I.Mục đích- yêu cầu: - Biết đáp lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản - Viết được một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em - HS Cĩ ý thức trong học tập II.. Cá[r]
Trang 1(NGHỈ TỪ NGÀY 29/4 ĐẾN NGÀY 1/5) Sáng thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2013 Tập đọc:
BÓP NÁT QUẢ CAM
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc rành mạch toàn bài, biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện,
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc ( trả lời được câu hỏi 1, 2, 4, 5)
*GDKNS : -Kĩ năng tự nhận thức
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
- Kĩ năng kiên định.
- GD tinh thần yêu nước, căm thù giặc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi Hs đọc thuộc lòng bài: Tiếng chổi tre
-Đánh giá , ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
A Đọc mẫu.
B HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Luyện đọc: ngang ngược, thuyền rồng, xâm
chiếm, cưỡi cổ
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- Yêu cầu 4H đọc 4 đoạn trước lớp
-Luyện đọc câu “Đợi từ sáng đếntrưa…xuống
bến”
- Giải nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu nhóm 3 luyện đọc
* Thi đọc giữa các nhóm
- 3N thi đọc đoạn 3
- Nhận xét, bình chọn
C Tìm hiểu bài
-Yêu cầu đọc thầm
-Giặc nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
-Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần
Quốc Toản thế nào?
-Quốc Toản nóng lòng gặp vua như thế nào?
+Vì sao vua không những tha tội mà còn ban
cho Quốc Toản quả cam quý?
-3-4HS đọc và trả lời câu hỏi SGK -Nhận xét
-Nghe theo dõi
-Nối tiếp đọc câu
-Phát âm từ khó
-4HS đọc 4 đoạn
- H luyện đọc câu -Nêu nghĩa các từ SGK -Luyện đọc trong nhóm
-Thi đọc cá nhân
-Nhận xét
- H đọc thầm -Giả vờ mượn đường để xâm lược nước ta
-Để được nói hai tiếng xin đánh
-Xô lính gác, tự ý xông vào là phạm tội khi quân
-Vì thấy Quốc Toản còn nhỏ đã biết lo việc nước
Trang 2-Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?
-Qua bài nay em hiểu điều gì?
-Em học tập gì ở Quốc Toản?
-Em cần làm gì để thể hiện lòng yêu nứơc
D.Luyện đọc lại:
-Chia nhóm
- Thi đọc
- Cá nhân đọc
3 Củng cố- Dặndò:
- Qua bài nay em hiểu điều gì?
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về luyện đọc
-Vì ấm ức bị coi là trẻ con
-Căm giận lũ giặc
-Tinh thần yêu nước
-Nhiều HS nêu
-Luyện đọc trong nhóm -3-4 nhóm luyện đọc theo vai
-1HS đọc cả bài
- Căm giận lũ giặc,tinh thần yêu nước
- H lắng nghe
Toán:
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (tiết 1)
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết đọc, viết các số có 3 chữ số Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản
- Biết so sánh các số có 3 chữ số Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số
* Bài 1 (dòng 1, 2, 3); Bài 2 a, b; Bài 4; Bài 5
II Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Chữa bài kiểm tra
-Nhận xét chung
2.Bài mới
-Giới thiệu bài
-HD HS làm bài tập và ôn
Bài 1 Viết các số:
-Nêu miệng
-Cho HS ôn lại cách đọc số có 3 chữ số có 0 ở
giữa
Bài 2: Số
-Yêu cầu điền số thích hợp vào chỗ trống
Bài 4: >, <, = ?
-Yêu cầu nêu cách so sánh các số có 3 chữ số?
-Cho HS nêu yêu cầu và ra đáp án
-Nhận xét đánh giá
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu
- H nêu miệng
3.Củng cố- Dặn dò
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế nào?
- Nhận xét giao bài tập về nhà.
-Nêu yêu cầu -Ghi kết quả vào bảng con
915, 695, 714 -Đọc lại các số
-Nêu yêu cầu -HS làm bài và nêu kết quả
-Làm bảng con
327 > 299
465 < 700
534 = 500 + 34 +Số bé nhất có 3 chữ số : 100 +Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 +Số liền sau số: 999 là 1000 -Từ trái sang phải
Tự nhiên xã hội
MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO
I Mục đích- yêu cầu:
- Khái quát hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao ban đêm
- HS có ý thức trong học tập
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh ảnh trong SGK trang 68, 69
- Một số bức tranh về trăng sao
- Giấy, bút vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi
- Treo tranh 2 lên bảng, yêu cầu HS quan sát và
trả lời các câu hỏi sau:
1 Bức ảnh chụp về cảnh gì?
2 Em thấy Mặt Trăng hình gì?
3 Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì?
4 Ánh sáng của Mặt Trăng ntn có giống Mặt Trời
không?
- Treo tranh số 1, giới thiệu về Mặt Trăng (về
hình dạng, ánh sáng, khoảng cách với Trái Đất)
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về hình ảnh của
Mặt Trăng
- Yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung
sau:
1 Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt Trăng
có hình dạng gì?
2 Em thấy Mặt Trăng tròn nhất vào những
ngày nào?
3 Có phải đêm nào cũng có trăng hay không?
- Yêu cầu 1 nhóm HS trình bày
- Kết luận: Cung cấp cho HS bài thơ:
- GV giải thích một số từ khó hiểu đối với
HS: lưỡi trai, lá lúa, câu liêm, lưỡi liềm (chỉ
hình dạng của trăng theo thời gian)
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu HS thảo luận đôi với các nội dung sau:
1 Trên bầu trời về ban đêm, ngoài Mặt Trăng
chúng ta còn nhìn thấy những gì?
2 Hình dạng của chúng thế nào?
3 Anh sáng của chúng thế nào?
- Yêu cầu HS trình bày
Hoạt động 4: Ai vẽ đẹp.
- Phát giấy cho HS, yêu cầu các em vẽ bầu trời ban
đêm theo em tưởng tượng được (Có Mặt Trăng và
các vì sao)
4 Củng cố – Dặn dò
- Đưa ra câu tục ngữ: “Dày sao thì nắng, vắng sao
thì mưa” và yêu cầu HS giải thích
- Hát
- HS quan sát và trả lời
-Cảnh đêm trăng
- Hinh tròn
- Chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm
- Ánh sáng dịu mát, không chói như Mặt Trời
- 1 nhóm HS nhanh nhất trình bày Các nhóm HS khác chú ý nghe, nhận xét, bổ sung
- HS nghe, ghi nhớ
- 1, 2 HS đọc bài thơ:
Mùng một lưỡi trai Mùng hai lá lúa Mùng ba câu liêm Mùng bốn lưỡi liềm Mùng năm liềm giật Mùng sáu thật trăng
- HS thảo luận cặp đôi
- Cá nhân HS trình bày
- HS nghe, ghi nhớ
- Các vì sao có hình dạng như đóm lửa Chúng là những quả bóng lửa
tự phát sáng giống Mặt Trăng nhưng ở rất xa Trái Đất Chúng là Mặt Trăng của các hành tinh khác
- Sau 5 phút, GV cho HS trình bày tác phẩm của mình và giải thích cho các bạn cùng GV nghe về bức tranh của mình
Trang 4Chiều thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2013 Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHAM VI 1000( Tiết 2)
I Mục đích- yêu cầu:
Giúp học sinh biết :
- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định Tìm đặc điểm của 1 dãy số để viết tiếp các số của dãy số đó
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
Bài1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào - 1 HS đọc yêu cầu
a)Chín trăm ba mươi chín 939 Bài 2:
- HD mẫu 965 = 900 + 60 + 5 + 1 số lên bảng chữa
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
b Viết
- HD mẫu 800 + 90 + 5 = 895 200 + 20 + 2 = 222
700 + 60 + 8 = 768
600 + 50 = 650
b từ bé đến lớn
257, 279, 285, 297 Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào SGK
c 815, 825, 835, 845
3 Củng cố- Dặn dò:
- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số.
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS xem bài sau
-Theo dõi
Trang 5Chính tả: (Nghe viết)
BÓP NÁT QUẢ CAM
I Mục đích- yêu cầu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong bài : Bóp nát quả cam
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu: s/x hoặc âm chính ê/i
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng quay bài tập 2 (a)
:III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nghe viết:
- GV đọc lại chính tả 1 lần - 2 HS đọc bài
- Những chữ nào trong bài chính tả viết
hoa? Vì sao phải viết hoa? Chữ viết hoa vì là chữ đứng đầu câu Quốc - Chữ thấy viết hoa nhiều là chữ đầu câu
Toản tên riêng
- Yêu cầu tìm và viết từ khó - HS viết bảng con, bảng lớp
- Chấm chữa 5- 7 bài
c Hướng dẫn làm bài tập:
- Yêu cầu HS làm bài a Đông sao thì nắng, vắng sao thì
- Theo dõi nhắc nhở HS yếu mưa
- Nó múa làm sao ?
- Nó xoè cánh ra?
- Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Chớ xáo nước đục đau lòng cò con
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhắc HS xem bài sau
- Nhận xét giờ học
-HS nêu
Tập viết:
CHỮ HOA V( Kiểu 2)
I Mục đích- yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa V ( kiểu 2 ) 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ Chữ và câu ứng dụng: Việt ( 1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ) Việt Nam thân yêu
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu V kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động
2 Bài cũ
3 Bài mới
a Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Hát
Trang 6* Gắn mẫu chữ V kiểu 2
- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản –1
nét móc hai đầu (trái – phải), 1 nét cong phải (hơi duỗi,
không thật cong như bình thường) và 1 nét cong dưới
nhỏ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Việt Nam thân yêu
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét V và iệt
3 HS viết bảng con
* Viết: : Việt
- GV nhận xét và uốn nắn
c Hoạt động 3: Viết vở
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Ôn cách viết các chữ hoa: A, M, N,
Q, V (kiểu 2).
- HS quan sát
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- V , N, h, y : 2,5 li
- t : 1,5 li
- i, ê, a, m, n, u : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ê
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 1 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Thể dục:
CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI: “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI
I Mục đích- yêu cầu:
- Tiếp tục ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người.YC nâng cao khả năng thực hiện đón và chuyền cầu cho bạn chính xác
- Ôn trò chơi Con Cóc là cậu Ông Trời.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II Đồ dùng dạy học:
- Địa điểm : 1 còi , sân chơi , mỗi HS 1 quả cầu ,
III Các hoạt động dạy học:
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Mở đầu: (5’)
GV Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
HS chạy một vòng trên sân tập
Thành vòng tròn,đi thường…bước Thôi
Ôn bài TD phát triển chung
Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp
Kiểm tra bài cũ : 4 HS
Nhận xét
II Cơ bản: { 24’}
a.Chuyền cầu theo nhóm 2 người
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS Tâng cầu
Nhận xét
b.Trò chơi : Con Cóc là cậu Ông Trời
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III Kết thúc: (6’)
Trò chơi : Chim bay,Cò bay
Thả lỏng
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn chuyền cầu đã học
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Sáng thứ sáu, ngày 3 tháng 5 năm 2013 Tập đọc:
LƯỢM
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ Biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé Liên Lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm (Trả lời được các câu hỏi trong bài,thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu.)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
Gọi HS đọc bài : Tiếng chổi tre
-Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới.
a.Hướng dẫn luyện đọc.
-2-3HS đọc và trả lời câu hỏi SGK
-Nối tiếp nhau đọc
Trang 8-Yêu cầu:
-HD cách đọc
-Chia lớp thành các nhóm
b Tìm hiểu bài.
-Yêu cầu:
-2 khổ đầu cho ta thấy Lượm là chú bé như
thế nào?
-Lượm làm nhiệm vụ gì?
-Lượm dũng cảm như thế nào?
-Gọi HS đọc khổ thơ cuối
-Em hãy tả hình dáng Lượm ở khổ thơ
cuối?
-Em thích khổ nào nhất vì sao?
-Bài thơ ca ngợi ai?
c Hướng dẫn học thuộc lòng
-Yêu cầu
-Nhận xét ghi điểm
3.Củng cố- Dặn dò:
-Lượm là chú bé như thế nào?
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về học thuộc bài
-Phát âm từ khó
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
-Nêu nghĩa của từ SGK
-Luyện đọc trong nhóm -Thi đua đọc đồng thanh
-Thi đọc cá nhân
-Cả lớp đọc thầm bài
-Thực hiện
-1HS đọc 2 khổ thơ đầu Nêu câu hỏi 1 -Thảo luận cặp đôi và trả lời
-Là chú bé ngộ ngĩnh đáng yêu, tinh nghịch
-Đi liên lạc, đưa thư -Vượt qua mặt trận, đan bay vèo vèo
-2-3HS đọc
-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên lúa trỗ đồng đồng, chỉ thấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên biển lúa
-Nêu:
-Ca ngợi chú bé liên lạc tinh nghịch, đáng yêu dũng cảm
-Đồng thanh -3-5HS đọc cả bài, -HS nêu
Toán:
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (Tiết 1)
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Giải bài toán bằng một phép cộng * Bài 1 cột 1, 3; Bài 2 cột 1, 2, 4; Bài 3
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ.
-Nhận xét – đánh giá
2.Bài mới.
Bài 1:Tính nhẩm
-Nhận xét
Bài 2: Tính
-Muốn cộng trừ số có hai 3 chữ số ta làm
như thế nào?
-Làm bảng con
305=300+5 420= 400 + 20
-Nêu yêu cầu tính nhẩm
-Làm việc theo cặp đôi -Nối tiếp nhau nêu kết quả
-Nêu cách tính
96
62
34
82 18
64
43 25
68
36 36
72
465 503 968
Trang 9Bài 3: HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chữa bài HS
3.Củng cố- Dặn dò:
- Nêu cách làm tính cộng trừ có nhớ trong
phạm vi 100
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về nhà làm bài
-Nêu cách cộng trừ
-Đặt tính
-Cộng, trừ từ trái sang phải
-3-4HS đọc
-Có 265 HS gái và 234 HS trai
-Trường đó có: … HS
-Giải vào vở
Bài giải
Trường tiểu học có số học sinh là:
265 + 234 = 499 ( học sinh) Đáp số: 499 học sinh -HS nêu
Chính tả: (nghe viết)
LƯỢM
I Mục đích- yêu cầu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể 4 chữ
- Làm được bài tập 2 a,b
II Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra
-Đọc lao xao, làm sao, xoè cánh, đi sau, …
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới.
-Giới thiệu bài
-Đọc bài viết
-Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
-Nên bắt đầu viết như thế nào?
-Cho HS phân tích viết từ khó vào b/c
-Đọc lại lần 2:
-Đọc:
-Đọc cho HS soát lỗi
-Chấm một số bài
Bài 2: Em chữ nào trong ngoặc đơn để điền
vào chỗ trống
- HS nêu y/c
-HS làm bài và nêu kết quả
- Goi đọc lại bài
3.Củng cố
-Nhận xét – tuyên dương
-4.Dặn dò Nhắc HS về làm tiếp bài tập ở nhà.
-Nghe viết bảng con
-Nghe
-2HS đọc lại Đồng thanh
-4chữ
-Lùi vào 3 ô
-Phân tích và viết bảng con: loắt choắt, nghênh nghênh, nhấp nhô
-Nghe
-Viết vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2-3HS đọc yêu cầu
a.Hoa sen ,xen kẽ Ngày xưa,say sưa
Cư xử.lịch sự b.Con kiến,kín mít Cơm chín,chiến đấu Kim tiêm,trái tim
Trang 10Chiều thứ sáu, ngày 3 tháng 5 năm 2013 Toán:
ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiết 2 )
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Giải bài toán về ít hơn; tìm số bị từ, số hạng của một tổng
* Bài 1 (cột 1,3); Bài 2 (cột 1,3); Bài 3; Bài 5
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
Chữa bài tập về nhà
2.Bài mới.
Bài 1
-Yêu cầu HS nhẩm theo cặp
-Em nhận xét gì giữa mối quan hệ phép cộng
trừ?
Bài 2
-Cho HS nêu cách đặt
Bài 3
-Cho HS đọc bài
-Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Lớp vở nháp, 1H lên bảng
Bài 5
-Cho hs ôn lại cách tìm số bị trừ số hạng
3 Củng cố-Dặn dò:
- Nêu cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ?
- Hệ thống kiến thức
-Nhận xét dặn dò HS
-Thực hiện
-Nhẩm theo cặp
-Nêu: 500 + 300 = 800
800 – 300 = 500
800 – 500 = 300 -Lấy tổng trừ đi số hạng này ta được số hạng kia
-Thực hiện cách tính vào bảng con
-Nêu cách tính
94
29
65
767 422
345
28 72
100
321 353
674
-2HS đọc đề bài
-Bài toán về ít hơn
Giải
Em cao là: 165 – 33 = 132 (cm) Đáp số: 132 cm
-Làm bảng con
x - 32= 45 x + 45 = 79
x = 45 + 32 x = 79 - 45
x = 77 x = 34 -HS nêu
Toán:
ÔN TẬP
I Mục tiêu
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia
; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết tìm số bị chia, tích - Biết giải bài toán có một phép nhân
- BT cần làm: BT1 (a), BT2 (dũng 1), BT3 ,BT5