Baøi 3 3’ -Nhaän xeùt Ghi nhớ 3’ Luyeän tập -yêu cầu nhận xét thứ tự kể 10’ các hành động -yeâu caàu hoàn thaønh vieäc:Choïn teân nhaân vaät ñieàn vaøo choã troáng vaø saép xeáp theo thứ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2005.
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu TT
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ và câu
-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò, yếu đuối, bất hạnh
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Gọi HS lên đọc bài mẹ ốm
-Gọi HS đọc:
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
Cho HS đọc
-Yêu cầu đọc đoạn
-HD đọc câu văn dài
-Ghi những từ khó lênbảng
-Đọc mẫu
-Yêu cầu:
-Thực hiện
-2HS đọc phần 1 bài dế mèn bênh vực kẻ yếu
-Nhận xét
-Nghe và nhắc lại tên bài học
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
-Luyện đọc câu dài
-Phát âm từ khó
-Nghe
-Nối tiếp đọc cá nhân đồng thanh
-2HS đọc cả bài
-Lớp đọc thầmchú giả
Trang 2-Giải nghĩa thêm nếu cần.
-Đọc diễn cảm bài
-Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào?
-Dế mèn đã làm thế nào để bọn
nhện phải sợ?
-Dế mèn đã nói thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải?
-Có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu
nào?
-Nhận xét – chốt lại
-Đọc diễn cảm bài và HD
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải
-1HS đọc đoạn 1
-Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí kẻ canh gác…
-1HS đọc phần 1 đoạn 2 Tôi cất tiếng
… cái chày giã gạo -Nêu:
-1HS đọc phần 2 đoạn 2: tôi thét … hết
-Dến mèn phân tích nhà nhện giàu có
… -Trao đổi trả lời
-Nhận xét
-Nghe
-Luyện đọc trong nhóm -Một số nhóm thi đọc
-Thi đọc cá nhân
Môn: TOÁN Bài: Các số có 6 chữ số.
I:Mục tiêu:
Giúp HS
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị =1 chục, 10 chục = 100, 10 trăm = 1000, 10nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 100 nghìn
- Biết đọc và viết các số có 6 chữ số
II:Chuẩn bị:
- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa
Trang 3- Các thẻ ghi số.
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra.4’
2.Bài mới
-Giới thiệu
bài 1’
HĐ1:Ôn tập
về các hàng
đơn vị chục,
nghìn, trăm,
chục nghìn
5-6’
HĐ 2: Giới
thiệu số có 6
chữ số
5-6’
-Kiểm tra một số vở của HS
-Nhận xét – ghi điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Yêu cầu:
-Mấy đơn vị bằng một chục?
(1Chục bằng bao nhiêu đơn vị?)
-Mấy chục bằng một trăm?
(1trăm bằngmấy chục?) -Mấy trăm = 1nghìn? (1nghìn
= mấy trăm?
-Mấy nghìn bằng 1chục nghìn?(ngược lại?) -Mấy chục nghìn = 100 nghìn? (ngược lại?)
-Số 100000 có mấy chữ số đó là các chữ số nào?
-Treo bảng các hàng của số a)Giới thiệu 432516
Giới thiệu:
-Có mấy trăm nghìn?
-Có mấy chục nghìn?
-Có mấy nghìn
-Có mấy trăm?
-Có mấy chục?
-Có mấy đơn vị?
-2HS lên bảng làm bài đã giao ở tiết trước
-Nhận xét
-Quan sát và trả lời
+10 đơn vị = 1chục,ngược lại
+10 chục = 100
100 = 10 chục
10 trăm = 1nghìn 1nghìn = 10 trăm -10 nghìn = 1 chục nghìn 1chục nghìn = 10 nghìn
10 chục nghìn = 1trăm nghìn 1trăm nghìn = 10 chục nghìn -1HS lên bảng viết số 100000 -Có 6 chữ số: đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1
-Quan sát
-Nghe
-4trăm nghìn
3chục nghìn
2nghìn
5trăm 1chục 6đơn vị
-Lên bảng viết số theo yêu cầu
Trang 4HĐ 3: Luyện
tập thực hành
18-20’
3.Củng cố
dặn dò 2’
b)Giới thiệu cách viết 432516 Yêu cầu viết số:
-Nhận xét
-Khi viết số chúng ta viết từ đâu?
-Chốt lại:
c)Giới thiệu cách đọc 432516 -Nhắc lại cách đọc
-cách đọc số 432516 và32516 có gì giống và khác nhau?
Bài 1: Gắn thẻ
Nhận xét
Bài 2:
-Yêu cầu
-Nêu cấu tạo thập phân của số?
Bài 3:
-Chỉ số yêu cầu HS đọc
-Nhận xét
Bài 4:
Tổ chức thi viết:
-Chữa bài
Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về làm bài tập
-2HS lênbảng viết Lớp viết vào bảng con.432516
-Có 6 chữ số
-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải Cao đến thấp
-Nghe
-Nối tiếp đọc
-Khác về cách đọc phần nghìn, số 432516 có 432nghìn Còn 32516 chỉ có 32 nghìn… -2HS lên bảng đọc và viết số, lớp viết vào vở bài tập
313241, 523453, …
-HD tự làm bài vào vở bài tập
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-tám trăm ba mương hai nghìn bảy trăm năm mươi ba và lên bảng viết: 832 753 -Lần lượt đọc số trước lớp mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số
-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở bài tập Viết số theo đúng thứ tự đọc
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Mười năm cõng bạn đi học.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng đoạn văn: Mười năm cõng bạn đi học
-Luyện phân biệt và viết đúng một số âm dễ lẫn s/x, ăng/ăn Tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng hoặc âm đầu s/x
II.Đồ dùng dạy – học
Trang 5- Chuận bị bài 2a.
III.Các hoạt động dạy – học
-Đọc: nở nang, bẻo lắm, chắc nịch,
nóng nực.
-Nhận xét cho điểm
-Dấn dắt ghi tên bài
Đọc đoạn viết
-Bạn sinh đã làm gì để giúp bạn đỡ
Hanh?
-Việc làm của Hân đáng trân trọng ở
điểm nào?
-Nhắc HS khi viết bài
-Đọc cho HS viết
-Đọc lại bài
- Chấm 5 – 7 bài
Bài 2:
Bài tập yêucầu gì?
-Giao việc:
-Truyện đáng cười ở chỗ nào?
-Nhận xét chữa bài
Bài 3:
-Nhận xét chấm một số vở
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nh luyện viết
-Nghe – và nhắc lại tên bài học
-Nghe
-Đọc thầm lại đoạn viết, -Cõng bạn đi học suốt 10 năm
-Tuy còn nhỏ nhưng không quả khó khăn, …
-Viết bảng con:
-Viết chính tả
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc đề bài
- Làm bài vào vở BT
San –rằng – chăng – sin- băn khoăn- sao – xem
-Ông khách ngồi hàng ghế đầu tưởng người đàn bà dẫm phải chân… -Đọc yêu cầu SGk
-Tự làm bài vào vở -Sáo và sao
-Dòng 1 Sáo tên 1 loài chim -Dòng 2 bỏ sắc thành sao b)Làm tưông tự a
Thø ba ngµy 13 th¸ng 9 n¨m 2005
Trang 6Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố về đọc viết các số có 6 chữ số
- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
4-5’
2.Bài mới
-Giới thiệu
bài 1’
HD luyện tập
33’
-Kiểm tra một số bài của giờ trước
-Chữa bài cho điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
Bài 1:
-Yêu cầu:
+Viết lên bảng số: 653267, yêu cầu đọc
+Hãy phân tích số trên:
-yêu cầu viết, đọc số: 4trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5nghìn, 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị?
-Đọc: Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín và yêu cầu HS viết số và nêu rõ số gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy trăm mấy chục, mấy đơn vị?
-Yêu cầu đọc và phân tích số 425736
Bài 2a: -Yêu cầu
-Nhận xét chữa bài
Bài 3:
-yêu cầu tự viết số vào vở bài tập
-3HS lên bảng làm bài
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
-Số 653267 gồm:
- 1HS lên bảng viết và đọc số
-Viết số: 728 309 vào bảng con và nêu số gồm: …
-Thực hiện:
-Thực hiện đọc các số: 2453,
65243, 765243, 53620,
-1Hs lên bảng làm bài
-Lớp vào vào vở
-Đổi vở kiểm tra
Trang 73.Củng cố
dặn dò:
2’
-Chữa bài và cho điểm
Bài 4:
-yêu cầu HS tự điền số vào dãy số
-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà làm bài tập
-HS làm bài và nhận xét
a)Dãy các số tròn trăm nghìn b)Dãy các số tròn chục nghìn c)Dãy các số tròn trăm
d)Dãy các số tròn chục
e)Dãy các số tự nhiên liên tiếp
Môn: Kể chuyện.
Bài: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu
- kể lại bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ nàng Tiên Oác -Thể hiện lời kể tự nhiên,phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt,biết thay đổi dọng kể phù hợp với nội dung
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện:Con người cần phải yêu thương giúp đỡ lẫn nhau,
- II Đồ dùng dạy – học
Tranh SGk
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 kiểm tra 5’
2 Bài mới
HĐ 1Tìm hiểu
câu chuỵên 7’
-Em hãy dựa vào tranh 1kể lại phần đầu câu chuyện:Sự tích hồ ba bể
-Tranh 2 kể nội dung chính câu chuỵên
-Tranh 3 kết thúc câu chuỵên -Nhận xét ghi điểm
-Giới thiệu bài -Đọc bài
-bà lão nhà nghèo làm nghề
gì để sinh sống?
-Bà lão làm gì khi bắt được 1 con ốc xinh xinh
-3 HS lên kể 3 đoạn theo yêu cầu
-nghe -3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn -1 HS đọc đoạn 1
-Bà lão ò cua bắt ốc để sinh sống
-Thấy con ốc xinh xinh, bà thương…
-Đọc thầm đoạn 2
Trang 8HĐ 2:Kể
chuỵên 16’
ý nghĩa câu
chuyện 6’
3)Củng cố dặn
dò 2’
-Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ?
-Khi rình xem, bà lão nhìn thấy gì
-Sau đó bà làm gì?
-Câu chuyện kết thúc thế nào?
-yêu cầu:
-Đưa bảng phụ ghi 6 câu hỏi -Kể mẫu
-nhận xét tuyên dương -Theo em câu chuyện có ý nghĩa gì
-nhận xét tiết học -Nhắc HS về học thuộc lòng bài thơ và kể cho ngươì thân nghe chuyện
-Đi làm về bà thấy nhà cửa đã được quét dọn
-1 HS đọc đoạn 3 -Bà thấy 1 nàng tiên từ trong chum nước bước ra
-Sau đó, bà bí mật bóp đập vỡ vỏ ốc rồi ôm lấy nàng tiên -Bà lão và nàng tiên sống bên nhau…
-kể lại câu chuyện bằng lời của mình
-1 HS đọc yêu cầu -1 HS khá kể mẫu đoạn 1 -Kể theo nhóm mỗi HS kể 1 đoạn
-Đại diện nhóm kể -Nêu
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2005
Môn: Tập đọc.
Bài: Truyện cổ nước mình IMục đích – yêu cầu:
Đọc lưu loát toàn bài
Trang 9- Đọc đúng các từ và câu.
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm,
Hiểu ý nghĩa của bài: Tác giả yêu thích truyện cổ của đất nướcvì truyện cổ đề cao tình thương người lòng nhân hậu,truyện cổ để lại những bài học quý báu cua cha ông
II Đồ dùng dạy – học.
- Tranh minh họa nội dung bài
- Bảng phụ HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào?
-Dế Mèn nói thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải
-Em thích nhất hình ảnh nào về dế
Mèn vì sao?
-GV nhận xét cho điểm
-Giới thiệu bài
-yêu cầu
-Giải nghĩa thêm
-Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước
nhà?
-Những truyện cổ nào được nhắc đến
trong bài?Nêu ý nghĩa của nó?
-Em hiểu 2 câu thơ cuối của bài thế
nào?
-3 HS lên đọc bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu và trả lời câu hỏi
-Nối tiếp đọc, mỗi HS đọc 4 dòng -Đọc những từ phát âm sai
-2 HS đọc chú giải
-1 HS đọc dòng thơ đầu -Lớp đọc thầm
-Vì truyện cổ rất nhân hậu,có nghĩa sâu xa
-1 HS đọc 6 dòng tiếp -2 Truyện: Tấm cám đẽo cày giữa đường
-Nêu ý nghĩa -1 HS đọc đoạn còn lại -Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông…
-Đọc bài -Luyện đọc theo đoạn tiến tới đọc cả
Trang 10-Yêu cầu
-Ngoài 2 chuyện tấm cám,đẽo cày
giữa đường, em còn biết truyện cổ
nào?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học thuộc
bài -Nối tiếp đọc thuộc lòng -Nối tiếp kể
Môn: TOÁN
Bài: Hàng và lớp
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết được lớp đơnvị gồm 3 hàng là: đơn vị, chục, trăm, lớp nghìn gồm 3 hàng là: nghìn, chục nghìn và trăm nghìn
- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng từng lớp
II: Đồ dùng:
-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
1’
HĐ 1 giới
thiệu lớp đơn
vị , lớp nghìn
10-12’
-Yêu cầu làm bài tập tiết 37
-Kiểm tra bài tập về nhà của hs
-Nhận xét cho điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
-Các hàng này được xếp vào các lớp Đơn vị gồm: …
Lớp nghìn gồm: …
-Giới thiệu
-Lớp đơn vị gồm mấy hàng đó
3 HS lên bảng làm bài -HS khác theo dõi nhận xét
-Học sinh theo dõi GV dẫn dắt
-nêu
-Lớp đơn vị gồm 3 hàng
Trang 11HĐ 2:Luyện
tập thực hành
20’
là những hàng nào?
-Lớp nghìn gồm mấy hàng đó là những hàng nào?
-Viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS đọc
-Gọi HS lên bảng viết số -Làm tương tự với số: 654000, 654321,
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 321?
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654000?
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321?
Bài 1:
-Yêu cầu nêu nội dung các cột
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 54321?
Bài 2:
-1 HS lên bảng và đọc cho HS viết các số trong bài tập và hỏi
Bài 2b Yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong bài tập 2b và
hỏi:dòng thứ nhất cho biết gì?
Dòng thứ 2 cho biết gì?
Bài 3 -Viết lên bảng số 52314 và hỏi: số 52314 gồm mấy trăm, mấy nghìn , mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 4 Đọc từng số trong bài cho HS
-Lớp nghìn gồm 3 hàng
Ba trăm hai mươi mốt -Viết
Số 321 có chữ số 1 hàng đơn vị, chữ số 2 hàng chục, chữ số 3 hàng trăm
-Nêu -nêu
Bảng có các cột:Đọc số viết số,các lớp các hàng của số
-Đọcnăm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
-Đọc cho HS khác viết các số 46,307,56,032,123,517
-Dòng thứ nhất nêu các số,dòng thứ 2 nêu giá trị của chữ số 7 trong từng số ở dòng trên
-Số 52314 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm 1chục 4 đơn vị
-HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 123 Củng cố
dặn dò
2-3’
viết -Nhận xét cho điểm HS Bài 5
-Viết lên bảng số 823 573 và yêu cầu HS đọc số và phân tích các hàng của chúng?
-Nhận xét cho điểm -Tổng kết giờ học -nhắc HS về nhà làm bài vào vở bài tập đã giao
-Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
-Tám trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi ba
Cho 1 HS lên bảng làm cả lớp ở dưới chú ý theo dõi bạn
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2004
Môn: TOÁN Bài:So sánh các số có nhiều chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS
-Biết so sánh các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh các chữ số với nhau, so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau
-Biết tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong 1 nhóm các số có nhiều chữ số
-Xác định dược số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số số bé nhất, số lớn nhất có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
-Chấm 1 số vở
-Nhận xét ghi điểm
-Giới thiệu bài
-Viết bảng :99578 và100000
-So sánh và giải thích?
-KL
-Viết bảng: 693251 và 693500
-2 HS lên bảng làm bài ở T 8 -nhận xét
-Nêu: 99578<100000 -Vì 99578 có 5 chữ số,100000 có 6 chữ số
-Nhắc lại -2 HS đọc 2 số và nêu kết quả so
Trang 13-Hai số ở hàng trăm như thế nào?
-Ta so sánh tiếp hàng nào?
-Vậy có thể rút ra điệu gì về kết quả
so sánh?
-Vậy khi so sánh các số có nhiều chữ
số với nhau chúng ta làm thế nào?
Bài 1
Bai tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-yêu cầu HS tự làm
-Nhận xét bài làm
Bài 2
Bài tập yêu cầu gì?
Muốn tìm được số lớn nhất trong các
số đã cho chúng ta phải làm gì?
-HS tự làm bài
-Số nào là số lớn nhất trong các số vì
sao?
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-Bài tập yêu cầu gì?
-Để sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
ta phải làm gì?
-Yêu cầu HS so sánh và tự sắp xếp
các số
-Vì sao em lại xếp được các số theo
thứ tự như trên?
-Nhận xét cho điẻm HS
Bài 4
Yêu cầu đọc nội dung bài tập 4
-Yêu cầu làm bài vào vở
-Số có 3 chữ số lớn nhất là số nào vì
sao?
-Số có 3 chữ số bé nhất là số nào vì
sao?
sánh của mình -2 số có hàng trăm là 6
-So sánh đến hàng chục nghìn
-693251<693500
Khi so sánh các số có nhiều chữ số chúng ta càn lưu ý:
-So sánh số các chữ số -2 số có cùng số chữ số
-So sánh số và điền dấu<,>,= vào ô trống
-2 HS lên bảng làm -Nhận xét
Tìm số lớn nhất trong các số đã cho -Phải so sánh các số đã cho với nhau
tự làm -Số 902 01 là số lớn nhất trong các đơn vị
-Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
-Phải so sánh các số với nhau -1 HS lên bảng làm
HS giải thích
2 HS đọc bài -Cả lớp làm bài -Là số 999 vì tất cả các số có 3 chữ số khác đều nhỏ hơn 999