nghe

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS làm bài -Lần lượt trình bày

HS 1:ý a

HS 2:Ý b

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân -Lần lượt trình bày -Lớp nhận xét

Trang 10

HĐ 4:Làm bài 3

HĐ 5: Ghi nhớ

HĐ 6:Làm bài

tập 1

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

+So sánh cá từ sông với sông cửu long

Sông: Tên của những dòng nước chảy

Cửu long tên riêng của 1 dòng sông

-Cho HS đọc yêu cầu bài 3 -Giao việc chỉ ra được cách viết từ sông và sông cửu long có gì khác nhau? Cách viết từ vua và vua lê lợi có

gì khác nhau?

-Cho HS làm việc -trình bày so sánh

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

-GV những danh từ gọi chung của 1 loại sự vật được gọi là danh từ chung những danh từ gọi tên riêng của sự vật nhất định gọi là danh từ riêng

H:Danh từ chung là gì?Danh từ riêng là gì?

-Cho HS đọc ghi nhớ SGK -GV có thể lấy 1 vài danh từ riêng

Phần luyện tập -Cho HS đọc yêu cầu +đọc đoạn văn

Giao việc :tìm danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn đó -Cho HS làm bài

-Cho HS thi trên bảng lớp -Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)Danh từ chung: núi,dòng

-Chép lại lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Hs làm việc -Lần lượt trình bày sự so sánh của mình

-Lớp nhận xét

-HS trả lời

-3 HS đọc to -Cả lớp đọc thầm lại -1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhóm các nhóm ghi nhanh ra giấy nháp -Đại diện các nhóm cầm giấy nháp đã ghi các từ nhóm của mình tìm được lên bảng phụ trên lớp

-Lớp nhận xét

Trang 11

HĐ 7: làm bài

tập 2

3 Củng cố dặn

sông,dãy núi

b)Danh từ riêng:Chung,lam, thiên

-Cho HS đọc yêu cầu BT2 -Giao việc:Viết tên 3 bạn nam ,3 bạn nữ trong lớp và cho biết họ tên các bạn ấy là danh từ chung hay riêng -Cho HS làm bài

-Cho HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu bài

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

-Nhận xét tiết học -yêu cầu mỗi HS về nhà viết vào vở

5-10 danh từ chung là tên gọi các đồ dùng

5-10 danh từ riêng là tên của người sự vật xung quanh

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Làm bài 2 làm trên bảng lớp -Lần lượt trả lời

lớp nhận xét

MônKể chuyện Bài: Kể chuyện đã nghe- đã đọc

I.Mục đích – yêu cầu:

-1 Rèn kỹ năng nói

-Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện mình đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

-Hiểu truyện trao đổi được với các bạn về nội dung ý nghĩa của câu chuyện có ý thức rèn luyện mình để trở thành người có lòng tự trọng

2 Rèn kỹ năng nghe:Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu bài

HĐ 2:HD

-Gọi HS lên bảng -Nhận xét đánh giá cho điểm -Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

-Phần HD HS kể chuyện

-1 HS lên bảng -Nghe

Trang 12

HS tìm hiểu

đề bài

Ư

thực hành

KC

HĐ 4:Nêu ý

nghĩa của

truyện

3 củng cố

dặn dò

-Cho HS đọc đề bài -Gạch câh dưới những từ ngữ quan trọng trong đề bài

-Cho HS đọc gợi ý -Cho HS đọc lại gợi ý 2 -Giới thiệu tên câu chuyện của mình

-Đưa bảng phụ ghi dàn ý bài kể chuyện

-Cho HS thực hành kể theo cặp

-Cho HS kể trước lớp -Nhận xét khen thưởn những

HS chọn được truyện đúng đề tài+ kể hay

-Cho HS trình bày ý nghĩa câu chuyện của mình

-GV nhận xét -Nhận xét chung về tiết học -Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

-Nhắc HS xem trước các tranh minh hoạ ở tiết kể chuyện trong tuần 7

-1 HS đọc đè bài

-4 HS đọc nối tiếp gợi ý -Đọc lại gợi ý 2

-1 số HS giới thiệu rõ về câu chuyện của mình.Hs giới thiệu rõ câu chuyện nói về lòng quyết tâm vươn lên hay câu chuyện nói về người sống bằng lao động của mình

-Đọc lại dàný của bài kể chuyện

-Từng cặp HS đọc thực hành

HS 1 kể cho HS 2 nghe và ngược lại

-Đậi diện các nhóm lên thi kể -Lớp nhận xét

-Ngoài những HS đã trình bày có thể gọi 1 số HS khác nêu ý nghĩa câu chuỵên của mình đã chọn kể

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2005

Môn: Tập đọc Bài: Chị em tôi

I Mục đích yêu cầu

-1 Đọc trơn toàn bài Cú ý đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai biết đọc bài với dọng kể nhẹ nhàng hóm hỉnh phù hợp với việc thể hiện tính cách, cảm xúc nhân vật

Trang 13

2 Hiểu nội dung câu chuyện:Cô chị hay nói dối đã tỉnh ngộ nhờ sự dúp đỡ của cô

em gái Câu chuyện là lời khuyên HS không được nói dối nói dối là 1 tính xấu làm mất lòng tin lòng tôn trọng của mọi người với mình

- II Đồ dùng dạy – học

Tranh SGk

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu bài

HĐ 2Luyện đọc

HĐ 3:Tìm hiểu

bài

-Gọi HS lên bảng -Nhận xét đánh giá cho điểm -Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

-a)Cho HS đọc -Cho HS đọc nối tiếp -GV chia đoạn

Đ1 Từ đầu đến lưỡi cho qua Đ2: Tiếp đến nên người Đ3:Còn lại

-Luyện đọc những từ ngữ dễ viết sai: tặc lưỡi, dận dữ

-Cho HS cả bài b)Cho HS đọc chú giải+Giải nghĩa từ

-Cho HS đọc chú giải SGK -Cho HS giải nghĩa từ c)GV đọc diễn cảm toàn bài -Đọc với dọng nhẹ nhàng gợi cảm: tặc lưỡi,ngạc nhiên

Cần phân biệt lời nhân vật khi đọc

Lời người cha dịu dàng Lời cô chị lễ phép Lời cô em tinh nghịch

*Đoạn 1:

-Cho HS đọc thành tiếng đoạn 1

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

H:Cô chị nói dối ba để đi đâu?

H:Cô có đi học nhóm thật

-2 HS lên bảng -Nghe

3 HS đọc nối tiếp

-HS luyện đọc từ ngữ dễ đọc sai

-2 HS đọc cả bài -1 HS đọc to lớp lắng nghe -1 Vài HS giải nghĩa từ

-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe

-HS đọc thầm

Xin phép ba để đi học nhóm -Không đi ma fđi chơi với bạn bè

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w