Môc tiªu - HS thấy được ích lợi của môi trường xanh, sạch, đẹp - Giáo dục HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp II Néi dung 1 Tìm hiểu thế nào là môi trường luôn xanh s[r]
Trang 1Tuần 17 Ngày : 28/11/2010
Ngày
Tập đọc
Mồ côi xử kiện
I Mục tiêu
-
-
II Đồ dùng dạy học
1 GV:
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 BC4
2 KTBC
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
b GV #! dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu
-
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau t
+ 1HS đọc cả bài
- GV nhận xét
c Tìm hiểu bài
- Câu chuyện có những nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc
gì ?
- Vì tội bác vào quán hít mùi thơm của lơn quay, gà luộc…
- Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông
nắm Tôi không mua gì cả
- Khi bác nông dân nhận có hít #G!
thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi
phán thế nào?
- Thái độ của bác nông dân # thế
nào khi nghe lời phán?
- Bác giãy nảy lên…
- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xoè
2 đồng tiền đủ 10 lần ? - Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số tiền 20
Trang 2đồng:
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên
toà ?
- Bác này đã bồi #M! cho chủ quán 20
đồng: Một bên "hít mùi thịt" một bên "nghe tiếng bạc"
- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện
?
- HS nêu
+ Em cú yờu quý nh
+Cỏc em cú
con /0
- GV gọi HS thi đọc - 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện 2# lớp
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
4
- GV
5
- C& bài Z nhà
Ngày : 29/11/2010
Ngày
Chính tả
Nghe viết: Vầng trăng quê em
I Mục tiêu
- Nghe -
- Làm
II Đồ dùng dạy học
1 GV:
2 HS:
III Các hoạt động dạy học
1 BC4
2 KTBC
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H
* H
- 2 HS đọc lại
- GV giúp HS nắm ND bài
+ Vầng trăng đang nhô lên #) tả đẹp
Trang 3# thế nào? - Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy
mắt…
- Giúp HS nhận xét chính tả
+ Bài chính tả gồm mấy cõu? - 6 cõu
- Chữ đầu mỗi đoạn #) viết # thế
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
- GV quan sát, uTn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
d H
+Bài 2 a Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm
- HS nhận xét
- GV nhận xét bài đúng:
a gì - dẻo - ra - duyên
4 Củng cố
- Qua bài % này, cỏc em a b !5 - HS nghe
5 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Thủ công
% 17: Cắt, dán chữ VUI V Ẻ
I Mục tiêu
- % cỏch Ge` f` dỏn F VUI @i
-
II Chuẩn bị
1 GV: Mẫu chữ vui vẻ Giấy TC, # kẻ, bút chì
2 HS: Giấy TC, # kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học
1.1 động 1: HD học sinh
quan sát, nhận xét - GV giới thiệu mẫu chữ vui vẻ - HS quan sát và trả
lời
Trang 4+ Nêu tên các chữ cái trong
+ Nhận xét khoảng cách các chữ trong mẫu chữ ? - HS nêu + Nhắc lại cách kẻ, cắt các
chữ V, U, E, I - Các chữ đều tiến
hành theo 3 #o
- GV nhận xét và củng cố cách
kẻ, cắt chữ
2
dẫn mẫu - GV: Kích #@ cách kẻ, cắt
các chữ V, U, E, I # đã học
ở bài 7, 8, 9,10
- HS nghe
- # 1: Kẻ, cắt các chữ cái
của chữ Vui Vẻ và dấu hỏi
- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1 ô, cắt theo #M! kẻ,
bỏ phần gạch chéo lật mặt sau
#) dấu hỏi
(H2a,b)
- # 2: Dán thành chữ Vui
Vẻ
- Kẻ 1 #M! chuẩn, sắp xếp các chữ đã #) trên #M!
chuẩn, giữa các chữ cái cách nhau 1 ô giữa các chữ cách nhau 2 ô Dấu hỏi dán phía trên chữ E
- HS quan sát
- Bôi hồ vào mặt sau của từng chữ -> dán
- HS quan sát
* Thực hành - GV tổ chức cho HS tập kẻ,
cắt các chữ và dấu hỏi
- HS thực hành theo nhóm
- GV quan sát, HD thêm cho HS
IV.Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tinh thần học tập, kĩ năng thực hành
- HS nghe
-
Sinh hoạt tập thể
Tổ chức hội vui học tập
I Mục tiêu
- Tổ chức hội vui học tập qua đó giúp các em có ý thức tự giác phấn đấu ;#G lên trong học tập
- Tạo không khí vui #G trong học tập
II Nội dung
+ GV tổ chức cho HS chơi trò chơi hái hoa dân chủ về nội dung học tập
Trang 5- Cho HS lên hái hoa theo nhóm, cá nhân
Thảo luận trong nhóm
- Trả lời câu hỏi theo nội dung yêu cầu
- Lớp nghe nhận xét, bổ xung
- GV tổng kết lại nội dung từng câu hỏi
III Văn nghệ
- GV cho HS vui văn nghệ, hát tập thể, nhóm, cá nhân
Ngày : 30/11/2010
Tập viết ô n chữ hoa N
I Mục tiêu
-
và cõu
II Đồ dùng dạy học
1 GV: ChF -#
2 HS: VTV
III Các hoạt động dạy học
1 BC4
2 KTBC: Nhắc lại tên riêng và câu ứng dụng tiết 16
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.H
+ Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- GV đọc N, Q, Đ - HS viết vào bảng con 3 lần
- GV qua sát sửa sai cho HS
+ Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc Ngô Quyền
- GV giới thiệu cho HS nghe về Ngô
- GV #! dẫn HS viết bảng con - HS viết 2 lần
- Quan sát, sửa sai
c H
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa của câu ca
- GV đọc Ngh), Non - HS viết vào bảng
- GV quan sát sửa sai cho HS
d H
- GV nêu yâu cầu viết - HS nghe
- HS viết vào bảng
Trang 6- GV quán sát uốn nắn cho HS.
e Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố
- Đánh giá tiết học
5 Dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
_
Luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ đặc điểm
ô n tập câu: Ai thế nào ? Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Tỡm
-
- CX !5 ,b# 'm vào s thớch 5' trong cõu (BT3 a,b)
II Đồ dùng dạy học
1.GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 BC4
2 KTBC: - 2HS làm bài tập 1 + 2
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H
+ Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài CN – nối tiếp phát biểu ý kiến
a Mến dũng cảm / tốt bụng…
b Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ…
c Chàng mồ côI tài trí/……
- GV nhận xét
+ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm
- GV gọi HS đọc bài làm, nhận xét -Bác nông dân rất chăm chỉ
-Bông hoa ;#G thơm ngát
- GV nhận xét chấm điểm -Buổi sớm hôm
+ Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài CN
- GV dán bảng 3 bằng giấy - 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh
- HS nhận xét
Trang 7- GV nhận xét
a.u con…ngoan ngoón, rI
b
4 Củng cố
- GV nêu lại
5 Dặn dò:Về nhà học bài, chuẩn bị
bài
_ Ngày : 1/12/2010
Ngày
Tập đọc
I Mục tiêu
- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, # đầu biết chuển dọng linh hoạt, phù hợp nội dung tả thành phố ồn ào với nhiều âm thanh khác nhau, có cả những giấy phút yên tĩnh, nắng đọng
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Vi - ô - lông, ban công, Pi - an - nô, bét tô ven
- Hiểu ND bài: Cuộc sống ở thành phố rất đông vui, náo nhiệt với những âm thanh, bên cạch những âm thanh rất ồn ào, căng thẳng, vẫn có những âm thanh êm ả làm cho con
!#M thoải mái dễ chụi
II Đồ dùng dạy học
1 GV:
2 HS SGK
III Các hoạt động dạy học
1 BC4
2 KTBC
3 Bài mới
a Gi )# bài
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài - HS chú ý nghe
c GV h
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn 2# lớp
+ GV h
đúng sau các câu văn dài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2# lớp + Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhúm
-
- HS đọc đồng thanh cả lớp
d Tìm hiểu bài
- Hằng ngày anh Hải nghe thấy những
âm thanh gì ? - Ve kêu, tiếng kéo của những !#M bán thịt
bò khô, tiếng còi ô tô xin #M!
- Tìm những từ ngữ tả những âm thanh
Trang 8ấy ? - Tiếng ve kêu rền rĩ, tiếng kéo lách cách …
- Tìm những chi tiết cho thấy Hảit rất
yêu âm nhạc ? - Hải thích ngồi lặng hàng giờ để nghe bạn anh
trình bày bản nhạc …
e Luyện đọc lại - 1 HS đọc đoạn 1 + 2
- 3 - 4 HS thi đọc đoạn 1 + 2
- Cả lớp bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố
5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
Ngày : 2/12/2010 Ngày
Tập làm văn Viết về thành thị, nông thôn
I.Mục tiêu
-
n` nụng thụn
II Đồ dùng dạy học
1 GV:
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 BC4
2 KTBC:
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS mở Sgk trang 83 đọc mẫu lá #
- GV mời HS làm mẫu - 1 HS nói mẫu đoạn đầu lá # của mình
VD : Hà Nội ngày tháng năm Thuý Hồng thân mến
Tuần 2#@ bố mình cho mình về quê nội ở Phú Thọ Ông bà mình mất 2# khi mình ra
đời, nên đến giời mình mới biết thế nào là nông thôn
Chuyến đI về quê thăm thật là thúvị …
- GV nhắc HS có thể viết lá #
khoảng 10 câu hoặc dài hơn, trình bày
# cần đúng thể thức, nội dung hợp lí
- HS nghe
- HS làm vào vở
- GV giúp theo dõi giúp đỡ HS cũn
- GV nhận xét chấm điểm 1 số bài
4 Củng cố
Trang 9- GV nêu lại
5 Dặn dò
- Về nhà học ài chuẩn bị bài sau
Sinh hoạt tập thể
Giáo dục môi trường
I Mục tiêu
- HS thấy #) ích lợi của môi 2#M! xanh, sạch, đẹp
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi 2#M! xanh sạch đẹp
II Nội dung
1 Tìm hiểu thế nào là môi 2#M! luôn xanh sạch đẹp
- GV cho nhiều HS nêu ý kiến
+ GV nhấn mạnh : Có nhiều cây xanh
Không khí trong lành
Có thùng đựng rác để đúng nơi quy định vv
2 Em đã làm gì để giữ gìn môi 2#M! luôn sạch đẹp
- Không vứt giấy, rác bừa bãi
- Đổ rác đúng nơi quy định
- Tiểu tiện đúng chỗ
- Không bẻ cành, hái hoa, trèo cây
3 Thực hành
- GV cho HS vệ sinh lớp học, nhặt giấy rác trong lớp
- Kê dọn bàn ghế
4 Dặn dò
- Giữ gìn môi 2#M! luôn xanh, sạch đẹp
... điểm
ơ n tập câu: Ai ? Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Tỡm
-
- CX !5 ,b# ''m vào s thớch 5'' cõu (BT3 a,b)
II Đồ dùng dạy học...
- Đọc câu - HS nối tiếp đọc câu
- Đọc đoạn 2# lớp
+ GV h
đúng sau câu văn dài - HS nối tiếp đọc đoạn 2# lớp + Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ
- Đọc...
- Không vứt giấy, rác bừa bãi
- Đổ rác nơi quy định
- Tiểu tiện chỗ
- Không bẻ cành, hái hoa, trèo
3 Thực hành
- GV cho HS vệ sinh lớp học, nhặt giấy rác lớp