1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tuần 1 - Khối 2

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoïc ñoâi baïn tìm caùc tieáng coù aâm b Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng Ví dụ: bé, bi, bò, bà, bê cái trong bộ thực hành HOẠT ĐỘNG 3: Hướng dẫn viết chữ trên baûng con học sin[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Giúp HS làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ

thực hành Tiếng Việt

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa kết hợp rèn nề nếp học tập

môn Tiếng Việt

3/ Thái độ: Giúp HS có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập

Tạo hứng thú cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa môn học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : SGK -Bộ thực hành Tiếng Việt - Một số tranh vẽ minh họa.

2/ Học sinh :Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của thầy

1/.Ổn định.

2/ Kiểm tra bài cũ:

Cho HS lấy sách giáo khoa và bộ thực hành

GV kiểm tra: Số lượng, sách vở đã được bao

bìa dán nhãn và nhắc nhở học sinh chưa thực

hiện tốt

Nhận xét -Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp

3/ Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu sách.

Mục tiêu: Nhận xét sách, cấu trúc của sách,

kí hiệu hướng dẫn của sách

Đưa mẫu 2 quyển sách và giới thiệu

Hoạt động của trò

HS lấy sách giáo khoa và bộ thực hành -Tiếng Việt tập 1

-Tập viết, vở in

Tuần 1

Trang 2

Sách tiếng việt 1 :Là sách bài học gồm có

kênh hình và kênh chữ giúp các em học tập

tốt môn Tiếng Việt là môn học dạy tiếng mẹ

đẻ, ngôn ngữ Việt Nam …

-Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu sắc

Hướng dẫn học sinh xem cấu trúc của sách:

gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy vần

Hướng dẫn học sinh làm quen với các kíù hiệu

trong sách

Sách tập viết, vở in: Giúp các em rèn luyện

chữ viết

HOẠT ĐỘNG 2: Rèn nếp học tập.

Mục tiêu: Biết thực hiện các thao tác học tập

có nề nếp

Hướng dẫn:

-Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để sách

-Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa bảng,

cất bảng

-Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu

HOẠT ĐỘNG 3 : Trò chơi ôn luyện.

Mục tiêu: Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện

nhanh các thao tác nề nếp theo yêu cầu

Thực hiện các thao tác rèn nề nếp :

Lấy đúng tên sách

Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ

bảng đúng thao tác - Nhận xét

Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa -Từng em nêu cảm nghỉ khi xem sách …

Nhận biết và học thuộc tên gọi các kiù hiệu

Thực hiện các thao tác học tập Thực hiện tư thế ngồi học

Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :

Lấy đúng tên sách Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao tác…

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu bộ thực hành

TV.

Mục tiêu: Nhận biết tác dụng của bộ thực

hành Biết cách sử dụng các vật dụng

Ham thích hoạt động

Kiểm tra bộ thực hành

Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng của

môn Tiếng Việt và Toán

-Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt

-2 loại Bảng chữ cái

Trang 3

-Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng,

tác dụng của bảng chữ cái

-Bảng chữ có mấy màu sắc?

Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng

bảng cái: Tác dụng của bảng chữ là để ráp

âm, vần tạo tiếng.

4/ Củng cố: Trò chơi.

Thi đua chọn đúng các mẫu đồ dùng và

sách giáo khoa

-Có mấy quyển sách dạy môn Tiếng Việt?

-Bộ thực hành có mấy loại?

-Nêu cách cầm sách, đọc sách

-Khi cô giáo giảng các em ngồi tư thế nào?

-Khi cô hỏi các em làm sao?

5/ Dặn dò: Bảo quản sách và bộ thực

hành Chuẩn bị bút và vở tập viết in, tiết

sau học bài: Các nét cơ bản.

Bảng cài -2 màu : Xanh, đỏ Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

HS trả lời

Ngồi học im lặng, chú ý nghe cô giaó giảng Hoạt động và phát biểu sôi nổi, nghiêm túc trong học tập

Trang 4

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Các nét cơ bản

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức :

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

2/ Kiõ năng: Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét, biết đặt bút đúng dường kẻ 3/ Thái độ : Giáo dục HS tính kiên trì, cẩn thận và ý thức rèn chữ giữ vở.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Mẫu các nét cơ bản và kẻ bảng tập viết.

2/ Học sinh:Bảng, tập viết vở nhà.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của thầy

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học

tập của học sinh  Nhận xét

3/ Bài mới: Các nét cơ bản.

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu nhóm nét.

  / \

Mục tiêu: HS nhận biết và thuộc tên gọi

các nét, viết đúng các nét: Nét ngang 

Nét sổ ,Nét xiên trái \,Nét xiên phải /

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

-Nét ngang  rộng 1 đơn vị có dạng nằm

ngang

-Nét sổ  cao 1 đơn vị có dạng thẳng

-Nét xiên trái \ xiên rộng 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên trái

-Nét xiên phải / rộng 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên phải

Hoạt động của trò

Lớp sinh hoạt

HS để các đồ dùng học tập lên bàn

Đọc tên của các nét

 Nét ngang

 Nét sổ

\ Nét xiên trái / Nét xiên phải

Trang 5

Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :

 Đặt bút tại điểm cạnh của ô vuông, viết

nét ngang rộng 1 đơn vị

 Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng kẻ

thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị

\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ

ba viết nét xiên nghiêng bên trái

/ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ

ba viết nét xiên nghiêng bên phải

HOẠT ĐỘNG 2: Giới thiệu nhóm nét.

Mục tiêu: Nhận biết, thuộc tên, viết đúng

các nét: móc xuôi, móc ngược, móc hai

đầu.Dán mẫu từng nét và giới thiệu

-Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng li)

-Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng li)

-Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết

-Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

-Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

-Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

HOẠT ĐỘNG 3: Trò chơi

-Tìm các mẫu chữ có dạng các nét vừa học

- Chỉ và gọi tên các nét mà em tìm trong

nhóm chữ

Thao tác viết bảng con :

- Lần thứ nhất Viết từng nét Lần thứ hai Viết 4 nét   / \ -Đọc tên nét

-Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng con Lần thứ nhất viết từng nét vào bảng Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên -Tham gia trò chơi

-Các nét cần tìm có trong các chữ -Ví dụ :

i, u, ư, n, m, p … .

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu nhóm nét

Mục tiêu : Nhận biết, thuộc tên viết đúng

các nét :nét cong hở phải, nét cong hở trái,

Trang 6

nét cong kín.Dán mẫu từng nét và giới thiệu:

-Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị?

-Nét cong hở (trái) cong về bên nào?

-Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị?

-Nét cong hở (phải) cong về bên nào?

-Nét cong kín cao mấy đơn vị?

-Vì sao gọi là nét cong kín?

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :

-Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét cong hở

(trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Tương tự, nhưng viết cong về bên phải

-Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét cong

kín theo hướng từ phải  trái nét cong khép

kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút

HOẠT ĐỘNG 2: Giới thiệu nhóm nét.

Dán mẫu từng nét và giới thiệu: Nét khuyết

trên, nét khuyết dưới, nét thắt

-Nét khuyết trên cao mấy dòng li?

-Nét khuyết dưới mấy dòng li?

 Nét khuyết dưới viết 5 dòng li hoặc nói các

khác viết 2 đơn vị 1 dòng li

-Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của

nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí

Hướng dẫn viết bảng Nêu qui trình viết:

-Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

-Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết nét

khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

4/ Củng cố: Tìm các mẫu chữ có dạng có nét

vừa học -Chỉ và đọc đúng tên các nét trong

nhóm chữ

5/ Dặn dò : Luyện viết các nét đã học - Xem

trước bài âm e.

Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

Viết bảng con : -Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kín -Lần hai viết 3 nét

Nhắc lại tên các nét

- 5 dòng li

- 5 dòng li -2 đơn vị

Luyện viết bảng con và đọc tên nét Lần thứ nhất

Nét khuyết trên Nét khuyết dưới Nét thắt

Viết lần hai Mỗi đội cử 8 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi

Trang 7

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 1: e

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e Luyện nói theo

nội dung trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

2/ Kiõ năng: Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật

(nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên).Phát triển được lới nói tự nhiên

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện

nói theo chủ đề.Phát biểu lời nói một cách tự tin

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh vẽ theo sách giáo khoa – Mẫu chữ e – Chùm me.

2/ Học sinh: Sách giáo khoa -Bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định.

2/ Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra SGK – Bộ thực hành

3/ Bài mới: Giới thiệu bài:

Lần lượt treo từng tranh và mẫu vật thật

“Chùm me”: -Tranh vẽ gì?

-Quả gì trên bảng?

Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh

Cátiếng bé, ve, xe, me có âm gì giống nhau?

 Qua tranh vẽ và các tiếng dưới tranh Bài

học hôm nay cô giới thiệu đến các em đó là

bài âm e

Ghi tựa bài :Đọc mẫu : e

* Dạy chữ ghi âm e

HOẠT ĐỘNG 1: Nhận diện chữ

Mục tiêu: Nhận biết được chữ e qua nét viết

là một nét thắt

Gắn chữ mẫu e.

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Bé, xe, ve, quả me

-Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ e giống nhau

Quan sát mẫu chữ và thao tác của cô Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữ đưa lên

Trang 8

Tô chữ mẫu: Chữ e gồm một nét thắt.

-Tìm chữ e trong bộ thực hành chữ cái

-Chữ e các em tìm được gọi là chữ in

HOẠT ĐỘNG 2: Nhận diện và phát âm.

Mục tiêu: Phát âm đúng âm e, tìm tiếng có

âm e

Phát âm mẫu e: Khi phát âm e miệng mở hẹp,

không tròn môi

Sửa cách phát âm cho học sinh

Tìm tiếng có âm e

HOẠT ĐỘNG 3:Hướng dẫn nét chữ trên

bảng

Mục tiêu: Học sinh viết đúng chữ e.

Gắn chữ với mẫu giới thiệu: Độ cao, hàng kẻ,

dòng li, đường kẻ dọc

-Chữ e cao 1 đơn vị

Viết mẫu, nêu qui trình viết : Đặt bút dưới

đường kẻ thứ hai, viết chữ e cao 1 đơn vị,

điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Nhắc và sửa tư thế ngồi cho HS

HOẠT ĐỘNG 4 :Trò chơi

Khoanh tròn các tiếng có âm e (tìm đúng các

tranh có tiếng là âm e)

-Phát âm, âm e Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp

-đôi bạn tìm tiếng có âm e :té, chè, vé, xé, rẻ …

Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻ -Đường kẻ 1, 2, 3,4 …

-Đường kẻ dọc -Dòng li :1 đơn vị (2 dòng li)

2 đơn vị (2 dòng li) Viết bảng con từ hai đến 3 lần con chữ e

HS tích cực tham gia trò chơi

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG I: Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc đúng âm e tiếng đúng với nội

dung tranh

-Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc mẫu

tranh bên trái

-Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học

sinh

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Tô đúng âm e , đúng qui trình

Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết 1

Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm

-Viết chữ lên không trung -Tô mẫu chữ trong vở lên

Trang 9

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt

động nói, mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời

nói

Chia tranh cho các nhóm yêu cầu các em thảo

luận tìm hiểu nội dung tranh

-Tranh vẽ loài nào?

-Các bạn đang làm gì?

 Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như

các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác

nhau , trong điểm chung của các bức tranh

này ta có thể gọi chung chủ đề là các bạn

đang học tập: Chim học hót, kiến học đàn …

dù loài vật hay bé đều có yêu cầu học tập

Các em phải cố gắng học hành chăm ngoan.

4/ Củng cố: Trò chơi đối đáp

Mỗi nhóm nói một câu có tiếng: mẹ, bé, chè,

hè, trẻ, vẽ

Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp liền

mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội bạn

Nói nhanh trong câu tiếng có âm e

5/ Dặn dò: Đọc và xem bài âm e - chuẩn bị

bài 2: âm b

HS thảo luận tìm hiểu nội dung tranh -Trả lời và nêu cảm nghỉ của mình về nội dung tranh Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên

-chim đang hót, kiến ………, ếch

………, gấu ……… , bé

Dự kiến các câu : Mẹ bế bé đi chơi Bé đi nhà trẻ Nghỉ hè bé đi chơi Bé vẽ con mèo

Trang 10

Thứ năm , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 2: b

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b Ghép được

tiếng be Luyện nói tự nhiên theo chủ đề “Các hoạt động học tập khác nhau”

2/ Kỹ năng: Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

Biết ghép âm b với âm e  be – Phát triển được lời nói tự nhiên

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện

nói.Giao tiếp một cách tự tin

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Một mẫu tranh vẽ 1 -Vật thật: Quả banh, bộ thực hành.

2/ Học sinh: Sách, bảng, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Đọc sách giáo khoa ( trang âm e )

-Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5

-Đọc viết chữ e

3/.Bài mới:

Treo tranh 1 - Tranh vẽ ø gì?

Cô gắn tiếng bé dưới tranh

Gắn quả banh: Trên bảng cô có vật gì?

 Cô gắn tiếng banh dưới quả banh

-Trong tiếng bé có âm gì đã học rồi?

-Tìm và chỉ trong tiếng bé và banh có âm gì

giống nhau?

 Giới thiệu bài: b - Đọc mẫu b

HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm b

Mục tiêu:Nhận biết được chữ b

Nhận diện chữ : Gắn chữ mẫu b -Tô chữ b

-Aâm bờ gồm mấy nét?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-3 học sinh -5 học sinh -Viết bảng :2 lần chữ e

-Tranh vẽ bé đang phát biểu

-Quả banh -âm e

-Nét sổ và nét cong trái

HS thực hành

Trang 11

Tìm âm b trong bộ đồ dùng

 Chữ b cô vừa giới thiệu và chữ b các em

tìm được là chữ in

HOẠT ĐỘNG 2: Ghép chữ và phát âm

Mục tiêu: Phát âm đúng âm b ghép và đọc

đúng tiếng be Tìm các tiếng có âm b

Phát âm mẫu: b - Khi phát âm, âm bờ hai

môi ngậm lại, bật nhẹ phát âm bờ

Sửa cách phát âm

Thao tác1: Có âm b, âm e muốn có tiếng be

cô làm sao?

Thao tác 2 : Phát âm mẫu b - e - be

Phân tích tiếng be - tiếng be có mấy âm?

-Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau?

Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng

cái trong bộ thực hành

HOẠT ĐỘNG 3: Hướng dẫn viết chữ trên

bảng con

Mục tiêu: Viết đúng chữ b, tiếng be.

Gắn chữ mẫu:

-Con chữ b cao mấy đơn vị?

- Con chữ b có mấy nét?

Viết mẫu- Nêu qui trình viết: Đặt bút trên

đường kẻ thứ hai, viết nét khuyết trên cao 2

đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét thắt Điểm

kết thúc nằm trên đường kẻ thứ ba

Hướng dẫn viết tiếng: Muốn viết tiếng be cô

viết con chữ nào trước, con chữ nào sau?

Viết mẫu, nêu qui trình viết

HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi củng cố

-Thi đua tìm các tiếng có âm b trong nhóm

tiếng được viết sẳn, gạch dưới âm b

-Phát âm, âm b Cá nhân theo dãy nhóm, đồng thanh

-Ghép âm b với âm e, có tiếng be Đọc cá nhân

-Tiếng be có 2 âm -Aâm b đứng trước, âm e đứng sau Sử dụng bảng cái và mẫu chữ trong bộ thực hành ghép tiếng be

Học đôi bạn tìm các tiếng có âm b

Ví dụ: bé, bi, bò, bà, bê

học sinh quan sát chữ mẫu -Cao 2 đơn vị

-2 nét Viết bảng con:

Lần 1 : 1 con chữ Lần 2 : 2 con chữ

- Con chữ b trước, con chữ e Viết bảng con 2 lần tiếng be

Tham gia trò chơi Trả lời câu hỏi

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc đúng âm b tiếng be, và các

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w