HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG - Nói cho người thân nghe cách thực hiện nhân số có hai chữ số với số có một chữ số và làm phép tính 24 x 2 61 Lop3.net... Môc tiªu - Nghe kể lại được câu chuyện Dại g[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012
Chào cờ
_
Toán Tiết 16: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học
- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh 2 số hơn kém nhau một số đơn vị)
II Các hoạt động dạy học
A
Bài 1: Yêu cầu HS tự đặt tính và tìm
đúng kết quả của phép tính
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con + 415 + 728
- Gv nhận xét - sửa sai sau mỗi lần giơ
bảng
415 245
Bài 2: Yêu cầu HS nắm !IJ quan hệ
giữa thành phần và kết quả phép tính để
tìm x
- HS nêu cầu BT
+ Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị chia? - HS thực hiện bảng con
x+ 4 = 32 x : 8 = 4
x = 32 :4 x = 4 x 8
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng x = 8 x = 32
Bài 3: Yêu cầu HS tính !IJ biểu thức
có liên quan đến cộng, trừ, nhân, chia
- HS nêu yêu cầu BT
5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72
80 : 2 - 13 = 40 - 13 = 27
Bài 4: Yêu cầu HS giải !IJ toán có lời
văn ( liên quan đến so sánh 2 số hơn
kém nhau một số đơn vị)
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích bài - nêu cách giải
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở
Bài giải Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ
Trang 2nhất số lít dầu là:
160 - 125 = 35 (l)
hình vào mẫu
- HS yêu cầu bài tập
- GV quan sát, IV dẫn thêm cho HS
C
Cựng thõn phộp tớnh
sau: 165 – 19, 245 + 124
_
Tập đọc - kể chuyện Tiết 25 + 26: Người mẹ
I Mục tiêu
A Tập đọc
- IV đầu biết đọc phân biệt giọng I% kể chuyện với giọng các nhân
- Hiểu nội dung: NI% mẹ rất yêu con Vì con, I% mẹ có thể làm tất cả
B Kể chuyện
IV đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo cách phân vai
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần IV dẫn HS luyện đọc
- 1 Vài đạo cụ để HS dựng lại câu chuyện theo vai
III.Các hoạt động dạy học
A
Tập đọc
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Luyện đọc:
- Gv đọc toàn bài, IV dẫn cách đọc - HS nghe
- Đọc từng câu
- Gv sửa lỗi phát âm
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện
- Gv giải nghĩa từ: mấy đêm ròng, thiếp
đi
- HS đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đoạn theo N4
Trang 3- HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1.
- 1HS đọc đoạn 2
- NI% mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ
!I% cho bà?
- Ôm ghì bụi gai vào lòng
- Lớp đọc thầm Đ3
- NI% mẹ đã làm gì để hồ IV chỉ
!I% cho bà
- Bà khóc đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc
- Lớp đọc thầm đoạn 4
- Thái độ của thần chết I thế nào khi
thấy I% mẹ?
- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao I%
mẹ có thể tìm đến nơi mình ở
- NI% mẹ trả lời I thế nào? - NI% mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể
làm tất cả vì con
- Nêu nội dung của câu chuyện - NI% mẹ có thể làm tất cả vì con
B
d Luyện đọc lại
- GV IV dẫn và đọc lại đoạn 4 - HS chú ý nghe
- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện !IJ
đúng lời của nhân vật
- 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại truyện
Kể chuyện
2 6IV dẫn HS dựng lại câu chuyện
theo vai
- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình
đóng vai theo trí nhớ,không nhìn sách
- HS chú ý nghe
Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ
I là đóng một màn kịch nhỏ
- HS tự lập nhóm và phân vai
- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất
C
- 1 23 bài cho thõn nghe
_
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012
Tập đọc Tiết 27: Ông Ngoại
I Mục tiêu
Trang 4- Biết đọc đúng các kiểu câu; IV đầu phân biệt !IJ lời I% dẫn chuyện và lời của nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm sâu nặng giữa ông và cháu; Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông, ông là I% thầy đầu tiên của cháu
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HD
III Các hoạt động dạy học
A
b Luyện đọc:
SGK
- GV IV dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
bài
- HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc theo N4
B
c Tìm hiểu bài:
* Lớp đọc thầm đoạn1:
- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? - Không khí mát dịu mỗi sáng; trời
xanh ngắt trên cao
* Lớp đọc thầm đoạn 2:
- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi
học I thế nào? - Ông dẫn bạn đi mua vở, bút* 1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm
- Tìm1 hình ảnh đẹp mà em thích trong - HS nêu ý kiến của mình
- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là I%
d Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm Đ1 - HD học sinh
đọc đúng, chú ý cách nhấn giọng, ngắt
giọng
- HS chú ý nghe
C
- 1 23 bài cho thõn nghe - 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn.
_
Toán Tiết 17: Kiểm Tra
I Mục tiêu
Tập trung vào đánh giá:
- Kĩ năng thực hiện phép công, phép trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần)
Trang 5- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng ).
5
1
; 4
1
; 3
1
; 2 1
- Giải !IJ bài toán có một phép tính
- Biết tính độ dài !I% gấp khúc (trong phạm vi các số đã học)
II Đề bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Bài 2: Đã khoanh vào số hình tròn ở hình nào?
3 1
a 0 0 b
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
Bài 3: Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc I thế có bao nhiêu cái cốc?
Chính tả: Nghe viết) Tiết 28: Người mẹ
I Mục tiêu
- HS nghe và viết lại !IJ đoạn tóm tắt bài I% mẹ, trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm !IJ bài tập phân biệt: d/ gi/ r
II Đồ dùng dạy học
- 3 hoặc 4 băng giấy viết nội dung BT 2a
III Các hoạt động dạy học
A
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b 6IV dẫn nghe - viết:
- HS đọc đoạn văn, nhận xét
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? - Thần chết, thần đêm tối
+ Các tên riêng ấy !IJ viết I thế
+ Những dấu câu nào !IJ dùng trong
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: Thần Chết, Thần Đên Tối, - HS nghe - luyện viết vào bảng con
0 0 0 0
Trang 6khó khăn, hi sinh
+ GV sửa sai cho HS
- GV đọc bài cho học sinh viết - HS nghe - viết vào vở
- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS
c Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài chính tả GV thu bài
- GV nhận xét bài viết
B
d 6IV dẫn HS làm bài tập
- GV IV dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét đánh giá + Lời giải: ra - da
Bài tập 3 (a)
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV IV dẫn HS làm và giúp HS
nắm vững yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào nháp + 4 HS nên thi viết nhanh
- Lớp nhận xét
-> GV nhận xét
C
- ;< 23 = 2> ?@ A< sai B 2C
Đạo đức Tiết 4: Giữ lời hứa
@ !63 B #D 3
************************************************************
Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012
Toán Tiết 18: Bảng nhân 6
I Mục tiêu
- IV đầu thuộc bảng nhân 6
- Vận dụng trong giải toán có phép nhân
II Đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học
A
a Thành lập bảng nhân 6)
- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên
bảng hỏi : Có mấy chấm tròn? - HS quan sát trả lời - Có 6 chấm tròn
- 6 Chấm tròn !IJ lấy mấy lần? - 6 chấm tròn !IJ lấy 1 lần
- 6 !IJ lấy 1 lần nên ta lập !IJ
Phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng ) - HS đọc phép nhân
- GV gắn 2 tấm bìa lên bảng và hỏi:
+ Có 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
vậy 6 chấm tròn !IJ lấy mấy lần?
- 6 !IJ lấy 2 lần
Trang 7!IJ lấy 2 lần? - Đó là phép tính 6 x 2
+ Vì sao em biết bằng 12 ? - Vì 6 x 2 = 6 + 6 mà 6 + 6 = 12 ->
6 x 2 = 12
- GV viết lên bảng phép nhân
- GV HD HS lập tiếp các phép tính
các phép nhân còn lại trong bảng
- GV chỉ vào bảng và nói: Đây là bảng
nhân 6 Các phép nhân trong bảng đều
có 1 thừa số là 6, thừa số còn lại là từ 1-
10
- HS chú ý nghe
- HS đồng thanh đọc bảng nhân 6
GV xoá dần bảng cho HS đọc - HS đọc thuộc lòng theo hình thức xoá
dần
6
B
- Nhân xét
6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54
6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12
6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42
- GV nhân xét, sửa sai
- GV HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán , giải vào vở
- HS đọc bài làm , lớp nhận xét Tóm tắt Giải
1 thùng : 6l Năm thùng có số lít dầu là:
5 thùng : l? 6 x 5 = 30 ( lít )
- GV chữa bài nhận xét ghi điểm Đáp số: 30 lít dầu
- HS lên bảng làm , lớp nhận xét
C
- 1 4E nhõn 6 cho thõn nghe
Luyện từ và câu Tiết 29: Từ ngữ về gia đình
Ôn tập câu: Ai là gì?
I Mục tiêu
Trang 8- Mở rộng vốn từ về gia đình.
- Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai ( cái gì, con gì) là gì?
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
A
Bài tập 1:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
Những từ chỉ gộp là chỉ 2 I% - 1-2 HS tìm từ mới
- HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp
- HS nêu kết quả thảo luận
- GV ghi nhanh những từ đó lên bảng - VD: Ông bà, cha mẹ, chú bác, chú dì
Cậu mợ, cô chú, chị em
- HS trao đổi theo cặp
- GV gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét chữa bài vào vở
Cha mẹ đối với con cái Con cháu đối với ông
bà
Anh chị em
đối với nhau
- Con có cha I nhà
có nóc
- Con có
mẹ I măng ấp bẹ
- Con hiền cháu thảo
- Con cái khôn ngoan
vẻ vang cha
mẹ
- Chị ngã
em nâng
- anh
em….chân tay
nội dung bài
- HS trao đổi cặp nói về các con vật
- Lớp nhận xét , chữa bài đúng vào vở
- GV nhận xét , kết luận
nhất 1 câu)
B
- Cựng thõn tỡm thờm = I
J = trong gia ?F* 1
hàng
_
Tập viết Tiết 30: Ôn chữ hoa C
I Mục tiêu
Trang 9- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng); L, N (1 dòng); viết đúng tên riêng Cửu Long (1 dòng) và câu ứng dụng: Công cha trong nguồn chảy ra (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa C
- Tên riêng Cửu Long và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li
- Vở TV, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy - học
A
* Luyện viết chữ hoa
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng
chữ
- HS quan sát
con
* Luyện viết từ ứng dụng:
- GV giới thiệu: Cửu Long là dòng sông
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao:
Công ơn của cha mẹ rất lớn lao
- HS tập viết trên bảng con: Công,Thái Sơn, nghĩa
- GV quan sát, sửa sai cho HS
B
6IV dẫn viết vào vở TV
- HS viết bài vào vở TV
- GV đến từng bàn quan sát, uốn nắn
cho HS
d Chấm, chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
C
- Dặn chuẩn bị bài sau
Âm nhạc Tiết 4: Ôn bài: Bài ca đi học
Trang 10@ !63 B #D 3
******************************************************
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
Toán Tiết 19: Luyện Tập
I Mục tiêu
- Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng !IJ trong tính giá trị biểu thức và giải toán
II Các hoạt động dạy học
A
Bài 1: Củng cố bảng nhân 6
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu kết
quả - HS làm nhẩm sau đó chơi trò chơi chuyền điện để nêu kết quả
6 x 5 = 30 6 x10 = 60
6 x 7 = 42 6 x 8 = 48 …
- Hãy nhận xét về đặc của từng cột tính
2 x6 = 12 6 x 3 = 18 Bài 2: Yêu cầu tính !IJ giá trị của
- GV yêu cầu HS thực hiện bảng con - HS nêu cách làm –> làm bảng con
6 x 9 + 6 = 54 +6 = 60
6 x 5 + 29 = 30 + 29 = 59….
- GV nhận xét sau mỗi lần gió bảng
Bài 3: Yêu cầu vận dụng bảng nhân 6
giải !IJ bài toán có lời văn - HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng giải + lớp làm vào vở
Bài giải
4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24 (quyển)
Đáp số: 24 quyển vở
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 4: Yêu cầu HS viết đúng số thích
hợp vào chỗ trống - HS yêu cầu BT- HS làm bảng con:
+ 30 ; 36 ; 42 ; 48 + 24 ; 27 ; 30 ; 33
- GV sửa sai cho HS
Bài 5: Củng cố cho HS về cách xếp
B
- 1 4E nhõn 6 cho thõn nghe
- HS dùng hình tam giác xếp thành hình theo mẫu
Tự nhiên xã hội Tiết 7: Hoạt động tuần hoàn
Trang 11I Mục tiêu
- Biết tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập máu không I+ thông !IJ trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết
II Các hoạt động dạy học
A
- IV 1: Làm việc cả lớp
* GV IV dẫn
- áp tai vào ngực bạn để nghe tim đập và
đếm số nhịp tim trong 1 phút
- HS chú ý nghe
- Đặt ngón tay trỏ vào ngón giữa của bàn
tay phải lên cổ tay trái của mình, đếm số
nhịp đập trong 1 phút
- 1 số HS lên thực hiện cho cả lớp quan sát
- IV 2: Làm việc theo cặp
- Từng học sinh thực hành I đã IV dẫn
- IV 3: Làm việc cả lớp
+ GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào
ngực bạn?
- 1số nhóm trình bày kết quả lớp nhận xét
c Kết luận:
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- IV 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS làm việc theo gợi ý
- Chỉ động mạch, tĩnh mạch, sao mạch
trên sơ đồ?
- HS thảo luận theo cặp
- Chỉ và nói !I% đi của máu Chức
năng của vòng tuần hoàn lớn, nhỏ?
trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét – bổíung
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Ghép chữ
vào hình
- IV 1: GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ
đồ chơi bao gồm sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
( sơ đồ cân) và các tấm phiếu rồi ghi tên
các mạch máu
- HS nhận phiếu
+ Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ
ghép đúng, đẹp nhóm đó thắng cuộc
Trang 12- Các nhóm nhận xét sản phẩm của nhau
- GV nhận xét
B
Núi cho thõn nghe = ?M# em
?@ 1 AM 63 ?N #D hoàn
_
Chính tả (nghe - viết ) Tiết 31: Ông ngoại
I Mục tiêu
- Nghe viết !IJ một đoạn trong bài: Ông ngoại
- Làm !IJ bài tập phân biệt: ân/ âng
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn ND BT3
III.Các hoạt động dạy học
A
- 6IV dẫn nhận xét chính tả:
- 2 -> 3 HS đọc đoạn văn
+ Những chữ nào trong bài viết hoa? -> Các chữ đầu câu, đầu đoạn
- GV IV dẫn luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: vắng lặng, lang thang -> HS luyện viết vào bảng con
- GV đọc cho học sinh viết -> HS viết bài vào vở
c Chấm - chữa bài:
- GV nhận xét bài viết
B
- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
xoay, IV xoáy, tí toáy, hí hoáy - Lớp nhận xét
Bài 3(a):
- GV yêu cầu làm bài theo cặp, chơi trò
chơi
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng là:
giúp - dữ - ra
- HS nêu yêu cầu BT + lớp đọc thầm
- HS làm bài theo cặp
- 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh, từng
em đọc kết quả, lớp nhận xét
C
- 1 cho thõn nghe bài chớnh E
em ?@ A< B 2C
_
Thủ công Tiết 4: Gấp con ếch
@ !63 B #D 3
****************************************************************
Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2012
Toán
Trang 13Tiết 20: Nhân số có hai chữ số với một số
có một chữ số (không nhớ)
I Mục tiêu
- HS biết cách nhân số có hai chữ số với một số có một chữ số (không nhớ)
- áp dụng phép nhân số có hai chữ số với một số có một chữ số để giải các bài toán
có liên quan
II Đồ dùng dạy học
Các hoạt động dạy - học
A
a Giới thiệu phép nhân 12 x 3 = ?
- GV viết lên bảng phép nhân 12 x 3 =? - HS quan sát
- HS đọc phép nhân
- Hãy tìm kết quả của phép nhân bằng
cách chuyển thành tổng? - HS chuyển phép nhân thành tổng 12+12+12 = 36 vậy: 12 x 3 = 36
- Hãy đặt tính theo cột dọc? - Một HS lên bảng và lớp làm nháp:
x 12
3 36
- Khi thực hiện phép nhân này ta thực
hiện ntn? - HS nêu: Bắt đầu từ hàng ĐV - HS suy nghĩ, thực hiện phép tính
- GV nhận xét ( nếu HS không thực hiện
B
HS thực bảng con Bài 2: Củng cố cách đặt tính và cách
thực hiện phép tính - HS nêu yêu cầu BT, làm vào bảng con.x 32 x 11 x 42 x 13
3 6 2 3
- GV nhận xét, sửa sai sau mỗi lần giơ
bảng
- GV IV dẫn HS tóm tắt + giải
Tóm tắt:
1 hộp: 12 bút
4 hộp: Bút ?
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng giải + lớp làm vào vở Bài giải:
Số bút mầu có tất cả là:
12 x 4 = 48 ( bút mầu ) ĐS: 48 ( bút mầu )
C
- Núi cho thõn nghe cỏch
nhõn !P cú hai = !P AC !P cú
GN = !P và làm phộp tớnh 24 x 2