1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 2 - Tuần 33 (chuẩn)

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 559,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục đích- yêu cầu: - Biết đáp lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản - Viết được một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em - HS Cĩ ý thức trong học tập II.. Cá[r]

Trang 1

(NGHỈ TỪ NGÀY 29/4 ĐẾN NGÀY 1/5) Sáng thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2013 Tập đọc:

BÓP NÁT QUẢ CAM

I Mục đích- yêu cầu:

- Đọc rành mạch toàn bài, biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện,

- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc ( trả lời được câu hỏi 1, 2, 4, 5)

*GDKNS : -Kĩ năng tự nhận thức

- Kĩ năng xác định giá trị bản thân

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm

- Kĩ năng kiên định.

- GD tinh thần yêu nước, căm thù giặc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng chổi tre

-Đánh giá , ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

A Đọc mẫu.

B HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Luyện đọc: ngang ngược, thuyền rồng, xâm

chiếm, cưỡi cổ

* Đọc từng đoạn trước lớp.

- Yêu cầu 4H đọc 4 đoạn trước lớp

-Luyện đọc câu “Đợi từ sáng đếntrưa…xuống

bến”

- Giải nghĩa các từ chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu nhóm 3 luyện đọc

* Thi đọc giữa các nhóm

- 3N thi đọc đoạn 3

- Nhận xét, bình chọn

C Tìm hiểu bài

-Yêu cầu đọc thầm

-Giặc nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

-Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần

Quốc Toản thế nào?

-Quốc Toản nóng lòng gặp vua như thế nào?

+Vì sao vua không những tha tội mà còn ban

cho Quốc Toản quả cam quý?

-3-4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK -Nhận xét

-Nghe theo dõi

-Nối tiếp đọc câu

-Phát âm từ khó

-4HS đọc 4 đoạn

- H luyện đọc câu -Nêu nghĩa các từ SGK -Luyện đọc trong nhóm

-Thi đọc cá nhân

-Nhận xét

- H đọc thầm -Giả vờ mượn đường để xâm lược nước ta

-Để được nói hai tiếng xin đánh

-Xô lính gác, tự ý xông vào là phạm tội khi quân

-Vì thấy Quốc Toản còn nhỏ đã biết lo việc nước

Trang 2

-Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?

-Qua bài nay em hiểu điều gì?

-Em học tập gì ở Quốc Toản?

-Em cần làm gì để thể hiện lòng yêu nứơc

D.Luyện đọc lại:

-Chia nhóm

- Thi đọc

- Cá nhân đọc

3 Củng cố- Dặndò:

- Qua bài nay em hiểu điều gì?

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS về luyện đọc

-Vì ấm ức bị coi là trẻ con

-Căm giận lũ giặc

-Tinh thần yêu nước

-Nhiều HS nêu

-Luyện đọc trong nhóm -3-4 nhóm luyện đọc theo vai

-1HS đọc cả bài

- Căm giận lũ giặc,tinh thần yêu nước

- H lắng nghe

Toán:

ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (tiết 1)

I Mục đích- yêu cầu:

- Biết đọc, viết các số có 3 chữ số Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản

- Biết so sánh các số có 3 chữ số Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số

* Bài 1 (dòng 1, 2, 3); Bài 2 a, b; Bài 4; Bài 5

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Chữa bài kiểm tra

-Nhận xét chung

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

-HD HS làm bài tập và ôn

Bài 1 Viết các số:

-Nêu miệng

-Cho HS ôn lại cách đọc số có 3 chữ số có 0 ở

giữa

Bài 2: Số

-Yêu cầu điền số thích hợp vào chỗ trống

Bài 4: >, <, = ?

-Yêu cầu nêu cách so sánh các số có 3 chữ số?

-Cho HS nêu yêu cầu và ra đáp án

-Nhận xét đánh giá

Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu

- H nêu miệng

3.Củng cố- Dặn dò

-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?

- Nhận xét giao bài tập về nhà.

-Nêu yêu cầu -Ghi kết quả vào bảng con

915, 695, 714 -Đọc lại các số

-Nêu yêu cầu -HS làm bài và nêu kết quả

-Làm bảng con

327 > 299

465 < 700

534 = 500 + 34 +Số bé nhất có 3 chữ số : 100 +Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 +Số liền sau số: 999 là 1000 -Từ trái sang phải

Tự nhiên xã hội

MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO

I Mục đích- yêu cầu:

- Khái quát hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao ban đêm

- HS có ý thức trong học tập

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh ảnh trong SGK trang 68, 69

- Một số bức tranh về trăng sao

- Giấy, bút vẽ

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động

2 Bài cũ

3 Bài mới

 Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời các câu

hỏi

- Treo tranh 2 lên bảng, yêu cầu HS quan sát và

trả lời các câu hỏi sau:

1 Bức ảnh chụp về cảnh gì?

2 Em thấy Mặt Trăng hình gì?

3 Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì?

4 Ánh sáng của Mặt Trăng ntn có giống Mặt Trời

không?

- Treo tranh số 1, giới thiệu về Mặt Trăng (về

hình dạng, ánh sáng, khoảng cách với Trái Đất)

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về hình ảnh của

Mặt Trăng

- Yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung

sau:

1 Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt Trăng

có hình dạng gì?

2 Em thấy Mặt Trăng tròn nhất vào những

ngày nào?

3 Có phải đêm nào cũng có trăng hay không?

- Yêu cầu 1 nhóm HS trình bày

- Kết luận: Cung cấp cho HS bài thơ:

- GV giải thích một số từ khó hiểu đối với

HS: lưỡi trai, lá lúa, câu liêm, lưỡi liềm (chỉ

hình dạng của trăng theo thời gian)

 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

- Yêu cầu HS thảo luận đôi với các nội dung sau:

1 Trên bầu trời về ban đêm, ngoài Mặt Trăng

chúng ta còn nhìn thấy những gì?

2 Hình dạng của chúng thế nào?

3 Anh sáng của chúng thế nào?

- Yêu cầu HS trình bày

 Hoạt động 4: Ai vẽ đẹp.

- Phát giấy cho HS, yêu cầu các em vẽ bầu trời ban

đêm theo em tưởng tượng được (Có Mặt Trăng và

các vì sao)

4 Củng cố – Dặn dò

- Đưa ra câu tục ngữ: “Dày sao thì nắng, vắng sao

thì mưa” và yêu cầu HS giải thích

- Hát

- HS quan sát và trả lời

-Cảnh đêm trăng

- Hinh tròn

- Chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm

- Ánh sáng dịu mát, không chói như Mặt Trời

- 1 nhóm HS nhanh nhất trình bày Các nhóm HS khác chú ý nghe, nhận xét, bổ sung

- HS nghe, ghi nhớ

- 1, 2 HS đọc bài thơ:

Mùng một lưỡi trai Mùng hai lá lúa Mùng ba câu liêm Mùng bốn lưỡi liềm Mùng năm liềm giật Mùng sáu thật trăng

- HS thảo luận cặp đôi

- Cá nhân HS trình bày

- HS nghe, ghi nhớ

- Các vì sao có hình dạng như đóm lửa Chúng là những quả bóng lửa

tự phát sáng giống Mặt Trăng nhưng ở rất xa Trái Đất Chúng là Mặt Trăng của các hành tinh khác

- Sau 5 phút, GV cho HS trình bày tác phẩm của mình và giải thích cho các bạn cùng GV nghe về bức tranh của mình

Trang 4

Chiều thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2013 Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHAM VI 1000( Tiết 2)

I Mục đích- yêu cầu:

Giúp học sinh biết :

- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số

- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại

- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định Tìm đặc điểm của 1 dãy số để viết tiếp các số của dãy số đó

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

Bài1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào - 1 HS đọc yêu cầu

a)Chín trăm ba mươi chín 939 Bài 2:

- HD mẫu 965 = 900 + 60 + 5 + 1 số lên bảng chữa

477 = 400 + 70 + 7

618 = 600 + 10 + 8

593 = 500 + 90 + 3

b Viết

- HD mẫu 800 + 90 + 5 = 895 200 + 20 + 2 = 222

700 + 60 + 8 = 768

600 + 50 = 650

b từ bé đến lớn

257, 279, 285, 297 Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào SGK

c 815, 825, 835, 845

3 Củng cố- Dặn dò:

- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số.

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS xem bài sau

-Theo dõi

Trang 5

Chính tả: (Nghe viết)

BÓP NÁT QUẢ CAM

I Mục đích- yêu cầu:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong bài : Bóp nát quả cam

- Viết đúng một số tiếng có âm đầu: s/x hoặc âm chính ê/i

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng quay bài tập 2 (a)

:III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn nghe viết:

- GV đọc lại chính tả 1 lần - 2 HS đọc bài

- Những chữ nào trong bài chính tả viết

hoa? Vì sao phải viết hoa? Chữ viết hoa vì là chữ đứng đầu câu Quốc - Chữ thấy viết hoa nhiều là chữ đầu câu

Toản tên riêng

- Yêu cầu tìm và viết từ khó - HS viết bảng con, bảng lớp

- Chấm chữa 5- 7 bài

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Yêu cầu HS làm bài a Đông sao thì nắng, vắng sao thì

- Theo dõi nhắc nhở HS yếu mưa

- Nó múa làm sao ?

- Nó xoè cánh ra?

- Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Chớ xáo nước đục đau lòng cò con

3 Củng cố- Dặn dò:

- Nhắc HS xem bài sau

- Nhận xét giờ học

-HS nêu

Tập viết:

CHỮ HOA V( Kiểu 2)

I Mục đích- yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa V ( kiểu 2 ) 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ Chữ và câu ứng dụng: Việt ( 1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ) Việt Nam thân yêu

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu V kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động

2 Bài cũ

3 Bài mới

a Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Hát

Trang 6

* Gắn mẫu chữ V kiểu 2

- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản –1

nét móc hai đầu (trái – phải), 1 nét cong phải (hơi duỗi,

không thật cong như bình thường) và 1 nét cong dưới

nhỏ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* Treo bảng phụ

1 Giới thiệu câu: Việt Nam thân yêu

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét V và iệt

3 HS viết bảng con

* Viết: : Việt

- GV nhận xét và uốn nắn

c Hoạt động 3: Viết vở

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bị: Ôn cách viết các chữ hoa: A, M, N,

Q, V (kiểu 2).

- HS quan sát

- 5 li

- 1 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc câu

- V , N, h, y : 2,5 li

- t : 1,5 li

- i, ê, a, m, n, u : 1 li

- Dấu nặng (.) dưới ê

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 1 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp

Thể dục:

CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI: “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI

I Mục đích- yêu cầu:

- Tiếp tục ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người.YC nâng cao khả năng thực hiện đón và chuyền cầu cho bạn chính xác

- Ôn trò chơi Con Cóc là cậu Ông Trời.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động

II Đồ dùng dạy học:

- Địa điểm : 1 còi , sân chơi , mỗi HS 1 quả cầu ,

III Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Mở đầu: (5’)

GV Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

HS chạy một vòng trên sân tập

Thành vòng tròn,đi thường…bước Thôi

Ôn bài TD phát triển chung

Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp

Kiểm tra bài cũ : 4 HS

Nhận xét

II Cơ bản: { 24’}

a.Chuyền cầu theo nhóm 2 người

G.viên hướng dẫn và tổ chức HS Tâng cầu

Nhận xét

b.Trò chơi : Con Cóc là cậu Ông Trời

G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi

Nhận xét

III Kết thúc: (6’)

Trò chơi : Chim bay,Cò bay

Thả lỏng

Hệ thống bài học và nhận xét giờ học

Về nhà ôn chuyền cầu đã học

Đội Hình

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Đội Hình xuống lớp

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Sáng thứ sáu, ngày 3 tháng 5 năm 2013 Tập đọc:

LƯỢM

I Mục đích- yêu cầu:

- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ Biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé Liên Lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm (Trả lời được các câu hỏi trong bài,thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu.)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ

Gọi HS đọc bài : Tiếng chổi tre

-Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới.

a.Hướng dẫn luyện đọc.

-2-3HS đọc và trả lời câu hỏi SGK

-Nối tiếp nhau đọc

Trang 8

-Yêu cầu:

-HD cách đọc

-Chia lớp thành các nhóm

b Tìm hiểu bài.

-Yêu cầu:

-2 khổ đầu cho ta thấy Lượm là chú bé như

thế nào?

-Lượm làm nhiệm vụ gì?

-Lượm dũng cảm như thế nào?

-Gọi HS đọc khổ thơ cuối

-Em hãy tả hình dáng Lượm ở khổ thơ

cuối?

-Em thích khổ nào nhất vì sao?

-Bài thơ ca ngợi ai?

c Hướng dẫn học thuộc lòng

-Yêu cầu

-Nhận xét ghi điểm

3.Củng cố- Dặn dò:

-Lượm là chú bé như thế nào?

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS về học thuộc bài

-Phát âm từ khó

-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

-Nêu nghĩa của từ SGK

-Luyện đọc trong nhóm -Thi đua đọc đồng thanh

-Thi đọc cá nhân

-Cả lớp đọc thầm bài

-Thực hiện

-1HS đọc 2 khổ thơ đầu Nêu câu hỏi 1 -Thảo luận cặp đôi và trả lời

-Là chú bé ngộ ngĩnh đáng yêu, tinh nghịch

-Đi liên lạc, đưa thư -Vượt qua mặt trận, đan bay vèo vèo

-2-3HS đọc

-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên lúa trỗ đồng đồng, chỉ thấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên biển lúa

-Nêu:

-Ca ngợi chú bé liên lạc tinh nghịch, đáng yêu dũng cảm

-Đồng thanh -3-5HS đọc cả bài, -HS nêu

Toán:

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (Tiết 1)

I Mục đích- yêu cầu:

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số

- Giải bài toán bằng một phép cộng * Bài 1 cột 1, 3; Bài 2 cột 1, 2, 4; Bài 3

II Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ.

-Nhận xét – đánh giá

2.Bài mới.

Bài 1:Tính nhẩm

-Nhận xét

Bài 2: Tính

-Muốn cộng trừ số có hai 3 chữ số ta làm

như thế nào?

-Làm bảng con

305=300+5 420= 400 + 20

-Nêu yêu cầu tính nhẩm

-Làm việc theo cặp đôi -Nối tiếp nhau nêu kết quả

-Nêu cách tính

96

62

34

82 18

64

43 25

68

36 36

72

465 503 968

Trang 9

Bài 3: HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chữa bài HS

3.Củng cố- Dặn dò:

- Nêu cách làm tính cộng trừ có nhớ trong

phạm vi 100

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS về nhà làm bài

-Nêu cách cộng trừ

-Đặt tính

-Cộng, trừ từ trái sang phải

-3-4HS đọc

-Có 265 HS gái và 234 HS trai

-Trường đó có: … HS

-Giải vào vở

Bài giải

Trường tiểu học có số học sinh là:

265 + 234 = 499 ( học sinh) Đáp số: 499 học sinh -HS nêu

Chính tả: (nghe viết)

LƯỢM

I Mục đích- yêu cầu:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể 4 chữ

- Làm được bài tập 2 a,b

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra

-Đọc lao xao, làm sao, xoè cánh, đi sau, …

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới.

-Giới thiệu bài

-Đọc bài viết

-Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

-Nên bắt đầu viết như thế nào?

-Cho HS phân tích viết từ khó vào b/c

-Đọc lại lần 2:

-Đọc:

-Đọc cho HS soát lỗi

-Chấm một số bài

Bài 2: Em chữ nào trong ngoặc đơn để điền

vào chỗ trống

- HS nêu y/c

-HS làm bài và nêu kết quả

- Goi đọc lại bài

3.Củng cố

-Nhận xét – tuyên dương

-4.Dặn dò Nhắc HS về làm tiếp bài tập ở nhà.

-Nghe viết bảng con

-Nghe

-2HS đọc lại Đồng thanh

-4chữ

-Lùi vào 3 ô

-Phân tích và viết bảng con: loắt choắt, nghênh nghênh, nhấp nhô

-Nghe

-Viết vào vở

-Đổi vở soát lỗi

-2-3HS đọc yêu cầu

a.Hoa sen ,xen kẽ Ngày xưa,say sưa

Cư xử.lịch sự b.Con kiến,kín mít Cơm chín,chiến đấu Kim tiêm,trái tim

Trang 10

Chiều thứ sáu, ngày 3 tháng 5 năm 2013 Toán:

ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiết 2 )

I Mục đích- yêu cầu:

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số

- Giải bài toán về ít hơn; tìm số bị từ, số hạng của một tổng

* Bài 1 (cột 1,3); Bài 2 (cột 1,3); Bài 3; Bài 5

II Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

Chữa bài tập về nhà

2.Bài mới.

Bài 1

-Yêu cầu HS nhẩm theo cặp

-Em nhận xét gì giữa mối quan hệ phép cộng

trừ?

Bài 2

-Cho HS nêu cách đặt

Bài 3

-Cho HS đọc bài

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Lớp vở nháp, 1H lên bảng

Bài 5

-Cho hs ôn lại cách tìm số bị trừ số hạng

3 Củng cố-Dặn dò:

- Nêu cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ?

- Hệ thống kiến thức

-Nhận xét dặn dò HS

-Thực hiện

-Nhẩm theo cặp

-Nêu: 500 + 300 = 800

800 – 300 = 500

800 – 500 = 300 -Lấy tổng trừ đi số hạng này ta được số hạng kia

-Thực hiện cách tính vào bảng con

-Nêu cách tính

94

29

65

767 422

345

28 72

100

321 353

674

-2HS đọc đề bài

-Bài toán về ít hơn

Giải

Em cao là: 165 – 33 = 132 (cm) Đáp số: 132 cm

-Làm bảng con

x - 32= 45 x + 45 = 79

x = 45 + 32 x = 79 - 45

x = 77 x = 34 -HS nêu

Toán:

ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia

; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết tìm số bị chia, tích - Biết giải bài toán có một phép nhân

- BT cần làm: BT1 (a), BT2 (dũng 1), BT3 ,BT5

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:48

w