CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kieåm tra baøi cuõ 1Hs T gọi Hs đọc số từ 0 đến 15 1Hs T gọi Hs viết các số đó lên bảng II.Bài mới + Giới thiệu bài[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 19
+++
SH đầu tuần 19 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 181 Lễ phép với thầy giáo, cơ giáo (tiết 1)
Học vần 182 Bài 84 : op – ap (tiết 1)
Thứ hai
2/1/2012
Sáng
Học vần 73 Bài 84 : op – ap (tiết 2)
Luyện đọc 37 Ôn : op – ap Luyện viết 37 op – ap
Chiều
Luyện toán 19 Ôn: Một chục Tia số
Học vần 183 Bài 85 : ăp – âp (tiết 1) Học vần 184 Bài 85 : ăp – âp (tiết 2) Toán 73 Mười một, mười hai
Thứ ba
3/1/2012
Sáng
Mĩ thuật 19 Vẽ gà
Học vần 185 Bài 86 : ôp – ơp (tiết 1) Học vần 186 Bài 86 : ôp – ơp (tiết 2) Toán 74 Mười ba, mười bốn, mười lăm
Thứ tư
4/1/2012
Sáng
Âm nhạc 19 Học hát : Bài Bầu trời xanh
Luyện viết 38 ăp – âp – ôp – ơp Luyện toán 38 Ôn : 11, 12, 13, 14, 15
Chiều
Thể dục 19 Bài thể dục – Trò chơi
Học vần 187 Bài 87 : ep – êp (tiết 1) Học vần 188 Bài 87 : ep – êp (tiết 2) Toán 75 Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười
chín
Thứ năm
5/1/2012
Sáng
Thủ công 19 Gấp mũ ca lô (tiết 1)
Học vần 189 Bài 88 : ip – up (tiết 1) Học vần 190 Bài 88 : ip – up (tiết 2) Toán 76 Hai mươi Hai chục
Thứ sáu
6/1/2012
Tập viết 19 bập bênh, lợp nhà,…
HD luyện tập 19 ep – êp – ip – up
Chiều
Sinh hoạt lớp 19 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 22
-Thứ hai, ngày 2 tháng 1 năm 2012
Đạo đức LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( tiết 1)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
# Đ/v HS giỏi :
- Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
@.GDKNS :
+ KN giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Vở BT Đạo đức 1, bút chì màu
-Tranh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ
-Hãy nói ích lợi của việc giữ trật tự trong lớp học?
-Vì sao cần phải xếp hàng ngay ngắn , trật tự khi ra
vào lớp?
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: Đóng vai
+Mục tiêu: H biết chào hỏi lễ phép, nói chuyện
phải dạ thưa
+KN giao tiếp
-Chia nhóm đóng vai theo tình huống bài tập 1
-Gọi H nhận xét
-Kết luận :
+Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi lễ phép
-Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy giáo, cô giáo
cần đưa bằng 2 tay
-Lời nói khi đưa:Thưa cô( thưa thầy ) đây ạ !
-Lời nói khi nhận lại: Em cám ơn thầy ( cô ) !
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2:Phân biệt đúng, sai (BT2)
+Mục tiêu: H phân biệt được hành động đúng,
hành động sai
-Cho H tô màu vào tranh và trình bày vì sao tô
màu vào quần áo bạn đó?
-Nhận xét
-Kết luận:Thầy giáo, cô giáo đã không quản khó
- 2 H
-H chia nhóm 7 H -Các nhóm thảo luận -Trình bày kết quả thảo luận
-H thực hiện vào vở BT Đạo đức 1 -3 H trả lời
Trang 3nhọc chăm sóc ,dạy dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn
thầy giáo, cô giáo, các em cần lễ phép, lắng nghe
và làm theo lời thầy giáo, cô giáo dạy bảo
3.Củng cố
Cho H xử lí tình huống nhận đồ vật từ tay cô giáo
Nhận xét
4 H tham gia
Học vần
Bài 84: op – ap
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được : op, ap, họp nhóm, múa sạp ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc các từ ứng dụng
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
-Viết bc 3 từ ứng dụng
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em học 2 vần
mới có âm kết thúc là p : op – ap
1 Dạy vần
a/ Vần : op
+ GV cài vần op – đọc trơn op
+ Viết bảng lớp : op
+ YCHS phân tích vần ôc (Vần ôc được tạo
nên từ những âm nào?)
+ GV đánh vần mẫu : o – p – op
+ Đọc trơn vần op
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng họp thêm vào trước âm gì?
Dấu gì ?
+ GV cài thêm h và dấu.
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : họp
+ YCHS đọc trơn : họp
-3HS đọc + phân tích tiếng -2HS đọc + Tìm và phân tích tiếng
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn op – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần op
- Thêm vào trước âm h (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng họp (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : họp
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
Trang 44
GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : họp nhóm
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : họp nhóm
- Đọc lại cả cột : op – họp – họp nhóm
* Luyện viết : op – họp
Thư giãn
b/ Vần : ap
+ GV cài vần ap – đọc trơn ap
+ Viết bảng lớp : ap
+ YCHS phân tích vần ap (Vần ap được tạo
nên từ những âm nào?)
+ So sánh : vần op và ap giống & khác nhau ở
điểm nào ?
+ GV đánh vần mẫu : a – p – ap
+ Đọc trơn vần ap
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng sạp thêm vào trước âm gì?
Dấu gì ?
+ GV cài thêm s vào trước vần và dấu
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : sạp
+ YCHS đọc trơn : sạp
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : múa sạp
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : múa sạp
- Đọc lại cả cột : ap – sạp – múa sạp
* Luyện viết : ap – sạp
2.Dạy từ ứng dụng
- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp
- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới
- HD đọc trơn từ
- Giảng từ :
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
- Ở tiết 1 các em học vần gì ?
+1HS trả lời: tranh vẽ họp nhóm
+ Đọc trơn họp nhóm : C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần op – họp ( b/c)
- 3H đọc trơn ap – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Giống : Cả 2 vần có âm cuối là p + Khác : vần op bắt đầu bằng o, vần ap bắt đầu bằng a
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần ap
- Thêm vào trước âm s và dấu (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng sạp (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : sạp
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ múa sạp
+ Đọc trơn múa sạp : C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần ap – sạp ( b/c)
- CN – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
Trang 52.Luyện đọc
a/ YC mở SGK
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2
- YC đọc 4 từ ứng dụng
- YC đọc hết trang bên trái
- YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang - CL
b/HD đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong sách
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- YC quan sát tìm tiếng có vần op và ap
- YC đánh vần tiếng vừa tìm
- YC phân tích tiếng.
- Mỗi bạn đọc 1 câu
- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc
- YC đọc lại cả 2 trang
3.Luyện viết
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
+ Dòng thứ I là gì ?
+ Dòng thứ II là gì ?
+ Dòng III là gì ?
+ Dòng IV là gì ?
-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :
+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn
độ cao, cách nối nét, khoảng cách)
+ Các dòng còn lại (tt)
- Chấm bài, nhận xét
Thư giãn
4 Luyện nói
-Treo tranh hỏi : tranh vẽ gì ?
+Mời H lên bảng chỉ chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông?
+Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?
+Kể tên một số ngọn núi em biết?
+Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?
+Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc
điểm gì chung?
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
-Đọc SGK trang chẳn, lẻ
-Chỉ tiếng có vần op – ap
-Thi đua viết vần op – ap
- Vần op và ap
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 3HS đọc
- 1HS đọc
- ĐT theo dãy – cả lớp
- Quan sát và trả lời :
+ 1HS G đọc
+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần op và
ap
- 1HS Y phân tích
- 2HS K đọc
- Đọc nhóm – ĐT cả lớp
- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)
- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp
- Có 4 dòng
+ Vần op + Vần ap + Từ : họp nhóm + Từ : múa sạp
+ 1HS Y phân tích – Viết bc
-Thảo luận :chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
+Là nơi cao nhất +Thảo luận, cá nhân trình bày +Ở vị trí cao nhất
+Cùng nằm vị trí cao nhất -Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- 2H S đọc
- HS Y chỉ
- 4HS tham gia
Trang 66
-Thứ ba, ngày 3 tháng 1 năm 2012
Học vần
Bài 85: ăp – âp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được : ăp, âp, cải bắp, cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ăp, âp, cải bắp, cá mập
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Trong cặp sách của em
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc :
+ Vần – từ : op – họp nhóm ; ap – múa sạp
+ Câu ứng dụng
-Viết bc 3 từ
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em học 2 vần
mới có âm kết thúc là p : op – ap
1 Dạy vần
a/ Vần : op
+ GV cài vần op – đọc trơn op
+ Viết bảng lớp : op
+ YCHS phân tích vần ôc (Vần ôc được tạo
nên từ những âm nào?)
+ GV đánh vần mẫu : o – p – op
+ Đọc trơn vần op
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng họp thêm vào trước âm gì?
Dấu gì ?
+ GV cài thêm h và dấu.
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : họp
+ YCHS đọc trơn : họp
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : họp nhóm
-2HS đọc + phân tích tiếng -2HS đọc + Tìm và phân tích tiếng
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn op – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần op
- Thêm vào trước âm h (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng họp (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : họp
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ họp nhóm
Trang 7+ Giảng từ.
+ Gọi HS đọc : họp nhóm
- Đọc lại cả cột : op – họp – họp nhóm
* Luyện viết : op – họp
Thư giãn
b/ Vần : ap
+ GV cài vần ap – đọc trơn ap
+ Viết bảng lớp : ap
+ YCHS phân tích vần ap (Vần ap được tạo
nên từ những âm nào?)
+ So sánh : vần op và ap giống & khác nhau ở
điểm nào ?
+ GV đánh vần mẫu : a – p – ap
+ Đọc trơn vần ap
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng sạp thêm vào trước âm gì?
Dấu gì ?
+ GV cài thêm s vào trước vần và dấu
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : sạp
+ YCHS đọc trơn : sạp
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : múa sạp
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : múa sạp
- Đọc lại cả cột : ap – sạp – múa sạp
* Luyện viết : ap – sạp
2.Dạy từ ứng dụng
- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp
- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới
- HD đọc trơn từ
- Giảng từ :
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
- Ở tiết 1 các em học vần gì ?
2.Luyện đọc
a/ YC mở SGK
+ Đọc trơn họp nhóm : C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần op – họp ( b/c)
- 3H đọc trơn ap – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Giống : Cả 2 vần có âm cuối là p + Khác : vần op bắt đầu bằng o, vần ap bắt đầu bằng a
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần ap
- Thêm vào trước âm s và dấu (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng sạp (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : sạp
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ múa sạp
+ Đọc trơn múa sạp : C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần ap – sạp ( b/c)
- CN – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
Trang 88
YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2
- YC đọc 4 từ ứng dụng
- YC đọc hết trang bên trái
- YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang - CL
b/HD đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong sách
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- YC quan sát tìm tiếng có vần op và ap
- YC đánh vần tiếng vừa tìm
- YC phân tích tiếng.
- Mỗi bạn đọc 1 câu
- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc
- YC đọc lại cả 2 trang
3.Luyện viết
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
+ Dòng thứ I là gì ?
+ Dòng thứ II là gì ?
+ Dòng III là gì ?
+ Dòng IV là gì ?
-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :
+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn
độ cao, cách nối nét, khoảng cách)
+ Các dòng còn lại (tt)
- Chấm bài, nhận xét
Thư giãn
4 Luyện nói
-Treo tranh hỏi : tranh vẽ gì ?
+Mời H lên bảng chỉ chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông?
+Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?
+Kể tên một số ngọn núi em biết?
+Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?
+Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc
điểm gì chung?
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
-Đọc SGK trang chẳn, lẻ
-Chỉ tiếng có vần op – ap
-Thi đua viết vần op – ap
- Vần op và ap
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 3HS đọc
- 1HS đọc
- ĐT theo dãy – cả lớp
- Quan sát và trả lời :
+ 1HS G đọc
+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần op và
ap
- 1HS Y phân tích
- 2HS K đọc
- Đọc nhóm – ĐT cả lớp
- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)
- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp
- Có 4 dòng
+ Vần op + Vần ap + Từ : họp nhóm + Từ : múa sạp
+ 1HS Y phân tích – Viết bc
-Thảo luận :chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
+Là nơi cao nhất +Thảo luận, cá nhân trình bày +Ở vị trí cao nhất
+Cùng nằm vị trí cao nhất -Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- 2H S đọc
- HS Y chỉ
- 4HS tham gia
Toán
Trang 9MƯỜI MỘT MƯỜI HAI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó ; bước đầu nhận biết số có hai chữ số ; 11 (12) gồm 1 chục (2) đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Que tính , bút màu
Tờ bìa ghi sẵn đầu bài của bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ :
T nhận xét kết quả HKI
II Bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ học các
số có 2 chữ số
2.Giới thiệu số 11
-Tay phải cầm 1 chục que tính, tay trái cầm 1 que ,
hỏi : Mười que tính thêm 1 que tính là mấy que
tính?
-Ghi : 11, số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
-Giới thiệu cách viết 11 : Gồm 2 chữ số 1 viết liền
nhau
3.Giới thiệu số 12
-Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm 2 que tính,
hỏi : Mười que tính thêm 2 que tính là mấy que
tính?
-Ghi : 12
-Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
-Giới thiệu cách viết số 12 : Số 12 có 2 chữ số, chữ
số 1 đứng trước chữ số 2 đứng sau
Nghỉ giữa tiết 4.Hướng dẫn thực hành
Bài 1 :Điền số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn các em đếm số ngôi sao có trong hình
-Chữa bài
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)
-YC HS vẽ thêm chấm tròn
-Chữa bài
Bài 3: Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông
-YC tô màu vào hình
5.Củng cố
11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
1H
- 1 que tính (HS TB -Y)
-HS lặp lại ( G-K-TB-Y) -HS đọc : Mười 11 ( G-K-TB-Y)
-12 que tính (HS TB –Y)
-Đọc : Mười hai (G-K-TB-Y) -HS lặp lại ( G-K-TB-Y)
-HS đếm số ngôi sao và điền số vào
ô trống
-3HS lên bảng điền số
-HS thực hành SGK
-3HS lên bảng vẽ thêm chấm tròn -Tô màu vào SGK
-1HS -1HS
Trang 1010
-Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 4 tháng 1 năm 2012
Học vần
Bài 86: ôp – ơp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Các bạn lớp em
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc :
+ Vần – từ : ăp – cải bắp ; âp – cá mập
+ Câu ứng dụng
-Viết bc 3 từ :
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em học 2 vần
mới có âm kết thúc là p : ôp – ơp
1 Dạy vần
a/ Vần : ôp
+ GV cài vần ôp – đọc trơn ôp
+ Viết bảng lớp : ôp
+ YCHS phân tích vần ôp (Vần ôp được tạo
nên từ những âm nào?)
+ GV đánh vần mẫu : ô – p – ôp
+ Đọc trơn vần ôp
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng hộp thêm vào trước âm gì?
Dấu gì ?
+ GV cài thêm h và dấu.
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : hộp
-2HS đọc + phân tích tiếng -2HS đọc + Tìm và phân tích tiếng
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn ôp – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần ôp
- Thêm vào trước âm h (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng hộp (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : hộp
12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?